Phn I: Ni dung bi tp
ti liu v năng sut lao đng ca công nhân công ty thực phm Hapro như sau:
Mức Năng suất lao đng (kg)
S c
ông nhân (người)
ới 80 20
T80-90 40
T90-100 35
T100-110 70
T110-120 25
T120-130 10
Tn 130 5
Yêu cu:
1. Tính năng suất lao đng bình qn ca 1ng nhân ca công ty.
2. c định Mốt vng sut lao động của 1 công nhân ca công ty
3. c đinh trung vv năng suất lao động ca 1 công nhân ca công ty.
Phn II: Đp n bi tp
Mức NSLĐ xi fi xifi Si
ới 80 75 20 1500 20
T80 - 90 85 40 3400 60
T90 100 95 35 3325 95
T100 110 105 70 7350 165
T110 120 115 25 2875 190
T120 130 125 10 1250 200
Tn 130 135 5 675 205
Cng 205 20375
1.
)(39,99
205
20375 kg
f
fx
x
i
ii
2.
)(375,104
)2570()3570(
3570
.10100
)()(
.
11
1
min0 0
kg
ffff
ff
hxM
MoMoMoMo
MoMo
MoM
3.
)(07,101
70
95
2
205
.10100
2
.1
min
kg
f
S
f
hxM
Me
Me
MeMe e
Phn I: Ni dung bi tp
thông tin v chi p hng tun ca h gia đình tại Hảiơng như sau:
Chi p hng tun (1000đ) S h gia đình
< 520 8
520 - 540 12
540 560 20
560 - 580 56
580 - 600 18
600 620 16
620 10
Yêu cu:
1. Tính Chi pbình quân hàng tuần ca hộ gia đình.
2. c định Mốt vchi png tuần ca h gia đình.
3. c đinh trung vv chi phí ng tun ca hộ gia đình.
Phn II: Đp n bi tp
Chi p xi fi xifi Si
< 520 510 8 4080 8
T520 - 540 530 12 6360 20
T540 560 550 20 11000 40
T560 580 570 56 31920 96
T580 600 590 18 10620 114
T600 620 610 16 9760 130
620 630 10 6300 140
Cng 140 80040
1. )1000(71,571
140
80040 d
f
fx
x
i
ii
2.
)1000(73,569
2056
.20560
)()(
.
11
1
min0 0
d
ffff
ff
hxM
MoMoMoMo
MoMo
MoM
)1856()2056(
3.
)1000(71,570
56
40
2
140
.20560
2
.1
min
d
f
S
f
hxM
Me
Me
MeMe e
Phn I: Ni dung bi tp
Trong mt nông trường chăn nuôi bò sữa Ba Vì ta thu thp được ti liu sau:
Sn lượng sữa hng ngy
ca 1 con bò (lít)
S con bò
7 9 12
9 - 11 23
11 13 85
13 15 55
15 - 17 25
Yêu cu:
1. Tính sn lượng sa bình quân hàng ny ca 1 con bò.
2. c định Mốt vsn lượng sữa hàng ngày của 1 con bò.
3. c đinh trung vv sn lượng sữa hàng ny của 1 con bò.
Phn II: Đp n bi tp
Sn lượng xi fi xifi Si
7-9 8 12 96 12
9-11 10 23 230 35
11-13 12 85 1020 120
13-15 14 55 770 175
15-17 16 25 400 200
Cng 200 2516
1. )(58,12
200
2516 lit
f
fx
x
i
ii
2.
)(35,12
)5585()2385(
2385
.211
)()(
.
11
1
min0 0
lit
ffff
ff
hxM
MoMoMoMo
MoMo
MoM
3.
)(53,12
85
35
2
200
.211
2
.1
min
lit
f
S
f
hxM
Me
Me
MeMe e
Phn I: Ni dung bi tp
ti liu v doanh thu tiêu th sản phm ca doanh nghiệp bnh ko Hải H như
sau:
Tên sn phm
m 2007 m 2008
Doanh thu
kế hoch
(trđ)
T l thực hin
kế hoch về
doanh thu (%)
Doanh thu
thực tế (trđ)
T l thực hin
kế hoch về
doanh thu (%)
Bánh quy 1200 110 1400 112
Kẹo mm 3400 105 3620 110
Thạch dừa 1600 102 1800 105
Yêu cu:
1. Tính t l thực hiện kế hoch v doanh thu tu thụ sn phẩm của doanh nghiệp bánh
ko Hi trong từng năm và trong cả 2 năm?
