BÀI TẬP HÓA VÔ CƠ – PHN I
1. Dùng phương pháp cân bằng electron hoàn thành các phản ứng sau:
a. Cu + HNO3 loãng Cu(NO3)2 + NO + ……
b. K2Cr2O7 + KNO2 + H2SO4 Cr2(SO4)3 + KNO3 + ……
c. As2S3+ HNO3 (dư) H3AsO4 + H2SO4 + NO + ……
d. Na2S2O3 + Cl2 + ... Na2SO4 +
e. Al + HNO3 …… + N2O + …
g. NaBiO3 + HNO3 + MnSO4 Bi(NO3)3 + HMnO4 + NaNO3 + H2O
h. KMnO4 + KNO2 + (trong môi trường axit, bazơ, trung tính)
2. Trong dung dịch các axit HX (X = F I), độ mạnh của các axit được căn cứ
vào K
a
của phản ứng sau ở 25
o
C: HXaq H
+
aq + X
-
aq
Cho bảng số liệu: (kJ.mol
-1
)
H
o
h
(HX)
E
lk
(HX)
I (H)
Ae (X)
H
o
h
(H
+
)
H
o
h
(X
-
)
HF
- 48,15
- 563,54
1318,84
- 343,32
- 1109,76
- 485,54
HCl
- 17,58
- 432,00
1318,84
-364,25
- 1109,76
- 351,46
a. Tính pKa của HF và HCl.
(Sử dụng các công thức G
o
= - RTlnKa; G
o
= H
o
- TS
o
; pKa = - lgKa).
b. Cho biết các đại lượng nào có ảnh hưởng mạnh lên tính axit của HX.
3. Có phản ứng sau: PbCl2+ 2I
-
PbI2+ 2Cl
-
(*)
a. Tính G
o
298 của phản ứng (*); biết TPbCl2 = 1,6.10
-5
; TPbI2 = 8,0.10
-9
.
b. Cho1 lít dung dịch KI 0,005M vào cốc có sẵn 0,16 mol PbCl2 . Hỏi có tạo ra kết
tủa PbI2 không?
4. 25
o
C có
o
(H2O2/H2O) = 1,77V;
o
(O2/H2O) = 1,23V
a. Tính
o
(O2/H2O2)
b. Tính ε(O
2
/H
2
O) 25
o
C, pH = 10 và P
O2
= 1atm.
c. Tính hằng số cân bằng của phản ứng sau trong dung dịch nước:
2H2O2 2H2O + O2
Đáp số: a.
o
(O2/H2O2) = 0,69V
b. 0,64 V
c. K 4,07.10
36
.
5. Cho giản đồ thế khử chuẩn của clo:
o
Br2/Br- = 1,07 V.
a. Dự đoán sản phẩm của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:
ClO3
-
+ Br
-
+ H
+
Br2 + …
b. Nếu chỉ thay đổi pH thì ở giá trị pH bằng bao nhiêu phản ứng trên không diễn
ra?
PHN II. CÁC NGUYÊN T NHÓM A
CHƯƠNG 1: HIDRO VÀ NƯỚC
1. Tại sao đ điu chế H
2
trong phng thí nghiệm người ta thường dùng km tác dng
vi dung dch axit H
2
SO
4
long và thêm vào đó ít git dung dch CuSO
4
? Có th
thay H
2
SO
4
long bng H
2
SO
4
đc, HNO
3
hoc HCl được không? Gii thích.
2. Biết: MnO
4
-
+ 3e + 4H
+
MnO
2
(r) + 2H
2
O;
o
= 1,7V
a. Lp biu thc - pH ca cp ôxi hoá kh trên khi [MnO
4
-
] = 10
-2
M
b.Gii thích ti sao pH = 6 c rt ít b ôxi hoá bi MnO
4
-
?
3. Co
3+
+ 1e Co
2+
;
o
= 1,8V
Viết phn ng xy ra khi cho dung dch H
2
SO
4
loãng vào Co(OH)
3
? Cho biết vai
trò ca H
2
O?
4. Biết D(H
2
O - r) = 0,92g/cm
3
; D(H
2
O- l) = 1g/cm
3
; nhit nóng chy của nước đá
là 5860 J.mol
-1
.
a. áp sut 1atm, nhiệt độ nóng chy của nước đá là 273 K (0
o
C). Hi ti áp sut
10 atm nước đá nóng chảy nhiệt độ nào?
b. Mt vận động viên khoảng 60 kg khi trượt băng có th tác động lên nước đá
(phía dưới lưỡi trượt mng) mt áp suất tương đương 500 atm. Hỏi nước đá ở đó
s nóng chy nhiệt độ thấp hơn bao nhiêu ?
CHƯƠNG 2: HALOGEN
1. Hoàn thành các phn ng sau:
a. F2 + SiO2
b. X2 + H2O (X: halogen)
c. Cl2 + HX (X: Br, I)
d. MnO
2
(KMnO4,r) + HCl c, nóng)
e. H2SO4 c, nóng) + HX
f. Fe2(SO4)3 + KI(dd)
g. HF + SiO2
h. Cl2 + KOH (ngui và nóng)
i. NaOCl + KI + H2SO4 (loãng)
j. CaOCl2 + HCl c)
k. KClO3 + KI + H2SO4 (loãng)
l. KClO3(r) (trong điều kin có và không có xúc tác MnO2)
m. KIO3 + KI + H2SO4 (loãng)
2.
o
NO3
-
/HNO2 = 0,94V;
o
I3
-
/I
-
= 0,54V
a. điu kin chun 25
o
C, phn ng sau din ra theo chiu nào?
2NO3
-
+ 9I
-
+ 6H
+
3I3
-
+ 2HNO2 + 2H2O
b. Nếu ch thay đổi pH thì pH bng my phn ng s đổi chiu?
c. giá tr pH nào thì tn ti c 4 cht ca 2 cp ôxi hoá kh trên?
