



















Preview text:
lOMoAR cPSD| 61236129
Câu 1: Tốc độ chu chuyển của tư bản được tính bằng gì?
A. Số vòng lưu thông hàng hóa.
B. Số vòng sản xuất hàng hóa.
C. Tuần hoàn của tư bản.
D. Số vòng chu chuyển của tư bản
Câu 1.2: Tìm trong số các diễn đạt sau đây, diễn đạt nào SAI về lợi nhuận thương nghiệp?
A. Lợi nhuận thương nghiệp là một trong những hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư
B. Lợi nhuận thương nghiệp có nguồn gốc từ giá trị thặng dư
C. Lợi nhuận thương nghiệp do lưu thông sinh ra
D. Lợi nhuận thương nghiệp phải bằng lợi nhuận bình quân
Câu 2: Nguyên tắc kết hợp kế hoạch với thị trường có nghĩa là:
A. Kế hoạch điều tiết thị trường
B. Kế hoạch điều tiết các doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế nhà nước, còn
thịtrường điều tiết các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác.
C. Kế hoạch điều tiết thị trường. Thị trường vừa là đối tượng, vừa là căn cứ của công tác kế hoạch hoá.
D. Thị trường vừa là đối tượng, vừa là căn cứ của công tác kế hoạch hoá.
Câu 2.2: Chọn đáp án đúng về biểu hiện mới của sự phân chia thế giới về kinh tế của
các nước đế quốc trong CNTB
A. Xu hướng quốc tế hóa, toàn cầu hóa kinh tế ngày càng tăng bên cạnh xu hướng
khu vực hóa nền kinh tế
B. Xuất hiện tổ chức độc quyền đa ngành, thành phần của nó có hàng trăng xí
nghiệp có quan hệ với những ngành khác nhau và được phân bổ ở nhiều nước
C. Hình thành các liên minh độc quyền quốc tế dưới dạng cácten, xanhđica, tờ rớt quốc tế…
D. Sự xuất hiện các công ty độc quyền xuyên quốc gia bên cạnh sự phát triển của
các xí nghiệp vừa và nhỏ
Câu 2.3: Có 3 nhân tố quy định tính tất yếu khách quan của sự tồn tại và phát triển
kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở đó là: 1) Phát triển kinh tế thị trường
định hướng xã hội chủ nghĩa là phù hợp với tính quy luật phát triển khách quan; 2)______
3) Do đó, là mô hình kinh tế thị trường phù hợp với nguyện vọng của nhân dân mong
muốn dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
Lựa chọn từ các phương án cho sẵn được đây đã điền vào nhân tố còn để trống
A. Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là phương tiện để đi
đến mục tiêu của chủ nghĩa xã hội một cách có hiệu quả
B. Việt Nam đi lên chủ nghĩa xã hội từ xuất phát điểm là nền sản xuất nhỏ, lao
động thủ công là phổ biến lOMoAR cPSD| 61236129
C. Do tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển
D. Phù hợp với quy luật phát triển khách quan và xu thế tất yếu của thời đại
Câu 3. Biện pháp để tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là phương án nào dưới đây?
A. Giảm cả thời gian sản xuất và lưu thông.
B. Giảm thời gian lưu thông, tăng thời gian sản xuất.C. Giảm thời
gian sản xuất, tăng thời gian lưu thông.
D. Tăng cả thời gian sản xuất và lưu thông.
Câu 3.2: Những đặc trưng nào sau đây là những đặc trưng chung của kinh tế thị trường?
A. Có sự đa dạng của chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu
B. Giá cả do thị trường quyết định, thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các …
Câu 3.3: Chọn phương án đúng.
A. Người sản xuất là những người trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho
xã hội để phục vụ tiêu dùng.
B. Mục tiêu của người sản xuất là tìm kiếm lợi nhuận.
C. Người sản xuất phải có trách nhiệm đối với người tiêu dùng và xã hội về
nhữnghàng hóa, dịch vụ mà mình cung cấp.
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 4: Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của
A. Sự phát triển của thị trường tài chính.
B. Quá trình độc quyền hóa trong công nghiệp và trong ngân hàng xoắn xuýt với nhau.
C. Sự phát triển Độc quyền công nghiệp.
D. Sự phát triển độc quyền ngân hàng.
Câu 4.2: Lựa chọn phương án đúng nhất trong số các phương án dưới đây: Mục tiêu
hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là:
A. Giải phóng sức sản xuất cho nền kinh tế
B. Nhằm tăng trưởng kinh tế cao.
C. Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là phương thức để
phát triển lực lượng sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa
xã hội, nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"
D. Nhằm thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội
Câu 5: Điền thuật ngữ thích hợp vào chỗ trống: “...đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập
trung sản xuất này, khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền A. tập trung tư bản B. tích lũy tư bản C. tích tụ tư bản D. tự do cạnh tranh lOMoAR cPSD| 61236129
Câu 5.2: Về mặt lượng, lợi nhuận thương nghiệp là là một phần giá trị thặng dư được
tạo ra trong quá trình sản xuất mà tư bản công nghiệp nhường cho tư bản thương
nghiệp, để tư bản thương nghiệp bán hàng hóa cho mình.
Câu 6 Tư bản bao gồm các bộ phận nào?
