KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN GDCD 8 – SỐ 1
Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1.
Cần cù trong lao động được biểu hiện thông qua những hành vi nào sau đây? (3 lựa chọn )
A. Chăm chỉ, chuyên cần có trách nhiệm với công việc được giao.
B. Làm việc đều đặn và không ngừng nỗ lực vượt qua khó khăn.
C. Cố gắng, nỗ lực để hoàn thành đúng hạn công việc được giao.
D. Suy nghĩ, tìm ra cách làm việc mới để đem lại kết quả cao hơn.
Câu 2. Những nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề: tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền
văn hoá trên thế giới? (2 lựa chọn )
A. Sử dụng pha trộn nhiều ngôn ngữ khi giao tiếp là thể hiện sự sành điệu.
B. Tiếp thu văn hóa của dân tộc khác không làm mất đi bản sắc của dân tộc mình.
C. Đoàn kết, tôn trọng là một trong những việc làm chống phân biệt chủng tộc.
D. Chỉ nên tôn trọng, tiếp thu và học hỏi những nền văn hóa lớn trên thế giới.
Câu 3. Những câu ca dao dưới đây phản ánh về truyền thống nào của dân tộc Việt Nam?
1. Muốn sang thì bắc cầu Kiều/ Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy. 1-______ a-Đoàn kết
2. Tuy rằng xứ bắc, xứ đông/ Khắp trong bờ cõi cũng dòng anh em. 2- _____ b-Sáng tạo
3. Rủ nhau đi cấy, đi cày/ Bây giờ khó nhọc, có ngày phong lưu. 3- _____ c--Tôn sư trọng
4. Nuôi con mới biết sự tình/ Thầm thương cha mẹ nuôi mình khi xưa. 4- _____ đạo
5.Dao có mài mới sắc, người có học mới nên. 5- _____ d-Cần cù, chịu khó
6 .Một phút nghĩ hay hơn cả ngày quần quật 6- _____ e- Hiếu học 7. Cái khó ló cái khôn 7- _____ f-Hiếu thảo 8.Góp gió thành bão 8- _____
Câu 4. Em đồng ý với những quan điểm nào sau đây khi bàn về truyền thống dân tộc ? (2 lựa chọn )
A. Dân tộc Việt Nam có nhiều truyền thống tốt đẹp, đáng tự hào với bạn bè quốc tế.
B. Truyền thống dân tộc không đem lại giá trị đối với sự phát triển của mỗi người.
C. Trong thời đại mở cửa, hội nhập, truyền thống dân tộc không còn quan trọng.
D. Giữ gìn truyền thống dân tộc không phải là trách nhiệm riêng của cán bộ quản lí văn hóa.
Câu 5. Người có tinh thần cần cù, sáng tạo trong học tập, lao động sẽ không …. (3 lựa chọn )
A. bị những người xung quanh xa lánh. B. được mọi người yêu mến và quý trọng.
C. chịu nhiều thiệt thòi trong cuộc sống. D. bị những người khác lừa gạt, lợi dụng.
Câu 6. “Sự cùng tồn tại của nhiều nền văn hoá, dạng thức văn hoá và nhiều cách biểu đạt văn hoá khác nhau ở
một vùng nói riêng hoặc trên thế giới nói chung” - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Bản sắc văn hóa dân tộc. B. Đa dạng của các dân tộc.
C. Bản sắc văn hóa phong phú. D. Đa dạng của các nền văn hóa.
Câu 7. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “…..là những giá trị vật chất và tinh
thần hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của một dân tộc, được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác”.
