TNG QUAN V K TOÁN
BÀI 1.1
Phân loại các đối tượng kế toán trong bảng ới đây theo các loi: Tài sn, n phi tr
và vn ch s hu (VCSH)?
Các đi tưng kế toán
Tài sn
N phi tr
VCSH
1. Tài sn c định hu hình
2. Phi tr người bán
3. Công c, dng c
4. Tin mt
5. Vay ngn hn
6. Tin gi ngân hàng
7. Vay dài hn
8. Phi thu khách hàng
9. Sn phm d dang
10.Li nhuận chưa phân phối
11. Thuế phi nộp cho Nhà nước
12. Phi tr người lao động
13. Tm ng cho nhân viên
14. Tin ký qu ngn hn
15. Khon tin ký qu đã nhận
16. Tin cho vay
17. Nguyên vt liu
18. Vốn điều l
BÀI 1.2
Tại đơn vị kế toán AC ngày 31/12/N có s liu v tài sn và ngun vốn như sau:
ĐVT: triệu đồng
1. Phi thu t khách hàng 650
2. Tin mt ti qu 267
3. N phi tr người bán 850
4. Vay ngân hàng thi hạn 5 năm 3.200
5. Thuế xut khu phi np ngân sách 305
6. Ph tùng thay thế 53
7. C phiếu (đang nắm gi để đầu tư) 350
8. Ngoi t gi ti ngân hàng (không k hn) 300
9. Nhà ca 3.220
2
10. Tin gi ngân hàng VND (không k hn) 800
11. Vốn đầu tư của CSH 3.500
12. Hàng đang gi bán 510
13. Tiền lương phải tr NLĐ 460
14. Qu khen thưởng, phúc li 60
15. Hàng hóa 930
16. Phương tiện vn ti 1.700
17. Tài sn tha ch x 20
18. Quyn s dụng đất 650
19. Tr trưc tiền cho ngưi bán hàng hóa (chưa nhn hàng) 100
20. Máy móc thiết b 200
21. Hao mòn TSCĐ 80
22. LNST chưa phân phi X
Yêu cu:
1. Phân bit tài sn và ngun vn.
2. Xác đnh tng tài sn, tng ngun vn và ch tiêu LNST chưa phân phối (X).
BÀI 1.3
Tại đơn vị kế toán XYZ vào ngày 31/12/N có tình hình như sau:
ĐVT: triệu đồng
1. Nhà ca 2.680
2. Vay ngn hn 950
3. Hàng đang gởi đi bán 880
4. Các khon phi tr, phi np khác 95
5. Tin mt ti qu 600
6. Phi tr cho người bán 1.600
7. Tin gi ngân hàng 2.650
8. Trái phiếu kho bc k hạn hai năm 230
9. LNST chưa phân phi 760
10. K phiếu ngân hàng loi k hn 6 tháng 300
11. Tr trước cho ngưi bán hàng hóa 80
12. Qu khen thưởng, phúc li 300
13. Vn góp liên doanh thi hạn 5 năm 310
14. Qu đầu tư phát triển 250
15. Phi thu ca khách hàng 710
3
16. Phi tr NLĐ 430
17. Qu d phòng tài chính 260
18. Tm ng 60
19. Nhn ký qu ca đi lý (thi hạn 2 năm) 210
20. Ngưi mua tr tiền trước (chưa nhận hàng) 230
21. Bng phát minh sáng chế 620
22. Thuế thu nhp doanh nghip phi np 155
23. Thành phm 1.060
24. Phương tiện vn ti 630
25. Vay dài hn 1.550
26. Nhà kho 810
27. Hao mòn TSCĐ 120
28. Tài sn thiếu đang ch x 15
29. Máy móc, thiết b 1.450
30. Vốn đầu tư của CSH X
Yêu cu:
1. Phân bit Tài sn và Ngun vn.
2. Xác đnh ch tiêu: Vốn đầu tư của ch s hu (X).
4
TNG QUAN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
BÀI 2.1
Mt nhóm gm ba thành viên d định hp tác vi nhau thành lp mt công ty
du lịch mang tên “Đại Dương”. Họ đã có các dự định như sau:
- Mua hai chiếc tàu du lch ca nghiệp đóng tàu, mỗi chiếc tr giá 1.200 triệu đồng,
nhưng phải thanh toán ngay 50% giá tr, sn li tr sau 2 năm.
- Mua một ôtô đ đưa đón khách trị giá 850 triệu đồng, mt s dng c kinh doanh tr
giá 175 triệu đồng.
- S tin mt cần để chi tiêu cho nhu cu kinh doanh ng ngày 250 triệu đồng.
Ông giám đốc ngân ng thương mi ABC nơi công ty đt tr s cho biết th cho
h vay 420 triệu đồng để trang tri cho nhu cu kinh doanh hàng ngày. Sau khi suy
nghĩ cân nhc mt cách thn trng h tiến hành thc hiện theo đúng những d kiến
trên.
Yêu cu: Lp Bảng cân đối kế toán d kiến của công ty Đại Dương cho biết s vn
mi thành viên phi góp vào công ty (các thành viên góp bng nhau).
BÀI 2.2
Hai người bn hp tác vi nhau d định thành lp mt công ty thi trang, mang
tên “TH K 21”. Kế hoch thc hin:
- Mua li mt ca hàng tr giá 2.400 triệu đồng, phi tr tin ngay 50%, s còn li
người bán chp nhn cho tr dần trong 2 m, thời gian bắt đầu tr n sau một m kể
t khi khai trương cửa hàng.
- Mua mt s hàng hóa 500 triệu đồng, nhưng phải thanh toán ngay 70%, s n li
tr sau 3 tháng.
- Mua mt ô vn ti nh để vn chuyn hàng hóa tr giá 860 triệu đồng (thanh toán
ngay khi nhn hàng), mt s dng c kinh doanh tr giá 140 triệu đồng.
- S tin mt đ chi tiêu cho nhu cu kinh doanh hàng ngày là 200 triệu đồng.
Ngân hàng ABC nơi h đặt tr s cho biết th cho h vay 490 triệu đồng để
trang tri cho nhu cu kinh doanh hàng ny. Sau khi suy nghĩ cân nhc mt cách
thn trng h tiến hành thc hin theo đúng những d kiến trên.
Yêu cu: Lp bảng n đối kế toán o y bắt đầu khai trương công ty cho biết s
vn góp ca mi thành viên trong trưng hợp 2 người cùng góp vi s tin bng nhau.
BÀI 2.3
Cho s một s tài khon tng hp và chi tiết của đơn vị kế toán A (hoạt động
thương mại) vào ngày 31/3/N như sau:
ĐVT: triệu đồng
1. TK “Tin mt” 510
2. TK “Hao mòn TSCĐ” 190
3. TK “Tin gởi ngân hàng” 950
5
4. TK “Phi tr người bán”:
- Dư Nợ 160
- Dư Có 520
5. TK “Phải thu khách hàng” (dư Nợ) 650
6. TK “Vay ngắn hạn” 510
7. TK “D phòng phi thu khó đòi” 70
8. TK “Phi tr NLĐ” 450
9. TK “Hàng hóa” 740
10. TK “Vốn đầu tư của CSH” X
11. TK “Công c, dng c 50
12. TK “Đầu tư dài hạn khác” 400
13. TK “Vay dài hạn” 770
14. TK “N dài hạn” 860
15. TK “Qu đầu tư phát triển” 350
16. TK “Đầu tư ngắn hạn khác” 70
17. TK “TSCĐ hữu hình” 2.300
18. TK “N dài hạn đến hn trả” 520
19. TK “LNST chưa phân phối” (dư Có) 500
20. TK “Vốn góp liên doanh” 580
21. TK “Chi phí phi trả” 90
22. TK “Phải thu khác” 10
23. TK “Thuế và các khon phi nộp Nhà nưc” 260
24. TK “Phi tr, phi nộp khác” 370
25. TK “Cm c, kí quỹ, kí cược ngn hn” 230
26. TK “Đầu tư chứng khoán ngn hn” 500
27. TK “Nhn kí quỹ, kí cược dài hạn” 190
Yêu cu:
1. Phân bit Tài sn và Ngun vn.
2. Xác đnh ch tiêu: Vốn đầu tư của ch s hu (X).
3. Lp Bảng cân đối kế toán của đơn vị A (dạng đơn giản) ti ngày 31/3/N.
6
BÀI 2.4
Cho s mt s tài khon tng hp chi tiết của đơn v kế toán ABC (hot
động thương mại) vào ngày 30/6/N như sau (ĐVT: triệu đ):
1. TK “Quỹ khen thưng, phúc li”
1.400
2. TK “Tiền mt”
1.500
3. TK “Quỹ đầu tư phát triển”
3.000
4. TK “Tiền gởi ngân hàng”
8.500
5. TK “Lợi nhuận chưa phân phối”
X
6. TK “Phải thu khách hàng” (dư Nợ)
6.450
7. TK “Vốn đầu tư của CSH”
30.000
8. TK “Hàng hóa”
6.500
9. TK “Các khon phi tr, phi np khác”
300
10. TK “Thuế và các khon phi nộp Nhà nước”
250
11. TK “Công cụ, dng cụ”
50
12. TK “Phải tr cho người bán”:
- Dư nợ:
200
- Dư có:
800
13. TK “Vay dài hạn”
2.000
14. TK “Tài sản c định hữu hình”
25.450
15. TK “Hao mòn TSCĐ hữu hình”
5.000
16. TK “Tài sản tha ch gii quyết”
50
17. TK “Nguồn vốn đầu tư XDCB”
2.900
18. TK “Phải thu khác”
500
19. TK “Qu d phòng tài chính”
100
10010
0
20. TK “Chi phí tr trưc ngn hạn” 1.450
21. TK “Vay ngắn hạn” 2.550
22. TK “XDCB dở dang” 3.800
23. TK “Phi tr người lao động” 1.800
7
Yêu cu:
