1) Đ ng gi i h n kh năng s n xu t ườ
Key: D c xu ng và ph n ánh s đánh đ i trong các l a ch n
2) Đ i v i m t nhà đ c quy n s thay đ i t ng doanh thu do bán thêm 1 đ n v s n ơ
ph m sẽ
key: Nh h n giá s n ph m ơ
3) V i c u hoàn toàn co giãn theo giá và cung d c lên thì khi đánh thu t/ s n ph m ế
=> Ng i tiêu dùng sẽ không ch u b t kì gánh n ng thuws nào ườ
4) N u giá hàng hóa X tăng 4% làm t ng doanh thu hàng hóa X gi m 4% thì c u v X làế
+> Co giãn
5) M t hãng đóng c a s n xu t (s n l ng b ng )) ph i ch u m t kho n l b ng ượ
=> Chi phí c đ nh
6) Giá cam tăng t 7 đô la lên 9 đô la m t kg làm tăng l ng cung cam t 4000 t n lên ượ
6000 t n, theo cách tính co giãn kho ng thì:
=> Cung v cam là co giãn
7) N u b n không th ngăn ng i khác h ng l i ích t hàng hóa mà b n s n xu t ra ế ườ ưở
(k c v i chi phí th p) thì hàng hóa đó là:
=> Không có tính lo i tr trong tiêu dùng
8) đ có đ c l i ích t l i th so sánh, ngoài chuyên môn hóa thì các qu c gia còn ph i: ượ ế
=> Trao đ i (th ng m i) ươ
9) Đ ng cung ng n h n c a 1 hãng c nh tranh hoàn h o là:ườ
=> Đ ng chi phí c n biên ph n n m trên đi m đóng c a ườ
10) C nh tranh qu c t gia tăng sẽ: ế
=> Tăng c ng áp l c l m phát trong n cườ ướ
11) Th c t là s nóng lên c a trái đ t đang gây ra thi t h i cho môi tr ng toàn c u. ế ườ
m t nghiên c u v chi phí và l i ích c a vi c bù đ p carbon đ ch ng l i s nóng lên c a
trái đ t là m t ví d v :
=> Kinh t h c th c ch ngế
12) Doanh thu c a ng i s n xu t sẽ gi m n u ườ ế
=> Giá tăng và c u là co giãn theo giá
13) Gi s Nam nh n đ c 40 đ n v l i ích khi anh ta tiêu dùng 2 xx và 3 soda và anh ta ượ ơ
cũng nh n đ c 40 đ n v l i ích khi tiêu dùng 3 xx và 1 soda. Khi đó ượ ơ
=> Hai s k t h p gi a xx và soda ph i n m trên cùng 1 đ ng bàng quan ế ườ
14) Gi s gi m giá c a táo t 10.5 đô xu ng 9.5 đô m i kg làm tăng l ng c u t 18.8 ượ
t n lên 21.2 t n. đ co giãn c a c u theo giá là
=> -1.20
15. Căn c vào hình vẽ sau, gi s đây là n c nh và sau đó nhà n c áp d ng thu xu t ư ướ ướ ế
kh u 2 đ ng/ s n ph m. CS khi đó sẽ
=> Tăng 300đ
16) D a vào hình d i đây hãy cho bi t đi u gì x y ra khi đ ng ngân sách t AC d ch ướ ế ườ
sang AD
=> Giá c a X gi m
17) Công ty máy tính H i Anh mu n tăng l ng bán máy tính lên 5% n u co giãn c a c u ượ ế
theo giá c a máy tính là -2,5 thì công ty ph i
=> Gi m giá 2%
18) Quan đi m v an ninh qu c phòng trong h n ch th ng m i qu c t th ng đ c ế ươ ế ườ ượ
đ a ra b iư
=> Đ i di n các ngành s n xu t
19) N u chi phí c n biên n m bên d i chi phí bi n đ i bình quân thì khi s n l ng tăngế ướ ượ
thì chi phí bi n đ i bình quân sẽ:ế
=> Gi m
20) Ngành nào sau đây là ví d t t nh t c a th tr ng đ c quy n t p đoàn ườ
=> Ô tô
21) T l thay th c n biên gi m d n có nghĩa là: ế
=> Đ ng bàng quan cong l i so v i g c t a đườ
22) M t khi hàng hóa công c ng đ c s n xu t, m i ng i ượ ườ
=> Tiêu dùng cùng m t l ng, nh ng s s n sangf tr ti n sẽ khác nhau đ i v i các cá ượ ư
nhân khác nhau
23) Trong c nh tranh đ c quy n, đ ng c u m i hãng có: ườ
=> Đ d c âm và d gia nh p th tr ng ườ
24) M i đi m trên đ ng cung th hi n ườ
=> M c giá cao nh t ng i bá có th thu đ c cho m i đ n v hàng hóa theo th i gian ườ ượ ơ
25) N u giá c a hàng hóa A tăng làm cho c u v hàng hóa B tăng thìế
=> Co giãn chéo gi a A và B là d ng ươ
26) Cung c a m t hàng hóa tăng lên, các y u t khác không đ i t ế
=> Th ng d tiêu dùng tăng lên ư
27) M t đ c đi m khác bi t gi a c nh tranh hoàn h o và c nh tranh đ c quy n là:
=> C nh tranh trong ngành c nh tranh đ c quy n có chút ít s c m nh th tr ng ườ
28) Chi phí c h i c a m t ng i đi c t tóc h t 10000đ làơ ườ ế
=> Vi c s d ng t t nh t c th i gian và 10000đ c a ng i đó ườ
29) Chi phí bi n đ i trung bình đ t c c ti u m c s n l ng nào đóế ượ
=> S n ph m trung bình đ t c c đ i
30) M t qu c gia có l i th so sánh trong vi c s n xu t m t s n ph m n u m c giá th ế ế ế
gi oi
=> cao h n m c giá trong n c khi không có th ng m i ơ ướ ươ
31) Ng i tiêu dùng tr nên thích tiêu dùng hàng hóa A. Giá c a hàng hóa A sẽ không ườ
thay đ i n u co giãn ế
=> C a cung theo giá là vô cùng
32) N u giá hàng hóa A tăng lên gây ra s d ch chuy n đ ng c u đ i v i hàng hóa B v ế ườ
phía bên trái thì:
=> A và B là hàng hóa b sung trong tiêu dùng
33) T i đi m hòa v n c a hãng c nh tranh hoàn h o, ch c ch n:
