HC VIỆN CÔNG NGHU CHÍNH VIỄN THÔNG
KHOA VIỄN THÔNG I
----- -----
🙠🕮🙢
🙠🕮🙢
🙠🕮🙢
🙠🕮🙢🙠🕮🙢
BÀI TẬP LỚN
N CÁC GII PHÁP VÀ H THNG IOT TIÊN TIN
ĐI: án Home SafetyD
:
TS. Ngô Th Thu Trang
Nhóm lp
:
TEL 1464 Nhóm 02
Nhóm bài tp
:
Nhóm 05
Thành viên
:
B21DCVT280 - Trn Hin ơng
B21DCVT328 Phm Quý Ngc
B21DCVT160 ơng Ngc Duy
B21DCVT176 - Ngô Văn Hi
Hà Ni, 2025
BTL Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến Mục lục
Nhóm 05 i
MỤC LỤC
MỤC LỤC .......................................................................................................................i
DANH MỤC HÌNH NH ............................................................................................iv
DANH MỤC BNG BIỂU ........................................................................................... v
DANH MỤC THUT NG VIẾT TẮT ....................................................................vi
LI NÓI ĐU ................................................................................................................ 1
CHƯƠNG 1. CÁC THÀNH PHN PHN CNG .................................................... 3
1.1. ESP32 ............................................................................................................ 3
1.2. C m bi 2 ........................................................................... 4ến khí GAS MQ
1.3. C m bi n chuy ng PIR HC SR501 ..................................... 5ến phát hi n đ
1.4. Đng cơ Servo SG 90 ................................................................................ 6
1.5. Màn hình OLED ............................................................................................ 6
1.6. ESP32 CAM ............................................................................................... 7
1.7. Buzzer ........................................................................................................... 8
CHƯƠNG 2. CÁC GIAO THC VÀ QUY TRÌNH HOT ĐNG ...................... 10
2.1. Giao thc lp v t d li u ....................................................... 10t lý và liên kế
2.1.1. Gi i thi u ......................................................................................... 10
2.1.2. ch th t đc ho ng ........................................................................ 10
2.2. Giao thc lp m ng ..................................................................................... 10
2.2.1. Gi i thi u ......................................................................................... 10
2.2.2. ch th t đc ho ng ........................................................................ 10
2.3. Giao thc lp ng d ng .............................................................................. 10
2.3.1. Tng quan v giao th c MQTT ....................................................... 10
2.3.2. MQTT Broker HiveMQ ................................................................... 11
2.4. Node RED ................................................................................................ 12
2.4.1. Tng quan v Node RED .............................................................. 12
2.4.2. Node-RED dashboard s d ng cho d ................. 13 án Home Safety
2.5. Quy trình hot đng chung ......................................................................... 14
2.5.1. Kết n i ESP32 v i HiveMQ (MQTT Broker) ................................. 14
2.5.2. HiveMQ nhn d li u t ESP32 ...................................................... 15
2.5.3. Node RED nh li u .................................................. 15n và x lý d
2.6. Quy trình hot đng v i t ng h ng trư p ................................................... 16
BTL Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến Mục lục
Nhóm 05 ii
2.6.1. Khi phát hin khí gas vư ỡng cho phépt ngư .................................. 16
2.6.2. Khi phát hin chuy ng b ng c m bi n PIR............................... 16n đ ế
2.6.3. Khi có ngưi l mu -CAM) ................................ 16 n vào nhà (ESP32
CHƯƠNG 3. THI VÀ TRIT K N KHAI ............................................................ 18
3.1. Sơ đ tng quan ca d án .......................................................................... 18
3.2. Sơ đ h thng ............................................................................................ 19
3.2.1. C m bi 2 ................................................................ 19ến khí gas MQ
3.2.2. LED đơn ........................................................................................... 19
3.2.3. C m bi n chuy ng PIR HC SR501 ........................................ 20ế n đ
3.2.4. Servo 1 C .................................................................. 20 a thông gió
3.2.5. Servo 2 C u khi n ................................................................. 20 a đi
3.2.6. OLED 1.3 inch (I2C) ....................................................................... 20
3.2.7. Buzzer .............................................................................................. 20
3.2.8. ESP32 CAM .................................................................................. 20
3.3. Trin khai d .......................................................................................... 21 án
3.3.1. Ph n c ng ......................................................................................... 21
3.3.2. Ph n m m ......................................................................................... 23
CHƯƠNG 4. TỔ ẾT VÀ ĐÁNH GIÁNG K .............................................................. 25
4.1. Ưu đim ca d án ...................................................................................... 25
4.1.1. Thiết b ph n c ng ........................................................................... 25
4.1.2. Nn t ng Node RED ..................................................................... 25
4.2. Nh ng thách thc khi trin khai d án........................................................ 25
4.2.1. Vn đ kĩ thu t ................................................................................. 25
4.2.2. Vn đ ng và ph nn t n mm ......................................................... 25
4.2.3. Vn đ trin khai thc tế .................................................................. 26
4.3. Quy tc đo đc ngh nghi p ...................................................................... 26
4.3.1. B o v quy ................................................... 26 n riêng tư khách hàng
4.3.2. Minh b ch trong thu th li u ....................................... 26 p và x lý d
4.3.3. Không s d ng sai m ............................................................ 26 c đích
4.3.4. Tôn trng quy n thu h i d li u ...................................................... 26
4.4. Trách nhim đo đc ................................................................................... 26
4.4.1. Đm b o m t co tính b a sn ph m ............................................... 26
4.4.2. Tránh gây hoang mang cho người dùng do báo đng sai ................ 27
BTL Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến Mục lục
Nhóm 05 iii
4.4.3. C p nh t b o m ...................................................... 27 t thường xuyên
