Các Câu Lệnh Cơ Bản Trong Lập Trình C
D i đây là các câu l nh và c u trúc c b n trong ngôn ng l p trình C, kèm theo ví d ướ ơ
minh h a.
1. Cấu trúc cơ bản của chương trình C
#include <stdio.h>
int main() {
printf("Hello, world!");
return 0;
}
2. Câu lệnh nhập xuất
printf("Xin chào!");
scanf("%d", &x);
3. Câu lệnh điều kiện (if, else if, else, switch)
if (a > b) {
printf("a l n h n b"); ơ
} else if (a == b) {
printf("a b ng b");
} else {
printf("a nh h n b"); ơ
}
// Câu l nh switch
switch (option) {
case 1:
printf("L a ch n 1");
break;
case 2:
printf("L a ch n 2");
break;
default:
printf("Không h p l ");
}
4. Vòng lặp (for, while, do...while)
for (int i = 0; i < 5; i++) {
printf("%d ", i);
}
int i = 0;
while (i < 5) {
printf("%d ", i);
i++;
}
int j = 0;
do {
printf("%d ", j);
j++;
} while (j < 5);
5. Mảng và chuỗi
int arr[5] = {1, 2, 3, 4, 5};
char name[] = "ChatGPT";
for (int i = 0; i < 5; i++) {
printf("%d ", arr[i]);
}
printf("Tên: %s", name);
6. Hàm trong C
int tong(int a, int b) {
return a + b;
}
int main() {
int kq = tong(5, 7);
printf("T ng là: %d", kq);
return 0;
}
7. Con trỏ
int a = 10;
int *ptr = &a;
printf("Giá tr c a a: %d", *ptr);
printf("Đ a ch c a a: %p", ptr);
8. Cấu trúc (struct)
struct SinhVien {
char ten[50];
int tuoi;
};
int main() {
struct SinhVien sv1 = {"Ti n Quy t", 20};ế ế
printf("Tên: %s, Tu i: %d", sv1.ten, sv1.tuoi);
return 0;
}
9. Câu lệnh break và con>nue
for (int i = 0; i < 10; i++) {
if (i == 5) continue;
if (i == 8) break;
printf("%d ", i);
}
10. Ghi chú trong C
// Ghi chú m t dòng
/*
Ghi chú nhi u dòng
*/

Preview text:

Các Câu Lệnh Cơ Bản Trong Lập Trình C

Dưới đây là các câu lệnh và cấu trúc cơ bản trong ngôn ngữ lập trình C, kèm theo ví dụ minh họa.

1. Cấu trúc cơ bản của chương trình C


#include <stdio.h>
int main() {
printf("Hello, world!");
return 0;
}

2. Câu lệnh nhập xuất


printf("Xin chào!");
scanf("%d", &x);

3. Câu lệnh điều kiện (if, else if, else, switch)


if (a > b) {
printf("a lớn hơn b");
} else if (a == b) {
printf("a bằng b");
} else {
printf("a nhỏ hơn b");
}

// Câu lệnh switch
switch (option) {
case 1:
printf("Lựa chọn 1");
break;
case 2:
printf("Lựa chọn 2");
break;
default:
printf("Không hợp lệ");
}

4. Vòng lặp (for, while, do...while)


for (int i = 0; i < 5; i++) {
printf("%d ", i);
}

int i = 0;
while (i < 5) {
printf("%d ", i);
i++;
}

int j = 0;
do {
printf("%d ", j);
j++;
} while (j < 5);

5. Mảng và chuỗi


int arr[5] = {1, 2, 3, 4, 5};
char name[] = "ChatGPT";

for (int i = 0; i < 5; i++) {
printf("%d ", arr[i]);
}
printf("Tên: %s", name);

6. Hàm trong C


int tong(int a, int b) {
return a + b;
}

int main() {
int kq = tong(5, 7);
printf("Tổng là: %d", kq);
return 0;
}

7. Con trỏ


int a = 10;
int *ptr = &a;
printf("Giá trị của a: %d", *ptr);
printf("Địa chỉ của a: %p", ptr);

8. Cấu trúc (struct)


struct SinhVien {
char ten[50];
int tuoi;
};

int main() {
struct SinhVien sv1 = {"Tiến Quyết", 20};
printf("Tên: %s, Tuổi: %d", sv1.ten, sv1.tuoi);
return 0;
}

9. Câu lệnh break và continue


for (int i = 0; i < 10; i++) {
if (i == 5) continue;
if (i == 8) break;
printf("%d ", i);
}

10. Ghi chú trong C


// Ghi chú một dòng
/*
Ghi chú nhiều dòng
*/