Câu 1: 25
0
C , tính thế ca mt đin cc bc (Ag) nhúng trong dung dch nng độ AgNO
3
là 0,02 M.
Cho biết thế đin cc chun E
0
Ag +/Ag = +0,80 V .
Câu 2: Một pin điện được thiết lp 25
0
C bng cách ghép một điện cc Km (Zn) nhúng
trong dung dch Zn(NO
3
)
2
0,1 M mt đin cc Chì (Pb) nhúng trong dung dch Pb(NO
3
)
2
0,01
M.
a) Viết đồ pin theo quy ước quc tế.
b) Viết các na phn ng ti anôt, catôt phn ng tng quát ca pin.
c) Tính sc đin động (s.đ.đ) ca pin.
Cho biết: E
0
Zn
2+
/Zn = -0,763 V ; E
0
Pb
2+
/Pb = -0,126 V
Câu 3:Da vào các giá tr thế đin cc chun 25
0
C , hãy tính tích s tan ( T ) ca Bc clorua
(AgCl).
Cho biết: E
0
AgCl/Ag, Cl
-
= +0,2223 V E
0
Ag
+
/Ag = +0,7991 V
Câu 4: Đ xác định hng s phân li Ka ca axit axetic ( CH
3
COOH ), người ta thiết lp pin sau
25
0
C :
Pt, H
2
(1 atm) | CH
3
COOH (0,1 M), CH
3
COONa (0,1 M) || SHE
(Ghi chú: SHE đin cc hiđro tiêu chun, E = 0 V )
S.đ.đ đo được ca pin là Epin = 0,281 V .
a) Tính pH ca dung dch đệm CH
3
COOH/CH
3
COONa .
b) T giá tr pH, tính hng s phân li Ka ca CH
3
COOH .
Câu 5: Mt đin cc quinhidron ( Q, QH2 ) đưc nhúng vào mt dung dch X pH chưa biết và
đưc ghép thành pin vi một điện cc calomel bão hoà (SCE) có thế = +0,241 V .
S.đ.đ ca pin đo đưc là Epin = 0,103 V 25
0
C , đin cc calomel là cc âm (anôt).
Hãy xác định pH ca dung dch X.
Cho biết thế chun ca đin cc quinhidron: E
0
Q,H
+
/QH2 = +0,699 V .
Câu 6: Xét pin: Cd | CdSO
4
|| Hg
2
SO
4
| Hg (Pin Weston chun)
Phn ng tng quát trong pin là: Cd(r) + Hg
2
SO
4
(r) CdSO
4
(dd) + 2Hg(l)
S.đ.đ của pin 25
0
C ( 298,15 K ) là E = 1,0183 V .
H s nhit độ ca s.đ.đ = -4,0.10
-5
V.K
-1
. Hãy tính G , S H ca phn ng trên 25
0
C . (Cho F = 96500 C/mol ).
Câu 7: Phân bit các loi quá thế
Trình bày định nghĩa "quá thế" trong động hc đin hoá. Phân bit ràng bn cht nguyên
nhân gây ra quá thế hot hoá và quá thế nồng độ (hay quá thế khuếch tán).
Câu 8: Phương trình Tafel Dòng trao đi
a) Viết phương trình Tafel gii thích ý nghĩa ca các hng s α β trong phương trình.
b) "Mt động trao đổi" ( i0 hoc là gì? Giá tr i0 ln hay nh thì tt hơn cho mt phn ng
đin cc thun nghch?
Câu 9: Đi vi quá trình phóng đin ion H
3
O
+
trên đin cc Platin, quá trình này mt độ dòng
trao đổi i0=7,9×10
4
A/cm
2
và h s chuyn α=0,5 ti 25C.
Nếu đin cc din tích S=2 cm2 đin thế làm vic đưc đt sao cho quá thếη=−5 mV
(quá thế catot nh):
Tính ng độ dòng đin I lưu thông trong mch, s dng phương trình xp x tuyến tính.
Câu 10: Đối vi quá trình oxi hóa ion Fe
2+
thành Fe
3+
trên đin cc Platin, quá trình này mt
độ dòng trao đổi i0=2,5×10
3
A/cm
2
và h s chuyn α=0,58 ti 25C.
Nếu quá thế hot hoá anot ηa=+150 mV, hãy tính mt đ dòng đin anot (ia) lưu thông trên
đin cc.
Câu 11: Mt quá trình kh hydro (H
+
/H
2
) trên mt đin cc kim loi X ti 25C đưc t bi
phương trình Tafel catot. Người ta xác định được hng s độ dc Tafel catot là bc=−0,12 V.
a) Tính h s chuyn α ca quá trình đin cc này.
b) Nếu đin cc này αc=−0,75 V, hãy xác định mt độ dòng đin trao đổi i0 ca
h thng.
Câu 12: Dòng khuếch tán gii hn" ( igh ) là gì? Nêu các yếu t nh ng đến giá tr ca dòng
khuếch tán gii hn.
Quá trình kh ion đồng (Cu
2+)
trên đin cc đồng din ra trong dung dch CuSO
4
1 M ti 25C.
Cho biết:
H s khuếch tán ca Cu
2+
trong dung dch: D=2,10×10
10
m
2
/s.
B dày lp khuếch tán δ=100 μm=100×10
6
m.
Nng độ cht phn ng trong dung dch khi C=1 M=1000 mol/m
3
.
Tính mt độ dòng khuếch tán gii hn (igh) đối vi quá trình này.