3. Cho
o
I2(rn)/I
-
= 0,53V;
o
I2(dd)/I
-
= 0,62V
a. Tính độ hoà tan s
o
(mol/l) ca I2 trong nước nguyên cht và cho biết có pha
đưc dung dch I2 0,1M không?
b. Tính hng s cân bng ca phn ng I2 + I
-
3I3
-
; biết
o
I3
-
/I
-
= 0,54V
c. Tính độ hoà tan (s) ca I2 trong dung dch KI 0,2M
CHƯƠNG III: NHÓM VIA
1. Hoàn thành các phn ng sau:
a. O3 + PbS
b. O3 + KI (dd)
c. O3 + KI + H2SO4 (loãng)
d. H2O2 + KI (dd)
e. H2O2 + KI + H2SO4 (loãng)
g. PbS + H2O2 (dd)
h. H2O2 + KMnO4 + H2SO4 (loãng)
i. H2S + O2 (kèm theo điu kin)
k. Fe + H
2
SO
4
c)
2. Tớc đây công thức cu to ca O
3
đưc viết theo công thc (1), sau này đưc
viết theo công thc (2).
a. Công thc nào phù hp vi giá tr momen t ca O
3
?
b. T công thc (2) hãy viết công thc cng
ng ca O3; xác định đin tích hình thc ca tng ôxi tính bc liên kết trong
O3.
3. Lc axit ca hydrôxit axit ph thuc vào nhng yếu t nào? Viết công thc cu
to ca các phân t sau:
a. Các axit mnh H2SeO4 và HClO4.
b. Các axit trung bình H3PO3 và H3PO2.
c. Các axit yếu H6TeO6 và H3AsO3.
4. Tính độ hoà tan (mol.l
-1
) ca ZnS trong dung dch HCl 0,1M và 2M, biết rng
K
1
và K2 ca H2S là 10
-7
và 10
-14
, tích s tan ca ZnS là 10
-23
và nồng độ bão hoà
ca H2S trong dung dch là 0,1M.
CHƯƠNG IV: NHÓM VA
1. Hoàn thành các phn ng sau:
a. NaNO2 + NH4Cl (dd bão hoà, t
o
)
d. CO2 + NH3 (dư)
e. NH3, k + CO2 (điều kin P, t
o
)
g. NH3,
k
+ O2
(điều kin t
o
)
h. NH3, k + O2
(điu kin Pt, 800
o
C)
i. NH3 + Cl2
k. NaNO2 + KI + H2SO4 loãng
l. NaNO2 + KMnO4 + H2SO4 loãng
m. HNO2 (điu kin t
o
)
n. HNO3 (điu kin t
o
)
p. HNO3 đc + S (điu kin t
o
)
s. Au + HNO3 + HCl
t. NH4HCO3,r (điu kin t
o
)
z. HNO3 (loãng) + M (M: P, As, Sb, Bi)
. NaBiO3 (r) + MnSO4 + H2SO4 (dd)
. Na3AsO4 + KI + H2SO4 loãng
. SbCl3 + H2O
. Bi(NO3)3 + H2O
2. Cho gin đồ thế kh chun
a. Viết phn ng phân hu ca HNO2 điu kin chun và tính hng s cân bng
ca phn ng.
b. Biết phn ng HNO
2
H
+
+ NO
2
-
pKa = 3,3. Hi pH bng my thì trong
dung dch có:
- [HNO2] > [NO2
-
]
- [NO2
-
] > [HNO2]
c. Hp cht N(III) có th tn ti dng HNO2 hoc NO2
-
. Nếu ch thay đi pH thì
pH bng bao nhiêu hp cht N(III) s bn?
Coi PNO = 1atm; biết vi cp N(V)/N(III) = NO3
-
/HNO2 (NO2
-
) người ta đó lập
đưc quan h - pH như sau:
pH < 3,3
1
’= 0,94 – 0,09 pH
pH > 3,3
2
’= 0,84 – 0,06 pH.
Khi gii dùng công thc ε = ε
o
+
0,06
𝑛
lg
[𝑜𝑥]
[𝑘ℎ]
3. Hng s đin ly axit ca cp H2PO4
-
/HPO4
2-
là K2 = 6,2.10
-8
.
a. Tính pH ca dung dch cha cùng s mol Na2HPO4 và NaH2PO4.
b. Mun chun b mt dung dịch đệm có pH = 7,38 cn phi hoà tan bao nhiêu
gam NaH2PO4.H2O trong 1 lít dung dch Na2HPO4 0,1M?
(P = 31, O = 16, H = 1, Na = 23).
Đáp số: a. pH = 7,21
b. khong 9,33g
CHƯƠNG V: NHÓM IVA
1. Hoàn thành các phn ng sau:
a. CO2(k) + Ca
b. CO2(k) + aq
c. KHCO3(r)
d. Mg(HCO3)2
e. Na2CO3 + H2O
g. Si + HF + HNO3(dd)
h. Si + KOH (dd)
i. SiO
2
+ HF
k. Sn(OH)2 + HCl (dd, thiếu và dư)
l. PbO2 + Mn(NO3)2 + HNO3 loãng
m. SiO2 + NaOH (n.c) hoc Na2CO3 (n.c)
n. Pb(NO3)2 + NaOH (dd, thiếu và dư) hoc KI (dd, thiếu và dư)
2. a. Dung dch CO2 đưc chế ng bi kCO2 i áp sut 1atm. Tính pH ca dung
dch.
b. Người ta hoà tan CaCO3 vào dung dch trên ti khi bão hoà gi áp sut ca CO2
luôn bng 1atm. Tính pH và độ hoà tan ca CaCO3 trong dung dịch thu được. Biết
axit yếu CO2.aq có pK1 = 6,4; pK2 = 10,2; Tt(CaCO3) = 10
-8,3
CO2 + aq CO2.aq K = 0,024
3. Quan sát giản đồ pha ca H2O và CO2, hãy cho biết:
a. Vì sao OB nghiêng sang trái, OB’ nghiêng sang phải.
b. Hiện tượng gì xẩy ra khi nước đá và tuyết CO2 được đ trong không khí (áp sut
bng 1atm)? Gii thích.
