H và Tên : Nguy n Th Thùy Linh
MSSV: 2305QTVC043
BÀI KI M TRA ĐI U KI N
H C PH N : NH P MÔN QU N TR VĂN PHÒNG
Câu 7: Hi n nay có nh ng lo i văn phòng nào ? Nêu c c u t ch c c a các ơ
lo i văn phòng đó .
1. Các lo i hình văn phòng
Hi n nay có 5 lo i hình văn phòng chính, th ng đ c phân lo i d a trên tính ườ ượ
ch t và ch c năng c a c quan, t ch c mà nó ph c v : ơ
1. Văn phòng các c p y đ ng, t ch c chính tr .
2. Văn phòng các c quan hành chính nhà n c (c quan hành chính).ơ ướ ơ
3. Văn phòng doanh nghi p.
4. Văn phòng c quan l c l ng vũ trang (Quân đ i, Công an).ơ ượ
5. Văn phòng các t ch c xã h i, ngh nghi p.
2. C c u t ch c c a các lo i hình văn phòngơ
a) C c u t ch c văn phòng các c p y đ ng, t ch c chính trơ
Đ c đi m: Th ng có c c u ch t chẽ, ho t đ ng d i s ch đ o tr c ườ ơ ướ
ti p c a c p y (Ban Th ng v , Th ng tr c).ế ườ ườ
Thành ph n đi n hình:
o Chánh Văn phòng: Là ng i đ ng đ u, ch u trách nhi m chung.ườ
o Các Phó Chánh Văn phòng: Giúp vi c Chánh Văn phòng, ph trách
m t s m ng công tác.
o Các phòng/ban chuyên môn: Th ng có Phòng T ng h p, Phòng ườ
Hành chính - Qu n tr , Phòng L u tr (ho c kiêm nhi m). ư
b) C c u t ch c văn phòng các c quan hành chínhơ ơ
Đ c đi m: C c u t ng đ i hoàn ch nh, tuân th theo các quy đ nh c a ơ ươ
Chính ph v ch c năng, nhi m v c a văn phòng c quan hành chính. ơ
Thành ph n đi n hình:
o Chánh/Tr ng Văn phòng:ưở Ng i đi u hành chung, là tham m u ườ ư
tr ng cho th tr ng c quan.ư ưở ơ
o Các Phó Chánh/Tr ng Văn phòng.ưở
o Các phòng/ban chuyên môn: Phòng Hành chính - T ng h p, Phòng
Tài chính - K toán, Phòng Qu n tr - H u c n, Phòng Văn th - L u ế ư ư
tr .
c) Văn phòng doanh nghi p
Đ c đi m: C c u linh ho t h n, ph thu c vào quy mô, ngành ngh kinh ơ ơ
doanh và mô hình qu n lý c a doanh nghi p (T p đoàn, T ng công ty,
công ty v a và nh ).
Thành ph n đi n hình:
o Chánh/Tr ng Văn phòngưở (ho c Giám đ c Hành chính/T ng
h p).
o Các b ph n: B ph n L tân - Ti p khách, B ph n Hành chính - ế
T ng h p, B ph n Nhân s (n u ch a tách), B ph n K toán ế ư ế
(n u ch a tách), B ph n Qu n tr C s v t ch t.ế ư ơ
d) Văn phòng c quan l c l ng vũ trangơ ượ
Đ c đi m: C c u t ch c ch t chẽ, k lu t cao, mang tính ch t nghi p ơ
v đ c thù c a Quân đ i/Công an.
Thành ph n đi n hình:
o Ch nhi m/Tr ng Văn phòng ưở (C p hàm/ch c v t ng ng). ươ
o Các Phó Ch nhi m/Tr ng Văn phòng. ưở
o Các ban/đ i chuyên môn: Ban T ng h p, Ban C y u, Ban Hành ơ ế
chính - H u c n, Ban Kỹ thu t - Nghi p v .
e) Văn phòng các t ch c xã h i ngh nghi p
Đ c đi m: C c u g n nh , ho t đ ng theo Đi u l c a t ch c (H i, ơ
Hi p h i).
Thành ph n đi n hình:
o Chánh/Tr ng Văn phòngưở (do Ban Th ng v /Ban Ch p hành bườ
nhi m).
o Các b ph n: B ph n Hành chính - T ng h p, B ph n Tài chính,
B ph n Nghi p v /Chuyên môn theo lĩnh v c ho t đ ng c a H i.
1.3. Nêu ch c năng c a các lo i hình văn phòng
a) Ch c năng c a văn phòng c p y đ ng các c p
1. Ch c năng tham m u, t ng h p: ư Nghiên c u, t ng h p thông tin, tình
hình ho t đ ng, đ xu t ý ki n, ki n ngh giúp c p y ra ngh quy t, ế ế ế
quy t đ nh, ch th .ế
2. Ch c năng ph c v : Đ m b o đi u ki n v t ch t, kỹ thu t, tài chính, l
tân, h u c n cho ho t đ ng c a c p y.
3. Ch c năng thông tin: X lý, qu n lý thông tin, văn b n đi, đ n, qu n lý tài ế
li u, h s , l u tr . ơ ư
b) Ch c năng c a văn phòng c quan hành chính nói chung ơ
1. Ch c năng tham m u, t ng h p: ư Nghiên c u, xây d ng ch ng trình, k ươ ế
ho ch công tác, t ng h p, báo cáo tình hình ho t đ ng chung c a c quan. ơ
2. Ch c năng đi u ph i: Ph i h p ho t đ ng gi a các đ n v , phòng ban ơ
trong c quan.ơ
3. Ch c năng qu n tr : Đ m b o các đi u ki n làm vi c (c s v t ch t, tài ơ
chính, ph ng ti n, nhân s , văn th , l u tr , l tân, khánh ti t).ươ ư ư ế
4. Ch c năng ki m tra, giám sát: Theo dõi, đôn đ c vi c th c hi n các
quy t đ nh, ch th c a th tr ng c quan.ế ưở ơ
c) Ch c năng c a văn phòng doanh nghi p
1. Ch c năng tham m u, h tr : ư Tham m u cho Ban Giám đ c/CEO v ư
công tác hành chính, nhân s , qu n tr n i b .
2. Ch c năng qu n tr hành chính: T ch c công tác văn th , l u tr , qu n ư ư
lý tài s n, c s v t ch t, th c hi n các th t c hành chính. ơ
3. Ch c năng đ i n i, đ i ngo i: T ch c l tân, ti p khách, qu n lý thông ế
tin n i b và giao ti p bên ngoài (qua th tín, đi n tho i, email). ế ư
4. Ch c năng t ch c h u c n: Đ m b o các đi u ki n làm vi c, đi l i, h i
h p, y t ... cho cán b , nhân viên. ế
d) Ch c năng c a văn phòng c quan l c l ng vũ trang ơ ượ
1. Ch c năng tham m u, t ng h p: ư Tham m u cho lãnh đ o v công tác ư
ch huy, qu n lý, đi u hành các ho t đ ng quân s , qu c phòng, an ninh.
2. Ch c năng qu n lý nghi p v : Qu n lý công tác c y u, m t mã, thông ơ ế
tin liên l c, tài li u, h s m t. ơ
3. Ch c năng đ m b o h u c n kỹ thu t: Đ m b o vũ khí, trang b ,
ph ng ti n kỹ thu t, c s v t ch t, tài chính ph c v nhi m v chi n ươ ơ ế
đ u và s n sàng chi n đ u. ế
e) Ch c năng c a văn phòng các t ch c xã h i ngh nghi p
1. Ch c năng tham m u, ph c v Ban lãnh đ o: ư Xây d ng k ho ch, ế
ch ng trình công tác, chu n b n i dung cho các cu c h p.ươ
2. Ch c năng qu n tr đi u hành: T ch c, qu n lý nhân s , tài chính, tài
s n c a t ch c.