Câu 6.2: Tư bản bao gồm các bộ phận nào?
A. Gồm tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư
B. Gồm tư bản bất biến và giá trị thặng dư
C. Gồm tư bản bất biến và tư bản khả biến.
D. Gồm tư bản khả biến và giá trị thặng dư
Câu 6: Điền thuật ngữ thích hợp vào chỗ trống: "tự do cạnh tranh đề ra tập trung sản
xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới…” A. độc quyền tư nhân
B. hình thành các tổ chức độc quyền
C. độc quyền nhà nước D. độc quyền
Câu 7: Điền từ vào chỗ trống:
Trong đời sống xã hội, có vô số những hàng hóa với những giá trị sử dụng khác nhau
là do…. đa dạng, muôn vẻ khác nhau.
A. Lao động trừu tượng B. Lao động phức tạp C. Lao động giản đơn D. Lao động cụ thể
Câu 7.2: Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh với nhau trên thị trường quốc tế sẽ dần đến
A. Sẽ có tổ chức độc quyền bị phá sản, còn lại những tổ chức độc quyền mạnh,
B. Đấu tranh không khoan nhượng
C. Các tổ chức độc quyền sẽ thôn tỉnh nhau.
D. Thỏa hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế
Câu 8: “Kinh tế chính trị hướng tới làm cho cả người dân cũng như quốc gia trở nên
giàu có”. Đây là quan điểm của ai A. Ăngghen B. A.Smith C. Lênin D. C. Mác
Câu 8.2: Điểm khác nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động?
A. Tăng năng suất lao động làm cho giá trị của 1 hàng hóa giảm xuống, tăng
cường độ lao động làm cho giá trị của 1 hàng hóa không đổi
B. Tăng năng suất lao động là tăng thêm lượng lao động hao phí còn tăng cường
độ lao động là cải tiến điều kiện làm việc. lOMoAR cPSD| 61236129
C. Tăng năng suất lao động làm cho giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm, còn tăng
cường độ lao động làm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa tăng lên 1
D. Tăng cường độ lao động làm giảm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa còn tăng năng
suất lao động làm cho giá trị của 1 hàng hóa không đổi
Câu 9: Nước đầu tiên vận dụng cách mạng công nghiệp lần thứ tư trong " Kế hoạch
hành động chiến lược công nghệ cao là: A. Mỹ B. Anh C. Đức D. Pháp
Câu 10: Giá cả của quyền sử dụng đất do yếu tố nào quyết định? Chọn đáp án sai
A. Do trình độ phát triển của sản xuất
B. do người mua quyết định
C. do sự gia tăng quy mô dân số
D. do tính khan hiếm của bề mặt vỏ quả địa cầu
Câu 10.2: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2
A. Bắt đầu từ giữa thế kỷ 17 kết thúc vào giữa thế kỷ 18
B. Bắt đầu từ đầu thế kỷ 20 kết thúc vào giữa thế kỷ 20
C. Bắt đầu từ nửa cuối thế kỷ 19 kết thúc vào đầu thế kỷ 20
D. Bắt đầu từ giữa thế kỷ 18 kết thúc vào giữa thế kỷ 19
Câu 11: Trong các yếu tố sau yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa? A. Lao động giản đơn B. Lao động cụ thể
C. Lao động trừu tượng D. Lao động phức tạp
Câu 12: Giá cả hàng hóa trên thị trường KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Theo quyết định của nhà nước B. Quan hệ cạnh tranh C. Giá trị hàng hóa D. Quan hệ cung cầu
Câu 13: Tìm phương án không đúng: xuất khẩu tư bản của Nhà nước
A. nhằm lôi kéo các nước phụ thuộc vào khối quân sự hoặc buộc các nước nhận
viện trợ phải cho các nước xuất khẩu tư bản lập căn cứ quân sự trên lãnh thổ của mình
B. thường hướng vào các ngành thuộc kết cấu hạ tầng
C. thường đầu tư vào những ngành kinh tế có vòng quay tư bản ngắn và thu được
lợi nhuận độc quyền cao lOMoAR cPSD| 61236129
D. thường nhằm duy trì và bảo vệ chế độ chính trị “thân cận” đã bị lung lay ở các
nước nhập khẩu tư bản, tăng cường phụ thuộc của các nước đó vào các nước tư bản
Câu 13.2: Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế gồm:
A. Hệ thống các cơ quan nhà nước
B. Hệ thống pháp luật nói chung của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa nhận
C. Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà
nước thừa nhận, hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế; các cơ
chế, phương pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nền kinh tế Câu
14: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở VN bối cảnh hiện nay gắn liền với: A. Kinh tế thị trường
B. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa C. Kinh tế tri thức
D. Điều kiện hiện tại của Việt Nam
Câu 15: Nếu hàng hóa có giá trị bằng: 80c + 20v + 30m thì giá trị cũ là bao nhiêu?
