



















Preview text:
CÁC HÀM XỬ LÝ CHUỖI (TEXT FUNTIONS)
Mặt hàng Mã HĐ Mã loại STTHĐ Đơn giá Số lượng Giảm giá Thành tiền Kaki 2 K1252 2 125 80000 15 360000 840000 Jean 1 J2011 1 201 200000 24 2400000 2400000 Jean 2 J0982 2 098 150000 12 540000 1260000 Kaki 1 K5801 1 580 120000 30 1800000 1800000 Yêu cầu:
1. Lập công thức cho cột Mã Loại, biết rằng: Ký tự cuối cùng của Mã HĐ là Mã Loại
2. Lập công thức cho cột STT HĐ, biết rằng: 3 ký tự giữa của Mã HĐ là STT của hoá đơn.
3. Tính cột giảm giá sao cho:
nếu Mã loại là 1 thì Giảm giá = 30%*Đơn giá * Số lượng
nếu Mã loại là 2 thì Giảm giá = 50%*Đơn giá * Số lượng
4. Tính cột thành tiền = Đơn giá * Số lượng - Giảm giá Hướng Dẫn
* Chú ý rằng kết quả trong cột mã loại là kiểu Text
nên phải dùng hàm Value(text) để đổi thành giá trị số
hoặc phải so sánh với dạng ký tự như" "1", "2".
CÁC HÀM NGÀY THÁNG THỜI GIAN (DATE / TIME FUNTION) Ngày Tháng Năm Stt ngày Tạo lại ngày serial (2) (3) (4) trong tuần tháng từ (2), (3), (4) 12/6/1999 6 12 1999 6 12/6/1999 5/28/2005 28 5 2005 7 5/28/2005 10/10/2006 10 10 2006 3 10/10/2006 7/6/2009 6 7 2009 6 7/6/2009 Hướng Dẫn:
Dùng các Hàm Day, Month, Year và Weekday(SerialNumber) để lấy về ngày, tháng, năm của 1 số SerialNumber
Dùng hàm Date(y,m,d) để trả về dạng ngày tháng Serial Giây Phút Giờ Tạo lại thời gian từ number (2) (3) (4) (2),(3),(4) 7:40:48 AM 48 40 7 7:40:48 AM 6:00:00 PM 0 0 18 6:00:00 PM 3:21:36 PM 36 21 15 3:21:36 PM 10:48:00 AM 0 48 10 10:48:00 AM Hướng Dẫn
Dùng các hàm Second, Minute, Hour (SerialNumber) để lấy về giây, phút, giờ của 1 số SerialNumber
Dùng hàm Time(h,m,s) để trả về dạng thời gian
Dùng các Hàm Day, Month, Year và Weekday(SerialNumber) để lấy về ngày, tháng, năm của 1 số SerialNumber
Dùng các hàm Second, Minute, Hour (SerialNumber) để lấy về giây, phút, giờ của 1 số SerialNumber
BẢNG TÍNH TIỀN NƯỚC Chủ Hộ Số Cũ
Số Mới Tiêu Thụ Tiền Nước Phụ Phí Phải Trả Lê 468 500 32 3200 64 3264 Hoa 160 230 70 8000 240 8240 Việt 410 509 99 12350 370.5 12720.5 Hoà 210 630 420 76500 3825 80325 Trâm 307 410 103 13100 655 13755 Thảo 171 210 39 3900 78 3978 Tổng Cộng 763 117050 5232.5 122282.5 Kết Quả Tham Khảo 763 117050 5232.5 122282.5 Yêu Cầu Câu 1
Tính lượng nước tiêu thụ của mỗi hộ biết rằng Tiêu Thụ = Số Mới - Số Cũ Câu 2
Tính Tiền Nước biết rằng : Tiền Nước = Tiêu Thụ * Đơn Giá, trong đó Đơn Giá được tính theo