1. Tính s li nhuận chưa phân phối ngày 30/6/N.
2. Lp bảng cân đối kế toán ngày 30/6/N.
BÀI 2.5
Công ty ADH có bảng cân đối kế toán lp tại ngày 31/12/N như sau:
ĐVT: Triệu đồng
TÀI SN
SDCK
SDCK
1. Tin mt
500
8.080
2. Tin gi ngân hàng
1.100
1.300
3. Hàng hóa
3.110
200
4. Tài sn c định hu hình
4.500
600
5. Công c dng c
800
1.000
6. Phi thu khách hàng
1.400
230
TNG TÀI SN
11.410
11.410
Trong tháng 1/N+1, công ty ADH có các nghip v kinh tế phát sinh như sau:
1. Rút tin gi ngân hàng v nhp qu tin mt 100.
2. Mua hàng hóa v nhp kho tr giá 300, chưa thanh toán cho ngưi bán K.
3. Vay ngân hàng thi hạn 3 tháng đ tr tiền cho người bán K 200.
4. Chi lương cho NV bng tin mt 100.
5. Dùng li nhun sau thuế để lp qu khen thưởng phúc li: 115.
6. Mua mt s công c dng c tr giá 60, thanh toán bng tin gi ngân hàng.
7. Khách hàng tr tin hàng 150 bng chuyn khon.
8. Mua một phương tiện vn ti tr giá 700, thanh toán bng nợ vay dài hn.
Yêu cu: y cho biết mi nghip v phát sinh trên m thay đổi bảng cân đối kế toán
như thế nào?
BÀI 2.6
Hoàn thành báo o kết qu hoạt động kinh doanh m N ca Công ty NXT
bằng cách điền vào các ô có du ??? (ĐVT: đng):
Ch tiêu
S tin
1. Doanh thu bán hàng và cung cp dch v
???
2. Các khon gim tr doanh thu
50.000.000
8
3. Doanh thu thun
750.000.000
4. Giá vn hàng bán
???
5. Li nhun gp
250.000.000
6. Doanh thu hoạt đng tài chính
100.000.000
7. Chi phí tài chính
???
8. Chi phí bán hàng
60.000.000
9. Chi phí qun lý doanh nghip
40.000.000
10. Li nhun thun t hot đng kinh doanh
???
11. Thu nhp hoạt đng khác
120.000.000
12. Chi phí hot đng khác
???
13. Li nhun hot đng khác
100.000.000
14. Tng li nhun kế toán trước thuế
300.000.000
9
CHNG T, TÀI KHON VÀ S K TOÁN
BÀI 3.1
Thc hành kim ng c, dng c trong văn phòng (hoặc giảng đưng
sinh viên đang hc).
BÀI 3.2
Tại công ty N&M địa ch 65X Hunh Thúc Kháng, Q1, TPHCM. MST:
0304541234; Tel:08.8271677; Fax: 08.8271678. Trong tháng 01/N phát sinh
nghip v sau:
- Ngày 3/1: Th Phương Mai phòng kinh doanh đề ngh tm ng tin hc
lp nghip v ti Hà Ni: 20.000.000đ
- Ngày 4/1: Chi tm ng cho bà Mai.
- Ngày 10/1: Xuất bán cho công ty COGACO. Đa ch: 45Y-Cao Thng-Q1;
MST: 0304564325; Tel:08.8273844 thu bng tin mt.
+ 200m vi la; Giá vốn: 90.000đ/m; Giá bán bao gm thuế GTGT: 165.000đ/m.
+ 120m vi gm; Giá vốn: 80.000đ/m; Giá bán bao gm thuế GTGT: 154.000đ/m
- Ngày 25/1: Mai thanh toán tm ng, tr giá các chng t đính kèm chi lớp
hc nghip v là 18.000.000đ. Số tin tha, bà Mai np tin mt cho công ty.
Yêu cu: Lp chng t kế toán phù hp, biết công ty tính thuế theo phương pháp
khu tr, Thuế sut thuế GTGT là 10%.
BÀI 3.3
Ngày 30/8/N, công ty Minh Thnh tiến hành kim kê tin mt VND ti qu
- S liu trên s qu và s kế toán trưc khi kiểm kê: 145.650.000 đồng
- S liu kim kê:
+ Loi 500.000: 225 t
+ Loi 200.000: 75 t
+ Loi 100.000: 22 t
+ Loi 50.000: 12 t
+ Loi 20.000: 22 t
+ loi 2.000: 32 t
Yêu cu: Lp Bng kim kê qu
10
Mu Bng kim kê qu
Đơn vị: ................................ Mu s 08a - TT
B phn: .............................
(Ban hành theo Thông tư s 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 ca B Tài chính)
BNG KIM KÊ QU
(Dùng cho VNĐ) S: ...........
Hôm nay, vào .... gi ........ ngày ....... tháng ...... năm ......
Chúng tôi gm:
- Ông/Bà:…………………………đại din kế toán
- Ông/Bà: ....................................... đại din th qu
- Ông/Bà: ....................................... đại din
Cùng tiến hành kim kê qu tin mt kết qu như sau:
STT
Din gii
S ng(t )
S tin
A
B
1
2
I
S dư theo sổ qu:
x
II
S kim kê thc tế:
x
1
Trong đó: - Loi
2
- Loi
3
- Loi
4
- Loi
5
- Loi
III
Chênh lch (III = I - II):
x
- do: + Tha: + Thiếu:
- Kết lun sau khi kim kê qu: ...............................................
Kế toán trưởng Th qu Ngưi chu trách nhim kim kê qu
(Ký, h tên) (Ký, h tên) (Ký, h tên)
BÀI 3.4
Bà Nguyn Th T nhân viên phòng kế toán ti công ty ABC. Ngày 25/8/N
T được công ty c đi công tác tại Đà Nẵng. T cn ứng trưc s tin 20.000.000
đồng.
Yêu cu: Lp Giy đề ngh tm ng theo mu
11
Đơn vị: ................ Mu s 03 - TT
B phn: .............
(Ban hành theo Thông tư s 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 ca B Tài chính)
GIY Đ NGH TM NG
Ngày ... tháng ...... năm .....
S : ..................
Kính gi: ...............................................................................................
Tên tôi là: ..............................................................................................
Địa ch: ...................................................................................................
Đề ngh cho tm ng s tin: .................. (Viết bng ch) .....................
Lý do tm ng: .......................................................................................
Thi hn thanh toán: ..............................................................................
Giám đốc Kế toán trưởng Ph trách b phn Ngưi đ ngh tm ng
(Ký, h tên) (Ký, h tên) (Ký, h tên) (Ký, h tên)
BÀI 3.5
Da vào thông tin ca bài 3.4
Yêu cu: Lp Phiếu chi theo Mu
Đơn vị: .................................. Mu s 02 - TT
Địa ch: .................................
(Ban hành theo Thông tư s 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 ca B Tài chính)
PHIU CHI Quyn s: ...
Ngày ... tháng .... năm ...... S : ......
N : ......
Có : ......
H và tên người nhn tin: ................................................................
Địa ch: ..............................................................................................
Lý do chi: ...........................................................................................
S tin: .................................. (Viết bng ch): .................................
Kèm theo .............................. Chng t gc: .....................................
Ngày ...... tháng.... năm
12
(Ký, h tên, đóng du) (Ký, h tên) (Ký, h tên) (Ký, h tên) (Ký, h tên)
Đã nhận đủ s tin (viết bng ch) ........................................
+ T giá ngoi t (vàng bc, đá quý): .....................................
+ S tiền quy đổi: ....................................................................
(Liên gi ra ngoài phải đóng dấu)
BÀI 3.6
Hãy nêu ni dung kinh tế tài chính ca các đnh khoản sau (ĐVT: đồng):
1. N TK 112 300.000.000
Có TK 131 300.000.000
2. N TK 338 10.000.000
N TK 334 90.000.000
Có TK 112 100.000.000
3. N TK 152 200.000.000
Có TK 111 200.000.000
4. N TK 211 900.000.000
Có TK 411 900.000.000
5. N TK 111 100.000.000
Có TK 511 100.000.000
6. N TK 141 50.000.000
Có TK 111 50.000.000
7. N TK 353 100.000.000
Có TK 111 100.000.000
8. N TK 112 170.000.000
TK 511 170.000.000
9. N TK 131 50.000.000
Có TK 111 50.000.000
10. N TK 112 280.000.000
Có TK 344 280.000.000
Giám đốc
Kế toán
trưởng
Th qu
Người lp Người nhn
phiếu tin
13
BÀI 3.7
Tại đơn vị kế toán X tháng 5/N có tình hình như sau: (ĐVT: triệu đồng)
- S tin còn phi tr cho người bán ti ngày 01/5/N: 950.
