



Preview text:
15:13, 10/01/2026
Bài Tập Chương 2: Cơ Học - Tính Toán Lực và Gia Tốc (C6713) - Studocu
Câu 1: Một vật có khối lượng 20 kg nằm trên sàn một thang máy đang tăng tốc đi xuống với gia tốc 2 m/s2. Lấy g = 10 m/s2.
a) Tìm gia tốc của vật trong hệ quy chiếu gắn với thang máy và mặt đất.
b) Tìm phản lực do sàn thang máy tác dụng lên vật.
Câu 2: Một viên đạn có khối lượng 40g bay với tốc độ 500 m/s xuyên vào tấm g
ỗ một đoạn 8 cm. Xem chuyển
động của viên đạn là chậm dần đều. a) Tìm gia t c ố c n? ủa viên đạ
b) Tìm lực cản trung bình c a
ủ tấm gỗ tác dụng lên viên đạn.
Câu 1: Một con lắc đơn bao gồm một viên đá nặng 4 kg treo vào sợi dây dài 4 m. Con lắc chuyển động qua
lại đối với trục thẳng đứng. Tại điểm thấp nhất viên đá có tốc độ 5 m/s. Bỏ qua ma sát và lực cản .
a) Tìm gia tốc hướng tâm và lực căng dây tại vị trí thấp nhất.
b) Tìm gia tốc toàn phần tại điểm cao nhất.
Câu 2: Một vật 100 kg chuyển động đi lên một mặt phẳng nghiêng 20° với tốc độ không đổi dưới tác dụng
của một lực đẩy song song với mặt phẳng nghiêng. Tìm độ
lớn của lực đẩy. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,1.
Câu 1: Một con lắc đơn bao gồm một viên đá nặng 4 kg treo vào sợi dây dài 4 m. Con lắc chuyển động qua
lại đối với trục thẳng đứng. Tại điểm thấp nhất viên đá có tốc độ 6,26 m/s. Bỏ qua ma sát và lực cản .
a) Tìm gia tốc hướng tâm và lực căng dây tại vị trí thấp nhất.
b) Tìm góc lớn nhất giữa sợi dây và phương thẳng đứng.
Câu 2: Một vật 100 kg chuyển động đi lên một mặt phẳng nghiêng 20,0° với tốc độ không đổi dưới tác dụng
của một lực đẩy song song với mặt đất. Tìm độ lớn của lực đẩy. Bỏ qua ma sát.
Câu 1: Một đồng xu nằm trên một bàn xoay hình tròn, cách tâm bàn 30 cm và đang có tốc độ 50 cm/s. Tìm
hệ số ma sát giữa đồng xu và bàn.
Câu 2: Hai vật m1 = m2 =
2 kg đặt tiếp xúc nhau trên mặt phẳng ngang không ma sát. Tác dụng một lực đẩy
F = 10 N lên m1 sao cho 2 vật vẫn tiếp xúc với nhau trong quá trình chuyển động. Tìm lực tương tác giữa hai vật.
Câu 1: Một vật có khối lượng 2,5 kg được đẩy đi không vận tốc ban đầu dọc
theo mặt phẳng ngang không
ma sát bởi một lực F = 16 N hướng chếch xuống một góc 30° so với phương ngang. Cho hệ số ma sát là 0,1.
a) Phân tích lực và độ lớn lực ma sát.
b) Tìm quãng đường vật đi được sau thời gian 3 s.
Câu 2: Một vật khối lượng m = 100 g được treo theo phương thẳng đứng trên một thang máy đang đi ng xuố
chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng g/2. Tính độ lớn l ng l ực căng dây T tác dụ ên vật? 15:13, 10/01/2026
Bài Tập Chương 2: Cơ Học - Tính Toán Lực và Gia Tốc (C6713) - Studocu
Câu 1: Một vật có khối lượng 2,5 kg được đẩy đi không vận tốc ban đầu dọc theo mặt phẳng ngang không
ma sát bởi một lực F = 16 N hướng chếch xuống một góc 30° so với phương ngang. Cho hệ số ma sát là 0,1.
a) Phân tích lực và tìm gia tốc của vật.
b) Tìm tốc độ của vật đạt được sau khi vật đi đoạn đường 3 m.
Câu 2: Một ôtô khối lượng 2,5 tấn chuyển động qua 1 cầu vượt với tốc độ 54 km/h. Cầu vượt có dạng cung
tròn bán kính 100 m. Áp lực của ôtô lên cầu tại điểm cao nhất của cầu bằng giá trị nào sau đây?
Câu 1: Một vật khối lượng m = 2 kg được ném ngang từ một độ cao trên mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí.
Tính độ lớn độ biến thiên động lượng của chất điểm sau 2 s chuyển động ?