phương pháp luỹ tiến như sau: Số M3 Tiêu Thụ Đơn Giá Từ 0 - 50 100 Từ 51-100 150 Trên 100 200 Ví Dụ:
- Nếu mức tiêu thụ là 30 m3 thì chỉ tính 1 giá là 100 đ/1m3
- Nếu mức tiêu thụ là 70 m3 thì có 2 giá : 50 m3 tính 100 đ/1m3 và 20 m3 tính 150 đ/1m3
- Nếu mức tiêu thụ là 120 m3 thì có 3 giá : 50 m3 tính 100 đ/1m3, 50 m3 tính 150 đ/1m3
và 20 m3 còn lại tính 200 đ/1m3 Câu 3
Tính Phụ Phí biết rằng : Phụ Phí =Tiền Nước * %Phụ Phí, trong đó %Phụ Phí được quy định như sau :
Lưu ý : Phụ Phí không tính theo phương pháp luỹ tiến Số M3 Tiêu Thụ %Phụ Phí Từ 0 - 50 2% Từ 51-100 3% Trên 100 5% Câu 4
Tính Phải Trả = Tiền Nước + Phụ Phí Câu 5
Tính Tổng Cộng cho các cột Tiêu Thụ, Tiền Nước, Phụ Phí và Phải Trả Câu 6
Định dạng và kẻ khung cho bảng tính
Đơn Giá được tính theo
đ/1m3 và 20 m3 tính 150 đ/1m3
đ/1m3, 50 m3 tính 150 đ/1m3
%Phụ Phí được quy định như sau :
KẾT QUẢ HỌC TẬP NĂM 2002 Môn Chính Môn Phụ Tên ĐTB Vị Thứ Xếp Loại
Học Sinh Toán Lý Hoá Sinh Sử Địa Vinh 10 9 9 10 8 9 9.2 1 GIỎI Châu 8 8 9 9 8 9 8.4 2 KHÁ Vân 9 9 6 9 4 4 7.2 3 TRUNG BÌNH Thành 9 5 5 8 4 8 6.4 4 TRUNG BÌNH Anh 9 4 4 7 4 10 6.1 5 TRUNG BÌNH Trang 4 7 5 6 6 6 5.6 6 TRUNG BÌNH Thuỷ 6 2 4 9 9 5 5.2 7 YẾU Vũ 6 5 4 6 6 4 5.1 8 TRUNG BÌNH Nguyệt 3 5 6 3 2 5 4.2 9 YẾU Hoàng 7 4 1 2 2 5 3.7 10 YẾU
Hãy tính ĐTB cho mỗi học sinh biết rằng ĐTB=Tổng Điểm / Tổng Hệ Số, trong đó :
- Các Môn Chính có hệ số là 2
- Các Môn Phụ có hệ số là 1
Hãy xếp Vị Thứ cho mỗi học sinh dựa vào ĐTB
Hãy Xếp Loại cho học sinh dựa vào các yêu cầu sau:
- Giỏi : ĐTB >=9 và không có môn nào điểm nhỏ hơn 8
- Khá : ĐTB >=7 và không có môn nào điểm nhỏ hơn 6
- TB : ĐTB >=5 và không có môn nào điểm nhỏ hơn 4
- Yếu : Các trường hợp còn lại
KẾT QUẢ HỌC TẬP NĂM 2002 Kết Quả Tham Khảo G K TB TB TB TB Y TB Y Y
Tổng Hệ Số, trong đó :
BẢNG ĐIỂM HỌC SINH Stt Họ và Tên Ngày Sinh Toán Lý Hóa Sinh Văn Sử 3 Lê Hương 7/11/1991 8.3 7.6 9.2 8.3 8.0 8.0 4 Phan Tuấn 7/15/1990 9.0 3.7 6.4 8.5 9.0 8.0 5 Bùi Long 8/1/1992 6.5 9.1 6.7 8.9 6.0 7.0 6 Phạm Hoa 8/1/1991 6.0 8.0 5.7 7.8 8.0 6.0 7 Lê Lan 8/5/1990 7.0 3.9 7.5 5.4 7.0 7.0 8 Lưu Luyến 8/7/1991 7.5 5.7 6.7 6.7 7.0 9.0 9 Quách Hùng 8/20/1991 8.0 8.4 7.6 8.4 3.0 2.0 10 Khưu Giang 8/25/1992 6.0 3.6 4.8 3.6 6.0 7.0 2 Nguyễn Hai 6/27/1991 2.0 8.4 4.7 5.0 6.0 1 Trần Minh 6/22/1990 4.8 4.8 7.4 4.0 4.0 BẢNG ĐIỀU KIỆN
Bảng Thống Kê Số Lượng Điều kiện Loại Giỏi Khá Tb
Có 5 môn từ 8,0 trở lên, các môn còn lại từ 6,5 Giỏi 1 1 3 trở lên.
