Chương 1. Biến cố ngẫu nhiên và xác su t Page 1
Bài m u:
d 1 . Một h p g m 6 qu c u tr ng, 4 qu c y ng u nhiên 2 qu . Tìm xác su ầu đen. Lấ ất
các bi n c ế sau đây:
- L c 2 qu ấy đượ đen
- L c 2 qu khác màu ấy đượ
- L c ít nh t 1 qu ấy đượ ả đen
d 2. Có 3 khách hàng không quen bi mết nhau cùng đi mua hàng ột trung tâm thương
mại 5 c a hàng l n. Gi s khách hàng ch n c a hàng 1 cách ng u nhiên ch ỉ chọn 1 cửa
hàng để sau đây: mua sắm. Tính xác suất các biến cố
- C i cùng vào 1 c a hàng ba ngườ
- Ba khách vào ba c a hàng khác nhau
- i vào c a hàng 1 Có 2 ngườ
- i cùng vào 1 c a hàng Có 2 ngườ
Ví d 3. c chi n tivi Cuộ ế
Điề thườu tra sở thích xem tivi c a các c p vợ ch ng cho th y 30% các vợ ng xem
chương trình thể ồng thường xem chương trình thể thao, 50% các ông ch thao. Tuy nhiên nếu vợ
xem cùng thì s 60% các ông ch ng cùng xem. L y ng u nhiên m t c p v ng.Tính xác ợ chồ
suất:
- C hai cùng xem
- Có ít nh t m i xem ột ngườ
- Không có ai xem
- N u ch ng xem thì v xem cùng ế
- N u ch ng không xem thì v v n xem ế
Ví d 4 . Hai thùng hàng
Hai thùng hàng cấ ầu như sau: T1 (6 trắng, 4 đỏ ắng, 5 đỏ). Ngườu các quả c ), T2 (5 tr i ta
lấy ng u nhiên 2 qu t thùng 1 b sang thùng 2 r i t y ra 1 qu thùng 2. đó lấ
- Tìm xác su l c qu . ất để ấy đượ đỏ
- s l c qu Tìm xác su t qu c thùng 1? Giả ấy đượ ả đỏ. đó thuộ
- s l c qu ng. Tính xác su t hai qu b Giả ấy đượ ả trắ sang thùng 2 đều là hai quả đỏ?
Bài t p tính xác su n ất theo định nghĩa cổ điể
Bài 1: M t l p sinh viên 50% h c ti ng Anh, 40% h c ti ng Pháp, 30% h c ti c, ế ế ếng Đứ
20% h c ti ng Anh ti ng Pháp, 15% h c ti ng Anh ti c, 10% h c ti ng Pháp và ế ế ế ếng Đứ ế
ti t:ếng Đứ ột sinh viên đểc, 5% học cả 3 ngoại ngữ. Lấy ngẫu nhiên m hỏi, tính xác suấ
- c ít nh t 1 trong 3 ngo i ng trên. Sinh viên đó họ
- h c ti ng Anh và ti c Chỉ ế ếng Đứ
- h c ti ng Pháp Chỉ ế
Bài 2: S ng nhân viên c c phân lo i và gi lượ ủa công ty A đượ ại theo độ tuổ ới tính như sau:
i tính Giớ
Độ tu i
Nam
Nữ
Dưới 30 120 170
30-40 260 420
Trên 40 400 230
Tìm xác su ph ng v n m t nh n viên c ất để ủa công ty đó thì được:
BÀI T P XÁC SU T TH NG
Chương 1. Biến cố ngẫu nhiên và xác su t Page 2
- Nhân viên t 40 tu i tr xu ng
- Nhân viên nam trên 40 tu i
- N nhân viên
Bài 3: Trong b a ti x s n tiên, 5 nàng công chúa n i ti ng Snow white, Cinderela, ệc ở thầ ế
Rapulzen, Merida, Tiana ng i ng u nhiên vào m t chi c gh dài. Tính xác su ế ế ất để:
- Rapulzen ng i chính gi a
- Snow white và Tiana ng u gh ồi ở 2 đầ ế
Bài 4: Ba ch em L Lem thay nhau r a bát. Gi s ử 3 người này đều “khéo léonhư nhau.