CHƯƠNG VI: NHÓM IIIA, IA, IIA
1. Nồng độ H
+
sinh ra trong dung dch Al
3+
ch yếu do phn ng sau:
Al
3+
+ HOH Al(OH)
2+
+ H
+
; Ka = 10
-5
Tính nồng độ ban đầu ca Al
3+
khi Al(OH)3 bắt đầu kết ta và pH ca dung dch
này, biết rng tích s tan ca Al(OH)3 là 10
-32
.
2. Hoàn thành các phn ng sau:
a. Li + N2(k)
b. Li + C
c. M + H2 (M: kim loi kim)
d. Na2O2 + H2O
e. Na2O2 + CO2
g. KO2 + H2O
h. KO2 + CO2
i. KO2 + CO2 + H2O
k. NaOH (t.t) + SiO2
h. MOH + CO2 (thiếu và dư)
3. Cho bột Mg vào nước nóng có thuc th phenolphthalein thy có màu hng.
Thêm vào hn hp này dung dch NH4Cl đc thì thy bt si lên nhiu. Gii thích?
4. Mt mu c cha 0,0045 mol CaCl2 và 0,005 mol NaHCO3 tính cho mt lít
c.
a. Xác định xem mu c trên có phải nước cng không? Nếu phải thì có độ cng
gì?
b. Nêu phương pháp làm mềm.
PHN III. CÁC NGUYÊN T NHÓM B
CHƯƠNG I: PHC CHT
1. Momen t ca [FeF
6
]
3-
là 6 µ
B
và ca ion [Co(NH
3
)
6
]
3+
bng 0. Hãy mô t s to
thành hai phc trên t nhân trung tâm và các phi t theo các thuyết liên kết (VB,
thuyết trường tinh th). Phc cht nào là spin cao, spin thp? Z
Fe
= 26, Z
Co
= 27.
2. Viết công thc ca phc gia ion Co
2+
, Co
3+
vi H2O và vi en và hãy d đoán
s electron độc thân trong tng phc biết H2O là phi t trường yếu, en là phi t
trường mnh. Hãy kim chng d đoán trên; biết [Co(en)3]
2+
o = 131,56 ; W
s
=
105,3 ; [Co(en)3]
3+
o = 277,47 ; W
s
= 665,93 ; [Co(H2O)3]
3+
o = 217,62 ;
W
s
= 87,05 ( đơn vị là kJ.mol
-1
).
3. EDTA là phi t đa càng thường được dùng đ x
lý s độc hi ca chì do nó tạo được phc [Pb(EDTA)]
2+
rt bn
vi chì (xem hình bên). Hãy cho biết DLPT ca EDTA và SPT
ca Pb
2+
trong phc này.
4. Tính năng lượng làm bn bởi trường tinh th ca hai ion
phc sau:
[Co(NH3)6]
2+
; o = 10 100 cm
-1
; P = 22 500 cm
-1
[Co(NH3)6]
3+
; o = 22 900 cm
-1
; P = 21 000 cm
-1
T kết qu thu được hãy d đoán xem liên kết trong ion phc nào bền hơn?
5. Ion Cu
2+
tạo được vi NH3 4 phc ng vi các hng s bn 1, 2, 3, 4 các
giá tr lg1 = 4,13; lg2 = 7,61; lg3 = 10,48; lg4 = 12,59. Tính pK1d, pK2d, pK3d,
pK4d. (K1d, K2d, K3d, K4d là các hng s phân li nc ca phc [Cu(NH3)4]
2+
).
6. Có dung dch [Cu(NH3)4]
2+
1M. Ion phc này b phân hu trong môi trường axit
theo phn ng sau:
[Cu(NH3)4]
2+
+ 4H
+
Cu
2+
+ 4NH
4
+
Tính pH ca dung dch đó 99,9% ion phức b phân hu. Biết rng hng s bn
tng ca ion phc là 4 =10
12
và hng s đin li axit K
a
ca NH4
+
là 10
-9,2
.
7. Phc [Co(NH
3
)
6
]
3+
o
= 254,4 kJ.mol
-1
. Tính bước sóng hp th cực đại và
d đoán màu sắc ca phc.
c sóng ca ánh sáng trông thy và màu
c sóng ca bc x
b hp th, Ao
Màu ca bc x b hp th
Màu trông thy (màu ph)
4000 4350
4350 4800
4800 4900
4900 5000
5000 5600
5600 5750
5750 5900
5900 6050
6050 7300
73
00 760
Tím
Xanh chàm
Chàm lc
Lc chàm
Lc
Lc vàng
Vàng
Da cam
Đỏ
Đỏ tía
Vàng lc
Vàng
Da cam
Đỏ
Đỏ tía
Tím
Xanh chàm
Chàm lc
Lc chàm
Lc
8. Thế nào là chất thuận từ, nghịch từ. Momen từ của CuSO4.5H2O và
MnSO4.4H2O lần lượt là 1,95B và 5,86B. Hai chất đó là thuận từ hay nghịch từ?
Tính số electron độc thân trong phân tử mỗi chất trên.
CHƯƠNG II. TÍNH CHẤT CHUNG CÁC NGUYÊN TỐ d
1. Vì sao các nguyên tố chuyn tiếp đều là kim loại và chúng có nhiều số oxi hoá
hơn so với các kim loại ở nhóm A tương ứng?
2. Tính bền của số oxi hoá dương max tăng hay giảm theo chiều từ Sc đến Mn và
theo chiều từ Mn đến Re? Giải thích.
3. a. Sắp xếp theo chiều o tăng của các phức sau: [W(H2O)6]
2+
; [Cr(H2O)6]
2+
;
[Mo(H2O)6]
2+
. Giải thích?
b. 3 phức [Mn(H2O)6]
2+
; [MnF6]
4 -
và [Mn(CN)6]
4-
có các thông số tách o ứng với
các giá trị 101,4; 308,9; 90,2 KJ.mol
-1
- Hy ghi giá trị của o cho từng phức? Giải thích.
- Năng lượng ghép cp P của Mn
2+
là 304,2 kJ.mol
-1
. Hy cho biết phức nào là phức
thấp spin, cao spin?