4.4.4. Đm b ng cho m ........................................ 27o công b i người dùng
I LIỆU THAM KHO ........................................................................................... 28
BTL Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến Danh mục hình ảnh
Nhóm 05 iv
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Vi u khi n ESP32 3đi
Hình 1.2 C m bi - 2 4 ến khói/khí gas MQ
Hình 1.3 C m bi n chuy ng PIR HC - SR501 5 ế n đ
Hình 1.4 Đng cơ Servo SG - 90 6
Hình 1.5 Màn hình hin th OLED 7
Hình 1.6 Sơ đ chân ESP32 - CAM 8
Hình 1.7 Buzzer 9
Hình 2.1 MQTT và cách hot đng 11
Hình 2.2 HiveMQ Broker 12
Hình 2.3 Node RED 13
Hình 2.4 T i Node - RED Flow 14ng quan các chc năng t
Hình 2.5 Dashboard đưc to 14
Hình 2.6 Thông tin v URL và Port ca d án 15
Hình 2.7 c topic đã đăng ký 15
Hình 3.1 K t n t b 19ế i chân ESP32 vi các thiế
Hình 3.2 Mô hình phn cng 21
Hình 3.3 C ng 21m phát hin và ca t đ
Hình 3.4 22Màn hình OLED trng thái an toàn
Hình 3.5 Màn hình OLED cnh báo xâm nhp 22
Hình 3.6 Màn hình OLED cnh báo rò r khí gas 22
Hình 3.7 Tr 23ng thái an toàn
Hình 3.8 C p 23nh báo phát hin xâm nh
Hình 3.9 C 23nh báo rò r khí gas
Hình 3.10 Hình nh gi v t camera 24
Hình 3.11 M c a khi nh n th t h p l 24 y khuôn m
BTL Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến Danh mục bảng biểu
Nhóm 05 v
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bng 1.1 Ch a MQ - 2 4c năng các chân c
Bng 3.1 Sơ đ d án 18
Bng 3.2 Tóm tt sơ đ ni ESP32 vi các thiết b 19
BTL Danh Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến mục thuật ngữ viết tắt
Nhóm 05 vi
DANH MỤC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
STT
n tiếng Anh
Ý nghĩa
1
ADC
Analog-to-Digital Converter
Mch chuyn tín hiu tương t
thành tín hiu s
2
AES
Advanced Encryption
Standart
Tiêu chun mã hóa tiên tiến
3
API
Application Programming
Interface
Giao din lp trình ng dng
4
APP
Application
ng dng
5
CPU
Central Processing Unit
Bộ x lý trung tâm
6
DAC
Digital-to-Analog Converter
Mch chuyn tín hiu s thành
tín hiu trương t
7
DC
Direct Current
Dòng đin mt chiu
8
DHCP
Dynamic Host Configuration
Protocol
Giao thc cu hình đng máy
ch
9
GND
Ground
Ni đt
10
GPIO
General-Purpose
Input/Output
Chân tín hiu kĩ thut s trên
mch tích hp
11
HTTP
Hypertext Transfer Protocol
Giao thc truyn ti siêu văn
bn
12
I2C
Inter-Integrated Circuit
Giao thc truyn thông ni tiếp
13
IBM
International Business
Machines
Tp đoàn Công ngh máy tính
đa quc gia
14
IEEE
Institute of Electrical and
Electronics Engineers
Hi K sư Đin và Đin t
15
IoT
Internet of Things
Internet vn vt
16
IP
Internet Protocol
Giao thc Internet
17
LAN
Local Area Network
Mng cc b
18
LED
Light-Emitting Diode
Diode phát quang (đèn LED)
19
LPG
Liquefied Petroleum Gas
Khí hóa lng
20
MQTT
Message Queuing Telemetry
Transport
Giao thc truyn thông đip
MQTT
21
OLED
Organic Light-Emitting
Diode
Diode phát quang hu cơ (màn
hình OLED)
22
PIR
Passive Infrared Sensor
Cảm biến hng ngoi th đng
23
PWM
Pulse Width Modulation
Phương pháp điu chnh đ
rng xung
24
QoS
Quality of Service
Chất lượng dch v
25
RAM
Random Access Memory
Bộ nhtruy cp ngu nhiên
26
SCL
Serial Clock
Chân Clock ca thiết b
27
SDA
Serial DATA
Chân d liu ca thiết b
28
SLAAC
Stateless Address
Autoconfiguration
chế t đng cu hình đa ch
IP
29
SPI
Serial Peripheral Interface
Giao din ngoi vi ni tiếp
BTL Danh Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến mục thuật ngữ viết tắt
Nhóm 05 vii
30
SSID
Service Set Identifier
Mã đnh danh tp hp dch v
31
TCP
Transmission Control
Protocol
Giao thc điu khin truyn
vn
32
TCP/IP
Transmission Control
Protocol/Internet Protocol
Bộ giao thc mng Internet
33
UART
Universal Asynchronous
Receiver-Transmitter
B truyn nhn d liu ni tiếp
bt đng b
34
UDP
User Datagram Protocol
Giao thc truyn thông gói d
liu ngưi dùng
35
URL
Uniform Resource Locator
H thng đnh v tài nguyên
thng nht
36
VCC
Voltage Common Collector
Đin thế cung cp chung
37
WEP
Wired Equivalent Privacy
Chuẩn bo mt không dây
38
Wi-Fi
Wireless Fidelity
Mt h các giao thc mng
không dây
39
WPA
Wi-Fi Protected Access
Giao thc an ninh bo v mng
không dây
BTL Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến Lời nói đầu
Nhóm 05 1
LỜI NÓI ĐẦU
Trong thi đi công ngh phát trin mnh m, vic đm bo an ninh, an toàn
cho chính ngôi nhà ca chúng ta tr thành mt trong nhng mi quan tâm hàng đu
ca mi cá nhân và doanh nghip. Công ngh IoT (Internet of Things) đã m ra nhiu
gii pháp tiên tiến giúp nâng cao kh năng giám sát, cnh báo và bo v không gian
sng. Mt trong nhng hưng tiếp cn hin đi và hiu qu đ trin khai h thng an
toàn nhà thông minh là s dng nn tng mt gii pháp ti ưu cho vic Node RED -
qun lý, điu khin và giám sát các thiết b IoT trong h sinh thái Smart Home.
1. do chn đ tài
Khi các vn đ v an toàn nhà ngày càng đưc quan tâm, đc bit là ri ro
liên quan đến rò r khí gas, nhit đ môi trưng và s xâm nhp trái phép. Vic giám
sát các tham s môi trưng trong nhà không ch giúp phát hin sm nguy cơ cháy n
mà còn góp phn nâng cao cht lưng cuc sng. Với s phát trin ca công ngh IoT,
h thng giám sát t đng có th cung cp d liu theo thi gian thc, cnh báo kp
thời và điu khin thiết b mt cách thông minh. Do đó, đ tài này được la chn nhm
nghiên cu và phát trin mt h thng giám sát môi trường trong nhà ng dng IoT.
2. Mục đích nghiên cu
Trong bài báo cáo này, chúng ta s tp trung phân tích, nghiên cu, mô phng và
xây dng li h thng Home Safety chy trên nn tng , nhng lợi ích và Node RED
thách thc khi trin khai thc tế. Thông qua vic nghiên cu các mô hình ng dng và
các tình hung s dng c th, ta s xem xét các đ xut phương pháp tiếp cn và gii
pháp nhm ti ưu hóa hiu qu ca h thng Home Safety trên nn tng Node RED.
Tuy nhiên, mc dù có nhiu tim năng, vic trin khai d án Home Safety cũng
gp phi không ít thách thc. Do đó, vic nghiên cu và đánh giá các phương pháp ti
ưu đ tích hợp và trin khai h thng này là vô cùng quan trng nhm đm bo tính hiu
qu và kh năng m rng ca gii pháp.
3. Phm vi nghiên cu
V đi tưng nghiên cu: Tp trung vào các gii pháp giám sát và cnh báo
thông minh trong không gian nh, như phòng hoc khu vc bếp, nhm đm bo an
toàn cho ngưi s dng.
V công ngh: Nghiên cu và trin khai h thng trên nn tng vi điu khin
ESP32, s dng cm biến đo nng đ khí gas -2), và khói (MQ cm biến chuyn đng
hng ngoi th đng (PIR kèm theo camera đ phát hin người tiếp cn HCSR501)
ngôi nhà, điu khin đ mca và hin th thông tin trên S dng Servo SG90 OLED.
các giao thc truyn thông như MQTT, TCP/IP đm bo truyn d liu đáng tin cy và
hiu qu.
BTL Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến Lời nói đầu
Nhóm 05 2
V phm vi ng dng: H thng đưc thiết kế đ hot đng trong mô hình th
nghim quy mô nh, phù hợp với bài tp ln. Mô hình có th áp dng cho các không
gian như phòng thí nghim, lớp hc hoc h gia đình đ kim tra tính kh thi trưc khi
trin khai thc tế.
4. Bố cc d án
D án gm có 4 chương:
Chương 1. Các thành phn phn cng.
Chương 2. Các giao thc được và quy trình hot đng .
Chương 3. Thiết kế và trin khai.
Chương 4. Tng kt và đánh giá.
Chương 1 s gii thiu các thiết b phn cng chính trong d án, bao gm vi
điu khin ESP32, cm biến khí gas MQ 2, cm biến chuyn đng PIR HC- -SR501,
đng cơ Servo SG 90 và màn hình OLED SSD1306. Ngoài ra, còn s dng camera -
tích hợp với ESP32 đ nhn dng ngưi tiếp cn.
