
Câu hỏi 37. Cầu (D- Demand) là số lượng hàng hoá hay dịch vụ mà người mua …. ở
các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định, trong điều kiện các yếu tố
khác không thay đổi.
A. sẵn sàng mua
B. muốn mua
C. có khả năng thanh toán
D. muốn mua và có khả năng thanh toán
Câu hỏi 38. Lượng cầu (Qd – Quantity demanded) là số lượng hàng hóa – dịch vụ
mà người mua sẵn sàng hoặc có khả năng mua tại … trong một khoảng thời gian
nhất định, trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi.
A. một mức giá xác định
B. một mức thu nhập xác định
C. tại các mức giá khác nhau
D. tại các mức thu nhập khác nhau
Câu hỏi 39. Đường cầu là đường biểu diễn quan hệ giữa … và … của một mặt hàng
nào đó trong một khoảng thời gian nhất định, trong điều kiện các yếu tố khác không
thay đổi.
A. lượng cầu/giá cả
B. cầu/giá cả
C. lượng cầu/thu nhập
D. cầu/thu nhập
Câu hỏi 40. Theo luật cầu, lượng cầu về một loại hàng hoá - dịch vụ nào đó có xu
hướng …. khi giá cả của hàng hoá dịch vụ đó giảm xuống và ngược lại (trong điều
kiện các yếu tố khác không đổi).
A. tăng lên
B. giảm xuống
C. không đổi
D. cân bằng
Câu hỏi 41. Cung là số lượng một loại hàng hoá, dịch vụ mà người bán có khả năng
và sẵn sàng bán … trong một thời gian nhất định (trong điều kiện các yếu tố khác
không đổi).
A. tại các mức giá khác nhau
B. tại các mức thu nhập khác nhau
C. tại một mức giá xác định

D. tại một mức thu nhập xác định
Câu hỏi 42. …... là lượng hàng hoá - dịch vụ mà người bán sẵn sàng và có khả năng
bán tại một mức giá xác định trong một thời gian nhất định (trong điều kiện các yếu
tố khác không đổi).
A. Lượng cung
B. Biểu cung
C. Cung
D. Đường cung
Câu hỏi 43. Theo …, số lượng một loại hàng hoá - dịch vụ được bán ra thị trường
trong khoảng thời gian đã cho tăng lên khi giá của nó tăng lên và ngược lại (trong
điều kiện các yếu tố khác không đổi).
A. quy luật cung
B. quy luật cầu
C. quy luật lợi ích cận biên giảm dần
D. quy luật chi phí cơ hội tăng dần
Câu hỏi 44. Đâu không phải là yếu tố ngoại sinh tác động đến cầu về một loại hàng
hóa, dịch vụ:
A. Thu nhập
B. Thị hiếu
C. Giá cả hàng hóa liên quan
D. Công nghệ sản xuất
Câu hỏi 45. Yếu tố nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cung hàng hóa X:
A. Công nghệ sản xuất
B. Giá của hàng hóa X
C. Giá của các yếu tố đầu vào
D. Số lượng người bán trên thị trường hàng hóa X
Câu hỏi 46. Yếu tố nào dưới đây gây ra hiện tượng di chuyển dọc trên đường cầu
hàng hóa, dịch vụ:
A. Giá cả của bản thân hàng hóa
B. Giá cả hàng hóa liên quan
C. Giá cả hàng hóa thay thế
D. Giá cả hàng hóa bổ sung

Câu hỏi 47. Trạng thái cân bằng cung cầu đối với một hàng hoá, dịch vụ là một
trạng thái mà tại đó lượng cung … lượng cầu đối với hàng hoá, dịch vụ đó trong
một thời kỳ nhất định.
A. đáp ứng vừa đủ
B. đáp ứng lớn hơn
C. đáp ứng ít hơn
D. vượt quá
Câu hỏi 48. Trạng thái thiếu hụt một loại hàng hóa, dịch vụ nào đó trên thị trường
xảy ra khi:
A. mức giá hàng hóa đó thấp hơn giá cân bằng
B. mức giá hàng hóa đó cao hơn giá cân bằng
C. mức giá hàng hóa đó đúng bằng giá cân bằng
D. mức giá cân bằng thấp hơn mức giá hàng hóa đó
Câu hỏi 49. Dư thừa thị trường về một loại hàng hóa nào đó là kết quả của việc:
A. lượng cung lớn hơn lượng cầu
B. lượng cầu lớn hơn lượng cung
C. lượng cầu bằng lượng cung
D. mức giá hàng hóa đó thấp hơn giá cân bằng
Câu hỏi 50. Giá trần là mức giá … do …. quy định, các giao dịch không được phép
trao đổi ở mức giá cao hơn mức giá này.
A. cao nhất/chính phủ
B. thấp nhất/chính phủ
C. cao nhất/ doanh nghiệp
D. thấp nhất/doanh nghiệp
Câu hỏi 51. Giá sàn là mức giá thấp nhất do Chính phủ quy định, các giao dịch
không được phép trao đổi ở mức giá … mức giá sàn.
A. cao hơn
B. thấp hơn
C. bằng
D. cao hơn hoặc thấp hơn
Câu hỏi 52. Mức giá hàng hóa X do Chính phủ quy định, các giao dịch không được
phép trao đổi ở mức giá cao hơn mức giá này. Đây là:
A. Giá sàn
B. Giá cân bằng