=> T ng doanh thu b ng t ng chi phí c h i c a hãng ơ
34) L ng cung gi m đ c th hi nượ ượ
=> V n đ ng d c theo đ ng cung xu ng d i ườ ướ
35) C nh tranh b ng giá trong đ c quy n t p đoàn sẽ:
=> D n đ n làm gi m l i nhu n c a ngành ế
36) N u doanh thu c a m t hãng ch đ trang tr i chi phí c h i c a nó thìế ơ
=> L i nhu n kinh t b ng không ế
37) Đ ng ngân sách bi u di n:ườ
=> Các t p h p hàng hóa khi ng i tiêu dùng ch bi t ngân sách cu mình ườ ế
38) N u c u là không co giãn theo giá là ế
=> Giá tăng sẽ làm tăng doanh thu
39) Đ ng gi i h n kh năng s n xu t ườ
=> d c xu ng và ph n ánh s đánh đ i trong các l a ch n
40) Do các ngu n l c khan hi m nên chi phí c h i đ u t vào v n là b qua ế ơ ư
=> tiêu dùng hi n t i
41) M t qu c gia cho phép th ng m i t do và đã làm giá thép trong n c gi m xu ng ươ ướ
b ng v i giá thép th gi i ế
=> N c đó tr thành nhà nh p kh u thépướ
42) Vi c đ t thu nh p kh u đ i v i m t s n ph m sẽ khi n cho ế ế
=> Ng i bán trong n c đ c l i và ng i mua trong n c b thi tườ ướ ượ ườ ướ
43) Khi hai cá nhân tham gia vào hai ho t đ ng s n xu t khác nhau, tr ng h p nào sau ườ
đây sẽ không x y ra
=> M t ng i có l i th so sánh trong c hai h at đ ng ườ ế
44) t ng h p l i ích luôn luôn
=> Tăng khi l i ích c n biên d ng ươ
45) Các qu c gia ti n hành th ng m i qu c t và lý do: ế ươ ế
=> Tài nguyên không đ c phân ph i đ u cho t t c các qu c gia ượ
46) Ph ng pháp s n xu t t i u nh m h ng t iươ ư ướ
=> T i thi u hóa chi phí
47) N u chính ph mu n giá lúa gi m thì chính ph có th làm đi u nào d i đây ế ướ
=> Tăng di n tích trông lúa
48) Ph n chi phí bi n đ i trung bình đang gi m gi n chính là ph n t i đó ế
=> S n ph m trung bình đang tăng
49) Các đ t tiêm phòng d ch đ ch ng l i các b nh lây lan t o ra
=> Ngo i ng tích c c
50) Đi u nào d i đây không làm d ch chuy n đ ng c u đ i v i th t bò ướ ườ
=> Giá th t bò gi m xu ng
51) Đ i v i hai hàng hóa thay th hoàn h o ế
=> Đ ng bàng quan là đ ng th ng có đ d c không đ iườ ườ
52) Đi u nào d i đây luôn đúng ướ
=> L i nhu n k toán l n h n ho c b ng l i nhu n kinh t ế ơ ế
53) Đ ng bàng quan c a ng i tiêu dùng không th c t nhau v gi đ nh r ngườ ườ
=> S thích mang tính b c c u
54) Mô hình đ ng c u gãy trong đ c quy n t c đoànườ
=> Gi đ nh t ng các đ i th sẽ đáp l i s gi m gía và l đi s tăng giá
55) Khi m t qu c gia m c a cho phép th ng m i qu c t và tr thành nhà xu t kh u ươ ế
m t hàng hóa thì
=> Ph n đ c l i c a nhà s n xu t trong n c sẽ l n h n ph n b thi t h i c a ng i ượ ướ ơ ườ
tiêu dùng trong n cướ
56) N u A và B là hai hàng hóa b sung trong tiêu dùng và chi phí ngu n l c đ x n xu t ế
ra hàng hóa A gi m xu ng, thì giá c a
=> A sẽ gi m và B sẽtăng
57) Công ngh s n xu t đi n tho i di đ ng tiên ti n h n sẽ làm cho ế ơ
=> Đ ng cung d ch chuy n sang bên ph iườ
58) Trong mô hình dòng luân chuy n
=> Các h gia đình là ng i bán trên th tr ng y u t và là ng i mua trên th tr ng ườ ườ ế ườ ườ
hàng hóa
59) Hàng hóa nào sau đây có đ co giãn c a c u theo giá nh nh t
=> S a
60) M t nhà đ c quy n sẽ gi m m c giá t i đa l i nhu n khi
=> Chi phí c n biên gi m
61) Câu h i nào sau đây là phân tích kinh t h c th c ch ng ế
=> N u h c phí đ i h c tăng, quy mô l p h c có gi m khôngế
62) Gi s giá c a các hàng hóa tăng g p đôi và thu nh p cũng tăng g p đôi. Câu nào sau
đây đúng
=> Đi m k t h p tiêu dùng t i u v n gi nguyên ế ư
63) Đ d c c a đ ng bàng quan đ c g i là ườ ượ
=> T l thay th c n biên ế
64) Đi u nào sau đây là m t ví d c a kinh t h c chu n t c ế
=> Chính ph có nên cung c p thu c theo đ n mi n phí cho công dân có thu nh p th p? ơ
65) A trông lúa và B nuôi cá. Trong tr ng h p nào thì A và B không th thu đ c l i ích ườ ượ
t trao đ i
=> A không thích tiêu dùng cá và B không thích tiêu dùng lúa
65) Đi u gì ch c ch n gây ra s gia tăng c a giá cân b ng
=> S tăng lên c a c u k t h p v i s gi m xu ng c a cung ế
66) Đ ng t ng s n ph m là đ th c aườ
=> S n l ng t i đa đ t đ c t m i s l ng đ u và bi n đ i đ c s d ng ượ ượ ượ ế ượ
67) Th tr ng có xu h ng t o ra m t l ng hàng hóa công c ng ườ ướ ượ
=> Ít h n m c t i u v i xã h i ơ ư
68) Mai có th mua A ho c B. Giá c a c A và B là 1 đô. Khi chi tiêu h t thu nh p, Mai thu ế
đ c l i ích c n biên t mua A là 10 và t B là 8. Mai sẽ không có l i h n n uượ ơ ế