2. c định t trọng v doanh thu tu ththực tế của mỗi loi sn phm trong từng
năm ca doanh nghiệp nh ko Hải ?
Phn II: Đp n bi tp
SP
m 2007 m 2008
DTKH
T lệ
HTKH
DTTH
T trng
DTTH
DTTH
T lệ
HTKH
DTKH
T trng
DTTH
Bánh quy 1200 110 1320 20,24 1400 112 1250 20,53
Kẹo mm 3400 105 3570 54,74 3620 110 3290,91 53,08
Thạch dừa 1600 102 1632 25,02 1800 105 1714,29 26,39
Cng 6200 6522 6820 6255,2
1. %)2,105(052,1
6200
6522
2007
i
ii
f
fx
x
%)03,109(0903,1
2,6255
6820
2008
i
i
i
x
M
M
x
%)12,107(0712,1
2,12455
13342
2,62556200
68206522
2
nam
x
2.
tt
bp
y
y
d
(Số liệu tính trong bảng)
Phn I: Ni dung bi tp
Ti liu thu thp được tại mt doanh nghiệp gồm 3 pn xưởng cùng sn xuất 1 loi
sn phm trong quý 4 năm 2008 n sau:
Phân xưởng
ng sut lao
đng (kg/người)
Githnh đơn
v sn phẩm
(1000đ)
Sn lượng (kg)
Mức lương
(1000đ/người)
1 500 20 50000 2000
2 600 18 72000 2200
3 550 19 50000 2100
Căn c vào ngun tài liệu trên, hãy nh:
1. ng sut lao đng bình quân ca 1ng nhân toàn doanh nghiệp?
2. Giá thành đơn vsn phm bình quân ca doanh nghiệp?
3. Mức lương bình qn ca 1ng nhân toàn doanh nghip?
Phn II: Đp n bi tp
PX
NS
Giá
thành
Sn
lượng
Mức
lương
Số CN CP
Tng
lương
1 2 3 4 5=3x1 6=2x3 7=4x5
1 500 20 50000 2000 100 1000000 200000
2 600 17 72000 2200 120 1296000 264000
3 550 19 50000 2100 91 950000 191100
Cng 172000 311 3246000 655100
1. )/(055,553
311
172000 nguoikg
x
M
M
NSLD
Sanluong
Sanluong
soCN
sanluong
gNSLDBQchun
i
i
i
2.
)/1000(872,18
172000
3246000 nguoid
f
fx
sanluong
anluonggiathanhxs
Sanluong
Chip
BQchungGiáthành
i
ii
3.
)/1000(431,2106
311
655100 nguoid
f
fx
SoCN
oCNmucluongxS
soCN
luong
chungMucluongBQ
i
ii
Phn I: Ni dung bi tp
ti liu về bc thv s ng nhân phân phi theo bc thợ của doanh nghip đóng
tu Bch Đng n sau:
Bc thợ 1 2 3 4 5 6 7
S công nhân
(người)
30 45 60 200 150 50 20
Yêu cu: y nh c chỉ tiêu đo đ biến thiên ca tiêu thức?
Phn II: Đp n bi tp
xi fi xifi
xxi
i i
x x f
2
i i i
x X f
1 30 30 3,16 94,8 299,568
2 45 90 2,16 97,2 209,952
3 60 180 1,16 69,6 80,736
4 200 800 0,16 32 5,12
5 150 750 0,84 126 155,84
6 50 300 1,84 92 169,28
7 20 140 2,84 56,8 161,312
Cng 555 2290 568,4 1031,808
bac
f
fx
x
i
ii 16,4
555
2290
1. R = xmax - xmin= 7-1=6 bậc
2.
bac
f
fxx
e
i
ii 024,1
555
4,568
3.
2
2
2)(8591,1
555
808,1031
)( bac
f
fxx
i
ii
4.
bac3635,18591,1
5.
62,24100
16,4
024,1
100 xx
x
e
ve (%)
(%)78,37100
16,4
3635,1
100 x
x
v
Phn I: Ni dung bi tp
nh hình sn xut tại mt nghiệp như sau:
Phân
xưởng
i I i II
Gía tr sn
xuất (t)
T l phế
phm (%)
Gía tr sn xuất của từng
PX trong tổng số ( % )
T l chính
phm (%)
A 215 4,4 20 95,8
B 185 4,8 15 96,0
C
D
600
250
5,2
4,4
40
25
95,4
96,4
Biết thêm rng GTSX quý II tăng 10% so với quý I.
y tính:
a, T lệ gtrị chính phẩm chung cho c nghiệp trong i I, II và 6 tháng.
b, T trng sn phm chính phẩm ca mỗi phân xưởng trong toàn bộ g tr chính
phẩm ca nghiệp trong mỗi qúi.
Phn II: Đp n bi tp
Giá trị SX q II ca XN = Giá trị SX q I ca XN 1,1 = 1250 1,1 = 1375 tỷ đ.
PX
Quý I Quý II
GTSX
(tđ) fi
TLCP
(ln)
xi
GTCP
xi i f (tđ)
TTCP
(%)
di
GTSX
(tđ)fi
TLCP
(ln)
xi
GTCP
(tđ)
xi fi
TTCP (%)
di
A 215 0,955 250,54 17,27 275,00 0,958 261,800 19,90
B 185 0,952 176,12 14,80 206,25 0,96 198,000 15,05
C 600 0,948 568,80 47,80 550,00 0,954 524,700 39,87
D 250 0,958 239,50 20,13 343,75 0,964 331,375 25,18
1250
-
1189,96 100,00 1375 - 1315,875 100,00
a. Tính t l chính phm nh chung cho c nghiệp trong q 1,2 và 6 tháng
T lệ chính phm chung
trong quý (6 tháng)
Tng GTCP 4 PX trong quý (6 tháng)
Tng GTSX 4 PX trong quý (6 tháng)
Quý I: %)2,95(952,0
1250
96,1189
i
ii
f
fx
X
Quý II: %)7,95(957,0
1375
875,1315
i
ii
f
fx
X
6 tháng:
%)46,95(9546,0
2625
875,2505
13751250
875,131596,1189
X
b. Tính t trọng sn phẩm chính phm ca mỗi phân xưởng trong toàn b gtrchính
phẩm ca xí nghiệp trong mỗi quý (kết qu nh trên bảng)
T trnggtrị CP từng phân
xưởng trong GTCP xí nghiệp mỗi quý
GTCP mỗi PX trong quý
GTCP toàn nghiệp trong
g p g
di q
Phn I: Ni dung bi tp
nh hình sn xut tại mt nghiệp như sau:
Phân
xưởng
i I i II
Gía tr sn xuất của từng
PX trong tổng số ( % )
T l phế
phm (%)
Gía tr sn
xuất (tđ)
T l phế
phm (%)
A 30 1,5 300 1,48
B 35 1,2 450 1,18
C
D
15
20
1,6
1,4
250
500
1,50
1,34
Biết thêm rng GTSX quý II tăng 20% so với quý I.
y tính:
a, T lệ gtrị chính phẩm chung cho c nghiệp trong i I, II và 6 tháng.
b, T trng sn phm chính phẩm ca mỗi pn xưởng trong toàn bộ giá trị chính
phẩm ca nghiệp trong mỗi qúi.
Phn II: Đp n bi tp
Giá trị SX q I của XN = Giá trị SX quý II ca XN 1,2 = 1500 1,2 = 1250 tỷ đ.
PX
Quý I Quý II
GTSX
(tđ) fi
TLCP
(ln)
xi
GTCP
xi i f (tđ)
TTCP
(%)
di
GTSX
(tđ)fi
TLCP
(ln)
xi
GTCP
(tđ)
xi fi
TTCP (%)
di
A 375 0,985 369,375 29,97 300 0,9852 295,56 19,97
B 437,5 0,988 432,250 35,07 450 0,9882 444,69 30,05
C 187,5
0,984 184,500 14,97 250 0,9850 246,25 16,64
D 250 0,986 246,500 19,99 500 0,9866 493,30 33,34
1250
-
1232,625 100,00 1500 - 1479,80 100,00
a. Tính t l chính phm tính chung cho c nghiệp trong q 1,2 và 6 tháng
T lệ chính phm chung
trong quý (6 tháng)
Tng GTCP 4 PX trong quý (6 tháng)
Tng GTSX 4 PX trong quý (6 tháng)
Quý I: %)61,98(9861,0
1250
625,1232
i
ii
f
fx
X
Quý II: %)65,98(9865,0
1500
8,1479
i
ii
f
fx
X
6 tháng:
%)63,98(9863,0
2750
425,2712
15001250
8,1479625,1232
X
b. Tính t trọng sn phẩm chính phm ca mỗi phân xưởng trong toàn b gtrchính
phẩm ca nghiệp trong mỗi quý (kết qu tính trên bảng)
T trnggtrị CP từng phân
xưởng trong GTCP xí nghiệp mỗi quý
di
GTCP mỗi PX trong quý
GTCP toàn nghiệp trong
q
Phn I: Ni dung bi tp
nh hình sn xut tại mt nghiệp như sau:
Phân
xưởng
Quý I Quý II
Gitr sn xuất
(tr.đ)
T l chính
phm (%)
Gitr chính
phm (tr)
T l phế
phm (%)
A 625 95,3 550 4,2
B 430 92,6 345 3,5
C 585 93,0 570 5,4
y tính:
a, T lbình qn sản phẩm chính phẩm nh chung cho c 3 phân xưởng trong mỗi
qúi và 6 tháng.