A. Bộ phận giá trị cũ = 80
B. Bộ phận giá trị cũ = 100
C. Bộ phận giá trị cũ = 50
D. Bộ phận giá trị cũ = 130
Câu 16: Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, các tập đoàn tư bản tài chính thường tồn tại dưới dạng:
A. Công nghiệp - dịch vụ B. Công - nông nghiệp
C. Công - nông - thương tín - dịch vụ hay công nghiệp - quân sự- dịch vụ quốc phòng D. Công xoóc xi om
Câu 17: Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời là do
A. Sự phát triển của tín dụng TBCN
B. Sự phát triển của LLSX dưới tác động của cách mạng công nghệ
C. Cạnh tranh tự do và khủng hoảng kinh tế
D. Các phương án nêu ra đều đúng
Câu 18: Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin A. Nông nghiệp
B. Các quan hệ của sản xuất và trao đổi (Không đủ)
Câu 25: Trong hệ thống cơ cấu kinh tế thì cơ cấu nào giữ vai trò quan trọng nhất?
A. Cơ cấu ngành dịch vụ
B. Cơ cấu ngành công nghiệp
C. Cơ cấu ngành nông nghiệp lOMoAR cPSD| 61236129 D. Cơ cấu ngành kinh tế
Câu 26.1: Trong quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa, tư bản bất biến được vận động như thế nào?
A. Tư bản bất biến được lao động cụ thể của người công nhân chuyển giá trị của
nó vào giá trị của sản phẩm
B. Tư bản bất biến được lao động trừu tượng của người công nhân chuyển và bảo
tồn giá trị vào giá trị sản phẩm
C. Tư bản bất biến được lao động trừu tượng của người công nhân chuyển giá trị vào giá trị sản phẩm
D. Tư bản bất biến được lao động cụ thể của người công nhân chuyển và bảo tồn
giá trị vào giá trị sản phẩm
Câu 26.2: Điền thuật ngữ : “... đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này,
khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền” A. Tự do cạnh tranh B. Tập trung tư bản C. Tích lũy tư bản D. Tích tụ tư bản
Câu 27.1: Những hình thức tổ chức độc quyền từ thấp đến cao cuối thế kỉ 19, đầu thế kỉ 20 bao gồm
A. Trust, Cartel, Syndicate, côngxoocxiom
B. Côngxoocxiom, Cartel, Syndicate, Trust
C. Cartel, Syndicate, Trust, côngxoocxiom
D. Syndicate, Cartel, Trust, côngxoocxiom
Câu 27.2: Chọn phương án điền vào chỗ trống để có khái niệm đúng:
(...) là mối quan hệ tỷ lệ giữa các ngành, các vùng và các thành phần kinh tế
A. Cơ cấu các vùng kinh tế
B. Cơ cấu các thành phần kinh tế C. Cơ cấu kinh tế
D. Cơ cấu các ngành kinh tế
Câu 27.3: Địa tô chênh lệch là:
A. Địa tô thu được ở trên những ruộng đất có lợi thế về điều kiện canh tác
B. Địa tô mà bất cứ địa chủ nào cũng nhận được khi cho thuê đất
C. Địa tô chỉ tồn tại trong nền nông nghiệp phong kiến
D. Địa tô gắn với chế độ độc quyền tư hữu về ruộng đất
Câu 28.1: Về mặt lượng, lợi nhuận thương nghiệp là: lOMoAR cPSD| 61236129
A. Số chênh lệch giữa giá bán và giá mua hàng hóa của nhà tư bản thương nghiệp
B. Số chênh lệch giữa giá cả với giá trị của hàng hóa
C. Số chênh lệch giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư
D. Số chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất
Câu 28.2: Kinh tế nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước A. Là hai
bộ phận cấu thành của nền kinh tế quốc dân thống nhất
B. Kinh tế nhà nước nằm trong doanh nghiệp nhà nước
C. Doanh nghiệp nhà nước là bộ phận của kinh tế nhà nước
D. Là 2 khái niệm giống nhau
Câu 28.3: Trong nền kinh tế tri thức, tài nguyên quan trọng nhất của nền kinh tế là: A. Thông tin B. Nhân lực C. Đất đai D. Vùng trời, vùng biển
Câu 29.1: Thương hiệu của một cầu thủ bóng đá được quyết định bởi
A. Cách thức chơi bóng của cầu thủ B. Yếu tố tài năng C. Yếu tố khan hiếm
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 29.2: Cách mạng công nghiệp lần thứ 3 diễn ra khi
A. Có tiến bộ về hạ tầng điện tử
B. Có tiến bộ về hạ tầng máy tính
C. Có tiến bộ về hạ tầng số hóa
D. Có 3 đáp án đều đúng
Câu 29.3: Tư bản khả biến là gì?
A. Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động và không biến đổi về
lượng trong quá trình sản xuất, ký hiệu là v
B. Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất và không biến đổi về
lượng trong quá trình sản xuất, ký hiệu là v
C. Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất và có sự biến đổi về
lượng trong quá trình sản xuất, ký hiệu là v
D. Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động và có sự biến đổi về
lượng trong quá trình sản xuất, ký hiệu là v
Câu 30.2: Tiền công là gì lOMoAR cPSD| 61236129
A. Giá cả của hàng hóa lao động
B. Giá cả của hàng hóa tư liệu sản xuất
C. Giá cả của lao động
D. Giá cả của hàng hóa sức lao động
Câu 30.3: Chọn đáp án đúng. Giá cả độc quyền gồm:
A. CPSX (k) cộng với lợi nhuận bình quân
B. Tư bản ứng trước (k) cộng với lợi nhuận độc quyền
C. CPSX (k) cộng với lợi nhuận độc quyền
D. Tư bản ứng trước (k) cộng với lợi nhuận bình quân
Câu 31.1: Hãy lựa chọn phương án để điền vào chỗ trống
“... được quan niệm là con đẻ từ toàn bộ tư bản ứng trước, mang hình thái chuyển hóa là lợi nhuận” A. Giá trị cũ B. Giá trị thặng dư C. Hao phí lao động D. Giá trị mới
Câu 31.2: Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa
A. NLĐ không được tự do về thân thể và không có tư liệu SX
B. NLĐ được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuấtC. NLĐ
được tự do về thân thể và có tư liệu sản xuất
D. NLĐ không được tự do về thân thể và có tư liệu sản xuất
Câu 31.3: Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Chính sách kinh tế có thể phù hợp, hoặc không phù hợp với quy luật kinh tế khách quan
B. Chính sách kinh tế không phù hợp với quy luật kinh tế
C. Chính sách kinh tế có thể không phù hợp với quy luật kinh tế
D. Chính sách kinh tế phải phù hợp với quy luật kinh tế
Câu 31.4: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị:
A. Khác nhau qua các thời kỳ
B. Có đối tượng nghiên cứu riêng qua mỗi giai đoạn phát triển của lịch sử
C. Có đối tượng nghiên cứu chung qua mỗi giai đoạn phát triển của lịch sử D.
Giống nhau qua các thời kỳ
Câu 31.5: Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa:
A. Người lao động không được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất
B. Người lao động được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất lOMoAR cPSD| 61236129
C. Người lao động được tự do về thân thể và có tư liệu sản xuất
D. Người lao động không được tự do về thân thể và có tư liệu sản xuất
Câu 31.6: Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
A. Bắt đầu từ nước Pháp
B. Bắt đầu từ nước Mỹ
C. Bắt đầu từ nước Đức
D. Bắt đầu từ nước Anh
Câu 32.1: Vàng và bạc có thể đóng vai trò tiền tệ là bởi vì?
A. Thuận tiện cho quá trình trao đổi, với một trọng lượng nhỏ nhưng chứa đựng giá trị lớn
B. Chúng dễ chia nhỏ, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi, ít chịu hao mòn
C. Tất cả đáp án đều đúng
D. Chúng là những kim loại quý, thuần nhất về chất
Câu 32.2: Trên thị trường, các quan hệ kinh tế và yếu tố kinh tế như cung, cầu, giá cả,
quan hệ hàng hóa - tiền tệ, người bán - người mua… vận động theo các quy luật của?
A. Lực lượng siêu nhiên B. Tự nhiên C. Thị trường
D. Tự nhiên và thị trưởng
Câu 32.3: Sự kết hợp kế hoạch với thị trường diễn ra ở phạm vi A. Chỉ ở tầm vi mô B. Chỉ ở tầm vĩ mô
C. Ở cả tầm vĩ mô và vi mô
D. Kế hoạch điều tiết ở tầm vĩ mô, thị trường điều tiết ở tầm vi mô
Câu 32.4: Vàng và bạc có thể đóng vai trò tiền tệ là bởi vì? Chọn đáp án đúng nhất
A. Thuận tiện cho quá trình trao đổi, với một trọng lượng nhỏ nhưng chứa đựng đựng giá trị lớn
B. Chúng dễ chia nhỏ, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi, ít chịu hao hao mòn
C. Tất cả các đáp án đều đúng
D. Chúng là những kim loại quý, thuần nhất về chất
Câu 32.5: Cho biết trong số các yếu tố sau đây, yếu tố nào không liên quan trực tiếp
đến điều kiện để có cạnh tranh giữa các ngành, hình thành lợi nhuận bình quân?
A. Tư bản tự do di chuyển
B. Cấu tạo hữu cơ của tư bản giữa các ngành khác nhau, do đó khác nhau về tỷ
suất lợi nhuận giữa các ngành lOMoAR cPSD| 61236129
C. Tình trạng lạm phát của nền kinh tế
D. Sức lao động tự do di chuyển
Câu 32.6: Một trong những phương hướng nâng cao hiệu quả của hội nhập kinh tế quốc tế ở VN là:
A. Nhận thức sâu sắc về thời cơ và thách thức do hội nhập kinh tế quốc tế mang lại
B. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
C. Đẩy mạnh phát triển kinh tế
D. Chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế, nhất là cơ cấu ngành dịch vụ
Câu 33: Trong các hình thức của các tổ chức độc quyền sau, hình thức nào tồn tại tại
trong chủ nghĩa tư bản ngày nay: A. Concern
B. Conglomerate (Công- gơ - lô-meerat)
C. Consortium (Công xoóc xi om) D. Concern và Conglomerate
Câu 33.2: Nhà nước XHCN ở Việt Nam quản lý nền kinh tế thị trường định hướng xã
hội chủ nghĩa theo nguyên tắc:
A. Kế hoạch hóa tập trung
B. Kết hợp kế hoạch với thị trường
C. Kế hoạch là chính, thị trường giữ vai trò bổ sung D. Tự do cạnh tranh
Câu 33.3: Chọn đáp án đúng
A. Tích lũy tư bản làm cho cho cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên
B. Tích lũy tư bản tăng làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản, tăng tích tụ và tập
trung tư bản, tăng chênh lệch thu nhập giữa nhà tư bản và lao động
C. Tích lũy tư bản làm tăng chênh lệch thu nhập giữa nhà tư bản và lao động; làm
gia tăng phân hóa giàu nghèo
D. Tích lũy tư bản làm tăng tích tụ và tập trung tư bản
Câu 33.4: Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống: “ ….. là một kiểu tổ chức
kinh tế mà trong đó sản phẩm sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân người
sản xuất, chứ không phải để trao đổi” A. Kinh tế tự nhiên
B. Kinh tế xã hội chủ nghĩa C. Kinh tế hàng hóa D. Kinh tế thị trường lOMoAR cPSD| 61236129
Câu 34: Yêu cầu của quy luật giá trị trong nền kinh tế thị trường?
