Thay đổi tư duy – Bt phá thành công | 1
ĐỀ THI CUI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 2026
Môn: Hóa hc 12 Đề s 4
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
PHN I. Thí sinh tr li t NAP 1 đến NAP 18. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
NAP 1: Polymer nào sau đây là polymer thiên nhiên?
A. Cao su buna B. PVC C. Amylose D. Nylon-6,6
NAP 2: Kí hiệu nào sau đây biểu diễn đúng với cp oxi hóa kh?
A. Cu/Cu
2+
. B. 2Cl
-
. C. Fe
3+
/Fe
2+
. D. Cr
2+
/Cr
+3
.
NAP 3: Dãy các ion xếp theo chiu gim dn tính oxi hoá (biết trong dãy điện hóa, cp Fe
3+
/Fe
2+
đứng trước cp Ag
+
/Ag):
A. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
. B. Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
.
C. Fe
3+
, Ag
+
, Cu
2+
, Fe
2+
. D. Fe
3+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
2+
.
NAP 4: Amino acid X có công thc cu to:
Tên gọi đúng của X là
A. 2-amino-3-phenylpropanoic acid. B. α-amino-β-phenylpropanoic acid.
C. 2-amino-3-phenylpropionic acid. D. 2-amino-2-benzylethanoic acid.
NAP 5: Thuc th nào sau đây có thể dùng để phân bit 2 dung dch glucose và fructose?
A. Cu(OH)2/OH
-
. B. [Ag(NH3)2]OH. C. Na kim loi. D. c bromine.
NAP 6: Đin phân nóng chy potassium chloride với các điện cực trơ để điu chế kim loi
potassium (K). Quá trình xy ra cathode là
A. oxi hoá ion K
+
. B. oxi hoá ion . C. kh ion K
+
. D. kh ion .
NAP 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Polystyrene được điều chế bng phn ứng trùng ngưng styrene.
B. Amylopectin có cu trúc mch polymer không phân nhánh.
C. Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hp.
D. Trùng hp buta-1,3-diene thu được polibuta-1,3-diene.
NAP 8: Cho hình v thí nghiệm phân tích định tính hp cht hữu cơ C6H12O6:
Hãy cho biết vai trò ca bông và CuSO4 khan trong thí nghim trên ?
A. Xác định s có mt ca O. B. Xác định s có mt ca C và H.
C. Xác định s có mt ca H. D. Xác định s có mt ca C.
2 | Thay đổi tư duy – Bt phá thành công
NAP 9: Cho 4 dung dch mui: CuSO4, K2SO4, NaCl, KNO3. Dung dịch nào sau điện phân cho ra
mt dung dch acid?
A. K2SO4. B. CuSO4. C. NaCl. D. KNO3.
NAP 10: Chất nào sau đây có chứa nguyên t nitrogen trong phân t?
A. Ethyl formate. B. Saccharose. C. Tristearin. D. Alanine.
NAP 11: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A. Dung dch glycine. B. Dung dch alanine.
C. Dung dch lysine. D. Dung dch valine.
NAP 12: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Cht béo là ester ca glycerol và acid béo.
B. Chất béo đ lâu ngày có mùi khó chu là do cht béo tham gia phn ng hydrogen hóa.
C. Mui sodium hoc potassium ca acid béo là thành phn chính ca xà phòng.
D. Thy phân chất béo luôn thu được glycerol.
NAP 13: Polymer Z được tng hợp theo phương trình hóa học sau:
nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH Z + (n − 1)H2O
Polymer Z được điều chế bng phn ng
A. trùng hp. B. trùng ngưng. C. thế. D. trao đổi.
NAP 14: Cho các monomer sau: C2H4, CH2=CH-CN. Bng các phn ng thích hp, t mi
monomer trên thu được các polymer tương ứng là
A. polyethylene và tơ olon. B. polypropylene và tơ capron.
C. polypropylene và cao su buna-N. D. polyethylene và tơ visco.
NAP 15: Tính khối lượng trung bình ca mt phân t cao su polyisoprene, biết s mt xích là 700.
A. 45600 B. 47653 C. 47600 D. 48920
NAP 16: Cơ chế git ra ca phòng là do muối acid béo trong phòng đặc điểm nào sau
đây?
A. Có nhóm COONa hoc COOK tan trong du, m.
B. Có phn gc hydrocarbon R-tan được trong nước.
C. Có tính cht hoạt động b mt gm mt phn k c và mt phần ưa nước.
D. Có phn ng thủy phân trong nước.
NAP 17: ng dụng nào sau đây không phải là ng dng ca glucose?