CHƯƠNG III. NHÓM VIB
1. Hoàn thành các phn ng sau:
a. Cr2(SO4)3 + NaOH (dd, thiếu và dư)
b. Na3[Cr(OH)6] + thêm từ từ H2SO4 long cho tới dư
c. Na3[Cr(OH)6] + Br2 + NaOH (dd)
d. Cr2(SO4)3 + Na2CO3 (dd)
e. K2CrO4 K2Cr2O7
g. K2Cr2O7 + HCl đc (SO2 + H2SO4 loãng)
h. (X = Cr, Mo, W): X + O2 (điều kiện t
o
)
2. Cho T
t
Cr(OH)
3
= 7.10
-31
và giản đồ thế kh chun ca crom:
a. Tính
o
(Cr(OH)3/Cr)
b. Tính thế đin cc của điện cc sau: Cr/dung dch bão hoà Cr(OH)3.
3. Trong dung dch tn ti cân bng sau 25
o
C
2CrO
4
2-
+ 2H
+
Cr
2
O
7
2-
+ H
2
O K = 10
14,4
Mt dung dch Cromat 1M thì 90% crom nm dng cromat và 10% dng
dicromat. Tính pH ca dung dch.
CHƯƠNG IV. NHÓM VIIB
1. Hoàn thành các phn ng sau:
a. Mn + H2SO4 (loãng; đc nóng)
b. M (Mn, Te, Re) + HNO3 loãng
c. MnSO4 + NaOH
d. MnO2 + KNO3 + K2CO3 (nóng chy), điều kin t
o
cao
e. MnO2 + KNO3 + NaOH (nóng chy), điều kin t
o
cao
f. K2MnO4 + CO2 (Cl2)
2. Ion MnO4
2-
t phân hu trong dung dịch như sau:
3MnO4
2-
+ 2H2O 2MnO4
-
+ MnO2+ 4OH
-
a. Hi ion MnO4
2-
bn nhất trong môi trường nào?
b. Tính hng sn bng ca phn ng t phân hu MnO4
2-
trong hai môi
trường (pH = 0 và pH = 14) 25
o
C xem có phù hp vi d đoán ở câu a) không?
Biết ε
o
(MnO
4
-
/MnO
4
2-
) = 0,56 V; ε
o
(MnO
4
2-
/MnO
2
) = 2,26 V.
CHƯƠNG V. NHÓM VIIIB
1. Hoàn thành các phn ng sau:
a. M + O2
b. M + X2 (X: halogen)
c. M + S
d. M + H2SO4 (loãng)
e. M + HNO3 (loãng)
g. MSO4 + NaOH (dd, trong không khí)
h. Ni(OH)2 + Cl2 + NaOH dư
i. M(OH)3 + H2SO4 loãng
k. MSO4 + KMnO4 + H2SO4 loãng
l. FeSO4 + KCN (dd, dư)
m. CoSO4 + NH3 c, có mt NH4Cl dư trong không khí)
n. NiSO4 + NH3 (dd, dư)
2. Phc [Fe(SCN)]
2+
có hng s đin ly 10
-2
, trong dung dch s có màu đỏ nhìn
thấy được khi nồng độ 10
-5
.
a. Thêm một lượng nh mui FeCl3 vào dung dch SCN
-
10
-2
M. Tính [Fe
3+
] khi
nhn biết được màu đỏ ca phc trên.
b. Thêm SCN
-
vào dung dch A cha AgNO3 0,01M và Fe(NO3)3 10
-4
M thì s to
ra kết ta AgSCN(Tt = 10
-12
). Tính [Ag
+
] khi trong dung dịch có màu đỏ ca
phc [Fe(SCN)]
2+
.
3. Tính ε
o
[Fe(CN)
6
]
3-
/[Fe(CN)
6
]
4-
. Biết ε
o
(Fe
3+
/Fe
2+
) = 0,77V ; phc [Fe(CN)
6
]
3-
và
[Fe(CN)
6
]
4-
có hng s bn tng cng lần lượt là β
6
(III) là 8.10
43
β
6
(II) là
8.10
36
.
CHƯƠNG VI. NHÓM IB
1. Hoàn thành các phn ng sau:
a. AgCl + Na2S2O3 (dd)
b. CuSO4 + KI (dd)
c. Au(OH)3 + NaOH (dd)
d. M (Cu, Ag, Au) + HCl (HNO3, H2SO4)
2. Trong 1 lít dung dch cha 1 mol AgNO3 và 2 mol NH3:
a. Tính nồng độc ion Ag
+
, [Ag(NH3)2]
+
và phân t NH3 khi cân bng.
b. Thêm HNO3 vào dung dch trên (th tích dung dch hầu như không bị biến đổi).
Tính pH ca dung dch khi 99% [Ag(NH3)2]
+
b phân hu.
Biết 2b[Ag(NH3)2]
+
= 10
7,2
; Ka(NH4+) = 10
-9,2
.
3. Cho biết các s liu sau 25
o
C:
o
(Au
+
/Au) = 1,70 V;
o
(O2/H2O) = 1,23V; hng
s đin li tng ca ion phc [Au(CN)2]
-
là 7,04.10
-40
. Chng minh rng khi có mt
ion CN
-
trong dung dch kim thì
o
([Au(CN)
2
]
-
/Au) nh hơn
o
(O2/OH
-
), nghĩa là
O
2
oxi hoá được vàng.
CHƯƠNG VII. NHÓM IIB
1. Hoàn thành các phn ng sau (M là các nguyên t nhóm IIB):
a. M(NO
3
)2 + NaOH (dd, thiếu và dư)
b. MCl2 + NH3 (dd, thiếu và dư)
c. Hg(NO3)2 + KI (dd, thiếu và dư)
d. HgCl2 + SnCl2 (dd, thiếu và dư)
e. K2[HgI4] + NH4Cl + KOH (dd)
g. Hg2(NO3)2 + Na2S dd (NaOH dd; KCN dd, thiếu và dư; Cl2)
2. Hg
2+
to vi I
-
kết tủa màu đỏ HgI2 (Tt = 10
- 28
), nếu dư I
-
thì HgI2 tan to thành
[HgI4]
2-
(4đl = 10
-30
).
Thêm dung dch KI 1M vào 10 cm
3
dung dch Hg
2+
10
-2
M. Tính thch v1 dung
dch KI cn thêm vào đ bắt đầu kết ta HgI2 và nồng độ các ion trong dung dch
khi quá trình kết tủa đạt cân bng.