A. Truyền thống vùng miền. B. Truyền thống gia đình. C. Truyền thống dân tộc. D. Truyền thống dòng họ.
Câu 8. Lòng tự hào về truyền thống của dân tộc Việt Nam được thể hiện thông qua những việc làm nào dưới đây? (2 lựa chọn )
A. Không phân biệt, kì thị văn hóa giữa các vùng miền, dân tộc.
B. Yêu quý, trân trọng, bảo vệ các di sản, giá trị văn hoá của dân tộc.
C. Xấu hổ, tự ti về các di sản văn hóa vật chất và tinh thần của dân tộc.
D. Tích cực khi tham gia các hoạt động sinh hoạt văn hóa dân tộc.
Câu 9. Sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa được biểu hiện thông qua việc: mỗi dân tộc đều……(2 lựa chọn )
A. giống nhau về văn hóa ẩm thực, trang phục. B. có những nét đẹp văn hóa, truyền thống riêng.
C. giống nhau về trang phục và lễ hội truyền thống. D. có nhiều nghề thủ công truyền thống khác nhau.
Câu 10. Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về vấn đề lao động cần cù, sáng tạo? (2 lựa chọn )
A. Lao động ở lĩnh vực nào cũng phải cần cù và sáng tạo.
B. Lao động chân tay thì không cần phải sáng tạo, chăm chỉ.
C. Cần cù và sáng tạo là không cần thiết với của người trẻ tuổi.
D. Cần chăm chỉ và nỗ lực để rèn luyện sự cần cù, sáng tạo. 1
KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN GDCD 8 – SỐ 1
( Chú ý : Học sinh không được làm hoặc vẽ bậy vào đề này.Nếu vi phạm sẽ bị điểm 0 )
Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1.
Cần cù trong lao động được biểu hiện thông qua những hành vi nào sau đây? (3 lựa chọn )
A. Chăm chỉ, chuyên cần có trách nhiệm với công việc được giao.
B. Làm việc đều đặn và không ngừng nỗ lực vượt qua khó khăn.
C. Cố gắng, nỗ lực để hoàn thành đúng hạn công việc được giao.
D. Suy nghĩ, tìm ra cách làm việc mới để đem lại kết quả cao hơn.
Câu 2. Những nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề: tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền
văn hoá trên thế giới? (2 lựa chọn )
A. Sử dụng pha trộn nhiều ngôn ngữ khi giao tiếp là thể hiện sự sành điệu.
B. Tiếp thu văn hóa của dân tộc khác không làm mất đi bản sắc của dân tộc mình.
C. Đoàn kết, tôn trọng là một trong những việc làm chống phân biệt chủng tộc.
D. Chỉ nên tôn trọng, tiếp thu và học hỏi những nền văn hóa lớn trên thế giới.
Câu 3. Những câu ca dao dưới đây phản ánh về truyền thống nào của dân tộc Việt Nam?
1. Muốn sang thì bắc cầu Kiều/ Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy. 1-__c____ a-Đoàn kết
2. Tuy rằng xứ bắc, xứ đông/ Khắp trong bờ cõi cũng dòng anh em. 2- __a___ b-Sáng tạo
3. Rủ nhau đi cấy, đi cày/ Bây giờ khó nhọc, có ngày phong lưu. 3- __d___ c--Tôn sư trọng
4. Nuôi con mới biết sự tình/ Thầm thương cha mẹ nuôi mình khi xưa. 4- __f___ đạo
5.Dao có mài mới sắc, người có học mới nên. 5- __e___ d-Cần cù, chịu khó
6 .Một phút nghĩ hay hơn cả ngày quần quật 6- ___b__ e- Hiếu học 7. Cái khó ló cái khôn 7- ___b__ f-Hiếu thảo 8.Góp gió thành bão 8- a_____
Câu 4. Em đồng ý với những quan điểm nào sau đây khi bàn về truyền thống dân tộc ? (2 lựa chọn )
A. Dân tộc Việt Nam có nhiều truyền thống tốt đẹp, đáng tự hào với bạn bè quốc tế.
B. Truyền thống dân tộc không đem lại giá trị đối với sự phát triển của mỗi người.
C. Trong thời đại mở cửa, hội nhập, truyền thống dân tộc không còn quan trọng.
D. Giữ gìn truyền thống dân tộc không phải là trách nhiệm riêng của cán bộ quản lí văn hóa.
Câu 5. Người có tinh thần cần cù, sáng tạo trong học tập, lao động sẽ không …. (3 lựa chọn )
A. bị những người xung quanh xa lánh. B. được mọi người yêu mến và quý trọng.
C. chịu nhiều thiệt thòi trong cuộc sống. D. bị những người khác lừa gạt, lợi dụng.
Câu 6. “Sự cùng tồn tại của nhiều nền văn hoá, dạng thức văn hoá và nhiều cách biểu đạt văn hoá khác nhau ở
một vùng nói riêng hoặc trên thế giới nói chung” - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Bản sắc văn hóa dân tộc. B. Đa dạng của các dân tộc.
C. Bản sắc văn hóa phong phú. D. Đa dạng của các nền văn hóa.
Câu 7. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “…..là những giá trị vật chất và tinh
thần hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của một dân tộc, được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác”.
A. Truyền thống vùng miền. B. Truyền thống gia đình. C. Truyền thống dân tộc. D. Truyền thống dòng họ.
Câu 8. Lòng tự hào về truyền thống của dân tộc Việt Nam được thể hiện thông qua những việc làm nào dưới đây? (2 lựa chọn )
A. Không phân biệt, kì thị văn hóa giữa các vùng miền, dân tộc.
B. Yêu quý, trân trọng, bảo vệ các di sản, giá trị văn hoá của dân tộc.
C. Xấu hổ, tự ti về các di sản văn hóa vật chất và tinh thần của dân tộc.
D. Tích cực khi tham gia các hoạt động sinh hoạt văn hóa dân tộc.
Câu 9. Sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa được biểu hiện thông qua việc: mỗi dân tộc đều……(2 lựa chọn )
A. giống nhau về văn hóa ẩm thực, trang phục. B. có những nét đẹp văn hóa, truyền thống riêng.
C. giống nhau về trang phục và lễ hội truyền thống. D. có nhiều nghề thủ công truyền thống khác nhau.
Câu 10. Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về vấn đề lao động cần cù, sáng tạo? (2 lựa chọn )
A. Lao động ở lĩnh vực nào cũng phải cần cù và sáng tạo.
B. Lao động chân tay thì không cần phải sáng tạo, chăm chỉ.
C. Cần cù và sáng tạo là không cần thiết với của người trẻ tuổi.
D. Cần chăm chỉ và nỗ lực để rèn luyện sự cần cù, sáng tạo. 2 3 4

Preview text:

KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN GDCD 8 – SỐ 1
Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1.
Cần cù trong lao động được biểu hiện thông qua những hành vi nào sau đây? (3 lựa chọn )
A. Chăm chỉ, chuyên cần có trách nhiệm với công việc được giao.
B. Làm việc đều đặn và không ngừng nỗ lực vượt qua khó khăn.
C. Cố gắng, nỗ lực để hoàn thành đúng hạn công việc được giao.
D. Suy nghĩ, tìm ra cách làm việc mới để đem lại kết quả cao hơn.
Câu 2. Những nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề: tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền
văn hoá trên thế giới? (2 lựa chọn )
A. Sử dụng pha trộn nhiều ngôn ngữ khi giao tiếp là thể hiện sự sành điệu.
B. Tiếp thu văn hóa của dân tộc khác không làm mất đi bản sắc của dân tộc mình.
C. Đoàn kết, tôn trọng là một trong những việc làm chống phân biệt chủng tộc.
D. Chỉ nên tôn trọng, tiếp thu và học hỏi những nền văn hóa lớn trên thế giới.
Câu 3. Những câu ca dao dưới đây phản ánh về truyền thống nào của dân tộc Việt Nam?
1. Muốn sang thì bắc cầu Kiều/ Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy. 1-______ a-Đoàn kết
2. Tuy rằng xứ bắc, xứ đông/ Khắp trong bờ cõi cũng dòng anh em. 2- _____ b-Sáng tạo
3. Rủ nhau đi cấy, đi cày/ Bây giờ khó nhọc, có ngày phong lưu. 3- _____ c--Tôn sư trọng
4. Nuôi con mới biết sự tình/ Thầm thương cha mẹ nuôi mình khi xưa. 4- _____ đạo
5.Dao có mài mới sắc, người có học mới nên. 5- _____ d-Cần cù, chịu khó
6 .Một phút nghĩ hay hơn cả ngày quần quật 6- _____ e- Hiếu học 7. Cái khó ló cái khôn 7- _____ f-Hiếu thảo 8.Góp gió thành bão 8- _____
Câu 4. Em đồng ý với những quan điểm nào sau đây khi bàn về truyền thống dân tộc ? (2 lựa chọn )