A. Tráng gương, tráng ruột phích.
B. Nguyên liu sn xut cht do PVC.
C. Nguyên liu sn xut ethyl alcohol.
D. Làm thc phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
NAP 18: Cho biết thế đin cc chun ca các cp oxi hoá - kh sau:
Cp oxi hoá - kh
Mg
2+
/Mg
Zn
2+
/Zn
Cu
2+
/Cu
Hg
2+
/Hg
Eoxh/kh (V)
-2,356
-0,763
0,340
0,854
Mt trong s các pin trên có sức điện động chuẩn là 3,21 V. Pin nào sau đây ứng vi giá tr đó?
A. Pin Zn-Ag. B. Pin Mg-Zn C. Pin Mg-Hg. D. Pin Zn-Ag.
Thay đổi tư duy – Bt phá thành công | 3
PHN II. Thí sinh tr li t NAP 1 đến NAP 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chn
đúng hoặc sai.
NAP 1: Acid béo X có cu tạo như hình bên là một trong
nhng acid béo có li cho sc khe tim mạch, ngăn ngừa
các bnh v tim, động mch vành.
a. Công thc ca cht béo to nên t acid béo X
(C17H33COO)3C3H5.
b. Acid béo X có cu hình dng cis.
c. Acid béo X thuc loi omega-6.
d. Hydrogen hóa hoàn toàn acid béo X thu được sn phm có tên gi là palmitic acid.
NAP 2: Vt liu composite là vt liệu được t hp t hai hay nhiu vt liu khác nhau, to nên
vt liu mi có tính chất vượt tri so vi các vt liu thành phn. Vt liu composite gm hai
thành phần cơ bản: vt liu nn và vt liu ct.
a. Vt liu cốt có vai trò đảm bảo cho composite có được các đặc tính cơ học cn thiết.
b. Composite si thu tinh có tính cht nhẹ, độ cứng và độ un kéo tốt, độ bền cơ học cao,
cách điện tt, tuy nhiên li kém bn với môi trường.
c. Vt liu composite bt g bột đá được s dng làm tm p trang trí nhà, làm cánh
cửa, ván lát sàn, …
d. Composite si carbon có tính cht nặng và có độ bn khá cao.
NAP 3: Trong công nghiệp, nhôm được sn xut t quặng bauxite theo hai giai đoạn chính:
Giai đoạn 1: Tinh chế qung bauxite.
Giai đoạn 2: Điện phân Al2O3 nóng chy.
a. Ti cathode xy ra quá trình kh Al
3+
, ti anode xy ra quá trình oxi hóa ion .
b. Thành phn chính ca qung bauxite là Al2O3.2H2O.
c. Có th thay điện cc than chì bằng điện cc Ag hoặc Cu để dẫn điện tốt hơn.
d. Cryolite có công thc 3NaF.AlF3.
NAP 4: Polysaccharide X có công thc cu tạo như hình dưới đây.
a. X được cu to nên t các đơn vị β-glucose.
b. X có kh năng hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kim.
c. X tham gia phn ng thủy phân trong môi trường acid, to monosaccharide có th
tham gia phn ng vi thuc th Tollens.
d. Đơn vị monosaccharide trong X liên kết vi nhau bng liên kết β-1,4-glycoside.
4 | Thay đổi tư duy – Bt phá thành công
PHN III. Thí sinh tr li t NAP 1 đến NAP 6.
NAP 1: Cho các cht có công thc cu tạo như sau:
Có bao nhiêu cht trong s các cht trên không phi là -amino acid?
Đáp số: _________
NAP 2: Cho các hp cht sau: glycerol, lipid, fructose, saccharose, maltose, tinh bt, cellulose.
bao nhiêu hp cht khi thy phân hoàn toàn ch to glucose?
Đáp số: _________
NAP 3: Cht béo ngun cung cấp năng lượng đáng kể cho thể người. Theo Nhu cu dinh
dưỡng khuyến ngh cho người Vit Nam (B Y tế, 2016): Trung bình 1 gam cht béo cung cp 9 kcal
năng lượng t chất béo đóng góp khoảng 30% tổng năng lượng cn thiết trong ngày, thể
người nam 18 tui cần năng lượng trung bình 2470 kcal/ngày. Mt hc sinh nam 18 tui cn tiêu
th khong bao nhiêu gam cht béo trong thc phm trong một ngày để cung cấp đ năng lượng
t cht béo cho hoạt động cơ thể? (Làm tròn kết qu đến hàng phần mười)
Đáp số: _________
NAP 4: Hãy ghép các thí nghiệm điện phân vi các sn phm chính ca phn ứng điện phân
Thí nghiệm điện phân (ct A)
a)
Đin phân dung dch NaOH
b)
Đin phân nóng chy NaCl
c)
Đin phân dung dịch NaCl (có màng ngăn)
d)
Đin phân NaOH nóng chy
Sn phẩm điện phân (ct B)
1)
Na, O2 và H2O
2)
NaOH, H2 và Cl2
3)
Na và Cl2
4)
H2 và O2
Đáp số: _________
NAP 5: Cho các polymer sau: polyethylene, polystyrene, polypropylene, polybuta-1,3-diene,
poly(methyl metacrylate), len lông cu, polyacrylonitrile, cellulose, polychloroprene. Trong s
trên, có bao nhiêu polymer được dùng làm cht do?
