CHAPTER 5
1. u hỏi trắc nghiệm (5-37 5-38)
2. Bài tập ngắn (BE BTN) (5-43 5-44)
BTN5.1
Doanh thu bán hàng = giá vốn hàng bán + lợi nhuận gộp
Lợi nhuận gộp = chi phí hoạt động + lợi nhuận thuần
BTN5.2
Giovanni Leather Goods
ng tồn kho
Phi trả người bán
780
780
Gordon Tannery
Phải thu khách ng
Doanh thu n ng
Giá vốn hàng n
ng tồn kho
780
560
780
560
BTN5.3
a.
Phải thu khách ng
Doanh thu n ng
800,000
800,000
Giá vốn hàng bán
ng tồn kho
b.
ng bán trả lại giảm
120,000
giá
120,000
Phi thu khách hàng
90,000
ng tồn kho
90,000
Giá vốn hàng n
c.
Tiền (£680,000 - £13,600)
Chiết khấu bán ng
680,000 . 2%)
Phi thu khách hàng
800,000 - £120,000)
666,400
13,600
680,000
BTN5.4
a.
ng tồn kho
Phi tr người bán
b.
Phi trả ni bán
ng tồn kho
c.
800,000
800,000
120,000
120,000
Phi tr người n 800,000 -
680,000
£120,000)
13,600
ng tồn kho (£680,000 . 2%)
666,400
Tiền (£680,000 - £13,600)
BTN5.5
Giá vốn hàng bán
ng tồn kho
1,900
1,900
BTN5.6
Doanh thu n ng
c định kết qu kinh
doanh
c định kết qu kinh
192,000
192,0
00
107,000
doanh
105,0
Giá vốn hàng bán
00
Chiết khấu n hàng
2,000
BTN5.7
YANGTZE CANOES
Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động (Một Phần)
31/10/2020
Doanh thu bán ng
Doanh thu bán hàng
¥380,000
(¥280,000 + ¥100,000)
Hàng bán bị trả lại giảm giá
(22,000)
Chiết khấu n ng
5,000 ¥27,000
Doanh thu thuần
¥353,000
BTN5.9
a.
Doanh thu n hàng thuần = doanh thu n hàng hàng
bán b trả lại
€506,000 - 13,000 = 493,000
b.
Lợi nhuận gộp = doanh thu n hàng thun giá vốn ng
bán
€493,000 - 342,000 = €151,000
c.
Lợi nhun t lợi nhuận kinh doanh = lợi nhun gp chi p
hoạt động
€151,000 - 110,000 = €41,000
d.
Tỷ lệ lợi nhun gộp = lợi nhuận gp / doanh thu n hàng
thuần
BTN5.11
Mua hàng
151,000
493,000
=
30,6%
₩430,000
Trừ: Hàng bán bị trả lại giảm giá
Chiết khấu mua hàng
Mua hàng thuần
(₩13,000)
8,000
(21,000)
409,000
Mua hàng thuần
Chi phí vận chuyển hàng mua
Giá vốn hàng mua
409,000
16,000
425,000
BTN5.12
Mua hàng thun
ng tồn kho (Đầu )
Giá vốn hàng mua
Giá vốn ng có sẵn để bán
Trừ: Hàng tồn kho (Cuối kì)
Giá vốn ng bán
Lợi nhuận gộp
₩60,000
425,000
485,000
(86,000)
₩680,000
₩399,000
₩281,000
BTN5.13
a.
Mua hàng
Phi tr người bán
b.
Phi tr người bán
ng mua bị trả lại và
giảm giá
c.
Phi tr người bán
(£900,000 - £184,000)
Chiết khấu mua ng
(£716,000 . 2%)
Tiền (£716,000 - £14,320)
900,000
900,000
184,000
184,000
716,000
14,320
701,680
BTN5.14
ng tồn kho cuối kì
Doanh thu n hàng
ng mua trả lại giảm
giá
c định kết qu kinh
doanh
c định kết qu kinh
doanh
Mua hàng
Chiếc khấu mua hàng
30,000
180,000
30,000
240,0
00
162,000
120,0
00
2,000
40,00
0
ng tồn kho đu
3. Bài tập (E BT) (5-46 5-51)
BT5.1
1. Đúng 3. Đúng 4. Đúng 7. Đúng
2. Sai. Đối với ng ty thương mại, doanh thu trừ giá vn
ng bán đưc gi lợi nhun gộp.
5. Sai. Chu kỳ của công ty thương mại dài hơn ng ty dịch vụ
6. Sai. Trong h thống kiểm định k ghi chép về kiểm kê
chi tiết hàng tn kho.
8. Sai. Một h thống kiểm đnh kỳ cung cấp khả ng kiểm
soát ng tồn kho không tốt bng hệ thng khai tng
xuyên.
BT5.2
a. Bút toán nhật ký
(1)
Th.4
5
ng tồn kho
Phi tr người bán
25,000
25,000
(2)
6
(3)
7
Hàng tồn kho
Tiền
Thiết bị
Phi tr người bán
Phi trả người n
ng tồn kho
900
26,000
2,600
900
26,000
2,600
(4)
8
Phải trả người bán
(£25,000 - £2,600
22,400
448
(5)
15
ng tồn kho
[(£25,000 - £2,600) . 2%]
Tiền (£22,400 - £448)
21,952
b. Bút toán nhật
Th.5
4
Phải Trả Nời Bán
(£25,000 - £2,600)
Tiền
22,400
22,400
BT5.4
a. Bút toán nhật của công ty York Gifts
Th.6
10
ng tồn kho
Phi tr người bán
7,600
7,600
11
ng tồn kho
Tiền
400
400
12
Phải Trả Người Bán
Hàng Tồn Kho
Phải Trả Người Bán
300
7,300
300
19
7,600 - £300)
ng Tồn Kho
(£7,300 . 2%)
Tiền (£7,300 -
£146)
146
7,154
b. Bút toán nhật của công ty Bianchi.