b, T trọng sn phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ g tr chính
phẩm ca nghip trong mỗi qúi.
Phn II: Đp n bi tp
PX
Quý I Quý II
GTSX
(t)
TLCP
(%)
GTCP
(t)
TTCP
(%)
GTCP
(t)
TLPP
(%)
TLCP
(%)
GTSX
(t)
TTCP
(%)
A 625
95,3 595,625
38,73 550 4,2 95,8 574,113 37,54
B 430 92,6 398,18 25,89 345 3,5 96,5 357,513 23,55
C 585 93,0 544,05 35,38 570 5,4 94,6 602,537 38,91
1640 1537,855 100 1465 1534,163 100
a. Tính t l chính phm nh chung cho c 3 pn xưởng trong quý 1,2 và 6 tháng
T lệ bình quân chính phẩm
chung 3 phân xưởng trong quý (6
tháng)
Tng GTCP 3 PX trong quý (6 tháng)
Tng GTSX 3 PX trong quý (6 tháng)
Quý I: 938,0
1640
855,1537
i
ii
f
fx
X
Quý II: 955,0
163,1534
1465
i
i
i
x
M
M
X
6 tháng: 946,0
163,3174
855,3002
163,15341640
1465855,1537
X
b. Tính t trọng sn phẩm chính phm ca mỗi phân xưởng trong tn bộ giá trị chính
phẩm ca nghiệp trong mỗi quý
T trng Chính phẩm mỗi pn
xưởng trong GTCP xí nghiệp mỗi quý
GTCP mỗi PX trong q
GTCP toàn nghiệp trong
q
(Số liệu trong bảng)
CHƯƠNG III
Phn I: Ni dung bi tp
số liệu về tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu ca cc cửa hng thuc
công ty X trong 6 thng đu năm 2007 như sau:
Cửa
hàng
Quý I Quý II
Doanh thu
thực tế (trđ)
T l
HTKH (%)
Kế hoch về
doanh thu (trđ)
T l HTKH
(%)
S 1 786 110,4 742 105,7
S 2 901 124,6 820 115
S 3 560 95,8 600 102,6
S 4 643 97 665 104,3
y tính:
a, T lệ % hoàn thành kế hoch bình qn v gtrsn xuất của c liên hiệp XN trong
mỗi qúi và 6 tháng.
b, T trọng doanh thu thực tế ca mỗi cửa ng trong toàn bộ doanh thu thực tế ca cả
công ty trong mỗi q.
Phn II: Đp n bi tp
CH
Quý I Quý II
DTHU TT
(t)
TL HTKH
(%)
DTHU
KH
(t)
KH V
DTHU(trđ)
TL HTKH
(%)
DTHU TT
(t)
1 786 110,4 711,957 742 105,7 784,294
2 901 124,6 723,114 820 115 943
3 560 95,8 584,551 600 102,6 615,6
4 643 97 662,887 665 104,3 693,595
Cng 2890 2682,5 2827 3036,489

Preview text:


Phn I: Ni dung bi tp
Có ti liệu về năng suất lao đng của công nhân ở công ty thực phẩm Hapro như sau: Số c
Mức Năng suất lao đng (kg) ông nhân (người) Dưới 80 20 Từ 80-90 40 Từ 90-100 35 Từ 100-110 70 Từ 110-120 25 Từ 120-130 10 Trên 130 5 Yêu cu:
1. Tính năng suất lao động bình quân của 1 công nhân của công ty.
2. Xác định Mốt về năng suất lao động của 1 công nhân của công ty
3. Xác đinh trung vị về năng suất lao động của 1 công nhân của công ty.
Phn II: Đp n bi tp Mức NSLĐ xi fi xifi Si Dưới 80 75 20 1500 20 Từ 80 - 90 85 40 3400 60 Từ 90 – 100 95 35 3325 95 Từ 100 – 110 105 70 7350 165 Từ 110 – 120 115 25 2875 190 Từ 120 – 130 125 10 1250 200 Trên 130 135 5 675 205 Cộng 205 20375 x f 20375 kg 1. x 99 3 , ( 9 ) f 205   i i   i . ff M xh ( ) (   1 ) f f Mo fMo  f 2. 0 0 min M M 7o0 3 Mo5 100 1 . 0 1 Mo  104M3 ,o 7 ( 5 Mo )1   (70 3 ) 5 (70 2 ) 5  kg     f S    . Me 1 2 M e e xM min hMe f 3. Me 205 95   2 100 1 . 0  1010 , ( 7 kg) 70
Phn I: Ni dung bi tp
Có thông tin về chi phí hng tun của h gia đình tại Hải Dương như sau:
Chi phí hng tun (1000đ) Số h gia đình < 520 8 520 - 540 12 540 – 560 20 560 - 580 56 580 - 600 18 600 – 620 16 ≥ 620 10 Yêu cu:
1. Tính Chi phí bình quân hàng tuần của hộ gia đình.
2. Xác định Mốt về chi phí hàng tuần của hộ gia đình.
3. Xác đinh trung vị về chi phí hàng tuần của hộ gia đình.
Phn II: Đp n bi tp Chi phí xi fi xifi Si < 520 510 8 4080 8 Từ 520 - 540 530 12 6360 20 Từ 540 – 560 550 20 11000 40 Từ 560 – 580 570 56 31920 96 Từ 580 – 600 590 18 10620 114 Từ 600 – 620 610 16 9760 130 ≥ 620 630 10 6300 140 Cộng 140 80040 x f 80040 d 1.   xi i  5717 , 1 1 ( 000 ) fi 140 fMo f M Mo    0 xM h 0 Mo. 1 min ( f     Mo
fMo 1) ( fMo fMo 1) 2. 56 20  560 2 . 0  56 , 9 73 1 ( 000d) (56 2 ) 0  (56 1 ) 8  f S    . Me 1 2
M e e x M min hMe f 3. Me 140 40   2 560 2 . 0  57 ,0711 ( 000d) 56
Phn I: Ni dung bi tp
Trong mt nông trường chăn nuôi bò sữa Ba Vì ta thu thp được ti liệu sau:
Sản lượng sữa hng ngy của 1 con bò (lít) Số con bò 7 – 9 12 9 - 11 23 11 – 13 85 13 – 15 55 15 - 17 25 Yêu cu:
1. Tính sản lượng sữa bình quân hàng ngày của 1 con bò.
2. Xác định Mốt về sản lượng sữa hàng ngày của 1 con bò.
3. Xác đinh trung vị về sản lượng sữa hàng ngày của 1 con bò.
Phn II: Đp n bi tp Sản lượng xi fi xifi Si 7-9 8 12 96 12 9-11 10 23 230 35 11-13 12 85 1020 120 13-15 14 55 770 175 15-17 16 25 400 200 Cộng 200 2516 x f 2516 lit 1.   xi i  12 5 , ( 8 ) fi 200 fMo f M Mo    0 xM h 0 Mo . 1 min ( f     Mo
fMo 1) ( fMo fMo 1) 2. 85 23 11  . 2  12 3 , ( 5 lit) 8 ( 5 2 ) 3  8 ( 5 5 ) 5  f S    . Me 1 2 Me e xM min hMe f 3. Me 200  35   2 11 . 2  12 5 , ( 3 lit) 85
Phn I: Ni dung bi tp
Có ti liệu về doanh thu tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp bnh kẹo Hải H như sau: Năm 2007 Năm 2008
Doanh thu Tỷ lệ thực hiện Tỷ lệ thực hiện Tên sản phẩm Doanh thu kế hoạch kế hoạch về kế hoạch về thực tế (trđ) (trđ) doanh thu (%) doanh thu (%) Bánh quy 1200 110 1400 112 Kẹo mềm 3400 105 3620 110 Thạch dừa 1600 102 1800 105 Yêu cu:
1. Tính tỷ lệ thực hiện kế hoạch về doanh thu tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp bánh
kẹo Hải Hà trong từng năm và trong cả 2 năm?