Đáp số: _________
NAP 6: Pin X-Y có sức điện động chun là 1,10 V vi hai cp oxi hóa khX
2+
/X và Y
2+
/Y. Pin
Y-Z có sức điện động chun là 0,82 V vi hai cp oxi hóa kh là Y
2+
/Y và Z
2+
/Z. Pin X-Z (vi hai
cp oxi hóa kh là X
2+
/X và Z
2+
/Z) có sức điện động chun là bao nhiêu volt (V)?
Đáp số: _________
PHN IV. T lun.
NAP 1: Peptide X có công thc cu tạo như hình bên dưới.
Thay đổi tư duy – Bt phá thành công | 5
Thy phân hoàn toàn 2,604 gam X trong 40 mL dung dịch NaOH 1M đun nóng, thu đưc dung
dch Y. Cho Y tác dng vi dung dịch HCl thu được dung dch Z. cn dung dịch Z đến
khối lượng không đổi, thu được m gam cht rn khan.
a. Cho biết th t các α-amino acid cu to nên peptide X.
b. Tính giá tr ca m.
NAP 2: Mt pin Galvani có cu tạo như sau:
Trong đó, màng bán thấm ch cho nước và các anion đi qua. Biết rng th tích ca các dung dch
đều là 0,50 L và nồng độ cht tan trong dung dch là 1,00 M. Cho E°Zn
2+
/Zn = -0,763V; E°Cu
2+
/Cu
= +0,340V.
a. Xác định Anode, cathode của pin điện hoá trên, viết quá trình xy ra mỗi điện cc.
b. Có các nhn xét sau v pin Ganvani trên.
(1) Sức điện động chun ca pin là 1,103 V.
(2) Phn ng chung xảy ra trong pin điện là phn ứng trao đổi ion trong dung dch chất điện li.
(3) Khối lượng điện cc zinc giảm đúng bằng khối lượng điện cực copper tăng.
(4) Nồng độ ion SO4
2-
(aq) trong dung dch ZnSO4 tăng và trong dung dịch CuSO4 gim dn.
Cho biết các nhận xét trên đúng hay sai? Giải thích?
-------------------- HT --------------------

Preview text:


ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: Hóa học 12 – Đề số 4
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ NAP 1 đến NAP 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
NAP 1: Polymer nào sau đây là polymer thiên nhiên? A. Cao su buna B. PVC C. Amylose D. Nylon-6,6
NAP 2: Kí hiệu nào sau đây biểu diễn đúng với cặp oxi hóa – khử? A. Cu/Cu2+. B. 2Cl-. C. Fe3+/Fe2+. D. Cr2+/Cr+3.
NAP 3: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+
đứng trước cặp Ag+/Ag):
A. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
B. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.
C. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.
D. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.
NAP 4: Amino acid X có công thức cấu tạo: Tên gọi đúng của X là
A. 2-amino-3-phenylpropanoic acid.
B. α-amino-β-phenylpropanoic acid.
C. 2-amino-3-phenylpropionic acid.
D. 2-amino-2-benzylethanoic acid.
NAP 5: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt 2 dung dịch glucose và fructose? A. Cu(OH)2/OH-.
B. [Ag(NH3)2]OH. C. Na kim loại. D. Nước bromine.
NAP 6: Điện phân nóng chảy potassium chloride với các điện cực trơ để điều chế kim loại
potassium (K). Quá trình xảy ra ở cathode là A. oxi hoá ion K+. B. oxi hoá ion . C. khử ion K+. D. khử ion .
NAP 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng styrene.
B. Amylopectin có cấu trúc mạch polymer không phân nhánh.
C. Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
D. Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polibuta-1,3-diene.
NAP 8: Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6:
Hãy cho biết vai trò của bông và CuSO4 khan trong thí nghiệm trên ?