Trong 1 tháng bà m ki m tra l i th y có 4 cái bát b v . Tính xác su ất:
- L 1 cái, ch c 3 cái Lem đánh vỡ đánh vỡ
- 3 chén 1 trong 3 người đánh vỡ
- 1 trong 4 chén 3 người đánh vỡ
Bài 5: Cho hai thùng ký hi u T1 có 6 qu c u tr ng, 4 qu c c u tr ng, ầu đen và T2 có 5 qu
5 qu c c các qu c T1 l y ra 2 qu t T2 l y ra 1 qu . ầu đen. Kích thư ầu đều như nhau. Từ
Tìm xác su t các bi n c ế ố sau đây:
- C 3 qu l ấy ra đều là đen
- Trong 3 qu l ấy ra có đúng 2 quả đen
- Trong 3 qu l y ra có ít nh t 1 qu đen
Bài 6: Chia đôi số ần có trong thùng T(8T,6Đ) thành 2 phần đề quả c u nhau. Tìm xác suất:
- C hai ph n có s qu ả Đ như nhau
- Có m t ph n t t c u là qu đề Đ
Bài 7: Chi c h y ng u nhiên ra 3 viên bi. Tính xác ế ộp có các viên bi như sau: 6T, 4D, 10X. Lấ
suất:
- L c 1 viên bi D ấy đượ
- L c ít nh t 2 bi cùng màu ấy đượ
Bài 8: Chi c h y ng u nhiên ra 4 viên bi. Tính xác ế ộp có các viên bi như sau: 6T, 4D, 10X. L
suất:
- L c 2 bi D và 2 bi T ấy đượ
- L c ba màu ấy được đủ
Bài 9: Chi c h y ng u nhiên ra 7 viên bi. Tính xác ế ộp các viên bi như sau: 6T, 4D, 5X. Lấ
suất:
- L c 2 màu ấy đượ
- L c m i màu có ít nh t m t bi=l c 3 màu ấy đượ ấy đượ
Bài 10: Tung 2 con xúc x ng th i. Tính các xác su t sau: ắc đồ
- T ng s m 2 m t xúc x c b ng 7 chấ
- T ng s m không nh chấ hơn 10
- T ng s m l chấ
- Có nhi u nh t 1 m t 6 ch ấm
- c xu t ng a (có 1 m t 6 ch Đượ ấm)
BÀI T P XÁC SU T TH NG
Chương 1. Biến cố ngẫu nhiên và xác su t Page 3
Bài t p k b ng lo nh lí c ng, nhân) ại 1 (đị
Bài 1. M i làm hai bài t p k p. Xác su nh t 0,6. N u làm ột ngườ ế tiế ất làm đúng bài thứ ế
đúng bài thứ năng làm đúng bài thứ hai là 0,9 nhưng nế nhất thì khả u làm sai bài thứ nhất thì khả
năng đúng bài thứ hai còn 0,3. Tính xác suất:
- t m t bài Làm đúng ít nhấ
- 1 bài Làm đúng chỉ
- t r Làm đúng bài 1 biế ằng làm đúng bài 2
- hai, bi t r t m t bài Làm đúng cả ế ằng có làm đúng ít nhấ
Bài 2. M u th u hai d án. Xác su t trúng th u d án th nh t th hai lột người đấ ần lượt
là 0,5 và 0,4; xác su t trúng th u c hai là 0,1. t bi n c , l p b ng, và tính xác su Viế ế ất:
- Trúng th u ít nh t m t d án
- Trúng th u t d đúng mộ án
- Trúng th u d án th hai, bi t r ng trúng th u d án th nh t ế
- Trúng th u d án th hai, bi t r ng không trúng th u d nh t ế án thứ
Bài 3: Hai công ty A B cùng kinh doanh m t m t hàng. Xác su công ty A thua l ất đ
0,2 còn công ty B xác su t thua l 0,4. Tuy nhiên trên th c t kh ế ả năng hai công ty cùng
thua l 0,1. Tìm xác su t các bi n c sau: ch m t công ty thua l , ít nh t 1 công ty ỗ chỉ ế
làm ăn không thua lỗ.
Bài 4: i cùng b n vào m t m c tiêu, kh m i b n trúng 0,38. Hai ngườ ả năng chỉ ột ngườ
Tìm xác su t b n trúng c i 1 bi t r ng xác su t b n trúng c i 2 là 0,8. ủa ngườ ế ủa ngườ
Bài 5: T i m t siêu th , h c ch c l p v i h ng h ệ thống phun nướ ữa cháy đượ ệ thống báo đ ỏa
hoạn. Khả năng hệ thống phun nước bị hỏng 0,1; hệ thống báo động hỏng với xác suất 0,1;
còn kh hai cùng h ng ch là 0,04. Tình xác su năng cả ất:
- Có ít nh t 1 h ng ho ng thố ạt động bình thườ
- C hai h ng ho ng thố ạt động bình thườ
- H ng phun c h ng trong khi h thố nướ thống báo độ ạt động bình thường ho ng
- h ng h ng Chỉ thống báo độ
Bài t p k b ng lo i 2 (CT Xác su và Bayes) ất đầy đủ
Bài 1: Cho hai thùng T1(6 tr ) và T2( 5 tr ). L y ng u nhiên 2 qu t T1 và 1 ắng, 4 đỏ ắng, 5 đỏ
quả từ n ngT2. Sau đó chọ ẫu nhiên 1 quả từ 3 quả trên. Tìm xác suất ch c quọn đượ ả đỏ.
- s c qu r i. Tìm xác su t c ba qu l u là qu . Giả chọn đượ đỏ ấy ra đề đỏ
- s c qu r i. Tìm xác su t qu l c là t thùng 1. Giả chọn đượ đỏ ấy ra đượ
Bài 2: T l i b b nh Ebola Nigeria là 5%. Vi c ch c ti n hành qua hai ệ ngườ ẩn đoán đượ ế
bướ ế c là ch m toàn bẩn đoán lâm sàng và xét nghiệ ộ. N u ch t luẩn đoán lâm sàng kế n có b nh thì
mới xét nghi m toàn b . Kh i b b nh là 80% và sai v ả năng chẩn đoán lâm sàng đúng với ngườ ới
ngườ i không bị b nh 3%. Khả năng kết lu n này sai là bao nhiêu? (R i ro khi bị chẩn đoán
nhầm là bao nhiêu?)