3. Ch c năng thông tin, tuyên truy n: Qu n lý thông tin, ph bi n các ho t ế
đ ng c a t ch c đ n h i viên và công chúng. ế
Câu 12 : Phân tích các căn c , c s c a vi c t ch c b máy.
1. Căn c vào ch c năng, nhi m v c a c quan, t ch c, ch c năng, nhi m ơ
v c a văn phòng:
a. Căn c vào Ch c năng, Nhi m v c a C quan, T ch c Ch qu n ơ
Khái ni m:
Ch c năng c a c quan/t ch c là lĩnh v c ho t đ ng chính, m c đích ơ
t n t i (ví d : ch c năng qu n lý nhà n c v giáo d c, ch c năng s n ướ
xu t và kinh doanh ô tô).
Nhi m v là các công vi c c th , chi ti t ph i th c hi n đ hoàn thành ế
ch c năng đó (ví d : nhi m v ban hành chính sách, nhi m v nghiên c u
th tr ng, nhi m v t ch c thi c ). ườ
b. Căn c vào Ch c năng, Nhi m v c a Văn phòng
Khái ni m:
Văn phòng dù thu c lo i hình nào cũng c b n có 3 ch c năng c t lõi: ơ
Ch c năng Tham m u, T ng h p: ư Giúp lãnh đ o xây d ng ch ng trình, ươ
k ho ch, t ng h p tình hình.ế
Ch c năng Đi u ph i: Ph i h p ho t đ ng gi a các đ n v n i b và bên ơ
ngoài.
Ch c năng Qu n tr , H u c n: Đ m b o đi u ki n v t ch t, tài chính, kỹ
thu t (văn th , l u tr , l tân, qu n lý tài s n). ư ư
M i liên h v i Văn phòng:
B máy Văn phòng ph i đ c thi t k đ ượ ế ế đ m b o ph n ánh nhi m v
tr ng tâm c a c quan/t ch c. ơ
Ví d :
o N u ế C quan là m t Bơ (ch c năng qu n lý nhà n c), nhi m v ướ
là tham m u chính sách. Văn phòng c n có b ph n ư T ng h p,
Thông tin, Văn thư m nh đ x lý kh i l ng l n văn b n pháp ượ
quy và báo cáo tham m u.ư
Đây là căn c quan tr ng nh t. C c u và quy mô c a văn phòng ph i ơ
đ c xây d ng đ ượ phù h p và đ m b o th c hi n t t ch c năng, nhi m
v mà c quan/t ch c giao phó. Ví d : C quan có nhi m v chuyên sâu ơ ơ
v nghiên c u thì Văn phòng ph i có b ph n T ng h p m nh đ x
thông tin chuyên ngành.
2. Quy mô, ph m vi ho t đ ng c a c quan: ơ
Quy mô l n (T p đoàn, B ) đòi h i b máy văn phòng l n , có nhi u
phòng ban chuyên trách, c c u ph c t p.ơ
Quy mô nh (Văn phòng đ i di n, công ty nh ) đòi h i b máy g n nh ,
nhi u nhân viên kiêm nhi m.
3. Các văn b n hi n hành v t ch c b máy:
Ph i tuân th các quy đ nh pháp lu t hi n hành (Ngh đ nh c a Chính
ph , Quy t đ nh c a Th t ng, Đi u l , Quy ch c a t ch c...) v vi c ế ướ ế
thành l p, c c u, biên ch c a các c quan, đ n v , phòng ban trong Văn ơ ế ơ ơ
phòng.
4. S l ng và trình đ năng l c c a đ i ngũ nhân s n phòng hi n có: ượ
T ch c b máy ph i d a trên ngu n nhân l c th c t ế. N u nhân s ế
trình đ cao, đa năng, có th thi t l p b máy g n nh , giao nhi u nhi m ế
v kiêm nhi m.
N u thi u h t nhân s ho c trình đ ch a đ ng đ u, ph i t ch c b máyế ế ư
chuyên môn hóa h n, phân chia rõ ràng trách nhi m.ơ
5. Đi u ki n c s v t ch t và tài chính c a c quan: ơ ơ
C s v t ch t ơ hi n đ i (công ngh thông tin, trang thi t b ) có th giúp ế
tinh gi n b máy, tăng hi u qu làm vi c.
Đi u ki n tài chính quy t đ nh kh năng tuy n d ng nhân s ch t l ngế ượ
cao, đ u t trang thi t b , t đó nh h ng đ n vi c phân c p và t ch c ư ế ưở ế
phòng ban.
6. T m ki m soát c a nhà qu n tr văn phòng:
M i nhà qu n tr (Chánh/Tr ng Văn phòng) ch có th qu n lý m t s ưở
l ng c p d i/phòng ban nh t đ nh m t cách hi u qu .ượ ướ
N u ế t m ki m soát (span of control) quá r ng, c n ph i thi t l p nhi u ế
c p qu n lý (c c u cao) ho c chia thành các đ n v t ch h n. ơ ơ ơ
Câu 20: Trình bày ch c năng t ch c và ki m tra giám sát trong qu n tr
văn phòng.
I. Ch c năng T ch c (The Organizing Function)
1.1. T ch c b máy c a văn phòng
Công tác này t p trung vào vi c xây d ng c c u và phân đ nh quy n h n. ơ
B máy đ c c u thành t các thành ph n c b n sau, m i thành ph n có ượ ơ
ch c năng, nhi m v rõ ràng:
Thành ph n c u thành
Ch c năng
chính
Nhi m v c th (Ví d )
Ng i đ ng đ u Văn ườ
phòng (Chánh/Tr ng ưở
VP)
Tham m u ư
và Đi u
hành
Tham m u cho lãnh đ o c quan, ch u ư ơ
trách nhi m đi u hành toàn b ho t đ ng
c a Văn phòng.
Phó Chánh/Tr ng VPưở
y quy n và
Giúp vi c
Giúp vi c ng i đ ng đ u, ph trách m t ư
s lĩnh v c công tác c th (ví d : ph
trách hành chính - qu n tr ).
Phòng/Ban T ng h p
T ng h p và
X lý thông
tin
Xây d ng ch ng trình, k ho ch công ươ ế
tác; so n th o báo cáo t ng h p; theo dõi,
đôn đ c các đ n v th c hi n quy t đ nh. ơ ế
Phòng/Ban Hành chính -
Qu n tr
Đ m b o
H u c n và
Th t c
Qu n lý tài s n, c s v t ch t; t ch c l ơ
tân, ti p khách; mua s m, c p phát v t t .ế ư
B ph n Văn th - L u ư ư Qu n lý Tài Ti p nh n, đăng ký, phát hành văn b n; ế
Thành ph n c u thành
Ch c năng
chính
Nhi m v c th (Ví d )
tr
li u chính
th c
l p h s công vi c; b o qu n h s l u ơ ơ ư
tr .
B ph n Tài chính - K ế
toán
Qu n lý
Ngân sách
L p d toán thu chi; th c hi n chi tiêu,
thanh quy t toán các kho n m c hành ế
chính c a Văn phòng.
1.2. T ch c đ m b o thông tin
N i dung này bao g m vi c thi t l p các Y u t Thông tin và Quy trình ế ế
Thông tin:
Y u t /Thành ế
ph n
Ch c năng
chính
Nhi m v c th (Ví d )
H t ng Kênh
truy n thông
Truy n d n
và K t n iế
Qu n lý h th ng email, internet, m ng n i b
(intranet), h th ng đi n tho i, thi t b h p ế
tr c tuy n. ế
Ph n m m qu n lý
(H th ng E-
Office)
S hóa và
Qu n lý d
li u
Qu n lý văn b n đi n t , qu n lý công vi c
(workflow), l u tr h s đi n t .ư ơ
Quy trình Thông
tin đ u vào