A. Giá cả phải không được cao hơn so với giá trị của hàng hóa
B. Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao
phí lao động xã hội cần thiết
C. Mức hao phí lao động cá biệt của các chủ thể để sản xuất hàng hóa phải cao
hơn với mức hao phí lao động xã hội cần thiết
D. Giá cả phải không được thấp hơn giá trị hàng hóa
Câu 34.1: Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở
A. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
B. Tích tụ, tập trung sản xuất và sự xuất hiện các xí nghiệp quy mô lớn.C.
Phát triển khoa học kỹ thuật
D. Sản xuất nhỏ phân tán.
Câu 34.2: Cách mạng công nghiệp lần thứ 3 diễn ra khi:
A. Có tiến bộ về hạ tầng điện tử
B. Có tiến bộ về hạ tầng máy tính
C. Có tiến bộ về hạ tầng số hóa
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 34.3: Hình thức xuất khẩu tư bản trong chủ nghĩa tư bản ngày nay chủ yếu là: A. Đầu tư trực tiếp
B. Xuất khẩu tư bản kết hợp với xuất khẩu hàng hóa C. Đầu tư gián tiếp
D. Đầu tư trực tiếp kết hợp với đầu tư gián tiếp
Câu 35: Lựa chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây:
A. Là tiềm lực kinh tế của nhà nước
Câu 35.1: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư được hình thành trên cơ sở:
A. Sự hoàn thiện quan hệ sở sản xuất, từ đó tạo tiền đề phát triển lực lượng sản xuất
B. Sự phát triển của lực lượng sản xuất dẫn tới sự hoàn thiện quan hệ sản xuất
C. Sự phát phát triển của đối tượng lao động
Câu 35.2: Một trong những đặc điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là: A.
Thực hiện trong điều kiện đất nước còn kém phát triển B.
Được sự giúp đỡ của các nước C.
Thực hiện khi thế giới không còn chiến tranh lạnh lOMoAR cPSD| 61236129 D.
Thực hiện trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ
nghĩaCâu 36: Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất
hàng hóa là lao động cụ thể và lao động trừu tượng? A. VI.Lênin B. D.avid Ricardo C. Ph.Ăngghen D. C.ác- Mác
Câu 36.1: Nếu ký hiệu số vòng chu chuyển của tư bản là n; thời gian một năm là CH;
thời gian chu chuyển của tư bản là ch, thì n=?
A. Tốc độ chu chuyển của tư bản n=CH/ch
B. Tốc độ chu chuyển của tư bản n= CH + chC. Tốc độ chu
chuyển của tư bản n= ch/CH
D. Tốc độ chu chuyển của tư bản n = CH - ch
Câu 37: Chọn đáp án đúng về giá trị hàng hóa
A. Là công dụng của hàng hóa
B. Được thể hiện ra trong khi tiêu dùng
C. Là lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
D. Là do lao động cụ thể tạo ra
Câu 37.1: Nước đầu tiên vận dụng cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong “ Kế hoạch
hành động chiến lược công nghệ cao” là: A. Mỹ B. Anh C. Pháp D. Đức
Câu 38: Hãy lựa chọn trong số các phương án cho sẵn dưới đây, phương án nào thuộc
về đặc trung bản chất của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt nam
A. Tính tự chủ của các chủ thể kinh tế rất cao
B. Là phương thức để phát triển lực lượng sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ
thuật của chủ nghĩ xã hội; nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện dân giàu
nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
C. Nền kinh tế vận động theo những quy luật vốn có của kinh tế thị trường: Quy
luật giá trị, quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh …
D. Giá cả được xác định ngay trên thị trường
Câu 38.1: Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu? lOMoAR cPSD| 61236129 A. Từ lưu thông B. Kết quả phát minh C. Từ sản xuất
D. Cả sản xuất và lưu thông
Câu 39: Sự kết hợp kế hoạch với thị trường diễn ra ở phạm vi: A. Chỉ ở tầm vĩ mô B. Chỉ ở tầm vi mô
C. Kế hoạch điều tiết ở tầm vĩ mô, thị trường điều tiết tiết ở tầm vi mô
Câu 40: Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời là do
A. Sự phát triển của tín dụng TBCN
B. Sự phát triển của LLSX dưới tác động của các mạng công nghệ
C. Cạnh tranh tự do và khủng hoảng kinh tế
D. Các phương án nêu ra đều đúng
Câu 41.1: C.Mác đã khái quát tính quy luật của các mạng công nghiệp qua 3 giai đoạn phát triển là:
A. Bán cơ khí, cơ khí, bán tự động
B. Từ thủ công lên thẳng bán tự động
C. Thủ công, bán cơ khí, cơ khí
D. Hiệp tác giản đơn, công trường thủ công, đại công nghiệp.
Câu 42: Nếu hàng hóa có giá trị bằng
80c + 20v + 30m thì có giá trị mới là bao nhiêu?