Bài 3 : Chuyện Tấm Cám
Để không cho T m tham d lễ h i nhà vua t ch c, mẹ con nhà Cám bèn nghĩ ra cách trộn các
hạt thóc lép các hạt thóc chắc v t Tới nhau. Sau đó bắ ấm phân loại 2 loại ra riêng nhau. Bao
BÀI T P XÁC SU T TH NG
Chương 1. Biến cố ngẫu nhiên và xác su t Page 4
lúa th nh t n ng 20kg t l h t lép 1%; bao lúa th hai 30kg 2% h t lép; bao th ba
50kg và 3% h t lép. Tr n c ba bao lúa vào bao th i b c ra 1 h t. tư rồ
- Tính xác su t h t lúa b c ra là h t lép.
- s h t lúa b c ra không lép, tính xác su t h t lúa này là c a bao th 2. Giả
(Lưu ý không được dùng nước đ ổi lên trên, cũng không đượ phân loại vì hạt lép sẽ n c nhờ vả ai,
cũng không được khóc lóc để ập xác đị Bụt hiện lên giúp nhá. Thế này thì có mà t nh mút chỉ mới
đượ c d l h i.)
Bài 4 : Công chúa và m phù th ủy
Trên chi c bàn gi phù th n b s n 2 gi r t l n nh ng h t d mà nàng ế ữa căn phòng, mụ ủy đã chuẩ
công chúa yêu thích. Gi nh t có 30% là nh ng h t d 20% màu vàng50 % màu ỏ thứ ẻ màu đỏ,
đen; trong số đó m đã t ốc độ màu đỏ phù thu m thu c 50% hạt dẻ , 70% hạt dẻ màu vàng
40% h t d i v i gi hai các t l ng 40%, 30%, 30% 20%, 50%, ẻ màu đen. Đố ỏ thứ ệ tương
60%.
Công chúa r t m ng r khi l i g n chi c bàn và nàng b u ch n nh ng h t d . ế ắt đầ
1) Gi s công chúa ch n tùy ý m t h t d gi hai. Tính kh t d nhi c? ẻ ở ỏ thứ ả năng h ẻ đó bị ễm đ
không b nhi ễm độc?
2) Công chúa ch n m t h t d gi hai bi t r ng h nhi c. Kh ẻ ở ỏ thứ ế ạt đó đã b ễm độ ả năng cao
nhất hạt dẻ có màu gì? đó
3) Gi s công chúa ch n tùy ý m i gi m t h t d . Tính xác su ất:
- c hai h t d cùng không b nhi ễm độc?
- có m t h t d b nhi chỉ ễm độc?
4) N u công chúa ch n ng u nhiên m t h t d m t trong hai gi trên. Tính xác su t h t d ế đó bị
nhiễm độ ễm độc? không bị nhi c?
Bài 5: Ba ki u 20 s n ph m v i s s n ph m t ng 15, 12 10. Lện hàng đề ốt tương ấy
ngẫu nhiên 1 kiện hàng (khả i tnăng như nhau), rồ ừ ki n ng u nhiên ra 1 sện hàng đó chọ ản phẩm.
- Tính xác su t s n ph m ch n ra là t t.
- s s n ph m ch n ra không t t, tính xác su t s n ph m này thu c ki n hàng th ba. Giả
Bài 6: M n lan tr ng hai lo i lan Ng hoa, lo i I có hoa màu trột vườ ọc điểm chưa n ắng điểm
hoa cà lo i II có màu tr . Bi t s cây lan lo i I b ng 7/3 s cây lan lo i II và t ắng điểm tím đỏ ế
lệ n n lan này ch n ng u nhiên 1 cây Ngở hoa tương ứng 95%, 97%. Người mua vào vườ ọc
điểm.
- Tính xác su cây lan này n hoa. ất để
- s cây lan này không n hoa, tính xác su t cây lan này có hoa màu tr . Giả ắng điểm tím đỏ
Bài 7: M i buôn bán b ng s g ng bán m t m t l n. Ông ta tin r ng ột ngườ ất độ ản đang cố ảnh đ
nếu nền kinh tế tiếp t c phát tri ển, khả năng mảnh đất được mua 80%; ngược lại nếu nền kinh
tế ng ng phát tri n, ông ta ch th c m i xác su t 40%. Theo d báo cể bán đượ ảnh đất đó vớ ủa
một chuyên gia kinh t , xác su t n n kinh tế ế tiếp t ng 65%. Tính xác suục tăng trưở ất để người
đó bán đượ ảnh đấc m t.
Bài 8: ng cho th y t l c p tr ng cùng gi i tính 50%, c p tr Thố ẻ sinh đôi khác trứ
sinh đôi cùng trứ sinh đôi cùng trứng thì luôn có cùng giới tính. Biết rằng tỉ lệ cặp trẻ ng là p (tính
trên t ng s các c p tr u bi t 1 c p tr i tính thì xác su t chúng ẻ sinh đôi). Nế ế ẻ sinh đôi cùng giớ
được sinh đôi cùng trứng là 1/3, hãy tính p?
