Bài Tập Chủ Đề: THE NATURAL WORLD (Thế giới Tự nhiên)
Bảng Tổng Hợp Từ Vựng Chủ đề The Natural World
Chủ đề Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
Thiên nhiên climb, river, rock, tree, water Leo/trèo, sông, tảng đá/đá, cây, nước
Thời tiết cold, hot, rainy, sunny, dry, wet Lạnh, nóng, mưa, nắng, khô, ẩm/ướt
Mùa summer, winter, spring, autumn Mùa hè, mùa đông, mùa xuân, mùa thu
8 Bài Tập Từ Vựng
Cấp độ Dễ (Bài tập 1 & 2)
Bài tập 1: Nối từ với nghĩa
Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt tương ứng ở cột B.
Cột A (English) Cột B (Vietnamese)
1. tree a. Nóng
2. water b. Cây
3. hot c. Mùa hè
4. summer d. Nước
Bài tập 2: Chọn từ đúng
Chọn một từ phù hợp nhất trong ngoặc để hoàn thành câu.
1. The opposite of hot is ________. (rainy / cold)
2. We can see many big ________ in the forest. (rivers / trees)
3. I drink ________ when I’m thirsty. (water / rock)
4. December, January, and February are in ________. (winter / autumn)
Cấp độ Trung bình (Bài tập 3 & 4)
Bài tập 3: Sắp xếp chữ cái
Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành từ vựng đúng.
1. r e r i v ________
2. k c r o ________
3. y n n u s ________
4. g n p r s i ________
Bài tập 4: Điền từ còn thiếu
Sử dụng các từ sau để điền vào chỗ trống.
(Words: climb, dry, autumn, wet)
1. I like to ________ the mountain with my family.
2. After the rain, the ground is very ________.
3. In ________, the leaves on the trees turn red and yellow.
4. When it is ________ weather, there is no rain.
Cấp độ Khó (Bài tập 5 & 6)
Bài tập 5: Phân loại nhóm từ
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại.
1. summer – winter – rock – autumn
2. cold – hot – river – sunny
3. tree – rock – water – climb
4. rainy – wet – dry – hot
Bài tập 6: Mô tả bằng từ vựng (Điền từ theo định nghĩa)
Viết từ vựng phù hợp với định nghĩa đã cho.
1. This season is very hot. You can swim in the pool. ________
2. The weather when lots of water falls from the sky. ________
3. The opposite of wet. ________
4. A large piece of stone or rock. ________
Cấp độ Nâng cao (Bài tập 7 & 8)
Bài tập 7: Trả lời câu hỏi
Trả lời các câu hỏi sau bằng một câu hoàn chỉnh, sử dụng từ vựng đã học.
1. Which season is usually cold and sometimes has snow?
→ _______________ is usually cold and sometimes has snow.
2. What three things can you see in a natural park?
→ I can see ________, ________, and ________ in a natural park.
3. What is the action when you go up a rock?
→ It is the action of ________.
Bài tập 8: Viết đoạn văn ngắn
Dùng ít nhất bốn từ vựng trong bảng tổng hợp để viết 3 câu tả về thời tiết hoặc mùa em yêu thích.
1. __________________________________________________________
2. __________________________________________________________
3. __________________________________________________________

Preview text:

Bài Tập Chủ Đề: THE NATURAL WORLD (Thế giới Tự nhiên)

Bảng Tổng Hợp Từ Vựng Chủ đề The Natural World

Chủ đề

Từ vựng

Nghĩa tiếng Việt

Thiên nhiên

climb, river, rock, tree, water

Leo/trèo, sông, tảng đá/đá, cây, nước

Thời tiết

cold, hot, rainy, sunny, dry, wet

Lạnh, nóng, mưa, nắng, khô, ẩm/ướt

Mùa

summer, winter, spring, autumn

Mùa hè, mùa đông, mùa xuân, mùa thu

8 Bài Tập Từ Vựng

Cấp độ Dễ (Bài tập 1 & 2)

Bài tập 1: Nối từ với nghĩa

Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt tương ứng ở cột B.

Cột A (English)

Cột B (Vietnamese)

1. tree

a. Nóng

2. water

b. Cây

3. hot

c. Mùa hè

4. summer

d. Nước

Bài tập 2: Chọn từ đúng

Chọn một từ phù hợp nhất trong ngoặc để hoàn thành câu.

  1. The opposite of hot is ________. (rainy / cold)
  2. We can see many big ________ in the forest. (rivers / trees)
  3. I drink ________ when I’m thirsty. (water / rock)
  4. December, January, and February are in ________. (winter / autumn)

Cấp độ Trung bình (Bài tập 3 & 4)

Bài tập 3: Sắp xếp chữ cái

Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành từ vựng đúng.

  1. r e r i v ________
  2. k c r o ________
  3. y n n u s ________
  4. g n p r s i ________

Bài tập 4: Điền từ còn thiếu

Sử dụng các từ sau để điền vào chỗ trống.

(Words: climb, dry, autumn, wet)

  1. I like to ________ the mountain with my family.
  2. After the rain, the ground is very ________.
  3. In ________, the leaves on the trees turn red and yellow.
  4. When it is ________ weather, there is no rain.

Cấp độ Khó (Bài tập 5 & 6)

Bài tập 5: Phân loại nhóm từ

Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại.

  1. summer – winter – rock – autumn
  2. cold – hot – river – sunny
  3. tree – rock – water – climb
  4. rainy – wet – dry – hot

Bài tập 6: Mô tả bằng từ vựng (Điền từ theo định nghĩa)

Viết từ vựng phù hợp với định nghĩa đã cho.

  1. This season is very hot. You can swim in the pool. ________
  2. The weather when lots of water falls from the sky. ________
  3. The opposite of wet. ________
  4. A large piece of stone or rock. ________

Cấp độ Nâng cao (Bài tập 7 & 8)

Bài tập 7: Trả lời câu hỏi

Trả lời các câu hỏi sau bằng một câu hoàn chỉnh, sử dụng từ vựng đã học.

  1. Which season is usually cold and sometimes has snow?

→ _______________ is usually cold and sometimes has snow.

  1. What three things can you see in a natural park?

→ I can see ________, ________, and ________ in a natural park.

  1. What is the action when you go up a rock?

→ It is the action of ________.

Bài tập 8: Viết đoạn văn ngắn

Dùng ít nhất bốn từ vựng trong bảng tổng hợp để viết 3 câu tả về thời tiết hoặc mùa em yêu thích.

  1. __________________________________________________________
  2. __________________________________________________________
  3. __________________________________________________________