HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG I
I TẬP LỚN
PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG CHO CÁC THIẾT BỊ DI ĐỘNG
XÂY DỰNG ỨNG DỤNG QUẢN KHÁCH SẠN
Lớp: D21TXCN02-B
Nhóm: 18
NỘI, 10/2024
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG I
I TẬP LỚN
n: Pt triển ng dụng cho c thiết bdi động
Xây dựng ứng dụng quản khách sạn
Họ tên sinh viên: Nguyễn Đức Trung
MSV: B21DTCN066
Lớp: D21TXCN02-B (Nhóm: 18).
NỘI, 10/2024
2
Trang 3
M c L c
M c L c .............................................................................................................................................................3
PH N I: M Đ U ..............................................................................................................................................4
PH N II: N I DUNG BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P ..............................................................................7
PH N III: N I DUNG CÁ NHÂN Đ M NHI M ..............................................................................................14
PHẦN IV:
VN Đ K THUT............................................................................................................................16
PH N III: K T LU N ......................................................................................................................................20
Ph n IV: TÀI LI U THAM KH O ....................................................................................................................21
Trang 4
PH N I: M Đ U
I. Gi i thi u s l cơ ượ v đ tài:
Trong th i đ i ngày nay, khi đ t n c h i nh p u r ng vào WTO cùng v i s ướ
phát tri n v t b c c a công ngh thông tin, các lĩnh v c nh kinh t , chính tr , văn ượ ư ế
hóa và xã h i đ u không th thi u công ngh thông tin. Đ c bi t, vi c l p tnh và ế
thi t k website đ c xem là m t ngành "hot" và r t đ c quan tâm. Sau khi nghiênế ế ượ ượ
c u tình hình c a công ty, chúng tôi quy t đ nh XÂY D NG VÀ THI T K TRANG ế
WEB QU N LÝ KHÁCH S N C A KHÁCH S N ABC nh m đáp ng nhu c u c a khách
hàng.
Hi n nay, nhu c u s d ng Internet ngày càng cao và các hình th c kinh doanh
tr c tuy n đang tr nên ngày càng ph bi n và phong phú, đ c nhi u ng i a ế ế ượ ườ ư
chu ng. Vi c xây d ng trang web này sẽ giúp khách hàng d ng đ t phòng, tìm
hi u thông tin d ch v , và qu n lý đ t ch m t cách ti n l i mà không c n ph i tr c
ti p đ n khách s n nh tr c đây. Đi u này không ch giúp nâng cao tr i nghi mế ế ư ướ
khách hàng mà còn t i u hóa ho t đ ng kinh doanh c a khách s n. ư
II. Phân tích yêu c u ng d ng (c a nhóm) :
ng d ng qu n lý khách s n sẽ bao g m các ch c năng chính nh m h tr qu n lý
hi u qu các thông tin v phòng, khách s n, và th c hi n các thao tác liên quan đ n ế
tìm ki m và li t kê phòng theo nhu c u. D i đây là các yêu c u chi ti t cho ngế ướ ế
d ng này:
1. Qu n lý Phòng:
Thêm phòng: Cho phép ng i ng thêm m i m t phòng vào danh ch cácườ
phòng c a khách s n. Các thông tin c n nh p khi thêm phòng bao g m:
o Mã phòng
o Lo i phòng (ví d : phòng đ n, phòng đôi, phòng suite,...) ơ
o Giá phòng (theo đêm)
o Tình tr ng phòng (tr ng, đã đ t, đang b o t,...)
Trang 5
o Các ti n nghi đi kèm (wifi, tivi, đi u hòa,...)
o Khách s n mà phòng thu c v
S a phòng : Cho phép ch nh s a thông tin c a m t phòng đã có. Các tr ng ườ
có th s a bao g m giá phòng, tình tr ng phòng, và các ti n nghi khác.
Xóa phòng: Cho phép xóa thông tin c a m t phòng kh i h th ng. Yêu c u
xác nh n tr c khi xóa đ tnh xóa nh m d li u. ướ
2. Qu n lý Khách s n:
Thêm khách s n : Ng i ng có th thêm m i m t khách s n vào danhườ
ch. Các thông tin c n nh p bao g m:
o Tên khách s n
o Đ a ch
o S đi n tho i liên h
o S sao c a khách s n
o Các d ch v đi kèm (h b i, nhà hàng, phòng gym,...) ơ
S a thông tin khách s n : Cho phép ch nh s a các thông tin liên quan đ n ế
khách s n nh tên, đ a ch , d ch v đi kèm, ho c s sao. ư
Xóa khách s n : Xóa m t khách s n kh i h th ng. Khi xóa khách s n, cũng
c n ph i xóa ho c chuy n các phòng liên quan đ n khách s n đó. ế
3. Tìm ki m phòng giá d i 500k/đêm:ế ướ
ng d ng sẽ cung c p ch c năng tìm ki m các phòng có giá d i 500.000 ế ướ
VND/đêm. Khi th c hi n tìm ki m, h th ng sẽ: ế
o L c danh ch phòng d a tn giá phòng d i 500k ướ
o Hi n th các phòng đáp ng đi u ki n kèm theo thông tin nh tên ư
phòng, lo i phòng, giá và khách s n mà phòng thu c v .