BÀI T P XÁC SU T TH NG
Chương 1. Biến cố ngẫu nhiên và xác su t Page 5
Bài 9: 30 thùng hàng gi ng nhau g m 3 lo i: 18 thùng lo i I, 7 thùng lo i II 5 thùng
loạ i III. M i thùng hàng 15 s n ph m số s n ph m t ng cho mốt tương i lo i l t ần lượ
11, 9 và 7. Ch n ng u nhiên 1 thùng hàng và t y ra 5 s n ph m. thùng đó lấ
- Tính xác su t có 2 s n ph m l y ra là t t.
- Tính xác su t có 2 s n ph m l y ra là t t và c a thùng hàng lo i III.
- s có 2 s n ph m l y ra là t t, tính xác su t 2 s n ph m này là c a thùng hàng lo i III. Giả
Bài t p khác (dùng các Công th c xác su ất)
Bài 1: Trong tr n không kích Trân Châu C ng, m i chi c máy bay có nhi m v l t phá ế ần lượ
hủy các cứ điểm c ng minh. Mủa quân Đồ ỗi lần thả chỉ được một quả bom xuống các cứ điểm,
biết rằng cứ trúng bom đều phá hủy hoàn toàn các cứ điểm. Tìm xác suất máy bay phá hủy được
một c m t n không quá 2 qu bom. Bi t xác su t ném bom trúng m c tiêu các l u ứ điể ế ần đề
như nhau và bằng 0,7.
Bài 2: Một chi tiết được lấy ngẫu nhiên có thể là chi tiết loại 1 (ký hiệu là A) hoặc chi tiết loại
2 (ký hiệu là B) hoặc chi tiết loại 3 (ký hiệu là C). Mô tả các biến cố sau đây:
a. A + B b. AB + C c. BA + d. AC
Bài 3: B n m n vào hai m c tiêu, xác su n m c tiêu 1 là 0,5, m c tiêu 2 là ột viên đạ ất trúng đạ
0,3. Sau khi b n. Tính xác su t m n (gi ắn đài quan sát báo có mục tiêu trúng đạ ục tiêu 1 trúng đạ
thiết là đạn không thể trúng cùng một lúc cả hai mục tiêu).
ng xu 6 l n Tìm xác su s l c m t s p nhi t ng a, xác suBài 4: Gieo 1 đồ ất để ần đượ ều hơn mặ ất
để s l n m t s p và ngửa như nhau.
Bài 5: Xác su nh t c a máy bay b hai là 0,3 và ất để động cơ thứ ị trúng đạn là 0,2; động cơ thứ
phi công trúng đạ ất để máy bay rơi biế ận động hoạt độn 0,1. Tìm xác su t rằng 2 bộ ph ng
độ c l p với nhau.
Bài 6: i khi truy i ta s d ng hi u Mooc Trong quân độ ền tin ngườ – xơ (mật mã) để đảm
bảo thông tin đượ ền đến nơi thì m ệu đượ ất thu được truy t tín hi c phát 3 lần với xác su c của mỗi
lần đề ất để ận đượu là 0,4. Tìm xác su nguồn thu nh c thông tin sau 3 lần phát?
Nếu muốn xác su c thông tin lên ất thu đượ đến 0,99 thì phát ít nhất bao nhiêu lần hoặc phải cải
tiế ế n thi t bị thu tín hi u lên xác su t là bao nhiêu l n mà chỉ c n 3 l n phát v n truy c tin? ền đượ
Bài 7: B n liên ti p vào m t m ng. Tìm ế ục tiêu đến khi nào viên đạn đầu tiên trúng đích thì dừ
xác su t ph i b n 6 viên bi t xác su a các l c l p nhau và b ng 0,2. ắn đế ế ất trúng đích củ ần độ
Bài 8: M t nhân viên bán hàng m i xác su c hàng ỗi ngày đi chào hàng ở 10 nơi vớ ất bán đượ
m u 0,2. Tìm xác su trong m c hàng ỗi nơi đề ất để ột ngày người đó bán đượ 2 nơi, bán được
hàng ít nh c hàng. ất 5 nơi, không bán đượ
Bài 9:T l ph ph m c a 1 nhà máy 5%. Tìm xác su trong 12 s n ph m do nhà máy ế ất để
sản xu t ra có 2 ph ph m, có không quá 2 ph ế ế phẩm.
