I TP NHÓM
Môn: nguyên lý kế toán
Nhóm 1
c thành viên trong nhóm:
H và tên
Mã SV
Lớp
2. Vũ Th Thùy Linh
3. Nguyn Kim Thoa
4. Cao Th Thùy
5. Phm Th Tuyến
6. Lê Th Hng Xuân
08050279
08050276
08050303
08050307
08050319
08050325
QH2008_TCNH
QH2008_TCNH
QH2008_TCNH
QH2008_TCNH
QH2008_TCNH
QH2008_TCNH
Bài 1:
1. Bảng cân đi kế toàn đu tháng 3/N
Đơn v: 1000đ
Tài sn
S tin
Ngun vn
S tin
Tin mt
50,000
Vay ngn hn
150,000
Tin gi ngân hàng
1,000,000
Phi tr cho ngưi bán
320,000
Hàng hóa
420,000
Vay dài hn
350,000
Phi thu ca khách hàng
250,000
Ngun vn kinh doanh
2,500,000
Tài sn c đnh hu hình
2,500,000
Qu d phòng tài chính
140,000
Hao mòn tài sn c đnh
(500,000)
Lợi nhun chưa phân phi
260,000
Tng tài sn
3,720,000
Tng ngun vn
3,720,000
Bảng cân đi kế toán cui 3/N
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Trong tháng có các nghip v phát sinh sau:
1. Rút tin gi ngân hàng v nhp qu tin mt
NTK 111: 300,000
Có TK 112: 300,000
2. Mua hàng hóa chưa thanh toán cho ngưi bán
NTK 156: 200,000
NTK 133: 20,000
Có TK 331: 220,000
3. Dùng tin mt tr n ngưi bán
NTK 331: 270,000
Có TK 111: 270,000
4. Dùng tin gi ngân hàng tr n vay ngn hn
NTK 311: 100,000
Có TK 112: 100,000
5. Trích li nhun đưa vào qu d phòng
NTK 421: 80,000
Có TK 415: 80,000
6. Khách hàng tr n bng tin mt
NTK 111: 120,000
Có TK 131: 120,000
7. Dùng tin gi ngân hàng đu tư tài chính dài hn
NTK 2281: 80,000
Có TK 112: 80,000
8. Nhn góp vn liên doanh
NTK 153: 50,000
NTK 111: 50,000
TK 211: 100,000 N
4118: 200,000 Có TK
9. Mua phn mm kế toán thanh toán 5,000 bng tin mt, còn li chưa thanh
toán
NTK 2135: 25,000
Có TK 111: 5,000
Có TK 331: 20,000
10. Tm ng cho nhân viên bng tin mt
NTK 141: 2,000
Có TK 111: 2,000
11. Nhn ng trưc ca khách hàng bng tin gi NH
NTK 112: 80,000
Có TK 131: 80,000
12. Tm ng cho ngưi bán bng tin mt
NTK 331: 10,000
Có TK 111: 10,000
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Ta có th lp đưc bng cân đi tài khon:
TK
S dư đu k
Phát sinh trong k
S dư cui k
N
Có
N
Có
N
Có
111
50,000
470,000
287,000
233,000
112
1000,000
80,000
480,000
600,000
131
250,000
200,000
50,000
133
20,000
20,000
141
2,000
2,000
153
50,000
50,000
156
420,000
200,000
620,000
211
2,500,000
100,000
2,600,000
213
25,000
25,000
214
500,000
500,000
228
80,000
80,000
311
150,000
100,000
50,000
331
320,000
280,000
240,000
280,000
341
350,000
350,000
411
2,500,000
200,000
2,700,000
415
140,000
80,000
220,000
421
260,000
80,000
180,000
Tng
4,220,000
4,220,000
1,487,000
1,487,000
4,280,000
4,280,000
T đó ta có th lp bng cân đi kế toán cui 3/N như sau:
Tài sn
S tin
Ngun vn
S tin
Tin mt
233,000
Vay ngn hn
50,000
Tin gi ngân hàng
600,000
Phi tr người bán
280,000
Phi thu khách hàng
50,000
Vay dài hn
350,000
Thuế được khu tr
20,000
Ngun vn kinh doanh
2,700,000
Tm ng
2,000
Qu d phòng tài chính
220,000
Công c dng c
50,000
Lợi nhun chưa phân phi
180,000
Hàng hóa
620,000
Tài sn c đnh hu hình
2,600,000
Tài sn c đnh vô hình
25,000
Hao mòn tài sn c đnh
(500,000)
Đu tư dài hn
80,000
Tng tài sn
3,780,000
Tng ngun vn
3,780,000
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
2. Nhn xét:
Sau k kinh doanh, tng quy mô ca công ty tăng thêm 60,000.