4. Li t kê c phòng theo khách s n:
Ch c năng này cho phép ng i ng li t kê t t c các phòng c a m t khách ườ
s n c th . Khi ch n m t khách s n, h th ng sẽ:
III Gi i thi u và phân tích n i dung c a nhân :
S
T
T
Ch c năng Thành viên ph
tch
N i dung c n đ m
nh n
Trang 6
1
Qu n lý
Phòng
Nguyễn Thị Thu D22TXCN04
- Thêm, s a, xóa phòng
- X lý d li u liên quan
đ n phòng nh mã phòng,ế ư
giá phòng, lo i phòng, ti n
nghi
2
Qu n lý Khách
s n
Nguyễn Thanh
B22DTCN098
- Thêm, s a, xóa khách s n
- X lý d li u khách s n
bao g m tên, đ a ch , d ch
v kèm theo, s sao
3
Tìm ki m Phòng có giáế
d i 500k/đêm
ướ
Nguyễn Đức Trung
B21DTCN066
-Xây d ng ch c năng tìm
ki m d a tn đi u ki nế
giá phòng
-Hi n th k t qu tìm ki m ế ế
4
Li t kê Phòng theo Khách
s n và tích h p h th ng
Trần Chiến Thắng
B19DCCN663
- Xây d ng ch c năng li t
kê các phòng theo t ng
khách s n c th
- Tích h p và ki m th
toàn b h th ng
Trang 7
PH N II: N I DUNG BÁO CÁO
I. KH O SÁT HI N TR NG
Sau H th ng qu n lý khách s n sẽ có các đ i t ng chính bao g m ượ Khách hàng,
Nhà qu n lý và các quá tnh t ng tác nh đ t phòng, thanh toán và qu n lý phòng.ươ ư
D i đây là b n mô t chi ti t c a h th ng qu n lý khách s n t ng t nh h th ngướ ế ươ ư
n hàng đã mô t tn.
1. Khách hàng:
M i khách hàng s đ c qu n lý các thông tin quan tr ng nh : ượ ư
Ký danh (username)
Đ a ch
Đi n tho i
Email
N i liên hơ
N i dung yêu c u (liên quan đ n vi c đ t phòng, yêu c u d ch v ,...)ế
2. Phòng khách s n:
M i phòng trong khách s n sẽ đ c qu n lý các thông tin chi ti t sau: ượ ế
Tên phòng: Ví d : Phòng đ n, phòng đôi, phòng VIP,... ơ
Giá phòng: Giá phòng theo đêm
Hình nh : nh nh minh h a c a phòng
Mô t: Thông tin tóm t t v phòng (kích th c, ti n nghi) ướ
Thông tin chi ti tế : Các chi ti t c th h n v phòng nh lo i gi ng, s l ngế ơ ư ườ ượ
khách t i đa, các d ch v đi kèm nh b a ng, h b i, gym,... ư ơ
3. Quá tnh khách hàng t ng tác v i h th ng:ươ
Khách hàng có th :
Xem và l a ch n phòng : Khách hàng có th duy t qua danh ch các phòng c a
Trang 8
khách s n, xem thông tin v t ng lo i phòng nh hình nh, giá, và các d ch v đi ư
kèm. Khi ch n m t phòng, h th ng sẽ hi n th thông tin chi ti t c a phòng. ế
Tham kh o giá c : Khách hàng có th so nh giá phòng đ l a ch n lo i phòng
phù h p v i ngân ch.
Đ t phòng : Sau khi l a ch n phòng, khách hàng có th ti n hành đ t phòng thông ế
qua h th ng. H th ng sẽ hi n th trang xác l p đ n đ t phòng, bao g m các ơ
thông tin v khách hàng và phòng đ c ch n (s l ng đêm, lo i phòng, và giá). ượ ư
Thanh toán: Khách hàng có th l a ch n thanh toán ngay tr c tuy n ho c thanh ế
toán khi đ n nh n phòng. Các ph ng th c thanh toán đ c h tr có th baoế ươ ượ
g m th tín d ng, chuy n kho n, ho c thanh toán t i qu y l tân.
4. Qu n lý đ n đ t phòng cho nhóm khách hàng l n: ơ
N u có các công ty, doanh nghi p, tr ng h c mu n đ t phòng v i s l ng l nế ườ ượ
cho h i ngh , s ki n,... h th ng sẽ:
L p phi u đ t phòng ế : Đ t phòng v i s l ng l n và cung c p các yêu c u đ c ượ
bi t (d ch v kèm theo, phòng h p, buffet,...).
L p phi u thu và hoá đ n ế ơ : Hoá đ n sẽ bao g m các thông tin v s l ng phòng,ơ ượ
giá t ng phòng, và thu áp d ng (n u có). ế ế
Qu n lý và theo dõi đ n hàng ơ : Nhà qu n lý sẽ theo dõi tr ng thái các đ n hàng ơ
l n này, t khi ti p nh n đ n lúc hoàn t t thanh toán và cung c p d ch v . ế ế
5. Nhà qu n lý:
Nhà qu n lý là ng i có quy n cao nh t trong h th ng, qu n lý m i ho t đ ng. ườ
Nhà qu n lý sẽ có tài kho n riêng v i username password và . Sau khi đăng nh p
thành công, nhà qu n lý sẽ th c hi n các ch c năng sau:
Qu n lý tài kho n khách hàng : Ki m soát thông tin đăng ký c a khách hàng,
phân quy n và qu n lý thông tin cá nhân c a t ng ng i ng. ườ
Qu n lý phòng : Thêm, s a, xóa thông tin v các phòng c a khách s n, c p nh t
giá c và thông tin chi ti t v các d ch v đi kèm. ế
Trang 9
Ti p nh n và x lý đ n đ t phòngế ơ : Nhà qu n lý sẽ xem xét và xác nh n các đ n ơ
đ t phòng do khách hàng th c hi n. Các đ n đ t phòng c n đ c ki m tra tr c ơ ượ ướ
khi xác nh n chính th c.
Ki m tra tr ng thái phòng : Nhà qu n lý có th xem tr ng thái hi n t i c a các
phòng (đã đ t, còn tr ng, đang b o t,...).
C p nh t thông tin trang web : Nhà qu n lý có quy n c p nh t các trang gi i
thi u, d ch v c a khách s n, và các thông tin liên h v i khách hàng.
Qu n lý thông tin ph n h i t khách hàng : Nhà qu n lý có th ti p nh n và x ế
lý các ý ki n, ph n h i t khách hàng v d ch v c a khách s n.ế
S đ UseCaseơ
Trang 10
II. S Đ Ơ ERD
III. S Đ Ơ HO T Đ NG
Trang 11
Trang 12
IV.SƠ Đ PHÂN EER
Trang 13
Trang 14
PH N III: N I DUNG CÁ NHÂN Đ M NHI M
1, Đ c t usecase ch c năng tìm ki m ế
Mô t : Ch c năng cho phép ng i ng tìm ki m và l c danh ch phòng có giá ườ ế
thuê d i 500,000 V/đêm. K t qu sẽ hi n th danh ch các phòng đáp ngướ ế
đi u ki n.
