Bài tp chương 6: Dung Dịch
6.1. Hòa tan 0,9 gam glucozơ (C
6
H
12
O
6
) trong nước một nhi t độ xác định thu được một dung
dịch khối lượng 26,1 gam. Tính áp suất hơi của dung dịch glucozơ, biết áp suất hơi của nước
nguyên chất ở nhi t độ này là 3200 Pa.
ĐS: 3188,612 Pa 3089,655 Pa
6.2. Một dung dịch có khối ợng 1034,2 gam chứa 34,2 gam chất tan dung môi là nước. Tính
khối lượng phân tử của chất tan và nhi t độ đông đ c của dung dịch này, biết rằng chất tan không
đi n ly, không bay hơi. Cho biết nhi t độ sôi của dung dịch 100,052
o
C, nhi t độ sôi nhi t
độ đông đ c của nước nguyên chất lần lượt là 100
o
C và 0
o
C, K
đ
= 1,86, K
s
= 0,52.
ĐS: M = 342 g/mol; t
đ
= -0.186
o
C -0,186
o
C
6.3. Một dung dịch không bay hơi, không đi n ly thể tích 200ml chứa 180 g nước. Hãy tính
áp suất thẩm thấu của một dung dịch 25
o
C. Cho biết nhi t độ này độ giảm áp suất hơi tương
đối của dung dịch là 2%.
ĐS: 30,55 atm 24,93 atm
6.4. Hãy cho biết dung dịch muối NaCl đông đ c nhi t độ nào khi hòa tan 5,85 gam NaCl o
1 lít nước (khối lượng riêng của nước xem như không đổi bằng 1 Kg/l). Biết độ đi n li của
NaCl trong dung dịch này là 0,8 và K
đ
(H
2
O) = 1,86.
ĐS: t
đ
= -0,3348
o
C
6.5. Áp suất hơi bão hòa 25
o
C của 102,22 g dung dịch CaCl
2
nồng độ phần trăm 2,17% là
2320 Pa. Hãy nh h số Van't Hoff i, độ đi n li của dung dịch trên biết áp suất hơi của nước
nguyên chất là 2339 Pa.
ĐS: i = 2,27; = 0,63
6.6. Cho dung dịch HCOOH 0,01M hằng số axit K
a
= 1,5.10
-3
25
o
C. Hãy tính độ đi n li
pH của dung dịch HCOOH ở nhi t độ trên. Bỏ qua sự đi n li của nước.
ĐS: = 0,32 ; pH = 2,49
6.7. Hãy tính pH của dung dịch NH
3
0,2M ở 25
o
C biết K
b
= 2.10
-5
và bỏ qua sự đi n li của nước.
ĐS: pH = 11,3
6.8. Hãy tính [H
3
O
+
], [ClCH
2
COO
-
] pH của dung dịch ClCH
2
COOH 1M pK
a
= 2,78. Bỏ qua sự
đi n li của nước.
ĐS: [H
3
O
+
] = [ClCH
2
COO
-
] = 0,037 M 0,04 M; pH = 1,435 1,4
6.9. Cho dung dịch axit CH
3
COOH 0,2 M có độ đi n li là 2%. Hãy tính pH, pOH và pK
a
của dung dịch
axit trên, bỏ qua sự đi n li của nước.
ĐS: pH = 2,4; pOH= 11,6 ; pK
a
= 4,09
6.10. Hãy tính pK
b
của CH
3
COO
-
pK
a
của C
6
H
5
NH
3
+
. Biết K
a
của CH
3
COOH 1,8x10
-5
K
b
của
C
6
H
5
NH
2
4x10
-10
.
