1
CHƯƠNG 2: SỐ BÌNH QUÂN, MỐT TRUNG VỊ, CÁC CHỈ TIÊU ĐO
ĐỘ BIẾN THIÊN, PHÂN VỊ
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
t)i liệu về năng suất lao đ#ng của công nhân ng ty thực phẩm Hapro
như sau:
Mức Năng suất lao đ#ng
(kg)
Số c
Dưới 80 20
Từ 80-90 40
Từ 90-100 35
Từ 100-110 70
Từ 110-120 25
Từ 120-130 10
Trên 130 5
Yêu c!u:
1. Tính năng suất lao động bình quân của 1 công nhân của công ty.
2. Xác định Mốt về năng suất lao động của 1 công nhân của công ty
3. Xác đinh trung vị về năng suất lao động của 1 công nhân của công ty.
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
Mức NSLĐ x
i
f
i
x f
i i
S
i
Dưới 80 75 20 1500 20
Từ 80 - 90 85 40 3400 60
Từ 90 100 95 35 3325 95
Từ 100 110 105 70 7350 165
Từ 110 120 115 25 2875 190
Từ 120 130 125 10 1250 200
Trên 130 135 5 675 205
Cộng 205 20375
1.
)(39,99
205
20375
kg
f
fx
x
i
ii
2
2.
)(375,104
)2570()3570(
3570
.10100
)()(
.
11
1
min0
0
kg
ffff
ff
hxM
MoMoMoMo
MoMo
MoM
3.
)(07,101
70
95
2
205
.10100
2
.
1
min
kg
f
S
f
hxM
Me
Me
MeMe
e
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
thông tin về chi phí hàng tuần của hộ gia đình tại Hải Dương như sau:
Chi phí h)ng tu!n
(1000đ)
Số h# gia đình
< 520 8
520 540 12
540 560 20
560 580 56
580 600 18
600 620 16
620 10
Yêu c!u:
1. Tính Chi phí bình quân hàng tuần của hộ gia đình.
2. Xác định Mốt về chi phí hàng tuần của hộ gia đình.
3. Xác đinh trung vị về chi phí hàng tuần của hộ gia đình.
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
Chi phí x
i
f x
i i
f
i
S
i
< 520 510 8 4080 8
Từ 520 - 540 530 12 6360 20
Từ 540 560 550 20 11000 40
Từ 560 580 570 56 31920 96
Từ 580 600 590 18 10620 114
Từ 600 620 610 16 9760 130
620 630 10 6300 140
Cộng 140 80040
3
1.
)1000(71,571
140
80040
d
f
fx
x
i
ii
2.
)1000(73,569
)1856()2056(
2056
.20560
)()(
.
11
1
min0
0
d
ffff
ff
hxM
MoMoMoMo
MoMo
MoM
3.
)1000(71,570
56
40
2
140
.20560
2
.
1
min
d
f
S
f
hxM
Me
Me
MeMe
e
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Trong m#t nông trường chăn nuôi sữa Ba ta thu thập được tài liệu sau:
Sản lượng sữa h)ng ng)y
của 1 con (lít)
Số con
7 9 12
9 11 23
11 13 85
13 15 55
15 17 25
Yêu c!u:
1. Tính sản lượng sữa bình quân hàng ngày của 1 con bò.
2. Xác định Mốt về sản lượng sữa hàng ngày của 1 con bò.
3. Xác đinh trung vị về sản lượng sữa hàng ngày của 1 con bò.
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
Sản lượng x
i
f
i
x f
i i
S
i
7-9 8 12 96 12
9-11 10 23 230 35
11-13 12 85 1020 120
13-15 14 55 770 175
15-17 16 25 400 200
Cộng 200 2516
1.
)(58,12
200
2516
lit
f
fx
x
i
ii
4
2.
)(35,12
)5585()2385(
2385
.211
)()(
.
11
1
min0
0
lit
ffff
ff
hxM
MoMoMoMo
MoMo
MoM
3.
)(53,12
85
35
2
200
.211
2
.
1
min
lit
f
S
f
hxM
Me
Me
MeMe
e
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
t)i liệu về doanh thu tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải
như sau:
Tên sản phẩm
Năm 2007 Năm 2008
Doanh thu
kế hoạch
(trđ)
Tỷ lệ thực
hiện kế hoạch
về doanh thu
(%)
Doanh thu
thực tế
(trđ)
Tỷ lệ thực
hiện kế hoạch
về doanh thu
(%)
Bánh quy 1200 110 1400 112
Kẹo mềm 3400 105 3620 110
Thạch dừa 1600 102 1800 105
Yêu c!u:
1. Tính tỷ lệ thực hiện kế hoạch về doanh thu tiêu thụ sản phẩm của doanh
nghiệp bánh kẹo Hải trong từng năm trong cả 2 năm?
2. Xác định tỷ trọng về doanh thu tiêu thụ thực tế của mỗi loại sản phẩm
trong từng năm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải ?
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
SP
Năm 2007 Năm 2008
DTKH
Tỷ lệ
HTKH
DTTH
Tỷ trọng
DTTH
DTTH
Tỷ lệ
HTKH
DTKH
Tỷ trọng
DTTH
Bánh quy 1200 110 1320 20,24 1400 112 1250 20,53
Kẹo mềm 3400 105 3570 54,74 3620 110 3290,91 53,08
Thạch
dừa
1600 102 1632 25,02 1800 105 1714,29 26,39
Cộng 6200 6522 6820 6255,2
5
1.
%)2,105(052,1
6200
6522
2007
i
ii
f
fx
x
%)03,109(0903,1
2,6255
6820
2008
i
i
i
x
M
M
x
%)12,107(0712,1
2,12455
13342
2,62556200
68206522
2
nam
x
2.
tt
bp
y
y
d
(Số liệu tính trong bảng)
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Tài liệu thu thập được tại một doanh nghiệp gồm 3 phân xưởng cùng sản xuất 1
loại sản phẩm trong quý 4 năm 2008 như sau:
Phân
xưởng
Năng suất lao
đ#ng
(kg/người)
GiE th)nh
đơn vị sản
phẩm
(1000đ)
Sản lượng
(kg)
Mức lương
(1000đ/người)
1 500 20 50000 2000
2 600 18 72000 2200
3 550 19 50000 2100
Căn cứ vào nguồn tài liệu trên, hãy tính:
1. Năng suất lao động bình quân của 1 công nhân toàn doanh nghiệp?
2. Giá thành đơn vị sản phẩm bình quân của doanh nghiệp?
3. Mức lương bình quân của 1 công nhân toàn doanh nghiệp?
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
PX
NSLĐ
Giá
thành
Sản
lượng
Mức
lương
Số CN CPhí
Tổng
lương
1 2 3 4 5=3x1 6=2x3 7=4x5
1 500 20 50000 2000 100 1000000 200000
2 600 17 72000 2200 120 1296000 264000
3 550 19 50000 2100 91 950000 191100
Cộng 172000 311 3246000 655100
1.