Preview text:

BÀI TẬP HÓA VÔ CƠ – PHẦN I
1. Dùng phương pháp cân bằng electron hoàn thành các phản ứng sau:
a. Cu + HNO3 loãng → Cu(NO3)2 + NO + ……
b. K2Cr2O7 + KNO2 + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + KNO3 + ……
c. As2S3 + HNO3 (dư) → H3AsO4 + H2SO4 + NO + ……
d. Na2S2O3 + Cl2 + ... → Na2SO4 +
e. Al + HNO3 → …… + N2O + ……
g. NaBiO3 + HNO3 + MnSO4 → Bi(NO3)3 + HMnO4 + NaNO3 + H2O
h. KMnO4 + KNO2 + (trong môi trường axit, bazơ, trung tính) →
2. Trong dung dịch các axit HX (X = F → I), độ mạnh của các axit được căn cứ
vào Ka của phản ứng sau ở 25oC: HXaq ⇄ H+aq + X-aq
Cho bảng số liệu: (kJ.mol-1) ∆Hoh (HX) Elk (HX) I (H) Ae (X) ∆Hoh (H+) ∆Hoh (X-) T∆S HF - 48,15 - 563,54 1318,84 - 343,32 - 1109,76 - 485,54 - 25,00 HCl - 17,58 - 432,00 1318,84 -364,25 - 1109,76 - 351,46 - 17,60
a. Tính pKa của HF và HCl.
(Sử dụng các công thức Go = - RTlnKa; Go = Ho - TSo ; pKa = - lgKa).
b. Cho biết các đại lượng nào có ảnh hưởng mạnh lên tính axit của HX.
3. Có phản ứng sau: PbCl2 + 2I- ⇄ PbI2+ 2Cl- (*)
a. Tính Go298 của phản ứng (*); biết TPbCl2 = 1,6.10-5 ; TPbI2 = 8,0.10-9.
b. Cho1 lít dung dịch KI 0,005M vào cốc có sẵn 0,16 mol PbCl2 . Hỏi có tạo ra kết tủa PbI2 không?
4. Ở 25oC có o(H2O2/H2O) = 1,77V; o(O2/H2O) = 1,23V a. Tính o (O2/H2O2)
b. Tính ε(O2/H2O) ở 25oC, pH = 10 và PO2 = 1atm.
c. Tính hằng số cân bằng của phản ứng sau trong dung dịch nước: 2H2O2 ⇄ 2H2O + O2
Đáp số: a. o(O2/H2O2) = 0,69V b. 0,64 V c. K  4,07.1036.
5. Cho giản đồ thế khử chuẩn của clo: oBr2/Br- = 1,07 V.
a. Dự đoán sản phẩm của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: ClO - 3 + Br- + H+ → Br2 + …
b. Nếu chỉ thay đổi pH thì ở giá trị pH bằng bao nhiêu phản ứng trên không diễn ra?
PHẦN II. CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM A
CHƯƠNG 1: HIDRO VÀ NƯỚC
1. Tại sao để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm người ta thường dùng kẽm tác dụng
với dung dịch axit H2SO4 loãng và thêm vào đó ít giọt dung dịch CuSO4? Có thể
thay H2SO4 loãng bằng H2SO4 đặc, HNO3 hoặc HCl được không? Giải thích. 2. Biết: MnO -
4 + 3e + 4H+ → MnO2(r) + 2H2O; o = 1,7V
a. Lập biểu thức  - pH của cặp ôxi hoá khử trên khi [MnO - 4 ] = 10-2 M
b.Giải thích tại sao ở pH = 6 nước rất ít bị ôxi hoá bởi MnO - 4 ?
3. Co3+ + 1e → Co2+ ; o = 1,8V
Viết phản ứng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 loãng vào Co(OH)3? Cho biết vai trò của H2O?
4. Biết D(H2O - r) = 0,92g/cm3; D(H2O- l) = 1g/cm3; nhiệt nóng chảy của nước đá là 5860 J.mol-1.
a. Ở áp suất 1atm, nhiệt độ nóng chảy của nước đá là 273 K (0oC). Hỏi tại áp suất
10 atm nước đá nóng chảy ở nhiệt độ nào?
b. Một vận động viên khoảng 60 kg khi trượt băng có thể tác động lên nước đá
(phía dưới lưỡi trượt mỏng) một áp suất tương đương 500 atm. Hỏi nước đá ở đó
sẽ nóng chảy ở nhiệt độ thấp hơn bao nhiêu ? CHƯƠNG 2: HALOGEN
1. Hoàn thành các phản ứng sau: a. F2 + SiO2 b. X2 + H2O (X: halogen) c. Cl2 + HX (X: Br, I)
d. MnO2 (KMnO4,r) + HCl (đặc, nóng)
e. H2SO4 (đặc, nóng) + HX f. Fe2(SO4)3 + KI(dd) g. HF + SiO2
h. Cl2 + KOH (nguội và nóng)
i. NaOCl + KI + H2SO4 (loãng) j. CaOCl2 + HCl (đặc)
k. KClO3 + KI + H2SO4 (loãng)
l. KClO3(r) (trong điều kiện có và không có xúc tác MnO2) → m. KIO3 + KI + H2SO4 (loãng) 2. o - - -
NO3 /HNO2 = 0,94V; o I3 /I = 0,54V
a. Ở điều kiện chuẩn và 25oC, phản ứng sau diễn ra theo chiều nào? 2NO - -
3 + 9I- + 6H+ ⇄ 3I3 + 2HNO2 + 2H2O
b. Nếu chỉ thay đổi pH thì ở pH bằng mấy phản ứng sẽ đổi chiều?
c. Ở giá trị pH nào thì tồn tại cả 4 chất của 2 cặp ôxi hoá khử trên? 3. Cho o - -
I2(rắn)/I = 0,53V; o I2(dd)/I = 0,62V
a. Tính độ hoà tan so (mol/l) của I2 trong nước nguyên chất và cho biết có pha
được dung dịch I2 0,1M không?