ĐS: pK
b
= 9,26; pK
a
= 4,6
6.11. Tính pH của dung dịch sau:
a) KCN 0,05M biết hằng số axit HCN, K
a
= 6,2x10
-10
b) (CH
3
CH
2
)
3
NHCl 0,3 M biết hằng số bazơ (CH
3
CH
2
)
3
N, K
b
=5,2x10
-4
ĐS: a) pH = 10,95; b) pH = 5,62

Preview text:

Bài tập chương 6: Dung Dịch
6.1. Hòa tan 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) trong nước ở một nhi t độ xác định thu được một dung
dịch có khối lượng 26,1 gam. Tính áp suất hơi của dung dịch glucozơ, biết áp suất hơi của nước
nguyên chất ở nhi t độ này là 3200 Pa.
ĐS: 3188,612 Pa 3089,655 Pa
6.2. Một dung dịch có khối lượng 1034,2 gam chứa 34,2 gam chất tan và dung môi là nước. Tính
khối lượng phân tử của chất tan và nhi t độ đông đ c của dung dịch này, biết rằng chất tan không
đi n ly, không bay hơi. Cho biết nhi t độ sôi của dung dịch là 100,052 oC, nhi t độ sôi và nhi t
độ đông đ c của nước nguyên chất lần lượt là 100 oC và 0 oC, Kđ = 1,86, Ks = 0,52.
ĐS: M = 342 g/mol; tđ = -0.186 oC -0,186 oC
6.3. Một dung dịch không bay hơi, không đi n ly có thể tích là 200ml chứa 180 g nước. Hãy tính
áp suất thẩm thấu của một dung dịch ở 25oC. Cho biết ở nhi t độ này độ giảm áp suất hơi tương
đối của dung dịch là 2%.
ĐS: 30,55 atm 24,93 atm
6.4. Hãy cho biết dung dịch muối NaCl đông đ c ở nhi t độ nào khi hòa tan 5,85 gam NaCl vào
1 lít nước (khối lượng riêng của nước xem như không đổi và bằng 1 Kg/l). Biết độ đi n li của
NaCl trong dung dịch này là 0,8 và Kđ(H2O) = 1,86. ĐS: tđ = -0,3348 oC
6.5. Áp suất hơi bão hòa ở 25 oC của 102,22 g dung dịch CaCl2 có nồng độ phần trăm 2,17% là
2320 Pa. Hãy tính h số Van't Hoff i, độ đi n li  của dung dịch trên biết áp suất hơi của nước
nguyên chất là 2339 Pa.
ĐS: i = 2,27; = 0,63
6.6. Cho dung dịch HCOOH 0,01M có hằng số axit Ka = 1,5.10-3 ở 25oC. Hãy tính độ đi n li và
pH của dung dịch HCOOH ở nhi t độ trên. Bỏ qua sự đi n li của nước.
ĐS: = 0,32 ; pH = 2,49
6.7. Hãy tính pH của dung dịch NH3 0,2M ở 25oC biết Kb= 2.10-5 và bỏ qua sự đi n li của nước. ĐS: pH = 11,3
6.8. Hãy tính [H3O+], [ClCH2COO-] và pH của dung dịch ClCH2COOH 1M có pKa = 2,78. Bỏ qua sự
đi n li của nước.
ĐS: [H3O+] = [ClCH2COO-] = 0,037 M 0,04 M; pH = 1,435 1,4
6.9. Cho dung dịch axit CH3COOH 0,2 M có độ đi n li là 2%. Hãy tính pH, pOH và pKa của dung dịch
axit trên, bỏ qua sự đi n li của nước.
ĐS: pH = 2,4; pOH= 11,6 ; pKa= 4,09 6.10. Hãy tính pK +
b của CH3COO- và pKa của C6H5NH3 . Biết Ka của CH3COOH là 1,8x10-5 và Kb của C6H5NH2 là 4x10-10.
ĐS: pKb = 9,26; pKa = 4,6
6.11. Tính pH của dung dịch sau:
a) KCN 0,05M biết hằng số axit HCN, Ka = 6,2x10-10
b) (CH3CH2)3NHCl 0,3 M biết hằng số bazơ (CH3CH2)3N, Kb=5,2x10-4
ĐS: a) pH = 10,95; b) pH = 5,62