Trang 1
x
0
40
A
B
C
0
60
y
x
0
20
C
B
A
D
. TNG BA GÓC TRONG MT TAM GIÁC
I. KIN THỨC CƠ BẢN
1. Tng ba góc ca mt tam giác.
Tng ba góc ca mt tam giác bng
180 .
180ABC A B C + + =
2. Áp dng vào tam giác vuông
a) Định nghĩa: Tam giác vuông là tam giác có mt góc vuông.
b) Tính cht: Trong tam giác vuông, hai góc nhn ph nhau
µ
µ µ
; 90 90ABC A B CD = ° Þ + = °
3. Góc ngoài ca tam giác
a) Định nghĩa: Góc ngoài ca tam giác là góc k bù vi mt góc ca tam giác.
b) Tính cht:
Mi góc ngoài ca mt tam giác bng tng hai góc trong
không k vi nó.
.ACD A B=+
Góc ngoài ca tam giác lớn hơn mỗi c trong không k vi
nó.
;ACD A
.ACD B
II. BÀI TP
Bài 1: Tính s đo
,xy
trong các hình v sau:
a) b)
Bài 2: Tính các góc ca tam giác
ABC
biết rng
2 : 3 : 4.A B C= = =
Bài 3: Cho tam giác vuông ABC ti A, k AH vuông góc vi BC (H thuc BC). Các tia phân
giác góc B và góc HAC ct nhau ti I. Chng minh rng
0
90 .AIB =
Trang 2
Bài 4: Cho tam giác ABC, tia phân giác AD (D thuộc BC). Tính
ADB
ADC
biết
0
40 .BC−=
Bài 5: Cho tam giác MNP
NP>
. V phân giác MK.
a) Chứng minh
.MKP MKN N P =
b) Đường thẳng chứa tia phân giác góc ngoài đỉnh M của tam giác MNP, cắt đường thẳng
NP tại E. Chứng minh rằng
.
2
NP
MEP
=
Bài 6: Trên hình v bên, các góc
A
HBC
cạnh tương ng
vuông góc
( )
, ,AH BH AK BC⊥⊥
các góc
A
HBK
cnh
tương ng vuông góc
( )
, .A H BH A K BK^^
Hãy tìm mi liên h
gia:
a)
µ
A
HBC
; b)
A
.HBK
Bài 7: Cho tam giác
ABC
90 .A =
Gi
d
là một đường thẳng đi qua
C
và vuông góc
vi
.BC
Tia phân giác ca góc
B
ct
AC
D
và ct
d
.E
K
CH
vuông góc vi
DE
( )
.H DE
Chng minh rng
CH
là tia phân giác ca góc
.DCE
Bài 8: Cho tam giác ABC, E một điểm bt nm trong tam giác. Chng minh rng:
BEC ABE A CE BA C= + +
.
Trang 3
HDG
Bài 1: a) Ta có
00
180 ( ) 80 .A B C= + =
Vy
0
80 .x =
b) Ta có
ADC BAD ABD=+
. T đó suy ra
0
110 .y ADC==
Mà trong tam giác ADC
0
2 180 .yx+=
T đó tính được
0
35 .x =
Bài 2:
µ
µ µ
µ
µ µ
180
20
2 3 4 2 3 4 9
o
o
A B C A B C++
= = = = =
++
T đó tính ra
µ
µ µ
40 , 60 , 80 .
o o o
A B C= = =
Bài 3: Ta có:
0
90
22
B HAC
IBA IAB+ = +
0
90HAC BAH B= =
T đó suy ra
0
90IBA IAB+=
0
90AIB=
(ĐPCM).
Bài 4: Sử dụng tính chất góc ngoài của tam giác
Ta được:
.
2
A
ADB C DAC C= + = +
Tương tự
.
2
A
ADC B=+
Suy ra
0
40 .ADC ADB B C = =
Ta li có :
0
180 .ADC ADB+=
T đó suy ra
00
110 , 70 .ADC ADB==
Bài 5: a) Sử dụng tính chất góc ngoài. Ta được:
.
2
M
MKN P=+
.
2
M
MKP N=+
Suy ra
.MKP MKN N P =
b) Ta có
EMx .
2
NMx
MEP MPE P= =
.NMx N P=+
Từ đó suy ra
.
2
NP
MEP
=
Bài 6: a) AKC có
o
A C 90 ; HBC+ =
o
HBC C 90 .+=
Suy ra,
A HBC.=
I
A
C
B
H
B
C
A
D
x
P
N
M
E
K
Trang 4
b)
A HBC=
o
HBC HBK 180+=
nên
o
A HBK 180 .+=
Bài 7:
1
B
ph
1
D
,
1
C
ph
2
D
,
12
DD=
(hai góc đối đỉnh) nên
11
BC=
.
( )
1
2
B
ph
1
E
,
2
C
ph
1
E
nên
22
BC=
.
( )
2
T
( )
1
;
( )
2
12
BB=
suy ra
12
CC=
.
Vy
CH
là tia phân giác ca góc
DCE
.
Bài 8:
Kéo dài AE cắt BC tại K.
