1
Câu 1. Anh ( ch ãy cho biị ) h ết mục đích của việc tối ưu hoá câu hỏi? Trình bày các chiến lược
tối ưu tổng quát?
Câu 2. Anh (chị) hãy nêu định nghĩa về khoá của một lược đồ quan hệ. Trình bày thuật toán
tìm khoá của lược đ sở dữ liệu dựa trên thuật toán tính bao đóng của một tập thuộc tính?
Câu 3. Trình bày khái nim về bao đóng ca một tập các thuộcnh đối với một tập các phụ
thuộc hàm? Thu ìm bao ật toán t đóng ca mt tập thuộc tính. đối với một tập các phụ thuôc hàm.
Câu 4. Phát biểu định nghĩa các khái niệm cơ bản của mô hình dữ liệu quan hệ:
a. Quan hệ ( Relation)
b. Thuộcnh ( Attribute)
c. Bộ giá trị ( Tuple)
d. Khoá ( Key)
Mỗi khái niệm cho một ví dụ v ải thích khái niệm qua ví dụ đó.à gi
Câu 5. Định nghĩa một cơ sở dữ liệu (CSDL)? Sơ đồ tổng quát về một hệ quản trị cơ sở dữ
liệu (H ức năng của các phần trong đó? QTCSDL), ch
Câu 6. Trình bày các phép toán trên bảng: chiếu , chọn, nối, giao, tích Đ- Các? Cho dụ.
Câu 7. Trong lý thuyết thiết kế cơ sở dữ liệu có mấy dạng chuẩn? Là những dạng chuẩn gì?
Định nghĩa và cho ví d ụ.
Câu 8. Nêu định nghĩa chuẩn 2NF v ẩn 3NF ? Giải thích một số ki niệm: phụ thuộc à chu
hàm đầy đủ, phụ thuộc hàm bắc cầu ?
Câu 9. Phát biểu định nghĩa phụ thuộc h ột quan hệ; Tràm trong m ình bày Hệ tiên đề
Amstrong; bổ đề vcác luật bổ sung?
Câu 10. Trình bày thuật toán chuẩn hoá lược đồ q ệ thành các lược đồ con ở dạng chuẩn uan h
thứ 3 (3NF)?
Câu 11. Thuật toán chuẩn hoá lược đồ quan hệ thành cácợc đồ con ở dạng chuẩn Boy
Codd (BCNF).
Câu 12. Trình bày khái nim về phép Tách ết nối không mất mát thông tin.?Thuật toán kiểm - K
tra phép Tách - K i không mết nố ất mát thông tin?
BÀI TP ÁP DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
I. Bài tập: Xây dựng mô hình ER và mô hình quan h
Câu 13. Quản lý thuê phòng khách sạn
Một khách sạn nhu cầu quản lý việc cho thu ủa khách hê phòng c àng, tng tin y d ài toán ựng b
như sau:
Khách sn có nhiều loại ph ư Phòng nh òng VIP, Phòng lo òng loại 1, Ph ại 2,.. thông tin vloại
phòng gồm có: Mã loại phòng, Tên lo òng, S òng. ại ph ố lượng ph
Mỗi loại ph ều ph ỗi ph T ức chứa cho biết lòng nhi òng. M òng có thông tin v ên phòng, S à
phòng đơn hay phòng đôi.
Khi một khách hàng đến thuê phòng tcần khai báo các thông tin cá nhân như: Tên khách
hàng, Địa chỉ, Số chứng minh thư.
Một khách h ể thuàng có th ê nhi òng và m òng có thều ph ột ph ể có nhiều khách hàng thuê.
Mỗi thời điểm thuê phòng, khách sạn phải lưu lại thông tin ngày thuê, ny h ẹn trả.
Câu 14. Quản lý nhân khẩu
Để quản lý nhân khẩu của quận Đống Đa người ta xây dựng bài toán qun lý với các thông tin:
- Quận Đống Đa được chia thành nhiều phường như Phường Yên Hoà, Phường Dịch Vọng,
Thông tin về phường cần lưu như: tên phường (TenPhuong), số điện thoại liên hệ (SoĐT), chủ tịch
phường (ChuTich).
Bài t ập áp dụng CSDL
2
- Mỗi phường có nhiều tổ dân phố, mỗi tổ dân phố có tên t ên cổ (TenTo), t nh t khu vực (CSKV),
địa chỉ (Điachi).
- Trong tổ dân phố có nhiều hộ gia đ ộ gia đ được đại diện bởi người chủ hộ, thông tin vình, h ình
chủ hộ gia đ n lưu là mình c ã hộ khẩu (MaHK), tên người chủ hộ (TenCH), địa chỉ (Điachi), số điện
thoại (SoDT), nghề nghiệp (Nghenghiep), m sinh (Namsinh), giới tính (Gioitinh).
- Mỗi tổ dân phố có một chủ h trưởng tổ dân phố. làm t
- Mỗi ch hcó những người phụ thuc đi kèm, thông tin cn lưu: tên người phụ thuộc (TenNPT),
năm sinh (Namsinh), giới tính (Gioitinh), quan hệ với chhộ (Quanhe).
Câu 15. Quản lý thi tốt nghiệp PTCS:
Một phòng giáo dục huyện muốn lập ột hệ thống thông tin để quản lý việc l m àm thi tốt nghiệp ph
thông cơ sở. Công việc làm thi được tổ chức như sau:
- Lãnh đạo ph ục th p nhiều hội đồng thi (mỗi hội đồng thi gồm một trường hoặc một òng giáo d ành l
số trường gần nhau). Mỗi hội đồng thi có một mã số duy nhất (MAHĐT), một mã số hội đồng thi xác
định tên hi đồng thi(TENHĐT), họ t ủ tịch hội đồng (TENCT), địa chỉ (ĐCHĐT), điện ên ch
thoại(ĐTHĐT).
- Mỗi hội đồng thi được bố trí cho một số ph ỗi phòng thi, m òng thi có mt số hiu phòng(SOPT) duy
nhất, m òng thi xác ột ph định địa chỉ phòng thi (ĐCPT). Số hiệu ph được đánh số khác nhau ở òng thi
tất ccác hi đồng thi.
- Giáo viên của các trường trc thuộc ph được điều động đến các hội đồng để coi thi, mỗi òng
trườngcó thể có hoặc không có thí sinh dự thi, mỗi trường có một mã trường duy nhất (MATR), mỗi
mã trường xác định một tên trường(TENTR),địa chỉ (ĐCTR), loại hình đào tạo (LHĐT) (Công lập,
chuyên, bán công, dân lập, nội trú,…). Giáo viên của mt trường có thể làm việc tại nhiều hội đồng
thi. M o viên có một giá ột mã giáo viên(MAGV), mt mã giáo viên xác ên giáo viên (TENGV), định t
chuyên môn giảng dạy (CHUYENMON), chức danh trong hội đồng thi(CHUCDANH).
-Các thí sinh dự thi có một số báo danh duy nhất(SOBD), mỗi số báo danh xác định tên thí
sinh(TENTS), ngày sinh (NGSINH), giới tính (PHAI), mỗi thí sinh được xếp thi tại một ph ất òng thi nh
định cho tất ccác môn, mỗi thí sinh có thể có chứng chỉ nghề (CCNGHE) hoặc không (thuộc tính
CCNGHE kiểu chuỗi, CCNGHE=”x nếu tsinh có chứng chỉ nghề v ằng rỗng nếu thí à CCNGHE b
sinh không có chng chỉ nghề).Thí sinh của c ột trường chỉ dự thi tại một hội đồng thi.ùng m
- Mỗi môn thi có một mã môn thi duy nhất(MAMT), mỗi mã môn thi c định tên môn thi(TENMT).
- Gi àn bả sử to các tsinh đều thi chung một số môn giáo dục quy định. Mỗi môn thi được t do s
chức trong một buổi của một ngày nào đó.
- Ứng với mi môn thi một thí sinh có một điểm thi duy nhất(ĐIEMTHI)
Câu 16. Quản lý cửa hàng
Khảo sát hoạt động của một cửa hàng, ta thu được các thông tin sau:
- Mỗi khách hàng thành viên được lưu tr các thông tin về mã khách hàng , họ tên, địa chỉ,
điện thoại, doanh số( là tổng trị giá các hoá đơn mà khách hàng đó đã mua). Mỗi khách hàng được
phân biệt nhau bởi mã s khách hàng.
- M ên cỗi nhân vi ủa của hàng đựơc quản lý các thông tin gồm mã nhân viên, h ên, ngày ọ t
sinh, điện thoại, lương. Mỗi nhân viên được phân biệt nhau bởi mã s ên. nhân vi
- Mỗi sản phẩm có mã sản phẩm, t ản phẩm, đơn vị tính vên s à giá của sản phẩm đó.
- M àng mua hàng sỗi lần khách h ẽ có một hoá đơn ỗi hoá đơn có các thông tin gồm số hoá . M
đơn, ngày hoá đơn, tổng trị giá của hoá đơn đó. Mỗi hoá đơn phi do nhân vi ủa cửa ên bán hàng c
hàng lp.