A. Bộ phận giá trị mới = 130
B. Bộ phận giá trị mới = 100
C. Bộ phận giá trị mới mới= 80
D. Bộ phận giá trị mới = 50
Câu 42.1: Lịch sử tồn tại và phát triển của xã hội loài người tới nay, chung quy lại có có các loại hình nào?
A. Hai loại hình sở hữu cơ bản: Sở hữu công cộng và sở hữu tư nhân
B. Bốn loại hình sở hữu cơ bản: Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân và sở hữu hỗn hợp
C. Ba loại hình sở hữu cơ bản: Sở hữu công cộng, sở hữu tư nhân và sở hữu hỗn hợp
D. Ba loại hình sở hữu cơ bản: Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể và sở hữu tư nhân
Câu 42.2: Tư bản cố định tồn tại dưới hình thái cụ thể gì? lOMoAR cPSD| 61236129
A. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu B. Tư liệu sản xuất
C. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
D. Sức lao động công nhân làm thuê
Câu 43: Hao mòn vô hình của tư bản cố định là gì?
A. Là hao mòn thuần túy về giá trị sử dụng
B. Là hao mòn thuần túy về giá trị
C. Là hao mòn do tác động của tự nhiên
D. Là hao mòn cả về giá trị và giá trị sử dụng
Câu 43.1: Động lực mạnh nhất thúc đấy các nhà tư bản ra sức cải tiến kỹ thuật, tăng
năng suất lao động là gì?
A. Giá trị thặng dư siêu ngạch
B. Giá trị thặng dự tuyệt đối
C. Giá trị thặng dư tương đối
D. Giá trị lợi nhuận bình quân
Câu 43.2: Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành của thị trường, người ta có thể chia thị trường thành: A. Thị trường tự do
B. Thị trường có điều tiết
Câu 44: Một trong những quan điểm về công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở VN trong bối
cảnh cách mạng lần thứ tư là:
A. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ hiện đại nhất vào sản xuất
B. Đẩy mạnh hội nhập quốc tế
C. Thực hiện nhanh xóa đói giảm nghèo
D. Chủ động chuẩn bị các điều kiện cần thiết, giải phóng mọi nguồn lực
Câu 44.1: Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là:
A. Thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp
B. Giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nền kinh tế
C. Tạo điều kiện để mỗi nước tìm cho mình một vị trí thích hợp trong trật tự quốc tế
D. Giảm vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước
Câu 46: Trong quan niệm về chủ nghĩa đế quốc VI.Lênin KHÔNG bàn tới vấn đề nào?
A. Các cường quốc phân chia thế giới và khu vực ảnh hưởng B. Giá trị lao động lOMoAR cPSD| 61236129
C. Chủ nghĩa tư bản độc quyền được sinh ra từ chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
D. Tích tụ và tập trung sản xuất dẫn đến độc quyền
Câu 47: Một trong những đặc điểm của nền kinh tế tri thức là: A.
Tri thức làm thay đổi phong tục truyền thống của các nước
B. Các ngành kinh tế dựa vào tri thức ngày càng tăng và chiếm đa số
C. Tri thức giúp hoàn thiện quan hệ sản xuất
D. Tri thức giúp thực hiện công việc nhẹ nhàng hơn
Câu 47.1: Xác định câu trả lời đúng nhất trong các phương án sau: Chủ nghĩa tư bản ngày nay là:
A. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và nhà nước tư sản
B. Giai đoạn hiện nay của chủ nghĩa tự bản
C. Chủ nghĩa tư bản độc quyền tư nhân
D. Chủ nghĩa tư bản độc quyền
Câu 48: Chọn đáp án đúng nhất. Sở hữu là:
A. Quan hệ giữa người và người trong trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất
B. Quan hệ giữa người và tự nhiên trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất
C. Quan hệ về kinh tế giữa người và người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất
D. Quan hệ giữa người và người trong việc chiếm hữu của cải vật chất
Câu 48.1: Chọn đáp án đúng:
A. Tư bản ứng trước càng lớn sẽ là tiền đề cho tăng quy mô tích lũy và giúp nhà
tưbản thu được nhiều giá trị thặng dư hơn
B. Tư bản ứng trước càng nhỏ thì càng làm tăng quy mô tích lũy tư bản
C. Tư bản ứng trước không ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản
D. Tư bản ứng trước càng lớn thì càng làm giảm quy mô tích lũy
Câu 49: Vai trò kinh tế của nhà nước trong nền kinh tế thị trường
A, Can thiệp sâu vào quá trình kinh tế
B, Tham gia vào sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
C, Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh tế và thực hiện những biện pháp để
khắc phục khuyết tật của thị trường
D, Giáo chỉ tiêu kế hoạch cho các doanh nghiệp
Câu 51: Có 3 nhân tố quy định tính tất yếu khách quan của sự tồn tại và phát triển
kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, đó là 1) ….; lOMoAR cPSD| 61236129
2) Do tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển,
3) Do đó là mô hình kinh tế thị trường phù hợp với nguyện vọng của nhân dân mong
muốn muốn dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
Lựa chọn từ các phương án cho sẵn dưới đây để điền vào nhân tố còn để trống: A,
Việt Nam đi lên chủ nghĩa xã hội từ xuất phát điểm là nền sản xuất nhỏ, lao động thủ công là phổ biến