Có 5 môn từ 6,5 trở lên, các môn còn lại từ 5,0 Khá trở lên.
Có 5 môn từ 5,0 trở lên, các môn còn lại từ 3,5 Tb trở lên.
Các trường hợp còn lại Yếu ĐK RÚT TRÍCH 1 Stt Họ và Tên Ngày Sinh Toán Lý Hóa Sinh Văn Sử 3 Lê Hương 7/11/1991 8.3 7.6 9.2 8.3 8.0 8.0 5 Bùi Long 8/1/1992 6.5 9.1 6.7 8.9 6.0 7.0 Yêu cầu :
1. Đổi tên Sheet hiện hành thành tên XEPLOAI_HKI.
2. Chèn vào giữa cột Sinh và ĐTB các cột : Văn, Sử, Địa. Sau đó tự tay điền điểm (có giá trị từ 0 đến 10) váo các cột này.
3. Tính cột ĐTB: Văn, Toán có hệ số 2, các môn còn lại hệ số 1 và làm tròn đến 2 số lẻ.
4. Tính Xếp Loại căn cứ vào điểm các môn và bảng điều kiện.
5. Phần thưởng : Nếu có loại Giỏi thì được 15 quyển tập, loại Khá thì được 5 quyển.
6. Tính bảng thống kê trên và vẽ đồ thị dạng PIE cho hiển thị nhãn (label) và tỉ lệ phần trăm của từng loại tổng số học sinh, để biểu diễn số liệu thống kê này.
7. Sắp xếp bảng tính giảm dần theo ĐTB và tên theo thứ tự từ A đến Z.
8. Thiết lập điều kiện rút trích và rút trích ra những học sinh có loại Giỏi và Khá.
BẢNG ĐIỂM HỌC SINH Địa ĐTB Xếp Phần Loại Thưởng 8.0 8.2 GIỎI 15 Quyển tập 6.0 7.6 YẾU 7.0 7.1 YẾU 7.0 6.9 YẾU 9.0 6.8 YẾU 3.0 6.7 YẾU 8.0 6.3 YẾU 5.0 5.3 YẾU 4.0 4.1 YẾU 2.0 3.4 YẾU
Bảng Thống Kê Số Lượng Yếu 5 Xếp Phần Địa ĐTB Loại Thưởng 8.0 8.2 GIỎI 15 Quyển tập 7.0 7.1 KHÁ 5 Quyển tập
. Sau đó tự tay điền điểm (có giá trị từ 0 đến 10) váo các cột này.
có hệ số 2, các môn còn lại hệ số 1 và làm tròn đến 2 số lẻ.
, loại Khá thì được 5 quyển.
cho hiển thị nhãn (label) và tỉ lệ phần trăm của từng loại tổng số học sinh, để biểu diễn số liệu thống kê này.
Thiết lập điều kiện rút trích và rút trích ra những học sinh có loại Giỏi và Khá.