=> Mua ít A h n và nhi u B h nơ ơ
69) Đ c đi m nào d i đây không ph i c a c nh tranh đ c quy n ướ
=> S n ph m c a các hãng trong ngành là gi ng h t nhau
70) N u chi phí s n xu t Smartphone tăng, b n d đoán r ng trên th tr ng ế ườ
smartphone sẽ
=> gi m cung c a smartphonr, tăng giá và gi m l ng c u ượ
71_ Đ c đi m nào d i đây là đ c đi m c a đ c quy n t p đoàn ướ
=> L ng bán c a m t hãng sẽ có nh h ng đáng k đ n hãng khácượ ưở ế
72) Cung bánh quy gi m làm tăng giá bánh quy t 10 len 20 và l ng c u gi m t ượ
700000 xu ng còn 500000, B n có th k t lu n r ng ế
=> C u v bánh quy là không co giãn
73) Vi c đ t tr c p xu t kh u đ i v i m t s n ph m sẽ khi n cho ế
=> Ng i bán trong n c đ c l i và ng i mua trong n c b thi tườ ướ ượ ườ ướ
74) Theo quan đi m c a xã h i, m t nhà đ c quy n s n xu t quá ít vì đ t giá
=> L n h n chi phí c n biên ơ
75) Đ t i đa hóa l i nhu n, doanh nghi p ph i
=> S n xu t m t l ng t i đó Mr=MC ượ
76) N u Mai t i đa hóa l i ích và 2 hàng hóa mà cô ta tiêu dùng có cùng ích l i c n biên ế
thì
=> Mai s n sàng tr giá nh nhau cho 2 lo i hàng hóa đó ư
77. M t ngành c nh tranh hoàn h o gômg 1000 hãng, đ ng c u đ i v i m i hãng ườ
=> Là đ ng mà AR=MRườ
78. Đ ng gi i h n kh năng s n xu t minh h a ườ
=> S k t h p c a hàng hóa và d ch v có th đ c s n xu t m t cách hi u qu ế ượ
79. N u các hãng trong c nh tranh đ c quy n có m t chút s c m nh đ t giá, khi đóế
=> Giá luôn l n h n chi phí c n biên ơ
80. Hàm s n xu t ng n h n c a m t hãng mô t
=> S n l ng đ u ra thay đ i nh th nào khi s l ng lao đ ng thay đ i v i quy mô ượ ư ế ượ
nhà máy c đ nh
81. N u các hãng không tính đ n chi phí ngo i ng thìế ế
=> Chi phí c n biên b ng chi phí xã h i c n biên
82. N u chúng ta th y c giá và l ng hàng hóa A cùng tăng thì đi u nào sau đây đúngế ượ
=> C u hàng hóa A tăng
83. N u giá c a hàng hóa tăng 10% làm cho l ng c u gi m 10%, đ ng c u v hàng ế ượ ườ
hóa đó là
=> Co giãn đ n vơ
84. N u nhà s n xu t s d ng ngu n l c đ s n xu t ra hai hàng hóa A và B, khi giá hàngế
hóa A tăng sẽ gây ra:
=> Cung hàng hóa B gi m
85. Đi u nào d oi đây không đúng trong tr ng h p hãng c nh tranh hoàn h o ườ
=> Doanh thu c n biên th ng nh h n doanh thu trung bình ườ ơ
86. Đi u nào sau là đúng khi mô t giá đi u ch nh th nào đ h n ch d th a ế ế ư
=> N u giá gi m, l ng c u sẽ tăng trong khi l ng cung sẽ gi mế ượ ượ
87. M t th đi n quy t đ nh b công vi c hi n t i m t doanh nghi p v i m c l ng ế ươ
200 tri u m t năm. Anh ta có th nh n đ c m t công vi c doanh nghi p khác v i ượ
m c l ng 300 tri u m t năm ho c t làm cho chính mình. Chi phí c h i c a vi c anh ươ ơ
ta t làm cho chính mình là bao nhiêu
=> 300 tri u
88. C nh tranh b ng giá trong t p đoàn đ c quy n sẽ
=> D n đ n làm gi m l i nhu n c a ngành ế
89. N u doanh thu c n biên c a m t hãng c nh tranh hoàn h o nh h n chi phí c n biênế ơ
thì hãng
=> Nên gi m s n l ng ượ
90. Đ cung c p m c s n l ng t i u hàng hóa công c ng, chính ph ph i bi t ượ ư ế
=> Đ co giãn c a c u theo giá c a m i ng i mua ườ
91. N u doanh thu c n biên âm m t m c s n l ng nào đó, khi đóế ượ
=> C u ít co giãn m c s n l ng đó ượ
92. Doanh thu t vi c bán m t hàng hóa sẽ gi m n u ế
=> Giá hàng hóa đó tăng và hàng hóa có c u co giãn
93. N u A và B là hai hàng hóa thay th trong tiêu dùng, khi ngu n l c s n xu t ra A tăng ế ế
sẽ làm cho
=> Giá c A và B đ u gi m
94. Hàng hóa A là hàng hóa thông th ng n uườ ế
=> Thu nh p tăng sẽ làm tăng c u hàng hóa A
95. đi m cân b ng, câu nào sau đây là không đúng
=> T ng ích l i c a t t c các hàng hóa là b ng nhau
96. Gi s c v CDs là r t co giãn và cung là r t không co giãn. Nhà n c đánh thu trên ướ ế
t ng đ n v CDs thì ơ
=> Ng i bán sẽ ch u thu nhi u h nườ ế ơ
97. N u chính ph quy đ nh h n ng ch (quota) đ i v i m t lo i hàng hóa xu t kh u, thìế
=> Ng i s n xu t tr chi phí và ng i tiêu dùng đ c l i ườ ườ ượ
98. Gi s mùa đông năm t i th i ti t giá l nh b t th ng, và c u v r ou vang Đà L t ế ườ
năm t i cũng có xu h ng gi m m nh. Hãy ch n câu tr l i đúng nhât
=> Th i ti t thay đ i gây ra s thay đ i d th a v r u vang Đà L t
99. Trong ngành c nh tranh đ c quy n, m c đích c a khác bi t hóa s n ph m là
=> tăng c u v s n ph m và làm cho c u ít co giãn h n ơ
100. Đi u nào sau đây đ c các nhà kinh t g i là th t b i th tr ng ượ ế ườ