Thu th p và
L c d li u
Quy đ nh cách th c thu th p thông tin t bên
ngoài (báo chí, đ i tác, c quan khác) và thông ơ
tin n i b (báo cáo, ki n ngh ). ế
Quy trình Thông
tin đ u ra
Ch bi n ế ế
Ph bi n ế
Quy đ nh cách th c so n th o báo cáo, thông
báo k t lu n c a lãnh đ o, và ph bi n thông ế ế
tin n i b .
Bi n pháp B o m t
B o v Tài
s n Thông
tin
Thi t l p quy t c v m t kh u, phân quy n ế
truy c p, và quy đ nh x lý tài li u m t, đ m
b o tuân th an ninh m ng.
1.3. T ch c xây d ng n i quy, quy ch ế
N i dung này t o ra các Công c Pháp lý N i b đ qu n lý hành vi và quy
trình:
Công c Pháp lý
Ch c năng
chính
Nhi m v c th (Ví d )
N i quy Lao
đ ng/C quan ơ
Qu n lý Hành
vi và K lu t
Quy đ nh v gi gi c làm vi c, trang ph c,
tác phong giao ti p, các hành vi b c m, và ế
ch đ k lu t.ế
Quy ch Làm ế
vi c
Qu n lý Quy
trình Đi u
hành
Quy đ nh v trách nhi m, quy n h n c a
các v trí, ch đ h p giao ban, cách th c ế
ph i h p gi a các phòng ban.
Quy ch Tài ế
chính/Chi tiêu
N i b
Qu n lý Dòng
ti n và Ngân
sách
Quy đ nh các kho n m c chi tiêu đ c ượ
phép, đ nh m c chi tiêu, th t c t m ng,
thanh toán, và quy t toán tài chính.ế
Quy ch Qu nế
Tài s n
B o v và S
d ng Tài s n
Quy đ nh v vi c mua s m, nh p kho, xu t
kho, c p phát, ki m kê, thanh lý tài s n và
công c lao đ ng.
Quy trình Nghi p
v Chuyên môn
Chu n hóa
Ch t l ng ượ
công vi c
Thi t l p các b c chi ti t cho m t quy ế ướ ế
trình c th (ví d : Quy trình ban hành văn
b n, Quy trình t ch c đ u th u mua
s m).
1.4. T ch c công tác văn th , l u tr ư ư
Công vi c này bao g m toàn b các Ho t đ ng Nghi p v liên quan đ n văn ế
b n, tài li u:
Ho t đ ng
Nghi p v
Ch c năng
chính
Nhi m v c th (Ví d )
Qu n lý Văn
b n đ n ế
Ki m soát
Đ u vào
Ti p nh n, bóc bì, đóng d u đ n, đăng ký (ghi s , ế ế
ngày, c quan g i), trình lãnh đ o duy t, và ơ
chuy n giao văn b n đ n các phòng ban liên quan. ế
Qu n lý Văn
b n đi
Ki m soát
Đ u ra
Ki m tra th th c, trình ký, đóng d u, đăng ký
(ghi s , ngày ban hành), và phát hành văn b n đi
qua các kênh (b u đi n, e-office).ư
L p H s công ơ
vi c
H th ng hóa
Tài li u hi n
hành
T ch c t p h p các văn b n có liên quan đ n ế
m t v n đ /công vi c thành m t đ n v h s ơ ơ
ngay trong quá trình gi i quy t công vi c. ế
Qu n lý Kho
L u trư
B o qu n an
toàn
S p x p, v sinh, ch ng m, ch ng m i m t; l p ế
các công c tra c u (m c l c h s ); và t ch c ơ
ph c v tra c u, khai thác.
Ki m tra và
H ng d n ướ
nghi p v
Chu n hóa
vi c th c hi n
Đ nh kỳ ki m tra vi c l p h s t i các phòng ban ơ
và h ng d n nhân viên tuân th các quy đ nh v ướ
văn th , l u tr .ư ư
1.5. T ch c h i ngh , h i h p c a c quan ơ
Công tác này bao g m Ba giai đo n chính v i các công vi c sau:
Giai đo n T
ch c
Ch c năng
chính
Nhi m v c th (Ví d )
Tr c h i ướ
ngh (Chu n
b )
L p k ế
ho ch và
H u c n
Xác đ nh m c tiêu, d trù kinh phí; l p danh sách
khách m i; chu n b n i dung, tài li u; đ t phòng
h p, thi t b kỹ thu t (máy chi u, âm thanh). ế ế
Trong h i
ngh (Th c
hi n)
V n hành và
L tân
Đón ti p đ i bi u; ki m tra l n cu i thi t b kỹ thu t;ế ế
s p x p ch ng i; ghi biên b n ho c tóm t t n i dung ế
cu c h p; ph c v n c u ng, ăn nh . ướ
Sau h i ngh
(K t thúc)ế
T ng k t và ế
Tài chính
Hoàn thi n biên b n, thông báo k t lu n, g i tài li u; ế
thu h i tài li u n i b ; làm th t c thanh toán và
quy t toán kinh phí h i ngh .ế
1.6. T ch c ph c v các chuy n đi công tác cho lãnh đ o ế
Đây là công vi c h tr cá nhân và h u c n toàn di n:
N i dung H
tr
Ch c năng
chính
Nhi m v c th (Ví d )
L p L ch trình
(Itinerary)
Qu n lý Th i
gian và Đ a
đi m
Xây d ng l ch trình đi l i, làm vi c chi ti t t ng ế
gi , bao g m c thông tin liên h c a đ i tác t i
đ a đi m công tác.
H u c n Di
chuy n
Đ m b o
Ph ng ti nươ
Đ t vé máy bay/tàu xe, thuê xe đ a đón t i đ a ư
ph ng, đ m b o ph ng ti n luôn an toàn và ươ ươ
đúng gi .
H u c n N i ơ
Đ m b o Ngh
ng iơ
Đ t phòng khách s n phù h p v i tiêu chu n,
ki m tra các d ch v kèm theo (internet, phòng
h p nh ).
H tr Tài
chính
Qu n lý Th t c
Chi tiêu
Làm th t c t m ng công tác phí, thu th p
ch ng t , hóa đ n, và làm th t c thanh toán ơ
quy t toán sau chuy n đi.ế ế
Chu n b Tài
li u
Đ m b o Thông
tin
T p h p h s , báo cáo, tài li u thuy t trình c n ơ ế
thi t; chu n b danh thi p và quà t ng (n u có).ế ế ế
1.7. T ch c phòng làm vi c
Công tác này nh m t i u hóa môi tr ng v t lý và văn hóa g n gàng: ư ườ
Thành ph n
Môi tr ngườ
Ch c năng
chính
Nhi m v c th (Ví d )
Thi t k M t ế ế
b ng (Layout)
T i u hóa ư
Lu ng công
vi c
B trí v trí làm vi c, khu v c h p, l i đi sao cho
khoa h c, gi m thi u di chuy n, và tăng c ng ườ
giao ti p hi u qu .ế
Trang thi t bế
Đ m b o Công
c làm vi c
Cung c p đ y đ máy tính, máy in, đi n tho i, và
các công c khác; u tiên thi t b theo nguyên t c ư ế
công thái h c (Ergonomics).
Đi u ki n Môi
tr ngườ
Đ m b o S c
kh e và Tinh
th n
Qu n lý h th ng chi u sáng, đi u hòa không khí, ế
thông gió, và ki m soát ti ng n m c phù h p. ế
Qu n lý H s ơ
t i ch
H th ng hóa
Cung c p t , k , h p đ ng h s ; h ng d n s p ơ ướ
x p tài li u cá nhân theo nguyên t c 5S (Sàng l c, ế
S p x p, S ch sẽ...). ế
An toàn Lao
đ ng
Phòng ng a
R i ro
Đ m b o h th ng đi n an toàn; l i thoát hi m
thông thoáng; b trí thi t b PCCC đúng quy đ nh. ế