A. Xác định sự có mặt của O.
B. Xác định sự có mặt của C và H.
C. Xác định sự có mặt của H.
D. Xác định sự có mặt của C.
Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 1
NAP 9: Cho 4 dung dịch muối: CuSO4, K2SO4, NaCl, KNO3. Dung dịch nào sau điện phân cho ra một dung dịch acid? A. K2SO4. B. CuSO4. C. NaCl. D. KNO3.
NAP 10: Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử? A. Ethyl formate. B. Saccharose. C. Tristearin. D. Alanine.
NAP 11: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A. Dung dịch glycine.
B. Dung dịch alanine.
C. Dung dịch lysine. D. Dung dịch valine.
NAP 12: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Chất béo là ester của glycerol và acid béo.
B. Chất béo để lâu ngày có mùi khó chịu là do chất béo tham gia phản ứng hydrogen hóa.
C. Muối sodium hoặc potassium của acid béo là thành phần chính của xà phòng.
D. Thủy phân chất béo luôn thu được glycerol.
NAP 13: Polymer Z được tổng hợp theo phương trình hóa học sau:
nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH Z + (n − 1)H2O
Polymer Z được điều chế bằng phản ứng A. trùng hợp. B. trùng ngưng. C. thế. D. trao đổi.
NAP 14: Cho các monomer sau: C2H4, CH2=CH-CN. Bằng các phản ứng thích hợp, từ mỗi
monomer trên thu được các polymer tương ứng là
A. polyethylene và tơ olon.
B. polypropylene và tơ capron.
C. polypropylene và cao su buna-N.
D. polyethylene và tơ visco.
NAP 15: Tính khối lượng trung bình của một phân tử cao su polyisoprene, biết số mắt xích là 700. A. 45600 B. 47653 C. 47600 D. 48920
NAP 16: Cơ chế giặt rửa của xà phòng là do muối acid béo trong xà phòng có đặc điểm nào sau đây?
A. Có nhóm –COONa hoặc –COOK tan trong dầu, mỡ.
B. Có phần gốc hydrocarbon R-tan được trong nước.
C. Có tính chất hoạt động bề mặt gồm một phần kị nước và một phần ưa nước.
D. Có phản ứng thủy phân trong nước.
NAP 17: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucose?
A. Tráng gương, tráng ruột phích.
B. Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.
C. Nguyên liệu sản xuất ethyl alcohol.
D. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
NAP 18: Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau: Cặp oxi hoá - khử Mg2+/Mg Zn2+/Zn Cu2+/Cu Ag+/Ag Hg2+/Hg Eoxh/kh (V) -2,356 -0,763 0,340 0,799 0,854
Một trong số các pin trên có sức điện động chuẩn là 3,21 V. Pin nào sau đây ứng với giá trị đó? A. Pin Zn-Ag. B. Pin Mg-Zn C. Pin Mg-Hg. D. Pin Zn-Ag.
2 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ NAP 1 đến NAP 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
NAP 1: Acid béo X có cấu tạo như hình bên là một trong
những acid béo có lợi cho sức khỏe tim mạch, ngăn ngừa
các bệnh về tim, động mạch vành.
a. Công thức của chất béo tạo nên từ acid béo X là (C17H33COO)3C3H5.
b. Acid béo X có cấu hình ở dạng cis.
c. Acid béo X thuộc loại omega-6.
d. Hydrogen hóa hoàn toàn acid béo X thu được sản phẩm có tên gọi là palmitic acid.
NAP 2: Vật liệu composite là vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau, tạo nên
vật liệu mới có tính chất vượt trội so với các vật liệu thành phần. Vật liệu composite gồm hai
thành phần cơ bản: vật liệu nền và vật liệu cốt.
a. Vật liệu cốt có vai trò đảm bảo cho composite có được các đặc tính cơ học cần thiết.
b. Composite sợi thuỷ tinh có tính chất nhẹ, độ cứng và độ uốn kéo tốt, độ bền cơ học cao,
cách điện tốt, tuy nhiên lại kém bền với môi trường.
c. Vật liệu composite bột gỗ và bột đá được sử dụng làm tấm ốp trang trí nhà, làm cánh cửa, ván lát sàn, …
d. Composite sợi carbon có tính chất nặng và có độ bền khá cao.
NAP 3: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng bauxite theo hai giai đoạn chính:
Giai đoạn 1: Tinh chế quặng bauxite.