6
)/(055,553
311
172000
nguoikg
x
M
M
NSLD
Sanluong
Sanluong
soCN
sanluong
gNSLDBQchun
i
i
i
2.
)/1000(872,18
172000
3246000
nguoid
f
fx
sanluong
anluonggiathanhxs
Sanluong
Chiphí
BQchungGiáthành
i
ii
3.
)/1000(431,2106
311
655100
nguoid
f
fx
SoCN
oCNmucluongxS
soCN
luong
chungMucluongBQ
i
ii
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
t)i liệu về bậc thợ số công nhân phân phối theo bậc thợ của doanh
nghiệp đóng tàu Bạch Đằng nsau:
Bậc thợ 1 2 3 4 5 6 7
Số công
nhân
(người)
30 45 60 200 150 50 20
Hãy tính các chỉ tiêu đo độ biến thiên của tiêu thức?Yêu c!u:
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
x f x
i i i
f
i
xx
i
i i
x x f
( )
2
i i i
x X f
1 30 30 3,16 94,8 299,568
2 45 90 2,16 97,2 209,952
3 60 180 1,16 69,6 80,736
4 200 800 0,16 32 5,12
5 150 750 0,84 126 155,84
6 50 300 1,84 92 169,28
7 20 140 2,84 56,8 161,312
Cộng 555 2290 568,4 1031,808
bac
f
fx
x
i
ii
16,4
555
2290
1. R = x - x = 7-1=6 bậc
max min
7
2.
bac
f
fxx
e
i
ii
024,1
555
4,568
3.
2
2
2
)(8591,1
555
808,1031
)(
bac
f
fxx
i
ii
4.
bac3635,18591,1
5.
62,24100
16,4
024,1
100 xx
x
e
v
e
(%)
(%)78,37100
16,4
3635,1
100 xx
x
v
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
tình hình sản xuất tại một nghiệp như sau:
Phân
xưởn
g
Qúi I Qúi II
Gía trị
sản xuất
(tỷ.đ)
Tỷ lệ phế
phẩm
(%)
Gía trị sản xuất của
từng PX trong tổng số
( % )
Tỷ lệ chính
phẩm (%)
A 215 4,4 20 95,8
B 185 4,8 15 96,0
C
D
600
250
5,2
4,4
40
25
95,4
96,4
Biết thêm rằng GTSX quý II tăng 10% so với quý I.
Hãy tính:
a, Tỷ lệ giá trị chính phẩm chung cho cả nghiệp trong qúi I, II 6
tháng.
b, Tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bgiá
trị chính phẩm của nghiệp trong mỗi qúi.
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
Giá trị SX quý II của XN = Giá trị SX quý I của XN 1,1 = 1250 1,1 = 1375× ×
tỷ đ.
PX Quý I Quý II
8
GTSX
(tỷđ)
f
i
TLCP
(lần)
x
i
GTCP
x
i
f (tỷđ)
i
TTCP
(%)
d
i
GTSX
(tỷđ)f
i
TLCP
(lần)
x
i
GTCP
(tỷđ)
x
i
f
i
TTCP
(%)
d
i
A 215 0,955 250,54 17,27 275,00 0,958 261,800 19,90
B 185 0,952 176,12 14,80 206,25 0,96 198,000 15,05
C 600 0,948 568,80 47,80 550,00 0,954 524,700 39,87
D 250 0,958 239,50 20,13 343,75 0,964 331,375 25,18
Σ
1250
-
1189,96 100,00 1375 -
1315,87
5
100,00
a. Tính tỷ lệ chính phẩm tính chung cho cả nghiệp trong quý 1,2 6
tháng
Tỷ lệ chính phẩm chung
trong quý (6 tháng)
=
Tổng GTCP 4 PX trong quý (6
tháng)
Tổng GTSX 4 PX trong quý (6
tháng)
Quý I:
%)2,95(952,0
1250
96,1189
i
ii
f
fx
X
Quý II:
%)7,95(957,0
1375
875,1315
i
ii
f
fx
X
6 tháng:
%)46,95(9546,0
2625
875,2505
13751250
875,131596,1189
X
b. Tính tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ
giá trị chính phẩm của nghiệp trong mỗi quý (kết quả tính trên bảng)
Tỷ trọnggiá trị CP từng phân
xưởng trong GTCP nghiệp mỗi
quý d
i
=
GTCP mỗi PX trong quý
GTCP toàn nghiệp
trong quý
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
tình hình sản xuất tại một nghiệp như sau:
Phân
xưởn
g
Qúi I Qúi II
Gía trị sản xuất của
từng PX trong tổng số
( % )
Tỷ lệ phế
phẩm (%)
Gía trị
sản xuất
(tỷđ)
Tỷ lệ phế
phẩm (%)
A 30 1,5 300 1,48
B 35 1,2 450 1,18
C
D
15
20
1,6
1,4
250
500
1,50
1,34
9
Biết thêm rằng GTSX quý II tăng 20% so với quý I.
Hãy tính:
a, Tỷ lệ giá trị chính phẩm chung cho cả nghiệp trong qúi I, II 6
tháng.
b, Tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bgiá
trị chính phẩm của nghiệp trong mỗi qúi.
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
Giá trị SX quý I của XN = Giá trị SX quý II của XN 1,2 = 1500 1,2
= 1250 tỷ đ.