B, Phân công lao động xã hội đang được phát triển cả về chiều rộng lẫn chiều sâu
C, Yêu cầu củng cố, tăng trưởng vai trò kinh tế của nhà nước
D, Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là phù hợp với tính quy
luật phát triển khách quan Câu 52: Chọn đáp án SAI
A, Thị trường là nơi diễn ra các hoạt động sản xuất và hoạt động tiêu dùng sản phẩm
B, Thị trường là nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán giữa các chủ thể kinh tế với nhau
C, Thị trường biểu hiện dưới hình thái: chợ, cửa hàng, siêu thị …
Câu 53: Trong nông nghiệp TBCN, chủ thể nộp địa tô cho địa chủ là ai ? A, Nông dân
B, Nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp
C, Nhà tư bản thương nghiệp
D, Công nhân nông nghiệp làm thuê
Câu 54: Lao động nào tạo ra giá trị hàng hóa A, Lao động phức tạp B, Lao động cụ thể
C, Lao động trừu tượng D, Lao động giản đơn
Câu 55: Chọn đáp án đúng. Bản chất của tích lũy tư bản
A, Là quá trình tái sản xuất
B, Là tư bản hóa giá trị thặng dư
C, Là mua thêm hàng hóa sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, mở mang nhà xưởng, mua thiết bị máy móc
D, Là mở rộng sản xuất kinh doanh
Câu 56: Thời gian lao động thặng dư là gì ?
A, Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị ngang bằng giá trị sức lao động
B, Thời gian lao động mà người công nhận tạo ra giá trị lớn hơn giá trị thặng dư lOMoAR cPSD| 61236129
C, Thời gian lao động mà người công nhận tạo ra giá trị mới kết tinh trong hàng hóa
D, Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị ngang bằng với giá trị thăng dư.
Câu 57: Những phát minh quan trọng tạo tiền đề cho cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:
A, Phát minh ra công nghệ in 3D
B, Phát minh ra máy móc trong ngành dệt C, Phát minh ra điện
D, Phát minh ra máy trong ngành in
Câu 58: Quy luật kinh tế tồn tại: A, Chủ quan B, Ngẫu nhiên C, Tất yếu D, Khách quan
Câu 59: Cho phương án điền vào chỗ trống để có khái niệm đúng:
(...) là mối quan hệ tỷ lệ giữa các ngành, các vùng và các thành phần kinh tế
A, Cơ cấu thành phần kinh tế
B, Cơ cấu các ngành kinh tế C, Cơ cấu kinh tế
D, Cơ cấu các vùng kinh tế
Câu 60: Vai trò của cách mạng công nghiệp đối với phát triển là:
A, Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất
B, Thúc đẩy sự hoàn thiện quan hệ sản xuất
C, Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị
D, Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 61: Đâu không phải là chức năng của sở hữu nhà nước trong giai đoạn CNTB độc quyền ?
A, làm chỗ dựa vào cho sự điều tiết kinh tế TBCN theo những chương trình nhất dịnh
B, đầu tư vào những ngành vốn ít, thời gian thu hồi ngắn, lợi nhuận cao
C, mở rộng sản xuất tư bản chủ nghĩa, bảo đảm địa bàn rộng lớn cho sự phát triển của chủ nghĩa tư bản
D, giải phóng tư bản của tổ chức độc quyền từ những ngành ít lãi để đưa vào những
ngành kinh doanh có hiệu quả hơn
Câu 62a: Tìm phương án không đúng về mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền: lOMoAR cPSD| 61236129
A, Độc quyền thủ tiêu cạnh tranh
B, Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh
C, Độc quyền đối lập với cạnh tranh
D, Độc quyền làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn
Câu 62b: Vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường
A, Kết nối, thông tin trong các quan hệ mua bán
B, Làm tăng cơ hội thực hiện giá trị của hàng hóa cũng như thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng
C, Làm tăng sự kết nối giữa người sản xuất và người tiêu dùng, làm cho sản xuất và
tiêu dùng trở nên ăn khớp D, Tất cả đáp án đều đúng
Câu 63: Nhiệm vụ giai đoạn 3 (bán) trong quá trình tuần hoàn của tư bản là gì
A, Thực hiện giá trị trong đó có giá trị thặng dư
B, Chuẩn bị cho quá trình sản xuất giá trị thặng dư
C, Chuẩn bị cho quá trình tiêu dùng giá trị thặng dư
D, Sản xuất ra giá trị thặng dư
Cụ già rồi mà vẫn bị bóc lột, xỉuuuuu
Câu 64a: Thực chất sự phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền là
A. Xu hướng quốc tế hoá, toàn cầu hoá kinh tế ngày càng tăng
B. Biến nước khác thành thuộc địa hoặc nửa phụ thuộc
C. Sự phân chia khu vực đầu tư có lợi nhuận cao, nguồn nguyên liệu dồi dào rẻ mạt,
thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn
D. Là xuất khẩu giá trị ra nước ngoài nhằm mục đích chiếm đoạt giá trị thặng dư và
các nguồn lợi nhuận khác ở các nước nhập khẩu tư bản
Câu 64b: Hãy chọn ra trong các phương án trả lời, phương án nào diễn đạt sai về địa tô chênh lệch:
A. Địa tô thu được ở trên những ruộng đất có lợi thế về điều kiên cạnh tác,
B. Địa tô chênh lệch II là địa tô thu được trên những ruộng đất có độ màu mỡ tự
nhiêntốt hơn, có lợi thế về vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên.