Bài t ập áp dụng CSDL
3
- M àng, ê chi tiỗi hoá đơn có thể mua nhiều mặt h được k ết trong bảng chi tiết hoá đơn trong
đó có ghi rõ s à thành tiố lượng v ền cthể của từng mặt hàng.
Câu 17. Quản lý mượn sách tại tviện:
- Sách của thư viện được phân chia theo thể loại để bạn đọc dễ dàng tra c à mã sứu. MATL l ố của
từng thể loại và dùng để pn biệt giữa các thể loại. TENTL l i của thể loại.à tên g
-MASH dùng để phân biệt các quyển sách. TENSH là tên (tựa) bằng tiếng Việt của sách và
NGUYEN_TAC là tên nguyên tác (tiếng Việt hoặc tiếng nước ngoài). TAC_GIA là tên tác giả (hay
nhóm các tác giả) của sách. Nếu sách có nhiu tập hay nhiều bản th xem như các đầu sách ì cũng
khác nhau và có mã số khác nhau. MATL là mã thể loại của sách.
- Mỗi độc giả chỉ có mt phiếu mượn sách với mã số là MADG để phân biệt với các độc giả khác.
Các thuộc tính TENDG, DCHI là tên và địa chỉ ca độc giả. NGAYCAP là ngày c thấp ẻ cho độc giả.
MASH là mã s của sách mượn. Giả sử không có trường hợp mượn rồi trả lại cùng 1 quyển sách
trong cùng 1 ngày. Nếu sách mượn đọc tại chỗ th c tính TAI_CHO có giá trị True vì thu à
NGAYMUON=NGAYTRA. Nếu sách mượn về nh ộc tính TAI_CH ị False và thì thu O có giá tr à
NGAYTRA scó giá trị trống cho đến khi sách được mang trả lại cho thư viện. Mỗi độc giả chỉ được
giữ tại nh ối đa 3 quyển sách và t à mi quyển sách chỉ được giữ tại nhà t ày (không ci đa 30 ng ần
lưu ý đến biện pp xử lý nếu khách vi phạm nội qui)
- Độc giả phi đóng lệ phí hằng năm (NAM) để gia hạn thẻ mi được mượn sách.
NGAY_NOP,SOTIEN là ngày và số tiền nôp lệ phí của thẻ đó vào NAM.
II. Bài tp ĐSQH và SQL
Câu 18. Cho một cơ sở dữ liệu C TẬPTH gồm 3 quan hsau đây:
- SV( SV#, HT, NS, QUE, HL) chứa thông tin về các sinh viên trong một lớp của một trường đại học.
Trong đó: SV#: mã s ên, HT: H à tên sinh viên, NSố sinh vi ọ v : Năm sinh của sinh viên, QUE: quê
quán ( tnh), HL ọc lực thể hin qua điểm trung b: H ình
- DT(DT#, TDT, CN, KP): ch ài cứa thông tin về đề t a nhà trường quản lý. TTrroonngg đ
đó
ó:: DT# : Mã số đ
tài, TDT: Tên đề t ọ vài, CN: H àn chủ nhiệm đề tài, KP: Kinh phí cp cho đề tài
- SD(SV#, DT#, NTT, KM, KQ):: chứa thông tin về tình hình thực tập của các sinh viên theo các đề
tài. Trong đó : NTT: tên t ành phỉnh ( th ) sinh viên đến thực tập ảng cách từ nơi thực tập , KM: kho
đến trường ết quả thực tập theo đề tài đ ọn , KQ : k ã ch
Giả thiết l ỗi sinh vià m ên có thể tham gia nhiều đề tài, mỗi đề tài sinh viên đó thực tập tại ột địa m
điểm.
Hãy bi êu cểu diễn các y u sau đây bằng ngôn ngữ SQL và ngôn ngữ đại số quan hệ.
a. Cho danh sách các sinh viên làm đề t 7?ài s
b. Cho bi ên cết t ủa các sinh viên làm đề tài số 5 qu ở Hải Phê òng?
c. Cho danh sách các ch nhiệm đề tài có sinh viên đạt kết quả tốt ( KQ >=8.0)?
d. Cho biết số sinh viên tham gia thc tập tại mỗi tỉnh.?
e. Cho thông tin về những sinh viên sinh trước năm 1985 có quê à N ở H ội?
f. Cho biết các đa điểm thực tập xa trường (KM >100) của đề t ố 5?ài s
g. Cho thông tin về các đề tài có sinh viên thực tập?
h. Cho biết mã của các đề tài không có sinh viên nào tham gia?
i. Cho danh sách các tnh có sinh viên đến thực tập?
j. Cho thông tin v à Nề việc thực tập tại H ội của sinh viên?
k. Cho biết tên đề tài , tên chnhiệm của những đề tài có kinh phí lớn hơn 5 triệu?
Bài t ập áp dụng CSDL
4
l. Cho biết danh sách sinh vi ở Hên quê à Ni thực tập đạt loại giỏi ( có kết quả thực tập >=8.0)?
Câu 19. Cho CSDL gồm các quan hệ sau: DANHSACH (MNV, HT, NS, DC, GT, CV) và
LUONG (MNV, LCB, HS, PC, TL)
Trong đó:
MNV: Mã nhân viên
HT: H ên nhân viên ọ t
NS: Ngày sinh c ên ủa nhân vi
DC: Địa chỉ của nhân viên
GT: Gii tính
CV: Chức v
LCB: Lương cơ bản của nhân viên
HS: H ên ệ số lương của nhân vi
PC: Ph ên ụ cấp cho nhân vi
TL: Tổng ơng của nhân viên
Hãy bi êu cểu diễn các y u sau đây bằng ngôn ngữ SQL và ngôn ngữ đại số quan hệ .
a. Cho biết danh sách những nhân vi ữ trong công ty?ên n
b. Cho biết danh sách những nhân viên là trưởng ph ệ số lương trên 2.5?òng có h
c. Cho biết danh sách những nhân viên nam sinh o tháng 3?
d. Cho biết tên nhân viên có lương cơ bản c ất công ty?ao nh
e. Cho biết tổng lương mà công ty phải trả cho tất cả nhân viên?
f. Cho biết danh sách những nhân vi Hải phên òng có lương cơ bản trên 1000000?
g. Tìm những nhân viên có tổng lương dưới 700000?
h. Cho bi ên nết những nhân vi ữ sinh vào tháng 5
Câu 20. Cho hai quan hệ sau đây:
- HANG( MASO, TENHANG, HIENCO) ch àng vào lúc mứa thông tin về h ở cửa, gồm các thuộc tính:
MASO – mã số mặt hàng , là khoá, TENHANG - tên của mặt hàng, HIENCO - sợng mặt hàng
hiện có vào lúc m cửa.
- DABAN( MASO, SOLUONG, TIENTHU) chứa thông tin về tình hình đã bán trong ngày gồm các
thuộc tính: MASO – mã số mặt hàng đã bán , là khoá, SOLUONG - s lượng mặt hàng đã bán,
TIENTHU - s tiền thu được
Hãy bi êu cểu diễn các y u sau đây bằng ngôn ngữ SQL và ngôn ngữ đại số quan hệ :
a. Cho d/scác mặt ã bán (ghàng đ ồm mã hàng, tên hàng) với số lượng trên 10 đơn vị ?
b. Cho biết tổng số tiền bán được của từng mặt hàng ?
c. Cho danh sách các mặt hàng không bán được đơn vị nào?
d. Cho biết tổng số tiền bán được của mặt hàng mã s ố 5?
Câu 21. Cho một cơ sở dữ liệu gồm các bảng và các trường tương ứng như sau:
SACH ( Masach, Tensach, Tentacgia, Nhaxuatban, Soluong)
DOCGIA( Sothe, Tendocgia, Khoa, Khoahoc, Thoihanthe)
PHIEUMUON( Masach, Sothe, ngaymuon, ngaytra, datra, ghichu)
Hãy bi êu cểu diễn các y u sau đâ ằng ngôn ngữ SQL vy b à ngôn ngữ đại số quan h :
a. Hi ên, khoa cển thị t ủa các độc giả v ắp xếp theo khoa?à s
b. Tìm những độc giả mượn sách Toán cao cấp vào ngày 20/5/2003?
c. Hi ên, sn thị t ố thẻ, tên sách của tất cả độc giả mượn sách trong tháng 5/2003
d. Tìm những độc giả mượn sách Toán cao cấp vào ngày 20/5/2003?
e. Hi ên, sển thị t ố thẻ, tên sách của tất cả độc giả mượn sách trong tháng 5/2003?
Câu 22. Cho các quan h sau :
- THI_SINH( SBD#, TEN, NS, QUE, KV)
- DIEM_THI( SBD#, DTOAN, DLY, DHOA)
a. Cho biết kết quả của phép toán : KV =’2-NT’( TEN, KV(THI_SINH)
Bài t ập áp dụng CSDL
5
b. Hãy biểu diễn các yêu cầu sau bằng ngôn ngữ đại squan hệ v ữ SQL:à ngôn ng
Cho danh sách những thí sinh có tổng điểm 3 môn thi >= 20?