Tác nhân: Ng i ng (User)ườ
Ti n đi u ki n: Ng i ng đã truy c p ng d ng ho c website. ườ
Lu ng chính:
1. B t đ u: Ng i ng m giao di n tìm ki m phòng. ườ ế
2. Nh p đi u ki n tìm ki m: Ng i ng ch n đi u ki n tìm ki m là ế ườ ế
"phòng giá d i 500k".ướ
3. Th c hi n tìm ki m: ế
o H th ng nh n l nh và ki m tra thông tin đi u ki n.
o H th ng ti n hành truy v n c s d li u đ tìm các phòng có ế ơ
giá phù h p.
4. Hi n th k t qu : ế
o H th ng hi n th danh ch các phòng đáp ng đi u ki n tìm
ki m v i các thông tin c b n (ví d : tên phòng, giá phòng, v ế ơ
t).
5. Xem chi ti t phòng (tùy ch n):ế
o Ng i ng ch n m t phòng t danh ch đ xem thông tin chi ườ
ti t (mô t , ti n ích, hình nh, đánh giá, v.v.).ế
6. K t thúc: Ng i ng có th ti p t c tìm ki m v i đi u ki n khác ế ườ ế ế
ho c thoát kh i ch c năng.
Lu ng ph :
Tr ng h p không có phòng nào th a mãn đi u ki n:ườ
o H th ng thông o "Không tìm th y phòng phù h p v i đi u ki n
tìm ki m" và hi n th g i ý các m c giá khác ho c nút tr v đ ế
ng i ng th c hi n tìm ki m khác.ườ ế
H u đi u ki n:
H th ng hi n th danh ch phòng đáp ng đi u ki n ho c thông o n u ế
không tìm th y phòng phù h p.
Yêu c u phi ch c năng:
Hi u su t: H th ng c n th c hi n tìm ki m và tr v k t qu trong vòng ế ế
t i đa 3 giây.
Tính chính xác: Đ m b o ch các phòng có giá th c s d i 500,000 ướ
VNĐ/đêm m i xu t hi n trong k t qu ế
Trang 15
2, S đ ho t đ ng ch c năng tìm ki mơ ế
Trang 16
3, S đ l p ch c năng tìm ki mơ ế
PHẦN IV:
VẤN ĐỀ KỸ THUẬT
I. Môi tr ng:ườ
- Ngôn ng web: Java, JavaScript, HTML
- Công c l p tnh: Intellj
- Công c đ h a: Photoshop
- H đi u hành: Window 11
- Cơ s d li u: My SQL
II. Gi i thi u v Java:
Java là m t ngôn ng l p tnh m nh m và ph bi n đ c phát ế ượ
tri n b i Sun Microsystems (hi n là m t ph n c a Oracle
Corporation). Đ c ra m t l n đ u vào năm 1995, Java đã nhanhượ
chóng tr thành m t trong nh ng ngôn ng l p tnh ph bi n nh t ế
tn th gi i, đ c s d ng r ng i trong phát tri n ng d ng web,ế ượ
ng d ng di đ ng, game, máy ch , công c ph n m m và nhi u lĩnh
v c khác.
Đ c l p n n t ng (Platform Independence): Java đ c thi t k đ có th ch y ượ ế ế
tn b t k n n t ng nào mà không c n s a đ i mã ngu n, nh vào JVM (J ava
Virtual Machine) và c ch "write once, run anywhere" (vi t m t l n, ch y m iơ ế ế
Trang 17
n i).ơ
Đ c s d ng r ng i: Java là n n t ng ph bi n cho các ng d ng web (nhượ ế ư
servlets và JSP), các ng d ng di đ ng (v i Android), ph n m m máy tính (nh ư
Eclipse IDE), game (nh Minecraft), d ch v web (nh các ng d ng Java EE), vàư ư
nhi u lĩnh v c khác.
Đa năng và m nh m: Java có cú pháp rõ ràng và d hi u, h tr đa lu ng
(multithreading), b s u t p (collections), x lý ngo i l (exception handling), và ư
nhi u tính năng l p tnh nâng cao khác.
B o m t: Java có môi tr ng ch y c m sandbox, giúp ngăn ch n mã đ c t vi c ườ
truy c p vào h th ng ho c tài nguyên c a máy ch .
C ng đ ng l n và h tr m nh m: Java có m t c ng đ ng l n, v i hàng nghìn
th vi n và framework đ c phát tri n b i c ng đ ng l p tnh viên trên toàn ư ượ
th gi i.ế
Ti p t c phát tri n: Java đ c Oracle và c ng đ ng m phát tri n liên t c, v i ế ượ
các phiên b n m i th ng xuyên đ c phát hành đ c i thi n hi u su t và b o ườ ượ
m t.
III. Gi i thi u v My SQL:
nh 4: Giao di n c a MySql
1. My SQL là gì?
Trang 18
MySQL là m t ph n m m qu n tr CSDL mã ngu n m , mi n phí n m trong nhóm
LAMP (Linux - Apache -MySQL - PHP).
2. T i sao l i s d ng My SQL?
- My SQL là ph n m m mi n phí hoàn toàn n đ nh, an toàn.
- Hi n nay trong s các Website có l uư l ngượ truy c p l n thu c hàng “top tn
Internet, có r t nhi u website s d ng liên minh LAMP này.
Trang 19
3. M t s đ c đi m c a My SQL:
- MySQL là m t ph n m m qu n tr c s d li u d ng server based (g n t ng ơ ươ
đ ng v i SQL Server c a Microsoft).ươ
- MySQL qu n lý d li thông qua các c s d li u, m i c s d li u có th có nhi u ơ ơ
b ng quan h ch a d li u.
- MySQL có c ch phân quy n ng i s d ng riêng, m i ng i ng có th đ cơ ế ườ ườ ượ
qu n lý m t ho c nhi u c s d li u khác nhau, m i ng i ng có m t tên truy c p ơ ườ
(user name) và m t kh u t ng ng đ truy xu t đ n c s d li u. ươ ế ơ
- Khi ta truy v n t i c s d li u MySQL, ta ph i ơ cung c p tên truy c p và m t kh u
c a tài kho n có quy n s d ng c s d li u đó. N u không, chúng ta sẽ không làm ơ ế
đ c gì c .ượ
Trang 20
PH N III: K T LU N
T i u hóa quy tnh ho t đ ng: Ph n m m qu n lý khách s n giúp t đ ng ư
hóa nhi u quy tnh t đ t phòng, check-in, check-out đ n qu n lý hóa đ n và ế ơ
thanh toán. Đi u này không ch ti t ki m th i gian mà còn gi m thi u sai sót trong ế
các giao d ch.
Nâng cao tr i nghi m khách hàng: V i các tính năng nh qu n lý yêu c u c a ư
khách, h tr d ch v 24/7 và ph n h i nhanh chóng, ph n m m giúp nâng cao tr i
nghi m c a khách hàng. Khách có th d ng đ t phòng tr c tuy n và qu n lý ế
thông tin cá nhân c a h .
Qu n lý d li u hi u qu : Ph n m m cho phép qu n lý và phân tích d li u
khách hàng m t cách hi u qu . Các nhà qu n lý có th theo dõi hành vi c a khách
hàng, phân tích xu h ng tiêu ng và t đó đ a ra các chi n l c ti p th phù h p.ướ ư ế ượ ế
H tr ra quy t đ nh: V i các o cáo và phân tích d li u chi ti t, ph n m m ế ế
giúp nhà qu n lý đ a ra quy t đ nh thông minh và k p th i v các v n đ nh giá ư ế ư
phòng, khuy n mãi và qu n lý chi phí.ế
Kh năng tích h p: Ph n m m qu n lý khách s n th ng có kh năng tích ườ
h p v i các h th ng khác nh qu n lý tài chính, qu n lý nhân s và các n n t ng ư
đ t phòng tr c tuy n. Đi u này giúp t o ra m t h sinh thái qu n lý đ ng b và ế
hi u qu .
B o m t thông tin: Các ph n m m hi n đ i th ng có các bi n pháp b o ườ
m t m nh m đ b o v d li u c a khách hàng và thông tin tài chính, giúp nâng
cao s tin t ng t phía khách hàng. ưở
Tóm l i, ph n m m qu n lý khách s n không ch là công c h tr mà còn là y u ế
t quy t đ nh s thành công trong vi c t i u hóa ho t đ ng và nâng cao d ch v ế ư
khách hàng. Vi c đ u t vào ph n m m này sẽ giúp các nhà qu n lý khách s n phát ư
tri n b n v ng và nâng cao kh năng c nh tranh tn th tr ng. ườ

Preview text:

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG I BÀI TẬP LỚN
PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG CHO CÁC THIẾT BỊ DI ĐỘNG
XÂY DỰNG ỨNG DỤNG QUẢN LÝ KHÁCH SẠN Lớp: D21TXCN02-B Nhóm: 18 HÀ NỘI, 10/2024 1
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG I BÀI TẬP LỚN
Môn: Phát triển ứng dụng cho các thiết bị di động
Xây dựng ứng dụng quản lý khách sạn
Họ tên sinh viên: Nguyễn Đức Trung MSV: B21DTCN066
Lớp: D21TXCN02-B (Nhóm: 18).
HÀ NỘI, 10/2024 2 Mục L c Mục L c
ụ .............................................................................................................................................................3 PHẦN I: MỞ Đ U
Ầ ..............................................................................................................................................4 PHẦN II: N I Ộ DUNG BÁO CÁO THỰC T P Ậ T T Ố NGHI P
Ệ ..............................................................................7 PHẦN III: N I Ộ DUNG CÁ NHÂN Đ M Ả NHI M
Ệ ..............................................................................................14
PHẦN IV: VẤN ĐỀ KỸ THUẬT............................................................................................................................16 PHẦN III: K T Ế LU N
Ậ ......................................................................................................................................20
Phần IV: TÀI LIỆU THAM KH O
Ả ....................................................................................................................21 Trang 3 PHẦN I: MỞ Đ U I. Giới thi u
ệ sơ lược về đề tài: Trong th i ờ đ i ạ ngày nay, khi đ t ấ n c ướ h i ộ nh p ậ sâu r n ộ g vào WTO cùng v i ớ sự phát tri n
ể vượt bậc của công ngh ệ thông tin, các lĩnh v c ự nh ư kinh t , ế chính tr ,ị văn hóa và xã h i ộ đ u ề không thể thi u
ế công nghệ thông tin. Đ c ặ bi t ệ , vi c ệ l p ậ trình và thiết k
ế website được xem là m t ộ ngành "hot" và r t ấ đ c
ượ quan tâm. Sau khi nghiên cứu tình hình c a
ủ công ty, chúng tôi quy t ế đ n ị h XÂY D N Ự G VÀ THI T Ế KẾ TRANG WEB QU N Ả LÝ KHÁCH S N Ạ C A Ủ KHÁCH S N Ạ ABC nh m ằ đáp n ứ g nhu c u ầ c a ủ khách hàng. Hi n ệ nay, nhu c u ầ sử d n
ụ g Internet ngày càng cao và các hình th c ứ kinh doanh trực tuy n
ế đang trở nên ngày càng phổ bi n ế và phong phú, đ c ượ nhi u ề ng i ườ a ư chu n ộ g. Vi c ệ xây d n
ự g trang web này sẽ giúp khách hàng dễ dàng đ t ặ phòng, tìm hi u ể thông tin d c ị h v , ụ và qu n ả lý đ t ặ ch ỗ m t ộ cách ti n ệ l i ợ mà không c n ầ ph i ả tr c ự ti p ế đ n ế khách s n ạ như tr c ướ đây. Đi u
ề này không chỉ giúp nâng cao tr i ả nghi m ệ khách hàng mà còn t i ố u ư hóa ho t ạ đ n ộ g kinh doanh c a ủ khách s n ạ . II. Phân tích yêu c u ầ n ứ g d n ụ g (c a ủ nhóm): n Ứ g d n ụ g quản lý khách s n ạ sẽ bao g m ồ các ch c ứ năng chính nh m ằ h ỗ tr ợ qu n ả lý hi u
ệ quả các thông tin về phòng, khách s n ạ , và th c ự hi n
ệ các thao tác liên quan đ n ế tìm ki m ế và li t ệ kê phòng theo nhu c u ầ . D i ướ đây là các yêu c u ầ chi ti t ế cho n ứ g dụng này: 1. Quản lý Phòng:
Thêm phòng: Cho phép ng i ườ dùng thêm m i ớ m t
ộ phòng vào danh sách các phòng của khách s n ạ . Các thông tin c n ầ nh p ậ khi thêm phòng bao g m ồ : o Mã phòng o Lo i ạ phòng (ví d : ụ phòng đ n
ơ , phòng đôi, phòng suite,. .) o Giá phòng (theo đêm) o Tình tr n ạ g phòng (tr n ố g, đã đ t ặ , đang b o ả trì,. .) Trang 4 o Các ti n
ệ nghi đi kèm (wifi, tivi, đi u ề hòa,. .) o Khách s n ạ mà phòng thu c ộ về 
Sửa phòng: Cho phép ch n ỉ h s a ử thông tin c a ủ m t ộ phòng đã có. Các tr n ườ g có thể sửa bao g m ồ giá phòng, tình tr n ạ g phòng, và các ti n ệ nghi khác. 
Xóa phòng: Cho phép xóa thông tin c a ủ m t ộ phòng kh i ỏ hệ th n ố g. Yêu c u ầ xác nh n ậ tr c ướ khi xóa đ ể tránh xóa nh m ầ d ữ li u ệ .
2. Quản lý Khách sạn:Thêm khách s n : Ng i
ườ dùng có thể thêm m i ớ m t ộ khách s n ạ vào danh
sách. Các thông tin cần nh p ậ bao g m ồ : o Tên khách s n ạ o Đ a ị chỉ o Số đi n ệ thoại liên hệ o Số sao của khách s n ạ o Các d c ị h vụ đi kèm (h ồ b i
ơ , nhà hàng, phòng gym,. .) 
Sửa thông tin khách s n : Cho phép ch n ỉ h s a
ử các thông tin liên quan đ n ế khách s n ạ như tên, đ a ị ch ,ỉ d c ị h vụ đi kèm, ho c ặ s ố sao.  Xóa khách s n : Xóa m t ộ khách s n ạ kh i ỏ hệ th n ố g. Khi xóa khách s n ạ , cũng cần ph i
ả xóa hoặc chuyển các phòng liên quan đ n ế khách s n ạ đó. 3. Tìm ki m ế phòng có giá d i ướ 500k/đêm:  n Ứ g dụng sẽ cung c p ấ ch c ứ năng tìm ki m ế các phòng có giá d i ướ 500.000 VND/đêm. Khi thực hi n ệ tìm ki m ế , hệ th n ố g sẽ: o L c ọ danh sách phòng d a ự trên giá phòng d i ướ 500k o Hi n ể thị các phòng đáp n ứ g đi u ề ki n
ệ kèm theo thông tin như tên phòng, lo i
ạ phòng, giá và khách s n ạ mà phòng thu c ộ v . ề
4. Liệt kê các phòng theo khách s n ạ :  Chức năng này cho phép ng i ườ dùng li t ệ kê t t ấ cả các phòng c a ủ m t ộ khách s n ạ cụ thể. Khi ch n ọ m t ộ khách s n ạ , h ệ th n ố g sẽ: III Gi i
ớ thiệu và phân tích n i ộ dung c a ủ cá nhân: S Ch c ứ năng Thành viên phụ N i ộ dung c n ầ đảm T trách nh n T Trang 5 1 Qu n ả lý
Nguyễn Thị Thu – D22TXCN04- Thêm, sửa, xóa phòng Phòng - Xử lý dữ li u ệ liên quan đ n ế phòng như mã phòng, giá phòng, lo i ạ phòng, ti n ệ nghi 2 Qu n ả lý Khách Nguyễn Thanh Hà –
- Thêm, sửa, xóa khách s n ạ s n ạ B22DTCN098 - Xử lý dữ li u ệ khách s n ạ bao g m ồ tên, địa chỉ, d c ị h v ụ kèm theo, s ố sao 3 Tìm ki m
ế Phòng có giá Nguyễn Đức Trung -Xây d n ự g ch c ứ năng tìm d i ướ 500k/đêm – B21DTCN066 ki m ế dựa trên đi u ề ki n ệ giá phòng -Hi n ể th ịk t ế qu ả tìm ki m ế 4 Li t
ệ kê Phòng theo Khách Trần Chiến Thắng – - Xây d n ự g chức năng li t ệ s n ạ và tích h p ợ h ệ th n ố g B19DCCN663 kê các phòng theo t n ừ g khách s n ạ c ụ thể - Tích h p ợ và ki m ể thử toàn b ộ h ệ th n ố g Trang 6
PHẦN II: NỘI DUNG BÁO CÁO
I. KHẢO SÁT HIỆN TR N Ạ G Sau Hệ th n ố g qu n ả lý khách s n ạ sẽ có các đ i ố t n ượ g chính bao g m ồ Khách hàng, Nhà qu n
ả lý và các quá trình t n ươ g tác như đ t
ặ phòng, thanh toán và qu n ả lý phòng. D i ướ đây là b n ả mô t ả chi ti t ế c a ủ h ệ th n ố g qu n ả lý khách s n ạ t n ươ g t ự nh ư h ệ th n ố g bán hàng đã mô t ả ở trên. 1. Khách hàng: Mỗi khách hàng sẽ đ c ượ qu n
ả lý các thông tin quan tr n ọ g nh : ư  Ký danh (username)  Đ a ị chỉĐi n ệ thoạiEmailN i ơ liên hệN i ộ dung yêu c u
(liên quan đến vi c ệ đ t ặ phòng, yêu c u ầ d c ị h v , ụ . .) 2. Phòng khách s n ạ : Mỗi phòng trong khách s n ạ sẽ đ c ượ qu n
ả lý các thông tin chi ti t ế sau: 
Tên phòng: Ví dụ: Phòng đ n
ơ , phòng đôi, phòng VIP,. . 
Giá phòng: Giá phòng theo đêm 
Hình ảnh: Hình ảnh minh h a ọ c a ủ phòng 
Mô tả: Thông tin tóm t t ắ v ề phòng (kích th c ướ , ti n ệ nghi)  Thông tin chi ti t ế : Các chi ti t ế cụ thể h n ơ về phòng như lo i ạ gi n ườ g, số l n ượ g
khách tối đa, các dịch v ụ đi kèm như b a ữ sáng, h ồ b i ơ , gym,. .
3. Quá trình khách hàng t n ươ g tác v i ớ h ệ th n ố g: Khách hàng có thể:  Xem và l a ự ch n
ọ phòng: Khách hàng có thể duy t
ệ qua danh sách các phòng c a ủ Trang 7 khách s n ạ , xem thông tin về t n ừ g lo i ạ phòng như hình n ả h, giá, và các d c ị h v ụ đi kèm. Khi ch n ọ một phòng, h ệ th n ố g sẽ hi n ể th ịthông tin chi ti t ế c a ủ phòng.  Tham kh o
ả giá cả: Khách hàng có thể so sánh giá phòng để l a ự ch n ọ lo i ạ phòng phù h p ợ v i ớ ngân sách. 
Đặt phòng: Sau khi l a ự ch n
ọ phòng, khách hàng có th ể ti n ế hành đ t ặ phòng thông qua hệ th n ố g. Hệ th n ố g sẽ hi n ể thị trang xác l p ậ đ n ơ đ t ặ phòng, bao g m ồ các
thông tin về khách hàng và phòng đ c ượ ch n ọ (số lư n ợ g đêm, lo i ạ phòng, và giá). 
Thanh toán: Khách hàng có thể l a ự ch n ọ thanh toán ngay tr c ự tuy n ế ho c ặ thanh toán khi đ n ế nh n ậ phòng. Các ph n ươ g thức thanh toán đ c ượ hỗ trợ có thể bao gồm th ẻ tín d n ụ g, chuy n ể kho n ả , ho c ặ thanh toán t i ạ qu y ầ l ễ tân. 4. Quản lý đ n ơ đ t
ặ phòng cho nhóm khách hàng l n ớ : N u
ế có các công ty, doanh nghi p ệ , tr n ườ g h c ọ mu n ố đ t ặ phòng v i ớ s ố l n ượ g l n ớ cho h i ộ nghị, sự ki n ệ ,. . h ệ th n ố g sẽ:  L p ậ phi u
ế đặt phòng: Đặt phòng v i ớ số l n ượ g lớn và cung c p ấ các yêu c u ầ đ c ặ bi t ệ (d c ị h v ụ kèm theo, phòng h p ọ , buffet,. .).  L p
ậ phiếu thu và hoá đ n
ơ : Hoá đơn sẽ bao g m
ồ các thông tin về số l n ượ g phòng, giá từng phòng, và thu ế áp d n ụ g (n u ế có).  Qu n
ả lý và theo dõi đ n ơ hàng: Nhà qu n ả lý sẽ theo dõi tr n ạ g thái các đ n ơ hàng l n ớ này, từ khi tiếp nh n ậ đ n
ế lúc hoàn tất thanh toán và cung c p ấ d c ị h v . ụ 5. Nhà quản lý: Nhà qu n ả lý là ng i ườ có quy n ề cao nh t ấ trong h ệ th n ố g, qu n ả lý m i ọ ho t ạ đ n ộ g.
Nhà quản lý sẽ có tài kho n ả riêng v i
usernamepassword. Sau khi đăng nh p ậ thành công, nhà qu n ả lý sẽ thực hi n ệ các ch c ứ năng sau:  Qu n ả lý tài kho n ả khách hàng: Ki m
ể soát thông tin đăng ký c a ủ khách hàng, phân quyền và qu n
ả lý thông tin cá nhân c a ủ t n ừ g ng i ườ dùng. 
Quản lý phòng: Thêm, s a
ử , xóa thông tin về các phòng c a ủ khách s n ạ , c p ậ nh t ậ giá c ả và thông tin chi ti t ế v ề các d c ị h v ụ đi kèm. Trang 8Ti p ế nh n ậ và xử lý đ n
ơ đặt phòng: Nhà qu n
ả lý sẽ xem xét và xác nh n ậ các đ n ơ đ t
ặ phòng do khách hàng th c ự hi n ệ . Các đ n ơ đ t ặ phòng c n ầ đ c ượ ki m ể tra tr c ướ khi xác nh n ậ chính th c ứ .  Kiểm tra tr n
ạ g thái phòng: Nhà qu n ả lý có thể xem tr n ạ g thái hiện tại c a ủ các phòng (đã đ t ặ , còn tr n ố g, đang b o ả trì,. .).  Cập nh t
ậ thông tin trang web: Nhà quản lý có quy n ề c p ậ nh t ậ các trang gi i ớ thi u ệ , d c ị h v
ụ của khách sạn, và các thông tin liên h ệ v i ớ khách hàng. 
Quản lý thông tin ph n ả h i ồ t
ừ khách hàng: Nhà qu n ả lý có thể ti p ế nh n ậ và xử lý các ý ki n ế , ph n ả h i ồ t ừ khách hàng v ề dịch vụ c a ủ khách s n ạ . Sơ đồ UseCase Trang 9 II. S Ơ Đ Ồ ERD III. S Ơ Đ Ồ HO T Ạ Đ N Ộ G Trang 10 Trang 11 IV.SƠ ĐỒ PHÂN EER Trang 12 Trang 13
PHẦN III: NỘI DUNG CÁ NHÂN Đ M Ả NHI M
1, Đặc tả usecase ch c ứ năng tìm ki m ế Mô t :
ả Chức năng cho phép ng i ườ dùng tìm ki m ế và l c
ọ danh sách phòng có giá thuê d i ướ 500,000 VNĐ/đêm. K t ế qu ả sẽ hi n
ể th ịdanh sách các phòng đáp n ứ g đi u ề ki n ệ . Tác nhân: Ng i ườ dùng (User) Ti n ề điều ki n ệ : Ng i ườ dùng đã truy c p ậ n ứ g d n ụ g ho c ặ website. Lu n ồ g chính:
1. Bắt đầu: Người dùng m ở giao di n ệ tìm ki m ế phòng. 2. Nhập điều ki n ệ tìm ki m ế : Ng i ườ dùng ch n ọ điều ki n ệ tìm ki m ế là "phòng giá d i ướ 500k". 3. Th c ự hi n ệ tìm ki m ế : o H ệ th n ố g nhận l n
ệ h và kiểm tra thông tin đi u ề ki n ệ . o H ệ th n ố g tiến hành truy v n ấ c ơ s ở dữ li u ệ đ ể tìm các phòng có giá phù hợp. 4. Hi n ể th ịk t ế quả: o H ệ th n ố g hi n
ể thị danh sách các phòng đáp n ứ g đi u ề ki n ệ tìm ki m ế với các thông tin c
ơ bản (ví dụ: tên phòng, giá phòng, v ị trí). 5. Xem chi ti t ế phòng (tùy ch n ọ ): o Ng i ườ dùng ch n
ọ một phòng từ danh sách đ ể xem thông tin chi ti t ế (mô t , ả ti n ệ ích, hình n ả h, đánh giá, v.v.). 6. K t ế thúc: Ng i ườ dùng có th ể ti p ế t c ụ tìm ki m ế với đi u ề ki n ệ khác ho c ặ thoát kh i ỏ chức năng. Luồng phụ:  Tr n ườ g h p
ợ không có phòng nào th a ỏ mãn đi u ề kiện: o H ệ th n
ố g thông báo "Không tìm th y ấ phòng phù h p ợ v i ớ đi u ề ki n ệ tìm ki m ế " và hi n ể thị g i
ợ ý các mức giá khác ho c ặ nút tr ở v ề đ ể ng i ườ dùng th c ự hi n ệ tìm ki m ế khác. H u ậ đi u ề ki n ệ :  H ệ th n ố g hi n
ể thị danh sách phòng đáp n ứ g điều ki n ệ ho c ặ thông báo n u ế
không tìm thấy phòng phù h p ợ . Yêu cầu phi chức năng:  Hi u ệ suất: H ệ thống cần th c ự hiện tìm kiếm và tr ả v ề k t ế quả trong vòng tối đa 3 giây.  Tính chính xác: Đ m
ả bảo chỉ các phòng có giá th c ự s ự d i ướ 500,000 VNĐ/đêm m i ớ xu t ấ hi n ệ trong k t ế quả Trang 14 2, S ơ đ
ồ hoạt động chức năng tìm ki m ế Trang 15 3, S ơ đ ồ l p
ớ chức năng tìm ki m ế
PHẦN IV: VẤN ĐỀ KỸ THUẬT I. Môi tr n ườ g:
- Ngôn ngữ web: Java, JavaScript, HTML - Công cụ l p ậ trình: Intellj
- Công cụ đồ họa: Photoshop
- Hệ điều hành: Window 11 - Cơ sở dữ li u ệ : My SQL II. Giới thi u ệ về Java:
Java là một ngôn ngữ l p ậ trình m n ạ h mẽ và phổ bi n ế đ c ượ phát tri n ể b i ở Sun Microsystems (hi n ệ là m t ộ ph n ầ c a ủ Oracle Corporation). Đ c ượ ra mắt l n
ầ đầu vào năm 1995, Java đã nhanh
chóng trở thành một trong nh n ữ g ngôn ng ữ l p ậ trình ph ổ bi n ế nh t ấ trên thế gi i ớ , đ c ượ s ử d n ụ g r n ộ g rãi trong phát tri n ể n ứ g d n ụ g web, n ứ g dụng di đ n
ộ g, game, máy chủ, công cụ ph n ầ m m ề và nhi u ề lĩnh vực khác.  Đ c ộ l p ậ nền t n
ả g (Platform Independence): Java đ c ượ thi t ế kế để có th ể ch y ạ trên b t ấ kỳ n n ề t n ả g nào mà không c n ầ s a ử đ i ổ mã ngu n ồ , nh ờ vào JVM (Java Virtual Machine) và cơ ch
ế "write once, run anywhere" (vi t ế m t ộ l n ầ , ch y ạ m i ọ Trang 16 n i ơ ).  Đ c ượ sử d n ụ g r n ộ g rãi: Java là n n ề t n ả g phổ bi n ế cho các n ứ g d n ụ g web (như servlets và JSP), các n ứ g d n ụ g di đ n ộ g (v i ớ Android), ph n ầ m m ề máy tính (như Eclipse IDE), game (nh ư Minecraft), d c ị h v ụ web (nh ư các n ứ g d n ụ g Java EE), và nhiều lĩnh vực khác.  Đa năng và m n
ạ h mẽ: Java có cú pháp rõ ràng và d ễ hi u ể , h ỗ tr ợ đa lu n ồ g (multithreading), b ộ s u ư t p ậ (collections), x ử lý ngo i ạ l ệ (exception handling), và nhi u ề tính năng l p ậ trình nâng cao khác.  B o ả mật: Java có môi tr n ườ g ch y ạ c m ấ sandbox, giúp ngăn ch n ặ mã đ c ộ t ừ vi c ệ truy cập vào h ệ th n ố g ho c
ặ tài nguyên của máy ch . ủ  Cộng đ n ồ g lớn và h ỗ tr ợ m n ạ h mẽ: Java có m t ộ c n ộ g đ n ồ g l n ớ , v i ớ hàng nghìn thư viện và framework đ c ượ phát tri n ể b i ở c n ộ g đ n ồ g l p ậ trình viên trên toàn thế gi i ớ .
