










Preview text:
BÀI TẬP CHƯƠNG 2
Bài 1: Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có các số liệu kỹ thuật sau: P = 2,2 kW; U = 110V; I = 25,6A; n = 1430 vg/phút; R = đm đm đm đm ư 0,47;
a) Hãy vẽ đặc tính cơ tự nhiên của động cơ.
b) Hãy vẽ đặc tính cơ nhân tạo khi có điện trở phụ mắc
trong mạch phần ứng là R = 0,78; ưf
Bài 2: Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có các số liệu kỹ thuật sau: P = 1,4kW; U = 220V; I = 7A; n = 1000 vg/phút; đm đm đm đm R = 0,28; ư
Động cơ đang làm việc với các thông số điện là định mức
và có điện trở phụ mắc thêm trong mạch phần ứng bằng Rưf
= 0,52. Xác định tốc độ quay của động cơ khi mômen
trên trục động cơ bằng 0,6.M ? đm
Bài 3: Tìm trị số các cấp điện trở mở máy của động cơ
điện một chiều kích từ độc lập có các thông số kỹ thuật sau: P = 1,35 kW; U = 110V; I = 14,5A; n = 1050 đm đm đm đm vg/phút;
Chọn dòng điện khởi động lớn nhất I = I = 2.4I , max 1 đm
dòng điện khởi động nhỏ nhất I = I = 1.2I , mở máy min 2 đm với 3 cấp điện trở.
Bài 4: Hãy xác định chỉ số điện trở phụ cần thiết đóng
vào phần ứng động cơ điện một chiều kích từ độc lập khi
hãm động năng để dòng điện hãm ban đầu bằng 2.I . Biết đm
rằng trước khi hãm động cơ làm việc với phụ tải định mức.
Các số liệu kỹ thuật của động cơ: P = 4,65kW; U = đm đm 220V; I = 23,8A; n = 1500 vg/phút; đm đm
Bài 5: Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có các số liệu kỹ thuật sau: P = 3,4 kW; U = 220V; I = 17,8A; n = 1580 vg/phút; R = đm đm đm đm ư 0,042.
Động cơ đang làm việc trên đặc tính cơ tự nhiên với mômen cản
trên trục M = M , để dừng máy người ta chuyển sang chế độ hãm c đm
ngược bằng cách đảo chiều điện áp và trong mạch phần ứng mắc
thêm điện trở phụ R = 1,25.. ưf
Hãy xác định trị số mômen điện từ của động cơ sinh ra ở đầu và cuối quá trình hãm?
Bài 6: Động cơ điện một chiều kích từ độc lập có các
số liệu kỹ thuật sau: P = 4,2 kW; U = 220V; I = đm đm đm 22,6A; n = 1500 vg/phút; R = 0,841. đm ư
Động cơ đang làm việc với các thông số định mức,
mômen cản trên trục bằng định mức và từ thông kích từ
của động cơ bằng 0,5 . Hãy xác định tốc độ quay và đm
dòng điện phần ứng của động cơ?
Bài 7: Xác định trị số điện trở phụ cần thiết đặt vào mạch
phần ứng của động cơ điện một chiều kích từ độc lập làm
việc trong chế độ hãm động năng để cho khi dòng điện trong
mạch phần ứng bằng định mức thì tốc độ động cơ bằng 0,5 . đm
Cho các thông số kỹ thuật: P = 1,6kW; U = 110V; I = đm đm đm 19,7A; n = 970 vg/phút; R = 0,6. đm ư
Bài 8: Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập làm
việc ở chế độ máy phát trả năng lượng về lưới (hãm tái sinh).
Hãy xác đinh tốc độ quay của phần ứng nếu I = 60A, R ư ưf = 0.
Các thông số kỹ thuật của động cơ: P = 29kW; U = 440V; I = 79A; n = 1000 vg/phút; đm đm đm đm R = 0,278. ư
Bài 9: Xác định trị số ban đầu của dòng điện phần ứng khi
cắt phần ứng của động cơ điện một chiều kích từ độc lập ra
khỏi lưới điện và đóng kín vào một điện trở 6. Trước khi
cắt động cơ làm việc với mômen M = 34,4Nm và từ thông là định mức.
Cho các số liệu kỹ thuật của động cơ: P = 6,5kW; U = 220V; I = 34,4A; n = 1500 đm đm đm đm vg/phút; R = 0,14. ư
Bài 10: Cho một động cơ xoay chiều 3 pha không đồng bộ có các số liệu kỹ thuật như sau: P = 22kW, U = 220V, n
= 1755 vg/phút, số đôi cực p = 2, tần số nguồn cấp f = đm 1ph đm 1 50Hz, I
= 75A, R = 0.044Ω, R = 0.0252Ω, điện cảm cuộn dây stator L = 0.55mH, điện đm 1 2 1
cảm cuộn dây rotor L = 0.47mH, hỗ cảm L = 12.9mH. Hệ số quy đổi điện áp K = 1.8. 2 m E
Điều kiện về giới hạn làm việc của động cơ: |u | 220V, |i | 75A. Tốc độ lớn nhất n 1 1 max = 6000 vg/phút.
1) Hãy xác định độ trượt định mức.
2) Vẽ đường đặc tính cơ của động cơ.
3) Động cơ làm việc ở chế độ V/F=const. Biên độ điện áp của stator tỷ lệ với điện áp
nguồn cấp cho đến giá trị tối đa 50Hz. Ở dải điều chỉnh tần số trên 50Hz, điện áp nguồn
được giữ nguyên điện áp pha 220V. Hãy vẽ các đặc tính cơ khi tần số thay đổi từ 5Hz đến
170Hz với khoảng thay đổi là 15Hz.