PX
Quý I Quý II
GTSX
(tỷđ) f
i
TLCP
(lần)
x
i
GTCP
x
i
f (tỷđ)
i
TTCP
(%)
d
i
GTSX
(tỷđ)f
i
TLCP
(lần)
x
i
GTCP
(tỷđ)
x
i
f
i
TTCP
(%)
d
i
A 375 0,985 369,375 29,97 300 0,9852 295,56 19,97
B 437,5 0,988 432,250 35,07 450 0,9882 444,69 30,05
C 187,5 0,984 184,500 14,97 250 0,9850 246,25 16,64
D 250 0,986 246,500 19,99 500 0,9866 493,30 33,34
Σ 1250
-
1232,625 100,00 1500 - 1479,80 100,00
a. Tính tỷ lệ chính phẩm tính chung cho cả nghiệp trong quý 1,2 6
tháng
Tỷ lệ chính phẩm chung
trong quý (6 tháng)
=
Tổng GTCP 4 PX trong quý (6
tháng)
Tổng GTSX 4 PX trong quý (6
tháng)
Quý I:
%)61,98(9861,0
1250
625,1232
i
ii
f
fx
X
Quý II:
%)65,98(9865,0
1500
8,1479
i
ii
f
fx
X
6 tháng:
%)63,98(9863,0
2750
425,2712
15001250
8,1479625,1232
X
b. Tính tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ
giá trị chính phẩm của nghiệp trong mỗi quý (kết quả tính trên bảng)
Tỷ trọnggiá trị CP từng phân
xưởng trong GTCP nghiệp mỗi
quý d
i
=
GTCP mỗi PX trong quý
GTCP toàn nghiệp
trong quý
10
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
tình hình sản xuất tại m#t nghiệp như sau:
Phân
xưởn
g
Quý I Quý II
GiE trị sản xuất
(tr.đ)
Tỷ lệ chính
phẩm (%)
GiE trị chính
phẩm (tr.đ)
Tỷ lệ phế
phẩm (%)
A 625 95,3 550 4,2
B 430 92,6 345 3,5
C 585 93,0 570 5,4
Hãy tính:
a, Tỷ lệ bình quân sản phẩm chính phẩm tính chung cho cả 3 phân
xưởng trong mỗi qúi 6 tháng.
b, Tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn b g
trị chính phẩm của nghiệp trong mỗi qúi.
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
P
X
Quý I Quý II
GTSX
(trđ)
TLCP
(%)
GTCP
(trđ)
TTCP
(%)
GTCP
(trđ)
TLPP
(%)
TLCP
(%)
GTSX
(trđ)
TTCP
(%)
A 625
95,3 595,625
38,73 550 4,2 95,8 574,113 37,54
B 430
92,6 398,18
25,89 345 3,5 96,5 357,513 23,55
C 585 93,0 544,05 35,38 570 5,4 94,6 602,537 38,91
1640
1537,85
5
100 1465
1534,16
3
100
a. Tính tỷ lệ chính phẩm tính chung cho cả 3 phân xưởng trong quý 1,2
6 tháng
Tỷ lệ bình quân chính
phẩm chung 3 phân xưởng
trong quý (6 tháng)
=
Tổng GTCP 3 PX trong quý (6
tháng)
Tổng GTSX 3 PX trong quý (6
tháng)
Quý I:
938,0
1640
855,1537
i
ii
f
fx
X
11
Quý II:
955,0
163,1534
1465
i
i
i
x
M
M
X
6 tháng:
946,0
163,3174
855,3002
163,15341640
1465855,1537
X
b. nh tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ
giá trị chính phẩm của nghiệp trong mỗi quý
Tỷ trọng Chính phẩm mỗi phân
xưởng trong GTCP nghiệp mỗi
quý
=
GTCP mỗi PX trong quý
GTCP toàn nghiệp
trong quý
(Số liệu trong bảng)
CHƯƠNG 6: PHÂN TÍCH DÃY SỐ THỜI GIAN
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
số liệu về tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu của cEc cửa
h)ng thu#c công ty X trong 6 thEng đ!u năm 2007 như sau:
Cửa
h)ng
Quý I Quý II
Doanh thu
thực tế (trđ)
Tỷ lệ
HTKH (%)
Kế hoạch về
doanh thu (trđ)
Tỷ lệ
HTKH (%)
Số 1 786 110,4 742 105,7
Số 2 901 124,6 820 115
Số 3 560 95,8 600 102,6
Số 4 643 97 665 104,3
Hãy tính:
a, Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch bình quân về giá trị sản xuất của cả liên
hiệp XN trong mỗi qúi 6 tháng.
b, Tỷ trọng doanh thu thực tế của mỗi cửa hàng trong toàn b doanh thu
thực tế của cả công ty trong mỗi quý.
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
CH Quý I Quý II
12
DTHU
TT
(trđ)
TL
HTKH
(%)
DTHU
KH
(trđ)
KH Về
DTHU(trđ)
TL
HTKH
(%)
DTHU
TT
(trđ)
1 786 110,4 711,957 742 105,7 784,294
2 901 124,6 723,114 820 115 943
3 560 95,8 584,551 600 102,6 615,6
4 643 97 662,887 665 104,3 693,595
Cộng 2890 2682,5 2827 3036,489
Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch
BQ về GTSX của cả liên hiệp
nghiệp trong quý (6 tháng)
=
Tổng GTSX thực tế trong quý (6
tháng)
x 100
Tổng GTSX kế hoạch trong quý
(6tháng)
077,1
5,2682
2890
i
i
i
I
x
M
M
X
074,1
2827
489,3036
i
ii
II
f
fx
X
076,1
5,5509
489,5926
28275,2682
489,30362890
6
t
X
b.
Tỷ trọng DTHU TT của mỗi cửa
hàng
trong toàn bộ DTTT của công ty
mỗi quý
=
DTHU TT mỗi CH trong quý
x
100
DTHU TT của cả cty
trong quý
CH
Quý I Quý II
DTHU TT
Tỷ trọng
(%)
DTHU TT
Tỷ
trọng(%)
1 786 27,19 784,294 25,83
2 901 31,18 943 31,06
3 560 19,38 615,6 20,27
4 643 22,25 693,595 22,84
Cộng 2890 100 3036,489 100
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
t)i liệu về tình hình chăn nuôi tôm của cEc h# nuôi tôm như sau:
13
Khối lượng tôm (tạ) Số h#
Dưới 25 19
25 50 32
50 75 40
75 100 15
Trên 100 14
Hãy tính:
a, Số tôm nuôi bình quân mỗi hộ.
b, Mốt về khối lượng tôm nuôi được của mỗi hộ.
c, Số trung vị về khối lượng tôm nuôi được của mỗi hộ.