Trong tháng 5 có các nghip v kinh tế phát sinh như sau:
1. Chuyn khoản để thanh toán cho người bán: 580 (NHg đã báo Nợ).
2. Mua nhp kho NLVL, tng giá trị ghi trên hóa đơn (đã thuế GTGT) 275,
chưa thanh toán tiền cho người bán.
3. Chi tin gi ngân hàng tr n cho người bán số tiền 220.
4. Tr n cho người bán NLVL số tiền 260 bng tin vay thi hn 3 tháng.
5. Mua nhập kho NLVL, chưa tr tiền cho người bán, tng giá tr theo hóa đơn
363 (đã bao gồm thuế GTGT).
Yêu cu:
1. Ghi nhận các thông tin liên quan đến tình hình hin có, biến động ca n phi
tr người bán vào tài khon thích hp gii thích ý nghĩa ca các ch tiêu trên tài
khon.
2. Lập định khon các nghip v kinh tế phát sinh.
Tài liu b sung:
- Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX.
- Các tài khon có s dư hợp lý.
- Đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp trc tiếp.
- K kế toán: tháng.
BÀI 3.8
Tại đơn vị kế toán H trong tháng 03/N có nh hình như sau: (ĐVT: 1.000đ)
- S dư đầu k của TK “nguyên liệu, vt liệu ”: 700.000, chi tiết:
+ Vt liu chính A: s ợng 4.000kg, đơn giá 100/kg.
+ Vt liu chính B: s ợng 2.000kg, đơn giá 150/kg.
- Trong tháng 3 có các nghip v kinh tế phát sinh sau:
1. Đơn vị mua đã nhập kho mt s vt liu chính A: 12.000kg, đơn giá: 100/kg,
chưa trả tiền cho ngưi bán M.
2. Đơn vị xut vt liu chính B cho sn xut sn phm X 600kg cho sn xut
sn phm Y là 400kg.
3. Đơn vị mua nhp kho vt liệu chính B: 1.200kg, đơn giá: 150/kg đã tr ngay
cho ngưi bán bng tin mt.
4. Đơn vị xut vt liu A để sn xut sn phm X 2.500kg, sn phm Z
4.000kg.
5. Xut kho 5.000 kg vt liu chính A 1.800kg vt liu chính B đem góp vốn liên
doanh (giá tr vn góp bng vi giá ghi s kế toán).
14
Yêu cu: Phn ánh tình hình trên vào các s kế toán chi tiết và các tài khon tng hp
có liên quan.
Tài liu b sung:
- Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX.
- Đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp trc tiếp.
- Giá ghi trên hoá đơn cho trong bài đã có thuế GTGT.
- Các tài khon có s hợp lý.
- K kế toán: tháng.
BÀI 3.9
Tại đơn vị kế toán AA tính thuế GTGT theo phương pháp khu tr, trong
tháng 01/N có mt s nghip v kinh tế phát sinh:
1. Thu n ca khách hàng “K1”, s tin 250 nhp qu tin mt.
2. Xut tin mt, s tin 250, np o tài khoản TGNH, đã nhận được giy báo
ca ngân hàng
3. Xut tin mt tm ứng cho ông Sơn đi công tác, số tin 10
4. Mua nhập kho hàng hóa H1, giá thanh toán theo hóa đơn 220, đã tr bng tin
mt
5. Rút TGNH 400 v nhp qu tin mt đ chun b tr lương cho NLĐ.
Yêu cu: Định khon các nghip v kinh tế phát sinh.
Tài liu b sung:
- Kế toán hàng tn kho thc hiện theo phương pháp KKTX.
- Các tài khon có s dư hợp lý.
- K kế toán: tháng.
BÀI 3.10
Tháng 02/N+1 đơn vị kế toán AA, tính thuế GTGT theo phương pháp trực
tiếp, k kế toán tháng, các nghip v kinh tế phát sinh như sau: (ĐVT: triệu
đồng)
1. Xut qu tin mt tr tiền lương cho NLĐ, số tin 100.
2. Chuyn khon tr n cho người bán “B1”, số tiền 90 (NHg đã báo nợ)
3. Xut qu tin mt np thuế GTGT, s tin 20
4. Trích TGNH tr n gc khon vay thi hn 6 tháng, s tin 150
5. Chi tin mt đ tr cấp khó khăn cho NLĐ, trích t qu phúc li 12
Yêu cu: Lập định khon các nghip v kinh tế phát sinh
Tài liu b sung:
- Các tài khon có s dư hợp lý.
- K kế toán: tháng.
15
XÁC ĐỊNH GIÁ TR CÁC ĐỐI TƯỢNG K TOÁN
BÀI 4.1
Tại đơn vị kế toán X (hoạt động thương mại) tính thuế GTGT theo phương
pháp khu tr, thuế sut thuế GTGT 10%, k kế toán tháng. Trong tháng 4/N
các tài liệu sau liên quan đến việc mua hàng hóa M: (Đơn vị tính: Đồng)
- S tiền ghi trên hóa đơn (đã bao gồm thuế GTGT) đã thanh toán bằng chuyn
khon 154.000.000.
- Chi phí vn chuyển (đã có thuế GTGT) thanh toán bng tin mt 4.950.000.
- Chi phí bc d, bo qun trong quá trình mua thanh toán bng tin tm ng
6.000.000.
- Khi lượng hàng hóa mua theo hóa đơn 2.000 kg
- Định mc hao ht: 0,6%
Yêu cu: Tính tổng giá và đơn giá thc tế nhp kho hàng hóa M mua trong tháng 4/N
trong các trưng hp sau:
- Trưng hp 1: Khi lưng hàng hóa M thc nhp 2.000 kg.
- Trưng hp 2: Khi lưng hàng hóa M thc nhp 1.990 kg.
BÀI 4.2
Vi s liệu đã cho Bài 4.1 tính tng giá nhp giá 1 kg hàng hóa M mua
vào trong k trong trưng hợp đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp trc tiếp.
Thuế sut thuế GTGT 10%.
BÀI 4.3
Ti một đơn vị kế toán Sao Vit (hoạt động thương mại), tính thuế GTGT theo
phương pháp khấu tr, thuế sut 10%, trong tháng 06/N tài liu v tình hình tn,
nhp, xut hàng hóa A (HH-A) như sau (ĐVT: đồng):
HH-A tồn kho đầu tháng là 200 kg, đơn giá 1.000.000/kg
Các nghip v kinh tế phát sinh trong tháng 6:
1. Ngày 01: Mua nhp kho 400kg HH-A, đơn giá bán ghi trên hóa đơn
960.000/kg chưa tr cho ngưi bán X. Chi phí vn chuyn, bc d HH-A t nơi
mua v đơn vị 10.000.000 đã trả bng tiển mặt.
2. Ngày 09: xut kho 560 kg HH-A giao cho khách hàng X.
3. Ngày 12: Mua nhp kho 1.000 kg HH-A, đơn giá bán ghi trên Hóa đơn GTGT
940.000/kg chưa trả tiền cho người bán Y. Chi phí vn chuyn, bc d HH-A t
nơi mua về kho là 20.000.000 đã trả bng tin mt.
4. Ngày 19: đơn vị thanh toán hết tiền cho ngưi bán Y s HH-A đã mua và nhp kho
ngày 12 (NHg đã báo Nợ).
5. Ngày 20: Mua nhp kho 200 kg HH-A, đơn bán ghi trên GTGT
1.020.000/kg đã tr bng tin tm ng ca nhân viên thu mua.
6. Ngày 30: xut kho 1.200 kg HH-A giao bán trc tiếp cho khách hàngX.
16
Yêu cu: M s chi tiết v NVL để theo dõi tình hình tn, nhp xut thc hin
tính giá VLA xut kho theo các cách tính FIFO; Bình quân gia quyền trong trưng
hợp đơn vị thc hin kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX.
Tài liu b sung:
- Giá bán theo HĐ, chi pcho trong bài là giá chưa có thuế GTGT
- Các tài khon có s dư hợp lý.
- K kế toán: tháng.
BÀI 4.4
Da vào s liu đã cho Bài 5.4 hãy tính giá HH-A xut kho theo cách tính
FIFO trong trường hợp đơn vị kế toán Sao Vit t chc hch toán hàng tn kho theo
phương pháp kiểm kê định k (KKĐK).
Cho biết: VL-A tn kho cui k kế toán là 40kg.
BÀI 4.5
Tại đơn vị kế toán NV (hoạt động thương mại), kế toán hàng tn kho theo
phương pháp KKTX, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu tr, thuế sut 10%,
trong tháng 03/N có tình hình như sau (ĐVT: 1.000đ)
1. Ngày 10: Xut tin mt 110.000 tr trưc tiền cho ngưi bán A.
2. Ngày 20: Người bán A đã giao hàng hóa, gthanh toán theo Hóa đơn GTGT,
trong đó thuế GTGT 10.000 (liên quan đến s tin tr trước ngày 10). Hàng hóa đã
được nhp kho.
3. Ngày 22: Chi phí vn chuyn, bc d s hàng hóa mua ngày 20 đã tr bng tin
tm ng của nhân viên thu mua theo HĐ là 9.000, thuế GTGT 900.