Câu 2: Một vật 100 kg chuyển động đi lên một mặt phẳng nghiêng 20,0° với tốc độ không đổi dưới tác dụng
của một lực đẩy song song với mặt đất. Tìm độ lớn của lực đẩy. Bỏ qua ma sát.
Câu 1: Một ô tô khối lượng 1000 kg chạy với vận tốc không đổi bằng 36 km/h trên đoạn đường nằm ngang.
Hệ số ma sát giữa bánh xe va mặt đường bằng 0,05. Tính độ lớn lực của động cơ ô tô.
Câu 2: Một vật khối lượng m = 3 kg trượt không vận tốc đầu xuống một mặt phẳng nghiêng một góc 25o với
mặt ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là k = 0,25.
a) Tìm gia tốc của vật ?
b) Tìm thời gian để vật trượt xuống khoảng 15 m.
Câu 1: Một vật có khối lượng m = 1 kg. Tìm độ lớn lực phát động để tăng vận tốc chuyển động của vật từ 2
m/s đến 6 m/s trên đoạn đường 1 m. Cho biết trên cả đoạn đường chuyển động lực ma sát không đổi bằng Fms = 19,6 N.
Câu 2: Một vật 3,0 kg đang nằm yên trên một mặt ngang. Một lực F1 =
6,0 N hướng theo phương ngang và
một lực F2 = 9,0 N hướng thẳng đứng lên bắt đầu tác dụng vào vật. Biết hệ số ma sát nghỉ và ma sát trượt giữa
vật và mặt phẳng ngang lần lượt là µn = 0,40 and µt = 0,25. Xác định lực ma sát tác dụng lên vậ t.
Câu 1: Một vật nằm trên mặt phẳng ngang có khối lượng m = 3kg, được kéo bằng một lực kéo F = 4 N tạo
với phương nằm ngang một góc α = 30° như hình vẽ. Hệ số ma sát giữa và mặt phẳng nằm ngang k = 0,1 ; g
= 10m/s2. Tính độ lớn lực ma sát do mặt phẳng nằm ngang tác dụng lên vật ?
Câu 2: Một vật khối lượng m = 3 kg trượt không vận tốc đầu xuống một mặt phẳng nghiêng một góc 25o với
mặt ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là k = 0,25.
a) Tìm gia tốc của vật ?
b) Tìm quãng đường vật đi được sau thời gian 3 s. 15:13, 10/01/2026
Bài Tập Chương 2: Cơ Học - Tính Toán Lực và Gia Tốc (C6713) - Studocu
Câu 1: Một vật có khối lượng 2,5 kg được đẩy đi không vận tốc ban đầu dọc theo mặt phẳng ngang không
ma sát bởi một lực F = 16 N hướng chếch xuống một góc 30° so với phương ngang. Cho hệ số ma sát là 0,1.
a) Phân tích lực và tìm gia tốc của vật.
b) Tìm tốc độ của vật đạt được sau khi vật đi đoạn đường 3 m.
Câu 2: Một ôtô khối lượng 2,5 tấn chuyển động qua 1 cầu vượt với tốc độ 54 km/h. Cầu vượt có dạng cung
tròn bán kính 100 m. Áp lực của ôtô lên cầu tại điểm cao nhất của cầu bằng giá trị nào sau đây?
Câu 1: Một vật nằm trên mặt phẳng ngang có khối lượng m = 3kg, được kéo bằng một lực kéo F = 4 N tạo
với phương nằm ngang một góc α = 30° như hình vẽ. Hệ số ma sát giữa và mặt phẳng nằm ngang k = 0,1 ; g
= 10m/s2. Tính độ lớn lực ma sát do mặt phẳng nằm ngang tác dụng lên vật ?
Câu 2: Một vật khối lượng m = 3 kg trượt không vận tốc đầu xuống một mặt phẳng nghiêng một góc 25o với
mặt ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là k = 0,25.
a) Tìm gia tốc của vật ?
b) Tìm quãng đường vật đi được sau thời gian 3 s.
Câu 1: Một vật có khối lượng 20 kg nằm trên sàn một thang máy đang tăng tốc đi xuống với gia tốc 2 m/s2. Lấy g = 10 m/s2.
a) Tìm gia tốc của vật trong hệ quy chiếu gắn với thang máy và mặt đất.
b) Tìm phản lực do sàn thang máy tác dụng lên vật.
Câu 2: Một viên đạn có khối lượng 40g bay với tốc độ 500 m/s xuyên vào tấm g
ỗ một đoạn 8 cm. Xem chuyển
động của viên đạn là chậm dần đều. a) Tìm gia t c ố c n? ủa viên đạ
b) Tìm lực cản trung bình c a
ủ tấm gỗ tác dụng lên viên đạn. 15:13, 10/01/2026
Bài Tập Chương 2: Cơ Học - Tính Toán Lực và Gia Tốc (C6713) - Studocu