BẢNG KÊ HÀNG HÓA TỒN KHO QUÝ 3 NĂM 2000 Tên hàng Khu vực Số lượng Đơn giá Trị giá Thuế Tổng cộng Ghế đệm 1 345 235 81,075 6,486 87,600 Bàn gỗ 1 232 165 38,280 3,062 41,300 Bàn bureau 1 123 112 13,776 1,102 14,900 Ghế salon 1 120 196 23,520 1,882 25,400 1 Total 156,651 12,532 169,200 Ghế đôn 2 234 118 27,612 1,381 29,000 Ghế mây 2 321 229 73,509 3,675 77,200 Bàn mica 2 232 200 46,400 2,320 48,700 2 Total 147,521 7,376 154,900 Ghế đẩu 3 145 220 31,900 957 32,900 Bàn tròn 3 244 245 59,780 1,793 61,600 3 Total 91,680 2,750 94,500 Bàn dài 4 250 283 70,750 1,415 72,200 Bàn cắt 4 244 237 57,828 1,157 59,000 4 Total 128,578 2,572 131,200 Grand Total 524,430 25,230 549,800 YÊU CẦU:
1. Tính các cột trị giá, thuế và tổng cộng, cho biết
- Trị giá = Số lượng * Đơn giá.
- Thuế = Trị giá * Thuế suất. Thuế suất cho mỗi khu vực là khác nhau và được cho cụ thể trong bảng thuế suất
- Tổng cộng = Trị giá + Thuế
2. Xác định Trị giá, Tiền thuế và Tổng cộng của từng khu vực vào Bảng thống kê.
3. Định dạng bảng tính đã cho theo mẫu. Định dạng các ô chứa giá trị số có dấu phân cách hàng nghìn. Làm tròn cột Tổng cộng đến hàng trăm.
4. Sắp xếp Bảng kê hàng hoá tồn kho tăng dần theo khu vực.
5. Tổng hợp (Subtotal) các cột Trị giá, Thuế và Tổng cộng theo khu vực. BẢNG THUẾ SUẤT Khu vực Thuế suất 1 8% 2 5% 3 3% 4 2%
BẢNG THỐNG KÊ KHU VỰC Khu vực Trị giá Thuế Tổng cộng 1 156,651 12,532 169,200 2 147,521 7,376 154,900 3 91,680 2,750 94,500 4 128,578 2,572 131,200
1. Tính các cột trị giá, thuế và tổng cộng, cho biết
- Thuế = Trị giá * Thuế suất. Thuế suất cho mỗi khu vực là khác nhau và được cho cụ thể trong bảng thuế suất
3. Định dạng bảng tính đã cho theo mẫu. Định dạng các ô chứa giá trị số có dấu phân cách hàng nghìn. Làm tròn cột Tổng cộng đến hàng trăm. Sở Thuỷ Sản TP
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH NgayCT MaHang TenHang Loai NhapKho XuatKho 10/12/2003 T-1 Tôm 1 871 261 7/10/2003 C-2 Cá 2 851 24 2/1/2003 M-1 Mực 1 263 202 5/20/2003 M-3 Mực 3 681 111 10/3/2003 B-2 Bào Ngư 2 405 281 10/5/2003 N-1 Nghêu 1 401 203 7/14/2003 T-3 Tôm 3 639 141 11/5/2003 B-3 Bào Ngư 3 896 102 5/20/2003 N-2 Nghêu 2 507 153 10/8/2003 C-1 Cá 1 381 16 Yêu Cầu