4. Ngày 25: Mua nhp kho hàng hóa, giá thanh toán theo Hóa đơn GTGT
330.000, trong đó thuế GTGT 30.000 chưa thanh toán cho ngưi bán B.
5. Ngày 26: Sau khi đã nhập kho s hàng a mua ngày 25, đơn v phát hin 15%
giá tr của hàng không đảm bo chất lượng như trong hợp đồng nên đã trả li cho
người bán B. Người bán B đã nhận li hàng.
Yêu cu:
- Định khon các nghip v kinh tế phát sinh
- Tính giá ca hàng hóa nhp trong tháng.
Tài liu b sung:
- Các tài khon s dng có s dư hợp lý.
- K kế toán là tháng.
BÀI 4.6
Ngày 01/03/N công ty 4T chuyên sn xut sn phm T, nhp khu 5 tn vt
liu H t M, giá nhp khu (với điều kin giao hàng CIF): 38.000USD/tn, t giá
giao dch: 22.040VND/USD.
- Thuế sut thuế nhp khu: 12%.
17
- Thuế sut thuế TTĐB: 20%.
- Chi phí vn chuyển, lưu kho tập hợp được: 18.150.000đ, bao gồm 10% thuế
GTGT.
Yêu cu:
1. Xác đnh s tin thuế GTGT mà công ty phi np?
2. Xác định đơn giá 1 kg vật liu H nhp khu.
Biết rng: Công ty thc hin khai thuế GTGT theo phương pháp khấu tr, thuế
sut thuế GTGT cac loi hàng hóa và dch v là10%.
BÀI 4.7
Tại đơn v kế toán thương mại ABC, trong tháng 4 năm N có các nghip v kinh
tế phát sinh như sau (ĐVT: triệu đ):
1. Mua nhp kho hàng hóa H1. Tổng giá bán ghi trên chưa thuế GTGT 800,
thuế GTGT 80. Đơn v đã chấp nhn thanh toán cho ngưi bán X.
2. Theo GTGT, chi phí vận chuyn, bc d hàng hóa H1 t nơi mua về đến kho
(đơn vị mua chịu) đã tr bng tin mặt: 16,5; trong đó thuế GTGT 1,5.
3. Sau khi nhp kho s hàng hóa H1 mua nghip v 1, đơn vị phát hin hàng qui
cách không đúng so vi hợp đồng nên đã đề ngh người bán gim giá 5%, ngưi bán X
đã chấp thuận và đã làm đủ các th tc v chng t.
4. Chuyn khoản để thanh toán cho người bán X (NHg đã o Nợ) sau khi đã trừ s
tin gim giá.
5. Mua 5 máy SL, đơn giá bán ghi trên HĐ: 180/máy, thuế GTGT: 18/máy, thanh toán
bng chuyn khoản (NHg đã báo N). S máy mua v đã giao cho bộ phn bán hàng s
dng. Tng chi phí vn chuyn lắp đặt s máy SL theo là: 121, trong đó thuế
GTGT: 11, thanh toán bng tin mt.
6. Chuyn khon thanh toán tin vay ngân ng thi hn 6 tháng 750, tin vay thi hn
2 năm 900, nộp thuế thu nhp doanh nghiệp 120 (NHg đã báo N).
7. Chuyn khon thanh toán toàn b s n cho ngưi bán Z 800 tr n tin vay thi
hạn 6 tháng cho ACB 1.200 (NHg đã báo Nợ).
8. Chi tin mt thanh toán tiền lương cho người lao động 1.800.
9. Khách hàng chuyn khon thanh toán tin mua hàng còn n tháng trưc 1.200 (NHg
đã báo Có).
10. Mua nhp kho hàng hóa H1 thanh toán ngay bng Sec, tng giá thanh toán ghi
trên HĐ 275, trong đó thuế GTGT 25 (NHg đã báo N). Chi phí vn chuyn s hàng hóa
H1 nói trên chi bng tin mt, giá thanh toán theo HĐ: 7,7, trong đó thuế GTGT là 0,7.
Yêu cu:
1. Định khon các nghip v kinh tế phát sinh tháng 04/N phản ánh vào đ tài
khon ch T có liên quan.
2. Tính giá thc tế ca hàng hóa H1 mua trong tháng 04/N.
18
Tài liu b sung:
- TK “Phi tr cho người bán” (dư có): 1.000, trong đó
Ngưi bán Y: 200
Ngưi bán Z: 800
- Kế toán hàng tn kho thc hiện theo phương pháp KKTX.
- Đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khu tr. Thuế sut thuế GTGT ca các
loi hàng hóa, dch v 10%. Các nghip v mua hàng s dng dch v đều
hóa đơn GTGT hợp l.
- K kế toán: tháng.
19
K TOÁN CÁC NGHIP V KINH T CH YU
TRONG DOANH NGHIP
BÀI 5.1
Công ty thương mi TH thc hin kế toán thuế GTGT theo phương pháp khu tr,
thuế sut GTGT ca hàng hóa dch v 10%. Kế toán hàng tn kho theo phương
pháp KKTX, tính giá hàng hóa xut kho theo phương pháp FIFO. (ĐVT: 1.000đ).
* SDĐK của tài khon TK 156: 150.000 (chi tiết 1.000kg hàng hóa A)
* Trong tháng 04/N có các nghip v kinh tế phát sinh như sau:
1. Mua tr chm của người bán L 400kg hàng hóa A, tng tr giá thanh toán 88.000.
Hàng hóa nhập kho đ.
2. Mua nhập kho 500kg hàng hóa A, đơn giá chưa thuế GTGT: 160/kg chưa thanh
toán cho ngưi bán V.
3. Xuất bán 300kg hàng hóa A, đơn giá bán chưa bao gm thuế GTGT: 280/kg thu
bng chuyn khoản. NHg đã báo Có. Giá vn ca hàng hóa A xut bán: 150/kg
4. Mua nhập kho 400kg hàng hóa A, đơn giá thanh toán: 165/kg, thanh toán bng
chuyn khoản (NHg đã báo Nợ).
5. Xuất bán 500kg hàng hóa A, đơn giá bán bao gồm thuế GTGT: 297/kg chưa thu
tin khách hàng KL. Giá vn ca hàng hóa A xut bán: 150/kg
6. Tiền lương phải tr NLĐ trong tháng trích t Bng phân b tiền lương:
- Tiền lương nhân viên b phn bán hàng: 52.000
- Tiền lương nhân viên quản lý DN: 39.000
7. Các khoản trích theo lương thc hiện đúng chế độ quy định tính vào chi phí và khu
tr lương người lao đng.
8. Chi phí khấu hao TSCĐ, trích từ bng tính khu hao:
- Khấu hao TSCĐ s dng ti b phn bán hàng: 13.000
- Khấu hao TSCĐ s dng ti b phn qun lý DN: 9.750
9. Chuyn khon thanh toán tin qung cáo: 19.800 (bao gm thuế GTGT), NHg đã
báo N.
u cu:
1. Định khon các nghip v kinh tế phát sinh trong tháng 04/N .
2. Xác đnh kết qu kinh doanh (s dụng sơ đồ TK 911).
Biết rng:
- Các tài khon liên quan có s dư hợp lý.
- Các nghip v kinh tế phát sinh được sp xếp theo trình t thi gian.
- Doanh nghiệp đang đưc min thuế TNDN.
20
BÀI 5.2
Có tài liu v tình hình sn xut SP-A trong tháng 05/N tại đơn vị kế toán M n
sau: (ĐVT: triệu đồng)
1. Chi phí sn xut d dang đầu tháng 6.000.
2. Chi phí sn xuất phát sinh trong tháng như sau:
Đối tưng
chu chi phí
152
334
338
214
111
VLC
VLP
- Sn xut sn phm - 621
- Nhân công trc tiếp 622
- Qun phc v sn xut
ti phân xưng 627
8.000
500
6.500
400
1.560
96
25
30
3. Cui tháng nhp kho 1.000 sn phm hoàn thành.
4. Không có sn phm d dang cui tháng.
5. Trong sn xut thu hi và nhp kho phế liu tr giá: 21.
6. Tính giá thành sn xut ca thành phm nhp kho.
Yêu cu:
1. Định khon các nghip v kinh tế phát sinh.
2. Phn ánh các nghip v kinh tế phát sinh vào sơ đ tài khon ch T có liên quan.
Tài liu b sung:
- Các tài khon s dng có s dư hợp lý.
- Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX.
- K kế toán: tháng.
BÀI 5.3
Công ty cơ khí 2/9 trong tháng 01/N có tình hình sau: (ĐVT: triệu đồng)
Tng chi phí sn xut mt loi sn phm phát sinh trong tháng tng hợp được
6.000, đã kết chuyển vào TK 154 “Chi phí SXKD d dang”, trong đó:
- Chi phí nguyên vt liu trc tiếp: 4.200
- Chi phí nhân công trc tiếp: 800
- Chi phí sn xut chung: 1.000
Yêu cu: y phn ánh tình hình trên vào các tài khon thích hp tính giá thành
sn xut của 800 đơn v thành phm nhp kho.
Tài liu b sung:
- Các tài khon s dng có s dư hợp lý.
- Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX.
- S tài khoản 154: đầu k = 450; cui k = 600.
- K kế toán: tháng.