Th.6
10
Phải Thu Khách Hàng
Doanh Thu Bán Hàng
Giá Vốn Hàng n
Hàng Tồn Kho
7,600
4,300
7,600
4,300
12
ng n Bị Trả Lại Giảm
Giá
Phải Thu Khách Hàng
ng Tồn Kho
300
70
300
70
19
Giá Vốn Hàng Bán
Tiền (£7,300 - £146)
Chiết Khấu Bán Hàng
(£7,300 . 2%)
Phải Thu Khách Hàng
7,600 - £300)
7,154
146
7,300
BT5.5
a.
Th.12 4
Phải Thu Khách Hàng
Doanh Thu Bán Hàng
Giá Vốn Hàng Bán
580,00
0
580,00
0
MENDOZA AUTO SUPPLY
Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động
Cho Năm Kết Thúc Ngày 31/10/2020
€41,000
€779,000
(€28,000)
13,000
€820,000
Doanh Thu Bán Hàng
Doanh Thu Bán Hàng
Trừ: Hàng Bán Bị Trả Lại Giảm Giá
Chiết Khấu Bán Hàng
Doanh Thu Bán Hàng Thuần
ng Tồn Kho
8
ng n Trả Lại Giảm Giá
Phải Thu Khách Hàng
19
Tiền
(HK$552,000 HK$5,520)
Chiết Khấu Bán Hàng
(HK$580,000 HK$28,000). 1%
Phi Thu Khách Hàng
(HK580,000 HK$28,000)
364,80
0
28,000
546,48
0
5,520
364,80
0
28,000
552,00
0
b.
Th.1
2
Tiền
Phi Thu Khách Hàng
(HK580,000 HK$28,000)
552,000
552,00
0
BT5.6 a.
b.
Th.10
31
31
Doanh Thu Bán Hàng
c Định Kết Quả Kinh
Doanh
Xác Định Kết Quả Kinh Doanh
ng Bán B Trả Lại
Giảm Giá
Chiết Khấu Bán Hàng
820,000
41,000
820,000
28,000
13,000
BT5.7
a.
b.
Giá vốn hàng bán
ng tồn kho
800
80
0
60
1,300
BT5.9 a.
BACH CHOCOLATIERS
Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động
Cho Năm Kết Thúc Ngày 31/3/2020
£380,000
Doanh Thu Bán ng
Doanh Thu Bán ng
Doanh Thu n Hàng
117,000
c Định Kết Qu Kinh Doanh
117,00
c Định Kết Quả Kinh Doanh
0
Giá Vốn Hàng Bán (₺60,000 +
92,800
₺800)
60,800
BT5.8
a.
Chi Phí Hoạt Động
G
H
i
á
à
v
n
g
n
B
h
á
à
n
n
B
g
b
T
á
r
n
Lại Giảm
Giá
ng tồn kho
C
h
(
i
ế
2
t
1
K
,
h
6
0
u
0
B
-
á
n
21
H
,0
à
0
n
0
g
)
29,000
600
1,700
24,200
0
b.
c Định Kết Quả Kinh Doanh
(₺117,000 - ₺92,800)
24,200
D
oa
L
n
h
i
N
Thu
B
n
á
G
n
i
H
à
L
n
g
i
378,000
c Định Kết Qu Kinh Doanh
378,00
c Định Kết Quả Kinh Doanh
0
Giá Vốn ng n
327,600
(€208,000 + €600)
208,600
Chi Phí Vận Chuyển Hàng Bán
Chi Phí Bảo Hiểm
Chi P Thuê
Chi Phí ơng Tiền Công
ng Bán Bị Trả Lại Và Giảm
Giá
Chiết Khấu Bán Hàng
7,000
12,000
20,000
59,000
13,000
8,000
c Định Kết Quả Kinh Doanh
50,400
(€378,000 - €327,600)
Lợi Nhuận Giữ Lại
50,400
£ 359,600
Trừ: Hàng Bán Bị Trả Lại Giảm Giá
£13,000
Chiết Khấu Bán Hàng
7,400
20,400
Doanh Thu Bán Hàng Thuần
359,600
Giá vốn hàng bán
212,000
Lợi nhuận gộp
147,600
Chi Phí Hoạt Động
58,000
Chi Phí Lương Tiền Công
32,000
Chi Phí Thuê
9,000
Chi Phí Vận Chuyển
7,000
Chi Phí Bảo Hiểm
106,000
Tổng chi phí hoạt động
£41,600
Lợi nhuận giữ lại
b.
BACH CHOCOLATIERS
Báo Cáo Thu Nhập Toàn Diện
Cho Tháng Kết Thúc Ngày 31/3/2020
Lợi nhuận thuần
£41,600
Thu nhập toàn diện khác
2,200
Thu nhập toàn diện
£43,800
c. Tỷ lệ lợi nhuận gộp =
£ 147,600
=
41,05%
BT5.10 a.
MANCINI FIMLS
Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động
Cho Năm Kết Thúc Ngày 31/12/2020
Doanh Thu Bán ng
€2,200,000
Giá vốn hàng n
1,256,000
Lợi nhuận gộp
944,000
Chi Phí Hoạt Động
725,000
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
219,000
Thu nhập chi phí khác
€33,000
Doanh thu i
(17,000)
Lỗ do thanh tài sản nhà xưởng
16,000
Chi Phí i
70,000
€165,000
Lợi nhuận giữ lại
b.
MANCINI FIMLS
Báo Cáo Thu Nhập Toàn Diện
Cho Năm Kết Thúc Ngày 31/12/2020
Lợi nhuận thuần
€165,000
Thu nhập toàn diện khác
8,300
Thu nhập toàn diện
€173,300
BT5.11
1.
Bút Toán Sửa Sai
ng bán bị trả lại và giảm giá
Doanh thu dịch v
1,750
1,750
2.
Vật
Tiền
Phi trả ngưi bán
ng tồn kho
Bút Toán Sửa Sai
1,400
1,400
1,400
1,400
3.