1.8. T ch c công tác l tân, h u c n
Nhi m v này bao g m các D ch v H tr Thi t y u và Giao ti p Hình ế ế ế
nh:
Ho t đ ng
D ch v
Ch c năng
chính
Nhi m v c th (Ví d )
L tân
Qu n lý Hình
nh Giao ti p ế
Xây d ng quy trình đón ti p khách, t ch c nghi ế
th c, khánh ti t, đ m b o s chuyên nghi p, l ch ế
s .
Qu n lý V n
t i
Đ m b o Di
chuy n
T ch c đi u đ ng xe, b o trì, b o d ng xe; ưỡ
qu n lý nhiên li u và tài x . ế
Qu n lý An
ninh
B o v Tài s n
và Con ng iườ
Xây d ng ph ng án b o v c quan; ki m soát ươ ơ
ng i ra vào; giám sát h th ng camera an ninh.ườ
Qu n lý D ch
v Ti n ích
Đ m b o Đ i
s ng
T ch c qu n lý canteen/nhà ăn, d ch v v sinh,
d ch v y t t i ch , và các d ch v khác cho nhân ế
viên.
1.9. T ch c công tác hành chính
Công vi c v n hành t ng h p hàng ngày c a Văn phòng:
N i dung
Qu n lý
Ch c năng
chính
Nhi m v c th (Ví d )
Qu n lý Mua
s m và C p
phát
Đ m b o
Ngu n
cung
L p k ho ch mua s m văn phòng ph m, v t t tiêu ế ư
hao; th c hi n mua s m theo quy trình đ u th u (n u ế
c n); c p phát và ki m kê t n kho.
Qu n lý Tài
s n
Theo dõi và
B o trì
L p th tài s n, s theo dõi; th c hi n ki m kê đ nh kỳ;
t ch c s a ch a nh , b o trì c s v t ch t. ơ
N i dung
Qu n lý
Ch c năng
chính
Nhi m v c th (Ví d )
Qu n lý Th
t c chung
Th c hi n
Quy đ nh
X lý các th t c hành chính v i c quan bên ngoài ơ
(đăng ký gi y phép, làm vi c v i chính quy n đ a
ph ng); qu n lý các công vi c liên quan đ n con d u.ươ ế
II. Ch c năng Ki m tra, Giám sát (The Controlling Function)
Ch c năng này đ m b o s tuân th và đánh giá hi u su t c a các ho t
đ ng đã đ c t ch c. ượ
2.1. Ki m tra, giám sát xây d ng quy ch , quy đ nh, n i quy liên quan đ n ế ế
công tác hành chính c a c quan và c a văn phòng ơ
Công tác ki m soát tính h p pháp và hi u l c c a khuôn kh qu n lý:
N i dung
Ki m tra
Ch c năng
chính
Tiêu chí Ki m soát (Ví d )
Tính h p
pháp
Tuân th
Lu t pháp
Ki m tra quy ch có mâu thu n v i các quy đ nh Nhà ế
n c không; đã đ c ban hành đúng th m quy n ch a.ướ ượ ư
Tính kh
thi
Phù h p
Th c t ế
Đánh giá m c đ d hi u và kh năng áp d ng c a quy
ch đ i v i nhân viên; có c n s a đ i cho phù h p v i ế
tình hình m i không.
Tính tuân
th
Th c hi n
Quy t c
Giám sát vi c nhân viên th c hi n các quy đ nh v gi
gi c, quy trình x lý công vi c, và s d ng tài s n chung.
2.2. Ki m tra, giám sát nhân s trong văn phòng
T p trung vào ki m soát ch t l ng ngu n nhân l c: ượ
N i dung
Ki m tra
Ch c năng
chính
Tiêu chí Ki m soát (Ví d )
K lu t Lao
đ ng
Tuân th
N i quy
Ki m tra vi c ch p hành gi gi c, tác phong làm vi c,
và vi c s d ng tài s n c quan. ơ
Hi u su t
công vi c
(KPIs)
Đ t m c
tiêu
So sánh k t qu th c hi n nhi m v c a nhân viên ế
(ví d : th i gian x lý văn b n, ch t l ng báo cáo) so ượ
v i tiêu chu n đ t ra.
Tuân th quy
đ nh Nhân s
Ch đ ế
Chính sách
Giám sát vi c tuân th các quy đ nh v ngh phép,
ch đ công tác, và các chính sách nhân s khác.ế
Phát hi n và
X
Duy trì Tr t
t
K p th i phát hi n các sai sót, vi ph m; đ xu t khen
th ng ho c x lý k lu t.ưở
2.3. Ki m tra giám sát công tác văn phòng (văn th , l u tr , k ho ch, h i ư ư ế
ngh )
Ki m soát ch t l ng quy trình nghi p v c t lõi: ượ
N i dung
Ki m tra
Ch c năng
chính
Tiêu chí Ki m soát (Ví d )
Văn th - ư
L u trư
Nghi p v
Chuyên môn
Ki m tra s đ y đ , chính xác c a vi c đăng ký, l p h
s ; đ m b o an toàn tài li u l u tr .ơ ư
K ho ch ế
Công tác
Ti n đ Th cế
hi n
Theo dõi và đánh giá vi c th c hi n các nhi m v
trong ch ng trình, k ho ch đã đ c phê duy t ươ ế ượ
(Đúng ti n đ , Đ n i dung).ế
N i dung
Ki m tra
Ch c năng
chính
Tiêu chí Ki m soát (Ví d )
H i h p
Hi u qu
Chi phí
Ki m tra vi c t ch c h i ngh có đúng m c đích,
thành ph n, và có tuân th quy đ nh v chi tiêu và th
t c không.
2.4. Ki m tra giám sát c s v t ch t trong ho t đ ng c a c quan, văn ơ ơ
phòng
Ki m soát tình tr ng và s d ng tài s n:
N i dung
Ki m tra
Ch c năng
chính
Tiêu chí Ki m soát (Ví d )
Ki m kê Tài
s n
Đ i chi u và ế
Xác th c
T ch c ki m kê đ nh kỳ đ đ i chi u tài s n th c t ế ế
v i s sách, phát hi n m t mát, h h ng. ư
S d ng
Ngu n l c
Hi u qu
Ti t ki mế
Giám sát ch s tiêu th đi n, n c, internet, văn ướ
phòng ph m so v i đ nh m c; đ xu t bi n pháp ti t ế
ki m.
B o trì, B o
d ngưỡ
Duy trì Ho t
đ ng
Ki m tra vi c th c hi n k ho ch b o trì đ nh kỳ các ế
thi t b quan tr ng (máy l nh, máy ch , PCCC).ế
An toàn
Phòng ng a
R i ro
Ki m tra h th ng đi n, ch ng cháy, l i thoát hi m,
đ m b o tuân th an toàn lao đ ng.
2.5. Ki m tra giám sát các kho n thu, chi tài chính trong ho t đ ng c a văn
phòng
Ki m soát tính h p pháp và h p lý c a tài chính:
N i dung
Ki m tra
Ch c năng
chính
Tiêu chí Ki m soát (Ví d )
H p pháp
Ch ng t
Tuân th
K toánế
Đ m b o m i kho n chi đ u có hóa đ n, ch ng t h p ơ
l , đúng quy đ nh tài chính.
Th c hi n
D toán
Ki m soát
Ngân sách
Theo dõi vi c chi tiêu có đúng v i các kho n m c và gi i
h n c a D toán ngân sách đã đ c phê duy t không. ượ
Tính H p
Hi u qu
Kinh tế
Đánh giá tính c n thi t và hi u qu c a các kho n chi ế
(ví d : chi phí mua s m thi t b có phù h p v i nhu c u ế
s d ng không).
Phòng ng a
R i ro
Minh b ch
Tài chính
Phát hi n s m các d u hi u sai ph m, lãng phí, th t
thoát và báo cáo k p th i.