Chương 2 s mô t các giao thc truyn thông trong h thng IoT. Lớp vt lý và
liên kết d liu s dng Wi-Fi (IEEE 802.11), lớp mng s dng giao thc IP/IPv6, và
lớp ng dng dùng giao thc MQTT đ truyn nhn d liu gia các cm biến và ng
dng/web ca h thng cũng như cách thc chúng hot đng.
Trong Chương 3 trình bày sơ đ tng quan, sơ đ h thng và cách kết ni các
thiết b vi ESP32. Quá trình trin khai gm hai phn: phn cng (lp ráp cm biến,
đng cơ, màn hình OLED) và phn mm (lp trình ESP32, cu hình Node RED).
c kch bn mô phng tình hung cnh báo khí gas hoc phát hin xâm nhp cũng
được đ cp.
Cuối cùng, trong Chương 4 đánh giá hiu qu ca d án, nêu bt các ưu đim
như giám sát t xa, cnh báo theo thi gian thc và kh năng m rng. Tuy nhiên, mt
s thách thc đưc ch ra, bao gm đ n đnh kết ni Wi-Fi, hiu chun cm biến,
bo mt d liu và gim thiu báo đng sai. c gii pháp ci tiến trong tương lai cũng
như mt s vn đ v đo đc ngh nghip có liên quan đến d án.
BTL Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến Chương 1
Nhóm 05 3
CHƯƠNG 1. CÁC THÀNH PHẦN PHẦN CỨNG
1.1. ESP32
Cu t o
ESP32 là vi đi n tích h Fi và Bluetooth với CPU lõi kép, đưu khi p Wi- c
thiết k ế cho các ng dng IoT. Nó có b x lý Tensilica Xtensa LX6, RAM tích hp
và các module ngoi vi.
Sơ đ chân
Hnh 1.1 Vi điu khin ESP32
Thông s kĩ thut
- Vi x Tensilica Xtensa lý: LX6, 240 MHz, 2 lõi
- RAM: 520KB
- B nh Flash: 4MB
- Giao tiếp: I2C, SPI, UART, ADC, DAC, PWM
- Wi-Fi 802.11 b/g/n, Bluetooth 4.2
Nguyên lý hot đng
ESP32 nh n d li u t c m bi ến thông qua các chân GPIO (ADC, I2C, SPI...),
x lý và gi thông tin qua Wi c Bluetooth đế-Fi ho n h th ng điu khin. Nó có th
chy đ ng IoT (MQTT, Firebase, Blynk).c lp hoc kết hp vi nn t
ng d ng
Đóng vai trò b x lý d u và điu hành h li th ng.
BTL Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến Chương 1
Nhóm 05 4
1.2. Cm bi 2 ến khí GAS MQ
Cu t o
MQ-2 là c ến bán dn có ph m SnO (Oxit thiếc) thay đm bi n t nhy c i
đi cháy.n tr khi có khí d
Sơ đ chân
Hnh 1.2 Cm biến khói/khí gas MQ - 2
Chân
Chc năng
VCC
Cp ngu n 5V
GND
Ni đt
A0
Tín hiu Analog (N ng đ khí)
D0
Tín hiu Digital (Báo ngưng)
Bng 1.1 Chc năng các chân ca MQ - 2
Thông s kĩ thut
- Đin áp hot đng: 5V
- Phm vi đo: LPG, butane, propane, methane, rượu, khói
- Thi gian ph n h i: Dưi 10 giây
- Đ nh u ch nh b ng bi n tr y có th đi ế
Nguyên lý hot đng
Khi khí gas xu n, đi thay đi, làm thay đi đin áp ngõ t hi n tr ca SnO
ra. ESP32 đc tín hiu analog (A0) đ xác đ ng đ khí hoc digital (D0) đ nh n
phát hin ngưng.
BTL Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến Chương 1
Nhóm 05 5
ng d ng
Đo khí gas và g i d liu t i b x lý.
1.3. Cm bi n chuy ng PIR HC SR501 ến phát hi n đ
Cu t o
PIR HC SR501 bao g m:
- Cm bi n hế ng ngo i nhi t i i (PIR) phát hin thay đ t đ cơ th con ngư
- Mch khu x u ếch đi và mch so sánh đ lý tín hi
Sơ đ chân
Hnh 1.3 C m bi n chuy ng PIR HC - SR501 ế n đ
- VCC: 5V
- GND: GND
- OUT: Tín hiu s n chuy ng) (HIGH khi phát hi n đ
Thông s kĩ thut
- Đin áp hot đng: 4.5V - 20V
- Phm vi phát hin: 3-7m
- Góc quét: 110°
- Điu ch nh th nh y b ng bi n tr ời gian kích hot và đ ế
Nguyên lý hot đng
Khi có ngưi di chuy n, c m bi ến phát hin s thay đi hng ngoi và đưa tín
hiu HIGH đến ESP32.Khi không có chuyn đng, tín hiu tr li LOW.
ng d ng
Phát hi n đ ờng và gn chuy ng bt thư i d liu ti b x lý.
BTL Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến Chương 1
Nhóm 05 6
1.4. Đng cơ Servo SG 90
Cu t o
SG 90 bao g m:
- Đng cơ DC
- B hi điu khi n servo (Bi ến đi tín u PWM thành góc quay)
- B gi m t c đ -men xo n tăng lc mô
Sơ đ chân
Hnh 1.4 Đng cơ Servo SG - 90
- VCC (Đ): 5V
- GND (Đen/Nâu): GND
- PWM (Cam/Vàng): Tín hiu điu khin t ESP32
Thông s kĩ thut
- Đin áp hot đng: 4.8V - 6V
- Góc quay: 0° - 180°
- Mô-men xo n: 1.8 kg/cm
- Tn s PWM: 50Hz
Nguyên lý hot đng
ESP32 gi tín hiu PWM đến chân điu khi n c a Servo. Góc quay được xác
đnh b r ởi đ ng xung PWM (1ms ~ 0°, 1.5ms ~ 90°, 2ms ~ 180°).
ng d ng
Đóng vai trò như cánh tay m.
1.5. Màn hình OLED
Cu t o
BTL Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến Chương 1
Nhóm 05 7
- Ma tr n pixel phát sáng riêng
- B điu khi n SSD1306 (Giao ti p I2C ho c SPI) ế
Hnh 1.5 Màn hnh hin th OLED
Thông s kĩ thut
- Kích thưc: 0.96 inch - 1.3 inch
- Đ i: 128x64 pixel phân gi
- Giao tiếp: I2C ho c SPI
- Đin áp hot đng: 3.3V - 5V
Nguyên lý hot đng
- ESP32 gi d li v u qua I2C/SPI đ hình, ch lên màn hình
- Thư vin ph biến: Adafruit SSD1306, U8g2
ng d ng
Hin th n ng đ khí gas và cnh báo.
1.6. ESP32 CAM
Cu t o
ESP32-CAM tích hợp vi điu khin ESP32, camera OV2640, khe cm th
microSD, anten WiFi, đèn LED flash và mt s linh ki n ph tr ợ. Không có cng
USB, cn dùng FTDI đ np code.