Bút Toán Sửa Sai
Chiết khấu bán ng
Doanh thu n hàng
2,150
2,150
4.
ng tồn kho
Tiền
Chi phí vận chuyển
Bút Toán Sửa Sai
200
1,800
2,000
BT5.12
£ 860,000
a.
Lợi Nhuận Gộp = Doanh Thu Thuần G Vốn Hàng
n
£860,000 - £533,000 = £326,800
b. Tỷ lệ lợi nhuận gộp =
£ 326,000
=
38%
Người s dng báo o i chính so sánh t lệ li nhuận gộp
của các công ty vi tỷ lệ của c đối thủ cạnh tranh vi
trung nh của ngành. Nhng so sánh y cung cấp thông tin
về hiệu quả chức năng mua hàng của ng ty và sự nh mạnh
của các chính sách về giá c.
c.
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh = lợi nhuận gộp
chi phí hoạt động
£326,800 - £221,000 = £105,800
Lợi nhuận thuần = lợi nhuận t hoạt động kinh doanh
chi phí lãi
£105,800 - £7,000 = £98,800
d.
ng tồn kho được báo cáo tài sản u đng ngay dưới
khoản chi phí tr trước.
BT5.14
Công ty Athena Cosmetics
a. H
à
ng b
á
n bị trả lại giảm giá
€90,000 - €86,000 =
€4,000
b.
Lợi nhuận gộp
€86,000 - €56,000 = €30,000
c.
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
€30,000 - €15,000
= €15,000
d.
Lợi nhuận thuần
€15,000 - 4,000 = €11,000
Công ty Harry Grocery
e.
Doanh thu b
á
n h
à
ng
95,000 +
5,000 =
100,000
f. Giá vốn hàng bán
€95,000 - €22,000 = €73,000
g.
Chi phí hoạt động
€22,000 - 14,000 = 8,000
h. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
€11,000 + €3,000
= €14,000
Công ty Panama Wholesalers
i.
Doanh thu bán hàng thuần
€122,000 - 12,000 =
€110,000
j.
Giá vốn hàng bán
€110,000 - 24,000 = €86,000
k. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
€24,000
€18,000
= €6,000
l. Thu nhập chi phí khác
€6,000 - €5,000 = €1,000
BT5.18
a.
Doanh Thu Bán ng
Trừ: Hàng bán bị trả lại giảm giá
Chiết khấu bán hàng
Doanh thu bán hàng thuần
Giá vốn hàng bán
Hàng tồn kho, 1/1
Mua hàng
Trừ: Hàng mua bị trả lại giảm giá
Chiết khấu mua hàng
Doanh thu mua hàng thuần
Cộng: chi p vận chuyển
Giá vốn hàng có thể bán
Trừ: Hàng tồn kho, 31/12
Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp
£840,000
£11,000
7,000 18,000
822,000
£509,000
50,000
£8,000
6,000
14,000
495,000
4,000
549,000
60,000
489,
000
£333,000
b.
Chi phí hoạt động:
£333,000 - £130,000 = £203,000
BT5.19
Công ty Alpha
a. Mua thuần = mua hàng hàng mua trả lại giảm giá
€1,620 - €40 = €1,580
b. Giá tr hàng mua = mua thuần + vận chuyển hàng hóa
€1,580 + €95 = €1,675
c.
Giá vốn hàng bán = hàng sẵn để bán hàng tồn
cuối k
€1,840 - 310 = €1,530
Công ty Beta
d. Hàng mua trả lại giảm giá = mua hàng mua thuần
€1,060 - €1,030 = €30
e. Vận chuyển hàng hóa = giá trị hàng mua mua thuần
€1,280 - €1,030 = €250
f. Hàng tồn kho cuối kỳ = giá trị hàng sẵn để bán
giá vốn ng bán
€1,350 - €1,260 = €90
Công ty Chi
g.
Mua hàng = mua thuần + hàng mua trả lại giảm
giá
€6,210 + €290 = €6,500
h. Vận chuyển hàng hóa = giá trị hàng mua mua thuần
€7,940 - €6,210 = €1,730
i.
Giá trị hàng sẵn để bán = hàng tồn đầu kỳ + g trị
hàng mua
€1,000 + €7,940 = €8,940
Công ty Decca
j.
Hàng tồn đầu kỳ = hàng sẵn để bán giá trị ng
mua
€49,530 - €43,330 = €6,200
k. Hàng mua trả lại giảm giá = mua hàng mua thuần
€43,810 - €41,090 = €2,720
l. Giá trị hàng mua = mua thuần + vận chuyển hàng mua
€41,090 + €2,240 = €43,330
BT5.20
a. Bút toán nhật ký
Th.4 5
6
7
8
15
ng tồn kho
Phi tr người bán
ng tồn kho
Tiền
Thiết bị
Phi tr người bán
Phi tr người bán
ng mua trả lại và gim
giá
Phi tr người n
Chiết khấu hàng bán
Tiền
17,400
800
27,000
2,800
15,200
17,400
800
27,000
2,800
304
14,896
b. Bút toán nhật
Th.5
4
Phải Trả Nời Bán
(€18,000 - €2,800)
Tiền
15,200
15,200
4. Vấn đề (P VĐ) (5-52 5-54)
VĐ5.2
NHẬT CHUNG
Ngày
Tên Tài Khoản
Tham
chiếu
Nợ
Th.4 2
Phải trả người bán
Tiền
Phải thu khách hàng
Doanh thu bán hàng
Giá vốn hàng n
120
201
6,200
6,200
4
112
401
505
5,500
3,400
5,500
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Hàng tồn kho
Vận chuyển ng hóa
Tiền
Phải trả người bán
Hàng tồn kho
Phải trả người bán (€6,200 - €500)
Hàng tồn kho (€5,700 . 1%)
Tiền
Tiền
Chiết khấu hàng bán
Phải thu khách ng
Hàng tồn kho
Tiền
Tiền
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho
Phải trả người bán
Hàng tồn kho
Tiền
120
3,400
5
644
101
204
204
6
201
120
500
500
11
201
120
101
5,700
57
5,643
13
101
5,445
414
112
55
5,500
14
120
101
3,800
3,800
16
101
120
500
500
18
120
201
4,500
4,500
20
120
101
160
160
23
Tiền
Doanh thu bán hàng
Giá vốn hàng bán
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho
Tiền
Phải trả người bán
Hàng tồn kho
Tiền
Hàng bán trả lại giảm giá
Tiền
Hàng tồn kho
Giá vốn hàng bán
Phải thu khách hàng
Doanh thu bán hàng
Giá vốn hàng bán
Hàng tồn kho
101
7,400
7,400
4,120
2,300
90
4,410
90
30
3,400
1,900
401
505
4,120
120
26
120
2,300
101
27
201
4,500
120
101
29
412
90
101
120
30
505
30
112
3,400
401
505
1,900
120
b.