Preview text:

Họ và Tên : Nguyễn Thị Thùy Linh
MSSV: 2305QTVC043

BÀI KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN
HỌC PHẦN : NHẬP MÔN QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG

Câu 7: Hiện nay có những loại văn phòng nào ? Nêu cơ cấu tổ chức của các loại văn phòng đó .
1. Các loại hình văn phòng

Hiện nay có 5 loại hình văn phòng chính, thường được phân loại dựa trên tính chất và chức năng của cơ quan, tổ chức mà nó phục vụ:

  1. Văn phòng các cấp Ủy đảng, tổ chức chính trị.
  2. Văn phòng các cơ quan hành chính nhà nước (cơ quan hành chính).
  3. Văn phòng doanh nghiệp.
  4. Văn phòng cơ quan lực lượng vũ trang (Quân đội, Công an).
  5. Văn phòng các tổ chức xã hội, nghề nghiệp.

2. Cơ cấu tổ chức của các loại hình văn phòng

a) Cơ cấu tổ chức văn phòng các cấp Ủy đảng, tổ chức chính trị

  • Đặc điểm: Thường có cơ cấu chặt chẽ, hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của cấp Ủy (Ban Thường vụ, Thường trực).
  • Thành phần điển hình:
    • Chánh Văn phòng: Là người đứng đầu, chịu trách nhiệm chung.
    • Các Phó Chánh Văn phòng: Giúp việc Chánh Văn phòng, phụ trách một số mảng công tác.
    • Các phòng/ban chuyên môn: Thường có Phòng Tổng hợp, Phòng Hành chính - Quản trị, Phòng Lưu trữ (hoặc kiêm nhiệm).

b) Cơ cấu tổ chức văn phòng các cơ quan hành chính

  • Đặc điểm: Cơ cấu tương đối hoàn chỉnh, tuân thủ theo các quy định của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ của văn phòng cơ quan hành chính.
  • Thành phần điển hình:
    • Chánh/Trưởng Văn phòng: Người điều hành chung, là tham mưu trưởng cho thủ trưởng cơ quan.
    • Các Phó Chánh/Trưởng Văn phòng.
    • Các phòng/ban chuyên môn: Phòng Hành chính - Tổng hợp, Phòng Tài chính - Kế toán, Phòng Quản trị - Hậu cần, Phòng Văn thư - Lưu trữ.

c) Văn phòng doanh nghiệp

  • Đặc điểm: Cơ cấu linh hoạt hơn, phụ thuộc vào quy mô, ngành nghề kinh doanh và mô hình quản lý của doanh nghiệp (Tập đoàn, Tổng công ty, công ty vừa và nhỏ).
  • Thành phần điển hình:
    • Chánh/Trưởng Văn phòng (hoặc Giám đốc Hành chính/Tổng hợp).
    • Các bộ phận: Bộ phận Lễ tân - Tiếp khách, Bộ phận Hành chính - Tổng hợp, Bộ phận Nhân sự (nếu chưa tách), Bộ phận Kế toán (nếu chưa tách), Bộ phận Quản trị Cơ sở vật chất.

d) Văn phòng cơ quan lực lượng vũ trang

  • Đặc điểm: Cơ cấu tổ chức chặt chẽ, kỷ luật cao, mang tính chất nghiệp vụ đặc thù của Quân đội/Công an.
  • Thành phần điển hình:
    • Chủ nhiệm/Trưởng Văn phòng (Cấp hàm/chức vụ tương ứng).
    • Các Phó Chủ nhiệm/Trưởng Văn phòng.
    • Các ban/đội chuyên môn: Ban Tổng hợp, Ban Cơ yếu, Ban Hành chính - Hậu cần, Ban Kỹ thuật - Nghiệp vụ.

e) Văn phòng các tổ chức xã hội nghề nghiệp

  • Đặc điểm: Cơ cấu gọn nhẹ, hoạt động theo Điều lệ của tổ chức (Hội, Hiệp hội).
  • Thành phần điển hình:
    • Chánh/Trưởng Văn phòng (do Ban Thường vụ/Ban Chấp hành bổ nhiệm).
    • Các bộ phận: Bộ phận Hành chính - Tổng hợp, Bộ phận Tài chính, Bộ phận Nghiệp vụ/Chuyên môn theo lĩnh vực hoạt động của Hội.

1.3. Nêu chức năng của các loại hình văn phòng

a) Chức năng của văn phòng cấp ủy đảng các cấp

  1. Chức năng tham mưu, tổng hợp: Nghiên cứu, tổng hợp thông tin, tình hình hoạt động, đề xuất ý kiến, kiến nghị giúp cấp ủy ra nghị quyết, quyết định, chỉ thị.
  2. Chức năng phục vụ: Đảm bảo điều kiện vật chất, kỹ thuật, tài chính, lễ tân, hậu cần cho hoạt động của cấp ủy.
  3. Chức năng thông tin: Xử lý, quản lý thông tin, văn bản đi, đến, quản lý tài liệu, hồ sơ, lưu trữ.

b) Chức năng của văn phòng cơ quan hành chính nói chung

  1. Chức năng tham mưu, tổng hợp: Nghiên cứu, xây dựng chương trình, kế hoạch công tác, tổng hợp, báo cáo tình hình hoạt động chung của cơ quan.
  2. Chức năng điều phối: Phối hợp hoạt động giữa các đơn vị, phòng ban trong cơ quan.
  3. Chức năng quản trị: Đảm bảo các điều kiện làm việc (cơ sở vật chất, tài chính, phương tiện, nhân sự, văn thư, lưu trữ, lễ tân, khánh tiết).
  4. Chức năng kiểm tra, giám sát: Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các quyết định, chỉ thị của thủ trưởng cơ quan.

c) Chức năng của văn phòng doanh nghiệp

  1. Chức năng tham mưu, hỗ trợ: Tham mưu cho Ban Giám đốc/CEO về công tác hành chính, nhân sự, quản trị nội bộ.
  2. Chức năng quản trị hành chính: Tổ chức công tác văn thư, lưu trữ, quản lý tài sản, cơ sở vật chất, thực hiện các thủ tục hành chính.
  3. Chức năng đối nội, đối ngoại: Tổ chức lễ tân, tiếp khách, quản lý thông tin nội bộ và giao tiếp bên ngoài (qua thư tín, điện thoại, email).
  4. Chức năng tổ chức hậu cần: Đảm bảo các điều kiện làm việc, đi lại, hội họp, y tế... cho cán bộ, nhân viên.

d) Chức năng của văn phòng cơ quan lực lượng vũ trang

  1. Chức năng tham mưu, tổng hợp: Tham mưu cho lãnh đạo về công tác chỉ huy, quản lý, điều hành các hoạt động quân sự, quốc phòng, an ninh.
  2. Chức năng quản lý nghiệp vụ: Quản lý công tác cơ yếu, mật mã, thông tin liên lạc, tài liệu, hồ sơ mật.
  3. Chức năng đảm bảo hậu cần kỹ thuật: Đảm bảo vũ khí, trang bị, phương tiện kỹ thuật, cơ sở vật chất, tài chính phục vụ nhiệm vụ chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu.

e) Chức năng của văn phòng các tổ chức xã hội nghề nghiệp

  1. Chức năng tham mưu, phục vụ Ban lãnh đạo: Xây dựng kế hoạch, chương trình công tác, chuẩn bị nội dung cho các cuộc họp.
  2. Chức năng quản trị điều hành: Tổ chức, quản lý nhân sự, tài chính, tài sản của tổ chức.
  3. Chức năng thông tin, tuyên truyền: Quản lý thông tin, phổ biến các hoạt động của tổ chức đến hội viên và công chúng.