C. Giá trần
D. Giá yếu tố đầu vào
Câu hỏi 53. Các yếu tố có tác động lên cầu ngoài giá bản thân hàng hóa là:
A. Thu nhập, giá cả hàng hóa liên quan, thị hiếu của người tiêu dùng
B. Thu nhập, số lượng nhà sản xuất, kỳ vọng của người tiêu dùng
C. Chi phí sản xuất, công nghệ, số lượng nhà sản xuất
D. Thu nhập, giá các hàng hóa có liên quan, chi phí sản xuất, công nghệ
Câu hỏi 54. Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển khi:
A. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
B. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi
C. Chi phí sản xuất thay đổi
D. Giá của sản phẩm X thay đổi
Câu hỏi 55. Trạng thái … của thị trường một hàng hóa, dịch vụ xảy ra khi mức giá
thấp hơn giá cân bằng.
A. cân bằng
B. dư thừa
C. thiếu hụt
D. không cân bằng
Câu hỏi 56. Đường cầu của sản phẩm X dịch chuyển khi:
A. Chi phí sản xuất thay đổi
B. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
C. Giá của sản phẩm X thay đổi
D. Công nghệ sản xuất mặt hàng X được cải tiến
Câu hỏi 57. Thịt bò và thịt lợn là hai mặt hàng có thể:
A. Thay thế cho nhau trong tiêu dùng
B. Bổ sung cho nhau trong tiêu dùng
C. Không liên quan đến nhau
D. Không thể thay thế cho nhau trong tiêu dùng
Câu hỏi 58. Lượng cầu về hàng hóa X lần lượt là 22 nghìn tấn và 18 nghìn tấn tại
các mức giá 3 nghìn đồng/kg và 4 nghìn đồng/kg. Hàm số cầu về hàng hóa X là:
A. Pd = 8.5 – 0.25Q
B. Pd = 34 - 4Q
C. Pd = 0.4 – 0.2Q
D. Pd = 0.4 + 0.2Q

Câu hỏi 59. Lượng cung về hàng hóa X lần lượt là 13 nghìn tấn và 18 nghìn tấn tại
các mức giá 3 nghìn đồng/kg và 4 nghìn đồng/kg. Hàm số cung về hàng hóa X là:
A. Qs = 5P - 2
B. Qs = 5P + 2
C. Qs = -5P + 2
D. Qs = -5P - 2
Câu hỏi 60. Cho hàm số cầu về hàng hóa X là Qd = 34 - 4P. Lượng cầu về hàng hóa
X tại mức giá 5 nghìn đồng/kg là:
A. Q = 10 nghìn tấn
B. Q = 14 nghìn tấn
C. Q = 18 nghìn tấn
D. Q = 20 nghìn tấn
Câu hỏi 61. Cho hàm số cung về hàng hóa X là Qs = 5P - 2. Lượng cung tại mức giá
5 nghìn đồng/kg là:
A. Q = 18 nghìn tấn
B. Q = 23 nghìn tấn
C. Q = 28 nghìn tấn
D. Q = 13 nghìn tấn
Câu hỏi 62. Giá và sản lượng cân bằng của thị trường hàng hóa X có hàm số cung
Ps = 0.2Q + 0.4 và hàm số cầu Pd = 8.5 – 0.25Q là:
A. P = 3 nghìn đồng/kg; Q = 22 nghìn tấn
B. P = 4 nghìn đồng/kg; Q = 18 nghìn tấn
C. P = 4 nghìn đồng/kg; Q = 23 nghìn tấn
D. P = 18 nghìn đồng/kg; Q = 4 nghìn tấn
Câu hỏi 63. Thị trường hàng hóa X có hàm số cung Ps = 0.2Q + 0.4 và hàm số cầu
Pd = 8.5 – 0.25Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn tấn). Giả sử, Chính phủ
đánh thuế người bán t = 1 nghìn đồng/kg thì:
A. hàm số cung sau thuế là Ps’ = 0.2Q + 1.4
B. hàm số cung sau thuế là Ps’ = 0.2Q – 0.6
C. hàm số cầu sau thuế là Pd’ = 9.5 – 0.25Q
D. hàm số cầu sau thuế là Pd’ = 7.5 – 0.25Q
Câu hỏi 64. Thị trường hàng hóa X có hàm cung Ps = 3 + 0.5Q (trong đó, P: nghìn
đồng/kg; Q: nghìn tấn). Hàm này tương đương với hàm nào dưới đây:
A. Qs = 3 + 2P