b. Tính hằng số cân bằng của phản ứng I - - -
2 + I- ⇄3I3 ; biết o I3 /I = 0,54V
c. Tính độ hoà tan (s) của I2 trong dung dịch KI 0,2M
CHƯƠNG III: NHÓM VIA
1. Hoàn thành các phản ứng sau: a. O3 + PbS b. O3 + KI (dd) c. O3 + KI + H2SO4 (loãng) d. H2O2 + KI (dd) e. H2O2 + KI + H2SO4 (loãng) g. PbS + H2O2 (dd)
h. H2O2 + KMnO4 + H2SO4 (loãng)
i. H2S + O2 (kèm theo điều kiện)
k. Fe + H2SO4 (đặc)
2. Trước đây công thức cấu tạo của O3 được viết theo công thức (1), sau này được viết theo công thức (2).
a. Công thức nào phù hợp với giá trị momen từ của O3?
b. Từ công thức (2) hãy viết công thức cộng
hưởng của O3; xác định điện tích hình thức của từng ôxi và tính bậc liên kết trong O3.
3. Lực axit của hydrôxit axit phụ thuộc vào những yếu tố nào? Viết công thức cấu
tạo của các phân tử sau:
a. Các axit mạnh H2SeO4 và HClO4.
b. Các axit trung bình H3PO3 và H3PO2.
c. Các axit yếu H6TeO6 và H3AsO3.
4. Tính độ hoà tan (mol.l-1) của ZnS trong dung dịch HCl 0,1M và 2M, biết rằng
K1 và K2 của H2S là 10-7 và 10-14, tích số tan của ZnS là 10-23 và nồng độ bão hoà
của H2S trong dung dịch là 0,1M. CHƯƠNG IV: NHÓM VA
1. Hoàn thành các phản ứng sau:
a. NaNO2 + NH4Cl (dd bão hoà, to) d. CO2 + NH3 (dư)
e. NH3, k + CO2 (điều kiện P, to) g. NH3, (điề k + O2 u kiện to)
h. NH3, k + O2 (điều kiện Pt, 800oC) i. NH3 + Cl2 k. NaNO2 + KI + H2SO4 loãng
l. NaNO2 + KMnO4 + H2SO4 loãng m. HNO2 (điều kiện to) n. HNO3 (điều kiện to)
p. HNO3 đặc + S (điều kiện to) s. Au + HNO3 + HCl
t. NH4HCO3,r (điều kiện to)
z. HNO3 (loãng) + M (M: P, As, Sb, Bi)
. NaBiO3 (r) + MnSO4 + H2SO4 (dd)
. Na3AsO4 + KI + H2SO4 loãng . SbCl3 + H2O . Bi(NO3)3 + H2O
2. Cho giản đồ thế khử chuẩn
a. Viết phản ứng phân huỷ của HNO2 ở điều kiện chuẩn và tính hằng số cân bằng của phản ứng. b. Biết phản ứng HNO -
2 ⇄ H+ + NO2 có pKa = 3,3. Hỏi ở pH bằng mấy thì trong dung dịch có: - [HNO - 2] > [NO2 ] - [NO - 2 ] > [HNO2]
c. Hợp chất N(III) có thể tồn tại ở dạng HNO -
2 hoặc NO2 . Nếu chỉ thay đổi pH thì ở
pH bằng bao nhiêu hợp chất N(III) sẽ bền? Coi P - -
NO = 1atm; biết với cặp N(V)/N(III) = NO3 /HNO2 (NO2 ) người ta đó lập
được quan hệ  - pH như sau: pH < 3,3  ’= 0,94 – 1 0,09 pH pH > 3,3  ’= 0,84 – 2 0,06 pH. 0,06 [𝑜𝑥ℎ]
Khi giải dùng công thức ε = εo + lg 𝑛 [𝑘ℎ]
3. Hằng số điện ly axit của cặp H - 2- 2PO4 /HPO4 là K2 = 6,2.10-8.
a. Tính pH của dung dịch chứa cùng số mol Na2HPO4 và NaH2PO4.
b. Muốn chuẩn bị một dung dịch đệm có pH = 7,38 cần phải hoà tan bao nhiêu
gam NaH2PO4.H2O trong 1 lít dung dịch Na2HPO4 0,1M?
(P = 31, O = 16, H = 1, Na = 23).
Đáp số: a. pH = 7,21 b. khoảng 9,33g CHƯƠNG V: NHÓM IVA
1. Hoàn thành các phản ứng sau: a. CO2(k) + Ca b. CO2(k) + aq c. KHCO3(r) d. Mg(HCO3)2 e. Na2CO3 + H2O → g. Si + HF + HNO3(dd) h. Si + KOH (dd) i. SiO2 + HF
k. Sn(OH)2 + HCl (dd, thiếu và dư)
l. PbO2 + Mn(NO3)2 + HNO3 loãng
m. SiO2 + NaOH (n.c) hoặc Na2CO3 (n.c)
n. Pb(NO3)2 + NaOH (dd, thiếu và dư) hoặc KI (dd, thiếu và dư)
2. a. Dung dịch CO2 được chế ngự bởi khí CO2 dưới áp suất 1atm. Tính pH của dung dịch.
b. Người ta hoà tan CaCO3 vào dung dịch trên tới khi bão hoà và giữ áp suất của CO2
luôn bằng 1atm. Tính pH và độ hoà tan của CaCO3 trong dung dịch thu được. Biết
axit yếu CO2.aq có pK1 = 6,4; pK2 = 10,2; Tt(CaCO3) = 10-8,3 CO2 + aq ⇄ CO2.aq K = 0,024
3. Quan sát giản đồ pha của H2O và CO2, hãy cho biết:
a. Vì sao OB nghiêng sang trái, OB’ nghiêng sang phải.
b. Hiện tượng gì xẩy ra khi nước đá và tuyết CO2 được để trong không khí (áp suất bằng 1atm)? Giải thích.
CHƯƠNG VI: NHÓM IIIA, IA, IIA
1. Nồng độ H+ sinh ra trong dung dịch Al3+ chủ yếu do phản ứng sau:
Al3+ + HOH ⇄ Al(OH)2+ + H+; Ka = 10-5
Tính nồng độ ban đầu của Al3+ khi Al(OH)3 bắt đầu kết tủa và pH của dung dịch
này, biết rằng tích số tan của Al(OH)3 là 10-32.