Downloaded by Nguyen Linh (vjt30@gmail.com)
Tiền 101
Ngày
Diễn Giải
Tham
chiếu
N
Có
Số dư
Th.6 1
Số đầu kỳ
J1
J1
J1
J1
J1
J1
J1
J1
J1
J1
240
5,643
3,800
160
2,300
4,410
900
8,000
5
7,760
11
13
5,445
2,117
7,562
14
500
3,762
16
4,262
20
7,400
4,102
23
11,502
26
9,202
27
4,792
29
4,702
Phải thu khách hàng 112
Ngày
Diễn Giải
Tham
chiếu
N
Có
Số dư
Th.4 4
13
30
J1
J1
J1
5,500
3,400
5,500
5,500
0
3,400
Hàng tồn kho 120
Ngày
Diễn Giải
Tham
chiếu
N
Có
Số dư
Th.4 2
J1
J1
J1
J1
J1
J1
J1
J1
J1
J1
J1
J1
J1
6,200
3,400
500
57
500
4,120
90
1,900
8,000
4,600
4,100
4,543
7,900
7,400
11,900
12,060
7,940
10,240
7,850
10,270
8,370
4
6
14
3,800
16
18
20
4,500
160
23
2,300
26
27
30
29
30
Downloaded by Nguyen Linh (vjt30@gmail.com)
Phải trả người n 201
Ngày
Diễn Giải
Tham
chiếu
N
Có
Số dư
Th.4 2
J1
500
5,700
4,500
6,200
6,200
6
J1
5,700
11
18
J1
J1
4,500
0
4,500
27
J1
0
Vốn cổ phần Phổ thông 311
Ngày
Diễn Giải
Tham
chiếu
N
Có
Số dư
Th.4 1
Số dư
8,000
8,000
Doanh thu bán hàng 401
Ngày
Diễn Giải
Tham
chiếu
N
Có
Số dư
Th.4 1
J1
5,500
5,500
23
J1
7,400
12,900
30
J1
3,400
16,300
Hàng bán bị trả lại giảm giá 412
Ngày
Diễn Giải
Tham
chiếu
N
Có
Số dư
Th.4 29
J1
90
90
Chiết khấu bán hàng 414
Ngày
Diễn Giải
Tham
chiếu
N
Có
Số dư
Th.4 13
J1
55
55
Giá vốn hàng bán 505
Ngày
Diễn Giải
Tham
chiếu
N
Có
Số dư
Th.4 4
J1
3,400
3,400
23
29
30
J1
J1
J1
4,120
4,120
30
7,560
7,490
9,390
Downloaded by Nguyen Linh (vjt30@gmail.com)
VREE DISTRIBUTORS
Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động
Cho Tháng Kết Thúc Ngày 30/4/2020
146
16,155
9,390
€6,765
90
55
€16,300
Doanh Thu Bán Hàng
Doanh Thu Bán Hàng
Trừ: Hàng Bán Bị Trả Lại Giảm Giá
Chiết Khấu Bán Hàng
Doanh Thu Bán Hàng Thuần
Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp
Chi phí vận chuyển 644
Ngày
Diễn Giải
Tham
chiếu
N
Có
Số dư
Th.4 5
J1
240
240
c.
VĐ5.4
a.
Ngày
Tên Tài Khoản
Tham
chiếu
Nợ
Th.4 4
Hàng tồn kho
120
760
760
40
1,150
790
60
Phải trả người n
201
6
Hàng tồn kho
120
40
Tiền
101
8
Phải thu khách ng
112
1,150
Doanh thu bán hàng
Giá vốn hàng n
401
505
790
10
Hàng tồn kho
120
60
Phải trả người n
201
Hàng tồn kho
120
11
Hàng tồn kho
120
420
Downloaded by Nguyen Linh (vjt30@gmail.com)
Tiền
13
14
Hàng tồn kho
Phải trả người n
15
Tiền
Hàng tồn kho
17
Hàng tồn kho
18
Tiền
Phải thu khách hàng
Doanh thu bán hàng
Giá vốn hàng bán
20
Hàng tồn kho
Tiền
21
Phải thu khách ng
Phải trả người n
27
Hàng tồn kho (¥800 . 3%)
Tiền
30
Hàng bán bị trả lại giảm giá
Phải thu khách hàng
Tiền
Phải thu khách ng
101
120
201
101
120
120
101
112
401
505
120
101
112
201
120
101
412
112
101
112
700
800
50
30
980
520
600
800
40
820
420
14
686
800
50
30
980
520
600
24
776
40
820
b.
