Câu 1: Mệnh đề nào sau đây mô tả gần nhất đối với một nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa?
1. Nguồn lực kinh tế được phân bổ dựa trên giá cả tương đối.
2.Sở hữu tư nhân là nền tảng cho sự đổi mới, tăng trưởng và thương mại.
3. Chính phủ trung ương lập kế hoạch sản xuất và phân phối hàng hóa.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 1 và 2 E. 1 và 3
Câu 2: Trả lời cho câu hỏi “sản xuất như thế nào?" trong KVCC, chính phủ quan tâm tới điều gì sau đây:
A. Sử dụng công nghệ nào để sản xuất?
B. Chính phủ hay tư nhân là người sản xuất?
C. Sử dụng bao nhiêu lao động để sản xuất?
D. Sử dụng bao nhiêu vốn để sản xuất?
Câu 3: Sự khác biệt giữa phân tích thực chứng và phân tích chuẩn tắc là:
A. Phân tích thực chứng giải thích hiệu quả hoạt động của nền kinh tế trong khi phân tích chuẩn tắc tìm ra
nguyên nhân dẫn đến nền kinh tế hoạt động kém hiệu quả.
B. Phân tích thực chứng mô tả các sự kiện của nền kinh tế trong khi phân tích chuẩn tắc liên quan đến
việc đánh giá xem một số điều này là tốt hay xấu đối với phúc lợi của người dân.
C. Phân tích chuẩn tắc mô tả các thực tế của nền kinh tế trong khi phân tích thực chứng liên quan đến việc
đánh giá xem một số trong số đó là tốt hay xấu đối với phúc lợi của người dân.
D. Phân tích thực chứng đưa ra các quy định trong khi phân tích chuẩn tắc mô tả.
Câu 4: Các nhận định sau đây là nhận định chuẩn tắc hay thực chứng?
1. Tăng giá nông sản là cách tốt nhất để giúp cho người nông dân ở Việt Nam có cuộc sống tốt hơn.
2. Tăng nông sản sẽ dẫn đến giảm lượng cầu về nông sản.
A. 1 là nhận định thực chứng, 2 là nhận định chuẩn tắc.
B. Cả 1 và 2 là nhận định thực chứng.
C. 1 là nhận định chuẩn tắc, 2 là nhận định thực chứng.
D. Cả 1 và 2 là nhận định chuẩn tắc.
Câu 5: Nhà kinh tế học Adam Smith cho rằng: Chính phủ nên đóng vai trò tích cực trong việc thúc đẩy
hoạt động thị trường.
A. Đúng B. Sai
Câu 6: Trong một nền kinh tế mệnh lệnh, điều nào sau đây có thể giải thích cho thất bại của một ngành
công nghiệp nhằm đạt được mục tiêu về sản lượng?
A. Do người tiêu dùng thay đổi ý thích
B. Sự tăng lên của xu hướng tiết kiệm tốt
C. Sự thiếu hụt tổng cầu
D. Tính toán sai về sự phụ thuộc giữa các ngành
Câu 7:Ngành nào sau đây ít có khả năng được điều hành hoặc kiểm soát bởi chính phủ nhất?
A. Nông nghiệp
B. Phát thanh truyền hình
C. Đường sắt
D. Viễn thông
Câu 8: Do tình hình lạm phát cao, Bộ Tài chính họp với đại diện hầu hết các ngành chủ chốt, đề nghị
không tăng giá hàng hóa dịch vụ, bù lại sẽ được giảm thuế. Việc làm này của Chính phủ nhằm thực hiện
chức năng nào của mình?
A. Phân bổ lại nguồn lực nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế
B. Phân bổ lại thu nhập và đảm bảo công bằng xã hội
C. Ôn định kinh tế vĩ mô
D. Đại diện cho quốc gia trên trường quốc tế
Câu 9: Lựa chọn công cộng có thể đưa đến một kết cục nào sau đây:
A. Tệ hơn tình trạng ban đầu
B. Chỉ đơn thuần mang tính phân phối lại
C. Hoàn thiện Pareto so với tình trạng ban đầu
D. Một trong ba kết cục trên
Câu 10: Trường hợp nào sau đây được coi là một hàng hóa khuyên dụng?