Câu 12 : Phân tích các căn cứ , cở sở của việc tổ chức bộ máy.

1. Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của văn phòng:

a. Căn cứ vào Chức năng, Nhiệm vụ của Cơ quan, Tổ chức Chủ quản

Khái niệm:

  • Chức năng của cơ quan/tổ chức là lĩnh vực hoạt động chính, mục đích tồn tại (ví dụ: chức năng quản lý nhà nước về giáo dục, chức năng sản xuất và kinh doanh ô tô).
  • Nhiệm vụ là các công việc cụ thể, chi tiết phải thực hiện để hoàn thành chức năng đó (ví dụ: nhiệm vụ ban hành chính sách, nhiệm vụ nghiên cứu thị trường, nhiệm vụ tổ chức thi cử).

b. Căn cứ vào Chức năng, Nhiệm vụ của Văn phòng

Khái niệm:

Văn phòng dù thuộc loại hình nào cũng cơ bản có 3 chức năng cốt lõi:

  • Chức năng Tham mưu, Tổng hợp: Giúp lãnh đạo xây dựng chương trình, kế hoạch, tổng hợp tình hình.
  • Chức năng Điều phối: Phối hợp hoạt động giữa các đơn vị nội bộ và bên ngoài.
  • Chức năng Quản trị, Hậu cần: Đảm bảo điều kiện vật chất, tài chính, kỹ thuật (văn thư, lưu trữ, lễ tân, quản lý tài sản).

Mối liên hệ với Văn phòng:

Bộ máy Văn phòng phải được thiết kế để đảm bảophản ánh nhiệm vụ trọng tâm của cơ quan/tổ chức.

  • Ví dụ:
    • Nếu Cơ quan là một Bộ (chức năng quản lý nhà nước), nhiệm vụ là tham mưu chính sách. Văn phòng cần có bộ phận Tổng hợp, Thông tin, Văn thư mạnh để xử lý khối lượng lớn văn bản pháp quy và báo cáo tham mưu.
  • Đây là căn cứ quan trọng nhất. Cơ cấu và quy mô của văn phòng phải được xây dựng để phù hợpđảm bảo thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ mà cơ quan/tổ chức giao phó. Ví dụ: Cơ quan có nhiệm vụ chuyên sâu về nghiên cứu thì Văn phòng phải có bộ phận Tổng hợp mạnh để xử lý thông tin chuyên ngành.

2. Quy mô, phạm vi hoạt động của cơ quan:

  • Quy mô lớn (Tập đoàn, Bộ) đòi hỏi bộ máy văn phòng lớn, có nhiều phòng ban chuyên trách, cơ cấu phức tạp.
  • Quy mô nhỏ (Văn phòng đại diện, công ty nhỏ) đòi hỏi bộ máy gọn nhẹ, nhiều nhân viên kiêm nhiệm.

3. Các văn bản hiện hành về tổ chức bộ máy:

  • Phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành (Nghị định của Chính phủ, Quyết định của Thủ tướng, Điều lệ, Quy chế của tổ chức...) về việc thành lập, cơ cấu, biên chế của các cơ quan, đơn vị, phòng ban trong Văn phòng.

4. Số lượng và trình độ năng lực của đội ngũ nhân sự văn phòng hiện có:

  • Tổ chức bộ máy phải dựa trên nguồn nhân lực thực tế. Nếu nhân sự có trình độ cao, đa năng, có thể thiết lập bộ máy gọn nhẹ, giao nhiều nhiệm vụ kiêm nhiệm.
  • Nếu thiếu hụt nhân sự hoặc trình độ chưa đồng đều, phải tổ chức bộ máy chuyên môn hóa hơn, phân chia rõ ràng trách nhiệm.

5. Điều kiện cơ sở vật chất và tài chính của cơ quan:

  • Cơ sở vật chất hiện đại (công nghệ thông tin, trang thiết bị) có thể giúp tinh giản bộ máy, tăng hiệu quả làm việc.
  • Điều kiện tài chính quyết định khả năng tuyển dụng nhân sự chất lượng cao, đầu tư trang thiết bị, từ đó ảnh hưởng đến việc phân cấp và tổ chức phòng ban.

6. Tầm kiểm soát của nhà quản trị văn phòng:

  • Mỗi nhà quản trị (Chánh/Trưởng Văn phòng) chỉ có thể quản lý một số lượng cấp dưới/phòng ban nhất định một cách hiệu quả.
  • Nếu tầm kiểm soát (span of control) quá rộng, cần phải thiết lập nhiều cấp quản lý (cơ cấu cao) hoặc chia thành các đơn vị tự chủ hơn.

Câu 20: Trình bày chức năng tổ chức và kiểm tra giám sát trong quản trị văn phòng.

I. Chức năng Tổ chức (The Organizing Function)

1.1. Tổ chức bộ máy của văn phòng

Công tác này tập trung vào việc xây dựng cơ cấu và phân định quyền hạn. Bộ máy được cấu thành từ các thành phần cơ bản sau, mỗi thành phần có chức năng, nhiệm vụ rõ ràng:

Thành phần cấu thành

Chức năng chính

Nhiệm vụ cụ thể (Ví dụ)

Người đứng đầu Văn phòng (Chánh/Trưởng VP)

Tham mưu và Điều hành

Tham mưu cho lãnh đạo cơ quan, chịu trách nhiệm điều hành toàn bộ hoạt động của Văn phòng.

Phó Chánh/Trưởng VP

Ủy quyền và Giúp việc

Giúp việc người đứng đầu, phụ trách một số lĩnh vực công tác cụ thể (ví dụ: phụ trách hành chính - quản trị).

Phòng/Ban Tổng hợp

Tổng hợp và Xử lý thông tin

Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác; soạn thảo báo cáo tổng hợp; theo dõi, đôn đốc các đơn vị thực hiện quyết định.

Phòng/Ban Hành chính - Quản trị

Đảm bảo Hậu cần và Thủ tục

Quản lý tài sản, cơ sở vật chất; tổ chức lễ tân, tiếp khách; mua sắm, cấp phát vật tư.

Bộ phận Văn thư - Lưu trữ

Quản lý Tài liệu chính thức

Tiếp nhận, đăng ký, phát hành văn bản; lập hồ sơ công việc; bảo quản hồ sơ lưu trữ.

Bộ phận Tài chính - Kế toán

Quản lý Ngân sách

Lập dự toán thu chi; thực hiện chi tiêu, thanh quyết toán các khoản mục hành chính của Văn phòng.

1.2. Tổ chức đảm bảo thông tin

Nội dung này bao gồm việc thiết lập các Yếu tố Thông tin và Quy trình Thông tin:

Yếu tố/Thành phần

Chức năng chính

Nhiệm vụ cụ thể (Ví dụ)

Hạ tầng Kênh truyền thông

Truyền dẫn và Kết nối

Quản lý hệ thống email, internet, mạng nội bộ (intranet), hệ thống điện thoại, thiết bị họp trực tuyến.

Phần mềm quản lý (Hệ thống E-Office)

Số hóa và Quản lý dữ liệu

Quản lý văn bản điện tử, quản lý công việc (workflow), lưu trữ hồ sơ điện tử.