Tiền 101
Ngày
Diễn Giải
Tham
chiếu
N
Có
Số dư
Th.6 1
6
Số đầu kỳ
J1
J1
40
420
2,200
2,160
Phải trả người bán (¥760 ¥60)
201
Hàng tồn kho (¥760 - ¥60) . 2%
120
Tiền
101
SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Preview text:

CHAPTER 5
1. Câu hỏi trắc nghiệm (5-37 5-38)
2. Bài tập ngắn (BE – BTN) (5-43 5-44) BTN5.1
Doanh thu bán hàng = giá vốn hàng bán + lợi nhuận gộp
Lợi nhuận gộp = chi phí hoạt động + lợi nhuận thuần
BTN5.2 Giovanni Leather Goods Hàng tồn kho 780 Phải trả người bán 780 Gordon Tannery Phải thu khách hàng 780 Doanh thu bán hàng 780 Giá vốn hàng bán 560 Hàng tồn kho 560 BTN5.3 a. Phải thu khách hàng 800,000 Doanh thu bán hàng 800,000 Giá vốn hàng bán 620,000 Hàng tồn kho 620,000 b.
Hàng bán trả lại và giảm 120,000 giá 120,000 Phải thu khách hàng 90,000 Hàng tồn kho 90,000 Giá vốn hàng bán c. Tiền (£680,000 - £13,600) 666,400 Chiết khấu bán hàng 13,600 (£680,000 . 2%) 680,000 Phải thu khách hàng (£800,000 - £120,000) BTN5.4 a. Hàng tồn kho 800,000 Phải trả người bán 800,000 b. Phải trả người bán 120,000 Hàng tồn kho 120,000 c.
Phải trả người bán (£800,000 - 680,000 £120,000) 13,600
Hàng tồn kho (£680,000 . 2%) 666,400 Tiền (£680,000 - £13,600) BTN5.5 Giá vốn hàng bán 1,900 Hàng tồn kho 1,900 BTN5.6 Doanh thu bán hàng 192,000 Xác định kết quả kinh 192,0 doanh 00 Xác định kết quả kinh 107,000 doanh 105,0 Giá vốn hàng bán 00 Chiết khấu bán hàng 2,000 BTN5.7 YANGTZE CANOES
Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động (Một Phần) 31/10/2020 Doanh thu bán hàng Doanh thu bán hàng ¥380,000 (¥280,000 + ¥100,000)
Hàng bán bị trả lại và giảm giá (22,000) Chiết khấu bán hàng 5,000 ¥27,000 Doanh thu thuần ¥353,000 BTN5.9
a.
Doanh thu bán hàng thuần = doanh thu bán hàng – hàng bán bị trả lại
€506,000 - €13,000 = €493,000
b. Lợi nhuận gộp = doanh thu bán hàng thuần – giá vốn hàng bán
€493,000 - €342,000 = €151,000
c. Lợi nhuận từ lợi nhuận kinh doanh = lợi nhuận gộp – chi phí hoạt động
€151,000 - €110,000 = €41,000
d. Tỷ lệ lợi nhuận gộp = lợi nhuận gộp / doanh thu bán hàng thuần 151,000 493,000 = 30,6% BTN5.11 Mua hàng ₩430,000
Trừ: Hàng bán bị trả lại và giảm giá (₩13,000) Chiết khấu mua hàng 8,000 Mua hàng thuần (21,000) ₩409,000 Mua hàng thuần
Chi phí vận chuyển hàng mua ₩409,000 Giá vốn hàng mua 16,000 ₩425,000 BTN5.12 Mua hàng thuần ₩680,000 Hàng tồn kho (Đầu kì) ₩60,000 Giá vốn hàng mua 425,000
Giá vốn hàng có sẵn để bán 485,000
Trừ: Hàng tồn kho (Cuối kì) (86,000) ₩399,000 Giá vốn hàng bán ₩281,000 Lợi nhuận gộp BTN5.13 a. Mua hàng 900,000 Phải trả người bán 900,000 b. Phải trả người bán 184,000 Hàng mua bị trả lại và 184,000 giảm giá c. Phải trả người bán 716,000 (£900,000 - £184,000) Chiết khấu mua hàng 14,320 (£716,000 . 2%) Tiền (£716,000 - £14,320) 701,680 BTN5.14 Hàng tồn kho cuối kì 30,000 Doanh thu bán hàng 180,000
Hàng mua trả lại và giảm 30,000 giá 240,0 Xác định kết quả kinh 00 doanh 162,000120,0 Xác định kết quả kinh 00 doanh 2,000 Mua hàng 40,00 Chiếc khấu mua hàng 0 Hàng tồn kho đầu kì
3. Bài tập (E – BT) (5-46 5-51) BT5.1 1. Đúng 3. Đúng 4. Đúng 7. Đúng
2. Sai. Đối với công ty thương mại, doanh thu trừ giá vốn
hàng bán được gọi là lợi nhuận gộp.
5. Sai. Chu kỳ của công ty thương mại dài hơn công ty dịch vụ
6. Sai. Trong hệ thống kiểm kê định kỳ ghi chép về kiểm kê chi tiết hàng tồn kho.
8. Sai. Một hệ thống kiểm kê định kỳ cung cấp khả năng kiểm
soát hàng tồn kho không tốt bằng hệ thống kê khai thường xuyên. BT5.2
a. Bút toán nhật ký
(1) Th.4 Hàng tồn kho 25,000 5 Phải trả người bán 25,000 Hàng tồn kho 900 (2) Tiền 900 6 Thiết bị 26,000 26,000 (3) Phải trả người bán 7 2,600 Phải trả người bán 2,600 Hàng tồn kho (4) 22,400 Phải trả người bán 8 (£25,000 - £2,600 448 Hàng tồn kho 21,952 (5) [(£25,000 - £2,600) . 2%] 15 Tiền (£22,400 - £448)
b. Bút toán nhật ký Th.5 Phải Trả Người Bán 22,400 4 (£25,000 - £2,600) Tiền 22,400 BT5.4
a. Bút toán nhật ký của công ty York Gifts Th.6 10 Hàng tồn kho 7,600 Phải trả người bán 7,600 Hàng tồn kho 400 11 Tiền 400 Phải Trả Người Bán 300 300 12 Hàng Tồn Kho 7,300 Phải Trả Người Bán (£7,600 - £300) 146 19 Hàng Tồn Kho (£7,300 . 2%) 7,154 Tiền (£7,300 - £146)
b. Bút toán nhật ký của công ty Bianchi. Th.6 10 Phải Thu Khách Hàng 7,600 Doanh Thu Bán Hàng 7,600 Giá Vốn Hàng Bán 4,300 Hàng Tồn Kho 4,300 300 12
Hàng Bán Bị Trả Lại và Giảm 300 Giá 70 Phải Thu Khách Hàng 70 Hàng Tồn Kho 19 Giá Vốn Hàng Bán 7,154 146 Tiền (£7,300 - £146) Chiết Khấu Bán Hàng 7,300 (£7,300 . 2%) Phải Thu Khách Hàng (£7,600 - £300) BT5.5 a.