C. Có 2 loại địa tô chênh lệch: địa tô chênh lệch 1 và địa tô chênh lệch II.
D. Địa tô chênh lệch cũng là hình thái chuyển hóa của giá trị thặng dư siêu ngạch.
Câu 65a: Một trong những yêu cầu của cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả là :
A. Đẩy nhanh được quá trình công nghiệp hóa
B. Khai thác, phân bố và phát huy hiệu quả các nguồn lực trong nước, thu hút huy
hiệu quả các nguồn lực bên ngoài
C. Các doanh nghiệp thu được nhiều lợi nhuận hơn lOMoAR cPSD| 61236129
D. Nâng cao được năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp
Câu 65b: Chọn đáp án đúng A.
Quá trình tái sản xuất mở rộng được thực hiện Thông qua việc mua thêm hàng
hóa sức lao động; mua thêm máy móc, mở thêm nhà xưởng; mua thêm nguyên vật liệu, trang thiết bị... B.
Quá trình tái sản xuất mở rộng được thực hiện Thông qua việc mua thêm máy móc,mở thêm nhà xưởng C.
Quá trình tái sản xuất mở rộng được thực hiện Thông qua mua thêm nguyên
vật liệu, trang thiết bị D.
Quá trình tái sản xuất mở rộng được thực hiện Thông qua việc mua thêm hàng hóa sức lao động
Câu 65c: Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời là do
A. Sự phát triển của tín dụng TBCN
B. Sự phát triển của LLSX dưới tác động của cách mạng công nghệ
C. Cạnh tranh tự do và khủng hoảng kinh tế
D. Các phương án nêu ra đều đúng
Câu 66a: Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A. Giảm vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước
B. Thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp
C. Nâng cao trình độ nguồn nhân lực và tiềm lực khoa học công nghệ quốc gia
D. Giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nền kinh tế
Câu 66b: Những thành tựu và hạn chế của chủ nghĩa tư bản bắt nguồn từ
A. Mâu thuẫn giữa trình độ xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sở hữu
tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất
B. Mâu thuẫn giữa các nước tư bản chủ nghĩa với nhau.
C. Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội.
D. Mâu thuẫn giữa tư bản và lao động; giữa các nước thuộc địa, phụ thuộc với chủ nghĩa đế quốc.
Câu 67: Chọn câu trả lời đầy đủ nhất:
Phương pháp nghiên cứu của kinh tế chính trị là
A. Phương pháp trừu tượng hóa khoa học
B. Phương pháp trừu tượng hóa khoa học kết hợp với phương pháp logic và lịch sử
C. Phương pháp logic kết hợp với lịch sử lOMoAR cPSD| 61236129
D. Phương pháp khái quát hóa khoa học
Câu 68: Chọn đáp án đúng. Bản chất của tích lũy tư bản là
A. Là quá trình tải sản xuất
B. Là quá trình tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa thông qua việc biến một phần
giá trị thặng dư thành tư bản
C. Là quá trình tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa
D. Là quá trình tạo ra giá trị thặng dư
Câu 69: Cho biết trong số các tập đoàn sở hữu sau, tập đoàn sở hữu nào có thu nhập
với tên gọi là lợi tức? A. Tư bản thương nghiệp B. Tư bản công nghiệp C. Tư bản cho vay
D. Tư bản kinh doanh nông nghiệp
Câu 70: Mục đích của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
A. trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của đa số giai cấp tư sản
B. trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của thiếu số giai cấp tư sản
C. trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động
D. trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của toàn bộ giai cấp tư sản
Câu 71: Trong các hình thức của các tổ chức độc quyền sau, hình thức nào tồn tại
trong chủ nghĩa tư bản ngày nay: A. Concern. B. Concern và Conglomerate.
C. Conglomerate (công-gơ-lô-meerat)
D. Consortium (Công xoóc xi om)
Câu 72: Nội dung cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai được thể hiện :
A. Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất
B. Chuyến từ sản xuất bằng máy móc sang tự động hóa
C. Chuyển từ sản xuất cơ khí sang sản xuất điện - cơ khí
D. Sử dụng năng lượng nguyên tử
Câu 75: Một trong những tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A. Tăng vai trò điều tiết kinh tế của Nhà
B. Làm tăng nguy cơ tình trạng khủng bố quốc tế, buôn lậu, tội phạm xuyên quốc gia, bệnh dịch
C. Làm tăng ô nhiễm môi trường
D. Sử dụng các nguồn lực không hợp lý do cạnh tranh giữa các doanh nghiệp tăng