A. Hàng hóa được giảm giá để khuyến mãi
B. Hàng hóa được nhà nước trợ cấp cho đối tượng chính sách
C. Hàng hóa có thuế suất nhập khẩu bằng 0 theo cam kết hội nhập
D. Hàng hóa không được cá nhân tự nguyện tiêu dùng, cho dù việc tiêu dùng đó có lợi cho cá nhân và xã
hội
Câu 11: Loại hàng hoá nào có thể được sản xuất quá mức nếu để mặc cho các lực lượng thị trường tự điều
chỉnh?
A. Hàng hóa phi khuyến dụng
B. Hàng hóa khuyến dụng
C. Hàng hóa công cộng
D. Không có hàng hóa nào trong những hàng hóa trên
Câu 12: Chính sách nào sau đây không tương hợp với thị trường
A. Đánh thuế thuốc lá
B. Tuyên truyền tác hại của thuốc lá
C. Cấm sử dụng thuốc lá
D. Cả 3 ý đều sai
Câu 13: Hàng hóa nào sau đây luôn luôn là hàng hóa công cộng thuần tuý?
A. Đường trong nội đô
B. Kiến thức khoa học cơ bản
C. Nước sạch
D. Công viên công cộng
Câu 14: Đường lợi ích biên của nền kinh tế về hàng hóa cộng cộng có được bằng cách:
A. Tổng hợp các đường chi phí cận biên của cá nhân theo chiều ngang.
B. Tổng hợp các đường chi phí cận biên của cá nhân theo chiều dọc
C. Tổng hợp các đường lợi ích cận biên của cá nhân theo chiều ngang
D. Tổng hợp các đường lợi ích cận biên của cá nhân theo chiều dọc
Câu 15: Tổng lợi ích biên từ việc tiêu dùng một hàng hóa công cộng được tính bằng:
A. Lợi ích biên của cá nhân định giá hàng hóa đó cao nhất
B. Lợi ích biên của cá nhân định giá hàng hóa đó thấp nhất
C. Tổng lợi ích a biên của tất cả các cá nhân cùng tiêu dùng hàng hóa
D. Tổng lợi ích biên của tất cả các cá nhân cùng trả tiền cho hàng hóa
Câu 16: Hàng hóa công cộng nào dưới đây do tư nhân cung cấp?
A. Hệ thống chiếu sáng trên đường cao tốc
B . Hà Nội Cầu được xây dựng theo hình thức BOT đang trong giai đoạn khai thác
C. Bắn pháo hoa
D. B và C đúng
Câu 17: Điều nào sau đây là đúng với trường hợp độc quyền thị trường?