Tìm thí sinh có tổng điểm 3 môn thi cao nhất ?
Cho danh sách các thí sinh ( gồm : SBD, TEN, NS ) ở khu vực 2 nông thôn ( 2 - NT)
Cho danh sách các thí sinh không có điểm môn thi nào dưới 5?
Đếm số thí sinh trong bảng THI_SINH có Dly > 5
Câu 23. Cho các bảng sau: CANBO( MNV#, TENNV, LUONG, MAPHONG) và PHONGBAN(
MAPHONG#, TENPHONG)
Hãy bi êu cểu diễn các y u sau đây bằng ngôn ngữ SQL và ngôn ngữ đại số quan hệ .
a. Đưa ra tên nhân viên, lương của các nhân viên có mức lương nằm trong khoảng từ 700.000
đến 800.000?
b. Đưa ra tổng lương của từng phòng ban ?
c. ình c ên c òng có Mã phòng là P03? Đưa ra lương trung b ủa các nhân vi ủa ph
Câu 24. Cho CSDL gồmcác quan hệ sau:
- KHOA(Mã khoa, Tên khoa)
- L (Mã lỚP HỌC ớp, Tên L ên khoá, S ên, Mã khoa). ớp, Ni ố học vi
- MÔN H (Mã môn, Tên môn, SỌC ố đv học trình).
- HOCVIEN(Mã h ên, Tên h ên, Ngày sinh, Quê qn, Mã lọc vi ọc vi ớp).
- GIANGVIEN(Mã giảng viên, Tên gi ên, Cảng vi ấp học vị, Chuyên nnh).
Hãy biểu diễn các yêu câu dưới đây bằng ngôn ngữ SQL v đại số quan hệ: à ngôn ng
a. Tìm nh ên thu ững học vi ộc lớp CV4?
b. Cho biết danh sách học vi ộc khoa CNTT.ên thu
c. Cho biết danh sách những giảng viên có h à Th ọc vị l ạc Sĩ.
III. Bài tp : PTH và TKCSDL
Câu 25. Cho lược đồ quan hệ R = <U, F > có tập thuộc tính U= ABCDEF và tp phụ thuộc hàm
F = { AB C, C B , ABD E, F A}.
a. Xác định dạng chuẩn cao nhất ủa lược đồ quan h c trên.
b. Kim tra ất mát thông tin củatính không m phépch R thành: P = (ABC, CB, ABDE, FA)
c. Kim tra tính không mất mát thông tin của phép tách R thành: P = ( BC, AC, ABDE, ABDF)
d. Tìm chuỗi suy diễn ra : FB E
e. Tìm khoá tối thiểu của lược đồ quan hệ R.
Câu 26. Cho lược đồ quan hệ s = < R, F>. Trong đó tập thuộc tính R = { a, b, c, d, e, g, h}. F là
tập các phụ thuộc hàm trên R với các phụ thuộc hàm :
F= { ab c, b eh ,cd a, bc d, ae g, ce d, ah b, c b };
a. Tính A+F với A= {a, c}
b. Tìm một khoá tối thiểu của lược đồ quan hệ s.
c. Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ quan hệ trên.
Câu 27. Cho lược đồ quan hệ : H= <U, F>; U = ABCD; F = {CD B, A C, B ACD}
a. Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ quan hệ trên.
b. Tìm phủ tối thiểu của tập phụ thuộc hàm F trên.
c. Áp dụng thuật toán câu 1 kiểm tra tính không mất mát thông tin của phép H thành P = (CD,
AC, BAD)
Bài t ập áp dụng CSDL
6
Câu 28. Cho quan hệ W= < R, F> với: R= { A, B, E, I, G, H} và F= { AB C, B D, CD E, CE
GH, G A}
a. Tìm chuỗi suy diễn ra : AB G
b. Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ quan hệ trên.
c. Dùng k thuật bảng kiểm tra tính không mất mát thông tin của phépch R thành P = ( ABC,
BD, CEG, HI )
Câu 29. Cho lược đồ quan hệ R= < U, F > với tập thuộc tính U = ABCDEFG v ập phụ thuộc à t
hàm F = { DE G, E A, H C, CG H, DG E, D B}
a. Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ quan hệ trên.
b. Chứng minh rằng nếu r thoả tr ũng thoả : DG ên F thì c AB
c. Kim tra tính không mất mát thông tin của phép tách R thành P (DEG, HC, EAB)
Câu 30. Cho W = < R, F > v R= {A, B, C, D} và F= { B D, A C, C ABD} ới :
a. Hỏi W có l ại sao?à 2NF , 3NF không? T
b. Kim tra tính không mất mát thông tin của phép tách W thành P(BD, AC, CABD)
Câu 31. Cho lược đồ quan hệ R = < U , F > Trong đó :
U= ( SoHD, MaKH, DiachiKH, MaHang, TenHang, Dongia, Soluong)
Và tập các ph thuộc hàm:
MaKH (TenKH, DiachiKH)
MaHang (Tenhang, Dongia)
(MaKH, MaHang ) Soluong
Yêu c ầu :
a. Xác định khoá chính của lược đồ quan hệ trên.
b. Quan h ên thuệ tr ộc dạng chuẩn mấy ? Vì sao ?
c. Chứng tỏ rằng phép tách R thành ba quan h ệ :
R1 (MaKH, TenKH, DiachiKH)
R2 (MaHang, Tenhang,Dongia)
R3 ( MaKH, MaHang, Soluong)
là phép Tách - Kết nối không mất mát thông tin ?
Câu 32. Cho lược đồ quan hệ R = <U, F> với tập thuộcnh U = ABCDEGH v ập phụ thuộc à t
hàm F ={A D, AB DE, CE G, E H}
a. Tính bao đóng X i X = (AB)+ v
b. Chứng tỏ rằng nếu r thoả F thì r cũng tho : AB DH
c. Hỏi W = <R, F> có là 2NF, 3NF không ? Tại sao ?
Câu 33. Cho lược đồ quan hệ R= < U, F> với U = (ABCDEGH) và tập phụ thuộc hàm F xác
định trên R: F = {A D, AB DE, CE G, E H}.
a. Tính bao đóng X i X= (AB )+ v
b. Tìm phủ tối thiểu của tập phụ thuộc hàm F.
c. Hỏi R có là 2NF, 3NF không ? Vì sao ?
Câu 34. Cho lược đồ quan hệ R = < U, F > với U = ( ABCDE) ập các phụ thuộc h Và t àm F =
{AB C, C B, ABD E }
a. Kiểm tra tính không mt mát thông tin của phép tách R thành: P = { BC, ABC, ABDE }
b. Tìm phủ tối thiểu của tập phụ thuộc hàm F nêu trên.
c. Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ quan hệ trên.
Câu 35. Cho lược đồ quan hệ R= < U, F>với tập thuc tính U = ( A1, A2, A3, A4, A5) và tập
phụ thuộc hàm F= {A1 A3, A1 A4,A3A5 A1, A2A3 , A4A5 A3 }.
Bài t ập áp dụng CSDL
7
a. Kim tra tính không mất mát thông tin của phép tách R thành { S1( A1A3), S2( A1A4) , S3(
A1A3A5) , S4( A2A3) , S5( A3A4A5) }
b. Chứng tỏ rằng sau khi tách các quan hệ đ dạng chuẩn 3NFã .
Câu 36. Cho quan hệ sau: R( MaNV,TenNV,Gioitinh, MaCV, TenCV, SoVonDT, Sogiocong)
Và tập các ph thuộc hàm :
MaNV (TenNV, Gioitinh)
MaCV (TenCV, SoVonDT)
(MaCV, MaNV ) Sogiocong
Yêu c ầu :
a. Xác định khoá chính của quan hệ ?
b. Quan h ên thuệ tr ộc dạng chuẩn mấy ? Vì sao ?
Câu 37. Cho lược đồ quan hệ R ( ABCDEGH) và tp phụ thuộc hàm F ={B D, AB C, CD
E, CE GH, G A}.
a. Áp dụng hệ tiên đề Amstrong để tìm chuỗi suy diễn cho: AB G và AB E
b. Tìm một khoá tối thiểu của lược đồ quan hệ trên?
c. g chuXác định dạn ẩn cao nhất của lược đồ quan hệ đó.
Câu 38. Cho lược đồ quan hệ R= < U, F> với U = (ABCDEGH) v ập phụ thuộc hà t àm F xác
định trên R. F ={A D, AB DE, CE G, E H}.
a. Tính bao đóng X + với X= (AB )
b. Tìm phủ tối thiểu của tập phụ thuộc hàm F.
c. H là 2NF, 3NF không ? Vì sao ? ỏi R có
Câu 39. Cho lược đồ quan hệ R=< U, F > với U = (ABCDEG) và tập phụ thuc hàm F xác định
trên R. F ={AB C, D EG, ACD B, C A, BC D, CG D}.
a. Hãy tính bao đóng của tập thuộc tính BD dưới tập phụ thuộc hàm F.
b. Tìm một khoá tối thiểu của lược đồ trên.
c. Hỏi R có ở 2NF, 3NF không ? Vì sao ?