Sơ đ chân
BTL Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến Chương 1
Nhóm 05 8
Hnh 1.6 Sơ đ chân ESP32 - CAM
Thông s kĩ thut
- Vi x core, 240MHz) lý: ESP32 (dual
- RAM: 520KB + PSRAM 4MB
- Flash: 4MB
- Kết n i: WiFi, Bluetooth BLE
- Camera: OV2640, max 1600x1200
- Th nh: MicroSD 4 8GB
- Ngun: 5V
Nguyên lý hot đng
ESP32 đ lý hoc lưu vào th , sau đó truyc d liu t camera, x nh n qua
WiFi. th n khuôn m chp nh, stream video, hoc nhn di t.
ng d ng
- Camera IP, giám sát an ninh
- Nhn di t n khuôn m
- H th ng m c a thông minh
- Chp nh g i Server/email
1.7. Buzzer
Cu t o
BTL Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến Chương 1
Nhóm 05 9
Hnh 1.7 Buzzer
- VCC: 3.3V hoc 5V (tùy vào loi Buzzer)
- GND: GND
- Tín hiu: GPIO 4 (ESP32)
Thông s kĩ thut
- Đin áp ho c 5V (tùy lot đng: 3.3V ho i Buzzer)
- Cường đ dòng đi ng 20mA đế n: Kho n 50mA
- Tn s n 4kHz cho lo i Active Buzzer phát âm: Khong 2kHz đế
- Loi âm thanh: Âm thanh đơn hoc chui âm tùy thuc vào tín hiu điu khi n
Nguyên lý hot đng
- Active Buzzer: Khi cp đin, buzzer phát ra âm thanh liên tc mà không cn
tín hiu xung.
- Passive Buzzer: C u xung t t u khi n n tín hi ESP32 đ o ra âm thanh, đi
tn s i gian c và th a âm thanh.
ng d ng
Cnh báo nguy him trong các h ng báo cháy, báo đng khí gas rò r th ,
hoc các h th cng an ninh đ nh báo người dùng.
BTL Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến Chương 2
Nhóm 05 10
CHƯƠNG 2. CÁC GIAO THỨC QUY TRÌNH HOẠT ĐỘNGVÀ
2.1. Giao th p v t d li u c l t lý và liên kế
Lp v t n i b t lý đưc kế ng dây.
Giao thc l t d li u d ng IEEE 802.11. ớp liên kế đưc s là
2.1.1. Gi i thi u
Chun k t n i: 802.11 (WiFi) ế
ng tn: 2.4 GHz
Bo m t: WEP, WPA/WPA2, và mã hóa AES
Chế đ ho t đng: Station mode, SoftAP mode, và Mesh Networking
2.1.2. Cách thc ho ng t đ
ESP32 đưc cung c ng Wi- t khp thông tin m Fi (SSID và m u).
ESP32 c g ng k t n i v i m ng Wi-Fi. ế
Nếu thành công, ESP32 s n được đ nh a ch IP t router thông qua giao thc
DHCP.
Sau đó, ESP32 s b t đ u giao tiếp vi router.
2.2. Giao th p mc l ng
Giao thc đưc s d ng IP/IPv6.
2.2.1. Gi i thi u
Internet Protocol (IPv4, IPv6)
Đ dài đa ch: IPv4 (32-bit), IPv6 (128-bit)
Cp phát đa ch: DHCP (IPv4), SLAAC/DHCPv6 (IPv6)
Chế đ hot đng: Unicast, Multicast, Anycast
2.2.2. Cách thc ho ng t đ
ESP32 nh a ch IP t router (IPv4 qua DHCP, IPv6 qua SLAAC ho c n đ
DHCPv6).
Thiết b g i d li u b ng TCP/UDP d IP. a trên đa ch
Router đ ến gói tin đến đích qua mnh tuy ng LAN hoc Internet.
Thiết b li u. đích nhn gói tin và x lý d
2.3. Giao th p ng d ng c l
2.3.1. T ng quan v giao th c MQTT
MQTT (Message Queuing Telemetry Transport) là m n thông t giao thc truy
nh, hot đng theo mô hình publish-subscribe. Giao thc này đưc thi t k ế ế đ cho phép
các thiế t b IoT g n nh p nh n qua m i và nh ng thông đi , đơn gi ng Internet.
BTL Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến Chương 2
Nhóm 05 11
MQTT bao gm ba thành phn chính: publisher, broker và subscriber. Trong đó,
publisher là thiế u đến broker; broker đóng vai trò là máy cht b gi d li trung gian,
chu trách nhi n lý và phân phi các thông đip đến đúng subscriber m qu thiết b
nhn thông đip t broker.
Đ phân loi thông đi ng khái ni i ký tp, MQTT s d m topic mt chu có
cu trúc dng /level1/level2/.../leveln. c publisher và subscriber có th linh hot đăng
ký (subscribe) ho y đăng ký (unsubscribe) các a trên topic, c h topic theo nhu cu. D
broker s chuy n ti p t n nh ng. ếp các thông đi publisher đế ng subscriber tương
Hnh 2.1 MQTT và cách hot đng
MQTT h tr ba m c Quality of Service (QoS) nh m b tin c y trong m đ o đ
vic truyn t p: i thông đi
QoS 0: i m t l n duy nhThông đip đưc g t, không có xác nhn. kh năng
b m t ho c g i trùng.
QoS 1: t m t l b p. Thông đip đưc gi ít nh n và có xác nhn. th trùng l
QoS 2: Thông đip đư i chính xác m ới xác nhn đy đc g t ln v . Đm bo
không mt mát hay trùng lp.
2.3.2. MQTT Broker HiveMQ
HiveMQ Broker là thành ph ng HiveMQ và đưn quan trng ca nn t c thiết
kế di chuy n d li u qu n. đ u nhanh chóng, hi quy mô l
BTL Các giải pháp hệ thống IoT tiên tiến Chương 2
Nhóm 05 12
Hnh 2.2 HiveMQ Broker
c tính năng chính ca HiveMQ Broker:
Đ tin cy: Truy n d li u li n m u c n thi ch và đáng tin cy là đi ết đ xây
dng các quy trình da trên MQTT đáng tin cy, giúp doanh nghi i ưu hóa p t
hiu qu ho ng, gi m thi o v danh ti ng c a h v t đ u gián đon và b ế thành
công b ng. Môi gi ới đn v i HiveMQ MQTT cung cp d liu IoT v tin cy
cp doanh nghi ng d ng quan tr ng. p cho các
Kh ng: năng m r Kh r m b o r năng m ng đ ng các broker MQTT có th
x lý s lưng kết n i thi t b ế và tin nhn ngày càng tăng mà không có vn đ v
đ tr. B mng cách áp dng broker HiveMQ MQTT, các doanh nghip có th
rng quy mô lên hàng triu thiết b c k t n đư ế i và hàng chc nghìn tin nhn mi
giây, thiế tăng trưởng và thành công lâu dài.t lp nn tng vng chc cho s
Cp đ doanh nghip: Môi giới HiveMQ MQTT dành cho doanh nghip đưc
thiết k ế đ x lý các trin khai quy mô lớn và khi lư ớn. Được xây ng tin nhn l
dng có m , môi giới HiveMQ có thc đích cho các ng dng IoT mnh m đáp
ng nhu cu c cha các t c l tin cớn hơn đòi hi đ y, bo mt và kh năng
qun lý cao cho cơ s n thông d h tng truy a trên MQTT ca h.