Bài 10. M t d án c n qua hai vòng c l p liên ti p nhau (qua vòng 1 m thẩm định độ ế ới
đượ trược sang vòng 2), xác su t d án bị t ở hai vòng l t là 0,3 và 0,4.ần lượ
- Tính xác su t d án b i loạ
- Xác su t d c thông qua b ng bao nhiêu? án đượ

Preview text:

Bài mẫu: Ví d ụ 1. Một h p ộ g m
ồ 6 quả cầu trắng, 4 quả cầu đen. y
Lấ ngẫu nhiên 2 quả. Tìm xác suất các biến c ố sau đây: - Lấy được 2 quả đen
- Lấy được 2 quả khác màu
- Lấy được ít nhất 1 quả đen Ví d
ụ 2. Có 3 khách hàng không quen biết nhau cùng đi mua hàng ở một trung tâm thương
mại có 5 cửa hàng lớn. Giả sử khách hàng chọn cửa hàng 1 cách ngẫu nhiên và chỉ chọn 1 cửa
hàng để mua sắm. Tính xác suất các biến cố sau đây:
- Cả ba người cùng vào 1 cửa hàng
- Ba khách vào ba cửa hàng khác nhau
- Có 2 người vào cửa hàng 1
- Có 2 người cùng vào 1 cửa hàng Ví d 3. ụ Cu c chi ộ ến tivi
Điều tra sở thích xem tivi của các cặp vợ chồng cho thấy có 30% các bà vợ thườ ng xem
chương trình thể thao, 50% các ông chồng thường xem chương trình thể thao. Tuy nhiên nếu vợ
xem cùng thì sẽ có 60% các ông ch ng ồ
cùng xem. Lấy ngẫu nhiên m t ộ cặp vợ ch ng.Tính ồ xác suất: - Cả hai cùng xem
- Có ít nhất một người xem - Không có ai xem - Nếu ch ng xem thì v ồ ợ xem cùng
- Nếu ch ng không xem thì v ồ ợ vẫn xem Ví d 4 ụ . Hai thùng hàng
Hai thùng hàng cơ cấu các quả cầu như sau: T1 (6 trắng, 4 đỏ), T2 (5 trắng, 5 đỏ). Người ta
lấy ngẫu nhiên 2 quả từ thùng 1 b sang thùng 2 r ỏ i t
ồ ừ đó lấy ra 1 quả ở thùng 2.
- Tìm xác suất để lấy được quả . đỏ
- Giả sử lấy được quả đỏ Tìm xác .
suất quả đó thuộc thùng 1?
- Giả sử lấy được quả trắng. Tính xác suất hai quả b
ỏ sang thùng 2 đều là hai quả đỏ? Bài tập tính xác su
ất theo định nghĩa cổ điển Bài 1: M t
ộ lớp sinh viên có 50% học tiếng Anh, 40% h c ọ tiếng Pháp, 30% h c ọ tiếng Đức, 20% h c
ọ tiếng Anh và tiếng Pháp, 15% h c
ọ tiếng Anh và tiếng Đức, 10% h c ọ tiếng Pháp và
tiếng Đức, 5% học cả 3 ngoại ngữ. Lấy ngẫu nhiên một sinh viên để hỏi, tính xác suất:
- Sinh viên đó học ít nhất 1 trong 3 ngoại ngữ trên. - Chỉ h c ti ọ ếng Anh và tiếng Đức - Chỉ h c ti ọ ếng Pháp Bài 2: S
ố lượng nhân viên của công ty A được phân loại theo độ tu i và gi ổ ới tính như sau: Giới tính Độ tuổi Nam Nữ Dưới 30 120 170 30-40 260 420 Trên 40 400 230 Tìm xác suất để ph ng v ỏ
ấn một nhận viên của công ty đó thì được:
Chương 1. Biến cố ngẫu nhiên và xác suất Page 1
BÀI TẬP XÁC SUẤT THỐNG KÊ - Nhân viên từ 40 tu i tr ổ ở xu ng ố
- Nhân viên nam trên 40 tu i ổ - Nữ nhân viên
Bài 3: Trong bữa tiệc ở xứ sở thần tiên, 5 nàng công chúa n i
ổ tiếng Snow white, Cinderela,
Rapulzen, Merida, Tiana ng i ng ồ ẫu nhiên vào m t chi ộ
ếc ghế dài. Tính xác suất để: - Rapulzen ng i chính gi ồ ữa
- Snow white và Tiana ngồi ở 2 đầu ghế Bài 4: Ba chị em L
ọ Lem thay nhau rửa bát. Giả sử 3 người này đều “khéo léo” như nhau.
Trong 1 tháng bà mẹ kiểm tra lại thấy có 4 cái bát bị vỡ. Tính xác suất: - L
ọ Lem đánh vỡ 1 cái, chị cả 3 cái đánh vỡ
- 1 trong 3 người đánh vỡ 3 chén
- 1 trong 3 người đánh vỡ 4 chén
Bài 5: Cho hai thùng ký hiệu T1 có 6 quả cầu trắng, 4 quả cầu đen và T2 có 5 quả cầu trắng,
5 quả cầu đen. Kích thước các quả cầu đều như nhau. Từ T1 lấy ra 2 quả và từ T2 lấy ra 1 quả.