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
Khối lượng
tôm (tạ)
Số hộ
f
i
Trị số
giữa
x
i
x
i
f
i
Tần số
tích luỹ
S
i
Dưới 25 19 12,5 237,5 19
25 50 32 37,5 1200 51
50 75 40 62,5 2500 91
75 - 100 15 87,5 1312,5 106
Trên 100 14 112,5 1575 120
Công 120 6825
875,56
120
6825
i
ii
f
fx
X
(tạ)
1)1(
)1(
min0
0000
00
00
MMMM
MM
MM
ffff
ff
hXM
061,56
)1540()3240(
3240
2550
0
M
(tạ)
( )
( )
Me 1
Me
Me min
Me
f
S
2
Me X h
f
Σ
= +
625,55
40
5160
2550
e
M
(tạ)
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Dưới đây l) số liệu về tuổi thọ bình quân của cEc quốc gia trên thế
giới:
14
Tuổi thọ bình quân (năm) Số quốc gia
40 50 20
50 65 50
65 80 120
80 85 20
Hãy tính:
a, Tuổi thọ bình quân trên thế giới.
b, Mốt về tuổi thọ bình quân của các quốc gia trên thế giới.
c, Số trung vị về tuổi thọ bình quân của các quốc gia trên thế giới.
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
Tuổi thọ
bình quân
(năm)
Số quốc
gia
f
i
Trị số
giữa
x
i
x
i
f
i
Trị số
khoảng
cách tổ
(h
i
)
Mật độ
phân phối
(
i
i
h
f
)
Tần số
tích luỹ
S
i
40 50 20 45 900 10 2 20
50 65 50 57,5 2875 15 3,33 70
65 80 120 72,5 8700 15 8 190
80 85 20 82,5 1650 5 4 210
Cộng 210 14125
26,67
210
14125
i
ii
f
fx
X
(năm)
1)1(
)1(
min0
0000
00
00
MMMM
MM
MM
ffff
ff
hXM
18,71
)20120()50120(
50120
1565
0
M
(năm)
( )
( )
Me 1
Me
Me min
Me
f
S
2
Me X h
f
Σ
= +
875,86
120
70105
1565
e
M
(năm)
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
số liệu về đ# tuổi của sinh viên năm I khoa KT KT HVNH như
sau:
15
Tuổi 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Số sinh viên 11 45 39 27 25 18 13 12 10
Hãy tính: Các chỉ tiêu đo độ biến thiên của tiêu thức?
Phần II: Đáp án bài tập
xi fi xi*fi /xi-x/*fi (xi-x)2*fi
17 11 187 34,98 111,2364
18 45 810 98,1 213,858
19 39 741 46,02 54,3036
20 27 540 4,86 0,8748
21 25 525 20,5 16,81
22 18 396 32,16 59,6232
23 13 299 36,66 103,3812
24 12 288 45,84 175,1088
25 10 250 48,2 232,324
200 4036 367,32 967,52
18,20
200
4036
i
ii
f
fx
X
(năm)
R = x - x = 25 17 = 8 (năm)
max min
8366,1
200
32,367
i
ii
f
fxx
e
8376,4
200
52,967
2
2
i
ii
f
fxx
(năm )
2
2,28376,4
2
(năm)
1,9100
18,20
8366,1
100
x
e
v
e
(%)
9,10100
18,20
2,2
100
x
v
(%)
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
tài liệu về giá trị i sản cố định của doanh nghiệp may Thăng Long như
sau:
Năm GiE trị
TSCĐ (trđ)
Lượng tăng
giảm tuyệt
Tốc đ#
phEt triển
Tốc đ#
tăng giảm
GiE trị
tuyệt đối
16
đối liên
ho)n (trđ)
liên ho)n
(%)
liên ho)n
(%)
của 1%
tăng giảm
(trđ)
2000 1200
2001 10
2002
2003 125 15,5
2004 350
2005 120
2006 300
Yêu c!u:
1. Điền các số liệu còn thiếu vào ô trống?
2. Hãy tính giá trị TSCĐ bình quân năm trong giai đoạn 2000-2006?
3. Dự đoán giá trị TSCĐ cho các năm 2008, 2009, 2010?
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
Năm
Giá trị
TSCĐ (trđ)
Lượng tăng
giảm tuyệt
đối liên
hoàn (trđ)
Tốc độ
phát triển
liên hoàn
(%)
Tốc độ
tăng giảm
liên hoàn
(%)
Giá trị
tuyệt đối
của 1%
tăng giảm
(trđ)
2000 1200
2001 1320 120 110 10 12
2002 1550 230 117,42 17,4242 13,2
2003 1937,5 387,5 125 25 15,5
2004 2287,5 350 118,06 18,0645 19,375
2005 2745 457,5 120 20 22,875
2006 3046 300 110,93 10,929 27,45
17
)(67,307
6
1846
17
12003046
trd
)(168,1
1200
3046
6
trdt
Dự đoán:
A,
Lyy
nLn
.
)(68,4276467,3073046
)(01,3969367,3073046
)(34,3661267,3073046
2010
2009
2008
trdxy
trdxy
trdxy
B,
L
nLn
tyy ).(
)(93,5668)168,1.(3046
)(54,4853)168,1.(3046
)(43,4155)168,1.(3046
4
2010
3
2009
2
2008
trdy
trdy
trdy
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
tài liệu về chỉ tiêu doanh thu bán hàng của cửa hàng bách hóa Tràng
Tiền như sau:
Năm 2004 2005 2006 2007 2008
Doanh thu
bán hàng
(trđ)
7510 7680 8050 8380 8500
Yêu c!u:
1. Tính các chỉ tiêu phân tích sự biến động của doanh thu bán hàng theo
thời gian?
2. Dự đoán doanh thu bán hàng vào các năm 2010, 2011, 2012?
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
Năm 2004 2005 2006 2007 2008
DT 7510 7680 8050 8380 8500
δ
i
- 170 370 330 120
Δ
i
- 170 540 870 990
t
i
- 1,023 1,048 1,041 1,014
T
i
- 1,023 1,072 1,116 1,132
a
i
- 0,023 0,048 0,041 0,014
A
i
- 0,023 0,072 0,116 0,132
g
i
- 75,1 76,8 80,5 83,8
18
)(5,247
4
990
15
75108500
trd
)(035,01035,11
)(035,1
7510
8500
4
trdta
trdt
Dự đoán:
A,
Lyy
nLn
.
)(949045,2478500
)(5,924235,2478500
)(899525,2478500
2012
2011
2010
trdxy
trdxy
trdxy
B,
L
nLn
tyy ).(
)(67,9622)0315,1.(8500
)(81,9328)0315,1.(8500
)(93,9043)0315,1.(8500
4
2012
3
2011
2
2010
trdy
trdy
trdy
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
số liệu sau về giá trị sản xuất của 1 liên hiệp nghiệp:
XN
Kế
hoạch
M (tỷ.đ)
TT M/
KH M
(%)
TT (M+1) /
TT M (%)
TT (M+2) /
TT (M+1)
(%)
KH (M+3)
/ TT
(M+2)
(%)
TT
(M+3) /
KH (M+3)
(%)
A 500 120 115 112 105 104
B 700 115 112 115 108 102
C 800 105 110 108 104 106
Hãy tính:
1/ Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân chung cho cả liên hiệp XN từ
năm M tới M+3?