A. Dân tộc Việt Nam có nhiều truyền thống tốt đẹp, đáng tự hào với bạn bè quốc tế.
B. Truyền thống dân tộc không đem lại giá trị đối với sự phát triển của mỗi người.
C. Trong thời đại mở cửa, hội nhập, truyền thống dân tộc không còn quan trọng.
D. Giữ gìn truyền thống dân tộc không phải là trách nhiệm riêng của cán bộ quản lí văn hóa.
Câu 5. Người có tinh thần cần cù, sáng tạo trong học tập, lao động sẽ không …. (3 lựa chọn )
A. bị những người xung quanh xa lánh. B. được mọi người yêu mến và quý trọng.
C. chịu nhiều thiệt thòi trong cuộc sống. D. bị những người khác lừa gạt, lợi dụng.
Câu 6. “Sự cùng tồn tại của nhiều nền văn hoá, dạng thức văn hoá và nhiều cách biểu đạt văn hoá khác nhau ở
một vùng nói riêng hoặc trên thế giới nói chung” - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Bản sắc văn hóa dân tộc. B. Đa dạng của các dân tộc.
C. Bản sắc văn hóa phong phú. D. Đa dạng của các nền văn hóa.
Câu 7. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “…..là những giá trị vật chất và tinh
thần hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của một dân tộc, được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác”.
A. Truyền thống vùng miền. B. Truyền thống gia đình. C. Truyền thống dân tộc. D. Truyền thống dòng họ.
Câu 8. Lòng tự hào về truyền thống của dân tộc Việt Nam được thể hiện thông qua những việc làm nào dưới đây? (2 lựa chọn )
A. Không phân biệt, kì thị văn hóa giữa các vùng miền, dân tộc.
B. Yêu quý, trân trọng, bảo vệ các di sản, giá trị văn hoá của dân tộc.
C. Xấu hổ, tự ti về các di sản văn hóa vật chất và tinh thần của dân tộc.
D. Tích cực khi tham gia các hoạt động sinh hoạt văn hóa dân tộc.
Câu 9. Sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa được biểu hiện thông qua việc: mỗi dân tộc đều……(2 lựa chọn )
A. giống nhau về văn hóa ẩm thực, trang phục. B. có những nét đẹp văn hóa, truyền thống riêng.
C. giống nhau về trang phục và lễ hội truyền thống. D. có nhiều nghề thủ công truyền thống khác nhau.
Câu 10. Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về vấn đề lao động cần cù, sáng tạo? (2 lựa chọn )
A. Lao động ở lĩnh vực nào cũng phải cần cù và sáng tạo.
B. Lao động chân tay thì không cần phải sáng tạo, chăm chỉ.
C. Cần cù và sáng tạo là không cần thiết với của người trẻ tuổi.
D. Cần chăm chỉ và nỗ lực để rèn luyện sự cần cù, sáng tạo. 1
KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN GDCD 8 – SỐ 1
( Chú ý : Học sinh không được làm hoặc vẽ bậy vào đề này.Nếu vi phạm sẽ bị điểm 0 )
Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1.
Cần cù trong lao động được biểu hiện thông qua những hành vi nào sau đây? (3 lựa chọn )
A. Chăm chỉ, chuyên cần có trách nhiệm với công việc được giao.
B. Làm việc đều đặn và không ngừng nỗ lực vượt qua khó khăn.
C. Cố gắng, nỗ lực để hoàn thành đúng hạn công việc được giao.
D. Suy nghĩ, tìm ra cách làm việc mới để đem lại kết quả cao hơn.
Câu 2. Những nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề: tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền
văn hoá trên thế giới? (2 lựa chọn )
A. Sử dụng pha trộn nhiều ngôn ngữ khi giao tiếp là thể hiện sự sành điệu.
B. Tiếp thu văn hóa của dân tộc khác không làm mất đi bản sắc của dân tộc mình.
C. Đoàn kết, tôn trọng là một trong những việc làm chống phân biệt chủng tộc.
D. Chỉ nên tôn trọng, tiếp thu và học hỏi những nền văn hóa lớn trên thế giới.
Câu 3. Những câu ca dao dưới đây phản ánh về truyền thống nào của dân tộc Việt Nam?