Quy trình Thông tin đầu vào

Thu thập và Lọc dữ liệu

Quy định cách thức thu thập thông tin từ bên ngoài (báo chí, đối tác, cơ quan khác) và thông tin nội bộ (báo cáo, kiến nghị).

Quy trình Thông tin đầu ra

Chế biến và Phổ biến

Quy định cách thức soạn thảo báo cáo, thông báo kết luận của lãnh đạo, và phổ biến thông tin nội bộ.

Biện pháp Bảo mật

Bảo vệ Tài sản Thông tin

Thiết lập quy tắc về mật khẩu, phân quyền truy cập, và quy định xử lý tài liệu mật, đảm bảo tuân thủ an ninh mạng.

1.3. Tổ chức xây dựng nội quy, quy chế

Nội dung này tạo ra các Công cụ Pháp lý Nội bộ để quản lý hành vi và quy trình:

Công cụ Pháp lý

Chức năng chính

Nhiệm vụ cụ thể (Ví dụ)

Nội quy Lao động/Cơ quan

Quản lý Hành vi và Kỷ luật

Quy định về giờ giấc làm việc, trang phục, tác phong giao tiếp, các hành vi bị cấm, và chế độ kỷ luật.

Quy chế Làm việc

Quản lý Quy trình Điều hành

Quy định về trách nhiệm, quyền hạn của các vị trí, chế độ họp giao ban, cách thức phối hợp giữa các phòng ban.

Quy chế Tài chính/Chi tiêu Nội bộ

Quản lý Dòng tiền và Ngân sách

Quy định các khoản mục chi tiêu được phép, định mức chi tiêu, thủ tục tạm ứng, thanh toán, và quyết toán tài chính.

Quy chế Quản lý Tài sản

Bảo vệ và Sử dụng Tài sản

Quy định về việc mua sắm, nhập kho, xuất kho, cấp phát, kiểm kê, thanh lý tài sản và công cụ lao động.

Quy trình Nghiệp vụ Chuyên môn

Chuẩn hóa Chất lượng công việc

Thiết lập các bước chi tiết cho một quy trình cụ thể (ví dụ: Quy trình ban hành văn bản, Quy trình tổ chức đấu thầu mua sắm).

1.4. Tổ chức công tác văn thư, lưu trữ

Công việc này bao gồm toàn bộ các Hoạt động Nghiệp vụ liên quan đến văn bản, tài liệu:

Hoạt động Nghiệp vụ

Chức năng chính

Nhiệm vụ cụ thể (Ví dụ)

Quản lý Văn bản đến

Kiểm soát Đầu vào

Tiếp nhận, bóc bì, đóng dấu đến, đăng ký (ghi số, ngày, cơ quan gửi), trình lãnh đạo duyệt, và chuyển giao văn bản đến các phòng ban liên quan.

Quản lý Văn bản đi

Kiểm soát Đầu ra

Kiểm tra thể thức, trình ký, đóng dấu, đăng ký (ghi số, ngày ban hành), và phát hành văn bản đi qua các kênh (bưu điện, e-office).

Lập Hồ sơ công việc

Hệ thống hóa Tài liệu hiện hành

Tổ chức tập hợp các văn bản có liên quan đến một vấn đề/công việc thành một đơn vị hồ sơ ngay trong quá trình giải quyết công việc.

Quản lý Kho Lưu trữ

Bảo quản an toàn

Sắp xếp, vệ sinh, chống ẩm, chống mối mọt; lập các công cụ tra cứu (mục lục hồ sơ); và tổ chức phục vụ tra cứu, khai thác.

Kiểm tra và Hướng dẫn nghiệp vụ

Chuẩn hóa việc thực hiện

Định kỳ kiểm tra việc lập hồ sơ tại các phòng ban và hướng dẫn nhân viên tuân thủ các quy định về văn thư, lưu trữ.

1.5. Tổ chức hội nghị, hội họp của cơ quan

Công tác này bao gồm Ba giai đoạn chính với các công việc sau:

Giai đoạn Tổ chức

Chức năng chính

Nhiệm vụ cụ thể (Ví dụ)

Trước hội nghị (Chuẩn bị)

Lập kế hoạch và Hậu cần

Xác định mục tiêu, dự trù kinh phí; lập danh sách khách mời; chuẩn bị nội dung, tài liệu; đặt phòng họp, thiết bị kỹ thuật (máy chiếu, âm thanh).

Trong hội nghị (Thực hiện)

Vận hành và Lễ tân

Đón tiếp đại biểu; kiểm tra lần cuối thiết bị kỹ thuật; sắp xếp chỗ ngồi; ghi biên bản hoặc tóm tắt nội dung cuộc họp; phục vụ nước uống, ăn nhẹ.

Sau hội nghị (Kết thúc)

Tổng kết và Tài chính

Hoàn thiện biên bản, thông báo kết luận, gửi tài liệu; thu hồi tài liệu nội bộ; làm thủ tục thanh toán và quyết toán kinh phí hội nghị.

1.6. Tổ chức phục vụ các chuyến đi công tác cho lãnh đạo

Đây là công việc hỗ trợ cá nhân và hậu cần toàn diện:

Nội dung Hỗ trợ

Chức năng chính

Nhiệm vụ cụ thể (Ví dụ)

Lập Lịch trình (Itinerary)

Quản lý Thời gian và Địa điểm

Xây dựng lịch trình đi lại, làm việc chi tiết từng giờ, bao gồm cả thông tin liên hệ của đối tác tại địa điểm công tác.

Hậu cần Di chuyển

Đảm bảo Phương tiện

Đặt vé máy bay/tàu xe, thuê xe đưa đón tại địa phương, đảm bảo phương tiện luôn an toàn và đúng giờ.

Hậu cần Nơi ở

Đảm bảo Nghỉ ngơi

Đặt phòng khách sạn phù hợp với tiêu chuẩn, kiểm tra các dịch vụ kèm theo (internet, phòng họp nhỏ).

Hỗ trợ Tài chính

Quản lý Thủ tục Chi tiêu

Làm thủ tục tạm ứng công tác phí, thu thập chứng từ, hóa đơn, và làm thủ tục thanh toán quyết toán sau chuyến đi.

Chuẩn bị Tài liệu

Đảm bảo Thông tin

Tập hợp hồ sơ, báo cáo, tài liệu thuyết trình cần thiết; chuẩn bị danh thiếp và quà tặng (nếu có).

1.7. Tổ chức phòng làm việc

Công tác này nhằm tối ưu hóa môi trường vật lý và văn hóa gọn gàng:

Thành phần Môi trường

Chức năng chính

Nhiệm vụ cụ thể (Ví dụ)

Thiết kế Mặt bằng (Layout)

Tối ưu hóa Luồng công việc

Bố trí vị trí làm việc, khu vực họp, lối đi sao cho khoa học, giảm thiểu di chuyển, và tăng cường giao tiếp hiệu quả.

Trang thiết bị

Đảm bảo Công cụ làm việc

Cung cấp đầy đủ máy tính, máy in, điện thoại, và các công cụ khác; ưu tiên thiết bị theo nguyên tắc công thái học (Ergonomics).

Điều kiện Môi trường

Đảm bảo Sức khỏe và Tinh thần

Quản lý hệ thống chiếu sáng, điều hòa không khí, thông gió, và kiểm soát tiếng ồn ở mức phù hợp.

Quản lý Hồ sơ tại chỗ

Hệ thống hóa

Cung cấp tủ, kệ, hộp đựng hồ sơ; hướng dẫn sắp xếp tài liệu cá nhân theo nguyên tắc 5S (Sàng lọc, Sắp xếp, Sạch sẽ...).