A. Mất không xã hội tồn tại trong thời gian ngắn, nhưng về lâu dài thì không.
B. Sự cấu kết giữa các đối thủ thân thiết tạo ra định giá cao hơn chi phí cận biên
C. Rào cản gia nhập cho người bán sức mạnh đặt giá cao hơn chi phí cận biên.
D. Hiệu quả phân bổ được đảm bảo vì doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên.
Câu 18: Có bảng số liệu sau đây:
Nhóm Phần trăm thu nhập
20% nghèo nhất 5
40% nghèo nhất 15
60% nghèo nhất 30
80% nghèo nhất 55
Bảng số liệu trên thể hiện phân phối thu nhập và tài sản ở Hà Lan. Phần trăm thu nhập của 40% người
giàu nhất nước này là:
A. 45% B. 55% C. 70% D. 95%
Câu 19: Bảng dưới đây cung cấp thông tin về thu nhập trước thuế và sau đó đưa ra thu nhập sau thuế cho
ba đề xuất cơ cấu thuế khác nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thuê suất bình quân tại mọi mức thu nhập là bằng nhau theo phương án 1
B. Thuế suất bình quân tại mọi mức thu nhập là bằng nhau theo phương án 2
C. Thuế suất bình quân tại mọi mức thu nhập là bằng nhau theo phương án 3
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 20:Nếu chính phủ đánh một sắc thuế trong đó mọi người đều có nghĩa vụ thuế như nhau, đó là:
A. Thuế lũy tiến B. Thuế khoán C. Thuế công bằng D. Thuế lũy thoái
Câu 21:Mức thuế hiệu quả (thuế Pigou) đối với ngoại ứng tiêu cực bằng:
A. Chênh lệch lợi ích xã hội biên và chi phí xã hội biên tại mức sản lượng tối ưu xã hộ
B. Chênh lệch chi phí xã hội biên và chi phí tư nhân biên tại mức sản lượng tối ưu xã hội
C.Chênh lệch giữa lợi ích xã hội biên và chi phí xã hội biên tại mức sản lượng tối ưu thị trường
D. Chênh lệch giữa chi phí xã hội biên và chi phí tư nhân biên tại mức sản lượng tối ưu thị trường
Câu 22:Nếu thuế suất trung bình tăng lên khi thu nhập tăng lên thì đây là hệ thống thuế.......Thuế thu nhập
cá nhân ở Việt nam là thuế….
A.Lũy thoái, lũy thoái
B. Lũy thoái, lũy tiến
C.Luỹ tiến, luỹ thoái
D. Luỹ tiến, luỹ tiến
Câu 23: Khi đánh thuế vào 1 hàng hóa nào đó mà giá của nó tăng lên đúng bằng mức thuế thì điều đó có
thể là do:
A. Cung hoàn toàn co giãn
B. Cầu hoàn toàn co giãn
C.Cung co giãn nhiều, cầu co giãn ít
D. Cung co giãn ít, cầu co giãn nhiều
Câu 24: Nhận định nào sau đây không phải là một nhận định thực chứng?
A. Trợ giá dẫn đến nguồn cung dư thừa
B. Hệ thống phúc lợi cung cấp một số lợi ích nhất định cho phụ nữ đã có gia đình
C. Chủ nghĩa tư bản gắn liền với thị trường tự do
D. Kiểm soát giá thuê nhà hoạt động tốt nhất khi chính sách kiểm soát tiền thuê nhà được điều chỉnh
định kỳ.
Câu 25:Thuế tiêu thụ đặc biệt đánh vào hàng hóa nào dưới đây?
A. Vàng mã B. Bánh mỳ C. Dịch vụ khách sạn D. Xe đạp điện
Câu 26: Chính phủ có thể khắc phục tỉnh phí hiệu quả của ngoại ứng trong sản xuất bằng cách trợ cấp sản
xuất.
A. Đúng B. Không đúng
Câu 27: Một công ty có đường tổng chi phí trung bình có độ dốc âm ở mức sản lượng cần thiết để cung
cấp cho toàn bộ thị trường là một công ty độc quyền tự nhiên:
A. Đúng B. Sai
Câu 28: Hạn ngạch nhập khẩu, trên thực tế, là trợ cấp cho:
A. Nhà sản xuất trong nước do nhà sản xuất nước ngoài chịu chi phí.
B. Nhà sản xuất trong nước do người tiêu dùng trong nước chịu chi phí.
C. Chính phủ do nhà sản xuất nước ngoài chịu chi phí.
D. Người tiêu dùng do chính phủ trong nước chi trả.
Câu 29: Tỷ lệ thay thế biên là độ dốc của:
A. Đường ngân sách.
B. Đường giới hạn khả năng thỏa dụng.
C. Đường bàng quan.
D. Đường giới hạn khả năng sản xuất.
Câu 30: Chính phủ có thể khắc phục tỉnh phi hiệu quả của ngoại ứng trong tiêu dùng bằng cách đánh thuế
tiêu dùng
A. Đúng B. Sai

Preview text:

Câu 1: Mệnh đề nào sau đây mô tả gần nhất đối với một nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa?