2. Hoàn thành các phản ứng sau: a. Li + N2(k) b. Li + C
c. M + H2 (M: kim loại kiềm) d. Na2O2 + H2O e. Na2O2 + CO2 g. KO2 + H2O h. KO2 + CO2 i. KO2 + CO2 + H2O k. NaOH (t.t) + SiO2
h. MOH + CO2 (thiếu và dư)
3. Cho bột Mg vào nước nóng có thuốc thử phenolphthalein thấy có màu hồng.
Thêm vào hỗn hợp này dung dịch NH4Cl đặc thì thấy bọt sủi lên nhiều. Giải thích?
4. Một mẫu nước chứa 0,0045 mol CaCl2 và 0,005 mol NaHCO3 tính cho một lít nước.
a. Xác định xem mẫu nước trên có phải nước cứng không? Nếu phải thì có độ cứng gì?
b. Nêu phương pháp làm mềm.
PHẦN III. CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM B
CHƯƠNG I: PHỨC CHẤT
1. Momen từ của [FeF6]3- là 6 µB và của ion [Co(NH3)6]3+ bằng 0. Hãy mô tả sự tạo
thành hai phức trên từ nhân trung tâm và các phối tử theo các thuyết liên kết (VB,
thuyết trường tinh thể). Phức chất nào là spin cao, spin thấp? ZFe = 26, ZCo = 27.
2. Viết công thức của phức giữa ion Co2+, Co3+ với H2O và với en và hãy dự đoán
số electron độc thân trong từng phức biết H2O là phối tử trường yếu, en là phối tử
trường mạnh. Hãy kiểm chứng dự đoán trên; biết [Co(en)3]2+ có o = 131,56 ; W s=
105,3 ; [Co(en)3]3+ có o = 277,47 ; W
s = 665,93 ; [Co(H2O)3]3+ có o = 217,62 ; W = 87,05 ( đơn vị s là kJ.mol-1).
3. EDTA là phối tử đa càng thường được dùng để xử
lý sự độc hại của chì do nó tạo được phức [Pb(EDTA)]2+ rất bền
với chì (xem hình bên). Hãy cho biết DLPT của EDTA và SPT của Pb2+ trong phức này.
4. Tính năng lượng làm bền bởi trường tinh thể của hai ion phức sau:
[Co(NH3)6]2+; o = 10 100 cm-1 ; P = 22 500 cm-1
[Co(NH3)6]3+; o = 22 900 cm-1 ; P = 21 000 cm-1
Từ kết quả thu được hãy dự đoán xem liên kết trong ion phức nào bền hơn?
5. Ion Cu2+ tạo được với NH3 4 phức ứng với các hằng số bền 1, 2, 3, 4 có các
giá trị lg1 = 4,13; lg2 = 7,61; lg3 = 10,48; lg4 = 12,59. Tính pK1d, pK2d, pK3d,
pK4d. (K1d, K2d, K3d, K4d là các hằng số phân li nấc của phức [Cu(NH3)4]2+).
6. Có dung dịch [Cu(NH3)4]2+ 1M. Ion phức này bị phân huỷ trong môi trường axit theo phản ứng sau: [Cu(NH + 3)4]2+ + 4H+ ⇄ Cu2+ + 4NH4
Tính pH của dung dịch ở đó 99,9% ion phức bị phân huỷ. Biết rằng hằng số bền
tổng của ion phức là  +
4 =1012 và hằng số điện li axit Ka của NH4 là 10-9,2.
7. Phức [Co(NH3)6]3+ có ∆o = 254,4 kJ.mol-1. Tính bước sóng hấp thụ cực đại và
dự đoán màu sắc của phức.
Bước sóng của ánh sáng trông thấy và màu
Bước sóng của bức xạ
Màu của bức xạ bị hấp thụ
Màu trông thấy (màu phụ) bị hấp thụ, Ao 4000 – 4350 Tím Vàng – lục 4350 – 4800 Xanh chàm Vàng 4800 – 4900 Chàm – lục Da cam 4900 – 5000 Lục – chàm Đỏ 5000 – 5600 Lục Đỏ tía 5600 – 5750 Lục – vàng Tím 5750 – 5900 Vàng Xanh chàm 5900 – 6050 Da cam Chàm – lục 6050 – 7300 Đỏ Lục – chàm 73 Đỏ tía Lục 00 – 760
8. Thế nào là chất thuận từ, nghịch từ. Momen từ của CuSO4.5H2O và
MnSO4.4H2O lần lượt là 1,95B và 5,86B. Hai chất đó là thuận từ hay nghịch từ?
Tính số electron độc thân trong phân tử mỗi chất trên.
CHƯƠNG II. TÍNH CHẤT CHUNG CÁC NGUYÊN TỐ d
1. Vì sao các nguyên tố chuyển tiếp đều là kim loại và chúng có nhiều số oxi hoá
hơn so với các kim loại ở nhóm A tương ứng?
2. Tính bền của số oxi hoá dương max tăng hay giảm theo chiều từ Sc đến Mn và
theo chiều từ Mn đến Re? Giải thích.
3. a. Sắp xếp theo chiều o tăng của các phức sau: [W(H2O)6]2+; [Cr(H2O)6]2+; [Mo(H2O)6]2+. Giải thích?
b. 3 phức [Mn(H2O)6]2+ ; [MnF6]4 - và [Mn(CN)6]4- có các thông số tách o ứng với
các giá trị 101,4; 308,9; 90,2 KJ.mol-1
- Hãy ghi giá trị của o cho từng phức? Giải thích.
- Năng lượng ghép cặp P của Mn2+ là 304,2 kJ.mol-1. Hãy cho biết phức nào là phức thấp spin, cao spin?