B. Qs = 6 + 0.3P
C. Qs = 2P - 6
D. Qs = 2P + 6
Câu hỏi 65. Thị trường hàng hóa X có hàm cung Qs = 2P - 6 và hàm cầu: Qd = 54 -
P (trong đó P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn tấn). Giá và sản lượng cân bằng của thị
trường là:
A. P = 20; Q = 34
B. P = 34; Q = 20
C. P = 30; Q = 24
D. P = 24; Q = 30
Câu hỏi 66. Cho phương trình đường cầu, đường cung thị trường của hàng hoá X
lần lượt là Qd = 13 – P và Qs = 1 + 2P (trong đó P tính bằng $; Q tính bằng nghìn
kg). Giá và sản lượng cân bằng của thị trường là:
A. P = 4; Q = 9
B. P = 9; Q = 4
C. P = 7; Q = 6
D. P = 6; Q = 7
Câu hỏi 67. Cho hàm cung thị trường của hàng hoá X là Qs = 1 + 2P (trong đó P
tính bằng $; Q tính bằng nghìn kg). Giả sử chính phủ đánh thuế 1$/kg bán ra thì
hàm số cung sau thuế có dạng:
A. Qs = 2 + 2P
B. Qs = 2P
C. Ps = 0.5Q + 0.5
D. Ps = 0.5Q – 1.5
Câu hỏi 68. Cho hàm cung thị trường của hàng hoá X là Ps = 0.5Q – 0.5 (trong đó P
tính bằng $; Q tính bằng nghìn kg). Giả sử chính phủ trợ cấp 1$/kg cho người bán
thì hàm số cung sau trợ cấp có dạng:
A. Ps = 0.5Q + 0.5
B. Ps = 0.5Q – 1.5
C. Ps = 1.5Q + 0.5
D. Ps = 1.5Q – 0.5
Câu hỏi 69. Phương trình đường cầu của hàng hoá X là Qd = 24 – 2P, trong đó, độ
dốc của đường cầu bằng:
A. -2

B. 2
C. -0.5
D. 0.5
Câu hỏi 70. Cho hàm cầu, hàm cung trên thị trường hàng hóa X lần lượt như sau Pd
= 54 - Qd và Ps = 3 + 0.5Qs (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: tấn). Thị trường này đạt
trạng thái cân bằng tại:
A. mức giá P = 20
B. mức giá P = 25
C. mức sản lượng Q = 34
D. mức giá P = 20 và mức sản lượng Q = 34
Câu hỏi 71. Cho hàm cung trên thị trường hàng hóa X là Ps = 3 + 0.5Q (trong đó, P:
nghìn đồng/kg; Q: tấn). 24 tấn là số lượng hàng hóa X mà người bán muốn và có
khả năng cung ứng tại mức giá:
A. P = 13
B. P = 20
C. P = 15
D. P = 28
Câu hỏi 72. Thị trường hàng hóa X có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu: Pd =
700 – 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/chiếc; Q: triệu chiếc). Giá và sản lượng cân
bằng của thị trường là:
A. P =560, Q = 14
B. P =140, Q = 56
C. P =56, Q = 140
D. P =14, Q = 560
Câu hỏi 73. Thị trường hàng hóa X có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu: Pd =
700 – 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/chiếc; Q: triệu chiếc). Lượng cung tại mức giá P
= 600 nghìn đồng/chiếc là:
A. Q = 10
B. Q = 18
C. Q = 12
D. Q = 16
Câu hỏi 74. Thị trường hàng hóa X có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu: Pd =
700 – 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/chiếc; Q: triệu chiếc). Lượng cầu tại mức giá P
= 580 nghìn đồng/chiếc là:

A. Q = 10
B. Q = 18
C. Q = 12
D. Q = 16
Câu hỏi 75. Thị trường hàng hóa X có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu: Pd =
700 – 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/chiếc; Q: triệu chiếc). Giả sử Chính phủ trợ cấp
cho người bán 10 nghìn đồng/chiếc thì hàm số cung và cầu sau trợ cấp lần lượt có
dạng:
A. Ps = 430 + 10Q; Pd = 700 – 10Q
B. Ps = 410 + 10Q; Pd = 700 – 10Q
C. Ps = 420 + 10Q; Pd = 690 – 10Q
D. Ps = 420 + 10Q; Pd = 710 – 10Q
Câu hỏi 76. Lượng cung về hàng hóa X lần lượt là 40 nghìn tấn và 30 nghìn tấn tại
các mức giá 5 nghìn đồng/kg và 4 nghìn đồng/kg. Hàm số cung về hàng hóa X là:
A. Qs = -10 + 10P
B. Qs = -10 - 10P
C. Qs = 35 + 5P
D. Qs = 35 - 5P
Câu hỏi 77. Thị trường hàng hóa X có hàm cung Qs= -10+10P và hàm cầu: Qd=35-
5P (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn tấn). Tại mức giá P = 2, ...:
A. Lượng cung = 10; lượng cầu = 25
B. Lượng cầu = 10; lượng cung = 25
C. Lượng cầu = 20; lượng cung = 20
D. Lượng cầu = 25; lượng cung = 10
Câu hỏi 78. Xét thị trường hàng hóa X có hàm cung là Ps = 0.1Q + 42; hàm cầu là
Pd = -0.1Q + 70 (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn kg). Giả sử Chính phủ trợ
cấp cho người bán 2 nghìn đồng/kg thì:
A. Đường cung dịch chuyển sang phải, đường cầu không đổi
B. Đường cung và đường cầu cùng dịch chuyển sang phải
C. Hàm cung sau trợ cấp là Ptr = 1/10Q + 44
D. Hàm cung sau trợ cấp là Ptr = 1/10Q - 40
Câu hỏi 79. Xét thị trường hàng hóa X có hàm cung là Ps = 0.1Q + 42; hàm cầu là
Pd = -0.1Q + 70 (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn kg). Tại mức giá P = 56 thì:
A. Lượng cung đáp ứng vừa đủ lượng cầu