Tìm xác suất các biến cố sau đây:
- Cả 3 quả lấy ra đều là đen
- Trong 3 quả lấy ra có đúng 2 quả đen
- Trong 3 quả lấy ra có ít nhất 1 quả đen
Bài 6: Chia đôi số quả cần có trong thùng T(8T,6Đ) thành 2 phần đều nhau. Tìm xác suất: - Cả hai phần có s qu ố ả Đ như nhau - Có m t ph ộ
ần tất cả đều là quả Đ
Bài 7: Chiếc hộp có các viên bi như sau: 6T, 4D, 10X. Lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi. Tính xác suất: - Lấy được 1 viên bi D
- Lấy được ít nhất 2 bi cùng màu
Bài 8: Chiếc hộp có các viên bi như sau: 6T, 4D, 10X. Lấy ngẫu nhiên ra 4 viên bi. Tính xác suất:
- Lấy được 2 bi D và 2 bi T
- Lấy được đủ cả ba màu
Bài 9: Chiếc hộp có các viên bi như sau: 6T, 4D, 5X. y
Lấ ngẫu nhiên ra 7 viên bi. Tính xác suất: - Lấy được 2 màu
- Lấy được m i màu có ít nh ỗ ất m t bi=l ộ ấy được 3 màu
Bài 10: Tung 2 con xúc xắc đồng thời. Tính các xác suất sau: - T ng s ổ
ố chấm 2 mặt xúc xắc bằng 7 - T ng s ổ ố chấm không nh ỏ hơn 10 - T ng s ổ ố chấm lẻ
- Có nhiều nhất 1 mặt 6 chấm
- Được xuất ngựa (có 1 mặt 6 chấm)
Chương 1. Biến cố ngẫu nhiên và xác suất Page 2
BÀI TẬP XÁC SUẤT THỐNG KÊ
Bài tập kẻ bảng loại 1 (định lí c ng, nhân) ộ
Bài 1. Một người làm hai bài tập kế tiếp. Xác suất làm đúng bài thứ nhất là 0,6. Nếu làm
đúng bài thứ nhất thì khả năng làm đúng bài thứ hai là
0,9 nhưng nếu làm sai bài thứ nhất thì khả
năng đúng bài thứ hai còn 0,3. Tính xác suất: - t m Làm đúng ít nhấ t bài ộ - Làm đúng chỉ 1 bài
- Làm đúng bài 1 biết rằng làm đúng bài 2
- Làm đúng cả hai, biết rằng có làm đúng ít nhất m t bài ộ
Bài 2. Một người đấu thầu hai dự án. Xác suất trúng thầu dự án thứ nhất và thứ hai lần lượt
là 0,5 và 0,4; xác suất trúng thầu cả hai là 0,1. Viết biến c , l
ố ập bảng, và tính xác suất:
- Trúng thầu ở ít nhất m t d ộ ự án
- Trúng thầu ở đúng một dự án
- Trúng thầu dự án thứ hai, biết rằng trúng thầu dự án thứ nhất
- Trúng thầu dự án thứ hai, biết rằng không trúng thầu ở dự án thứ nhất
Bài 3: Hai công ty A và B cùng kinh doanh m t
ộ mặt hàng. Xác suất để công ty A thua l ỗ là
0,2 còn công ty B có xác suất thua l
ỗ là 0,4. Tuy nhiên trên thực tế khả năng hai công ty cùng
thua lỗ chỉ là 0,1. Tìm xác suất các biến c ố sau: chỉ có m t ộ công ty thua l , ỗ có ít nhất 1 công ty làm ăn không thua lỗ.
Bài 4: Hai người cùng bắn vào m t
ộ mục tiêu, khả năng chỉ có một người bắn trúng là 0,38.
Tìm xác suất bắn trúng của người 1 biết rằng xác suất bắn trúng của người 2 là 0,8. Bài 5: Tại m t
ộ siêu thị, hệ thống phun nước chữa cháy được lắp với hệ thống báo đ ng ộ hỏa
hoạn. Khả năng hệ thống phun nước bị hỏng là 0,1; hệ thống báo động hỏng với xác suất 0,1;
còn khả năng cả hai cùng hỏng chỉ là 0,04. Tình xác suất:
- Có ít nhất 1 hệ th ng ho ố ạt động bình thường - Cả hai hệ th ng ho ố ạt động bình thường - Hệ th ng phun ố nước h ng trong khi h ỏ ệ thống báo độ ạt động bình thườ ng ho ng
- Chỉ hệ thống báo động hỏng
Bài tập kẻ bảng loại 2 (CT Xác suất đầy đủ và Bayes)
Bài 1: Cho hai thùng T1(6 trắng, 4 đỏ) và T2( 5 trắng, 5 đỏ). Lấy ngẫu nhiên 2 quả từ T1 và 1
quả từ T2. Sau đó chọn ngẫu nhiên 1 quả từ 3 quả trên. Tìm xác suất chọn được quả đỏ.
- Giả sử chọn được quả r đỏ i.
ồ Tìm xác suất cả ba quả lấy ra đều là quả . đỏ
- Giả sử chọn được quả r đỏ i.