Câu 40. Cho lược đồ quan hệ W = < U, F> với tập thuộc tính U= ( ABEGHI) v ập phụ thuc à t
hàm F = {AB E, AG I, BE I, E G, GI H}
a. Chứng minh rằng nếu quan hệ r xác định trên W tho ì cả F th ũng tho AB GH
b. Tìm một khoá tối thiểu của lược đồ quan hệ trên.
c. Hỏi W 2NF, 3NF không ? Vì sao?
Câu 41. Cho lược đồ quan hệ : U = ABCDE và F= {A C, B C, C D, DE C, CE A}
a. Kim tra tính không mất mát th ủa phép tách R thông tin c ành: P = ( AD, AB, BE, CDE)
b. Ch ng minh r ằng phép tách R thành: { S1(AD), S2( AB) , S3( BE), S4( CDE), S5(AE)} là Tách
- Kết nối không mất mát thông tin?
c. m ph tối thiểu của F.
d. Tìm khoá tối thiểu của lược đồ trên.
e. Kiểm tra tính không mt mát thông tin của phép ch W thành: P= (AC, CD, BE, BC, AE)
f. Áp dụng thut toán ở câu 1 tìm bao đóng X+ F với X = ( AE)
g. Hỏi R có là 2NF, 3NF không ? Vì sao ?
h. Xác đnh dạng chuẩn cao nhất của lược đồ quan hệ nêu trên.
Câu 42. Cho LĐQH p = (U,F) với U = ABCDE, F = { A C, BC D, D E, E A }. Tính
a. (AB)+
b. (BD)+ - (D)+
Bài t ập áp dụng CSDL
8
Câu 43. Cho LĐQH p = (U,F) với U = ABCDEG, F = { B C, AC D, D G, AG E }. Cho
biết
a. AB G F+ ?
b. BD AD F+ ?
Câu 44. Dùng kỹ thuật bảng để kiểm tra tính tổn thất của các phép tách sau:
a. p = (U,F), U = ABCD, F = { A B, AC D } . Tách thành = (AB, ACD).
b. p = (U,F), U = ABCDE, F = { A C, B C, C D, DE C, CE A }. Tách thành = (AD,
AB, BE, CDE).
Câu 45. Chuẩn hoá 3NF CSDL Thực tập: SV(SV#, HT, NS, QUE, HL), DT(DT#, TDT, CN, KP),
SD(SV#, DT#, NTT, Km, KQ)
với các tập PTH sau:
FSV = {SV# HT, NS, QUE, HL}
FDT = {DT# TDT, CN, KP}
FSD = {SV#, DT# NTT, KQ ; NTT Km}
Câu 46. Chuẩn hoá 3NF LĐQH p = (U,F) sau: U = MLTGSDP, F = { M T, GP M, GT P,
MS D, GS P}
với ngữ nghĩa sau:
M: Môn h ọc chuyên đề
L: L ớp chuyên đề
T; Thày - giáo viên phụ trách chuyên đề
G: Giờ học chuyên đề
S: Sinh viên theo học chuyên đề
D: Số đăng ký của sinh viên trong chuyên đề đó
P: Phòng học nh cho chuyên đề
Với tập phụ thuộc hàm sau:
M T: M ày phỗi chuyên đề có một th ụ tch
GP M: Tại mỗi thời điểm, mỗi ph c được dòng h ành cho không quá một môn
GT P: T ại mỗi thời điểm, mỗi thày d òng hạy trong không quá một ph c
MS D: M ỗi sinh viên tham gia chuyên đề n được cấp một mào thì ã số ghi danh theo chuyên
đề đó
GS P: Tại mỗi thời điểm, mỗi sinh viên có m ông qúa mặt trong kh ột phòng học
IV. Một số đề thi mẫu thời gian: 90 phút – không sdụng tài liệu
Đề số 01:
u 1 – 1điểm: Phát biu định nghĩa các khái niệm cơ bn của mô hình dliệu quan hệ:
Quan h ( Relation), Thuộc tính ( Attribute) giá trị ( Tuple), B , Khoá ( Key). Mi khái niệm cho một
ví d à giụ v ải thích khái niệm qua ví dụ đó.
u 2 - 3 điểm: Cho W = < R, F > v R= {A, B, C, D} và F= { B D, A C, C ABD} ới :
a. Tìm khoá ti thiểu ca quan hệ trên.
b. Hỏi W có ở dng chu 2NF , 3NF không? T ? ẩn ại sao
c. Kiểm tra tính không mất mát thông tin của phép tách W thành :
P = (BD, AC, CABD)
u 3 – 4 điểm:. Cho CSDL gồm các quan hệ sau: DANHSACH (MNV, HT, NS, DC, GT, CV) và
Bài t ập áp dụng CSDL
9
LUONG (MNV, LCB, HS, PC, TL)
Trong đó:
MNV: Mã nhân viên
HT: H ên nhân viên t
NS: Ngày sinh ca nhân viên
DC: Địa chỉ của nhân viên
GT: Giớinh
CV: Ch c vụ
LCB: Lương cơ bản của nhân viên
HS: Hệ số lương ca nhân viên
PC: Phụ cấp cho nhân viên
TL: Tổng lương của nhân viên
Hãy bi êu cểu diễn các y ầu sau đây bằng ngôn ngữ SQL v ữ đại số quan hệ .à ngôn ng
a. Cho biết danh sách những nhân vi trong công ty?ên n
b. Cho biết danh sách những nhân viên là trưởng phòng có h số lương trên 4?
c. Cho biết danh sách những nhân viên n sinh vào tháng 8?
d. Cho biết tên nhân viên có lương cơ bản ấp nhấtth công ty?
u 4 – 2 điểm: Xây dng mô hình quan h ình thệ từ mô h ực thể li ết ER dưới đây:ên k
Đề số 02:
u 1 - 1 điểm: Trình bày phép toán chiếu ch trên quan h ? Cho ví d minh ho . ọn
u 2 – 3 điểm: Cho lược đồ quan hệ s = < R, F>. Trong đó tập thuộc tính R = { a, b, c, d, e, g, h}. F
là tập các phụ thuộc hàm trên R với các phụ thuộc hàm :
F= { ab c, b eh ,cd a, bc d, ae g, ce d, ah b, c b };
a. Tính A+F vi A= {a, c}
b. Tìm mt khoá tối thiểu của lược đồ quan hệ s.
c. Xác đnh dng chuẩn cao nhất của lược đồ quan hệ trên.
u 3 – 4 điểm: Cho CSDL g m có các quan h sau:
Khoa(Mã khoa, Tên khoa)
Lớp học(Mã lp, Tên Lớp, Niên khoá, S ên, Mã khoa). ố học vi
Hc viên(Mã h ên,n học vi c viên, Ngày sinh, Quê quán, Mã lớp).
Giảng viên(Mã ging viên, Tên gi ên, Cảng vi ấp học vị, Chuyên ngành).
Biểu diễn các yêu cu sau đây bằng nn ngữ SQL và ngôn ngữ đại s quan hệ:
ĐƠN VỊ
Địa điểm
NN VI ÊN
s
H tên
H
đ
n
Ngày Gii
HSL
Địa ch
m
cho
1
1
Bài t ập áp dụng CSDL
10
a. Đưa ra danh sách những sinh viên khoa TVT h c l CVK5A ? Đ ớp
b. Cho biết danh sách nh sinh viên c khoa CNTT có quê Hà Tây? ững ủa
c. Cho bi danh sách nhết ững ảng gi viên có h c v Th s ? ạc ĩ
u 4 – 2 điểm: Xây dng mô hình quan h ình thệ từ mô h ực thể li ết ER dưới đây:ên k
Đề số 03:
u 1 – 1 điểm: y trình khái ni cệm ủa các phép toán đại số quan : chiếu , ọn , kết nối v h ch à Tích-
Đề-các? Cho ví dụ minh hoạ.
u 2 – 3 điểm: Cho lược đồ quan hệ R = < U, F > với U = ( ABCDE)
tp các phụ thuộc hàm F = {AB C, C B, ABD E }
a. Kiểm tra tính không mất mát thông tin của phép tách R thành :
P = { BC, ABC, ABDE }
b. Tìm ph tối thiu ca tp phụ thuộc hàm F nêu trên.
c. Xác đnh dạng chuẩn cao nhất ca lược đồ quan h trên.
u 3 4 điểm: Cho CSDL gm hai quan h : CC (MSNCC, TEN_CC,DCCC) MH(
MSNCC,MSMH)
Trong đó :
MSNCC : Mã s à cung cố nh p
TEN_CC : Tên nhà cung c ấp
DDCC : Địa chỉ nhà cung cp
MSMH : Mã s àng cung c ố mặt h ấp
y biểu diễn các yêu cầu sau đây bằng ngôn ngữ SQL và ngôn ng đại số quan hệ :
1. Tìm số người cung cấp đã cung cấp hàng?
2. Tìm mã s người cung cp không cung cấp mặt hàng nào?
3. Tìm mã s người cung cp đã cung cấp các mặt hàng trong đó có mặt hàng mã là 20?
u 4 – 2 điểm: Xây dng mô hình quan h ình thệ từ mô h ực thể li ết ER dưới đây:ên k
D
ÁN
Tên Mã s Đa điểm ĐƠN VỊ
Tên s Địa đi
m
Kim
soát
1
n
D ÁN
n s
Địa
đim
NN VI ÊN
s
H tên
Ngày Gi
i
HSL
Địa ch
m
cho
n
m

Preview text:

Câu 1.