B. Lượng cung lớn hơn lượng cầu
C. Lương cung nhỏ hơn lượng cầu
D. Lượng cầu nhỏ hơn lượng cung
Câu hỏi 80. Thị trường sản phẩm X có hàm cung và hàm cầu như sau Ps=10 + Q và
Pd = 100 - Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn kg). Tại mức giá P = 55 thì ......:
A. thị trường dư thừa hàng hóa
B. thị trường thiếu hụt hàng hóa
C. lượng cung = lượng cầu = 55 nghìn kg
D. thị trường đạt trạng thái cân bằng
Câu hỏi 81. Thị trường sản phẩm X có hàm cung Ps = 0.5Q + 1.5 và hàm cầu Pd =
27 - Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn kg). Giả sử Chính phủ quy định mức
giá P = 9, điều này khiến cho:
A. lượng cầu lớn hơn lượng cung 3 nghìn kg
B. lượng cầu ít hơn lượng cung 3 nghìn kg
C. lượng cầu bằng lượng cung và bằng 3 nghìn kg
D. lượng cầu lớn hơn lượng cung 6 nghìn kg
Câu hỏi 82. Cầu về áo mưa nhãn hiệu X được cho như sau: Qd = 100 - 5P (trong đó,
P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn kg). Do trời năm nay mưa ít khiến lượng cầu tại mỗi
mức giá giảm 30 nghìn kg. Hàm cầu mới có dạng:
A. Qd = 130 - 5P
B. Qd = 70 + 5P
C. Qd = 130 + 5 P
D. Qd = 70 - 5P
Câu hỏi 83. Cho hàm cầu Qx = 5 + 3Py (Trong đó, Qx là lượng cầu hàng hóa X; Py
là giá cả hàng hóa Y). Hai hàng hóa X và Y là:
A. Hàng hóa thay thế cho nhau
B. Hàng hóa bổ sung bổ sung
C. Hàng hóa không liên quan với nhau
D. Hai hàng hóa bổ sung hoàn hảo cho nhau
Câu hỏi 84. Cho hàm cầu Qx = 5 - 3I (Trong đó, Qx là lượng cầu hàng hóa X; I thu
nhập). Hàng hóa X là:
A. Hàng hóa thứ cấp
B. Hàng hóa thông thường
C. Hàng hóa thiết yếu

D. Hàng hóa xa xỉ
Câu hỏi 85. Đối với hàng hóa thông thường, đường cầu dịch chuyển sang trái khi:
A. Giá hàng hóa thông thường tăng
B. Thu nhập của người tiêu dùng giảm
C. Thuế đánh vào người bán hàng hóa thông thường tăng
D. Chi phí sản xuất hàng hóa thông thường giảm
Câu hỏi 86. Đối với hàng hóa thiết yếu, đường cầu dịch chuyển sang phải khi:
A. Thu nhập của người tiêu dùng giảm
B. Thu nhập của người tiêu dùng tăng
C. Chính phủ tăng trợ cấp cho người bán hàng hóa thiết yếu
D. Chi phí sản xuất hàng hóa thiết yếu giảm
Câu hỏi 87. Giá mặt hàng A tăng khiến cầu mặt hàng B giảm. Vậy, A và B là hai
hàng hóa:
A. Thay thế cho nhau
B. Bổ sung cho nhau
C. Không liên quan nhau
D. Không có đáp án nào đúng
Câu hỏi 88. Giá mặt hàng A giảm khiến cầu mặt hàng B giảm. Vậy, A và B là hai
hàng hóa:
A. Thay thế cho nhau
B. Bổ sung cho nhau
C. Không liên quan nhau
D. Thiết yếu
Câu hỏi 89. Nếu giá của sản phẩm A giảm xuống, các điều kiện khác không đổi thì:
A. Cung sản phẩm A tăng lên
B. Cầu sản phẩm A tăng lên
C. Lượng cung sản phẩm A tăng lên
D. Lượng cầu sản phẩm A tăng lên
Câu hỏi 90. Điều nào dưới đây làm dịch chuyển đường cầu đối với thịt bò sang phải:
A. Giá hàng hóa thay thế cho thịt bò giảm đi
B. Thu nhập của người tiêu dùng giảm đi
C. Người tiêu dùng ngày càng ưa thích dùng thịt bò do có giá trị dinh dưỡng cao
D. Dịch Covid kéo dài khiến người dân bi quan về thu nhập trong tương lai