=> S hình thành nh ng cartel hành đ ng nh nhà đ c quy n
101. N u khoai tây đ c cho không, m i ng i nên tiêu dùng
=> S l ng khoai tây cho đ n khi l i ích c n biên t m i đ n v khoia tây gi m xu ng ượ ế ơ
b ng 0
102. trong đ c quy n t p đoàn, khi t t c các hãng gi m giá thì
=> T t c các hãng sẽ b gi m l i nhu n
103. T l thay th c n biên gi a hai hàng hóa không đ i nghĩa là ế
=> 2 hàng hóa là thay th hoàn h oế
104. Đ i v i m t hãng c nh tranh đ c quy n trong cân b ng dài h n
=> AR=ATC nh ng P>MCư
105. Đ ng c u cá nhân đ c xác nh n t vi c
=> T i đa hóa t ng l i ích c a m t cá nhân v i giá và thu nh p cho tr c
106. N u hãng X đang s n xu t trong th tr ng đ c quy n t p đoàn, khi hãng tăng giá là
=> Hãng đ i th Y sẽ tăng th ph n n u hãng Y gi giá không đ i
107. Khi m t qu c gia m c a cho phép th ng m i qu c t và tr thành nhà xu t kh u ươ ế
m t hàng hóa thì
=> Ph n đ c l i c a nhà s n xu t trong n c sẽ l n h n ph n b thi t c a ng i tiêu ượ ướ ơ ườ
dùng trong n cướ
108. Đi u nào d i đây không ph i là m t trong nh ng quy t đ nh ch ch t m t hãng
c nh tranh hoàn h o ph i đ a ra ư
=> Sau khi đã quy t đ nh s n xu t bao nhiêu s n ph m nên đ t giá nh nào cho s n
ph m
109. T l lãi su t là 10%/ năm. N u b n đ u t 50000 c a mình vào vi c kinh doanh và
thu 20000 l i nhu n tính toán sau 1 năm, l i nhu n kinh t là bao nhiêu ế
=> 15000
110. Hà và B o mua 15 thanh socola cùng m t m c giá. N u đ ng c u Hà co giãn h n ế ườ ơ
c a B o thì
=> Th ng d tiêu dùng c a B o l n h n c a Hà ư ơ
111. Lý thuy t l i ích c n biên ng ý r ng giá c a m t hàng hóa tăng lên, các y u t khácế ế
không đ i thì
=> Th ng d tiêu dùng gi m xu ng
112. N u chính ph tr c p cho m t hàng hóa, thì
=> Chính ph tr chi phí và c ng i tiêu dùng l n ng i s n xu t đ c l i
113. N u co giãn chéo gi a 2 hàng hóa A và B là d ng thì
=> A và B là 2 hàng hóa thay th ế
114. Đ ng c u th tr ng đ i v i hàng hóa công c ng đ c xác đ nh b ng cách
=> C ng các đ ng l i ích c n biên cá nhân theo chi u d c
115. Khi s n ph m c n biên c a lao đ ng nh h n s n ph m trung bình c a lao đ ng ơ
=> Hãng đang g p năng su t c n biên gi m d n
116. N u A và B là hai hàng hóa thay th trong s n xu t, khi giá c a A gi m thì cung v B
sẽ
=> Tăng và làm cho giá c a B gi m
117. Đi u nào sau đây không đúng đ i v i h n ng ch nh p kh u c a m t hàng hóa
=> Giá tăng hàng hóa đó gi m n c xu t kh u ướ
118. N u chi phí s n xu t ô tô tăng, b n d đoán r ng trên th tr ng ô tô sẽ
=> Gi m cung c a ô tô, tăng giá và gi m l ng c u
119. Đ i v i hai hàng hóa b sung hoàn h o trong tiêu dùng thì
=> Đ ng bàng quan có d ng ch L
120. Co giãn chéo c a c u gi a 2 hàng hóa X và Y là 0.5. Câu nói nào sau là đúng?
=> X và Y là hai hàng hóa thay thế
121. M t công ty viên nén ch t đ t đang b l 500 tri u. Công ty nh n đ c đ n hàng
m i tr giá 1 t cho 100 t n. Công ty c tính chi phí đ s n xu t thêm m i t n là 7 tri u. ướ
N u công ty l a ch n duy lý, công ty sẽế
=> Nh n đ n hàng
122. Đi u nào d i đây đúng v i c đ c quy n bán, c nh tranh đ c quy n và c nh tranh
hoàn h o
=> T i đa hóa l i nhu n t i m c s n l ng có MR=MC ượ
123. T ng l i ích luôn luôn
=> Tăng khi l i ích c n biên d ng ươ
124. N u giá c a hàng hóa A tăng làm cho c u v hàng hóa B tăng thìế
=> Co giãn chéo gi a A và B là d ng ươ
125. Chi phí xã h i c n biên c a vi c cho phép thêm m t ng i s d ng hàng hóa công ườ
c ng thu n túy là
=> B ng không
126. Đ i v i m t nhà đ c quy n thì đ ng c u th tr ng là ườ ườ
=> Đ ng c u c a hãngườ
127. Đ ng gi i h n kh năng s n xu t là ranh gi i gi aườ
=> Nh ng s k t h p c a hàng hóa và ế d ch v có th đ c s n xu t và nh ng k t h p
không th
128. M t hãng sẽ đóng c a t m th i n u giá th p t i m c t ng doanh thu không đ
đ p t ng
=>
129. M t c a hàng nên đóng c a s n xu t n u giá
=> L n h n chi phí bi n đ i trung bình t i thi u ơ ế
130. Thu nh p th c t v m t lo i hàng hóa đ c đ nh nghĩa là ế ượ
=> Thu nh p chia cho giá c a hàng hóa đó

Preview text:

1) Đ n ườ g gi i ớ h n ạ kh ả năng s n ả xu t ấ Key: D c ố xu n ố g và ph n ả ánh s ự đánh đ i ổ trong các l a ự ch n ọ 2) Đ i ố v i ớ m t ộ nhà đ c ộ quy n ề s ự thay đ i ổ t n
ổ g doanh thu do bán thêm 1 đ n ơ v ịs n ả ph m ẩ sẽ key: Nh ỏ h n ơ giá s n ả ph m ẩ 3) V i ớ c u