Anh ( chị ) hãy cho biết mục đích của việc tối ưu hoá câu hỏi? Trình bày các chiến lược tối ưu tổng quát? Câu 2.
Anh (chị) hãy nêu định nghĩa về khoá của một lược đồ quan hệ. Trình bày thuật toán
tìm khoá của lược đồ cơ sở dữ liệu dựa trên thuật toán tính bao đóng của một tập thuộc tính?
Câu 3. Trình bày khái niệm về bao đóng của một tập các thuộc tính đối với một tập các phụ
thuộc hàm? Thuật toán tìm bao đóng của một tập thuộc tính. đối với một tập các phụ thuôc hàm. Câu 4.
Phát biểu định nghĩa các khái niệm cơ bản của mô hình dữ liệu quan hệ: a. Quan hệ ( Relation) b. Thuộc tính ( Attribute) c. Bộ giá trị ( Tuple) d. Khoá ( Key)
Mỗi khái niệm cho một ví dụ và giải thích khái niệm qua ví dụ đó.
Câu 5. Định nghĩa một cơ sở dữ liệu (CSDL)? Sơ đồ tổng quát về một hệ quản trị cơ sở dữ
liệu (HQTCSDL), chức năng của các phần trong đó?
Câu 6. Trình bày các phép toán trên bảng: chiếu , chọn, nối, giao, tích Đề- Các? Cho ví dụ. Câu 7.
Trong lý thuyết thiết kế cơ sở dữ liệu có mấy dạng chuẩn? Là những dạng chuẩn gì?
Định nghĩa và cho ví dụ. Câu 8.
Nêu định nghĩa chuẩn 2NF và chuẩn 3NF ? Giải thích một số khái niệm: phụ thuộc
hàm đầy đủ, phụ thuộc hàm bắc cầu ? Câu 9.
Phát biểu định nghĩa phụ thuộc hàm trong một quan hệ; Trình bày Hệ tiên đề
Amstrong; bổ đề về các luật bổ sung?
Câu 10. Trình bày thuật toán chuẩn hoá lược đồ quan hệ thành các lược đồ con ở dạng chuẩn thứ 3 (3NF)? Câu 11.
Thuật toán chuẩn hoá lược đồ quan hệ thành các lược đồ con ở dạng chuẩn Boy – Codd (BCNF). Câu 12.
Trình bày khái niệm về phép Tách- Kết nối không mất mát thông tin.?Thuật toán kiểm
tra phép Tách - Kết nối không mất mát thông tin?
BÀI TẬP ÁP DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
I. Bài tập: Xây dựng mô hình ER và mô hình quan h
Câu 13.
Quản lý thuê phòng khách sạn
Một khách sạn có nhu cầu quản lý việc cho thuê phòng của khách hàng, thông tin xây dựng bài toán như sau:
 Khách sạn có nhiều loại phòng như Phòng VIP, Phòng loại 1, Phòng loại 2,.. thông tin về loại
phòng gồm có: Mã loại phòng, Tên loại phòng, Số lượng phòng.
 Mỗi loại phòng có nhiều phòng. Mỗi phòng có thông tin về Tên phòng, Sức chứa cho biết là
phòng đơn hay phòng đôi.
 Khi một khách hàng đến thuê phòng thì cần khai báo các thông tin cá nhân như: Tên khách
hàng, Địa chỉ, Số chứng minh thư.
 Một khách hàng có thể thuê nhiều phòng và một phòng có thể có nhiều khách hàng thuê.
 Mỗi thời điểm thuê phòng, khách sạn phải lưu lại thông tin ngày thuê, ngày hẹn trả.
Câu 14. Quản lý nhân khẩu
Để quản lý nhân khẩu của quận Đống Đa người ta xây dựng bài toán quản lý với các thông tin:
- Quận Đống Đa được chia thành nhiều phường như Phường Yên Hoà, Phường Dịch Vọng, …
Thông tin về phường cần lưu như: tên phường (TenPhuong), số điện thoại liên hệ (SoĐT), chủ tịch phường (ChuTich). 1 Bài tập áp dụng CSDL
- Mỗi phường có nhiều tổ dân phố, mỗi tổ dân phố có tên tổ (TenTo), tên cảnh sát khu vực (CSKV), địa chỉ (Điachi).
- Trong tổ dân phố có nhiều hộ gia đình, hộ gia đình được đại diện bởi người chủ hộ, thông tin về
chủ hộ gia đình cần lưu là mã hộ khẩu (MaHK), tên người chủ hộ (TenCH), địa chỉ (Điachi), số điện
thoại (SoDT), nghề nghiệp (Nghenghiep), năm sinh (Namsinh), giới tính (Gioitinh).
- Mỗi tổ dân phố có một chủ hộ làm tổ trưởng tổ dân phố.
- Mỗi chủ hộ có những người phụ thuộc đi kèm, thông tin cần lưu: tên người phụ thuộc (TenNPT),
năm sinh (Namsinh), giới tính (Gioitinh), quan hệ với chủ hộ (Quanhe).
Câu 15. Quản lý thi tốt nghiệp PTCS:
Một phòng giáo dục huyện muốn lập một hệ thống thông tin để quản lý việc làm thi tốt nghiệp phổ
thông cơ sở. Công việc làm thi được tổ chức như sau:
- Lãnh đạo phòng giáo dục thành lập nhiều hội đồng thi (mỗi hội đồng thi gồm một trường hoặc một
số trường gần nhau). Mỗi hội đồng thi có một mã số duy nhất (MAHĐT), một mã số hội đồng thi xác
định tên hội đồng thi(TENHĐT), họ tên chủ tịch hội đồng (TENCT), địa chỉ (ĐCHĐT), điện thoại(ĐTHĐT).
- Mỗi hội đồng thi được bố trí cho một số phòng thi, mỗi phòng thi có một số hiệu phòng(SOPT) duy
nhất, một phòng thi xác định địa chỉ phòng thi (ĐCPT). Số hiệu phòng thi được đánh số khác nhau ở
tất cả các hội đồng thi.
- Giáo viên của các trường trực thuộc phòng được điều động đến các hội đồng để coi thi, mỗi
trườngcó thể có hoặc không có thí sinh dự thi, mỗi trường có một mã trường duy nhất (MATR), mỗi
mã trường xác định một tên trường(TENTR),địa chỉ (ĐCTR), loại hình đào tạo (LHĐT) (Công lập,
chuyên, bán công, dân lập, nội trú,…). Giáo viên của một trường có thể làm việc tại nhiều hội đồng
thi. Một giáo viên có một mã giáo viên(MAGV), một mã giáo viên xác định tên giáo viên (TENGV),
chuyên môn giảng dạy (CHUYENMON), chức danh trong hội đồng thi(CHUCDANH).
-Các thí sinh dự thi có một số báo danh duy nhất(SOBD), mỗi số báo danh xác định tên thí
sinh(TENTS), ngày sinh (NGSINH), giới tính (PHAI), mỗi thí sinh được xếp thi tại một phòng thi nhất
định cho tất cả các môn, mỗi thí sinh có thể có chứng chỉ nghề (CCNGHE) hoặc không (thuộc tính
CCNGHE kiểu chuỗi, CCNGHE=”x” nếu thí sinh có chứng chỉ nghề và CCNGHE bằng rỗng nếu thí
sinh không có chứng chỉ nghề).Thí sinh của cùng một trường chỉ dự thi tại một hội đồng thi.
- Mỗi môn thi có một mã môn thi duy nhất(MAMT), mỗi mã môn thi xác định tên môn thi(TENMT).
- Giả sử toàn bộ các thí sinh đều thi chung một số môn do sở giáo dục quy định. Mỗi môn thi được tổ
chức trong một buổi của một ngày nào đó.
- Ứng với mỗi môn thi một thí sinh có một điểm thi duy nhất(ĐIEMTHI) Câu 16.
Quản lý cửa hàng
Khảo sát hoạt động của một cửa hàng, ta thu được các thông tin sau:
- Mỗi khách hàng thành viên được lưu trữ các thông tin về mã khách hàng , họ tên, địa chỉ,
điện thoại, doanh số( là tổng trị giá các hoá đơn mà khách hàng đó đã mua). Mỗi khách hàng được
phân biệt nhau bởi mã số khách hàng.
- Mỗi nhân viên của của hàng đựơc quản lý các thông tin gồm mã nhân viên, họ tên, ngày
sinh, điện thoại, lương. Mỗi nhân viên được phân biệt nhau bởi mã số nhân viên.
- Mỗi sản phẩm có mã sản phẩm, tên sản phẩm, đơn vị tính và giá của sản phẩm đó.