2.4. Node RED
2.4.1. T ng quan v Node RED
Node-RED là mt công c lp trình trc quan được phát trin bởi IBM, cho phép
kết n n c ch v tr n b di các ph ng, API và d c tuyế ng cách s ng lung (flow-based
programming). Giao din kéo-th giúp vic phát trin ng d ng d dàng và nhanh chóng
hơn, đ t phù h án IoT (Internet of Things).c bi p vi các d

Preview text:


HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG KHOA VIỄN THÔNG I ----- 🙠🕮🙢 🙠 ----- BÀI TẬP LỚN
MÔN CÁC GIẢI PHÁP VÀ HỆ THỐNG IOT TIÊN TIẾN
ĐỀ TÀI: Dự án Home Safety Giảng viên
: TS. Ngô Thị Thu Trang Nhóm lớp
: TEL 1464 Nhóm 02
Nhóm bài tập : Nhóm 05 Thành viên
: B21DCVT280 - Trần Hiền Lương
B21DCVT328 Phạm Quý Ngọc
B21DCVT160 Lương Ngọc Duy
B21DCVT176 - Ngô Văn Hải Hà Nội, 2025
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến Mục lục MỤC LỤC
MỤC LỤC . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .i
DANH MỤC HÌNH ẢNH . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . iv
DANH MỤC BẢNG BIỂU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . v
DANH MỤC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . vi
L
ỜI NÓI ĐẦU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
CHƯƠNG 1. CÁC THÀNH PHẦN PHẦN CỨNG . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
1.1. ESP32 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
1.2. Cảm biến khí GAS MQ – 2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
1.3. Cảm biến phát hiện chuyển động PIR HC – SR501 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
1.4. Động cơ Servo SG – 90 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
1.5. Màn hình OLED . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
1.6. ESP32 – CAM . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
1.7. Buzzer . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
CHƯƠNG 2. CÁC GIAO THỨC VÀ QUY TRÌNH HOẠT ĐỘNG . . . . . . . . . . . 10
2.1. Giao thức lớp vật lý và liên kết dữ liệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
2.1.1. Giới thiệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
2.1.2. Cách thức hoạt động . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
2.2. Giao thức lớp mạng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
2.2.1. Giới thiệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
2.2.2. Cách thức hoạt động . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
2.3. Giao thức lớp ứng dụng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
2.3.1. Tổng quan về giao thức MQTT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
2.3.2. MQTT Broker HiveMQ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
2.4. Node – RED . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
2.4.1. Tổng quan về Node – RED . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
2.4.2. Node-RED dashboard sử dụng cho dự án Home Safety . . . . . . . . . 13
2.5. Quy trình hoạt động chung . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14
2.5.1. Kết nối ESP32 với HiveMQ (MQTT Broker) . . . . . . . . . . . . . . . . . 14
2.5.2. HiveMQ nhận dữ liệu từ ESP32 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
2.5.3. Node – RED nhận và xử lý dữ liệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
2.6. Quy trình hoạt động với từng trường hợp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16 Nhóm 05 i
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến Mục lục
2.6.1. Khi phát hiện khí gas vượt ngưỡng cho phép . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
2.6.2. Khi phát hiện chuyển động bằng cảm biến PIR.. . . . . . . . . . . . . . . 16
2.6.3. Khi có người lạ muốn vào nhà (ESP32-CAM) . . . . . . . . . . . . . . . . 16
CHƯƠNG 3. THIẾT K VÀ TRIỂN KHAI . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
3.1. Sơ đồ tổng quan của dự án . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
3.2. Sơ đồ hệ thống . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
3.2.1. Cảm biến khí gas MQ – 2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
3.2.2. LED đơn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
3.2.3. Cảm biến chuyển động PIR HC – SR501 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
3.2.4. Servo 1 – Cửa thông gió . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
3.2.5. Servo 2 – Cửa điều khiển . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
3.2.6. OLED 1.3 inch (I2C) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
3.2.7. Buzzer . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
3.2.8. ESP32 – CAM . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
3.3. Triển khai dự án . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21
3.3.1. Phần cứng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21
3.3.2. Phần mềm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23
CHƯƠNG 4. TỔNG KẾT VÀ ĐÁNH GIÁ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25
4.1. Ưu điểm của dự án . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25
4.1.1. Thiết bị phần cứng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25
4.1.2. Nền tảng Node – RED . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25
4.2. Những thách thức khi triển khai dự án. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25
4.2.1. Vấn đề kĩ thuật . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25
4.2.2. Vấn đề nền tảng và phần mềm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25
4.2.3. Vấn đề triển khai thực tế . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
4.3. Quy tắc đạo đức nghề nghiệp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
4.3.1. Bảo vệ quyền riêng tư khách hàng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
4.3.2. Minh bạch trong thu thập và xử lý dữ liệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
4.3.3. Không sử dụng sai mục đích . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
4.3.4. Tôn trọng quyền thu hồi dữ liệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
4.4. Trách nhiệm đạo đức . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
4.4.1. Đảm bảo tính bảo mật của sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
4.4.2. Tránh gây hoang mang cho người dùng do báo động sai . . . . . . . . 27 Nhóm 05 i
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến Mục lục
4.4.3. Cập nhật bảo mật thường xuyên . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27
4.4.4. Đảm bảo công bằng cho mọi người dùng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27
TÀI LIỆU THAM KHẢO . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28 Nhóm 05 i i
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến Danh mục hình ảnh DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Vi điều khiển ESP32 3
Hình 1.2 Cảm biến khói/khí gas MQ - 2 4
Hình 1.3 Cảm biến chuyển động PIR HC - SR501 5
Hình 1.4 Động cơ Servo SG - 90 6
Hình 1.5 Màn hình hiển thị OLED 7
Hình 1.6 Sơ đồ chân ESP32 - CAM 8 Hình 1.7 Buzzer 9
Hình 2.1 MQTT và cách hoạt động 11 Hình 2.2 HiveMQ Broker 12 Hình 2.3 Node – RED 13
Hình 2.4 Tổng quan các chức năng tại Node - RED Flow 14
Hình 2.5 Dashboard được tạo 14
Hình 2.6 Thông tin về URL và Port của dự án 15
Hình 2.7 Các topic đã đăng ký 15
Hình 3.1 Kết nối chân ESP32 với các thiết bị 19
Hình 3.2 Mô hình phần cứng 21
Hình 3.3 Cụm phát hiện và cửa tự động 21
Hình 3.4 Màn hình OLED trạng thái an toàn 22