ầ hoàn toàn co giãn theo giá và cung d c ố lên thì khi đánh thu ế t/ s n ả ph m ẩ => Ng i
ườ tiêu dùng sẽ không ch u ị b t ấ kì gánh n n ặ g thuws nào 4) N u
ế giá hàng hóa X tăng 4% làm t n
ổ g doanh thu hàng hóa X gi m ả 4% thì c u ầ v ề X là +> Co giãn 5) M t ộ hãng đóng c a ử s n ả xu t ấ (s n ả l n ượ g b n ằ g )) ph i ả ch u ị m t ộ kho n ả l ỗ b n ằ g => Chi phí c ố đ n ị h 6) Giá cam tăng t
ừ 7 đô la lên 9 đô la m t ộ kg làm tăng l n ượ g cung cam t ừ 4000 t n ấ lên 6000 t n
ấ , theo cách tính co giãn kho n ả g thì: => Cung v ề cam là co giãn 7) N u ế b n ạ không th ể ngăn ng i ườ khác h n ưở g l i ợ ích t ừ hàng hóa mà b n ạ s n ả xu t ấ ra (k ể c ả v i ớ chi phí th p
ấ ) thì hàng hóa đó là:
=> Không có tính loại tr ừ trong tiêu dùng 8) đ ể có đ c ượ l i ợ ích t ừ l i
ợ thế so sánh, ngoài chuyên môn hóa thì các qu c ố gia còn ph i ả : => Trao đ i ổ (th n ươ g m i ạ ) 9) Đ n ườ g cung ngắn hạn c a ủ 1 hãng c n ạ h tranh hoàn h o ả là: => Đ n
ườ g chi phí cận biên ph n ầ n m ằ trên đi m ể đóng c a ử 10) Cạnh tranh qu c ố tế gia tăng sẽ: => Tăng c n ườ g áp l c ự l m ạ phát trong n c ướ 11) Th c ự t ế là s ự nóng lên c a ủ trái đ t ấ đang gây ra thi t ệ h i ạ cho môi tr n ườ g toàn c u ầ . m t ộ nghiên c u ứ v ề chi phí và l i ợ ích c a ủ vi c ệ bù đ p ắ carbon đ ể ch n ố g l i ạ s ự nóng lên c a ủ trái đ t ấ là m t ộ ví d ụ v : ề => Kinh t ế h c ọ th c ự ch n ứ g 12) Doanh thu c a ủ ng i ườ s n ả xu t ấ sẽ gi m ả n u ế => Giá tăng và c u ầ là co giãn theo giá 13) Giả sử Nam nhận đ c ượ 40 đ n ơ v ịl i
ợ ích khi anh ta tiêu dùng 2 xx và 3 soda và anh ta cũng nhận được 40 đ n ơ v ịl i
ợ ích khi tiêu dùng 3 xx và 1 soda. Khi đó => Hai s ự k t ế h p ợ gi a ữ xx và soda ph i ả n m ằ trên cùng 1 đ n ườ g bàng quan 14) Giả s ử gi m ả giá c a ủ táo t ừ 10.5 đô xu n ố g 9.5 đô m i ỗ kg làm tăng l n ượ g c u ầ t ừ 18.8 t n ấ lên 21.2 t n ấ . đ ộ co giãn c a ủ c u ầ theo giá là => -1.20 15. Căn c ứ vào hình vẽ sau, gi ả s ư đây là n c ướ nh ỏ và sau đó nhà n c ướ áp d n ụ g thu ế xu t ấ kh u ẩ 2 đ n ồ g/ s n ả ph m ẩ . CS khi đó sẽ => Tăng 300đ 16) D a ự vào hình d i ướ đây hãy cho bi t ế đi u ề gì x y ả ra khi đ n ườ g ngân sách t ừ AC d c ị h sang AD => Giá c a ủ X giảm
17) Công ty máy tính Hải Anh mu n ố tăng l n
ượ g bán máy tính lên 5% n u ế co giãn c a ủ c u ầ theo giá c a
ủ máy tính là -2,5 thì công ty phải => Giảm giá 2% 18) Quan đi m ể v ề an ninh qu c ố phòng trong h n ạ ch ế th n ươ g m i ạ qu c ố t ế th n ườ g đ c ượ đ a ư ra b i ở
=> Đại diện các ngành sản xu t ấ 19) N u ế chi phí c n ậ biên n m ằ bên d i ướ chi phí bi n ể đ i ổ bình quân thì khi s n ả l n ượ g tăng thì chi phí bi n ế đ i ổ bình quân sẽ: => Giảm
20) Ngành nào sau đây là ví d ụ t t ố nh t ấ c a ủ th ịtr n ườ g đ c ộ quy n ề t p ậ đoàn => Ô tô 21) T ỉl ệthay th ếc n ậ biên gi m ả d n ầ có nghĩa là: => Đ n ườ g bàng quan cong l i ồ so v i ớ gố c tọ a độ 22) M t ộ khi hàng hóa công c n ộ g đ c
ượ sả n xuấ t, mọ i ngườ i => Tiêu dùng cùng m t ộ l n ượ g, nh n ư g sự sẵn sangf tr ả ti n ề sẽ khác nhau đ i ố v i ớ các cá nhân khác nhau
23) Trong cạnh tranh độc quy n ề , đ ườ ng c ầ u m ỗ i hãng có: => Đ
ộ dốc âm và dễ gia nhập thị trường 24) M i ỗ đi m ể trên đ n ườ g cung th ể hiệ n => M c ứ giá cao nh t ấ ng i ườ bá có th ể thu đ c ượ cho m i
ỗ đơ n vị hàng hóa theo thờ i gian 25) N u ế giá c a
ủ hàng hóa A tăng làm cho c u
ầ về hàng hóa B tăng thì => Co giãn chéo gi a ữ A v ươ à B là d ng 26) Cung c a ủ m t
ộ hàng hóa tăng lên, các y u
ế tố khác không đổ i thì => Thặng d ư tiêu dùng tăng lên 27) M t
ộ đặ c điể m khác biệ t giữ a cạ nh tranh hoàn hả o và cạ nh tranh độ c quyề n là:
=> Cạnh tranh trong ngành cạnh tranh độc quyền có chút ít s c ứ m n ạ h th ịtrườ ng 28) Chi phí c
ơ hội của mộ t người đi cắt tóc hết 10000đ là => Việc s
ử dụng tốt nhất cả thời gian và 10000đ của người đó 29) Chi phí bi n ế đ i ổ trung bình đ t ạ c c ự ti u
ể ở mức sản lượng nào đó => S n ả ph m ẩ trung bình đ t ạ cự c đạ i 30) M t ộ qu c ố gia có l i ợ th ế so sánh trong vi c ệ s n ả xu t ấ m t
ộ sả n phẩ m nế u mứ c giá thế gi o ứ i => cao h n ơ m ứ c giá trong n ướ c khi không có th ươ ng m ạ i 31) Ng i ườ tiê
ở u dùng tr nên thích tiêu dùng hàng hó
ủ a A. Giá c a hàng hóa A sẽ không thay đ i ổ nế u co giãn => C a