Preview text:


TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN BÀI 1.1
Phân loại các đối tượng kế toán trong bảng dưới đây theo các loại: Tài sản, nợ phải trả
và vốn chủ sở hữu (VCSH)?
Các đối tượng kế toán Tài sản Nợ phải trả VCSH
1. Tài sản cố định hữu hình 2. Phải trả người bán 3. Công cụ, dụng cụ 4. Tiền mặt 5. Vay ngắn hạn 6. Tiền gửi ngân hàng 7. Vay dài hạn 8. Phải thu khách hàng 9. Sản phẩm dở dang
10.Lợi nhuận chưa phân phối
11. Thuế phải nộp cho Nhà nước
12. Phải trả người lao động
13. Tạm ứng cho nhân viên
14. Tiền ký quỹ ngắn hạn
15. Khoản tiền ký quỹ đã nhận 16. Tiền cho vay 17. Nguyên vật liệu 18. Vốn điều lệ BÀI 1.2
Tại đơn vị kế toán AC ngày 31/12/N có số liệu về tài sản và nguồn vốn như sau: ĐVT: triệu đồng
1. Phải thu từ khách hàng 650 2. Tiền mặt tại quỹ 267
3. Nợ phải trả người bán 850
4. Vay ngân hàng thời hạn 5 năm 3.200
5. Thuế xuất khẩu phải nộp ngân sách 305 6. Phụ tùng thay thế 53
7. Cổ phiếu (đang nắm giữ để đầu tư) 350
8. Ngoại tệ gửi tại ngân hàng (không kỳ hạn) 300 9. Nhà cửa 3.220 2
10. Tiền gửi ngân hàng VND (không kỳ hạn) 800
11. Vốn đầu tư của CSH 3.500 12. Hàng đang gửi bán 510
13. Tiền lương phải trả NLĐ 460
14. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 60 15. Hàng hóa 930
16. Phương tiện vận tải 1.700
17. Tài sản thừa chờ xử lý 20
18. Quyền sử dụng đất 650
19. Trả trước tiền cho người bán hàng hóa (chưa nhận hàng) 100 20. Máy móc thiết bị 200 21. Hao mòn TSCĐ 80 22. LNST chưa phân phối X Yêu cầu:
1. Phân biệt tài sản và nguồn vốn.
2. Xác định tổng tài sản, tổng nguồn vốn và chỉ tiêu LNST chưa phân phối (X). BÀI 1.3
Tại đơn vị kế toán XYZ vào ngày 31/12/N có tình hình như sau: ĐVT: triệu đồng 1. Nhà cửa 2.680 2. Vay ngắn hạn 950 3. Hàng đang gởi đi bán 880
4. Các khoản phải trả, phải nộp khác 95 5. Tiền mặt tại quỹ 600
6. Phải trả cho người bán 1.600 7. Tiền gởi ngân hàng 2.650
8. Trái phiếu kho bạc kỳ hạn hai năm 230 9. LNST chưa phân phối 760
10. Kỳ phiếu ngân hàng loại kỳ hạn 6 tháng 300
11. Trả trước cho người bán hàng hóa 80
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 300
13. Vốn góp liên doanh thời hạn 5 năm 310
14. Quỹ đầu tư phát triển 250
15. Phải thu của khách hàng 710 3 16. Phải trả NLĐ 430
17. Quỹ dự phòng tài chính 260 18. Tạm ứng 60
19. Nhận ký quỹ của đại lý (thời hạn 2 năm) 210
20. Người mua trả tiền trước (chưa nhận hàng) 230
21. Bằng phát minh sáng chế 620
22. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 155 23. Thành phẩm 1.060
24. Phương tiện vận tải 630 25. Vay dài hạn 1.550 26. Nhà kho 810 27. Hao mòn TSCĐ 120
28. Tài sản thiếu đang chờ xử lý 15 29. Máy móc, thiết bị 1.450
30. Vốn đầu tư của CSH X Yêu cầu:
1. Phân biệt Tài sản và Nguồn vốn.
2. Xác định chỉ tiêu: Vốn đầu tư của chủ sở hữu (X). 4
TỔNG QUAN BÁO CÁO TÀI CHÍNH BÀI 2.1
Một nhóm gồm ba thành viên dự định hợp tác với nhau thành lập một công ty
du lịch mang tên “Đại Dương”. Họ đã có các dự định như sau:
- Mua hai chiếc tàu du lịch của xí nghiệp đóng tàu, mỗi chiếc trị giá 1.200 triệu đồng,
nhưng phải thanh toán ngay 50% giá trị, số còn lại trả sau 2 năm.
- Mua một ôtô để đưa đón khách trị giá 850 triệu đồng, một số dụng cụ kinh doanh trị giá 175 triệu đồng.
- Số tiền mặt cần để chi tiêu cho nhu cầu kinh doanh hàng ngày là 250 triệu đồng.
Ông giám đốc ngân hàng thương mại ABC nơi công ty đặt trụ sở cho biết có thể cho
họ vay 420 triệu đồng để trang trải cho nhu cầu kinh doanh hàng ngày. Sau khi suy
nghĩ và cân nhắc một cách thận trọng họ tiến hành thực hiện theo đúng những dự kiến trên.
Yêu cầu: Lập Bảng cân đối kế toán dự kiến của công ty Đại Dương và cho biết số vốn
mỗi thành viên phải góp vào công ty (các thành viên góp bằng nhau). BÀI 2.2
Hai người bạn hợp tác với nhau dự định thành lập một công ty thời trang, mang
tên “THẾ KỶ 21”. Kế hoạch thực hiện:
- Mua lại một cửa hàng trị giá 2.400 triệu đồng, phải trả tiền ngay 50%, số còn lại
người bán chấp nhận cho trả dần trong 2 năm, thời gian bắt đầu trả nợ sau một năm kể
từ khi khai trương cửa hàng.
- Mua một số hàng hóa 500 triệu đồng, nhưng phải thanh toán ngay 70%, số còn lại trả sau 3 tháng.
- Mua một ô tô vận tải nhỏ để vận chuyển hàng hóa trị giá 860 triệu đồng (thanh toán
ngay khi nhận hàng), một số dụng cụ kinh doanh trị giá 140 triệu đồng.
- Số tiền mặt để chi tiêu cho nhu cầu kinh doanh hàng ngày là 200 triệu đồng.
Ngân hàng ABC nơi họ đặt trụ sở cho biết có thể cho họ vay 490 triệu đồng để
trang trải cho nhu cầu kinh doanh hàng ngày. Sau khi suy nghĩ và cân nhắc một cách
thận trọng họ tiến hành thực hiện theo đúng những dự kiến trên.
Yêu cầu: Lập bảng cân đối kế toán vào này bắt đầu khai trương công ty và cho biết số
vốn góp của mỗi thành viên trong trường hợp 2 người cùng góp với số tiền bằng nhau. BÀI 2.3
Cho số dư một số tài khoản tổng hợp và chi tiết của đơn vị kế toán A (hoạt động
thương mại) vào ngày 31/3/N như sau: ĐVT: triệu đồng 1. TK “Tiền mặt” 510 2. TK “Hao mòn TSCĐ” 190