Th.12 4 Phải Thu Khách Hàng 580,00 Doanh Thu Bán Hàng 0 580,00 Giá Vốn Hàng Bán 0 Hàng Tồn Kho 364,800 364,80 8
Hàng Bán Trả Lại và Giảm Giá 0 Phải Thu Khách Hàng 28,000 28,000 19 Tiền (HK$552,000 – HK$5,520) Chiết Khấu Bán Hàng 546,48 (HK$580,000 – HK$28,000). 1% 0 Phải Thu Khách Hàng 5,520 (HK580,000 – HK$28,000) 552,000 b. Th.1 Tiền 552,000 2 Phải Thu Khách Hàng 552,00 (HK580,000 – HK$28,000) 0 BT5.6 a. MENDOZA AUTO SUPPLY
Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động
Cho Năm Kết Thúc Ngày 31/10/2020 Doanh Thu Bán Hàng €820,000 Doanh Thu Bán Hàng (€28,000)
Trừ: Hàng Bán Bị Trả Lại và Giảm Giá 13,000 €41,000 Chiết Khấu Bán Hàng €779,000 Doanh Thu Bán Hàng Thuần b. Th.10 Doanh Thu Bán Hàng 820,000 31 Xác Định Kết Quả Kinh 820,000 Doanh 41,000
Xác Định Kết Quả Kinh Doanh 28,000 31
Hàng Bán Bị Trả Lại và 13,000 Giảm Giá Chiết Khấu Bán Hàng BT5.7 a. Giá vốn hàng bán 800 Hàng tồn kho 800 b. Doanh Thu Bán Hàng 117,000
Xác Định Kết Quả Kinh Doanh 117,000
Xác Định Kết Quả Kinh Doanh
Giá Vốn Hàng Bán (₺60,000 + 92,800 ₺800) 60,800 BT5.8 a. Chi Phí Hoạt Động 29,000
GHiáàvnốgnBháànnBgị bTárản Lại Và Giảm 600 1,700 Giá Hàng tồn kho 60 1,300
Ch(i€ế2t1K,h6ấ0u0 B- á€n21H,0à0n0g) 0 24,200 b.
Xác Định Kết Quả Kinh Doanh (₺117,000 - ₺92,800) 24,200
DoaLnợhi NThuậBnáGniHữ àLnạgi 378,000
Xác Định Kết Quả Kinh Doanh 378,000
Xác Định Kết Quả Kinh Doanh Giá Vốn Hàng Bán 327,600 (€208,000 + €600) 208,600
Chi Phí Vận Chuyển Hàng Bán Chi Phí Bảo Hiểm 7,000 Chi Phí Thuê 12,000
Chi Phí Lương Và Tiền Công 20,000
Hàng Bán Bị Trả Lại Và Giảm 59,000 Giá 13,000 Chiết Khấu Bán Hàng 8,000
Xác Định Kết Quả Kinh Doanh 50,400 (€378,000 - €327,600) Lợi Nhuận Giữ Lại 50,400 BT5.9 a. BACH CHOCOLATIERS
Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động
Cho Năm Kết Thúc Ngày 31/3/2020 Doanh Thu Bán Hàng £380,000 Doanh Thu Bán Hàng
Trừ: Hàng Bán Bị Trả Lại và Giảm Giá £13,000 Chiết Khấu Bán Hàng 7,400 20,400 Doanh Thu Bán Hàng Thuần 359,600 Giá vốn hàng bán 212,000 Lợi nhuận gộp 147,600 Chi Phí Hoạt Động 58,000
Chi Phí Lương và Tiền Công 32,000 Chi Phí Thuê 9,000 Chi Phí Vận Chuyển 7,000 Chi Phí Bảo Hiểm 106,000 Tổng chi phí hoạt động £41,600 Lợi nhuận giữ lại b. BACH CHOCOLATIERS
Báo Cáo Thu Nhập Toàn Diện
Cho Tháng Kết Thúc Ngày 31/3/2020 Lợi nhuận thuần £41,600 Thu nhập toàn diện khác 2,200 Thu nhập toàn diện £43,800
c. Tỷ lệ lợi nhuận gộp = £ 147,600 = £ 359,600 41,05% BT5.10 a. MANCINI FIMLS
Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động
Cho Năm Kết Thúc Ngày 31/12/2020 Doanh Thu Bán Hàng €2,200,000 Giá vốn hàng bán 1,256,000 Lợi nhuận gộp 944,000 Chi Phí Hoạt Động 725,000
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh 219,000 Thu nhập và chi phí khác €33,000 Doanh thu lãi (17,000)
Lỗ do thanh lý tài sản nhà xưởng 16,000 Chi Phí Lãi 70,000 €165,000 Lợi nhuận giữ lại b. MANCINI FIMLS
Báo Cáo Thu Nhập Toàn Diện
Cho Năm Kết Thúc Ngày 31/12/2020 Lợi nhuận thuần €165,000 Thu nhập toàn diện khác 8,300 Thu nhập toàn diện €173,300 BT5.11 1. Bút Toán Sửa Sai
Hàng bán bị trả lại và giảm giá 1,750 Doanh thu dịch vụ 1,750 2. Bút Toán Sửa Sai Vật tư 1,400 Tiền 1,400 Phải trả người bán 1,400 Hàng tồn kho 1,400 3. Bút Toán Sửa Sai Chiết khấu bán hàng 2,150 Doanh thu bán hàng 2,150 4. Bút Toán Sửa Sai Hàng tồn kho 200 Tiền 1,800 2,000 Chi phí vận chuyển BT5.12
a. Lợi Nhuận Gộp = Doanh Thu Thuần – Giá Vốn Hàng Bán
£860,000 - £533,000 = £326,800
b. Tỷ lệ lợi nhuận gộp = £ 326,000 = £ 860,000 38%
Người sử dụng báo cáo tài chính so sánh tỷ lệ lợi nhuận gộp
của các công ty với tỷ lệ của các đối thủ cạnh tranh và với
trung bình của ngành. Những so sánh này cung cấp thông tin
về hiệu quả chức năng mua hàng của công ty và sự lành mạnh
của các chính sách về giá cả.
c. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh = lợi nhuận gộp – chi phí hoạt động
£326,800 - £221,000 = £105,800
Lợi nhuận thuần = lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh – chi phí lãi £105,800 - £7,000 = £98,800
d. Hàng tồn kho được báo cáo là tài sản lưu động ngay dưới
khoản chi phí trả trước. BT5.14
Công ty Athena Cosmetics
a. Hàng bán bị trả lại và giảm giá €90,000 - €86,000 = €4,000
b. Lợi nhuận gộp €86,000 - €56,000 = €30,000
c. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh €30,000 - €15,000 = €15,000
d. Lợi nhuận thuần €15,000 - €4,000 = €11,000 Công ty Harry Grocery
e. Doanh thu bán hàng €95,000 + €5,000 = €100,000
f. Giá vốn hàng bán €95,000 - €22,000 = €73,000
g. Chi phí hoạt động €22,000 - €14,000 = €8,000
h. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh €11,000 + €3,000 = €14,000
Công ty Panama Wholesalers
i. Doanh thu bán hàng thuần €122,000 - €12,000 = €110,000
j. Giá vốn hàng bán €110,000 - €24,000 = €86,000
k. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh €24,000 – €18,000 = €6,000
l. Thu nhập và chi phí khác €6,000 - €5,000 = €1,000 BT5.18 a. Doanh Thu Bán Hàng £840,000
Trừ: Hàng bán bị trả lại và giảm giá £11,000 Chiết khấu bán hàng 7,000 18,000 Doanh thu bán hàng thuần 822,000 Giá vốn hàng bán Hàng tồn kho, 1/1 £509,000 50,000 Mua hàng £8,000
Trừ: Hàng mua bị trả lại và giảm giá 6,000 14,000 Chiết khấu mua hàng 495,000 Doanh thu mua hàng thuần 4,000
Cộng: chi phí vận chuyển 549,000 489,
Giá vốn hàng có thể bán 60,000 000 Trừ: Hàng tồn kho, 31/12 £333,000 Giá vốn hàng bán Lợi nhuận gộp
b. Chi phí hoạt động: £333,000 - £130,000 = £203,000 BT5.19 Công ty Alpha
a. Mua thuần = mua hàng – hàng mua trả lại và giảm giá €1,620 - €40 = €1,580
b. Giá trị hàng mua = mua thuần + vận chuyển hàng hóa €1,580 + €95 = €1,675
c. Giá vốn hàng bán = hàng có sẵn để bán – hàng tồn cuối kỳ €1,840 - €310 = €1,530 Công ty Beta
d. Hàng mua trả lại và giảm giá = mua hàng – mua thuần €1,060 - €1,030 = €30
e. Vận chuyển hàng hóa = giá trị hàng mua – mua thuần €1,280 - €1,030 = €250
f. Hàng tồn kho cuối kỳ = giá trị hàng có sẵn để bán – giá vốn hàng bán €1,350 - €1,260 = €90 Công ty Chi
g. Mua hàng = mua thuần + hàng mua trả lại và giảm giá €6,210 + €290 = €6,500
h. Vận chuyển hàng hóa = giá trị hàng mua – mua thuần €7,940 - €6,210 = €1,730
i. Giá trị hàng có sẵn để bán = hàng tồn đầu kỳ + giá trị hàng mua €1,000 + €7,940 = €8,940 Công ty Decca
j. Hàng tồn đầu kỳ = hàng có sẵn để bán – giá trị hàng mua
€49,530 - €43,330 = €6,200
k. Hàng mua trả lại và giảm giá = mua hàng – mua thuần
€43,810 - €41,090 = €2,720
l. Giá trị hàng mua = mua thuần + vận chuyển hàng mua
€41,090 + €2,240 = €43,330 BT5.20
a. Bút toán nhật ký Th.4 5 Hàng tồn kho 17,400 Phải trả người bán 17,400 6 Hàng tồn kho 800 Tiền 800 7 Thiết bị 27,000 27,000 Phải trả người bán 8 2,800 Phải trả người bán 2,800
Hàng mua trả lại và giảm 15 giá 15,200 304 Phải trả người bán 14,896 Chiết khấu hàng bán Tiền
b. Bút toán nhật ký Th.5 Phải Trả Người Bán 15,200 4 (€18,000 - €2,800) Tiền 15,200
4. Vấn đề (P – VĐ) (5-52 5-54) VĐ5.2 NHẬT KÝ CHUNG Ngày Tên Tài Khoản Tham Nợ chiếu
Th.4 2 Phải trả người bán 120 6,200 Tiền 201 6,200 4 Phải thu khách hàng 112 5,500 Doanh thu bán hàng 401 5,500 Giá vốn hàng bán 505 3,400 Hàng tồn kho 120 3,400 5 Vận chuyển hàng hóa 644 204 Tiền 101 204 6 Phải trả người bán 201 500 Hàng tồn kho 120 500
11 Phải trả người bán (€6,200 - €500) 201 5,700