Hình 3.5 Màn hình OLED cảnh báo xâm nhập 22
Hình 3.6 Màn hình OLED cảnh báo rò rỉ khí gas 22
Hình 3.7 Trạng thái an toàn 23
Hình 3.8 Cảnh báo phát hiện xâm nhập 23
Hình 3.9 Cảnh báo rò rỉ khí gas 23
Hình 3.10 Hình ảnh gửi về từ camera 24
Hình 3.11 Mở cửa khi nhận thấy khuôn mặt hợp lệ 24 Nhóm 05 iv
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến
Danh mục bảng biểu
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1.1 Chức năng các chân của MQ - 2 4 Bảng 3.1 Sơ đồ dự án 18
Bảng 3.2 Tóm tắt sơ đồ nối ESP32 với các thiết bị 19 Nhóm 05 v
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến
Danh mục thuật ngữ viết tắt
DANH MỤC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
STT Tên viết tắt Tên tiếng Anh Ý nghĩa 1 ADC
Analog-to-Digital Converter Mạch chuyển tín hiệu tương tự thành tín hiệu số 2 AES Advanced Encryption
Tiêu chuẩn mã hóa tiên tiến Standart 3 API Application Programming
Giao diện lập trình ứng dụng Interface 4 APP Application Ứng dụng 5 CPU Central Processing Unit Bộ xử lý trung tâm 6 DAC
Digital-to-Analog Converter Mạch chuyển tín hiệu số thành tín hiệu trương tự 7 DC Direct Current Dòng điện một chiều 8 DHCP
Dynamic Host Configuration Giao thức cấu hình động máy Protocol chủ 9 GND Ground Nối đất 10 GPIO General-Purpose
Chân tín hiệu kĩ thuật số trên Input/Output mạch tích hợp 11 HTTP
Hypertext Transfer Protocol Giao thức truyền tải siêu văn bản 12 I2C Inter-Integrated Circuit
Giao thức truyền thông nối tiếp 13 IBM International Business
Tập đoàn Công nghệ máy tính Machines đa quốc gia 14 IEEE Institute of Electrical and
Hội Kỹ sư Điện và Điện tử Electronics Engineers 15 IoT Internet of Things Internet vạn vật 16 IP Internet Protocol Giao thức Internet 17 LAN Local Area Network Mạng cục bộ 18 LED Light-Emit ing Diode Diode phát quang (đèn LED) 19 LPG Liquefied Petroleum Gas Khí hóa lỏng 20 MQTT
Message Queuing Telemetry Giao thức truyền thông điệp Transport MQTT 21 OLED Organic Light-Emit ing
Diode phát quang hữu cơ (màn Diode hình OLED) 22 PIR Passive Infrared Sensor
Cảm biến hồng ngoại thụ động 23 PWM Pulse Width Modulation
Phương pháp điều chỉnh độ rộng xung 24 QoS Quality of Service Chất lượng dịch vụ 25 RAM Random Access Memory
Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên 26 SCL Serial Clock
Chân Clock của thiết bị 27 SDA Serial DATA
Chân dữ liệu của thiết bị 28 SLAAC Stateless Address
Cơ chế tự động cấu hình địa chỉ Autoconfiguration IP 29 SPI Serial Peripheral Interface
Giao diện ngoại vi nối tiếp Nhóm 05 vi
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến
Danh mục thuật ngữ viết tắt 30 SSID Service Set Identifier
Mã định danh tập hợp dịch vụ 31 TCP Transmission Control
Giao thức điều khiển truyền Protocol vận 32 TCP/IP Transmission Control
Bộ giao thức mạng Internet Protocol/Internet Protocol 33 UART Universal Asynchronous
Bộ truyền nhận dữ liệu nối tiếp Receiver-Transmit er bất đồng bộ 34 UDP User Datagram Protocol
Giao thức truyền thông gói dữ liệu người dùng 35 URL Uniform Resource Locator
Hệ thống định vị tài nguyên thống nhất 36 VCC
Voltage Common Col ector Điện thế cung cấp chung 37 WEP Wired Equivalent Privacy
Chuẩn bảo mật không dây 38 Wi-Fi Wireless Fidelity
Một họ các giao thức mạng không dây 39 WPA Wi-Fi Protected Access
Giao thức an ninh bảo vệ mạng không dây Nhóm 05 vi
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến Lời nói đầu
LỜI NÓI ĐẦU
Trong thời đại công nghệ phát triển mạnh mẽ, việc đảm bảo an ninh, an toàn
cho chính ngôi nhà của chúng ta trở thành một trong những mối quan tâm hàng đầu
của mỗi cá nhân và doanh nghiệp. Công nghệ IoT (Internet of Things) đã mở ra nhiều
giải pháp tiên tiến giúp nâng cao khả năng giám sát, cảnh báo và bảo vệ không gian
sống. Một trong những hướng tiếp cận hiện đại và hiệu quả để triển khai hệ thống an
toàn nhà thông minh là sử dụng nền tảng Node – RED - một giải pháp tối ưu cho việc
quản lý, điều khiển và giám sát các thiết bị IoT trong hệ sinh thái Smart Home.
1. Lý do chọn đề tài
Khi các vấn đề về an toàn nhà ở ngày càng được quan tâm, đặc biệt là rủi ro
liên quan đến rò rỉ khí gas, nhiệt độ môi trường và sự xâm nhập trái phép. Việc giám
sát các tham số môi trường trong nhà không chỉ giúp phát hiện sớm nguy cơ cháy nổ
mà còn góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống. Với sự phát triển của công nghệ IoT,
hệ thống giám sát tự động có thể cung cấp dữ liệu theo thời gian thực, cảnh báo kịp
thời và điều khiển thiết bị một cách thông minh. Do đó, đề tài này được lựa chọn nhằm
nghiên cứu và phát triển một hệ thống giám sát môi trường trong nhà ứng dụng IoT.
2. Mục đích nghiên cứu
Trong bài báo cáo này, chúng ta sẽ tập trung phân tích, nghiên cứu, mô phỏng và
xây dựng lại hệ thống Home Safety chạy trên nền tảng Node – RED, những lợi ích và
thách thức khi triển khai thực tế. Thông qua việc nghiên cứu các mô hình ứng dụng và
các tình huống sử dụng cụ thể, ta sẽ xem xét các đề xuất phương pháp tiếp cận và giải
pháp nhằm tối ưu hóa hiệu quả của hệ thống Home Safety trên nền tảng Node – RED.
Tuy nhiên, mặc dù có nhiều tiềm năng, việc triển khai dự án Home Safety cũng
gặp phải không ít thách thức. Do đó, việc nghiên cứu và đánh giá các phương pháp tối
ưu để tích hợp và triển khai hệ thống này là vô cùng quan trọng nhằm đảm bảo tính hiệu
quả và khả năng mở rộng của giải pháp.
3. Phạm vi nghiên cứu
Về đối tượng nghiên cứu: Tập trung vào các giải pháp giám sát và cảnh báo
thông minh trong không gian nhỏ, như phòng ở hoặc khu vực bếp, nhằm đảm bảo an
toàn cho người sử dụng.
Về công nghệ: Nghiên cứu và triển khai hệ thống trên nền tảng vi điều khiển
ESP32, sử dụng cảm biến đo nồng độ khí gas và khói (MQ-2), cảm biến chuyển động
hồng ngoại thụ động (PIR – HCSR501) kèm theo camera để phát hiện người tiếp cận
ngôi nhà, điều khiển Servo SG90 để mở cửa và hiển thị thông tin trên OLED. Sử dụng
các giao thức truyền thông như MQTT, TCP/IP đảm bảo truyền dữ liệu đáng tin cậy và hiệu quả. Nhóm 05 1
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến Lời nói đầu
Về phạm vi ứng dụng: Hệ thống được thiết kế để hoạt động trong mô hình thử
nghiệm quy mô nhỏ, phù hợp với bài tập lớn. Mô hình có thể áp dụng cho các không
gian như phòng thí nghiệm, lớp học hoặc hộ gia đình để kiểm tra tính khả thi trước khi triển khai thực tế.
4. Bố cục dự án
Dự án gồm có 4 chương:
Chương 1. Các thành phần phần cứng.
Chương 2. Các giao thức được và quy trình hoạt động.
Chương 3. Thiết kế và triển khai.
Chương 4. Tổng kểt và đánh giá.
Chương 1 sẽ giới thiệu các thiết bị phần cứng chính trong dự án, bao gồm vi
điều khiển ESP32, cảm biến khí gas MQ-2, cảm biến chuyển động PIR HC-SR501,
động cơ Servo SG-90 và màn hình OLED SSD1306. Ngoài ra, còn sử dụng camera
tích hợp với ESP32 để nhận dạng người tiếp cận.
Chương 2 sẽ mô tả các giao thức truyền thông trong hệ thống IoT. Lớp vật lý và
liên kết dữ liệu sử dụng Wi-Fi (IEEE 802.11), lớp mạng sử dụng giao thức IP/IPv6, và
lớp ứng dụng dùng giao thức MQTT để truyền nhận dữ liệu giữa các cảm biến và ứng
dụng/web của hệ thống cũng như cách thức chúng hoạt động.
Trong Chương 3 trình bày sơ đồ tổng quan, sơ đồ hệ thống và cách kết nối các
thiết bị với ESP32. Quá trình triển khai gồm hai phần: phần cứng (lắp ráp cảm biến,
động cơ, màn hình OLED) và phần mềm (lập trình ESP32, cấu hình Node – RED).