3. TK “Tiền gởi ngân hàng” 950 5
4. TK “Phải trả người bán”: - Dư Nợ 160 - Dư Có 520
5. TK “Phải thu khách hàng” (dư Nợ) 650 6. TK “Vay ngắn hạn” 510
7. TK “Dự phòng phải thu khó đòi” 70 8. TK “Phải trả NLĐ” 450 9. TK “Hàng hóa” 740
10. TK “Vốn đầu tư của CSH” X
11. TK “Công cụ, dụng cụ” 50
12. TK “Đầu tư dài hạn khác” 400 13. TK “Vay dài hạn” 770 14. TK “Nợ dài hạn” 860
15. TK “Quỹ đầu tư phát triển” 350
16. TK “Đầu tư ngắn hạn khác” 70
17. TK “TSCĐ hữu hình” 2.300
18. TK “Nợ dài hạn đến hạn trả” 520
19. TK “LNST chưa phân phối” (dư Có) 500
20. TK “Vốn góp liên doanh” 580
21. TK “Chi phí phải trả” 90 22. TK “Phải thu khác” 10
23. TK “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” 260
24. TK “Phải trả, phải nộp khác” 370
25. TK “Cầm cố, kí quỹ, kí cược ngắn hạn” 230
26. TK “Đầu tư chứng khoán ngắn hạn” 500
27. TK “Nhận kí quỹ, kí cược dài hạn” 190 Yêu cầu:
1. Phân biệt Tài sản và Nguồn vốn.
2. Xác định chỉ tiêu: Vốn đầu tư của chủ sở hữu (X).
3. Lập Bảng cân đối kế toán của đơn vị A (dạng đơn giản) tại ngày 31/3/N. 6 BÀI 2.4
Cho số dư một số tài khoản tổng hợp và chi tiết của đơn vị kế toán ABC (hoạt
động thương mại) vào ngày 30/6/N như sau (ĐVT: triệu đ):
1. TK “Quỹ khen thưởng, phúc lợi” 1.400 2. TK “Tiền mặt” 1.500
3. TK “Quỹ đầu tư phát triển” 3.000
4. TK “Tiền gởi ngân hàng” 8.500
5. TK “Lợi nhuận chưa phân phối” X
6. TK “Phải thu khách hàng” (dư Nợ) 6.450
7. TK “Vốn đầu tư của CSH” 30.000 8. TK “Hàng hóa” 6.500
9. TK “Các khoản phải trả, phải nộp khác” 300
10. TK “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” 250
11. TK “Công cụ, dụng cụ” 50
12. TK “Phải trả cho người bán”: - Dư nợ: 200 - Dư có: 800 13. TK “Vay dài hạn” 2.000
14. TK “Tài sản cố định hữu hình” 25.450
15. TK “Hao mòn TSCĐ hữu hình” 5.000
16. TK “Tài sản thừa chờ giải quyết” 50
17. TK “Nguồn vốn đầu tư XDCB” 2.900 18. TK “Phải thu khác” 500
19. TK “Quỹ dự phòng tài chính” 100
20. TK “Chi phí trả trước ngắn hạn” 1.450 21. TK “Vay ngắn hạn” 2.550 22. TK “XDCB dở dang” 100 10 3.800 0
23. TK “Phải trả người lao động” 1.800 7 Yêu cầu:
1. Tính số lợi nhuận chưa phân phối ngày 30/6/N.
2. Lập bảng cân đối kế toán ngày 30/6/N. BÀI 2.5
Công ty ADH có bảng cân đối kế toán lập tại ngày 31/12/N như sau: ĐVT: Triệu đồng TÀI SẢN SDCK NGUỒN VỐN SDCK 1. Tiền mặt
500 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 8.080 2. Tiền gửi ngân hàng
1.100 2. Phải trả người bán 1.300 3. Hàng hóa 3.110 3. Vay ngắn hạn 200
4. Tài sản cố định hữu hình
4.500 4. Phải trả công nhân viên 600 5. Công cụ dụng cụ 800 5. Vay dài hạn 1.000 6. Phải thu khách hàng
1.400 6. Thuế phải nộp cho nhà nước 230 TỔNG TÀI SẢN 11.410 TỔNG NGUỒN VỐN 11.410
Trong tháng 1/N+1, công ty ADH có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 100.
2. Mua hàng hóa về nhập kho trị giá 300, chưa thanh toán cho người bán K.
3. Vay ngân hàng thời hạn 3 tháng để trả tiền cho người bán K 200.
4. Chi lương cho NV bằng tiền mặt 100.
5. Dùng lợi nhuận sau thuế để lập quỹ khen thưởng phúc lợi: 115.
6. Mua một số công cụ dụng cụ trị giá 60, thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng.
7. Khách hàng trả tiền hàng 150 bằng chuyển khoản.
8. Mua một phương tiện vận tải trị giá 700, thanh toán bằng nợ vay dài hạn.
Yêu cầu: Hãy cho biết mỗi nghiệp vụ phát sinh trên làm thay đổi bảng cân đối kế toán như thế nào? BÀI 2.6
Hoàn thành báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm N của Công ty NXT
bằng cách điền vào các ô có dấu ??? (ĐVT: đồng): Chỉ tiêu Số tiền
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ???
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 50.000.000 8 3. Doanh thu thuần 750.000.000 4. Giá vốn hàng bán ??? 5. Lợi nhuận gộp 250.000.000
6. Doanh thu hoạt động tài chính 100.000.000 7. Chi phí tài chính ??? 8. Chi phí bán hàng 60.000.000
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 40.000.000
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh ???
11. Thu nhập hoạt động khác 120.000.000
12. Chi phí hoạt động khác ???
13. Lợi nhuận hoạt động khác 100.000.000
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 300.000.000 9
CHỨNG TỪ, TÀI KHOẢN VÀ SỔ KẾ TOÁN BÀI 3.1
Thực hành kiểm kê công cụ, dụng cụ trong văn phòng (hoặc giảng đường sinh viên đang học). BÀI 3.2
Tại công ty N&M địa chỉ 65X Huỳnh Thúc Kháng, Q1, TPHCM. MST:
0304541234; Tel:08.8271677; Fax: 08.8271678. Trong tháng 01/N phát sinh nghiệp vụ sau:
- Ngày 3/1: Bà Lê Thị Phương Mai phòng kinh doanh đề nghị tạm ứng tiền học
lớp nghiệp vụ tại Hà Nội: 20.000.000đ
- Ngày 4/1: Chi tạm ứng cho bà Mai.
- Ngày 10/1: Xuất bán cho công ty COGACO. Địa chỉ: 45Y-Cao Thắng-Q1;
MST: 0304564325; Tel:08.8273844 thu bằng tiền mặt.
+ 200m vải lụa; Giá vốn: 90.000đ/m; Giá bán bao gồm thuế GTGT: 165.000đ/m.
+ 120m vải gấm; Giá vốn: 80.000đ/m; Giá bán bao gồm thuế GTGT: 154.000đ/m
- Ngày 25/1: Bà Mai thanh toán tạm ứng, trị giá các chứng từ đính kèm chi lớp
học nghiệp vụ là 18.000.000đ. Số tiền thừa, bà Mai nộp tiền mặt cho công ty.
Yêu cầu: Lập chứng từ kế toán phù hợp, biết công ty tính thuế theo phương pháp
khấu trừ, Thuế suất thuế GTGT là 10%. BÀI 3.3
Ngày 30/8/N, công ty Minh Thịnh tiến hành kiểm kê tiền mặt VND tại quỹ
- Số liệu trên sổ quỹ và sổ kế toán trước khi kiểm kê: 145.650.000 đồng - Số liệu kiểm kê: + Loại 500.000: 225 tờ + Loại 200.000: 75 tờ + Loại 100.000: 22 tờ + Loại 50.000: 12 tờ + Loại 20.000: 22 tờ + loại 2.000: 32 tờ
Yêu cầu: Lập Bảng kiểm kê quỹ 10
Mẫu Bảng kiểm kê quỹ
Đơn vị: ................................ Mẫu số 08a - TT
Bộ phận: .............................
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG KIỂM KÊ QUỸ
(Dùng cho VNĐ)
Số: ...........
Hôm nay, vào .... giờ ........ ngày ....... tháng ...... năm ...... Chúng tôi gồm:
- Ông/Bà:…………………………đại diện kế toán
- Ông/Bà: ....................................... đại diện thủ quỹ
- Ông/Bà: ....................................... đại diện
Cùng tiến hành kiểm kê quỹ tiền mặt kết quả như sau: STT Diễn giải Số lượng(tờ ) Số tiền A B 1 2 I Số dư theo sổ quỹ: x
II Số kiểm kê thực tế: x 1 Trong đó: - Loại 2 - Loại 3 - Loại 4 - Loại 5 - Loại
III Chênh lệch (III = I - II): x
- Lý do: + Thừa: + Thiếu:
- Kết luận sau khi kiểm kê quỹ: ...............................................
Kế toán trưởng Thủ quỹ Người chịu trách nhiệm kiểm kê quỹ
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) BÀI 3.4
Bà Nguyển Thị T là nhân viên phòng kế toán tại công ty ABC. Ngày 25/8/N Bà
T được công ty cử đi công tác tại Đà Nẵng. Bà T cần ứng trước số tiền 20.000.000 đồng.
Yêu cầu: Lập Giấy đề nghị tạm ứng theo mẫu 11
Đơn vị: ................ Mẫu số 03 - TT
Bộ phận: .............
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG
Ngày ... tháng ...... năm ..... Số : ..................
Kính gửi: ...............................................................................................
Tên tôi là: ..............................................................................................
Địa chỉ: ...................................................................................................
Đề nghị cho tạm ứng số tiền: .................. (Viết bằng chữ) .....................
Lý do tạm ứng: .......................................................................................
Thời hạn thanh toán: ..............................................................................
Giám đốc Kế toán trưởng Phụ trách bộ phận Người đề nghị tạm ứng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) BÀI 3.5
Dựa vào thông tin của bài 3.4
Yêu cầu: Lập Phiếu chi theo Mẫu
Đơn vị: .................................. Mẫu số 02 - TT
Địa chỉ:
.................................
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) PHIẾU CHI Quyển số: ...
Ngày ... tháng .... năm ...... Số : ...... Nợ : ...... Có : ......
Họ và tên người nhận tiền: ................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................
Lý do chi: ...........................................................................................
Số tiền: .................................. (Viết bằng chữ): .................................
Kèm theo .............................. Chứng từ gốc: .....................................
Ngày ...... tháng.... năm 12 Giám đố Ngườ c Kế toán
i lập Người nhận Thủ quỹ trưởng phiếu tiền
(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ) ........................................
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): .....................................
+ Số tiền quy đổi: ....................................................................
(Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu) BÀI 3.6
Hãy nêu nội dung kinh tế tài chính của các định khoản sau (ĐVT: đồng): 1. Nợ TK 112 300.000.000 Có TK 131 300.000.000 2. Nợ TK 338 10.000.000 Nợ TK 334 90.000.000 Có TK 112 100.000.000 3. Nợ TK 152 200.000.000 Có TK 111 200.000.000 4. Nợ TK 211 900.000.000 Có TK 411 900.000.000 5. Nợ TK 111 100.000.000 Có TK 511 100.000.000 6. Nợ TK 141 50.000.000 Có TK 111 50.000.000 7. Nợ TK 353 100.000.000 Có TK 111 100.000.000 8. Nợ TK 112 170.000.000 Có TK 511 170.000.000 9. Nợ TK 131 50.000.000 Có TK 111 50.000.000 10. Nợ TK 112 280.000.000 Có TK 344 280.000.000 13 BÀI 3.7
Tại đơn vị kế toán X tháng 5/N có tình hình như sau: (ĐVT: triệu đồng)
- Số tiền còn phải trả cho người bán tại ngày 01/5/N: 950.