Preview text:

Câu 1: Ở 25 0C , tính thế của một điện cực bạc (Ag) nhúng trong dung dịch có nồng độ AgNO3 là 0,02 M.
Cho biết thế điện cực chuẩn E0Ag +/Ag = +0,80 V .
Câu 2: Một pin điện được thiết lập ở 25 0 C bằng cách ghép một điện cực Kẽm (Zn) nhúng
trong dung dịch Zn(NO3)2 0,1 M và một điện cực Chì (Pb) nhúng trong dung dịch Pb(NO3)2 0,01 M.
a) Viết sơ đồ pin theo quy ước quốc tế.
b) Viết các nửa phản ứng tại anôt, catôt và phản ứng tổng quát của pin.
c) Tính sức điện động (s.đ.đ) của pin.
Cho biết: E 0Zn2+/Zn = -0,763 V ; E 0Pb2+/Pb = -0,126 V
Câu 3:Dựa vào các giá trị thế điện cực chuẩn ở 25 0C , hãy tính tích số tan ( T ) của Bạc clorua (AgCl).
Cho biết: E 0AgCl/Ag, Cl - = +0,2223 V và E 0Ag +/Ag = +0,7991 V
Câu 4: Để xác định hằng số phân li Ka của axit axetic ( CH3COOH ), người ta thiết lập pin sau ở 25 0C :
Pt, H2 (1 atm) | CH3COOH (0,1 M), CH3COONa (0,1 M) || SHE
(Ghi chú: SHE là điện cực hiđro tiêu chuẩn, E = 0 V )
S.đ.đ đo được của pin là Epin = 0,281 V .
a) Tính pH của dung dịch đệm CH3COOH/CH3COONa .
b) Từ giá trị pH, tính hằng số phân li Ka của CH3COOH .
Câu 5: Một điện cực quinhidron ( Q, QH2 ) được nhúng vào một dung dịch X có pH chưa biết và
được ghép thành pin với một điện cực calomel bão hoà (SCE) có thế = +0,241 V .
S.đ.đ của pin đo được là Epin = 0,103 V ở 250C , và điện cực calomel là cực âm (anôt).
Hãy xác định pH của dung dịch X.
Cho biết thế chuẩn của điện cực quinhidron: E0Q,H +/QH2 = +0,699 V .
Câu 6: Xét pin: Cd | CdSO4 || Hg2SO4 | Hg (Pin Weston chuẩn)
Phản ứng tổng quát trong pin là: Cd(r) + Hg2SO4(r)  CdSO4(dd) + 2Hg(l)
S.đ.đ của pin ở 25 0C ( 298,15 K ) là E = 1,0183 V .
Hệ số nhiệt độ của s.đ.đ là = -4,0.10-5 V.K-1. Hãy tính  G ,  S và  H của phản ứng trên ở 25 0 C . (Cho F = 96500 C/mol ).
Câu 7: Phân biệt các loại quá thế
Trình bày định nghĩa "quá thế" trong động học điện hoá. Phân biệt rõ ràng bản chất và nguyên
nhân gây ra quá thế hoạt hoá và quá thế nồng độ (hay quá thế khuếch tán).
Câu 8: Phương trình Tafel và Dòng trao đổi
a) Viết phương trình Tafel và giải thích ý nghĩa của các hằng số α và β trong phương trình.
b) "Mật độ dòng trao đổi" ( i0 hoặc là gì? Giá trị i0 lớn hay nhỏ thì tốt hơn cho một phản ứng
điện cực thuận nghịch?
Câu 9: Đối với quá trình phóng điện ion H3O+ trên điện cực Platin, quá trình này có mật độ dòng
trao đổi i0=7,9×10−4 A/cm2 và hệ số chuyển α=0,5 tại 25∘C.
Nếu điện cực có diện tích S=2 cm2 và điện thế làm việc được đặt sao cho quá thế là η=−5 mV (quá thế catot nhỏ):
Tính cường độ dòng điện I lưu thông trong mạch, sử dụng phương trình xấp xỉ tuyến tính.
Câu 10: Đối với quá trình oxi hóa ion Fe2+ thành Fe3+ trên điện cực Platin, quá trình này có mật
độ dòng trao đổi i0=2,5×10−3 A/cm2 và hệ số chuyển α=0,58 tại 25∘C.
Nếu quá thế hoạt hoá anot là ηa=+150 mV, hãy tính mật độ dòng điện anot (ia) lưu thông trên điện cực.
Câu 11: Một quá trình khử hydro (H+/H2) trên một điện cực kim loại X tại 25∘C được mô tả bởi
phương trình Tafel catot. Người ta xác định được hằng số độ dốc Tafel catot là bc=−0,12 V.
a) Tính hệ số chuyển α của quá trình điện cực này.
b) Nếu điện cực này có αc=−0,75 V, hãy xác định mật độ dòng điện trao đổi i0 của hệ thống.
Câu 12: Dòng khuếch tán giới hạn" ( igh ) là gì? Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị của dòng khuếch tán giới hạn.
Quá trình khử ion đồng (Cu2+) trên điện cực đồng diễn ra trong dung dịch CuSO4 1 M tại 25∘C. Cho biết:
• Hệ số khuếch tán của Cu2+ trong dung dịch: D=2,10×10−10 m2/s.
• Bề dày lớp khuếch tán δ=100 μm=100×10−6 m.
• Nồng độ chất phản ứng trong dung dịch khối C=1 M=1000 mol/m3.
Tính mật độ dòng khuếch tán giới hạn (igh) đối với quá trình này.