ồ Tìm xác suất quả lấy ra được là từ thùng 1. Bài 2: T
ỷ lệ người bị bệnh Ebola ở Nigeria là 5%. Việc chẩn đoán được tiến hành qua hai
bước là chẩn đoán lâm sàng và xét nghiệm toàn bộ. Nếu chẩn đoán lâm sàng kết luận có bệnh thì
mới xét nghiệm toàn bộ. Khả năng chẩn đoán lâm sàng đúng với người bị bệnh là 80% và sai với người không bị ệ
b nh là 3%. Khả năng kết luận này sai là bao nhiêu? (Rủi ro khi bị chẩn đoán nhầm là bao nhiêu?) Bài 3: Chuyện Tấm Cám
Để không cho Tấm tham ự d lễ ộ
h i nhà vua tổ chức, mẹ con nhà Cám bèn nghĩ ra cách trộn các
hạt thóc lép và các hạt thóc chắc với nhau. Sau đó bắt Tấm phân loại 2 loại ra riêng nhau. Bao
Chương 1. Biến cố ngẫu nhiên và xác suất Page 3
BÀI TẬP XÁC SUẤT THỐNG KÊ
lúa thứ nhất nặng 20kg có tỉ lệ hạt lép là 1%; bao lúa thứ hai 30kg và 2% hạt lép; bao thứ ba 50kg và 3% hạt lép. Tr n c ộ
ả ba bao lúa vào bao thứ tư rồi b c ra 1 h ố ạt.
- Tính xác suất hạt lúa b c ra ố là hạt lép.
- Giả sử hạt lúa b c ra không lép, tính xác su ố
ất hạt lúa này là c a ba ủ o thứ 2.
(Lưu ý không được dùng nước để phân loại vì hạt lép sẽ ổi lên trên, cũng n
không được nhờ vả ai,
cũng không được khóc lóc để Bụt hiện lên giúp nhá. Thế này thì có mà tập xác định mút chỉ mới được dự lễ ộ h i.)
Bài 4: Công chúa và m phù th ụ ủ y
Trên chiếc bàn giữa căn phòng, mụ phù thủy đã chuẩn bị sẵn 2 gi
ỏ rất lớn những hạt dẻ mà nàng
công chúa yêu thích. Giỏ thứ nhất có 30% là những hạt dẻ màu đỏ, 20% màu vàng và 50 % màu đen; trong số đó mụ phù thuỷ đã
tẩm thuốc độc 50% hạt dẻ màu
đỏ, 70% hạt dẻ màu vàng và
40% hạt dẻ màu đen. Đối với giỏ thứ hai các t
ỷ lệ tương ứng là 40%, 30%, 30% và 20%, 50%, 60%.
Công chúa rất mừng rỡ khi lại gần chiếc bàn và nàng bắt đầu ch n nh ọ ững hạt dẻ.
1) Giả sử công chúa ch n ọ tùy ý m t
ộ hạt dẻ ở giỏ thứ hai. Tính khả năng hạt dẻ đó bị nhiễm đ c? ộ không bị nhiễm độc? 2) Công chúa ch n
ọ một hạt dẻ ở giỏ thứ hai và biết rằng hạt đó đã bị nhiễm c. độ Khả năng cao nhất hạt dẻ có màu gì? đó
3) Giả sử công chúa ch n tùy ý ọ
ở mỗi giỏ một hạt dẻ. Tính xác suất:
- cả hai hạt dẻ cùng không bị nhiễm độc?
- chỉ có một hạt dẻ bị nhiễm độc? 4) Nếu công chúa ch n ng ọ ẫu nhiên m t h
ộ ạt dẻ ở m t trong hai gi ộ trên. ỏ
Tính xác suất hạt dẻ đó bị
nhiễm độc? không bị nhiễm độc?
Bài 5: Ba kiện hàng đều có 20 sản phẩm với s
ố sản phẩm tốt tương ứng là 15, 12 và 10. Lấy
ngẫu nhiên 1 kiện hàng (khả năng như nhau), rồi từ kiện hàng đó chọn ngẫu nhiên ra 1 sản phẩm.
- Tính xác suất sản phẩm ch n ra là t ọ t. ố
- Giả sử sản phẩm ch n ra không t ọ t, tính xác su ố
ất sản phẩm này thu c ki ộ ện hàng thứ ba.
Bài 6: Một vườn lan tr ng ồ
hai loại lan Ngọc điểm chưa nở hoa, loại I có hoa màu trắng điểm
hoa cà và loại II có màu trắng điểm tím . đỏ Biết s
ố cây lan loại I bằng 7/3 s
ố cây lan loại II và tỉ
lệ nở hoa tương ứng là 95%, 97%. Người mua vào vườn lan này và ch n
ọ ngẫu nhiên 1 cây Ngọc điểm.
- Tính xác suất để cây lan này nở hoa.
- Giả sử cây lan này không nở hoa, tính xác suất cây lan này có hoa màu trắng điểm tím đỏ.
Bài 7: Một người buôn bán bất động sản đang cố gắng bán m t
ộ mảnh đất lớn. Ông ta tin rằng
nếu nền kinh tế tiếp t c
ụ phát triển, khả năng mảnh đất được mua là 80%; ngược lại nếu nền kinh
tế ngừng phát triển, ông ta chỉ có thể bán được mảnh đất đó với xác suất 40%. Theo dự báo của
một chuyên gia kinh tế, xác suất nền kinh tế tiếp tục tăng trưởng là 65%. Tính xác suất để người
đó bán được mảnh đất. Bài 8: Th ng ố
kê cho thấy tỉ lệ cặp trẻ sinh đôi khác trứng có cùng giới tính là 50%, cặp trẻ
sinh đôi cùng trứng thì luôn có cùng giới tính. Biết rằng tỉ lệ cặp trẻ sinh đôi cùng trứ ng là p (tính trên t ng ổ s
ố các cặp trẻ sinh đôi). Nếu biết 1 cặp trẻ sinh đôi có cùng giới tính thì xác suất chúng
được sinh đôi cùng trứng là 1/3, hãy tính p?