Các kịch bản mô phỏng tình huống cảnh báo khí gas hoặc phát hiện xâm nhập cũng được đề cập.
Cuối cùng, trong Chương 4 đánh giá hiệu quả của dự án, nêu bật các ưu điểm
như giám sát từ xa, cảnh báo theo thời gian thực và khả năng mở rộng. Tuy nhiên, một
số thách thức được chỉ ra, bao gồm độ ổn định kết nối Wi-Fi, hiệu chuẩn cảm biến,
bảo mật dữ liệu và giảm thiểu báo động sai. Các giải pháp cải tiến trong tương lai cũng
như một số vấn đề về đạo đức nghề nghiệp có liên quan đến dự án. Nhóm 05 2
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến Chương 1
CHƯƠNG 1. CÁC THÀNH PHẦN PHẦN CỨNG 1.1. ESP32 • Cấu tạo
ESP32 là vi điều khiển tích hợp Wi-Fi và Bluetooth với CPU lõi kép, được
thiết kế cho các ứng dụng IoT. Nó có bộ xử lý Tensilica Xtensa LX6, RAM tích hợp và các module ngoại vi. • Sơ đồ chân
Hnh 1.1 Vi điều khiển ESP32 • Thông số kĩ thuật - Vi xử lý: T
ensilica Xtensa LX6, 240 MHz, 2 lõi - RAM: 520KB - Bộ nhớ Flash: 4MB
- Giao tiếp: I2C, SPI, UART, ADC, DAC, PWM
- Wi-Fi 802.11 b/g/n, Bluetooth 4.2
• Nguyên lý hoạt động
ESP32 nhận dữ liệu từ cảm biến thông qua các chân GPIO (ADC, I2C, SPI...),
xử lý và gửi thông tin qua Wi-Fi hoặc Bluetooth đến hệ thống điều khiển. Nó có thể
chạy độc lập hoặc kết hợp với nền tảng IoT (MQTT, Firebase, Blynk…). • Ứng dụng
Đóng vai trò bộ xử lý dữ liệu và điều hành hệ thống. Nhóm 05 3
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến Chương 1
1.2. Cm biến khí GAS MQ – 2 • Cấu tạo
MQ-2 là cảm biến bán dẫn có phần tử nhạy cảm SnO₂ (Oxit thiếc) thay đổi
điện trở khi có khí dễ cháy. • Sơ đồ chân
Hnh 1.2 Cảm biến khói/khí gas MQ - 2 Chân Chức năng VCC Cấp nguồn 5V GND Nối đất A0
Tín hiệu Analog (Nồng độ khí) D0
Tín hiệu Digital (Báo ngưỡng)
Bảng 1.1 Chức năng các chân của MQ - 2 • Thông số kĩ thuật
- Điện áp hoạt động: 5V
- Phạm vi đo: LPG, butane, propane, methane, rượu, khói
- Thời gian phản hồi: Dưới 10 giây
- Độ nhạy có thể điều chỉnh bằng biến trở
• Nguyên lý hoạt động
Khi khí gas xuất hiện, điện trở của SnO₂ thay đổi, làm thay đổi điện áp ngõ
ra. ESP32 đọc tín hiệu analog (A0) để xác định nồng độ khí hoặc digital (D0) để phát hiện ngưỡng. Nhóm 05 4
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến Chương 1 • Ứng dụng
Đo khí gas và gửi dữ liệu tới bộ xử lý.
1.3. Cm biến phát hiện chuyển động PIR HC SR501 • Cấu tạo PIR HC – SR501 bao gồm:
- Cảm biến hồng ngoại (PIR) phát hiện thay đổi nhiệt độ từ cơ thể con người
- Mạch khuếch đại và mạch so sánh để xử lý tín hiệu • Sơ đồ chân
Hnh 1.3 Cảm biến chuyển động PIR HC - SR501 - VCC: 5V - GND: GND
- OUT: Tín hiệu số (HIGH khi phát hiện chuyển động) • Thông số kĩ thuật
- Điện áp hoạt động: 4.5V - 20V
- Phạm vi phát hiện: 3-7m - Góc quét: 110°
- Điều chỉnh thời gian kích hoạt và độ nhạy bằng biến trở
• Nguyên lý hoạt động
Khi có người di chuyển, cảm biến phát hiện sự thay đổi hồng ngoại và đưa tín
hiệu HIGH đến ESP32.Khi không có chuyển động, tín hiệu trở lại LOW. • Ứng dụng
Phát hiện chuyển động bất th ờng ư
và gửi dữ liệu tới bộ xử lý. Nhóm 05 5
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến Chương 1
1.4. Động cơ Servo SG – 90 • Cấu tạo SG – 90 bao gồm: - Động cơ DC
- Bộ điều khiển servo (Biến đổi tín h iệu PWM thành góc quay)
- Bộ giảm tốc để tăng lực mô-men xoắn • Sơ đồ chân
Hnh 1.4 Động cơ Servo SG - 90 - VCC (Đỏ): 5V - GND (Đen/Nâu): GND
- PWM (Cam/Vàng): Tín hiệu điều khiển từ ESP32 • Thông số kĩ thuật
- Điện áp hoạt động: 4.8V - 6V - Góc quay: 0° - 180° - Mô-men xoắn: 1.8 kg/cm - Tần số PWM: 50Hz
• Nguyên lý hoạt động
ESP32 gửi tín hiệu PWM đến chân điều khiển của Servo. Góc quay được xác
định bởi độ rộng xung PWM (1ms ~ 0°, 1.5ms ~ 90°, 2ms ~ 180°). • Ứng dụng
Đóng vai trò như cánh tay mở.
1.5. Màn hình OLED • Cấu tạo Nhóm 05 6
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến Chương 1
- Ma trận pixel phát sáng riêng
- Bộ điều khiển SSD1306 (Giao tiếp I2C hoặc SPI)
Hnh 1.5 Màn hnh hiển thị OLED • Thông số kĩ thuật
- Kích thước: 0.96 inch - 1.3 inch
- Độ phân giải: 128x64 pixel - Giao tiếp: I2C hoặc SPI
- Điện áp hoạt động: 3.3V - 5V
• Nguyên lý hoạt động
- ESP32 gửi dữ liệu qua I2C/SPI để vẽ hình, chữ lên màn hình
- Thư viện phổ biến: Adafruit SSD1306, U8g2 • Ứng dụng
Hiển thị nồng độ khí gas và cảnh báo.
1.6. ESP32 CAM • Cấu tạo
ESP32-CAM tích hợp vi điều khiển ESP32, camera OV2640, khe cắm thẻ
microSD, anten WiFi, đèn LED flash và một số linh kiện phụ trợ. Không có cổng
USB, cần dùng FTDI để nạp code. • Sơ đồ chân Nhóm 05 7
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến Chương 1
Hnh 1.6 Sơ đồ chân ESP32 - CAM • Thông số kĩ thuật
- Vi xử lý: ESP32 (dual – core, 240MHz) - RAM: 520KB + PSRAM 4MB - Flash: 4MB
- Kết nối: WiFi, Bluetooth BLE
- Camera: OV2640, max 1600x1200
- Thẻ nhớ: MicroSD 4 – 8GB - Nguồn: 5V
• Nguyên lý hoạt động
ESP32 đọc dữ liệu từ camera, xử lý hoặc lưu vào thẻ nhớ, sau đó truyền qua
WiFi. Có thể chụp ảnh, stream video, hoặc nhận diện khuôn mặt. • Ứng dụng
- Camera IP, giám sát an ninh - Nhận diện khuôn mặt
- Hệ thống mở cửa thông minh
- Chụp ảnh gửi Server/email 1.7. Buzzer • Cấu tạo Nhóm 05 8
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến Chương 1 Hnh 1.7 Buzzer
- VCC: 3.3V hoặc 5V (tùy vào loại Buzzer) - GND: GND
- Tín hiệu: GPIO 4 (ESP32) • Thông số kĩ thuật
- Điện áp hoạt động: 3.3V hoặc 5V (tùy loại Buzzer)
- Cường độ dòng điện: Khoảng 20mA đến 50mA
- Tần số phát âm: Khoảng 2kHz đến 4kHz cho loại Active Buzzer
- Loại âm thanh: Âm thanh đơn hoặc chuỗi âm tùy thuộc vào tín hiệu điều khiển
• Nguyên lý hoạt động
- Active Buzzer: Khi cấp điện, buzzer phát ra âm thanh liên tục mà không cần tín hiệu xung.