CHƯƠNG III. NHÓM VIB
1. Hoàn thành các phản ứng sau:
a. Cr2(SO4)3 + NaOH (dd, thiếu và dư)
b. Na3[Cr(OH)6] + thêm từ từ H2SO4 loãng cho tới dư
c. Na3[Cr(OH)6] + Br2 + NaOH (dd) d. Cr2(SO4)3 + Na2CO3 (dd) e. K2CrO4 K2Cr2O7
g. K2Cr2O7 + HCl đặc (SO2 + H2SO4 loãng)
h. (X = Cr, Mo, W): X + O2 (điều kiện to)
2. Cho Tt Cr(OH)3 = 7.10-31 và giản đồ thế khử chuẩn của crom:
a. Tính o(Cr(OH)3/Cr)
b. Tính thế điện cực của điện cực sau: Cr/dung dịch bão hoà Cr(OH)3.
3. Trong dung dịch tồn tại cân bằng sau ở 25oC 2CrO 2- 2-
4 + 2H+ ⇄ Cr2O7 + H2O K = 1014,4
Một dung dịch Cromat 1M thì 90% crom nằm ở dạng cromat và 10% ở dạng
dicromat. Tính pH của dung dịch.
CHƯƠNG IV. NHÓM VIIB
1. Hoàn thành các phản ứng sau:
a. Mn + H2SO4 (loãng; đặc nóng)
b. M (Mn, Te, Re) + HNO3 loãng c. MnSO4 + NaOH
d. MnO2 + KNO3 + K2CO3 (nóng chảy), điều kiện to cao
e. MnO2 + KNO3 + NaOH (nóng chảy), điều kiện to cao f. K2MnO4 + CO2 (Cl2) 2. Ion MnO 2- 4
tự phân huỷ trong dung dịch như sau: 3MnO 2- -
4 + 2H2O ⇄ 2MnO4 + MnO2 + 4OH- a. Hỏi ion MnO 2- 4
bền nhất trong môi trường nào?
b. Tính hằng số cân bằng của phản ứng tự phân huỷ MnO 2- 4 trong hai môi
trường (pH = 0 và pH = 14) ở 25oC xem có phù hợp với dự đoán ở câu a) không? Biết εo(MnO - 2- 2-
4 /MnO4 ) = 0,56 V; εo(MnO4 /MnO2) = 2,26 V.
CHƯƠNG V. NHÓM VIIIB
1. Hoàn thành các phản ứng sau: a. M + O2 b. M + X2 (X: halogen) c. M + S d. M + H2SO4 (loãng) e. M + HNO3 (loãng)
g. MSO4 + NaOH (dd, trong không khí) h. Ni(OH)2 + Cl2 + NaOH dư i. M(OH)3 + H2SO4 loãng
k. MSO4 + KMnO4 + H2SO4 loãng l. FeSO4 + KCN (dd, dư)
m. CoSO4 + NH3 (đặc, có mặt NH4Cl dư trong không khí) n. NiSO4 + NH3 (dd, dư)
2. Phức [Fe(SCN)]2+ có hằng số điện ly là 10-2, trong dung dịch sẽ có màu đỏ nhìn
thấy được khi nồng độ  10-5.
a. Thêm một lượng nhỏ muối FeCl3 vào dung dịch SCN- 10-2 M. Tính [Fe3+] khi
nhận biết được màu đỏ của phức trên.
b. Thêm SCN- vào dung dịch A chứa AgNO3 0,01M và Fe(NO3)3 10-4 M thì sẽ tạo
ra kết tủa AgSCN (Tt = 10-12). Tính [Ag+] khi trong dung dịch có màu đỏ của phức [Fe(SCN)]2+.
3. Tính εo[Fe(CN)6]3-/[Fe(CN)6]4-. Biết εo(Fe3+/Fe2+) = 0,77V ; phức [Fe(CN)6]3-và
[Fe(CN)6]4- có hằng số bền tổng cộng lần lượt là β6 (III) là 8.1043 và β6 (II) là 8.1036. CHƯƠNG VI. NHÓM IB
1. Hoàn thành các phản ứng sau: a. AgCl + Na2S2O3 (dd) b. CuSO4 + KI (dd) c. Au(OH)3 + NaOH (dd)
d. M (Cu, Ag, Au) + HCl (HNO3, H2SO4)
2. Trong 1 lít dung dịch chứa 1 mol AgNO3 và 2 mol NH3:
a. Tính nồng độ các ion Ag+, [Ag(NH3)2]+ và phân tử NH3 khi cân bằng.
b. Thêm HNO3 vào dung dịch trên (thể tích dung dịch hầu như không bị biến đổi).
Tính pH của dung dịch khi 99% [Ag(NH3)2]+ bị phân huỷ.
Biết 2b[Ag(NH3)2]+ = 107,2; Ka(NH4+) = 10-9,2.
3. Cho biết các số liệu sau ở 25oC: o(Au+/Au) = 1,70 V; o(O2/H2O) = 1,23V; hằng
số điện li tổng của ion phức [Au(CN)2]- là 7,04.10-40. Chứng minh rằng khi có mặt
ion CN- trong dung dịch kiềm thì o([Au(CN)2]-/Au) nhỏ hơn o(O2/OH -), nghĩa là O2 oxi hoá được vàng.
CHƯƠNG VII. NHÓM IIB
1. Hoàn thành các phản ứng sau (M là các nguyên tố nhóm IIB):
a. M(NO3)2 + NaOH (dd, thiếu và dư)
b. MCl2 + NH3 (dd, thiếu và dư)
c. Hg(NO3)2 + KI (dd, thiếu và dư)
d. HgCl2 + SnCl2 (dd, thiếu và dư)
e. K2[HgI4] + NH4Cl + KOH (dd)
g. Hg2(NO3)2 + Na2S dd (NaOH dd; KCN dd, thiếu và dư; Cl2)
2. Hg2+ tạo với I- kết tủa màu đỏ HgI2 (Tt = 10- 28), nếu dư I- thì HgI2 tan tạo thành [HgI4]2- (4đl = 10-30).
Thêm dung dịch KI 1M vào 10 cm3 dung dịch Hg2+ 10-2 M. Tính thể tích v1 dung
dịch KI cần thêm vào để bắt đầu kết tủa HgI2 và nồng độ các ion trong dung dịch
khi quá trình kết tủa đạt cân bằng.