 Tiếp tục phát triển: Java đ c ượ Oracle và c n ộ g đ n ồ g m ở phát tri n ể liên t c ụ , v i ớ các phiên b n ả m i
ớ thường xuyên được phát hành đ ể c i ả thi n ệ hi u ệ su t ấ và b o ả m t ậ .
III. Giới thiệu về My SQL: Hình 4: Giao di n ệ của MySql 1. My SQL là gì? Trang 17 MySQL là m t ộ ph n ầ m m
ề quản tr ịCSDL mã ngu n ồ mở, mi n ễ phí n m ằ trong nhóm
LAMP (Linux - Apache -MySQL - PHP). 2. T i ạ sao l i ạ sử d n ụ g My SQL? - My SQL là phần mềm mi n ễ phí hoàn toàn ổn đ n ị h, an toàn. - Hi n
ệ nay trong số các Website có lưu lượng truy cập lớn thuộc hàng “top” trên
Internet, có rất nhiều website s ử d n ụ g liên minh LAMP này. Trang 18
3. Một số đặc điểm c a ủ My SQL: - MySQL là m t ộ ph n ầ m m ề quản trị cơ sở d ữ li u ệ d n ạ g server – based (g n ầ t n ươ g đ n ươ g với SQL Server c a ủ Microsoft). - MySQL qu n ả lý d ữ liệ thông qua các c ơ s ở d ữ li u ệ , m i ỗ c ơ s ở d ữ li u ệ có th ể có nhi u ề b n ả g quan hệ ch a ứ dữ li u ệ .
- MySQL có cơ chế phân quy n ề ng i ườ sử d n ụ g riêng, m i ỗ ng i ườ dùng có thể đ c ượ qu n ả lý m t ộ ho c ặ nhi u ề c ơ sở d ữ li u ệ khác nhau, m i ỗ ng i ườ dùng có m t ộ tên truy c p ậ (user name) và mật khẩu t n ươ g n ứ g đ ể truy xu t ấ đ n ế c ơ s ở d ữ li u ệ . - Khi ta truy v n ấ t i ớ cơ sở dữ li u ệ MySQL, ta ph i ả cung c p ấ tên truy cập và m t ậ kh u ẩ của tài khoản có quy n
ề sử dụng cơ sở dữ liệu đó. N u
ế không, chúng ta sẽ không làm đ c ượ gì c . ả Trang 19 PHẦN III: KẾT LU N Tối ưu hóa quy trình ho t ạ đ n ộ g: Ph n ầ m m ề qu n ả lý khách sạn giúp t ự đ n ộ g hóa nhi u ề quy trình từ đ t
ặ phòng, check-in, check-out đ n ế qu n ả lý hóa đ n ơ và
thanh toán. Điều này không ch ỉti t ế ki m ệ th i ờ gian mà còn gi m ả thi u ể sai sót trong các giao dịch. Nâng cao tr i ả nghi m ệ khách hàng: V i ớ các tính năng nh ư qu n ả lý yêu c u ầ c a ủ khách, hỗ tr ợ dịch v ụ 24/7 và ph n ả h i ồ nhanh chóng, ph n ầ m m ề giúp nâng cao tr i ả nghi m ệ c a
ủ khách hàng. Khách có th ể dễ dàng đ t ặ phòng tr c ự tuy n ế và qu n ả lý thông tin cá nhân c a ủ h . ọ Qu n ả lý d ữ li u ệ hiệu qu : ả Ph n ầ m m ề cho phép qu n ả lý và phân tích d ữ li u ệ khách hàng m t ộ cách hi u ệ qu . ả Các nhà qu n ả lý có th
ể theo dõi hành vi của khách hàng, phân tích xu h n
ướ g tiêu dùng và từ đó đ a ư ra các chi n ế l c ượ ti p ế th ịphù h p ợ . Hỗ tr ợ ra quy t ế đ n ị h: V i
ớ các báo cáo và phân tích d ữ li u ệ chi ti t ế , ph n ầ m m ề giúp nhà qu n ả lý đ a
ư ra quyết định thông minh và k p ị th i ờ v ề các v n ấ đ ề nh ư giá phòng, khuy n ế mãi và qu n ả lý chi phí. Kh ả năng tích hợp: Ph n ầ m m ề qu n ả lý khách s n ạ th n ườ g có kh ả năng tích hợp với các h ệ th n ố g khác nh ư qu n ả lý tài chính, qu n ả lý nhân s ự và các n n ề t n ả g đ t ặ phòng tr c ự tuy n ế . Điều này giúp t o ạ ra m t ộ h ệ sinh thái qu n ả lý đ n ồ g b ộ và hi u ệ quả. B o
ả mật thông tin: Các phần mềm hi n ệ đ i ạ th n ườ g có các bi n ệ pháp b o ả m t ậ mạnh mẽ để b o ả v ệ dữ li u ệ c a
ủ khách hàng và thông tin tài chính, giúp nâng cao sự tin t n
ưở g từ phía khách hàng. Tóm l i ạ , phần m m ề qu n ả lý khách s n
ạ không ch ỉlà công cụ hỗ tr ợ mà còn là y u ế tố quy t
ế định sự thành công trong vi c ệ t i ố u ư hóa ho t ạ đ n ộ g và nâng cao d c ị h v ụ khách hàng. Vi c ệ đầu tư vào ph n
ầ mềm này sẽ giúp các nhà qu n ả lý khách s n ạ phát tri n ể b n ề vững và nâng cao kh ả năng c n ạ h tranh trên th ịtr n ườ g. Trang 20