- Mỗi lần khách hàng mua hàng sẽ có một hoá đơn. Mỗi hoá đơn có các thông tin gồm số hoá
đơn, ngày hoá đơn, tổng trị giá của hoá đơn đó. Mỗi hoá đơn phải do nhân viên bán hàng của cửa hàng lập. 2 Bài tập áp dụng CSDL
- Mỗi hoá đơn có thể mua nhiều mặt hàng, được kê chi tiết trong bảng chi tiết hoá đơn trong
đó có ghi rõ số lượng và thành tiền cụ thể của từng mặt hàng.
Câu 17. Quản lý mượn sách tại thư viện:
- Sách của thư viện được phân chia theo thể loại để bạn đọc dễ dàng tra cứu. MATL là mã số của
từng thể loại và dùng để phân biệt giữa các thể loại. TENTL là tên gọi của thể loại.
-MASH dùng để phân biệt các quyển sách. TENSH là tên (tựa) bằng tiếng Việt của sách và
NGUYEN_TAC là tên nguyên tác (tiếng Việt hoặc tiếng nước ngoài). TAC_GIA là tên tác giả (hay
nhóm các tác giả) của sách. Nếu sách có nhiều tập hay nhiều bản thì cũng xem như các đầu sách
khác nhau và có mã số khác nhau. MATL là mã thể loại của sách.
- Mỗi độc giả chỉ có một phiếu mượn sách với mã số là MADG để phân biệt với các độc giả khác.
Các thuộc tính TENDG, DCHI là tên và địa chỉ của độc giả. NGAYCAP là ngày cấp thẻ cho độc giả.
MASH là mã số của sách mượn. Giả sử không có trường hợp mượn rồi trả lại cùng 1 quyển sách
trong cùng 1 ngày. Nếu sách mượn đọc tại chỗ thì thuộc tính TAI_CHO có giá trị True và
NGAYMUON=NGAYTRA. Nếu sách mượn về nhà thì thuộc tính TAI_CHO có giá trị False và
NGAYTRA sẽ có giá trị trống cho đến khi sách được mang trả lại cho thư viện. Mỗi độc giả chỉ được
giữ tại nhà tối đa 3 quyển sách và mỗi quyển sách chỉ được giữ tại nhà tối đa 30 ngày (không cần
lưu ý đến biện pháp xử lý nếu khách vi phạm nội qui)
- Độc giả phải đóng lệ phí hằng năm (NAM) để gia hạn thẻ mới được mượn sách.
NGAY_NOP,SOTIEN là ngày và số tiền nôp lệ phí của thẻ đó vào NAM.
II. Bài tập ĐSQH và SQL
Câu 18. Cho một cơ sở dữ liệu THỰC TẬP gồm 3 quan hệ sau đây:
- SV( SV#, HT, NS, QUE, HL) chứa thông tin về các sinh viên trong một lớp của một trường đại học.
Trong đó: SV#: mã số sinh viên, HT: Họ và tên sinh viên, NS: Năm sinh của sinh viên, QUE: quê
quán ( tỉnh), HL: Học lực thể hiện qua điểm trung bình
- DT(DT#, TDT, CN, KP): chứa thông tin về đề tài của nhà trường quản lý. Trong đó: DT# : Mã số đề
tài, TDT: Tên đề tài, CN: Họ và tên chủ nhiệm đề tài, KP: Kinh phí cấp cho đề tài
- SD(SV#, DT#, NTT, KM, KQ): chứa thông tin về tình hình thực tập của các sinh viên theo các đề
tài. Trong đó : NTT: tên tỉnh ( thành phố ) sinh viên đến thực tập, KM: khoảng cách từ nơi thực tập
đến trường, KQ : kết quả thực tập theo đề tài đã chọn
Giả thiết là mỗi sinh viên có thể tham gia nhiều đề tài, mỗi đề tài sinh viên đó thực tập tại một địa điểm.
Hãy biểu diễn các yêu cầu sau đây bằng ngôn ngữ SQL và ngôn ngữ đại số quan hệ.
a. Cho danh sách các sinh viên làm đề tài số 7?
b. Cho biết tên của các sinh viên làm đề tài số 5 quê ở Hải Phòng?
c. Cho danh sách các chủ nhiệm đề tài có sinh viên đạt kết quả tốt ( KQ >=8.0)?
d. Cho biết số sinh viên tham gia thực tập tại mỗi tỉnh.?
e. Cho thông tin về những sinh viên sinh trước năm 1985 có quê ở Hà Nội?
f. Cho biết các địa điểm thực tập xa trường (KM >100) của đề tài số 5?
g. Cho thông tin về các đề tài có sinh viên thực tập?
h. Cho biết mã của các đề tài không có sinh viên nào tham gia?
i. Cho danh sách các tỉnh có sinh viên đến thực tập?
j. Cho thông tin về việc thực tập tại Hà Nội của sinh viên?
k. Cho biết tên đề tài , tên chủ nhiệm của những đề tài có kinh phí lớn hơn 5 triệu? 3 Bài tập áp dụng CSDL
l. Cho biết danh sách sinh viên quê ở Hà Nội thực tập đạt loại giỏi ( có kết quả thực tập >=8.0)? Câu 19.
Cho CSDL gồm các quan hệ sau: DANHSACH (MNV, HT, NS, DC, GT, CV) và LUONG (MNV, LCB, HS, PC, TL) Trong đó: MNV: Mã nhân viên CV: Chức vụ HT: Họ tên nhân viên
LCB: Lương cơ bản của nhân viên
NS: Ngày sinh của nhân viên
HS: Hệ số lương của nhân viên
DC: Địa chỉ của nhân viên PC: Phụ cấp cho nhân v ê i n GT: Giới tính
TL: Tổng lương của nhân viên
Hãy biểu diễn các yêu cầu sau đây bằng ngôn ngữ SQL và ngôn ngữ đại số quan hệ .
a. Cho biết danh sách những nhân viên nữ trong công ty?
b. Cho biết danh sách những nhân viên là trưởng phòng có hệ số lương trên 2.5?
c. Cho biết danh sách những nhân viên nam sinh vào tháng 3?
d. Cho biết tên nhân viên có lương cơ bản cao nhất công ty?
e. Cho biết tổng lương mà công ty phải trả cho tất cả nhân viên?
f. Cho biết danh sách những nhân viên ở Hải phòng có lương cơ bản trên 1000000?
g. Tìm những nhân viên có tổng lương dưới 700000?
h. Cho biết những nhân viên nữ sinh vào tháng 5
Câu 20. Cho hai quan hệ sau đây:
- HANG( MASO, TENHANG, HIENCO) chứa thông tin về hàng vào lúc mở cửa, gồm các thuộc tính:
MASO – mã số mặt hàng , là khoá, TENHANG - tên của mặt hàng, HIENCO - số lượng mặt hàng
hiện có vào lúc mở cửa.
- DABAN( MASO, SOLUONG, TIENTHU) chứa thông tin về tình hình đã bán trong ngày gồm các
thuộc tính: MASO – mã số mặt hàng đã bán , là khoá, SOLUONG - số lượng mặt hàng đã bán,
TIENTHU - số tiền thu được
Hãy biểu diễn các yêu cầu sau đây bằng ngôn ngữ SQL và ngôn ngữ đại số quan hệ :
a. Cho d/scác mặt hàng đã bán (gồm mã hàng, tên hàng) với số lượng trên 10 đơn vị ?
b. Cho biết tổng số tiền bán được của từng mặt hàng ?
c. Cho danh sách các mặt hàng không bán được đơn vị nào?
d. Cho biết tổng số tiền bán được của mặt hàng mã số 5?
Câu 21. Cho một cơ sở dữ liệu gồm các bảng và các trường tương ứng như sau:
SACH ( Masach, Tensach, Tentacgia, Nhaxuatban, Soluong)
DOCGIA( Sothe, Tendocgia, Khoa, Khoahoc, Thoihanthe)
PHIEUMUON( Masach, Sothe, ngaymuon, ngaytra, datra, ghichu)
Hãy biểu diễn các yêu cầu sau đây bằng ngôn ngữ SQL và ngôn ngữ đại số quan hệ :
a. Hiển thị tên, khoa của các độc giả và sắp xếp theo khoa?
b. Tìm những độc giả mượn sách Toán cao cấp vào ngày 20/5/2003?
c. Hiển thị tên, số thẻ, tên sách của tất cả độc giả mượn sách trong tháng 5/2003
d. Tìm những độc giả mượn sách Toán cao cấp vào ngày 20/5/2003?
e. Hiển thị tên, số thẻ, tên sách của tất cả độc giả mượn sách trong tháng 5/2003? Câu 22. Cho các quan hệ sau :
- THI_SINH( SBD#, TEN, NS, QUE, KV)
- DIEM_THI( SBD#, DTOAN, DLY, DHOA)
a. Cho biết kết quả của phép toán : KV =’2-NT’( TEN, KV(THI_SINH) 4 Bài tập áp dụng CSDL
b. Hãy biểu diễn các yêu cầu sau bằng ngôn ngữ đại số quan hệ và ngôn ngữ SQL:
Cho danh sách những thí sinh có tổng điểm 3 môn thi >= 20?