1. Nguồn lực kinh tế được phân bổ dựa trên giá cả tương đối.
2.Sở hữu tư nhân là nền tảng cho sự đổi mới, tăng trưởng và thương mại.
3. Chính phủ trung ương lập kế hoạch sản xuất và phân phối hàng hóa. A. 1 B. 2 C. 3 D. 1 và 2 E. 1 và 3
Câu 2: Trả lời cho câu hỏi “sản xuất như thế nào?" trong KVCC, chính phủ quan tâm tới điều gì sau đây:
A. Sử dụng công nghệ nào để sản xuất?
B. Chính phủ hay tư nhân là người sản xuất?
C. Sử dụng bao nhiêu lao động để sản xuất?
D. Sử dụng bao nhiêu vốn để sản xuất?
Câu 3: Sự khác biệt giữa phân tích thực chứng và phân tích chuẩn tắc là:
A. Phân tích thực chứng giải thích hiệu quả hoạt động của nền kinh tế trong khi phân tích chuẩn tắc tìm ra
nguyên nhân dẫn đến nền kinh tế hoạt động kém hiệu quả.
B. Phân tích thực chứng mô tả các sự kiện của nền kinh tế trong khi phân tích chuẩn tắc liên quan đến
việc đánh giá xem một số điều này là tốt hay xấu đối với phúc lợi của người dân.
C. Phân tích chuẩn tắc mô tả các thực tế của nền kinh tế trong khi phân tích thực chứng liên quan đến việc
đánh giá xem một số trong số đó là tốt hay xấu đối với phúc lợi của người dân.
D. Phân tích thực chứng đưa ra các quy định trong khi phân tích chuẩn tắc mô tả.
Câu 4: Các nhận định sau đây là nhận định chuẩn tắc hay thực chứng?
1. Tăng giá nông sản là cách tốt nhất để giúp cho người nông dân ở Việt Nam có cuộc sống tốt hơn.
2. Tăng nông sản sẽ dẫn đến giảm lượng cầu về nông sản.
A. 1 là nhận định thực chứng, 2 là nhận định chuẩn tắc.
B. Cả 1 và 2 là nhận định thực chứng.
C. 1 là nhận định chuẩn tắc, 2 là nhận định thực chứng.
D. Cả 1 và 2 là nhận định chuẩn tắc.
Câu 5: Nhà kinh tế học Adam Smith cho rằng: Chính phủ nên đóng vai trò tích cực trong việc thúc đẩy
hoạt động thị trường. A. Đúng B. Sai
Câu 6: Trong một nền kinh tế mệnh lệnh, điều nào sau đây có thể giải thích cho thất bại của một ngành
công nghiệp nhằm đạt được mục tiêu về sản lượng?
A. Do người tiêu dùng thay đổi ý thích
B. Sự tăng lên của xu hướng tiết kiệm tốt
C. Sự thiếu hụt tổng cầu
D. Tính toán sai về sự phụ thuộc giữa các ngành
Câu 7:Ngành nào sau đây ít có khả năng được điều hành hoặc kiểm soát bởi chính phủ nhất? A. Nông nghiệp B. Phát thanh truyền hình C. Đường sắt D. Viễn thông
Câu 8: Do tình hình lạm phát cao, Bộ Tài chính họp với đại diện hầu hết các ngành chủ chốt, đề nghị
không tăng giá hàng hóa dịch vụ, bù lại sẽ được giảm thuế. Việc làm này của Chính phủ nhằm thực hiện
chức năng nào của mình?