Hàng tồn kho (€5,700 . 1%) 120 57 Tiền 101 5,643 13 Tiền 101 5,445 Chiết khấu hàng bán 414 55 Phải thu khách hàng 112 5,500 14 Hàng tồn kho 120 3,800 Tiền 101 3,800 16 Tiền 101 500 Hàng tồn kho 120 500 18 Hàng tồn kho 120 4,500 Phải trả người bán 201 4,500 20 Hàng tồn kho 120 160 Tiền 101 160 23 Tiền 101 7,400 Doanh thu bán hàng 7,400 401 Giá vốn hàng bán 505 4,120 Hàng tồn kho 4,120 120 26 Hàng tồn kho 120 2,300 Tiền 101 2,300 27 Phải trả người bán 201 4,500 Hàng tồn kho 90 120 Tiền 4,410 101
29 Hàng bán trả lại và giảm giá 412 90 Tiền 90 101 Hàng tồn kho 120 30 Giá vốn hàng bán 30 505 30 Phải thu khách hàng 112 3,400 Doanh thu bán hàng 3,400 401 Giá vốn hàng bán 505 1,900 Hàng tồn kho 1,900 120 b. SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tiền 101 Ngày Diễn Giải Tham Nợ Số dư chiếu Th.6 1 Số dư đầu kỳ 8,000 J1 240 5 7,760 J1 5,643 11 J1 5,445 2,117 13 7,562 J1 3,800 14 500 3,762 16 J1 4,262 J1 160 20 7,400 4,102 J1 23 2,300 11,502 J1 26 4,410 9,202 J1 27 900 4,792 J1 29 4,702
Phải thu khách hàng 112 Ngày Diễn Giải Tham Nợ Số dư chiếu Th.4 4 J1 5,500 5,500 13 J1 5,500 0 30 J1 3,400 3,400 Hàng tồn kho 120 Ngày Diễn Giải Tham Nợ Số dư chiếu Th.4 2 J1 6,200 8,000 4 J1 3,400 4,600 6 J1 500 4,100 14 J1 57 4,543 3,800 J1 7,900 16 J1 500 4,500 7,400 18 J1 160 11,900 20 J1 4,120 12,060 23 J1 2,300 7,940 26 J1 90 10,240 27 J1 30 7,850 29 J1 1,900 10,270 30 J1 8,370
Downloaded by Nguyen Linh (vjt30@gmail.com)
Phải trả người bán 201 Ngày Diễn Giải Tham Nợ Số dư chiếu Th.4 2 J1 6,200 6,200 500 6 J1 5,700 5,700 11 J1 0 18 J1 4,500 4,500 4,500 27 J1 0
Vốn cổ phần – Phổ thông 311 Ngày Diễn Giải Tham Nợ Số dư chiếu Th.4 1 Số dư 8,000 8,000
Doanh thu bán hàng 401 Ngày Diễn Giải Tham Nợ Số dư chiếu Th.4 1 J1 5,500 5,500 23 J1 7,400 12,900 30 J1 3,400 16,300
Hàng bán bị trả lại và giảm giá 412 Ngày Diễn Giải Tham Nợ Số dư chiếu Th.4 29 J1 90 90
Chiết khấu bán hàng 414 Ngày Diễn Giải Tham Nợ Số dư chiếu Th.4 13 J1 55 55
Giá vốn hàng bán 505 Ngày Diễn Giải Tham Nợ Số dư chiếu Th.4 4 J1 3,400 3,400 23 J1 4,120 7,560 29 J1 30 7,490 30 J1 4,120 9,390
Downloaded by Nguyen Linh (vjt30@gmail.com)
Chi phí vận chuyển 644 Ngày Diễn Giải Tham Nợ Số dư chiếu Th.4 5 J1 240 240 c. VREE DISTRIBUTORS
Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động
Cho Tháng Kết Thúc Ngày 30/4/2020 Doanh Thu Bán Hàng €16,300 Doanh Thu Bán Hàng €90
Trừ: Hàng Bán Bị Trả Lại và Giảm Giá 55 146 Chiết Khấu Bán Hàng 16,155 Doanh Thu Bán Hàng Thuần 9,390 Giá vốn hàng bán €6,765 Lợi nhuận gộp VĐ5.4 a. Ngày Tên Tài Khoản Tham Nợ chiếu Th.4 4 Hàng tồn kho 120 760 760 Phải trả người bán 201 6 Hàng tồn kho 120 40 40 Tiền 101 8 Phải thu khách hàng 112 1,150 1,150 Doanh thu bán hàng 401 790 Giá vốn hàng bán 505 790 Hàng tồn kho 120 10 60 Phải trả người bán 201 60 Hàng tồn kho 120 11 Hàng tồn kho 120 420
Downloaded by Nguyen Linh (vjt30@gmail.com) Tiền 101 420 13 700
Phải trả người bán (¥760 – ¥60) 201 14
Hàng tồn kho (¥760 - ¥60) . 2% 120 Tiền 101 686 14 800 Hàng tồn kho 120 Phải trả người bán 201 800 15 50 Tiền 101 50 Hàng tồn kho 120 17 30 Hàng tồn kho 120 30 18 Tiền 101 980 Phải thu khách hàng 112 980 Doanh thu bán hàng 520 401 Giá vốn hàng bán 505 520 20 Hàng tồn kho 120 600 Tiền 600 101 21 Phải thu khách hàng 112 800 24 Phải trả người bán 201 776 27 Hàng tồn kho (¥800 . 3%) 120 40 Tiền 101 40
30 Hàng bán bị trả lại và giảm giá 412 820 Phải thu khách hàng 112 820 Tiền 101 Phải thu khách hàng 112 b. SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tiền 101 Ngày Diễn Giải Tham Nợ Số dư chiếu Th.6 1 Số dư đầu kỳ 2,200 6 J1 40 2,160 J1 420
Downloaded by Nguyen Linh (vjt30@gmail.com)