Hoàn thành Bảng thống kê sau (Thay các dấu ? bằng các công thức) BẢNG THỐNG KÊ Câu 1
Có bao nhiêu mặt hàng có MaHang bắt đầu bằng chữ T? Câu 2
Đếm xem có bao nhiêu mặt hàng Loai 2? Câu 3
Tổng NhapKho của các mặt hàng Loai 3 là bao nhiêu? Câu 4
Tổng XuatKho của các mặt hàng Tôm là bao nhiêu? Câu 5
Giá trị nhỏ nhất TonKho của các mặt hàng Loai 2 là bao nhiêu? Câu 6
Giá trị lớn nhất XuatKho của mặt hàng Mực là bao nhiêu? Câu 7
Tổng TonKho của các mặt hàng Loai 1 và Loai 2 là bao nhiêu? Câu 8
Tổng NhapKho và XuatKho của các mặt hàng Loai 3 là bao nhiêu? Câu 9
Tổng TonKho của mặt hàng Bào Ngư và Nghêu là bao nhiêu? Câu 10
Tỷ lệ phần trăm giữa XuatKho và NhapKho của mặt hàng Cá là bao nhiêu? Câu 11
Tổng XuatKho của mặt hàng Tôm Loai 1 và Mực Loai 3 là bao nhiêu? Câu 12
Tổng NhapKho của Nghêu và Bào Ngư loại 2 là bao nhiêu? Câu 13
Tỷ lệ phần trăm TonKho giữa mặt hàng Mực và Cá là bao nhiêu? Câu 14
Giá trị NhapKho nhỏ nhất của các mặt hàng có TonKho >=500 là bao nhiêu? Câu 15
Tổng TonKho của các mặt hàng có NhapKho <500 hoặc XuatKho >=200 là bao nhiêu? Câu 16
Giá trị NhapKho nhỏ nhất trong tháng 7 là bao nhiêu? Câu 17
Tổng XuatKho của các mặt hàng Loai 1 trong tháng 10 là bao nhiêu? Câu 18
Giá trị TonKho lớn nhất từ ngày 1 đến ngày 15 là bao nhiêu? Câu 19
Tổng NhapKho của Quý 4 là bao nhiêu? (Quý 4 gồm các tháng 10,11 và 12) Câu 20
Tổng NhapKho và XuatKho của các mặt hàng trong ngày Thứ Bảy và Chủ Nhật là bao nhiêu?
Hãy sắp xếp danh sách theo yêu cầu sau: Câu 1 Tăng dần theo NgayCT Câu 2
Giảm dần theo TenHang Câu 3
Giảm dần theo Loai, nếu Loai mà trùng thì tăng dần theo TonKho Câu 4
Tăng dần theo TenHang, nếu trùng TenHang thì giảm dần theo NhapKho Câu 5
Giảm dần theo Loai, nếu trùng Loai thì tăng dần TenHang,
nếu trùng TenHang thì giảm dần theo NgayCT
Sử dụng chức năng lọc bằng AutoFilter, hãy lọc ra danh sách: Câu 1
Các mặt hàng là Tôm Câu 2
Các mặt hàng có NhapKho <=500 Câu 3
Các mặt hàng Loai 1 và có XuatKho>200 Câu 4
Các mặt hàng là Bào Ngư hoặc Tôm Câu 5
Các mặt hàng có XuatKho > 150 sau ngày 01/06/2003.
Sử dụng chức năng lọc bằng Advanced Filter, hãy lọc ra danh sách: Câu 1 Các mặt hàng Loai 1 Câu 2