2. Xác định tỷ trọng về doanh thu tiêu thụ thực tế của mỗi loại sản phẩm trong từng
năm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà?
Phn II: Đp n bi tp Năm 2007 Năm 2008 SP Tỷ lệ Tỷ trọng Tỷ lệ Tỷ trọng DTKH DTTH DTTH DTKH HTKH DTTH HTKH DTTH Bánh quy 1200 110 1320 20,24 1400 112 1250 20,53 Kẹo mềm 3400 105 3570 54,74 3620 110 3290,91 53,08 Thạch dừa 1600 102 1632 25,02 1800 105 1714,29 26,39 Cộng 6200 6522 6820 6255,2 x f 1. i i 6522 x ,1052 1 ( 0 ,5 % 2 )    2007  fi 6200 Mi 6820 x ,109031 ( 0 ,90 % 3 )    2008  Mi 625 ,52 i x 6522 6820 13342  x2  nam 0 ,1 7121 ( 071, % 2 ) 6200  625 ,52 1245 ,52 2. ybp dytt
(Số liệu tính trong bảng)
Phn I: Ni dung bi tp
Ti liệu thu thp được tại mt doanh nghiệp gồm 3 phân xưởng cùng sản xuất 1 loại
sản phẩm trong quý 4 năm 2008 như sau: Gi thnh đơn Phân xưởng Năng suất lao vị sản phẩm Sản lượng (kg) Mức lương đng (kg/người) (1000đ/người) (1000đ) 1 500 20 50000 2000 2 600 18 72000 2200 3 550 19 50000 2100
Căn cứ vào nguồn tài liệu trên, hãy tính:
1. Năng suất lao động bình quân của 1 công nhân toàn doanh nghiệp?
2. Giá thành đơn vị sản phẩm bình quân của doanh nghiệp?
3. Mức lương bình quân của 1 công nhân toàn doanh nghiệp?
Phn II: Đp n bi tp Giá Sản Mức Tổng NSLĐ Số CN CPhí PX thành lượng lương lương 1 2 3 4 5=3x1 6=2x3 7=4x5 1 500 20 50000 2000 100 1000000 200000 2 600 17 72000 2200 120 1296000 264000 3 550 19 50000 2100 91 950000 191100 Cộng 172000 311 3246000 655100
sanluong Sanluong M 1. 17200 k 0 g n NSLDBQchu g n      i 5
g 5u3o0,i5 (5 / ) soCN Sanluong M i 311  NSLD xi 2.
Chiphí giathanhxasnluong x f 3246000 d n Giáthàn B h Qchung       i i  1 g 8u8, oi 721(000 / ) Sanluongsanluong fi 172000 3.
luong mucluongx oSCN x f 655100 d n MucluongB c Qhung     2 g 1 u 0 oi ,64311(000 / )  soCNSoCN fi ii 311
Phn I: Ni dung bi tp
Có ti liệu về bc thợ v số công nhân phân phối theo bc thợ của doanh nghiệp đóng
tu Bạch Đằng như sau: Bậc thợ 1 2 3 4 5 6 7 Số công nhân 30 45 60 200 150 50 20 (người)
Yêu cu: Hãy tính các chỉ tiêu đo độ biến thiên của tiêu thức?
Phn II: Đp n bi tp xi fi xifi xix x  x f i i x  2 X f i i i 1 30 30 3,16 94,8 299,568 2 45 90 2,16 97,2 209,952 3 60 180 1,16 69,6 80,736 4 200 800 0,16 32 5,12 5 150 750 0,84 126 155,84 6 50 300 1,84 92 169,28 7 20 140 2,84 56,8 161,312 Cộng 555 2290 568,4 1031,808 x f x    2290  i, 4 i16 bac fi 555
1. R = xmax - xmin= 7-1=6 bậc
x x f 56 ,84 2. e i 0 ,1 24 i bac  f 555 i 2
( bxacx) f 10318,08 3. 8 ,1 59 2 (1   2) i i  f i 555 4.     8 ,1 5  91 3 ,1 63 b 5 ac e ,1024 xx 5. ve 100  100 24 6 , 2(%) x 1, 4 6  3 ,1 635  xv  100  100 37 7 , ( 8 %) x 1, 4 6
Phn I: Ni dung bi tp
Có tình hình sản xuất tại mt xí nghiệp như sau: Qúi I Qúi II
Phân Gía trị sản Tỷ lệ phế Gía trị sản xuất của từng Tỷ lệ chính
xưởng xuất (tỷ.đ) phẩm (%)
PX trong tổng số ( % ) phẩm (%) A 215 4,4 20 95,8 B 185 4,8 15 96,0 C 600 5,2 40 95,4 D 250 4,4 25 96,4
Biết thêm rằng GTSX quý II tăng 10% so với quý I. Hãy tính:
a, Tỷ lệ giá trị chính phẩm chung cho cả xí nghiệp trong qúi I, II và 6 tháng.