Câu hỏi 91. Năm 2019 dân số Trung Quốc là 1.4 tỷ dân trong khi dân số Việt Nam là
96 triệu dân. Xét về quy mô tiêu dùng trên thị trường gạo thì:
A. Cầu về gạo của Trung Quốc thấp hơn cầu về gạo của Việt Nam
B. Đường cầu về gạo của Trung Quốc nằm bên trái đường cầu về gạo của Việt Nam
C. Thị trường có số người tiêu dùng càng lớn, cầu về gạo càng cao
D. Đường cung về gạo của Trung Quốc lớn hơn cung về gạo của Việt Nam
Câu hỏi 92. Nếu giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của quýt trên cùng một thị
trường?
A. Giá quýt sẽ giảm
B. Giá quýt không đổi
C. Giá quýt sẽ tăng
D. Giá quýt có thể tăng, giảm hoặc không đổi
Câu hỏi 93. Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với cà phê
Trung Nguyên:
A. Giá cả của các phụ gia sử dụng trong sản xuất cà phê tan của Trung Nguyên thay đổi
B. Thị hiếu tiêu dùng đối với cà phê Trung Nguyên thay đổi
C. Nestle tăng cường quảng cáo cho các sản phẩm cà phê của họ
D. Giá cả của các sản phẩm thay thế cho cà phê Trung Nguyên giảm xuống
Câu hỏi 94. Nếu biết các đường cầu cá nhân của mỗi người tiêu dùng thì có thể tìm
ra đường cầu thị trường bằng cách:
A. Tính lượng cầu trung bình ở mỗi mức giá
B. Cộng tất cả các mức giá
C. Cộng lượng mua ở mỗi mức giá của các cá nhân lại
D. Tính mức giá trung bình
Câu hỏi 95. Cầu về các hàng hóa có quan hệ đồng biến với thu nhập thì:
A. Các hàng hóa là hàng thứ cấp
B. Các hàng hóa là hàng thông thường
C. Các hàng hóa là hàng bổ sung
D. Các hàng hóa là hàng thay thế
Câu hỏi 96. Điều nào dưới đây không đúng đối với Cầu về thịt lợn khi Dịch tả lợn
châu Phi xảy ra:
A. Cầu về thịt lợn bán ở chợ truyền thống giảm do e ngại không an toàn thực phẩm
B. Cầu về thịt lợn bán ở siêu thị, cửa hàng tiện lợi tăng do người tiêu dùng tin tưởng về
việc thịt lợn đã được kiểm soát an toàn bởi cơ quan chức năng.

C. Cầu về thịt lợn cung cấp bởi người quen thân tăng lên
D. Dịch tả lợn châu Phi không làm thay đổi cầu về thịt lợn ở các kênh phân phối khác
nhau.
Câu hỏi 97. Tìm câu đúng trong những câu dưới đây:
A. Giá cả yếu tố đầu vào sản xuất tăng sẽ làm cho đường cung dịch chuyển sang phải
B. Xe máy và xăng là hai mặt hàng bổ sung cho nhau
C. Hệ số co giãn cầu theo thu nhập của hàng xa xỉ phẩm nhỏ hơn một
D. Hệ số co giãn cầu theo giá của nhóm hàng thiết yếu là rất co giãn
Câu hỏi 98. Trong trường hợp nào đường cầu xe máy SH mode dịch chuyển sang
phải:
A. Giá xe máy giảm
B. Thu nhập của dân chúng tăng
C. Giá xăng tăng
D. Chính phủ đánh thuế vào ngành kinh doanh xe máy
Câu hỏi 99. Hàng hóa A và B là hai hàng hóa thay thế nhau. Việc tăng giá hàng hóa
A sẽ làm:
A. Giảm cầu hàng hóa B
B. Tăng cầu hàng hóa B
C. Giảm số lượng cầu về hàng hóa B
D. Tăng số lượng cầu về hàng hóa B
Câu hỏi 100. Đường cầu hàng hóa X vừa dịch chuyển, điều nào dưới đây không phải
là cách giải thích hợp lý?
A. Giá cả các hàng hóa có thể thay thế cho X đã tăng lên
B. Giá cả của hàng hóa bổ sung cho X đã giảm xuống
C. Giá cả của X giảm xuống
D. Thu nhập của dân chúng đã thay đổi
Câu hỏi 101. Vận động dọc theo đường cầu từ trên xuống dưới chứng tỏ:
A. Cầu tăng lên
B. Lượng cầu tăng lên
C. Lượng cung tăng lên
D. Cung tăng lên
Câu hỏi 102. Nếu cầu về một hàng hóa tăng bạn sẽ kỳ vọng:
A. Giá giảm và sản lượng giao dịch tăng
B. Giá tăng và sản lượng giao dịch tăng

C. Giá giảm và sản lượng giao dịch giảm
D. Giá tăng và sản lượng giao dịch giảm
Câu hỏi 103. Pin Con Thỏ và pin Con Ó là những sản phẩm thay thế cho nhau.
Hãng pin Con Thỏ tăng giá pin. Giá cân bằng sẽ … và sản lượng được trao đổi sẽ …
trong thị trường pin Con Ó.
A. Tăng/Tăng
B. Giảm/Tăng
C. Giảm/Giảm
D. Tăng/Giảm
Câu hỏi 104. Bạn kỳ vọng thu nhập của bạn sẽ tăng, đối với những hàng hóa thông
thường điều này sẽ làm:
A. Lượng cầu tăng và giá giảm
B. Cầu tăng và giá giảm
C. Lượng cầu tăng và giá tăng
D. Cầu tăng và giá tăng
Câu hỏi 105. Các nhà khoa học trên thế giới đều cho rằng Vắc-xin ngừa COVID-19
bảo vệ mọi người khỏi lây nhiễm và mắc bệnh nghiêm trọng, đồng thời làm giảm
đáng kể khả năng nhập viện và tử vong. Thông tin này khiến cho:
A. Người dân có thái độ e dè hơn đối với việc tiêm vắc-xin ngừa Covid
B. Đường cầu về Vắc-xin ngừa COVID dịch sang phải
C. Cung về Vắc-xin ngừa COVID dịch sang trái
D. Đường cầu về Vắc-xin ngừa COVID dịch sang trái
Câu hỏi 106. Yếu tố nào dưới đây không làm đường cung về sữa bột trẻ em Nestle
dịch chuyển sang phải:
A. Chính phủ giảm thuế đánh vào người bán
B. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi
C. Chi phí đầu vào sản xuất giảm
D. Nestle áp dụng dây chuyền công nghệ sản xuất sữa bột mới, hiện đại
Câu hỏi 107. Trong trường hợp nào đường cầu của Coca-Cola dịch chuyển sang
phải:
A. Thu nhập của người có thể mua nước ngọt giảm
B. Giá nguyên liệu tăng
C. Giá của Pepsi tăng
D. Chính phủ tăng thuế đánh vào nguyên liệu đầu vào sản xuất Coca-Cola

Câu hỏi 108. Có một trận lũ lụt vừa xảy ra, điều gì sẽ xảy ra với giá cả các hàng hóa
thiết yếu như nước tinh khiết đóng chai, lương thực, thực phẩm?
A. Sẽ tăng
B. Sẽ giảm
C. Không thay đổi
D. Bằng 0
Câu hỏi 109. Một sự giảm cung về ô tô ở Việt Nam có thể do:
A. Giá linh kiện lắp ráp ô tô nhập khẩu giảm giá
B. Tiền lương của công nhân lắp ráp ô tô Việt Nam giảm đi
C. Giá thép sản xuất ô tô tăng
D. Giá thép sản xuất ô tô giảm
Câu hỏi 110. Yếu tố nào dưới đây sẽ không làm dịch chuyển đường cung về giày da
sang phải?
A. Giá của sản phẩm giày da tăng
B. Một sự cải tiến trong kỹ thuật sản xuất giày
C. Giá da thuộc dùng để làm ra giày giảm
D. Một sự cải thiện trong kho hàng khiến cho lượng giày bị hỏng ít hơn trước
Câu hỏi 111. Giá của áo chống nắng (hàng hóa thông thường) sẽ giảm xuống một
mức nhất định nếu:
A. Có một sự cải thiện trong kỹ thuật sản xuất áo chống nắng
B. Việc sử dụng áo chống nắng ngày càng trở nên phổ biến hơn;
C. Giá vải để sản xuất áo chống nắng tăng
D. Các nhà khoa học khuyến cáo người dân nên mặc áo chống nắng khi ra đường;
Câu hỏi 112. Đường cung về sầu riêng Ri6 dịch chuyển sang phải khi:
A. Thời tiết khắc nghiệt ảnh hưởng xấu đến việc chăm sóc sầu riêng Ri6
B. Người Australia ưa thích trái sầu riêng Ri6 trồng tại Việt Nam, dự kiến nhập hơn 100
tấn thời gian tới
C. Người trồng sầu riêng Ri6 áp dụng kỹ thuật trồng hữu cơ, cho sản phẩm chất lượng
cao và năng suất tốt.
D. Giá của sầu riêng Ri6 tăng mạnh
Câu hỏi 113. Trong bối cảnh đại dịch COVID-19 diễn biến phức tạp, Chính phủ đẩy
mạnh chiến lược vaccine, quyết tâm đưa vaccine về Việt Nam với số lượng nhiều
nhất, trong thời gian sớm nhất khiến:
A. Đường cung về Vaccine ngừa Covid dịch sang phải

B. Đường cầu về Vaccine ngừa Covid dịch sang phải
C. Lượng cung về Vaccine ngừa Covid dịch tăng
D. Lượng cầu về Vaccine ngừa Covid dịch tăng
Câu hỏi 114. Đường cung thị trường có thể được xác định bằng cách:
A. Cộng tất cả đường cung của các cá nhân theo chiều ngang
B. Cộng tất cả đường cung của các cá nhân theo chiều dọc
C. Cộng lượng bán của tất cả các doanh nghiệp lớn trên thị trường
D. Cộng lượng bán của tất cả các doanh nghiệp vừa và nhỏ trên thị trường
Câu hỏi 115. Với giả định các yếu tố khác không đổi, luật cung cho biết:
A. Giá xăng giảm làm lượng cung về xăng giảm
B. Giá xăng tăng làm lượng cung về xăng giảm
C. Cung xăng tăng khi giá xăng giảm
D. Chi phí cước vận chuyển xăng giảm sẽ làm cung xăng giảm
Câu hỏi 116. Điều nào dưới đây gây ra sự vận động dọc theo đường cung:
A. Giá hàng hóa thay đổi
B. Công nghệ sản xuất thay đổi
C. Kỳ vọng của người bán thay đổi
D. Thuế đánh vào người bán
Câu hỏi 117. Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa là:
A. Lượng cung ứng với mỗi mức giá cho trước tăng lên
B. Cung giảm
C. Lượng cung tăng
D. Lượng cung tại mỗi mức giá cho trước giảm xuống
Câu hỏi 118. Điều nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung:
A. Cầu hàng hóa thay đổi
B. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
C. Công nghệ sản xuất thay đổi
D. Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới
Câu hỏi 119. Cung giảm được thể hiện thông qua:
A. Sự vận động dọc theo đường cung xuống dưới
B. Sự vận động dọc theo đường cung lên trên
C. Đường cung dịch chuyển sang phải
D. Đường cung dịch chuyển sang trái
Câu hỏi 120. Đường cung về xe ô tô Honda dịch chuyển là do:

A. Thị hiếu về xe ô tô Honda thay đổi
B. Giá cả của xe ô tô Toyota thay đổi
C. Thu nhập của người dân thay đổi do ảnh hưởng của dịch Covid-19
D. Giá linh kiện xe ô tô nhập khẩu giảm
Câu hỏi 121. Công nghệ sản xuất máy tính tiên tiến hơn sẽ làm cho:
A. Đường cầu máy tính dịch chuyển sang phải
B. Đường cung máy tính dịch chuyển sang trái
C. Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển sang trái
D. Đường cung máy tính dịch chuyển sang phải
Câu hỏi 122. Chi phí bột mì để sản xuất ra bánh mì tăng lên sẽ làm cho:
A. Đường cầu bánh mì dịch chuyển sang trái
B. Đường cung bánh mì dịch chuyển sang trái
C. Cả đường cung và cầu bánh mì đều dịch chuyển sang trái
D. Đường cung bánh mì dịch chuyển sang phải
Câu hỏi 123. Hạn hán có thể sẽ:
A. Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn
B. Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống
C. Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển sang trái
D. Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn
Câu hỏi 124. Cơn bão Vamco tại Việt Nam cuối năm 2020 làm mất trắng rất nhiều
diện tích nuôi trồng thuỷ sản có thể sẽ:
A. Gây ra sự vận động dọc theo đường cung thuỷ sản ở Việt Nam
B. Gây ra cầu tăng làm cho giá thuỷ sản cao hơn
C. Làm cho cầu đối với thuỷ sản giảm xuống
D. Làm cho đường cung thuỷ sản Việt Nam dịch chuyển sang bên trái
Câu hỏi 125. Thuế đánh vào đơn vị hàng hoá của nhà sản xuất sẽ làm cho:
A. Đường cầu của người tiêu dùng dịch chuyển sang trái
B. Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển sang trái
C. Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển sang trái
D. Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển sang phải
Câu hỏi 126. Thực tế cho thấy khi giá của hàng hoá giảm làm doanh nghiệp giảm
sản lượng sản xuất ra, điều đó thể hiện:
A. Quy luật cung
B. Quy luật cầu

C. Thay đổi công nghệ
D. Thay đổi cung
Câu hỏi 127. Yếu tố nào làm dịch chuyển đường cung hàng hoá X sang trái?
A. Lương công nhân sản xuất hàng hoá X giảm
B. Giá máy móc sản xuất ra hàng hoá X tăng
C. Công nghệ sản xuất ra hàng hoá X được cải tiến
D. Hàng hóa thay thế của X tăng giá
Câu hỏi 128. Giá của hàng hóa tăng sẽ gây ra:
A. Cầu về hàng hoá giảm
B. Sự vận động dọc theo đường cung lên trên
C. Sự vận động dọc theo nguồn cung xuống dưới
D. Cung về hàng hoá tăng
Câu hỏi 129. Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi:
A. Cung hàng hoá
B. Chi phí sản xuất hàng hoá
C. Tương tác giữa cung và cầu
D. Chính phủ
Câu hỏi 130. Trong mô hình cung - cầu (tuân theo quy luật cung - cầu), điều gì xảy
ra khi cầu giảm:
A. Giá giảm và lượng cầu tăng
B. Giá tăng và lượng cầu giảm
C. Giá và lượng cung tăng
D. Giá và lượng cung giảm
Câu hỏi 131. Nếu giá thực tế đang cao hơn giá cân bằng thì khi đó:
A. Không có hàng hoá nào được bán ra
B. Giá trên thị trường sẽ tự điều chỉnh tăng lên
C. Có dư thừa trên thị trường
D. Có thiếu hụt trên thị trường
Câu hỏi 132. Thiếu hụt trên thị trường tồn tại khi:
A. Giá cao hơn giá cân bằng
B. Giá thấp hơn giá cân bằng
C. Không đủ người sản xuất
D. Không đủ người tiêu dùng

Câu hỏi 133. Chính phủ tăng mức xử phạt đối với người điều khiển phương tiện
giao thông có nồng độ cồn vượt quá quy định. Điều này ảnh hưởng tới thị trường
bia hơi như thế nào?
A. Cung bia hơi trên thị trường giảm
B. Cầu bia hơi trên thị trường giảm
C. Cả cung và cầu bia hơi cùng giảm
D. Không ảnh hưởng đến thị trường bia hơi
Câu hỏi 134. Giá của hàng hoá có xu hướng giảm khi:
A. Thiếu hụt hàng hoá tại mức giá hiện tại
B. Giá hiện tại thấp hơn giá cân bằng
C. Lượng cung nhỏ hơn lượng cầu tại mức giá hiện tại
D. Dư thừa hàng hoá tại mức giá hiện tại
Câu hỏi 135. Nếu giá của hàng hóa X đang ở điểm cân bằng thì:
A. X là hàng hoá thông thường
B. Người sản xuất muốn bán nhiều hơn tại mức giá hiện tại
C. Người tiêu dùng muốn mua nhiều hơn tại mức giá hiện tại
D. Lượng cung bằng với lượng cầu
Câu hỏi 136. Giá thị trường dưới mức cân bằng có khuynh hướng tạo ra:
A. Dư thừa hàng hóa
B. Thiếu hụt hàng hóa
C. Thị trường của người mua
D. Thị trường của người bán
Câu hỏi 137. Giá trần thiết lập dưới giá cân bằng luôn dẫn tới:
A. Sự cân bằng thị trường
B. Sự gia nhập ngành
C. Sự dư cung
D. Sự thiếu hụt hàng hóa
Câu hỏi 138. Nếu áp đặt giá sàn cao hơn mức giá cân bằng sẽ dẫn đến kết quả là:
A. Lượng cầu vượt quá lượng cung
B. Lượng cung vượt quá lượng cầu
C. Cầu tăng, cung giảm
D. Cầu giảm, cung tăng