Tìm thí sinh có tổng điểm 3 môn thi cao nhất ?
Cho danh sách các thí sinh ( gồm : SBD, TEN, NS ) ở khu vực 2 nông thôn ( 2 - NT)
Cho danh sách các thí sinh không có điểm môn thi nào dưới 5?
Đếm số thí sinh trong bảng THI_SINH có Dly > 5
Câu 23. Cho các bảng sau: CANBO( MNV#, TENNV, LUONG, MAPHONG) và PHONGBAN( MAPHONG#, TENPHONG)
Hãy biểu diễn các yêu cầu sau đây bằng ngôn ngữ SQL và ngôn ngữ đại số quan hệ .
a. Đưa ra tên nhân viên, lương của các nhân viên có mức lương nằm trong khoảng từ 700.000 đến 800.000?
b. Đưa ra tổng lương của từng phòng ban ?
c. Đưa ra lương trung bình của các nhân viên của phòng có Mã phòng là P03?
Câu 24. Cho CSDL gồm có các quan hệ sau: - KHOA(Mã khoa, Tên khoa)
- LỚP HỌC(Mã lớp, Tên Lớp, Niên khoá, Số học viên, Mã khoa).
- MÔN HỌC(Mã môn, Tên môn, Số đv học trình).
- HOCVIEN(Mã học viên, Tên học viên, Ngày sinh, Quê quán, Mã lớp).
- GIANGVIEN(Mã giảng viên, Tên giảng viên, Cấp học vị, Chuyên ngành).
Hãy biểu diễn các yêu câu dưới đây bằng ngôn ngữ SQL và ngôn ngữ đại số quan hệ:
a. Tìm những học viên thuộc lớp CV4?
b. Cho biết danh sách học viên thuộc khoa CNTT.
c. Cho biết danh sách những giảng viên có học vị là Thạc Sĩ.
III. Bài tập : PTH và TKCSDL
Câu 25. Cho lược đồ quan hệ R = có tập thuộc tính U= ABCDEF và tập phụ thuộc hàm
F = { AB C, C B , ABD  E, F A}.
a. Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ quan hệ trên.
b. Kiểm tra tính không mất mát thông tin của phép tách R thành: P = (ABC, CB, ABDE, FA)
c. Kiểm tra tính không mất mát thông tin của phép tách R thành: P = ( BC, AC, ABDE, ABDF)
d. Tìm chuỗi suy diễn ra : FB  E
e. Tìm khoá tối thiểu của lược đồ quan hệ R.
Câu 26. Cho lược đồ quan hệ s = < R, F>. Trong đó tập thuộc tính R = { a, b, c, d, e, g, h}. F là
tập các phụ thuộc hàm trên R với các phụ thuộc hàm :
F= { ab  c, b  eh ,cd a, bcd, ae  g, ce d, ah b, c b }; a. Tính A+F với A= {a, c}
b. Tìm một khoá tối thiểu của lược đồ quan hệ s.
c. Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ quan hệ trên.
Câu 27. Cho lược đồ quan hệ : H= ; U = ABCD; F = {CD  B, AC, BACD}
a. Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ quan hệ trên.
b. Tìm phủ tối thiểu của tập phụ thuộc hàm F trên.
c. Áp dụng thuật toán câu 1 kiểm tra tính không mất mát thông tin của phép H thành P = (CD, AC, BAD) 5 Bài tập áp dụng CSDL Câu 28.
Cho quan hệ W= < R, F> với: R= { A, B, E, I, G, H} và F= { AB  C, B D, CDE, CE  GH, G A}
a. Tìm chuỗi suy diễn ra : AB  G
b. Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ quan hệ trên.
c. Dùng kỹ thuật bảng kiểm tra tính không mất mát thông tin của phép tách R thành P = ( ABC, BD, CEG, HI )
Câu 29. Cho lược đồ quan hệ R= < U, F > với tập thuộc tính U = ABCDEFG và tập phụ thuộc
hàm F = { DE  G, E A, HC, CG  H, DG E, D B}
a. Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ quan hệ trên.
b. Chứng minh rằng nếu r thoả trên F thì cũng thoả : DG  AB
c. Kiểm tra tính không mất mát thông tin của phép tách R thành P (DEG, HC, EAB)
Câu 30. Cho W = < R, F > với : R= {A, B, C, D} và F= { B D, AC, C ABD}
a. Hỏi W có là 2NF , 3NF không? Tại sao?
b. Kiểm tra tính không mất mát thông tin của phép tách W thành P(BD, AC, CABD) Câu 31.
Cho lược đồ quan hệ R = < U , F > Trong đó :
U= ( SoHD, MaKH, DiachiKH, MaHang, TenHang, Dongia, Soluong)
Và tập các phụ thuộc hàm: MaKH  (TenKH, DiachiKH) MaHang  (Tenhang, Dongia) (MaKH, MaHang )  Soluong Yêu cầu :
a. Xác định khoá chính của lược đồ quan hệ trên.
b. Quan hệ trên thuộc dạng chuẩn mấy ? Vì sao ?
c. Chứng tỏ rằng phép tách R thành ba quan hệ : R1 (MaKH, TenKH, DiachiKH) R2 (MaHang, Tenhang,Dongia) R3 ( MaKH, MaHang, Soluong)
là phép Tách - Kết nối không mất mát thông tin ? Câu 32.
Cho lược đồ quan hệ R = với tập thuộc tính U = ABCDEGH và tập phụ thuộc
hàm F ={A  D, ABDE, CEG, E  H}
a. Tính bao đóng X+ với X = (AB)
b. Chứng tỏ rằng nếu r thoả F thì r cũng thoả : AB  DH
c. Hỏi W = có là 2NF, 3NF không ? Tại sao ?
Câu 33. Cho lược đồ quan hệ R= < U, F> với U = (ABCDEGH) và tập phụ thuộc hàm F xác
định trên R: F = {A  D, AB  DE, CE G, EH}.
a. Tính bao đóng X+ với X= (AB )
b. Tìm phủ tối thiểu của tập phụ thuộc hàm F.
c. Hỏi R có là 2NF, 3NF không ? Vì sao ? Câu 34.
Cho lược đồ quan hệ R = < U, F > với U = ( ABCDE) Và tập các phụ thuộc hàm F =
{AB  C, C  B, ABD E }
a. Kiểm tra tính không mất mát thông tin của phép tách R thành: P = { BC, ABC, ABDE }
b. Tìm phủ tối thiểu của tập phụ thuộc hàm F nêu trên.
c. Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ quan hệ trên.
Câu 35. Cho lược đồ quan hệ R= < U, F>với tập thuộc tính U = ( A1, A2, A3, A4, A5) và tập
phụ thuộc hàm F= {A1A3, A1A4,A3A5A1, A2A3 , A4A5A3 }. 6 Bài tập áp dụng CSDL
a. Kiểm tra tính không mất mát thông tin của phép tách R thành { S1( A1A3), S2( A1A4) , S3(
A1A3A5) , S4( A2A3) , S5( A3A4A5) }
b. Chứng tỏ rằng sau khi tách các quan hệ đã ở dạng chuẩn 3NF. Câu 36.
Cho quan hệ sau: R( MaNV,TenNV,Gioitinh, MaCV, TenCV, SoVonDT, Sogiocong)
Và tập các phụ thuộc hàm : MaNV  (TenNV, Gioitinh) MaCV  (TenCV, SoVonDT) (MaCV, MaNV )  Sogiocong Yêu cầu :
a. Xác định khoá chính của quan hệ ?
b. Quan hệ trên thuộc dạng chuẩn mấy ? Vì sao ?
Câu 37. Cho lược đồ quan hệ R ( ABCDEGH) và tập phụ thuộc hàm F ={B D, AB  C, CD E, CE  GH, G A}.
a. Áp dụng hệ tiên đề Amstrong để tìm chuỗi suy diễn cho: AB G và AB  E
b. Tìm một khoá tối thiểu của lược đồ quan hệ trên?
c. Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ quan hệ đó. Câu 38.
Cho lược đồ quan hệ R= < U, F> với U = (ABCDEGH) và tập phụ thuộc hàm F xác
định trên R. F ={A  D, AB  DE, CE G, EH}.
a. Tính bao đóng X + với X= (AB )
b. Tìm phủ tối thiểu của tập phụ thuộc hàm F.
c. Hỏi R có là 2NF, 3NF không ? Vì sao ?
Câu 39. Cho lược đồ quan hệ R=< U, F > với U = (ABCDEG) và tập phụ thuộc hàm F xác định trên R.
F ={AB C, D  EG, ACD B, C  A, BC D, CG  D}.
a. Hãy tính bao đóng của tập thuộc tính BD dưới tập phụ thuộc hàm F.
b. Tìm một khoá tối thiểu của lược đồ trên.
c. Hỏi R có ở 2NF, 3NF không ? Vì sao ?
Câu 40. Cho lược đồ quan hệ W = < U, F> với tập thuộc tính U= ( ABEGHI) và tập phụ thuộc
hàm F = {AB  E, AG I, BEI, E  G, GI H}
a. Chứng minh rằng nếu quan hệ r xác định trên W thoả F thì cũng thoả AB  GH
b. Tìm một khoá tối thiểu của lược đồ quan hệ trên.
c. Hỏi W có ở 2NF, 3NF không ? Vì sao? Câu 41.