C th các biến đng v ngun vn và tài sn nh hưởng tới quy mô như sau:
V ngun vn:
- Ngun vn kinh doanh tăng 200,000 do nhn góp vn kinh doanh.
- Vay ngn hn gim 100,000 do tr bng tin gi ngân hàng
- Phi tr người bán gim 40, do phát sinh nghip v dùng000 tin mt tr n
cho người bán, mua hàng hóa nhp kho và nhn ng trưc ca khách hàng.
- Qu d phòng tăng 80,000 nhưng lợi nhun chưa phân phi li gim 80,000
do trích lợi nhun nhp qu d phòng.
- Vay dài hn không thay đi
T đó khiến cho ngun vn tăng lên 60,000.
V tài sn:
- Công c dng c tăng 50,000 ( nhn góp vn)
- Tài sn c đnh tăng 100,000 ( nhn góp vn)
- Tin mt tăng 50,000 (nhn góp vn)
- Tin gi ngân hàng tr nngn hn, gim 100,000
- Tài sn hu hình tăng thêm 25,000 nhưng ch làm tng tài sn tăng thêm
20,000 do tin mt gim 5,000.
- Mua hàng hóa chưa thanh toán nên tng tài sn tăng thêm 220,000
- Tin mt tm ng cho người bán khiến tin mt gim 10,000đ
- Tr ncho ngưi bán nên tin mt gim 270,000đ
- Và các biến đng khác tương ng với s thay đi g tài sn này, gim tài tăn
sn kia, nên tng tài sn s không thay đi
Nhng biến đng trên làm cho tng tài sn tăng thêm 60.000
Nhìn chung qua mt k kinh doanh ca Công ty ta có th thy rng, tng ngun vn
và tng tài sn tăng lên. Đáng chú ý đó là ngun vn kinh doanh được mrng,
tin mt tăng lên, vay ngn hn gim đó là du hiu kinh doanh tương đi tt, ngoài
ra còn có mt s khon mc khác biến đng.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Preview text:

BÀI TẬP NHÓM Môn: nguyên lý kế toán Nhóm 1
Các thành viên trong nhóm: Họ và tên Mã SV Lớp 1. Lê Thị Thanh Loan 08050279 QH2008_TCNH 2. Vũ Thị Thùy Linh 08050276 QH2008_TCNH 3. Nguyễn Kim Thoa 08050303 QH2008_TCNH 4. Cao Thị Thùy 08050307 QH2008_TCNH 5. Phạm Thị Tuyến 08050319 QH2008_TCNH 6. Lê Thị Hồng Xuân 08050325 QH2008_TCNH Bài 1:
1. Bảng cân đối kế toàn đầu tháng 3/N Đơn vị: 1000đ Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền Tiền mặt 50,000 Vay ngắn hạn 150,000 Tiền gửi ngân hàng
1,000,000 Phải trả cho người bán 320,000 Hàng hóa 420,000 Vay dài hạn 350,000 Phải thu của khách hàng
250,000 Nguồn vốn kinh doanh 2,500,000
Tài sản cố định hữu hình
2,500,000 Quỹ dự phòng tài chính 140,000
Hao mòn tài sản cố định
(500,000) Lợi nhuận chưa phân phối 260,000 Tổng tài sản 3,720,000 Tổng nguồn vốn 3,720,000
Bảng cân đối kế toán cuối 3/N CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Trong tháng có các nghiệp vụ phát sinh sau:
1. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt Nợ TK 111: 300,000 Có TK 112: 300,000
2. Mua hàng hóa chưa thanh toán cho người bán Nợ TK 156: 200,000 Nợ TK 133: 20,000 Có TK 331: 220,000
3. Dùng tiền mặt trả nợ người bán Nợ TK 331: 270,000 Có TK 111: 270,000
4. Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ vay ngắn hạn Nợ TK 311: 100,000 Có TK 112: 100,000
5. Trích lợi nhuận đưa vào quỹ dự phòng Nợ TK 421: 80,000 Có TK 415: 80,000
6. Khách hàng trả nợ bằng tiền mặt Nợ TK 111: 120,000 Có TK 131: 120,000
7. Dùng tiền gửi ngân hàng đầu tư tài chính dài hạn Nợ TK 2281: 80,000 Có TK 112: 80,000
8. Nhận góp vốn liên doanh Nợ TK 153: 50,000 Nợ TK 111: 50,000 Nợ TK 211: 100,000 Có TK 4 118: 200,000
9. Mua phần mềm kế toán thanh toán 5,000 bằng tiền mặt, còn lại chưa thanh toán Nợ TK 2135: 25,000 Có TK 111: 5,000 Có TK 331: 20,000
10. Tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt Nợ TK 141: 2,000 Có TK 111: 2,000
11. Nhận ứng trước của khách hàng bằng tiền gửi NH Nợ TK 112: 80,000 Có TK 131: 80,000
12. Tạm ứng cho người bán bằng tiền mặt Nợ TK 331: 10,000 Có TK 111: 10,000 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Ta có thể lập được bảng cân đối tài khoản: TK Số dư đầu kỳ Phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ Nợ Có Nợ Có Nợ Có 111 50,000 470,000 287,000 233,000 112 1000,000 80,000 480,000 600,000 131 250,000 200,000 50,000 133 20,000 20,000 141 2,000 2,000 153 50,000 50,000 156 420,000 200,000 620,000 211 2,500,000 100,000 2,600,000 213 25,000 25,000 214 500,000 500,000 228 80,000 80,000 311 150,000 100,000 50,000 331 320,000 280,000 240,000 280,000 341 350,000 350,000 411 2,500,000 200,000 2,700,000 415 140,000 80,000 220,000 421 260,000 80,000 180,000
Tổng 4,220,000 4,220,000 1,487,000 1,487,000 4,280,000 4,280,000
Từ đó ta có thể lập bảng cân đối kế toán cuối 3/N như sau: Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền Tiền mặt 233,000 Vay ngắn hạn 50,000 Tiền gửi ngân hàng
600,000 Phải trả người bán 280,000 Phải thu khách hàng 50,000 Vay dài hạn 350,000 Thuế được khấu trừ
20,000 Nguồn vốn kinh doanh 2,700,000 Tạm ứng
2,000 Quỹ dự phòng tài chính 220,000 Công cụ dụng cụ
50,000 Lợi nhuận chưa phân phối 180,000 Hàng hóa 620,000
Tài sản cố định hữu hình 2,600,000
Tài sản cố định vô hình 25,000
Hao mòn tài sản cố định (500,000) Đầu tư dài hạn 80,000 Tổng tài sản
3,780,000 Tổng nguồn vốn 3,780,000 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt 2. Nhận xét:
Sau kỳ kinh doanh, tổng quy mô của công ty tăng thêm 60,000.
Cụ thể các biến động về nguồn vốn và tài sản ảnh hưởng tới quy mô như sau: Về nguồn vốn:
- Nguồn vốn kinh doanh tăng 200,000 do nhận góp vốn kinh doanh.
- Vay ngắn hạn giảm 100,000 do trả bằng tiền gửi ngân hàng
- Phải trả người bán giảm 40,000 do phát sinh nghiệp vụ dùng tiền mặt trả nợ
cho người bán, mua hàng hóa nhập kho và nhận ứng trước của khách hàng.
- Quỹ dự phòng tăng 80,000 nhưng lợi nhuận chưa phân phối lại giảm 80,000
do trích lợi nhuận nhập quỹ dự phòng.
- Vay dài hạn không thay đổi
Từ đó khiến cho nguốn vốn tăng lên 60,000. Về tài sản:
- Công cụ dụng cụ tăng 50,000 ( nhận góp vốn)
- Tài sản cố định tăng 100,000 ( nhận góp vốn)
- Tiền mặt tăng 50,000 (nhận góp vốn)
- Tiền gửi ngân hàng trả nợ ngắn hạn, giảm 100,000
- Tài sản hữu hình tăng thêm 25,000 nhưng chỉ làm tổng tài sản tăng thêm
20,000 do tiền mặt giảm 5,000.
- Mua hàng hóa chưa thanh toán nên tổng tài sản tăng thêm 220,000
- Tiền mặt tạm ứng cho người bán khiến tiền mặt giảm 10,000đ
- Trả nợ cho người bán nên tiền mặt giảm 270,000đ
- Và các biến động khác tương ứng với sự thay đổi tăng tài sản này, giảm tài
sản kia, nên tổng tài sản sẽ không thay đổi
Những biến động trên làm cho tổng tài sản tăng thêm 60.000
Nhìn chung qua một kỳ kinh doanh của Công ty ta có thể thấy rằng, tổng nguốn vốn
và tổng tài sản tăng lên. Đáng chú ý đó là nguốn vốn kinh doanh được mở rộng,
tiền mặt tăng lên, vay ngắn hạn giảm đó là dấu hiệu kinh doanh tương đối tốt, ngoài
ra còn có một số khoản mục khác biến động. CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt