








Preview text:
BÀI TẬP CHƯƠNG TKSX
Bài số 1. Nước K giả định có các ngành: Công nghiệp I – sản xuất dầu thô, CN II – sản
xuất dầu lọc và CN III – công nghiệp khác; nông nghiệp (100% kinh tế hộ), dịch vụ
QLNN, thương nghiệp và vận tải với số liệu về tái sản xuất trong 1 năm như sau, tỷ đồng: TT Chỉ tiêu Trị số I
Kế toán nhà nước (điều tra ngân sách) 1
Mua văn phòng phẩm (SPCNIII) cho hoạt động dịch vụ nhà nước 1 2
Trả thù lao lao động cho công chức nhà nước 4 II Thống kê hải quan 1
Xuất khẩu sản phẩm nông nghiệp 1,2 2 Xuất khẩu dầu thô 37,7 3 Xuất khẩu dầu lọc 3,5 4
Nhập khẩu sản phẩm công nghiệp III 27,2 5 Thuế nhập khẩu 13 III Điều tra nông nghiệp 1
Giá trị sản xuất nông nghiệp 5,1 2
Chi sản phẩm nông nghiệp làm thức ăn gia súc và giống cho sản 0,1 xuất nông nghiệp 3
Chi sản phẩm dầu lọc cho sản xuất nông nghiệp 0,5 4
Phí thương nghiệp cho sản phẩm nông nghiệp dùng cho sản xuất 0,4 nông nghiệp
IV Điều tra tiêu dùng các hộ 1
Tiêu dùng sản phẩm nông nghiệp 3,2 2 Tiêu dùng dầu lọc 4,5 3
Tiêu dùng sản phẩm công nghiệp III 12,8 V
Điều tra công nghiệp dầu 1
Bán sản phẩm sản xuất trong năm 42,7 2 Chu chuyển nội bộ 2 3
Mua nguyên liệu (là sản phẩm công nghiệp III) dùng cho sản xuất 2,2 dầu thô 4
Mua nguyên liệu (là sản phẩm công nghiệp III) dùng cho sản xuất 1,8 dầu lọc 5 Trả thù lao lao động 11,8
Trong đó: Công nghiệp sản xuất dầu thô 2,1 6 Đầu tư cho tích lũy 10,2 7
Khấu hao TSCĐ (quy định để lại DN) 5
VI Điều tra công nghiệp III 1 Doanh thu 1,9 2 Chi phí sản xuất 1,7
Trong đó: - Sản phẩm nông nghiệp 0,6
- Sản phẩm công nghiệp III 0,7 - Thù lao lao động 0,3
- Khấu hao TSCĐ (quy định để lại DN) 0,1 3 Lãi 0,2
VII Báo cáo của thương nghiệp, vận tải 1 Doanh thu 8,2 2
Mua sản phẩm CN III làm nguyên liệu 2 3 Thù lao lao động 2,1 Yêu cầu:
1. Lập tài khoản sản xuất cho các doanh nghiệp công nghiệp
2. Lập tài khoản sản xuất cho các ngành: công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ QLNN, TN và vận tải
3. Lập tài khoản sản xuất cho toàn bộ nền KTQD (dạng tóm tắt và tổng hợp)
Bài số 2. Có số liệu của nước V năm 2017 như sau (triệu đồng) Ngành Giá trị Chi phí Thù lao Thuế Khấu hao Thặng dư sản xuất
trung gian lao động gián thu TSCĐ thuần 1. Nông 13309914 ... 6666614 594072 116312 1438861 nghiệp 2. Lâm 1358247 332928 ... 236859 122319 235586 nghiệp 3. Công 12363187 7795470 2375159 ... 610231 779336 nghiệp 4. Xây dựng 2270435 1398162 717978 15812 ... 92247 5. Sản xuất 250244 35039 207721 20 1724 ... vật chất khác 6. Thương 3343626 869962 999286 549833 38955 ... nghiệp 7. Vật tư 677417 155806 111554 15019 ... 333707 8. Vận tải 1088232 580026 2534420 ... 108649 56944 9. Bưu điện 126528 35638 ... 14420 17250 24785 10. TC-NH 467397 ... 63387 227711 34797 60315 11. QLNN ... 652129 720943 689 151427 7044 12. Khoa học ... 199107 151017 89 25070 17691 13. VH-GD 1907069 ... 866259 84926 159478 254356 14. KS-DL 1750688 180099 ... 39858 42897 1242012 15. Sửa chữa 1286067 563364 519644 ... 499208 65195 PTSH 16. Dịch vụ 271694 173239 70134 1368 ... 5500 khác
Biết thêm: Toàn bộ khấu hao TSCĐ để lại người sản xuất
- Đầu tư cho tích lũy TSCĐ 2.405.771 - Xuất khẩu 6.699.776
- Chi tiêu của hộ cho TDCC 20.000.000
- Chi của chính phủ cho TDCC của hộ 2.153.557 - Nhập khẩu 9.567.118
- Đầu tư cho tích lũy TSLĐ 411.200
- Đầu tư cho tích lũy tài sản quý hiếm 671.672
Yêu cầu: Lập các tài khoản sản xuất có thể
Bài số 3: Có số liệu của nước V năm 2017 như sau (triệu đồng) TT Chỉ tiêu Tổng số Trong đó SX chính SX phụ 1