Cho lược đồ quan hệ : U = ABCDE và F= {A  C, B C, CD, DE  C, CE A}
a. Kiểm tra tính không mất mát thông tin của phép tách R thành: P = ( AD, AB, BE, CDE)
b. Chứng minh rằng phép tách R thành: { S1(AD), S2( AB) , S3( BE), S4( CDE), S5(AE)} là Tách
- Kết nối không mất mát thông tin?
c. Tìm phủ tối thiểu của F.
d. Tìm khoá tối thiểu của lược đồ trên.
e. Kiểm tra tính không mất mát thông tin của phép tách W thành: P= (AC, CD, BE, BC, AE)
f. Áp dụng thuật toán ở câu 1 tìm bao đóng X+ F với X = ( AE)
g. Hỏi R có là 2NF, 3NF không ? Vì sao ?
h. Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ quan hệ nêu trên. Câu 42.
Cho LĐQH p = (U,F) với U = ABCDE, F = { A  C, BC  D, D  E, E  A }. Tính a. (AB)+ b. (BD)+ - (D)+ 7 Bài tập áp dụng CSDL Câu 43.
Cho LĐQH p = (U,F) với U = ABCDEG, F = { B  C, AC  D, D  G, AG  E }. Cho biết a. AB  G  F+ ? b. BD  AD  F+ ?
Câu 44. Dùng kỹ thuật bảng để kiểm tra tính tổn thất của các phép tách sau:
a. p = (U,F), U = ABCD, F = { A  B, AC  D } . Tách thành  = (AB, ACD).
b. p = (U,F), U = ABCDE, F = { A  C, B  C, C  D, DE  C, CE  A }. Tách thành  = (AD, AB, BE, CDE).
Câu 45. Chuẩn hoá 3NF CSDL Thực tập: SV(SV#, HT, NS, QUE, HL), DT(DT#, TDT, CN, KP),
SD(SV#, DT#, NTT, Km, KQ) với các tập PTH sau:
FSV = {SV#  HT, NS, QUE, HL} FDT = {DT#  TDT, CN, KP}
FSD = {SV#, DT#  NTT, KQ ; NTT  Km} Câu 46.
Chuẩn hoá 3NF LĐQH p = (U,F) sau: U = MLTGSDP, F = { M  T, GP  M, GT  P, MS  D, GS  P} với ngữ nghĩa sau: M: Môn học chuyên đề L: Lớp chuyên đề
T; Thày - giáo viên phụ trách chuyên đề G: Giờ học chuyên đề
S: Sinh viên theo học chuyên đề
D: Số đăng ký của sinh viên trong chuyên đề đó
P: Phòng học dành cho chuyên đề
Với tập phụ thuộc hàm sau:
M  T: Mỗi chuyên đề có một thày phụ trách
GP  M: Tại mỗi thời điểm, mỗi phòng học được dành cho không quá một môn
GT  P: Tại mỗi thời điểm, mỗi thày dạy trong không quá một phòng học
MS  D: Mỗi sinh viên tham gia chuyên đề nào thì được cấp một mã số ghi danh theo chuyên đề đó
GS  P: Tại mỗi thời điểm, mỗi sinh viên có mặt trong không qúa một phòng học
IV. Một số đề thi mẫu – thời gian: 90 phút – không sử dụng tài liệu Đề số 01:
Câu 1 – 1điểm: Phát biểu định nghĩa các khái niệm cơ bản của mô hình dữ liệu quan hệ:
Quan hệ ( Relation), Thuộc tính ( Attribute), Bộ giá trị ( Tuple), Khoá ( Key). Mỗi khái niệm cho một
ví dụ và giải thích khái niệm qua ví dụ đó.
Câu 2 - 3 điểm: Cho W = < R, F > với : R= {A, B, C, D} và F= { B D, AC, C ABD}
a. Tìm khoá tối thiểu của quan hệ trên.
b. Hỏi W có ở dạng chuẩn 2NF , 3NF không? Tại sao?
c. Kiểm tra tính không mất mát thông tin của phép tách W thành : P = (BD, AC, CABD)
Câu 3 – 4 điểm:. Cho CSDL gồm các quan hệ sau: DANHSACH (MNV, HT, NS, DC, GT, CV) và 8 Bài tập áp dụng CSDL LUONG (MNV, LCB, HS, PC, TL) Trong đó: MNV: Mã nhân viên CV: Chức vụ HT: Họ tên nhân viên
LCB: Lương cơ bản của nhân viên
NS: Ngày sinh của nhân viên
HS: Hệ số lương của nhân viên
DC: Địa chỉ của nhân viên
PC: Phụ cấp cho nhân viên GT: Giới tính
TL: Tổng lương của nhân viên
Hãy biểu diễn các yêu cầu sau đây bằng ngôn ngữ SQL và ngôn ngữ đại số quan hệ .
a. Cho biết danh sách những nhân viên nữ trong công ty?
b. Cho biết danh sách những nhân viên là trưởng phòng có hệ số lương trên 4?
c. Cho biết danh sách những nhân viên nữ sinh vào tháng 8?
d. Cho biết tên nhân viên có lương cơ bản thấp nhất công ty?
Câu 4 – 2 điểm: Xây dựng mô hình quan hệ từ mô hình thực thể liên kết ER dưới đây: Họ Tên đệ Tê Mã Địa điểm Họ tên Ngày Giới HSL Địa chỉ Mã số NHÂN VI ÊN Làm cho ĐƠN VỊ 1 1 Đề số 02:
Câu 1 - 1 điểm: Trình bày phép toán chiếu và chọn trên quan hệ ? Cho ví dụ minh hoạ.
Câu 2 – 3 điểm: Cho lược đồ quan hệ s = < R, F>. Trong đó tập thuộc tính R = { a, b, c, d, e, g, h}. F
là tập các phụ thuộc hàm trên R với các phụ thuộc hàm :
F= { ab  c, b  eh ,cd a, bcd, ae  g, ce d, ah b, c b }; a. Tính A+F với A= {a, c}
b. Tìm một khoá tối thiểu của lược đồ quan hệ s.
c. Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ quan hệ trên.
Câu 3 – 4 điểm: Cho CSDL gồm có các quan hệ sau: Khoa(Mã khoa, Tên khoa)
Lớp học(Mã lớp, Tên Lớp, Niên khoá, Số học viên, Mã khoa).
Học viên(Mã học viên, Tên học viên, Ngày sinh, Quê quán, Mã lớp).
Giảng viên(Mã giảng viên, Tên giảng viên, Cấp học vị, Chuyên ngành).
Biểu diễn các yêu cầu sau đây bằng ngôn ngữ SQL và ngôn ngữ đại số quan hệ: 9 Bài tập áp dụng CSDL
a. Đưa ra danh sách những sinh viên khoa ĐTVT học lớp CVK5A ?
b. Cho biết danh sách những sinh viên của khoa CNTT có quê ở Hà Tây?
c. Cho biết danh sách những giảng viên có học vị Thạc sĩ?
Câu 4 – 2 điểm: Xây dựng mô hình quan hệ từ mô hình thực thể liên kết ER dưới đây: m DỰ ÁN Họ tên Ngày Giới HSL Địa chỉ Mã số Làm Tên Mã số Địa NHÂN VI ÊN cho n điểm Đề số 03:
Câu 1 – 1 điểm: Hãy trình khái niệm của các phép toán đại số quan hệ : chiếu , chọn , kết nối và Tích-
Đề-các? Cho ví dụ minh hoạ.
Câu 2 – 3 điểm: Cho lược đồ quan hệ R = < U, F > với U = ( ABCDE)
Và tập các phụ thuộc hàm F = {AB  C, C  B, ABD E }
a. Kiểm tra tính không mất mát thông tin của phép tách R thành : P = { BC, ABC, ABDE }
b. Tìm phủ tối thiểu của tập phụ thuộc hàm F nêu trên.
c. Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ quan hệ trên.
Câu 3 – 4 điểm: Cho CSDL gồm hai quan hệ : CC (MSNCC, TEN_CC,DCCC) và MH( MSNCC,MSMH) Trong đó :
MSNCC : Mã số nhà cung cấp TEN_CC : Tên nhà cung cấp
DDCC : Địa chỉ nhà cung cấp
MSMH : Mã số mặt hàng cung cấp
Hãy biểu diễn các yêu cầu sau đây bằng ngôn ngữ SQL và ngôn ngữ đại số quan hệ :
1. Tìm mã số người cung cấp đã cung cấp hàng?
2. Tìm mã số người cung cấp không cung cấp mặt hàng nào?
3. Tìm mã số người cung cấp đã cung cấp các mặt hàng trong đó có mặt hàng mã là 20?
Câu 4 – 2 điểm: Xây dựng mô hình quan hệ từ mô hình thực thể liên kết ER dưới đây: Tên Mã số Địa điểm DỰ ÁN n Kiểm soát ĐƠN VỊ 1 Tên Mã số Địa điểm 10