- Passive Buzzer: Cần tín hiệu xung từ ESP32 để tạo ra âm thanh, điều khiển
tần số và thời gian của âm thanh. • Ứng dụng
Cảnh báo nguy hiểm trong các hệ thống báo cháy, báo động khí gas rò rỉ,
hoặc các hệ thống an ninh để cảnh báo người dùng. Nhóm 05 9
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến Chương 2
CHƯƠNG 2. CÁC GIAO THỨC VÀ QUY TRÌNH HOẠT ĐỘNG
2.1. Giao thc lp vật lý và liên kết d liu
Lớp vật lý được kết nối bằng dây.
Giao thức lớp liên kết dữ liệu được sử dụng là IEEE 802.11.
2.1.1. Gii thiu
• Chuẩn kết nối: 802.11 (WiFi) • Băng tần: 2.4 GHz
• Bảo mật: WEP, WPA/WPA2, và mã hóa AES
• Chế độ hoạt động: Station mode, SoftAP mode, và Mesh Networking
2.1.2. Cách thức hoạt động
• ESP32 được cung cấp thông tin mạng Wi-Fi (SSID và mật khẩu).
• ESP32 cố gắng kết nối với mạng Wi-Fi.
• Nếu thành công, ESP32 sẽ nhận được địa chỉ IP từ router thông qua giao thức DHCP.
• Sau đó, ESP32 sẽ bắt ầ
đ u giao tiếp với router.
2.2. Giao thc lp mng
Giao thức được sử dụng IP/IPv6.
2.2.1. Gii thiu
• Internet Protocol (IPv4, IPv6)
• Độ dài địa chỉ: IPv4 (32-bit), IPv6 (128-bit)
• Cấp phát địa chỉ: DHCP (IPv4), SLAAC/DHCPv6 (IPv6)
• Chế độ hoạt động: Unicast, Multicast, Anycast
2.2.2. Cách thức hoạt động
• ESP32 nhận địa chỉ IP từ router (IPv4 qua DHCP, IPv6 qua SLAAC hoặc DHCPv6).
• Thiết bị gửi dữ liệu bằng TCP/UDP dựa trên địa chỉ IP.
• Router định tuyến gói tin đến đích qua mạng LAN hoặc Internet.
• Thiết bị đích nhận gói tin và xử lý dữ liệu.
2.3. Giao thc lp ng dng
2.3.1. T
ng quan v giao thc MQTT
MQTT (Message Queuing Telemetry Transport) là một giao thức truyền thông
nhẹ, hoạt động theo mô hình publish-subscribe. Giao thức này được thiết kế để cho phép
các thiết bị IoT gửi và nhận những thông điệp nhỏ, đơn giản qua mạng Internet. Nhóm 05 10
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến Chương 2
MQTT bao gồm ba thành phần chính: publisher, broker và subscriber. Trong đó,
publisher là thiết bị gửi dữ liệu đến broker; broker đóng vai trò là máy chủ trung gian,
chịu trách nhiệm quản lý và phân phối các thông điệp đến đúng subscriber – thiết bị
nhận thông điệp từ broker.
Để phân loại thông điệp, MQTT sử dụng khái niệm topic – một chuỗi ký tự có
cấu trúc dạng /level1/level2/.../leveln. Các publisher và subscriber có thể linh hoạt đăng
ký (subscribe) hoặc hủy đăng ký (unsubscribe) các topic theo nhu cầu. Dựa trên topic,
broker sẽ chuyển tiếp các thông điệp từ publisher đến những subscriber tương ứng.
Hnh 2.1 MQTT và cách hoạt động
MQTT hỗ trợ ba mức Quality of Service (QoS) nhằm đảm bảo độ tin cậy trong
việc truyền tải thông điệp:
QoS 0: Thông điệp được gửi một lần duy nhất, không có xác nhận. Có khả năng
bị mất hoặc gửi trùng.
QoS 1: Thông điệp được gửi ít nhất một lần và có xác nhận. Có thể bị trùng lặp.
QoS 2: Thông điệp được gửi chính xác một lần với xác nhận đầy đủ. Đảm bảo
không mất mát hay trùng lặp.
2.3.2. MQTT Broker HiveMQ
HiveMQ Broker là thành phần quan trọng của nền tảng HiveMQ và được thiết
kế để di chuyển dữ liệu nhanh chóng, hiệu quả ở quy mô lớn. Nhóm 05 11
BTL Các giải pháp và hệ thống IoT tiên tiến Chương 2 Hnh 2.2 HiveMQ Broker
Các tính năng chính của HiveMQ Broker:
• Độ tin cy: Truyền dữ liệu liền mạch và đáng tin cậy là điều cần thiết để xây
dựng các quy trình dựa trên MQTT đáng tin cậy, giúp doanh nghiệp tối ưu hóa
hiệu quả hoạt động, giảm thiểu gián đoạn và bảo vệ danh tiếng của họ về thành
công bền vững. Môi giới HiveMQ MQTT cung cấp dữ liệu IoT với độ tin cậy
cấp doanh nghiệp cho các ứng dụng quan trọng.
Kh năng mở rng: Khả năng mở rộng đảm bảo rằng các broker MQTT có thể
xử lý số lượng kết nối thiết bị và tin nhắn ngày càng tăng mà không có vấn đề về
độ trễ. Bằng cách áp dụng broker HiveMQ MQTT, các doanh nghiệp có thể mở
rộng quy mô lên hàng triệu thiết bị được kết nối và hàng chục nghìn tin nhắn mỗi
giây, thiết lập nền tảng vững chắc cho sự tăng trưởng và thành công lâu dài.
Cấp độ doanh nghip: Môi giới HiveMQ MQTT dành cho doanh nghiệp được
thiết kế để xử lý các triển khai quy mô lớn và khối lượng tin nhắn lớn. Được xây
dựng có mục đích cho các ứng dụng IoT mạnh mẽ, môi giới HiveMQ có thể đáp
ứng nhu cầu của các tổ chức lớn hơn đòi hỏi độ tin cậy, bảo mật và khả năng
quản lý cao cho cơ sở hạ tầng truyền thông dựa trên MQTT của họ. 2.4. Node RED
2.4.1. T
ng quan v Node RED
Node-RED là một công cụ lập trình trực quan được phát triển bởi IBM, cho phép
kết nối các phần cứng, API và dịch vụ trực tuyến bằng cách sử dụng luồng (flow-based
programming). Giao diện kéo-thả giúp việc phát triển ứng dụng dễ dàng và nhanh chóng
hơn, đặc biệt phù hợp với các dự án IoT (Internet of Things). Nhóm 05 12