ủ cung theo giá là vô cùng 32) N u
ế giá hàng hóa A tăng lên gây ra s
ự dịch chuyể n đườ ng cầu đối với hàng hóa B về phía bên trái thì:
=> A và B là hàng hóa b ổ sung trong tiêu dùng 33) Tại đi m ể hòa v n
ố củ a hãng cạ nh tranh hoàn hả o, chắ c chắ n: => T n ổ g doanh thu b n ằ g t n ổ g chi phí c ơ hội của hãng 34) L n
ượ g cung giảm được thể hiệ n => Vận đ ộ ng d ọ c theo đ ườ ng cung xu ố ng d ướ i 35) C n
ạ h tranh bằng giá trong đ c ộ quy n ề tậ p đoàn sẽ: => D n ẫ đ n ế làm gi m ả l i ợ nhu n ậ củ a ngành 36) N u ế doanh thu c a ủ m t ộ hãng chỉ đ ủ trang tr i ả chi phí c ơ hội của nó thì => L i ợ nhu n ậ kinh t ế bằng không 37) Đ n ườ g ngân sách bi u ể d ễi n: => Các tập h p ợ hàng hóa khi ng i
ườ tiêu dùng ch ỉbiế t ngân sách cuả mình 38) N u
ế cầ u là không co giãn theo giá là
=> Giá tăng sẽ làm tăng doanh thu 39) Đ n ườ g gi i
ớ hạ n khả năng sả n xuấ t => d c ố xu ố ng và ph ả n ánh s ự đánh đ ổ i trong các ựl a ọ ch n 40) Do các ngu n ồ l c ự khan hi m ế nên chi phí c
ơ hội đầu tư vào vốn là bỏ qua
=> tiêu dùng hiện tạ i 41) M t ộ qu c ố gia cho phép th n ươ g m i
ạ tự do và đã làm giá thép trong nướ c giả m xuố ng bằng v i ớ giá thép th ế giớ i => N c
ướ đó trở thành nhà nhập k ẩh u thép 42) Việc đặt thu ế nh p ậ kh u ẩ đ i ố vớ i mộ t s ả n ph ẩ m sẽ khi ế n cho => Ng i ườ bán trong n c
ướ đượ c lợ i và ngườ i mua trong nướ cị b th ệ i t
43) Khi hai cá nhân tham gia vào hai hoạt độ ng sả n xuấ t khác nhau, trườ ng hợ p nào sau đây sẽ không x y ả ra => M t ộ ng ườ i có ợl i th ế so sánh trong c ả hai h ọ a ộ t đ ng 44) t n ổ g h p ợ lợ i ích luôn luôn => Tăng khi l i ợ ích ậ c n biên d ươ ng 45) Các qu c ố gia ti n ế hành th n ươ g m i ạ qu c ố tế và lý do: => Tài nguyên không đ c ượ phân ph i ố đ u ề cho t t ấ cả các quố c gia 46) Ph n ươ g pháp s n ả xu t ấ t i ố u ư nh m ằ h n ướ g t i ớ => T i ố th ểi u hóa chi phí 47) N u ế chính phủ mu ố n giá lúa g ải m thì chính ph ủ có th ể làm đ ềi u nào d ướ i đây => Tăng di n ệ tích trông lúa 48) Ph n ầ chi phí bi n ế đ i ổ trung bình đang gi m ả gi n ầ chính là ph n ầ tạ i đó => S n ả p ẩh m trung bình đang tăng 49) Các đ t ợ tiêm phòng d c ị h đ
ể chố ng lạ i các bệ nh lây lan tạ o ra => Ngo i ạ n ứ g tích c c ự 50) Đi u ề nào d i ướ đây không làm d c ị h chuy n ể đ n ườ g c u ầ đ i ố vớ i thị t bò => Giá th t ị bò gi m ả x ố u ng 51) Đ i
ố vớ i hai hàng hóa thay thế hoàn hả o => Đ n ườ g bàng quan là đ n ườ g th n ẳ g có đ ộ dốc không đổi 52) Đi u ề nào ướ d i đây luôn đúng => Lợi nhu n ậ k ế toán lớn h n
ơ hoặc bằ ng lợ i nhuậ n kinh tế 53) Đ n ườ g bàng quan c a ủ ng i ườ tiêu dùng không th ể c t ắ nhau v ề gi ả đ n ị h r n ằ g => S ở thích mang tính b c ắ cầ u 54) Mô hình đ n ườ g c u ầ gãy trong đ c ộ quy n ề tộ c đoàn
=> Giả đị nh tằ ng các đối thủ sẽ đáp lạ i sự giả m gía và lờ đi sự tăng giá 55) Khi m t ộ qu c ố gia m ở c a ử cho phép th n ươ g m i ạ qu c ố t ế và tr ở thành nhà xu t ấ kh u ẩ m t ộ hàng hóa thì
=> Phần được lợi củ a nhà sả n xuấ t trong nướ c sẽ lớ n hơ n phầ n bị thiệ t hạ i c ủ a ngườ i tiêu dùng trong n c ướ 56) N u
ế A và B là hai hàng hóa b
ổ sung trong tiêu dùng và chi phí ngu n ồ l c ự đ ể xản xuất ra hàng hóa A giảm x ố u ng, thì giá ủ c a
=> A sẽ giảm và B sẽtăng 57) Công nghệ sản xu t ấ đi n ệ thoại di đ n ộ g tiên ti n ế h n ơ sẽ làm cho => Đ n ườ g cung dịch c ể huy n sang bê ản ph i
58) Trong mô hình dòng luân chuy n ể => Các h ộ gia đình là ng i
ườ bán trên th ịtrườ ng yế u tố và là ngườ i mua trên thị trườ ng hàng hóa
59) Hàng hóa nào sau đây có đ ộ co giãn c a
ủ cầ u theo giá nhỏ nhấ t => Sữa 60) Một nhà độc quy n ề sẽ gi m ả m ứ c giá ố t i đa ợ l i nh ậu n khi => Chi phí cận b ảiên gi m 61) Câu h i
ỏ nào sau đây là phân tích kinh t ế học thực chứng => N u ế h c ọ phí đ i
ạ họ c tăng, quy mô lớ p họ c có giả m không 62) Giả sử giá c a ủ các hàng hóa tăng g p
ấ đôi và thu nhập cũng tăng g p ấ đôi. Câu nào sau đây đúng => Đi m ể k t ế h p ợ tiêu dùng t i ố u ư v n ẫ gi ữnguyên 63) Đ
ộ dốc củ a đường bàng quan được gọi là => T ỷ l ệthay th ếc n ậ biên 64) Đi u ề nào sau đây là m t ộ ví d ụ của kinh t ế h c ọ chu n ẩ t c ắ => Chính ph ủ có nên cung c p ấ thu c ố theo đ n ơ mi n
ễ phí cho công dân có thu nh p ậ th ấ p?