A. Phân bổ lại nguồn lực nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế
B. Phân bổ lại thu nhập và đảm bảo công bằng xã hội
C. Ôn định kinh tế vĩ mô
D. Đại diện cho quốc gia trên trường quốc tế
Câu 9: Lựa chọn công cộng có thể đưa đến một kết cục nào sau đây:
A. Tệ hơn tình trạng ban đầu
B. Chỉ đơn thuần mang tính phân phối lại
C. Hoàn thiện Pareto so với tình trạng ban đầu
D. Một trong ba kết cục trên
Câu 10: Trường hợp nào sau đây được coi là một hàng hóa khuyên dụng?
A. Hàng hóa được giảm giá để khuyến mãi
B. Hàng hóa được nhà nước trợ cấp cho đối tượng chính sách
C. Hàng hóa có thuế suất nhập khẩu bằng 0 theo cam kết hội nhập
D. Hàng hóa không được cá nhân tự nguyện tiêu dùng, cho dù việc tiêu dùng đó có lợi cho cá nhân và xã hội
Câu 11: Loại hàng hoá nào có thể được sản xuất quá mức nếu để mặc cho các lực lượng thị trường tự điều chỉnh?
A. Hàng hóa phi khuyến dụng B. Hàng hóa khuyến dụng C. Hàng hóa công cộng
D. Không có hàng hóa nào trong những hàng hóa trên
Câu 12: Chính sách nào sau đây không tương hợp với thị trường A. Đánh thuế thuốc lá
B. Tuyên truyền tác hại của thuốc lá
C. Cấm sử dụng thuốc lá D. Cả 3 ý đều sai
Câu 13: Hàng hóa nào sau đây luôn luôn là hàng hóa công cộng thuần tuý?
A. Đường trong nội đô
B. Kiến thức khoa học cơ bản C. Nước sạch D. Công viên công cộng
Câu 14: Đường lợi ích biên của nền kinh tế về hàng hóa cộng cộng có được bằng cách:
A. Tổng hợp các đường chi phí cận biên của cá nhân theo chiều ngang.
B. Tổng hợp các đường chi phí cận biên của cá nhân theo chiều dọc
C. Tổng hợp các đường lợi ích cận biên của cá nhân theo chiều ngang
D. Tổng hợp các đường lợi ích cận biên của cá nhân theo chiều dọc
Câu 15: Tổng lợi ích biên từ việc tiêu dùng một hàng hóa công cộng được tính bằng:
A. Lợi ích biên của cá nhân định giá hàng hóa đó cao nhất
B. Lợi ích biên của cá nhân định giá hàng hóa đó thấp nhất
C. Tổng lợi ích a biên của tất cả các cá nhân cùng tiêu dùng hàng hóa
D. Tổng lợi ích biên của tất cả các cá nhân cùng trả tiền cho hàng hóa
Câu 16: Hàng hóa công cộng nào dưới đây do tư nhân cung cấp?
A. Hệ thống chiếu sáng trên đường cao tốc
B . Hà Nội Cầu được xây dựng theo hình thức BOT đang trong giai đoạn khai thác C. Bắn pháo hoa D. B và C đúng
Câu 17: Điều nào sau đây là đúng với trường hợp độc quyền thị trường?