Trong tháng 5 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Chuyển khoản để thanh toán cho người bán: 580 (NHg đã báo Nợ).
2. Mua và nhập kho NLVL, tổng giá trị ghi trên hóa đơn (đã có thuế GTGT) 275,
chưa thanh toán tiền cho người bán.
3. Chi tiền gửi ngân hàng trả nợ cho người bán số tiền 220.
4. Trả nợ cho người bán NLVL số tiền 260 bằng tiền vay thời hạn 3 tháng.
5. Mua và nhập kho NLVL, chưa trả tiền cho người bán, tổng giá trị theo hóa đơn
363 (đã bao gồm thuế GTGT). Yêu cầu:
1. Ghi nhận các thông tin có liên quan đến tình hình hiện có, biến động của nợ phải
trả người bán vào tài khoản thích hợp và giải thích ý nghĩa của các chỉ tiêu trên tài khoản.
2. Lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
Tài liệu bổ sung:
- Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX.
- Các tài khoản có số dư hợp lý.
- Đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. - Kỳ kế toán: tháng. BÀI 3.8
Tại đơn vị kế toán H trong tháng 03/N có tình hình như sau: (ĐVT: 1.000đ)
- Số dư đầu kỳ của TK “nguyên liệu, vật liệu ”: 700.000, chi tiết:
+ Vật liệu chính A: số lượng 4.000kg, đơn giá 100/kg.
+ Vật liệu chính B: số lượng 2.000kg, đơn giá 150/kg.
- Trong tháng 3 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1. Đơn vị mua và đã nhập kho một số vật liệu chính A: 12.000kg, đơn giá: 100/kg,
chưa trả tiền cho người bán M.
2. Đơn vị xuất vật liệu chính B cho sản xuất sản phẩm X là 600kg và cho sản xuất sản phẩm Y là 400kg.
3. Đơn vị mua và nhập kho vật liệu chính B: 1.200kg, đơn giá: 150/kg đã trả ngay
cho người bán bằng tiền mặt.
4. Đơn vị xuất vật liệu A để sản xuất sản phẩm X là 2.500kg, và sản phẩm Z 4.000kg.
5. Xuất kho 5.000 kg vật liệu chính A và 1.800kg vật liệu chính B đem góp vốn liên
doanh (giá trị vốn góp bằng với giá ghi sổ kế toán). 14
Yêu cầu: Phản ánh tình hình trên vào các sổ kế toán chi tiết và các tài khoản tổng hợp có liên quan.
Tài liệu bổ sung:
- Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX.
- Đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.
- Giá ghi trên hoá đơn cho trong bài đã có thuế GTGT.
- Các tài khoản có số dư hợp lý. - Kỳ kế toán: tháng. BÀI 3.9
Tại đơn vị kế toán AA tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong
tháng 01/N có một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
1. Thu nợ của khách hàng “K1”, số tiền 250 nhập quỹ tiền mặt.
2. Xuất tiền mặt, số tiền 250, nộp vào tài khoản TGNH, đã nhận được giấy báo có của ngân hàng
3. Xuất tiền mặt tạm ứng cho ông Sơn đi công tác, số tiền 10
4. Mua và nhập kho hàng hóa H1, giá thanh toán theo hóa đơn 220, đã trả bằng tiền mặt
5. Rút TGNH 400 về nhập quỹ tiền mặt để chuẩn bị trả lương cho NLĐ.
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
Tài liệu bổ sung:
- Kế toán hàng tồn kho thực hiện theo phương pháp KKTX.
- Các tài khoản có số dư hợp lý. - Kỳ kế toán: tháng. BÀI 3.10
Tháng 02/N+1 đơn vị kế toán AA, tính thuế GTGT theo phương pháp trực
tiếp, kỳ kế toán là tháng, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: (ĐVT: triệu đồng)
1. Xuất quỹ tiền mặt trả tiền lương cho NLĐ, số tiền 100.
2. Chuyển khoản trả nợ cho người bán “B1”, số tiền 90 (NHg đã báo nợ)
3. Xuất quỹ tiền mặt nộp thuế GTGT, số tiền 20
4. Trích TGNH trả nợ gốc khoản vay thời hạn 6 tháng, số tiền 150
5. Chi tiền mặt để trợ cấp khó khăn cho NLĐ, trích từ quỹ phúc lợi 12
Yêu cầu: Lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh Tài liệu bổ sung:
- Các tài khoản có số dư hợp lý. - Kỳ kế toán: tháng. 15
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN BÀI 4.1
Tại đơn vị kế toán X (hoạt động thương mại) tính thuế GTGT theo phương
pháp khấu trừ, thuế suất thuế GTGT 10%, kỳ kế toán là tháng. Trong tháng 4/N có
các tài liệu sau liên quan đến việc mua hàng hóa M: (Đơn vị tính: Đồng)
- Số tiền ghi trên hóa đơn (đã bao gồm thuế GTGT) đã thanh toán bằng chuyển khoản 154.000.000.
- Chi phí vận chuyển (đã có thuế GTGT) thanh toán bằng tiền mặt 4.950.000.
- Chi phí bốc dỡ, bảo quản trong quá trình mua thanh toán bằng tiền tạm ứng 6.000.000.
- Khối lượng hàng hóa mua theo hóa đơn 2.000 kg
- Định mức hao hụt: 0,6%
Yêu cầu: Tính tổng giá và đơn giá thực tế nhập kho hàng hóa M mua trong tháng 4/N
trong các trường hợp sau:
- Trường hợp 1: Khối lượng hàng hóa M thực nhập 2.000 kg.
- Trường hợp 2: Khối lượng hàng hóa M thực nhập 1.990 kg. BÀI 4.2
Với số liệu đã cho ở Bài 4.1 tính tổng giá nhập và giá 1 kg hàng hóa M mua
vào trong kỳ trong trường hợp đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.
Thuế suất thuế GTGT 10%. BÀI 4.3
Tại một đơn vị kế toán Sao Việt (hoạt động thương mại), tính thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ, thuế suất 10%, trong tháng 06/N có tài liệu về tình hình tồn,
nhập, xuất hàng hóa A (HH-A) như sau (ĐVT: đồng):
HH-A tồn kho đầu tháng là 200 kg, đơn giá 1.000.000/kg
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 6:
1. Ngày 01: Mua và nhập kho 400kg HH-A, đơn giá bán ghi trên hóa đơn là
960.000/kg chưa trả cho người bán X. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ HH-A từ nơi
mua về đơn vị 10.000.000 đã trả bằng tiển mặt.
2. Ngày 09: xuất kho 560 kg HH-A giao cho khách hàng X.
3. Ngày 12: Mua và nhập kho 1.000 kg HH-A, đơn giá bán ghi trên Hóa đơn GTGT
là 940.000/kg chưa trả tiền cho người bán Y. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ HH-A từ
nơi mua về kho là 20.000.000 đã trả bằng tiền mặt.
4. Ngày 19: đơn vị thanh toán hết tiền cho người bán Y số HH-A đã mua và nhập kho
ngày 12 (NHg đã báo Nợ).
5. Ngày 20: Mua và nhập kho 200 kg HH-A, đơn bán ghi trên HĐ GTGT là
1.020.000/kg đã trả bằng tiền tạm ứng của nhân viên thu mua.
6. Ngày 30: xuất kho 1.200 kg HH-A giao bán trực tiếp cho khách hàngX. 16
Yêu cầu: Mở sổ chi tiết về NVL để theo dõi tình hình tồn, nhập xuất và thực hiện
tính giá VLA xuất kho theo các cách tính FIFO; Bình quân gia quyền trong trường
hợp đơn vị thực hiện kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX.
Tài liệu bổ sung:
- Giá bán theo HĐ, chi phí cho trong bài là giá chưa có thuế GTGT
- Các tài khoản có số dư hợp lý. - Kỳ kế toán: tháng. BÀI 4.4
Dựa vào số liệu đã cho ở Bài 5.4 hãy tính giá HH-A xuất kho theo cách tính
FIFO trong trường hợp đơn vị kế toán Sao Việt tổ chức hạch toán hàng tồn kho theo
phương pháp kiểm kê định kỳ (KKĐK).
Cho biết: VL-A tồn kho cuối kỳ kế toán là 40kg. BÀI 4.5
Tại đơn vị kế toán NV (hoạt động thương mại), kế toán hàng tồn kho theo
phương pháp KKTX, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10%,
trong tháng 03/N có tình hình như sau (ĐVT: 1.000đ)
1. Ngày 10: Xuất tiền mặt 110.000 trả trước tiền cho người bán A.
2. Ngày 20: Người bán A đã giao hàng hóa, giá thanh toán theo Hóa đơn GTGT,
trong đó thuế GTGT 10.000 (liên quan đến số tiền trả trước ngày 10). Hàng hóa đã được nhập kho.
3. Ngày 22: Chi phí vận chuyển, bốc dỡ số hàng hóa mua ngày 20 đã trả bằng tiền
tạm ứng của nhân viên thu mua theo HĐ là 9.000, thuế GTGT 900.