b, Tỷ trọng sản phẩm c
hính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá trị chính
phẩm của xí nghiệp trong mỗi qúi.
Phn II: Đp n bi tp
Giá trị SX quý II của XN = Giá trị SX quý I của XN  1,1 = 1250  1,1 = 1375 tỷ đ. Quý I Quý II TLCP TTCP TLCP GTCP PX GTSX GTCP GTSX TTCP (%) (lần) (%) (lần) (tỷđ) (tỷđ) fi x f (tỷđ) (tỷđ)f d x i i i i i di xi xi fi A 215 0,955 250,54 17,27 275,00 0,958 261,800 19,90 B 185 0,952 176,12 14,80 206,25 0,96 198,000 15,05 C 600 0,948 568,80 47,80 550,00 0,954 524,700 39,87 D 250 0,958 239,50 20,13 343,75 0,964 331,375 25,18  1250 - 1189,96 100,00 1375 - 1315,875 100,00
a. Tính tỷ lệ chính phẩm tính chung cho cả xí nghiệp trong quý 1,2 và 6 tháng Tỷ lệ chính phẩm chung
Tổng GTCP 4 PX trong quý (6 tháng) trong quý (6 tháng)
Tổng GTSX 4 PX trong quý (6 tháng) x f
Quý I: X  i i 11899 , 6  9 , 0 52 9 ( , 5 % 2 ) fi 1250 x f
Quý II:    i i 13158 , 7  5 X , 0 957 9 ( ,5 % 7 ) i f 1375 6 tháng:  11899 , 6   13158 , 75 25058 , 75 X  9 , 0 54 ( 6 9 , 5 4 % 6 ) 1250 1375 2625
b. Tính tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá trị chính
phẩm của xí nghiệp trong mỗi quý (kết quả tính trên bảng)
Tỷ trọnggiá trị CP từng phân GTCP mỗi PX trong quý
xưởng trong GTCP xí nghiệp mỗi quý GTCP toàn Xí nghiệp trong g ệp g di quý
Phn I: Ni dung bi tp
Có tình hình sản xuất tại mt xí nghiệp như sau: Qúi I Qúi II
Phân Gía trị sản xuất của từng Tỷ lệ phế Gía trị sản Tỷ lệ phế xưởng
PX trong tổng số ( % )
phẩm (%) xuất (tỷđ) phẩm (%) A 30 1,5 300 1,48 B 35 1,2 450 1,18 C 15 1,6 250 1,50 D 20 1,4 500 1,34
Biết thêm rằng GTSX quý II tăng 20% so với quý I. Hãy tính:
a, Tỷ lệ giá trị chính phẩm chung cho cả xí nghiệp trong qúi I, II và 6 tháng.
b, Tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá trị chính
phẩm của xí nghiệp trong mỗi qúi.