Câu hỏi 139. Thị trường hàng hóa Y có hàm số cung Ps = 0.2Q + 0.4 và hàm số cầu
Pd = 8.5 – 0.25Q. Tại mức giá P = 6 nghìn đồng/kg, thị trường xảy ra hiện tượng
…...:
A. thiếu hụt 18 nghìn tấn hàng hóa Y
B. dư thừa 18 nghìn tấn hàng hóa Y
C. thiếu hụt 10 nghìn tấn hàng hóa Y
D. dư thừa 28 nghìn tấn hàng hóa Y
Câu hỏi 140. Thị trường hàng hóa Y có hàm số cung Qs = 5P - 2 và hàm số cầu Qd =
34 - 4P. Tại mức giá P = 3 nghìn đồng/kg, thị trường xảy ra hiện tượng …...:
A. thiếu hụt 9 nghìn tấn hàng hóa Y
B. dư thừa 22 nghìn tấn hàng hóa Y
C. thiếu hụt 13 nghìn tấn hàng hóa Y
D. dư thừa 35 nghìn tấn hàng hóa Y
Câu hỏi 141. Cho phương trình đường cầu, đường cung thị trường của hàng hoá Y
như sau: Ps = 13 – Q và Pd = 0.5Q – 0.5. Trong đó, P tính bằng $; Q tính bằng
nghìn kg. Giả sử Chính phủ đánh thuế 1$/kg bán ra thì giá và sản lượng sau thuế là:
A. P = 4; Q = 8
B. P = 4; Q = 9
C. P = 4.67; Q = 8.33
D. P = 8.33; Q = 4.67
Câu hỏi 142. Thị trường hàng hóa Y có hàm cung Ps = 3 + 0.5Q và hàm cầu: Pd =
54 - Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn tấn). Nếu chính phủ đánh thuế 1.5
nghìn đồng/kg bán ra thì giá và sản lượng cân bằng sau thuế là:
A. P = 21; Q = 33
B. P = 34; Q = 21
C. P = 20; Q = 34
D. P = 34; Q = 20
Câu hỏi 143. Cho phương trình đường cầu, đường cung thị trường của hàng hoá Y
như sau: Qd = 13 – P và Qs = 1 + 2P (Trong đó, P tính bằng $; Q tính bằng nghìn
kg). Giả sử Chính phủ quy định mức giá trần P = 3$/kg thì:
A. Lượng cầu = 10; lượng cung = 7
B. Thị trường thiếu hụt 3 nghìn kg hàng hóa Y
C. Người mua chỉ mua được 7 nghìn kg hàng hóa Y tại mức giá này
D. Tất cả các đáp án đều đúng

Câu hỏi 144. Cho phương trình đường cầu, đường cung thị trường của hàng hoá Y
như sau: Qs = 13 – P và Qd= 1 + 2P (Trong đó, P tính bằng $; Q tính bằng nghìn
kg). Giả sử Chính phủ quy định mức giá P = 4$/kg và yêu cầu các giao dịch không
được trao đổi thấp hơn mức giá này. Vậy, mức giá này là:
A. Mức giá sàn
B. Mức giá trần
C. Mức giá cân bằng
D. Mức giá sàn đồng thời là mức giá cân bằng của thị trường
Câu hỏi 145. Cho hàm cầu, hàm cung trên thị trường hàng hóa Y lần lượt như sau
Pd = 54 - Q và Ps = 3 + 0.5Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: tấn). Thị trường xảy ra
hiện tượng … nếu Chính phủ ấn định giá đối với sản phẩm là 15 nghìn đồng/kg.
A. dư thừa
B. cân bằng
C. cung vượt cầu
D. thiếu hụt
Câu hỏi 146. Thị trường hàng hóa Y có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu: Pd =
700 – 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/chiếc; Q: triệu chiếc). Tổng chi tiêu của người
tiêu dùng cho mặt hàng này là:
A. 7840 tỷ đồng
B. 7040 tỷ đồng
C. 7408 tỷ đồng
D. 7480 tỷ đồng
Câu hỏi 147. Thị trường hàng hóa Y có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu: Pd =
700 – 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/chiếc; Q: triệu chiếc). Giả sử Chính phủ quy
định mức giá trần là 540 nghìn đồng/chiếc thì:
A. lượng cung = 16, lượng cầu = 12; thị trường thiếu hụt 4 triệu chiếc
B. lượng cung = 16, lượng cầu = 12; thị trường dư thừa 4 triệu chiếc
C. lượng cung = 12, lượng cầu = 16; thị trường dư thừa 4 triệu chiếc
D. lượng cung = 12, lượng cầu = 16; thị trường thiếu hụt 4 triệu chiếc
Câu hỏi 148. Thị trường hàng hóa Y có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu: Pd =
700 – 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/chiếc; Q: triệu chiếc). Giả sử Chính phủ đánh
thuế 10 nghìn đồng/chiếc bán ra thì giá và sản lượng cân bằng sau thuế là:
A. P = 560 và Q = 14
B. P = 565 và Q = 13.5
Bấm Tải xuống để xem toàn bộ.