Ta có:
;BEK BAE EBA=+
.CEK CAE ECA=+
.BEC BEK KEC=+
T đó ta có
BEC ABE A CE BA C= + +
.
d
2
2
1
1
1
2
1
H
D
E
B
C
A
E
A
B
C
K

Preview text:

. TỔNG BA GÓC TRONG MỘT TAM GIÁC
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Tổng ba góc của một tam giác.
Tổng ba góc của một tam giác bằng 180 . 
ABC A + B + C = 180
2. Áp dụng vào tam giác vuông
a) Định nghĩa: Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông.
b) Tính chất: Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau µ µ µ
D A BC ; A = 90° Þ B + C = 90°
3. Góc ngoài của tam giác
a) Định nghĩa: Góc ngoài của tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác.
b) Tính chất:
 Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó. ACD = A + . B
 Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó. ACD  ; A ACD  . B II. BÀI TẬP
Bài 1: Tính số đo x, y trong các hình vẽ sau: a) b) A A x x 0 20 y 0 0 60 40 B C x B C D
Bài 2: Tính các góc của tam giác ABC biết rằng A = B = C = 2 : 3 : 4.
Bài 3: Cho tam giác vuông ABC tại A, kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Các tia phân
giác góc B và góc HAC cắt nhau tại I. Chứng minh rằng 0 AIB = 90 . Trang 1
Bài 4: Cho tam giác ABC, tia phân giác AD (D thuộc BC). Tính ADB ADC biết 0 B C = 40 .
Bài 5: Cho tam giác MNPN > P . Vẽ phân giác MK.
a) Chứng minh MKP MKN = N − . P
b) Đường thẳng chứa tia phân giác góc ngoài đỉnh M của tam giác MNP, cắt đường thẳng N P
NP tại E. Chứng minh rằng MEP = . 2
Bài 6: Trên hình vẽ bên, các góc A HBC có cạnh tương ứng
vuông góc ( AH BH , AK BC ), các góc A HBK có cạnh
tương ứng vuông góc (A H ^ BH, A K ^ BK ). Hãy tìm mối liên hệ giữa: µ a) A HBC ; b) A HBK.
Bài 7: Cho tam giác ABC A = 90 .
 Gọi d là một đường thẳng đi qua C và vuông góc
với BC. Tia phân giác của góc B cắt AC D và cắt d E. Kẻ CH vuông góc với DE
(H DE). Chứng minh rằng CH là tia phân giác của góc DCE.
Bài 8: Cho tam giác ABC, E là một điểm bất kì nằm trong tam giác. Chứng minh rằng:
BEC = A BE + A CE + BA C . Trang 2 HDG Bài 1: a) Ta có 0 0
A = 180 − (B + C) = 80 . Vậy 0 x = 80 .
b) Ta có ADC = BAD + ABD . Từ đó suy ra 0 y = ADC = 110 .
Mà trong tam giác ADC có 0
y + 2x = 180 . Từ đó tính được 0 x = 35 . µ µ µ µ µ µ A B C A + B + C 180o Bài 2: = = = = = 20o 2 3 4 2 + 3 + 4 9 µ o µ o µ Từ đó tính ra = 40 , = 60 , = 80o A B C . A B HAC Bài 3: Ta có: 0 IBA + IAB = + 90 − 2 2 I Mà 0
HAC = 90 − BAH = B Từ đó suy ra 0 IBA + IAB = 90 B H C 0  AIB = 90 (ĐPCM).
Bài 4: Sử dụng tính chất góc ngoài của tam giác A
Ta được: ADB = C + DAC = C + . 2 A A
Tương tự ADC = B + . 2 Suy ra 0
ADC ADB = B C = 40 . Ta lại có : 0
ADC + ADB = 180 . B D C Từ đó suy ra 0 0
ADC =110 , ADB = 70 . x
Bài 5: a) Sử dụng tính chất góc ngoài. Ta được: M M M MKN = P + . MKP = N + . 2 2
Suy ra MKP MKN = N − . P NMx
b) Ta có MEP = EMx − MPE = − . P 2 E P K N N PNMx = N + .
P Từ đó suy ra MEP = . 2 Bài 6: a) AKC có o A + C = 90 ; H  BC có o HBC + C = 90 . Suy ra, A = HBC. Trang 3 b) A = HBC mà o HBC + HBK = 180 nên o A + HBK = 180 . Bài 7: B D C D D = D B = C d 1 phụ 1 , 1 phụ 2 , mà 1
2 (hai góc đối đỉnh) nên 1 1 . E ( ) A 1 H 1 D 1 2 B E C E B = C 2 2 phụ 1 , 2 phụ 1 nên 2 2 . ( ) 2 1 1 2 B C Từ ( ) 1 ; (2)và B = B C = C 1 2 suy ra 1 2 .
Vậy CH là tia phân giác của góc DCE . Bài 8:
Kéo dài AE cắt BC tại K. A
Ta có: BEK = BAE + EB ; A CEK = CAE + . ECA
BEC = BEK + KEC. E B C
Từ đó ta có BEC = A BE + A CE + BA C . K Trang 4