Doanh thu tiêu thụ sản phẩm 10.208.224 5.526.422 4.681.802 2
Doanh thu nhượng bán vật tư 505.451 272.943 232.507 3
Tồn kho thành phẩm đầu kỳ 1.172.812 633.319 539.494
Tồn kho thành phẩm cuối kỳ 1.727.093 932.630 794.463 4
Sản phẩm dở dang đầu kỳ 859.038 463.881 395.158
Sản phẩm dở dang cuối kỳ 2.912.703 1.184.060 1.008.643 5
Giá trị hàng hóa gửi bán đầu kỳ 351.796 189.970 161.826
Giá trị hàng hóa gửi bán cuối kỳ 203.291 109.777 93.514 6 NVL chính mua ngoài 5.548.659 2.996.276 2.552.383 7 NVL phụ mua ngoài 93.346 50.407 42.939 8 Nhiên liệu mua ngoài 358.824 193.765 165.059 9 Động lực mua ngoài 394.094 212.811 181.283 10
Phí bằng tiền khác thuộc CPTG 595.707 321.682 274.025 11 Tiền lương 1.802.728 973.473 829.255 12 Chi có tính chất lương 866.116 467.703 398.413 13 Thuế gián thu 366.041 85.179 280.860 14 Lợi nhuận 42.456 38.615 3.481 15
Khấu hao TSCĐ (để lại DN) 363.996
Yêu cầu: Lập các tài khoản sản xuất có thể
Bài số 4: Có số liệu của một doanh nghiệp vật liệu giao thông năm 2017 như sau (triệu đồng) TT
Hoạt động Tổng số Sản xuất Sản xuất phụ Chỉ tiêu chính Xây lắp Thương mại 1 Doanh thu tiêu thụ 421.847 189.977 44.848 187.022 2
Tồn kho thành phẩm đầu kỳ 11.775 68.350 - 43.425
Tồn kho thành phẩm cuối kỳ 192.652 109.730 - 82.922 3
Sản phẩm dở dang đầu kỳ 14.969 - 14.969 -
Sản phẩm dở dang cuối kỳ 19.029 - 19.029 - 4 Chi phí NNVL 239.263 51.298 9.564 178.041 5 Công tác phí 5.901 998 1.295 3.608 6 Phí đào tạo 463 247 216 - 7 Chi y tế, vệ sinh 320 320 - - 8 Chi VHTDTT 405 177 228 - 9 Chi nhà trẻ, mẫu giáo 100 100 - - 10 Chi phòng, chữa cháy 76 76 - - 11 Chi hội nghị, tiếp tân 1.299 689 610 - 12 Thù lao, lao động ngoài 1.968 - 1.968 - 13 Tiền lương 153.599 125.274 5.453 4.872 14 Chi ăn trưa, ca 3 633 - 633 - 15 Lợi nhuận 7.912 3.093 -2.582 401 16 Lãi tiền vay ngân hàng 57.378 13.638 11.523 2.217 17 Thuế gián thu 9.499 9.499 - - 18 Khấu hao TSCĐ 16.833 16.833 - -
Yêu cầu: Lập các tài khoản sản xuất có thể
Bài số 5: Giả sử nước A có 3 nhóm đơn vị: I. Nhóm các doanh nghiệp công nghiệp, xây
dựng,...; II. Nhóm các nông hộ và III. Nhóm dịch vụ QLNN
a. Số liệu về kết quả và chi phí sản xuất năm 1998 như sau, tỷ đồng: Chỉ tiêu I II III 1. GTSX 500 300 200 2. CPSX 220 240 200 a. KH TSCĐ 40 40 60 b. TLLĐ 100 140 70 c. CPTG 80 60 70 - SP I 50 40 70 - SP II 30 20 0
b. Số liệu thống kê hải quan: Chỉ tiêu I II III 1. XK 10 40 0 2. NK 70 50 0
c. Số liệu điều tra tiêu dùng và tích lũy: Chỉ tiêu I II III 1. Tiêu dùng 300 200 200 2. Tích lũy 100 60 0
Bổ sung thêm số liệu về thuế: Chỉ tiêu I II III Thuế gián thu 90 60 0
Khấu hao TSCĐ được để lại cho đơn vị/người sản xuất
Yêu cầu: Lập và phân tích các tài khoản sản xuất theo quan điểm vật chất và tài chính
Bài số 6: Giả sử nước A có 3 nhóm đơn vị: Nhóm I. Các doanh nghiệp công nghiệp, xây
dựng,...; II. Nhóm các nông hộ và III. Nhóm dịch vụ QLNN
a. Số liệu về kết quả và chi phí sản xuất năm 1998 như sau, tỷ đồng: Chỉ tiêu I II III 1. GTSX 1000 600 400 2. CPSX 440 480 400 a. KH TSCĐ 80 80 120 b. TLLĐ 200 280 140 c. CPTG 160 120 140 - SP I 100 80 140 - SP II 60 40 0
b. Số liệu thống kê hải quan: Chỉ tiêu I II III 1. XK 20 80 0 2. NK 140 100 0
c. Số liệu điều tra tiêu dùng và tích lũy: Chỉ tiêu I II III 1. Tiêu dùng 600 400 400 2. Tích lũy 200 120 0
Bổ sung thêm số liệu về thuế: Chỉ tiêu I II III Thuế gián thu 180 120 0
Khấu hao TSCĐ được để lại cho đơn vị/người sản xuất
Yêu cầu: Lập và phân tích các tài khoản sản xuất