65) A trông lúa và B nuôi cá. Trong tr n ườ g h p
ợ nào thì A và B không th ể thu đ c ượ lợ i ích t ừ tra ổ o đ i
=> A không thích tiêu dùng cá và B không thích tiêu dùng lúa 65) Đi u ề gì ch c ắ ch ắ n gây ra s ự gia tăng c ủ a giá cân b ằ ng => Sự tăng lên c a ủ cầu k t ế h p ợ v i
ớ sự giả m xuố ng củ a cung 66) Đường t n ổ g s n ả phẩm là đ ồ thị c a ủ => Sản l n ượ g t i ố đa đ t ạ đ c ượ t ừ m i ỗ s ố l n ượ g đ u ầ và bi n ế đ i ổ đ c ượ s ửd n ụ g 67) Th ịtr n ườ g có xu h n ướ g t o ạ ra m t
ộ lượ ng hàng hóa công cộ ng => Ít h n ơ mức t i ố u ư v i ớ xã h i ộ 68) Mai có th ể mua A ho c ặ B. Giá c a
ủ cả A và B là 1 đô. Khi chi tiêu hế t thu nhậ p, Mai thu đ c
ượ lợ i ích cậ n biên từ mua A là 10 và từ B là 8. Mai sẽ không có lợ i hơ n nế u => Mua ít A h n ơ và nhi u ề B ơ h n 69) Đ c ặ đi m ể nào d i ướ đây không ph i
ả củ a cạ nh tranh độ c quyề n => S n ả ph m ẩ c
ủ a các hãng trong ngành là gi ố ng h ệ t nhau 70) N u ế chi phí s n ả xu t ấ Smartphone tăng, b n ạ d
ự đoán rằng trên th ịtrườ ng smartphone sẽ => giảm cung c a
ủ smartphonr, tăng giá và gi m ả l ượ ng c ầ u 71_ Đ c ặ đi ể m nào d ướ i đây là đ ặ cể điủ m c ộ a đ c ề quy ậ n t p đoàn => L n ượ g bán của m t ộ hãng sẽ có n ả h h n ưở g đáng k ể đến hãng khác
72) Cung bánh quy giảm làm tăng giá bánh quy t ừ 10 len 20 và l n ượ g cầu gi m ả t ừ 700000 xu n ố g còn 500000, B n ạ có th ể kết luận rằng => C u
ầ về bánh quy là không co giãn
73) Việc đặt trợ cấp xuất khẩu đ i ố v i ớ m t ộ sản phẩm sẽ khi n ế cho => Ng i ườ bán trong n c
ướ đượ c lợ i và ngườ i mua trong nướ cị b th ệ i t 74) Theo quan đi m ể c a ủ xã h i ộ , m t ộ nhà độc quy n
ề sả n xuấ t quá ít vì đặ t giá => L n ớ h ơ n chi phí c ậ n biên 75) Đ ể t i ố đa hóa l i ợ nhu n ậ , doanh nghi p ệ ph i ả => S n ả xu t ấ m t
ộ lượ ng tạ i đó Mr=MC 76) N u ế Mai t i ố đa hóa l i
ợ ích và 2 hàng hóa mà cô ta tiêu dùng có cùng ích l i ợ cậ n biên thì
=> Mai sẵn sàng trả giá
ư nh nhau cho ạ2 lo i hàng hóa đó 77. M t
ộ ngành cạnh tranh hoàn hảo gômg 1000 hãng, đ n ườ g c u ầ đ i ố vớ i mỗ i hãng => Là đ n ườ g mà AR=MR 78. Đ n ườ g gi i
ớ hạ n khả năng sả n xuấ t minh họ a
=> Sự kết hợp của hàng hóa và dịch vụ có thể được sản xuất một cách hiệu quả 79. N u ế các hãng trong c n ạ h tranh đ c ộ quyền có m t ộ chút s c ứ m ạ nh đ ặ t giá, khi đó => Giá luôn l n ớ h ơ n chi phí c ậ n biên 80. Hàm s n ả xu t ấ ng n ắ h n
ạ củ a mộ t hãng mô tả => S n ả l n
ượ g đầu ra thay đổi như th ế nào khi s ố l n ượ g lao đ n ộ g thay đ i ổ v i ớ quy mô nhà máy c ố định 81. N u
ế các hãng không tính đ n ế chi phí ngo i ạ n ứ g thì => Chi phí cận biên b n ằ g chi phí xã h i ộ cậ n biên 82. N u ế chúng ta th y
ấ cả giá và lượ ng hàng hóa A cùng tăng thì điề u nào sau đây đúng => C u ầ hàng hóa A tăng 83. N u ế giá c a
ủ hàng hóa tăng 10% làm cho l n ượ g c ầ u g ả i m 10%, đ ườ n ầ g cề u v hàng hóa đó là => Co giãn đ n ơ vị 84. N u ế nhà s n ả xu ấ t ửs d ụ ng ngồu n ự l c đ ể ả s n
ấ xu t ra hai hàng hóa A và B, khi giá hàng hóa A tăng sẽ gây ra: => Cung hàng hóa B giảm 85. Đi u ề nào d o
ứ i đây không đúng trong tr n ườ g ợh p hãng ạc nh tranh hoàn ảh o => Doanh thu cận biên th n
ườ g nhỏ hơ n doanh thu trung bình 86. Đi u
ề nào sau là đúng khi mô t ả giá đi u ề ch n ỉ h th ế nào đ ể hạn chế dư thừa => N u ế giá gi m ả , l ượ ng c ầ u sẽ tăng trong khi l ượ ng cung sẽ gải m 87. M t ộ thợ điện quy t ế đ n ị h b ỏ công vi c ệ hi n ệ t i ạ ởm t ộ doanh nghi p ệ v i ớ m c ứ l n ươ g
200 triệu một năm. Anh ta có th ể nh n ậ đ c ượ m t ộ công vi c ệ ở doanh nghi p ệ khác với mức l n
ươ g 300 triệu một năm ho c ặ t
ự làm cho chính mình. Chi phí c ơ hội của việc anh ta t
ự làm cho chính mình là bao nhiêu => 300 triệu
88. Cạnh tranh bằng giá trong t p ậ đoàn đ c ộ qu ề y n sẽ => D n ẫ đ n ế làm gi m ả l i ợ nhuận củ a ngành 89. N u ế doanh thu c n ậ biên c a ủ m t
ộ hãng cạnh tranh hoàn hảo nh ỏ hơn chi phí cận biên thì hãng => Nên giảm s n ả lượ ng 90. Đ ể cung cấp m c ứ sản l n ượ g t i ố u ư hàng hóa công c n ộ g, chính ph ủph i ả bi t ế => Đ ộ co giãn c a
ủ cầ u theo giá củ a mỗ i ngườ i mua 91. N u ế doanh thu c n ậ biên âm ở mộ t mứ c sả n l ượ ng nào đó, khi đó => C u ầ ít co giãn ở mứ c sả n l ượ ng đó 92. Doanh thu t
ừ việ c bán mộ t hàng hóa sẽ giả m nế u
=> Giá hàng hóa đó tăng và hàng hóa có c u ầ co giãn 93. N u
ế A và B là hai hàng hóa thay th
ế trong tiêu dùng, khi ngu n
ồ lự c sả n xuấ t ra A tăng sẽ làm cho => Giá cả A và B đ u ề gi ả m
94. Hàng hóa A là hàng hóa thông th n ườ g n ế u => Thu nhập tă
ầ ng sẽ làm tăng c u hàng hóa A 95.