An toàn Lao động

Phòng ngừa Rủi ro

Đảm bảo hệ thống điện an toàn; lối thoát hiểm thông thoáng; bố trí thiết bị PCCC đúng quy định.

1.8. Tổ chức công tác lễ tân, hậu cần

Nhiệm vụ này bao gồm các Dịch vụ Hỗ trợ Thiết yếu và Giao tiếp Hình ảnh:

Hoạt động Dịch vụ

Chức năng chính

Nhiệm vụ cụ thể (Ví dụ)

Lễ tân

Quản lý Hình ảnh Giao tiếp

Xây dựng quy trình đón tiếp khách, tổ chức nghi thức, khánh tiết, đảm bảo sự chuyên nghiệp, lịch sự.

Quản lý Vận tải

Đảm bảo Di chuyển

Tổ chức điều động xe, bảo trì, bảo dưỡng xe; quản lý nhiên liệu và tài xế.

Quản lý An ninh

Bảo vệ Tài sản và Con người

Xây dựng phương án bảo vệ cơ quan; kiểm soát người ra vào; giám sát hệ thống camera an ninh.

Quản lý Dịch vụ Tiện ích

Đảm bảo Đời sống

Tổ chức quản lý canteen/nhà ăn, dịch vụ vệ sinh, dịch vụ y tế tại chỗ, và các dịch vụ khác cho nhân viên.

1.9. Tổ chức công tác hành chính

Công việc vận hành tổng hợp hàng ngày của Văn phòng:

Nội dung Quản lý

Chức năng chính

Nhiệm vụ cụ thể (Ví dụ)

Quản lý Mua sắm và Cấp phát

Đảm bảo Nguồn cung

Lập kế hoạch mua sắm văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao; thực hiện mua sắm theo quy trình đấu thầu (nếu cần); cấp phát và kiểm kê tồn kho.

Quản lý Tài sản

Theo dõi và Bảo trì

Lập thẻ tài sản, sổ theo dõi; thực hiện kiểm kê định kỳ; tổ chức sửa chữa nhỏ, bảo trì cơ sở vật chất.

Quản lý Thủ tục chung

Thực hiện Quy định

Xử lý các thủ tục hành chính với cơ quan bên ngoài (đăng ký giấy phép, làm việc với chính quyền địa phương); quản lý các công việc liên quan đến con dấu.

II. Chức năng Kiểm tra, Giám sát (The Controlling Function)

Chức năng này đảm bảo sự tuân thủ và đánh giá hiệu suất của các hoạt động đã được tổ chức.

2.1. Kiểm tra, giám sát xây dựng quy chế, quy định, nội quy liên quan đến công tác hành chính của cơ quan và của văn phòng

Công tác kiểm soát tính hợp pháp và hiệu lực của khuôn khổ quản lý:

Nội dung Kiểm tra

Chức năng chính

Tiêu chí Kiểm soát (Ví dụ)

Tính hợp pháp

Tuân thủ Luật pháp

Kiểm tra quy chế có mâu thuẫn với các quy định Nhà nước không; đã được ban hành đúng thẩm quyền chưa.

Tính khả thi

Phù hợp Thực tế

Đánh giá mức độ dễ hiểu và khả năng áp dụng của quy chế đối với nhân viên; có cần sửa đổi cho phù hợp với tình hình mới không.

Tính tuân thủ

Thực hiện Quy tắc

Giám sát việc nhân viên thực hiện các quy định về giờ giấc, quy trình xử lý công việc, và sử dụng tài sản chung.

2.2. Kiểm tra, giám sát nhân sự trong văn phòng

Tập trung vào kiểm soát chất lượng nguồn nhân lực:

Nội dung Kiểm tra

Chức năng chính

Tiêu chí Kiểm soát (Ví dụ)

Kỷ luật Lao động

Tuân thủ Nội quy

Kiểm tra việc chấp hành giờ giấc, tác phong làm việc, và việc sử dụng tài sản cơ quan.

Hiệu suất công việc (KPIs)

Đạt mục tiêu

So sánh kết quả thực hiện nhiệm vụ của nhân viên (ví dụ: thời gian xử lý văn bản, chất lượng báo cáo) so với tiêu chuẩn đặt ra.

Tuân thủ quy định Nhân sự

Chế độ và Chính sách

Giám sát việc tuân thủ các quy định về nghỉ phép, chế độ công tác, và các chính sách nhân sự khác.

Phát hiện và Xử lý

Duy trì Trật tự

Kịp thời phát hiện các sai sót, vi phạm; đề xuất khen thưởng hoặc xử lý kỷ luật.

2.3. Kiểm tra giám sát công tác văn phòng (văn thư, lưu trữ, kế hoạch, hội nghị)

Kiểm soát chất lượng quy trình nghiệp vụ cốt lõi:

Nội dung Kiểm tra

Chức năng chính

Tiêu chí Kiểm soát (Ví dụ)

Văn thư - Lưu trữ

Nghiệp vụ Chuyên môn

Kiểm tra sự đầy đủ, chính xác của việc đăng ký, lập hồ sơ; đảm bảo an toàn tài liệu lưu trữ.

Kế hoạch Công tác

Tiến độ Thực hiện

Theo dõi và đánh giá việc thực hiện các nhiệm vụ trong chương trình, kế hoạch đã được phê duyệt (Đúng tiến độ, Đủ nội dung).

Hội họp

Hiệu quả và Chi phí

Kiểm tra việc tổ chức hội nghị có đúng mục đích, thành phần, và có tuân thủ quy định về chi tiêu và thủ tục không.

2.4. Kiểm tra giám sát cơ sở vật chất trong hoạt động của cơ quan, văn phòng

Kiểm soát tình trạng và sử dụng tài sản:

Nội dung Kiểm tra

Chức năng chính

Tiêu chí Kiểm soát (Ví dụ)

Kiểm kê Tài sản

Đối chiếu và Xác thực

Tổ chức kiểm kê định kỳ để đối chiếu tài sản thực tế với sổ sách, phát hiện mất mát, hư hỏng.

Sử dụng Nguồn lực

Hiệu quả và Tiết kiệm

Giám sát chỉ số tiêu thụ điện, nước, internet, văn phòng phẩm so với định mức; đề xuất biện pháp tiết kiệm.

Bảo trì, Bảo dưỡng

Duy trì Hoạt động

Kiểm tra việc thực hiện kế hoạch bảo trì định kỳ các thiết bị quan trọng (máy lạnh, máy chủ, PCCC).

An toàn

Phòng ngừa Rủi ro

Kiểm tra hệ thống điện, chống cháy, lối thoát hiểm, đảm bảo tuân thủ an toàn lao động.

2.5. Kiểm tra giám sát các khoản thu, chi tài chính trong hoạt động của văn phòng

Kiểm soát tính hợp pháp và hợp lý của tài chính:

Nội dung Kiểm tra

Chức năng chính

Tiêu chí Kiểm soát (Ví dụ)

Hợp pháp Chứng từ

Tuân thủ Kế toán

Đảm bảo mọi khoản chi đều có hóa đơn, chứng từ hợp lệ, đúng quy định tài chính.

Thực hiện Dự toán

Kiểm soát Ngân sách

Theo dõi việc chi tiêu có đúng với các khoản mục và giới hạn của Dự toán ngân sách đã được phê duyệt không.

Tính Hợp lý

Hiệu quả Kinh tế

Đánh giá tính cần thiết và hiệu quả của các khoản chi (ví dụ: chi phí mua sắm thiết bị có phù hợp với nhu cầu sử dụng không).

Phòng ngừa Rủi ro

Minh bạch Tài chính

Phát hiện sớm các dấu hiệu sai phạm, lãng phí, thất thoát và báo cáo kịp thời.