Giai đoạn 2: Điện phân Al2O3 nóng chảy.
a. Tại cathode xảy ra quá trình khử Al3+, tại anode xảy ra quá trình oxi hóa ion .
b. Thành phần chính của quặng bauxite là Al2O3.2H2O.
c. Có thể thay điện cực than chì bằng điện cực Ag hoặc Cu để dẫn điện tốt hơn.
d. Cryolite có công thức 3NaF.AlF3.
NAP 4: Polysaccharide X có công thức cấu tạo như hình dưới đây.
a. X được cấu tạo nên từ các đơn vị β-glucose.
b. X có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
c. X tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường acid, tạo monosaccharide có thể
tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens.
d. Đơn vị monosaccharide trong X liên kết với nhau bằng liên kết β-1,4-glycoside.
Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 3
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ NAP 1 đến NAP 6.
NAP 1: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau:
Có bao nhiêu chất trong số các chất trên không phải là -amino acid? Đáp số: _________
NAP 2: Cho các hợp chất sau: glycerol, lipid, fructose, saccharose, maltose, tinh bột, cellulose. Có
bao nhiêu hợp chất khi thủy phân hoàn toàn chỉ tạo glucose? Đáp số: _________
NAP 3: Chất béo là nguồn cung cấp năng lượng đáng kể cho cơ thể người. Theo Nhu cầu dinh
dưỡng khuyến nghị cho người Việt Nam (Bộ Y tế, 2016): Trung bình 1 gam chất béo cung cấp 9 kcal
và năng lượng từ chất béo đóng góp khoảng 30% tổng năng lượng cần thiết trong ngày, cơ thể
người nam 18 tuổi cần năng lượng trung bình 2470 kcal/ngày. Một học sinh nam 18 tuổi cần tiêu
thụ khoảng bao nhiêu gam chất béo trong thực phẩm trong một ngày để cung cấp đủ năng lượng
từ chất béo cho hoạt động cơ thể? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười) Đáp số: _________
NAP 4: Hãy ghép các thí nghiệm điện phân với các sản phẩm chính của phản ứng điện phân
Thí nghiệm điện phân (cột A)
Sản phẩm điện phân (cột B) a)
Điện phân dung dịch NaOH 1) Na, O2 và H2O b)
Điện phân nóng chảy NaCl 2) NaOH, H2 và Cl2 c)
Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn) 3) Na và Cl2 d)
Điện phân NaOH nóng chảy 4) H2 và O2 Đáp số: _________
NAP 5: Cho các polymer sau: polyethylene, polystyrene, polypropylene, polybuta-1,3-diene,
poly(methyl metacrylate), len lông cừu, polyacrylonitrile, cellulose, polychloroprene. Trong số
trên, có bao nhiêu polymer được dùng làm chất dẻo? Đáp số: _________
NAP 6: Pin X-Y có sức điện động chuẩn là 1,10 V với hai cặp oxi hóa – khử là X2+/X và Y2+/Y. Pin
Y-Z có sức điện động chuẩn là 0,82 V với hai cặp oxi hóa – khử là Y2+/Y và Z2+/Z. Pin X-Z (với hai
cặp oxi hóa – khử là X2+/X và Z2+/Z) có sức điện động chuẩn là bao nhiêu volt (V)? Đáp số: _________
PHẦN IV. Tự luận.
NAP 1: Peptide X có công thức cấu tạo như hình bên dưới.
4 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công
Thủy phân hoàn toàn 2,604 gam X trong 40 mL dung dịch NaOH 1M đun nóng, thu được dung
dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z đến
khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn khan.
a. Cho biết thứ tự các α-amino acid cấu tạo nên peptide X.
b. Tính giá trị của m.
NAP 2: Một pin Galvani có cấu tạo như sau:
Trong đó, màng bán thấm chỉ cho nước và các anion đi qua. Biết rằng thể tích của các dung dịch
đều là 0,50 L và nồng độ chất tan trong dung dịch là 1,00 M. Cho E°Zn2+/Zn = -0,763V; E°Cu2+/Cu = +0,340V.
a. Xác định Anode, cathode của pin điện hoá trên, viết quá trình xảy ra ở mỗi điện cực.
b. Có các nhận xét sau về pin Ganvani trên.
(1) Sức điện động chuẩn của pin là 1,103 V.
(2) Phản ứng chung xảy ra trong pin điện là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li.
(3) Khối lượng điện cực zinc giảm đúng bằng khối lượng điện cực copper tăng.
(4) Nồng độ ion SO42- (aq) trong dung dịch ZnSO4 tăng và trong dung dịch CuSO4 giảm dần.
Cho biết các nhận xét trên đúng hay sai? Giải thích?
-------------------- HẾT --------------------
Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 5