4. Ngày 25: Mua và nhập kho hàng hóa, giá thanh toán theo Hóa đơn GTGT
330.000, trong đó thuế GTGT 30.000 chưa thanh toán cho người bán B.
5. Ngày 26: Sau khi đã nhập kho số hàng hóa mua ngày 25, đơn vị phát hiện 15%
giá trị của lô hàng không đảm bảo chất lượng như trong hợp đồng nên đã trả lại cho
người bán B. Người bán B đã nhận lại hàng. Yêu cầu:
- Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- Tính giá của hàng hóa nhập trong tháng.
Tài liệu bổ sung:
- Các tài khoản sử dụng có số dư hợp lý. - Kỳ kế toán là tháng. BÀI 4.6
Ngày 01/03/N công ty 4T chuyên sản xuất sản phẩm T, nhập khẩu 5 tấn vật
liệu H từ Mỹ, giá nhập khẩu (với điều kiện giao hàng CIF): 38.000USD/tấn, tỷ giá giao dịch: 22.040VND/USD.
- Thuế suất thuế nhập khẩu: 12%. 17
- Thuế suất thuế TTĐB: 20%.
- Chi phí vận chuyển, lưu kho tập hợp được: 18.150.000đ, bao gồm 10% thuế GTGT. Yêu cầu:
1. Xác định số tiền thuế GTGT mà công ty phải nộp?
2. Xác định đơn giá 1 kg vật liệu H nhập khẩu.
Biết rằng: Công ty thực hiện kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế
suất thuế GTGT của các loại hàng hóa và dịch vụ là10%. BÀI 4.7
Tại đơn vị kế toán thương mại ABC, trong tháng 4 năm N có các nghiệp vụ kinh
tế phát sinh như sau (ĐVT: triệu đ):
1. Mua và nhập kho hàng hóa H1. Tổng giá bán ghi trên HĐ chưa có thuế GTGT 800,
thuế GTGT 80. Đơn vị đã chấp nhận thanh toán cho người bán X.
2. Theo HĐ GTGT, chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa H1 từ nơi mua về đến kho
(đơn vị mua chịu) đã trả bằng tiền mặt: 16,5; trong đó thuế GTGT 1,5.
3. Sau khi nhập kho số hàng hóa H1 mua ở nghiệp vụ 1, đơn vị phát hiện hàng có qui
cách không đúng so với hợp đồng nên đã đề nghị người bán giảm giá 5%, người bán X
đã chấp thuận và đã làm đủ các thủ tục về chứng từ.
4. Chuyển khoản để thanh toán cho người bán X (NHg đã báo Nợ) sau khi đã trừ số tiền giảm giá.
5. Mua 5 máy SL, đơn giá bán ghi trên HĐ: 180/máy, thuế GTGT: 18/máy, thanh toán
bằng chuyển khoản (NHg đã báo Nợ). Số máy mua về đã giao cho bộ phận bán hàng sử
dụng. Tổng chi phí vận chuyển và lắp đặt số máy SL theo HĐ là: 121, trong đó thuế
GTGT: 11, thanh toán bằng tiền mặt.
6. Chuyển khoản thanh toán tiền vay ngân hàng thời hạn 6 tháng 750, tiền vay thời hạn
2 năm 900, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 120 (NHg đã báo Nợ).
7. Chuyển khoản thanh toán toàn bộ số nợ cho người bán Z 800 và trả nợ tiền vay thời
hạn 6 tháng cho ACB 1.200 (NHg đã báo Nợ).
8. Chi tiền mặt thanh toán tiền lương cho người lao động 1.800.
9. Khách hàng chuyển khoản thanh toán tiền mua hàng còn nợ tháng trước 1.200 (NHg đã báo Có).
10. Mua và nhập kho hàng hóa H1 thanh toán ngay bằng Sec, tổng giá thanh toán ghi
trên HĐ 275, trong đó thuế GTGT 25 (NHg đã báo Nợ). Chi phí vận chuyển số hàng hóa
H1 nói trên chi bằng tiền mặt, giá thanh toán theo HĐ: 7,7, trong đó thuế GTGT là 0,7. Yêu cầu:
1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tháng 04/N và phản ánh vào sơ đồ tài
khoản chữ T có liên quan.
2. Tính giá thực tế của hàng hóa H1 mua trong tháng 04/N. 18 Tài liệu bổ sung:
- TK “Phải trả cho người bán” (dư có): 1.000, trong đó  Người bán Y: 200  Người bán Z: 800
- Kế toán hàng tồn kho thực hiện theo phương pháp KKTX.
- Đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Thuế suất thuế GTGT của các
loại hàng hóa, dịch vụ là 10%. Các nghiệp vụ mua hàng và sử dụng dịch vụ đều có hóa đơn GTGT hợp lệ. - Kỳ kế toán: tháng. 19
KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ CHỦ YẾU TRONG DOANH NGHIỆP BÀI 5.1
Công ty thương mại TH thực hiện kế toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ,
thuế suất GTGT của hàng hóa và dịch vụ là 10%. Kế toán hàng tồn kho theo phương
pháp KKTX, tính giá hàng hóa xuất kho theo phương pháp FIFO. (ĐVT: 1.000đ).
* SDĐK của tài khoản TK 156: 150.000 (chi tiết 1.000kg hàng hóa A)
* Trong tháng 04/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Mua trả chậm của người bán L 400kg hàng hóa A, tổng trị giá thanh toán 88.000. Hàng hóa nhập kho đủ.
2. Mua và nhập kho 500kg hàng hóa A, đơn giá chưa thuế GTGT: 160/kg chưa thanh toán cho người bán V.
3. Xuất bán 300kg hàng hóa A, đơn giá bán chưa bao gồm thuế GTGT: 280/kg thu
bằng chuyển khoản. NHg đã báo Có. Giá vốn của hàng hóa A xuất bán: 150/kg
4. Mua và nhập kho 400kg hàng hóa A, đơn giá thanh toán: 165/kg, thanh toán bằng
chuyển khoản (NHg đã báo Nợ).
5. Xuất bán 500kg hàng hóa A, đơn giá bán bao gồm thuế GTGT: 297/kg chưa thu
tiền khách hàng KL. Giá vốn của hàng hóa A xuất bán: 150/kg
6. Tiền lương phải trả NLĐ trong tháng trích từ Bảng phân bổ tiền lương:
- Tiền lương nhân viên bộ phận bán hàng: 52.000
- Tiền lương nhân viên quản lý DN: 39.000
7. Các khoản trích theo lương thực hiện đúng chế độ quy định tính vào chi phí và khấu
trừ lương người lao động. 8.
Chi phí khấu hao TSCĐ, trích từ bảng tính khấu hao:
- Khấu hao TSCĐ sử dụng tại bộ phận bán hàng: 13.000
- Khấu hao TSCĐ sử dụng tại bộ phận quản lý DN: 9.750 9.
Chuyển khoản thanh toán tiền quảng cáo: 19.800 (bao gồm thuế GTGT), NHg đã báo Nợ. Yêu cầu:
1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 04/N .
2. Xác định kết quả kinh doanh (sử dụng sơ đồ TK 911). Biết rằng:
- Các tài khoản liên quan có số dư hợp lý.
- Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được sắp xếp theo trình tự thời gian.
- Doanh nghiệp đang được miễn thuế TNDN. 20 BÀI 5.2
Có tài liệu về tình hình sản xuất SP-A trong tháng 05/N tại đơn vị kế toán M như sau: (ĐVT: triệu đồng)
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu tháng 6.000.
2. Chi phí sản xuất phát sinh trong tháng như sau: Đối tượng 152 334 338 214 111 chịu chi phí VLC VLP
- Sản xuất sản phấm - 621 8.000 500
- Nhân công trực tiếp 622 6.500 1.560
- Quản lý và phục vụ sản xuất 400 96 25 30 tại phân xưởng 627
3. Cuối tháng nhập kho 1.000 sản phẩm hoàn thành.
4. Không có sản phẩm dở dang cuối tháng.
5. Trong sản xuất thu hồi và nhập kho phế liệu trị giá: 21.
6. Tính giá thành sản xuất của thành phẩm nhập kho. Yêu cầu:
1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
2. Phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sơ đồ tài khoản chữ T có liên quan. Tài liệu bổ sung:
- Các tài khoản sử dụng có số dư hợp lý.
- Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX. - Kỳ kế toán: tháng. BÀI 5.3
Công ty cơ khí 2/9 trong tháng 01/N có tình hình sau: (ĐVT: triệu đồng)
Tổng chi phí sản xuất một loại sản phẩm phát sinh trong tháng tổng hợp được
6.000, đã kết chuyển vào TK 154 “Chi phí SXKD dở dang”, trong đó:
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 4.200
- Chi phí nhân công trực tiếp: 800
- Chi phí sản xuất chung: 1.000
Yêu cầu: Hãy phản ánh tình hình trên vào các tài khoản thích hợp và tính giá thành
sản xuất của 800 đơn vị thành phẩm nhập kho. Tài liệu bổ sung:
- Các tài khoản sử dụng có số dư hợp lý.
- Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX.
- Số dư tài khoản 154: đầu kỳ = 450; cuối kỳ = 600. - Kỳ kế toán: tháng.