Chương 1. Biến cố ngẫu nhiên và xác suất Page 4
BÀI TẬP XÁC SUẤT THỐNG KÊ
Bài 9: Có 30 thùng hàng gi ng ố nhau g m
ồ 3 loại: 18 thùng loại I, 7 thùng loại II và 5 thùng
loại III. Mỗi thùng hàng có 15 sản ẩ ph m và số sản ẩ
ph m tốt tương ứng cho mỗi loại lần lượt là 11, 9 và 7. Ch n ng ọ
ẫu nhiên 1 thùng hàng và từ thùng đó lấy ra 5 sản phẩm.
- Tính xác suất có 2 sản phẩm lấy ra là tốt.
- Tính xác suất có 2 sản phẩm lấy ra là tốt và của thùng hàng loại III.
- Giả sử có 2 sản phẩm lấy ra là t t, tính xác su ố
ất 2 sản phẩm này là c a thùng hàng lo ủ ại III.
Bài tập khác (dùng các Công thức xác suất)
Bài 1: Trong trận không kích ở Trân Châu Cảng, mỗi chiếc máy bay có nhiệm v ụ lần lượt phá
hủy các cứ điểm của quân Đồng minh. Mỗi lần thả chỉ được một quả bom xuống các cứ điểm,
biết rằng cứ trúng bom đều phá hủy hoàn toàn các cứ điểm. Tìm xác suất máy bay phá hủy được một cứ điểm mà t n
ố không quá 2 quả bom. Biết xác suất ném bom trúng m c ụ tiêu các lần đều như nhau và bằng 0,7.
Bài 2: Một chi tiết được lấy ngẫu nhiên có thể là chi tiết loại 1 (ký hiệu là A) hoặc chi tiết loại
2 (ký hiệu là B) hoặc chi tiết loại 3 (ký hiệu là C). Mô tả các biến cố sau đây: a. A + B b. AB + C c. A B + d. AC
Bài 3: Bắn một viên đạn vào hai m c tiêu, xác su ụ
ất trúng đạn m c tiêu 1 là 0,5, m ụ c tiêu 2 là ụ
0,3. Sau khi bắn đài quan sát báo có mục tiêu trúng đạn. Tính xác suất mục tiêu 1 trúng đạn (giả
thiết là đạn không thể trúng cùng một lúc cả hai mục tiêu).
Bài 4: Gieo 1 đồng xu 6 lần Tìm xác suất để s l
ố ần được mặt sấp nhiều hơn mặt ngửa, xác suất
để số lần mặt sấp và ngửa như nhau.
Bài 5: Xác suất để động cơ thứ nhất c a máy b ủ
ay bị trúng đạn là 0,2; động cơ thứ hai là 0,3 và
phi công trúng đạn là 0,1. Tìm xác suất để máy
bay rơi biết rằng 2 bộ ận ph động cơ hoạt động độc lập với nhau. Bài 6: Trong quân i
độ khi truyền tin người ta sử dụng ký hiệu Mooc – xơ (mật mã) và để đảm
bảo thông tin được truyền đến nơi thì một tín hiệu được phát 3 lần với xác suất thu được của mỗi
lần đều là 0,4. Tìm xác suất để nguồn thu nhận được thông tin sau 3 lần phát?
Nếu muốn xác suất thu được thông tin lên đến 0,99 thì phát ít nhất bao nhiêu lần hoặc phải cải
tiến thiết bị thu tín hiệu lên xác suất là bao nhiêu lần mà chỉ cần 3 lần phát vẫn truyền được tin?
Bài 7: Bắn liên tiếp vào m t
ộ mục tiêu đến khi nào viên đạn đầu tiên trúng đích thì dừng. Tìm
xác suất phải bắn đến 6 viên biết xác suất trúng đích của các lần độc lập nhau và bằng 0,2. Bài 8: M t
ộ nhân viên bán hàng mỗi ngày đi chào hàng ở 10 nơi với xác suất bán được hàng
ở mỗi nơi đều là 0,2. Tìm xác suất để trong một ngày người đó bán được hàng ở 2 nơi, bán được
hàng ở ít nhất 5 nơi, không bán được hàng. Bài 9:T ỷ lệ phế phẩm c a
ủ 1 nhà máy là 5%. Tìm xác suất để trong 12 sản phẩm do nhà máy
sản xuất ra có 2 phế phẩm, có không quá 2 phế phẩm. Bài 10. M t
ộ dự án cần qua hai vòng thẩm định c
độ lập và liên tiếp nhau (qua vòng 1 mới
được sang vòng 2), xác suất dự án bị trượ
t ở hai vòng lần lượt là 0,3 và 0,4.
- Tính xác suất dự án bị loại
- Xác suất dự án được thông qua bằng bao nhiêu?
Chương 1. Biến cố ngẫu nhiên và xác suất Page 5