A. Mất không xã hội tồn tại trong thời gian ngắn, nhưng về lâu dài thì không.
B. Sự cấu kết giữa các đối thủ thân thiết tạo ra định giá cao hơn chi phí cận biên
C. Rào cản gia nhập cho người bán sức mạnh đặt giá cao hơn chi phí cận biên.
D. Hiệu quả phân bổ được đảm bảo vì doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên.
Câu 18: Có bảng số liệu sau đây: Nhóm Phần trăm thu nhập 20% nghèo nhất 5 40% nghèo nhất 15 60% nghèo nhất 30 80% nghèo nhất 55
Bảng số liệu trên thể hiện phân phối thu nhập và tài sản ở Hà Lan. Phần trăm thu nhập của 40% người giàu nhất nước này là: A. 45% B. 55% C. 70% D. 95%
Câu 19: Bảng dưới đây cung cấp thông tin về thu nhập trước thuế và sau đó đưa ra thu nhập sau thuế cho
ba đề xuất cơ cấu thuế khác nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thuê suất bình quân tại mọi mức thu nhập là bằng nhau theo phương án 1
B. Thuế suất bình quân tại mọi mức thu nhập là bằng nhau theo phương án 2
C. Thuế suất bình quân tại mọi mức thu nhập là bằng nhau theo phương án 3
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 20:Nếu chính phủ đánh một sắc thuế trong đó mọi người đều có nghĩa vụ thuế như nhau, đó là: A. Thuế lũy tiến B. Thuế khoán
C. Thuế công bằng D. Thuế lũy thoái
Câu 21:Mức thuế hiệu quả (thuế Pigou) đối với ngoại ứng tiêu cực bằng:
A. Chênh lệch lợi ích xã hội biên và chi phí xã hội biên tại mức sản lượng tối ưu xã hộ
B. Chênh lệch chi phí xã hội biên và chi phí tư nhân biên tại mức sản lượng tối ưu xã hội
C.Chênh lệch giữa lợi ích xã hội biên và chi phí xã hội biên tại mức sản lượng tối ưu thị trường
D. Chênh lệch giữa chi phí xã hội biên và chi phí tư nhân biên tại mức sản lượng tối ưu thị trường
Câu 22:Nếu thuế suất trung bình tăng lên khi thu nhập tăng lên thì đây là hệ thống thuế.......Thuế thu nhập
cá nhân ở Việt nam là thuế…. A.Lũy thoái, lũy thoái B. Lũy thoái, lũy tiến C.Luỹ tiến, luỹ thoái D. Luỹ tiến, luỹ tiến
Câu 23: Khi đánh thuế vào 1 hàng hóa nào đó mà giá của nó tăng lên đúng bằng mức thuế thì điều đó có thể là do: A. Cung hoàn toàn co giãn B. Cầu hoàn toàn co giãn
C.Cung co giãn nhiều, cầu co giãn ít
D. Cung co giãn ít, cầu co giãn nhiều
Câu 24: Nhận định nào sau đây không phải là một nhận định thực chứng?
A. Trợ giá dẫn đến nguồn cung dư thừa
B. Hệ thống phúc lợi cung cấp một số lợi ích nhất định cho phụ nữ đã có gia đình
C. Chủ nghĩa tư bản gắn liền với thị trường tự do
D. Kiểm soát giá thuê nhà hoạt động tốt nhất khi chính sách kiểm soát tiền thuê nhà được điều chỉnh định kỳ.
Câu 25:Thuế tiêu thụ đặc biệt đánh vào hàng hóa nào dưới đây? A. Vàng mã B. Bánh mỳ C. Dịch vụ khách sạn D. Xe đạp điện
Câu 26: Chính phủ có thể khắc phục tỉnh phí hiệu quả của ngoại ứng trong sản xuất bằng cách trợ cấp sản xuất. A. Đúng B. Không đúng
Câu 27: Một công ty có đường tổng chi phí trung bình có độ dốc âm ở mức sản lượng cần thiết để cung
cấp cho toàn bộ thị trường là một công ty độc quyền tự nhiên: A. Đúng B. Sai
Câu 28: Hạn ngạch nhập khẩu, trên thực tế, là trợ cấp cho:
A. Nhà sản xuất trong nước do nhà sản xuất nước ngoài chịu chi phí.
B. Nhà sản xuất trong nước do người tiêu dùng trong nước chịu chi phí.
C. Chính phủ do nhà sản xuất nước ngoài chịu chi phí.
D. Người tiêu dùng do chính phủ trong nước chi trả.
Câu 29: Tỷ lệ thay thế biên là độ dốc của: A. Đường ngân sách.
B. Đường giới hạn khả năng thỏa dụng. C. Đường bàng quan.
D. Đường giới hạn khả năng sản xuất.
Câu 30: Chính phủ có thể khắc phục tỉnh phi hiệu quả của ngoại ứng trong tiêu dùng bằng cách đánh thuế tiêu dùng A. Đúng B. Sai