1. Muốn sang thì bắc cầu Kiều/ Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy. 1-__c____ a-Đoàn kết
2. Tuy rằng xứ bắc, xứ đông/ Khắp trong bờ cõi cũng dòng anh em. 2- __a___ b-Sáng tạo
3. Rủ nhau đi cấy, đi cày/ Bây giờ khó nhọc, có ngày phong lưu. 3- __d___ c--Tôn sư trọng
4. Nuôi con mới biết sự tình/ Thầm thương cha mẹ nuôi mình khi xưa. 4- __f___ đạo
5.Dao có mài mới sắc, người có học mới nên. 5- __e___ d-Cần cù, chịu khó
6 .Một phút nghĩ hay hơn cả ngày quần quật 6- ___b__ e- Hiếu học 7. Cái khó ló cái khôn 7- ___b__ f-Hiếu thảo 8.Góp gió thành bão 8- a_____
Câu 4. Em đồng ý với những quan điểm nào sau đây khi bàn về truyền thống dân tộc ? (2 lựa chọn )
A. Dân tộc Việt Nam có nhiều truyền thống tốt đẹp, đáng tự hào với bạn bè quốc tế.
B. Truyền thống dân tộc không đem lại giá trị đối với sự phát triển của mỗi người.
C. Trong thời đại mở cửa, hội nhập, truyền thống dân tộc không còn quan trọng.
D. Giữ gìn truyền thống dân tộc không phải là trách nhiệm riêng của cán bộ quản lí văn hóa.
Câu 5. Người có tinh thần cần cù, sáng tạo trong học tập, lao động sẽ không …. (3 lựa chọn )
A. bị những người xung quanh xa lánh. B. được mọi người yêu mến và quý trọng.
C. chịu nhiều thiệt thòi trong cuộc sống. D. bị những người khác lừa gạt, lợi dụng.
Câu 6. “Sự cùng tồn tại của nhiều nền văn hoá, dạng thức văn hoá và nhiều cách biểu đạt văn hoá khác nhau ở
một vùng nói riêng hoặc trên thế giới nói chung” - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Bản sắc văn hóa dân tộc. B. Đa dạng của các dân tộc.
C. Bản sắc văn hóa phong phú. D. Đa dạng của các nền văn hóa.
Câu 7. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “…..là những giá trị vật chất và tinh
thần hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của một dân tộc, được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác”.
A. Truyền thống vùng miền. B. Truyền thống gia đình. C. Truyền thống dân tộc. D. Truyền thống dòng họ.
Câu 8. Lòng tự hào về truyền thống của dân tộc Việt Nam được thể hiện thông qua những việc làm nào dưới đây? (2 lựa chọn )
A. Không phân biệt, kì thị văn hóa giữa các vùng miền, dân tộc.
B. Yêu quý, trân trọng, bảo vệ các di sản, giá trị văn hoá của dân tộc.
C. Xấu hổ, tự ti về các di sản văn hóa vật chất và tinh thần của dân tộc.
D. Tích cực khi tham gia các hoạt động sinh hoạt văn hóa dân tộc.
Câu 9. Sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa được biểu hiện thông qua việc: mỗi dân tộc đều……(2 lựa chọn )
A. giống nhau về văn hóa ẩm thực, trang phục. B. có những nét đẹp văn hóa, truyền thống riêng.
C. giống nhau về trang phục và lễ hội truyền thống. D. có nhiều nghề thủ công truyền thống khác nhau.
Câu 10. Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về vấn đề lao động cần cù, sáng tạo? (2 lựa chọn )
A. Lao động ở lĩnh vực nào cũng phải cần cù và sáng tạo.
B. Lao động chân tay thì không cần phải sáng tạo, chăm chỉ.
C. Cần cù và sáng tạo là không cần thiết với của người trẻ tuổi.
D. Cần chăm chỉ và nỗ lực để rèn luyện sự cần cù, sáng tạo. 2 3 4