Các mặt hàng có NhapKho >=500 và TonKho>400 Câu 3
Các mặt hàng Loai 3 và có XuatKho < 300 Câu 4
Các mặt hàng có XuatKho >=250 trong tháng 10 Câu 5
Các mặt hàng có NhapKho, XuatKho,TonKho>100
trong khoảng thời gian từ ngày 1 đến ngày 15
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH TonKho Loai TenHang Loai TenHang MaHang 610 2 Mực 1 Bào Ngư T-1 827 2 Nghêu M-3 61 570 TonKho ĐIỀU KIỆN 124 >=500 12/30/1899 198 498 NhapKho XuatKho ĐIỀU KIỆN 2 794 <500 12/31/1899 354 >=200 365 ĐIỀU KIỆN 5 12/31/1899 BẢNG THỐNG KÊ Kết Quả KQ Tham Khảo 2 2 3 3 2216 2216 402 402 124 124 202 202 2539 2539 2570 2570 1470 1470 là bao nhiêu? 3.25% 3.25% 372 372 1313 1313 52.94% 52.94%
TonKho >=500 là bao nhiêu? 681 681
XuatKho >=200 là bao nhiêu? 1358 1358 639 639 480 480 827 827
gồm các tháng 10,11 và 12) 2954 2954
Thứ Bảy và Chủ Nhật là bao nhiêu? 2201 2201
Hãy sắp xếp danh sách theo yêu cầu sau:
thì giảm dần theo NhapKho
Sử dụng chức năng lọc bằng AutoFilter, hãy lọc ra danh sách:
Sử dụng chức năng lọc bằng Advanced Filter, hãy lọc ra danh sách: MaHang TenHang N* Mực B-2 Cá ĐIỀU KIỆN 3 12/31/1899 ĐIỀU KIỆN 4 12/31/1899
(TuÇn lÔ tõ 7®Õn 14-12-98) STT M· H§ MÆt hµng Ngµy §¬n vÞ SL îng §¬n gi¸Thµnh tiÒn
1 SD1M2 §Üa mÒm 1.2Mb 12-07-98 Thïng 5 120 600 5 CDM74
§Üa CD 740Mb 12-07-98 Thïng 5 200 1000 3 CDM74
§Üa CD 740Mb 12-08-98 Thïng 12 200 2400
4 SD1M4 §Üa mÒm 1.4Mb 12-09-98 Thïng 7 140 980
2 SD1M2 §Üa mÒm 1.2Mb 12-10-98 Thïng 6 120 720
7 HDM64 §Üa cøng 3.2Mb 12-11-98 C¸i 3 125 375
6 HDM64 §Üa cøng 3.2Mb 12-12-98 C¸i 2 125 250
8 SD1M4 §Üa mÒm 1.4Mb 12-13-98 Thïng 10 140 1400 9 CDM74
§Üa CD 740Mb 12-14-98 Thïng 4 200 800
10 SD1M2 §Üa mÒm 1.2Mb 12-14-98 Thïng 20 120 2400 Tæng céng 10925 B¶ng Danh Môc M· Tªn mÆt hµng §¬n vÞ §¬n gi¸ SM4 §Üa mÒm 1.4Mb Thïng 140 SM2 §Üa mÒm 1.2Mb Thïng 120 C74 §Üa CD 740Mb Thïng 200 H64 §Üa cøng 3.2Mb C¸i 125
Tæng sè tiÒn b¸n ® îc cña c¸c mÆt hµng §Üa mÒm §Üa cøng §Üa CD M· H§ M· H§ M· H§ 6100 625 4200 SD1M4 HDM64 CDM74 (Dïng hµm DSUM) SD1M2
Tæng sè tiÒn b¸n ® îc cña c¸c mÆt hµng §Üa mÒm §Üa cøng §Üa CD 6100 625 4200 Đề 1
Nhập và trình bày bảng tính, sau đó thực hiện các yêu cầu sau:
1. Dựa vào ký tự đầu và 2 ký tự cuối của Mã HĐ, tìm trong bảng Danh mục để lấy tên mặt hàng, đơn vị, đơn giá.
2. Tính thành tiền cho từng hóa đơn và tổng số tiền bán được trong tuần.
3. Sắp xếp bảng tính theo ngày tăng dần.
4. Định dạng ngày theo kiểu: mm/dd/yy
5. Tính tổng số tiền bán được của các mặt hàng: Đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD.
6. Ghi tệp tập tin với tên THIEX01.xls Thµnh tiÒn
1. Dựa vào ký tự đầu và 2 ký tự cuối của Mã HĐ, tìm trong bảng Danh mục để lấy tên mặt hàng, đơn vị, đơn giá.
BẢNG TÊN HÀNG VÀ ĐƠN GIÁ PHÍ CHUYỂN CHO Chi Phí Mã Tên Hàng Đơn Giá Sĩ Đơn Giá Lẻ Khu Vực Chuyển Hàng Cho YC Sữa Chua Dừa 2000 2300 A 2.0% YD Sữa Chua Chanh 2400 2700 B 0.5% YS Sữa Chua Dâu 2200 2500 C 1.0% YT Sữa Tươi TT 2600 3000 D 3.0% YV Sữa Chua Vải 2300 2500 E 2.5% Cửa Hàng Vinamilk số 1 BÁO CÁO DOANH THU QUÍ 2/1997 Mã Hóa Tồng số STT Ngày Xuất Tên Hàng số thùng số hộp lẻ thành tiền Đơn hộp 1 5/7/1997 YC08A Sữa Chua Dừa 128 5 8 258400 2 5/10/1997 YD09D Sữa Chua Chanh 325 13 13 783900 3 5/15/1997 YS10D Sữa Chua Dâu 456 19 0 1003200 4 5/22/1997 YC11B Sữa Chua Dừa 2130 88 18 4265400 5 5/29/1997 YC13E Sữa Chua Dừa 1345 56 1 2690300 6 6/1/1997 YV14A Sữa Chua Vải 976 40 16 2248000 7 6/3/1997 YS15A Sữa Chua Dâu 159 6 15 354300 8 6/9/1997 YT16E Sữa Tươi TT 1259 52 11 3277800 9 6/14/1997 YT17B Sữa Tươi TT 532 22 4 1384800 10 6/20/1997 YV18E Sữa Chua Vải 450 18 18 1038600 11 6/7/1997 YC08A Sữa Chua Dừa 152 6 8 306400 12 5/10/1997 YC09D Sữa Chua Dừa 349 14 13 701900 13 5/15/1997 YS10D Sữa Chua Dâu 480 20 0 1056000 14 5/22/1997 YC1B Sữa Chua Dừa 2154 89 18 4313400 15 5/29/1997 YC13E Sữa Chua Dừa 1369 57 1 2738300 16 6/1/1997 YV14A Sữa Chua Vải 1000 41 16 2303200 17 6/3/1997 YS15A Sữa Chua Dâu 183 7 15 407100 18 6/9/1997 YT16E Sữa Tươi TT 1283 53 11 3340200 19 6/14/1997 YT17B Sữa Tươi TT 556 23 4 1447200 20 6/20/1997 YV18E Sữa Chua Vải 474 19 18 1093800 Tên Hàng
Thành Tiền Tổng Cộng SHEET 2. Sữa Chua Dừa 15274100 15485062
1. Điền cột tên hàng dựa vào 2 kí tự bên trái của Mã hóa đơn, bảng tên hàng và đơn giá. Sữa Chua Chanh 783900 807417
2. Tính số thùng và số hộp lẻ dựa vào tổng số hộp, biết rằng mỗi thùng có 24 hộp. Sữa Chua Dâu 2820600 2897604 3. Tính cột thành tiền: Sữa Tươi TT 9450000 9629610
thành tiền=24*số thùng*đơn giá sĩ+số hộp*đơn giá lẻ Sữa Chua Vải 6683600 6827934 4. Tính cột chuyển cho:
chuyển cho=thành tiền*chi phí chuyển cho(dựa vào kí tự bên phải của Mã hóa đơn
5. Tính cột: tổng cộng=thành tiền+chuyển cho
6. Điền vào bảng thống kê Chuyển Cho Tổng Cộng
7. Dựa vào bảng thống kê dùng đồ thị Pie biểu diễn thành tiền theo tên hàng. 5168 263568 23517 807417 30096 1033296 21327 4286727 67257.5 2757557.5 Sữa Chua Vải; 6683600 44960 2292960 7086 361386 Sữa Chua Dừa; 15274100 81945 3359745 6924 1391724 25965 1064565 Sữa Chua Chanh; 783900 Sữa Tươi TT; 9450000 6128 312528 Sữa Chua Dâu; 2820600 21057 722957 31680 1087680 21567 4334967 68457.5 2806757.5 46064 2349264 8142 415242 83505 3423705 7236 1454436 27345 1121145