Ở điể m cân bằ ng, câu nào sau đây là không đúng => T n ổ g ích l i
ợ củ a tấ t cả các hàng hóa là bằ ng nhau 96. Giả s
ử cầ về CDs là rất co giãn và cung là r t ấ không co giãn. Nhà n c ướ đánh thu ế trên từng đơn v ị CDs thì => Ng i ườ bán sẽ ch u ị thuế nhi u ề h ơ n 97. N u ế chính ph ủ quy đ n ị h h n ạ ng c ạ h (quota) đ i
ố vớ i mộ t loạ i hàng hóa xuấ t khẩ u, thì => Ng i
ườ sả n xuấ t trả chi phí và ngườ i tiêu dùng đượ c lợ i 98. Giả s ử mùa đông năm t i ớ thời ti t ế giá l n ạ h b t ấ th n ườ g, và c u ầ v ề r o ự u vang Đà L t ạ năm t i cũng có xu h
ng gi m m nh. Hãy ch n câu tr l i đúng nhât
=> Th i ti t thay đ i gây ra s thay đ i d th a v r u vang Đà L t
99. Trong ngành c nh tranh đ c quy n, m c đích c a khác bi t hóa s n ph m là
=> tăng cầu về sản phẩm và làm cho c u ầ ít co giãn hơn 100. Đi u ề nào sau đây đ c ượ các nhà kinh t
ế gọi là thất bại thị trường
=> S hình thành nh ng cartel hành đ ng nh nhà đ c quy n 101. N u khoai tây đ c cho không, m i ng i nên tiêu dùng => S ố l n ượ g khoai tây cho đ n ế khi l i ợ ích c n ậ biên t ừm i ỗ đ n ơ v ịkhoia tây gi m ả xu n ố g ằ b ng 0
102. trong đ c quy n t p đoàn, khi t t c các hãng gi m giá thì => T t
ấ cả các hãng sẽ b ịgiả m lợ i nhuậ n 103. T ỷ l ệthay th ếc n ậ biên gi a ữ hai hàng hóa không đ i ổ nghĩa là
=> 2 hàng hóa là thay th ế ho ảàn h o 104. Đ i
ố vớ i mộ t hãng cạ nh tranh độ c quyề n trong cân bằ ng dài hạ n => AR=ATC nh n ư g P>MC 105. Đ ng c u cá nhân đ c xác nh n t vi c
=> T i đa hóa t ng l i ích c a m t cá nhân v i giá và thu nh p cho tr c
106. N u hãng X đang s n xu t trong th tr
ng đ c quy n t p đoàn, khi hãng tăng giá là
=> Hãng đ i th Y sẽ tăng th ph n n u hãng Y gi giá không đ i 107. Khi m t ộ qu c ố gia m ở c a ử cho phép th n ươ g m i ạ qu c
ố tế và trở thành nhà xu t ấ kh u ẩ m t ộ hàng hóa thì => Ph n ầ đ c
ượ lợ i củ a nhà sả n xuấ t trong nướ c sẽ lớ n hơ n phầ n bị thiệ t củ a ngườ i tiêu dùng trong n c ướ 108. Đi u nào d
i đây không ph i là m t trong nh ng quy t đ nh ch ch t m t hãng
cạnh tranh hoàn hảo phải đư a ra
=> Sau khi đã quy t đ nh s n xu t bao nhiêu s n ph m nên đ t giá nh nào cho s n ph m ẩ
109. T l lãi su t là 10%/ năm. N u b n đ u t 50000 c a mình vào vi c kinh doanh và thu 20000 l i ợ nh ậ u n tính toán sau 1 năm ợ , lậ i nhu n k ế inh t là bao nhiêu => 15000
110. Hà và Bảo mua 15 thanh socola ở cùng m t ộ m c ứ giá. N u ế đ ườ ng c ầ u Hà co giãn h ơ n của B ả o thì => Thặng d ư tiêu dùng c a
ủ Bảo lớ n hơ n củ a Hà 111. Lý thuy t
ế lợ i ích cậ n biên ngụ ý rằ ng giá củ a mộ t hàng hóa tăng lên, các yế u tố khác ổ không đ i thì
=> Th ng d tiêu dùng gi m xu ng
112. N u chính ph tr c p cho m t hàng hóa, thì
=> Chính ph tr chi phí và c ng i tiêu dùng l n ng i s n xu t đ c l i
113. N u co giãn chéo gi a 2 hàng hóa A và B là d ng thì
=> A và B là 2 hàng hóa tha ế y th 114. Đ ng c u th tr
ng đ i v i hàng hóa công c ng đ c xác đ nh b ng cách => C ng các đ
ng l i ích c n biên cá nhân theo chi u d c 115. Khi sản p ẩh m ậ c n biên ủ c a lao ộđ ng n ỏh ơh n ả s n ẩ ph m trung bì ủnh c a l ộao đ ng => Hãng đang g p ặ năng su t
ấ cậ n biên giả m dầ n
116. N u A và B là hai hàng hóa thay th trong s n xu t, khi giá c a A gi m thì cung v B sẽ
=> Tăng và làm cho giá c a ủ B ả gi m 117. Đi u
ề nào sau đây không đúng đ i
ố vớ i hạ n ngạ ch nhậ p khẩ u củ a mộ t hàng hóa
=> Giá tăng hàng hóa đó giảm ở nước xuấ t khẩ u
118. N u chi phí s n xu t ô tô tăng, b n d đoán r ng trên th tr ng ô tô sẽ
=> Gi m cung c a ô tô, tăng giá và gi m l ng c u 119. Đ i
ố vớ i hai hàng hóa bổ sung hoàn hả o trong tiêu dùng thì => Đ ng bàng quan có d ng ch L
120. Co giãn chéo c a c u gi a 2 hàng hóa X và Y là 0.5. Câu nói nào sau là đúng?
=> X và Y là hai hàng hóa thay thế
121. M t công ty viên nén ch t đ t đang b l 500 tri u. Công ty nh n đ c đ n hàng mới trị giá 1 t ỷ cho 100 tấn. Công ty c ướ tính chi phí đ ể s n ả xuất thêm m i ỗ t n ấ là 7 tri u ệ . N u ế công ty l a ự ch ọ n duy lý, công ty sẽ => Nh n đ n hàng 122. Đi u nào d
i đây đúng v i c đ c quy n bán, c nh tranh đ c quy n và c nh tranh hoàn hảo => T i ố đa hóa l i ợ nhu n ậ t i ạ m c ứ s n ả lượ ng có MR=MC 123. T n ổ g ợl i ích luôn luôn => Tăng khi l i ợ ích ậ c n biên d ươ ng 124. N u ế giá c a
ủ hàng hóa A tăng làm cho c u
ầ về hàng hóa B tăng thì => Co giãn chéo gi a ữ A v ươ à B là d ng 125. Chi phí xã h i ộ cận biên c a ủ vi c ệ cho phép thêm m t ộ ng i ườ s ử dụng hàng hóa công c n ộ g t ầ hu n túy là => Bằng không 126. Đ i
ố vớ i mộ t nhà độ c quyề n thì đườ ng cầ u thị tr ườ ng là => Đ n ườ g c u ầ củ a hãng
127. Đường giới hạ n khả năng sả n xuấ t là ranh giớ i giữ a => Nh n
ữ g sự kết hợp của hàng hóa và d ch v có th đ c s n xu t và nh ng k t h p không thể
128. M t hãng sẽ đóng c a t m th i n u giá th p t i m c t ng doanh thu không đ bù đ p t ng =>
129. M t c a hàng nên đóng c a s n xu t n u giá => Lợn h ơ n chi phí bi ế n ổ đ i trung bình ố t i th ể i u 130. Thu nh p ậ th c
ự tế về một loại hàng hóa được định nghĩa là
=> Thu nh p chia cho giá c a hàng hóa đó