Phn II: Đp n bi tp
Giá trị SX quý I của XN = Giá trị SX quý II của XN  1,2 = 1500  1,2 = 1250 tỷ đ. Quý I Quý II TLCP TTCP TLCP GTCP PX GTSX GTCP GTSX TTCP (%) (lần) (%) (lần) (tỷđ) (tỷđ) fi x f d x i i (tỷđ) (tỷđ)fi i i di xi xi fi A 375 0,985 369,375 29,97 300 0,9852 295,56 19,97 B 437,5 0,988 432,250 35,07 450 0,9882 444,69 30,05 C 187,5 0,984 184,500 14,97 250 0,9850 246,25 16,64 D 250 0,986 246,500 19,99 500 0,9866 493,30 33,34  1250 - 1232,625 100,00 1500 - 1479,80 100,00
a. Tính tỷ lệ chính phẩm tính chung cho cả xí nghiệp trong quý 1,2 và 6 tháng Tỷ lệ chính phẩm chung
Tổng GTCP 4 PX trong quý (6 tháng) trong quý (6 tháng)
Tổng GTSX 4 PX trong quý (6 tháng) x f
Quý I:    i i 12326 , 2  5 X 9 , 0 861 9 ( ,86 % 1 ) i f 1250 x f
Quý II:   i i 14798 , X 9 , 0 865 9 ( ,86 % 5 ) i f 1500 6 tháng:  123 ,262  5 14798 , 271 ,2425 X  0 9 , 86 ( 3 9 , 8 6 % 3 ) 1250 1  500 2750 ẩ ẩ
b. Tính tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá trị chính
phẩm của xí nghiệp trong mỗi quý (kết quả tính trên bảng)
Tỷ trọnggiá trị CP từng phân GTCP mỗi PX trong quý
xưởng trong GTCP xí nghiệp mỗi quý GTCP toàn Xí nghiệp trong di quý
Phn I: Ni dung bi tp
Có tình hình sản xuất tại mt xí nghiệp như sau: Quý I Quý II
Phân Gi trị sản xuất Tỷ lệ chính Gi trị chính Tỷ lệ phế xưởng (tr.đ) phẩm (%) phẩm (tr.đ) phẩm (%) A 625 95,3 550 4,2 B 430 92,6 345 3,5 C 585 93,0 570 5,4 Hãy tính:
a, Tỷ lệ bình quân sản phẩm là chính phẩm tính chung cho cả 3 phân xưởng trong mỗi qúi và 6 tháng.
b, Tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá trị chính
phẩm của xí nghiệp trong mỗi qúi.
Phn II: Đp n bi tp Quý I Quý II
PX GTSX TLCP GTCP TTCP GTCP TLPP TLCP GTSX TTCP (trđ) (%) (trđ) (%) (trđ) (%) (%) (trđ) (%) A 625 95,3 595,625 38,73 550 4,2 95,8 574,113 37,54 B 430 92,6 398,18 25,89 345 3,5 96,5 357,513 23,55 C 585 93,0 544,05 35,38 570 5,4 94,6 602,537 38,91 1640 1537,855 100 1465 1534,163 100
a. Tính tỷ lệ chính phẩm tính chung cho cả 3 phân xưởng trong quý 1,2 và 6 tháng
Tỷ lệ bình quân chính phẩm
Tổng GTCP 3 PX trong quý (6 tháng)
chung 3 phân xưởng trong quý (6 tháng)
Tổng GTSX 3 PX trong quý (6 tháng) x f
Quý I:    i i 15378 , 5  5 X 9 , 0 38 fi 1640 M
Quý II:   i 1465  X 9 , 0 55 M i 15341,63 xi 6 tháng:  15378 , 5  51465 30028 , 55 X  9 , 0 46 1640 15341,63 31741,63
b. Tính tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá trị chính
phẩm của xí nghiệp trong mỗi quý GTCP mỗi PX trong quý
Tỷ trọng Chính phẩm mỗi phân
xưởng trong GTCP xí nghiệp mỗi quý GTCP toàn Xí nghiệp trong quý (Số liệu trong bảng) CHƯƠNG III
Phn I: Ni dung bi tp
Có số liệu về tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu của cc cửa hng thuc
công ty X trong 6 thng đu năm 2007 như sau: Quý I Quý II Cửa Doanh thu hàng Tỷ lệ Kế hoạch về Tỷ lệ HTKH thực tế (trđ) HTKH (%) doanh thu (trđ) (%) Số 1 786 110,4 742 105,7 Số 2 901 124,6 820 115 Số 3 560 95,8 600 102,6 Số 4 643 97 665 104,3 Hãy tính:
a, Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch bình quân về giá trị sản xuất của cả liên hiệp XN trong mỗi qúi và 6 tháng.
b, Tỷ trọng doanh thu thực tế của mỗi cửa hàng trong toàn bộ doanh thu thực tế của cả công ty trong mỗi quý.
Phn II: Đp n bi tp Quý I Quý II DTHU CH DTHU TT TL HTKH TL HTKH DTHU TT KH KH Về (trđ) (%) DTHU(trđ) (%) (trđ) (trđ) 1 786 110,4 711,957 742 105,7 784,294 2 901 124,6 723,114 820 115 943 3 560 95,8 584,551 600 102,6 615,6 4 643 97 662,887 665 104,3 693,595 Cộng 2890 2682,5 2827 3036,489