2/ Tốc độ phát triển bình quân chung cho cả liên hiệp XN từ năm M tới
M+3?
3/ Dự đoán giá trị sản xuất của liên hiệp XN vào năm M+8 theo các
phương pháp thể?
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
Giá trị sản xuất thực tế của LHXN: ĐV tính tỷ đồng.
Năm M M+1 M+2 M+3
19
XN y
1
y y y
2 3 4
A 600 690 772,8 883,9
B 815 912,8 1049,7 1156,37
C 840 924 997,9 1100,15
2255 3100,42
Mức độ y thể tính như sau:
4
T = t t t T = t t t =
n 2
×
3
×
n
4 2
×
3
×
4
1
4
y
y
T
4 A
= 1,15 1,12 (1,05 1,04) = 1,4065× × ×
y
4 A
= 600 1,4065 = 883,9 tyz đ.×
T
4 B
= 1,12 1,15 (1,08 1,02) = 1,4189× × ×
y = 815
4 B
× 1,4189 = 1156,37.
T
4 C
= 1,1 1,08 (1,04 1,06) = 1,3097× × ×
y = 840
4 B
× 1,3097 = 1100,15.
141
31
MMn
yy
n
yy
807,281
3
42,845
3
225542,3100
(tỷ đ)
14
3
1
1
1
2
.......
M
M
n
n
n
n
y
y
y
y
ttt
1112,13749,1
2255
42,3100
3
3
t
Dự đoán dựa vào lượng tăng (hoặc giảm) tuyệt đối bình quân
hình dự đoán:
Lyy
nLn
485,45095807,28142,31005
)3(8
MM
yy
ty
đ
Dự đoán dựa vào tốc độ phát triển bình quân
hình dự đoán :
L
nLn
tyy
583,52636977,142,31001112,1
5
)3(8
MM
yy
tyxđ.
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
số liệu sau về giá trị sản xuất của 1 nghiệp:
20
Năm
Chỉ tiêu
M M+1 M+2 M+3 M+4
1.Giá trị SX kế hoạch
(tỷ đ)
400 480 550 600 -
2.Tỷ lệ hoàn thành
KH giá trị SX
120 110 108 105 -
3. Số công nhân ngày
đầu năm
120 128 130 140 144
Hãy tính:
1/ Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân về giá trị sản xuất thực tế cho
cả XN từ năm M tới M+3?
2/ Năng suất lao động thực tế bình quân năm cho 1 công nhân XN từ năm
M tới M+3?
3/ Lựa chọn một hình dự đoán năng suất lao động bình quân cho 1
công nhân XN vào năm M+8?
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
Căn cứ vào nguồn tài liệu ban đầu, lập được bảng sau:
Năm
Chỉ tiêu
M+1 M+2 M+3 M+4
1. Giá trị SX thực tế (tỷ đ) 480 528 594 630
2. Số công nhân BQ năm 124 129 135 142
3. NSLĐ BQ 1 CN năm
(tỷđ)
3,871 4,093 4,4 4,4366
1.Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân về giá trị sản xuất thực tế cho cả
XN từ năm M tới M+3
50
3
150
3
480630
141
31
MMn
yy
n
yy
(tyxđ)
2. Năng suất lao động thực tế bình quân năm cho 1 công nhân XN
NSLĐ BQ 1 CN năm =
Giá trị sản xuất thực năm
Số công nhân BQ năm
(Kết quả biểu hiện trên bảng)

Preview text:

1
CHƯƠNG 2: SỐ BÌNH QUÂN, MỐT TRUNG VỊ, CÁC CHỈ TIÊU ĐO
ĐỘ BIẾN THIÊN, PHÂN VỊ
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Có t)i liệu về năng suất lao đ#ng của công nhân ở công ty thực phẩm Hapro như sau: Số c
Mức Năng suất lao đ#ng (kg) ông nhân (người) Dưới 80 20 Từ 80-90 40 Từ 90-100 35 Từ 100-110 70 Từ 110-120 25 Từ 120-130 10 Trên 130 5 Yêu c!u:
1. Tính năng suất lao động bình quân của 1 công nhân của công ty.
2. Xác định Mốt về năng suất lao động của 1 công nhân của công ty
3. Xác đinh trung vị về năng suất lao động của 1 công nhân của công ty.
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p Mức NSLĐ xi fi xifi Si Dưới 80 75 20 1500 20 Từ 80 - 90 85 40 3400 60 Từ 90 – 100 95 35 3325 95 Từ 100 – 110 105 70 7350 165 Từ 110 – 120 115 25 2875 190 Từ 120 – 130 125 10 1250 200 Trên 130 135 5 675 205 Cộng 205 20375  x f i i 20375 1. x    ( 39 , 99 kg)  f 205 i 2 ff M xh . Mo Mo 1 0 M min 0 Mo ( ff ) ( ff ) Mo Mo  1 Mo Mo 1  2. 70  35 10  0  . 10  ( 375 , 104 kg ) 70 (  ) 35  70 (  ) 25  f S 2 Me 1 M xh . e M min Me e f 3. Me 205  95 2 1  00 1 . 0  , 101 ( 07 kg) 70
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Có thông tin về chi phí hàng tuần của hộ gia đình tại Hải Dương như sau: Chi phí h)ng tu!n Số h# gia đình (1000đ) < 520 8 520 – 540 12 540 – 560 20 560 – 580 56 580 – 600 18 600 – 620 16 ≥ 620 10 Yêu c!u:
1. Tính Chi phí bình quân hàng tuần của hộ gia đình.
2. Xác định Mốt về chi phí hàng tuần của hộ gia đình.
3. Xác đinh trung vị về chi phí hàng tuần của hộ gia đình.
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p Chi phí xi fi xifi Si < 520 510 8 4080 8 Từ 520 - 540 530 12 6360 20 Từ 540 – 560 550 20 11000 40 Từ 560 – 580 570 56 31920 96 Từ 580 – 600 590 18 10620 114 Từ 600 – 620 610 16 9760 130 ≥ 620 630 10 6300 140 Cộng 140 80040 3  x f i i 80040 1. x   5  71 100 ( 71 , 0d) f 140  i ff M xh . Mo Mo  1 0 M min 0 Mo ( ff ) ( ff ) Mo Mo  1 Mo Mo 1  2. 56  20 560  20.  , 569 10 ( 73 00d ) 56 (  ) 20  56 (  ) 18  f S 2 Me 1 M x  h . e M min Me e f 3. Me 140  40 2 560  20.  , 570 100 ( 71 0d) 56
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Trong m#t nông trường chăn nuôi bò sữa Ba Vì ta thu thập được tài liệu sau:
Sản lượng sữa h)ng ng)y Số con bò của 1 con bò (lít) 7 – 9 12 9 – 11 23 11 – 13 85 13 – 15 55 15 – 17 25 Yêu c!u:
1. Tính sản lượng sữa bình quân hàng ngày của 1 con bò.
2. Xác định Mốt về sản lượng sữa hàng ngày của 1 con bò.
3. Xác đinh trung vị về sản lượng sữa hàng ngày của 1 con bò.
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p Sản lượng xi fi xifi Si 7-9 8 12 96 12 9-11 10 23 230 35 11-13 12 85 1020 120 13-15 14 55 770 175 15-17 16 25 400 200 Cộng 200 2516  x f i i 2516 1. x    ( 58 , 12 lit) f 200  i 4 ff M xh . Mo Mo 1 0 M min 0 Mo ( ff ) ( ff ) Mo Mo  1 Mo Mo 1  2. 85  23 1  1  2. 1  2 ( 35 , lit ) 85 (  ) 23  8 ( 5  ) 55  f S 2 Me 1 M x  h . e M min Me e f 3. Me 200  35 2 1  1  2.  ( 53 , 12 li ) t 85 Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Có t)i liệu về doanh thu tiêu thụ sản phẩm của doanh ngh
iệp bánh kẹo Hải Hà như sau: Năm 2007 Năm 2008 Tỷ lệ thực Tỷ lệ thực Doanh thu Doanh thu Tên sản phẩm hiện kế hoạch hiện kế hoạch kế hoạch thực tế về doanh thu về doanh thu (trđ) (trđ) (%) (%) Bánh quy 1200 110 1400 112 Kẹo mềm 3400 105 3620 110 Thạch dừa 1600 102 1800 105 Yêu c!u:
1. Tính tỷ lệ thực hiện kế hoạch về doanh thu tiêu thụ sản phẩm của doanh
nghiệp bánh kẹo Hải Hà trong từng năm và trong cả 2 năm?
2. Xác định tỷ trọng về doanh thu tiêu thụ thực tế của mỗi loại sản phẩm
trong từng năm của doanh nghiệp bánh kẹo Hải Hà?
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p Năm 2007 Năm 2008 SP Tỷ lệ Tỷ trọng Tỷ lệ Tỷ trọng DTKH DTTH DTTH DTKH HTKH DTTH HTKH DTTH Bánh quy 1200 110 1320 20,24 1400 112 1250 20,53 Kẹo mềm 3400 105 3570 54,74 3620 110 3290,91 53,08 Thạch 1600 102 1632 25,02 1800 105 1714,29 26,39 dừa Cộng 6200 6522 6820 6255,2 5  x f i i 6522 1. x    , 1 052 , 105 ( %) 2 2007 f 6200  iM i 6820 x    , 1 0903 10 ( 9, %) 03 2008 M i , 6255 2  xi 6522 6820 13342 x    , 1 0712 %) 12 , 107 ( 2nam 6200  , 6255 2 12 , 455 2 y 2. bp d ytt
(Số liệu tính trong bảng) Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Tài liệu thu thập được tại một doanh nghiệp gồm 3 phân xưởng cùng sản xuất 1
loại sản phẩm trong quý 4 năm 2008 như sau: GiE th)nh Năng suất lao Phân đơn vị sản Sản lượng Mức lương đ#ng xưởng phẩm (kg) (1000đ/người) (kg/người) (1000đ) 1 500 20 50000 2000 2 600 18 72000 2200 3 550 19 50000 2100
Căn cứ vào nguồn tài liệu trên, hãy tính:
1. Năng suất lao động bình quân của 1 công nhân toàn doanh nghiệp?
2. Giá thành đơn vị sản phẩm bình quân của doanh nghiệp?
3. Mức lương bình quân của 1 công nhân toàn doanh nghiệp?
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p Giá Sản Mức Tổng NSLĐ Số CN CPhí PX thành lượng lương lương 1 2 3 4 5=3x1 6=2x3 7=4x5 1 500 20 50000 2000 100 1000000 200000 2 600 17 72000 2200 120 1296000 264000 3 550 19 50000 2100 91 950000 191100 Cộng 172000 311 3246000 655100 1. 6
sanluong Sanluong Mi 172000 NSLDBQchung      ,
553 055(kg / nguoi) soCN Sanluong Mi 311   NSLD xi 2.  Chiphígiat anluong hanhxsx fii 3246000 Giát BQchung hành      87 , 18 2 1 ( 000d / nguoi) Sanluong sanluong f 172000    i 3. luong mucluongx o S CN x f    i i 655100 MucluongB c Q hung     210 , 6 4311 ( 000d /nguoi)  soCNSoCNf 311 i Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Có t)i
liệu về bậc thợ và số công nhân phân phối theo bậc thợ của doanh
nghiệp đóng tàu Bạch Đằng như sau: Bậc thợ 1 2 3 4 5 6 7 Số công nhân 30 45 60 200 150 50 20 (người)
Yêu c!u: Hãy tính các chỉ tiêu đo độ biến thiên của tiêu thức?
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p x x − x f ( x − X f i i ) 2 i fi xifi x x i i i i 1 30 30 3,16 94,8 299,568 2 45 90 2,16 97,2 209,952 3 60 180 1,16 69,6 80,736 4 200 800 0,16 32 5,12 5 150 750 0,84 126 155,84 6 50 300 1,84 92 169,28 7 20 140 2,84 56,8 161,312 Cộng 555 2290 568,4 1031,808  x f 2290 x i i   4 bac 16 , f 555  i 1. R = xmax - xmin= 7-1=6 bậc 7  x x f i i 5 , 68 4 2. e    0 , 1 24bac f 555  i 2
(x x ) f  2 i i 808 , 1031 2 3.     ( 8591 , 1 bac)  f 555 i 4.     8 , 1 591  bac 3635 , 1 e , 1 024 5. v  100 x  100 x  , 24 62 (%) e x 16 , 4  3635 , 1 v  100 x  100 x 37  (%) 78 ,  x 4 16 ,
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Có tình hình sản xuất tại một xí nghiệp như sau: Qúi I Qúi II Phân Gía trị Tỷ lệ phế
Gía trị sản xuất của Tỷ lệ chính xưởn sản xuất phẩm
từng PX trong tổng số phẩm (%) g (tỷ.đ) (%) ( % ) A 215 4,4 20 95,8 B 185 4,8 15 96,0 C 600 5,2 40 95,4 D 250 4,4 25 96,4
Biết thêm rằng GTSX quý II tăng 10% so với quý I. Hãy tính:
a, Tỷ lệ giá trị chính phẩm chung cho cả xí nghiệp trong qúi I, II và 6 tháng.
b, Tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá
trị chính phẩm của xí nghiệp trong mỗi qúi. Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
Giá trị SX quý II của XN = Giá trị SX quý I của XN × 1,1 = 1250 × 1,1 = 1375 tỷ đ. PX Quý I Quý II 8 GTSX TLCP TTCP TLCP GTCP TTCP GTCP GTSX (tỷđ) (lần) (%) (lần) (tỷđ) (%) x (tỷđ)f f i fi (tỷđ) i i xi di xi xi fi di A 215 0,955 250,54 17,27 275,00 0,958 261,800 19,90 B 185 0,952 176,12 14,80 206,25 0,96 198,000 15,05 C 600 0,948 568,80 47,80 550,00 0,954 524,700 39,87 D 250 0,958 239,50 20,13 343,75 0,964 331,375 25,18 - 1315,87 Σ 1250 1189,96 100,00 1375 - 100,00 5
a. Tính tỷ lệ chính phẩm tính chung cho cả xí nghiệp trong quý 1,2 và 6 tháng Tổng GTCP 4 PX trong quý (6 Tỷ lệ chính phẩm chung = tháng) trong quý (6 tháng) Tổng GTSX 4 PX trong quý (6 tháng)  x f i i 1189 96 , Quý I: X    952 , 0 , 95 ( 2%) f 1250  ix f i i 875 , 1315 Quý II: X    , 0 957 7 , 95 ( %) f 1375  i 1189,96  875 , 1315 875 , 2505 6 tháng: X    , 0 9546 , 95 ( 46%) 1250 1375 2625
b. Tính tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ
giá trị chính phẩm của xí nghiệp trong mỗi quý (kết quả tính trên bảng)
Tỷ trọnggiá trị CP từng phân GTCP mỗi PX trong quý
xưởng trong GTCP xí nghiệp mỗi = GTCP toàn Xí nghiệp quý di trong quý Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Có tình hình sản xuất tại một xí nghiệp như sau: Qúi I Qúi II Phân
Gía trị sản xuất của Tỷ lệ phế Gía trị Tỷ lệ phế xưởn
từng PX trong tổng số phẩm (%) sản xuất phẩm (%) g ( % ) (tỷđ) A 30 1,5 300 1,48 B 35 1,2 450 1,18 C 15 1,6 250 1,50 D 20 1,4 500 1,34 9
Biết thêm rằng GTSX quý II tăng 20% so với quý I. Hãy tính:
a, Tỷ lệ giá trị chính phẩm chung cho cả xí nghiệp trong qúi I, II và 6 tháng.
b, Tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá
trị chính phẩm của xí nghiệp trong mỗi qúi.
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
Giá trị SX quý I của XN = Giá trị SX quý II của XN  1,2 = 1500  1,2 = 1250 tỷ đ. Quý I Quý II TLCP TTCP TLCP GTCP TTCP PX GTSX GTCP GTSX (lần) (%) (lần) (tỷđ) (%) (tỷđ) fi x (tỷđ)f x i fi (tỷđ) i i di xi xi fi di A 375 0,985 369,375 29,97 300 0,9852 295,56 19,97 B 437,5 0,988 432,250 35,07 450 0,9882 444,69 30,05 C 187,5 0,984 184,500 14,97 250 0,9850 246,25 16,64 D 250 0,986 246,500 19,99 500 0,9866 493,30 33,34 Σ 1250 - 1232,625 100,00 1500 - 1479,80 100,00
a. Tính tỷ lệ chính phẩm tính chung cho cả xí nghiệp trong quý 1,2 và 6 tháng Tổng GTCP 4 PX trong quý (6 Tỷ lệ chính phẩm chung tháng) = trong quý (6 tháng) Tổng GTSX 4 PX trong quý (6 tháng)  x f i i 1232 62 , 5 Quý I: X    , 0 9861 , 98 ( %) 61 f 1250  ix f i i 8 , 1479 Quý II: X    , 98 ( 9865 , 0 %) 65 f 1500  i 12 , 32 625 1479 8 , , 2712 425 6 tháng: X    98 , 0 63 , 98 ( %) 63 1250 1500 2750
b. Tính tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ
giá trị chính phẩm của xí nghiệp trong mỗi quý (kết quả tính trên bảng)
Tỷ trọnggiá trị CP từng phân GTCP mỗi PX trong quý
xưởng trong GTCP xí nghiệp mỗi = GTCP toàn Xí nghiệp quý di trong quý 10
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Có tình hình sản xuất tại m#t xí nghiệp như sau: Quý I Quý II Phân GiE trị sản xuất Tỷ lệ chính GiE trị chính Tỷ lệ phế xưởn (tr.đ) phẩm (%) phẩm (tr.đ) phẩm (%) g A 625 95,3 550 4,2 B 430 92,6 345 3,5 C 585 93,0 570 5,4 Hãy tính:
a, Tỷ lệ bình quân sản phẩm là chính phẩm tính chung cho cả 3 phân
xưởng trong mỗi qúi và 6 tháng.
b, Tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá
trị chính phẩm của xí nghiệp trong mỗi qúi.
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p Quý I Quý II P X GTSX TLCP GTCP TTCP GTCP TLPP TLCP GTSX TTCP (trđ) (%) (trđ) (%) (trđ) (%) (%) (trđ) (%) A 625 95,3 595,625 38,73 550 4,2 95,8 574,113 37,54 B 430 92,6 398,18 25,89 345 3,5 96,5 357,513 23,55 C 585 93,0 544,05 35,38 570 5,4 94,6 602,537 38,91 1537,85 1534,16 1640 100 1465 100 5 3
a. Tính tỷ lệ chính phẩm tính chung cho cả 3 phân xưởng trong quý 1,2 và 6 tháng Tổng GTCP 3 PX trong quý (6 Tỷ lệ bình quân chính tháng) phẩm chung 3 phân xưởng = Tổng GTSX 3 PX trong quý (6 trong quý (6 tháng) tháng)  x f i i 855 , 1537 Quý I: X   0  93 , 8 f 1640  i 11 M i 1465 X    955 , 0 Quý II: M i 163 , 1534  xi 1537 855 ,  1465 855 , 3002 6 tháng: X    946 , 0 1640  163 , 1534 163 , 3174
b. Tính tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ
giá trị chính phẩm của xí nghiệp trong mỗi quý
Tỷ trọng Chính phẩm mỗi phân GTCP mỗi PX trong quý
xưởng trong GTCP xí nghiệp mỗi = GTCP toàn Xí nghiệp quý trong quý (Số liệu trong bảng)
CHƯƠNG 6: PHÂN TÍCH DÃY SỐ THỜI GIAN
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Có số liệu về tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu của cEc cửa
h)ng thu#c công ty X trong 6 thEng đ!u năm 2007 như sau: Quý I Quý II Cửa Doanh thu Tỷ lệ Kế hoạch về Tỷ lệ h)ng thực tế (trđ)
HTKH (%) doanh thu (trđ) HTKH (%) Số 1 786 110,4 742 105,7 Số 2 901 124,6 820 115 Số 3 560 95,8 600 102,6 Số 4 643 97 665 104,3 Hãy tính:
a, Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch bình quân về giá trị sản xuất của cả liên
hiệp XN trong mỗi qúi và 6 tháng.
b, Tỷ trọng doanh thu thực tế của mỗi cửa hàng trong toàn bộ doanh thu
thực tế của cả công ty trong mỗi quý.
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p CH Quý I Quý II 12 DTHU TL DTHU TL DTHU KH Về TT HTKH KH HTKH TT DTHU(trđ) (trđ) (%) (trđ) (%) (trđ) 1 786 110,4 711,957 742 105,7 784,294 2 901 124,6 723,114 820 115 943 3 560 95,8 584,551 600 102,6 615,6 4 643 97 662,887 665 104,3 693,595 Cộng 2890 2682,5 2827 3036,489
Tổng GTSX thực tế trong quý (6
Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch tháng)
BQ về GTSX của cả liên hiệp = x 100
Tổng GTSX kế hoạch trong quý
xí nghiệp trong quý (6 tháng) (6tháng)  M i 2890 X    077 , 1 I M i 5 , 2682  xi x f i i , 3036 489 X    , 1 074 II f 2827  i 2890  303 , 6 489 592 , 6 489 X 6t    0 , 1 76 2682 5 ,  2827 5509 5 , b.
Tỷ trọng DTHU TT của mỗi cửa DTHU TT mỗi CH trong quý hàng x =
trong toàn bộ DTTT của công ty DTHU TT của cả cty 100 mỗi quý trong quý Quý I Quý II CH Tỷ trọng Tỷ DTHU TT DTHU TT (%) trọng(%) 1 786 27,19 784,294 25,83 2 901 31,18 943 31,06 3 560 19,38 615,6 20,27 4 643 22,25 693,595 22,84 Cộng 2890 100 3036,489 100
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Có t)i liệu về tình hình chăn nuôi tôm của cEc h# nuôi tôm như sau: 13
Khối lượng tôm (tạ) Số h# Dưới 25 19 25 – 50 32 50 – 75 40 75 – 100 15 Trên 100 14 Hãy tính:
a, Số tôm nuôi bình quân mỗi hộ.
b, Mốt về khối lượng tôm nuôi được của mỗi hộ.
c, Số trung vị về khối lượng tôm nuôi được của mỗi hộ.
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p Trị số Tần số Khối lượng Số hộ giữa x f tích luỹ tôm (tạ) f i i i x S i i Dưới 25 19 12,5 237,5 19 25 – 50 32 37,5 1200 51 50 – 75 40 62,5 2500 91 75 - 100 15 87,5 1312,5 106 Trên 100 14 112,5 1575 120 Công 120 6825  x fii 6825 X    875 , 56 (tạ) f 120  i ff M ( M  ) 1 0 0 M X  0 h M min 0
M0  f fff M ( M  ) 1   M M 1  0 0 0  0  40  32 M 50  25  , 56 061 0 (tạ) (40  ) 32  (40  1 ) 5 Σf − (S Me−)1 2 Me= X + h Me( min) Me fMe 60  51 M 50   25  , 55 625 (tạ) e 40
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Dưới đây l) số liệu về tuổi thọ bình quân của cEc quốc gia trên thế giới: 14
Tuổi thọ bình quân (năm) Số quốc gia 40 – 50 20 50 – 65 50 65 – 80 120 80 – 85 20 Hãy tính:
a, Tuổi thọ bình quân trên thế giới.
b, Mốt về tuổi thọ bình quân của các quốc gia trên thế giới.
c, Số trung vị về tuổi thọ bình quân của các quốc gia trên thế giới.
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p Trị số Mật độ Tuổi thọ Số quốc Trị số Tần số khoảng phân phối bình quân gia giữa x f tích luỹ i i cách tổ (năm) f x f i S i i ( ) (h ) i i hi 40 – 50 20 45 900 10 2 20 50 – 65 50 57,5 2875 15 3,33 70 65 – 80 120 72,5 8700 15 8 190 80 – 85 20 82,5 1650 5 4 210 Cộng 210 14125  x fii 14125 X   6  , 7 26 (năm) f 210  i ff M ( M  ) 1 0 0 M Xh 0 M min 0 M0  ffff M ( M  ) 1   M M 1    0 0 0 0 120  50 M 65  15  18 , 71 0  (năm) 120 (  ) 50  120 (  ) 20 Σf − (S Me−)1 2 Me= X + h Me( min) Me fMe 105 70 M  65 15  875 , 86 (năm) e 120
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Có số liệu về đ# tuổi của sinh viên năm I khoa KT – KT HVNH như sau: 15 Tuổi 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Số sinh viên 11 45 39 27 25 18 13 12 10
Hãy tính: Các chỉ tiêu đo độ biến thiên của tiêu thức?
Phần II: Đáp án bài tập xi fi xi*fi /xi-x/*fi (xi-x)2*fi 17 11 187 34,98 111,2364 18 45 810 98,1 213,858 19 39 741 46,02 54,3036 20 27 540 4,86 0,8748 21 25 525 20,5 16,81 22 18 396 32,16 59,6232 23 13 299 36,66 103,3812 24 12 288 45,84 175,1088 25 10 250 48,2 232,324 200 4036 367,32 967,52  x fii 4036 X    18 , 20 (năm) f 200  i
R = xmax - xmin = 25 – 17 = 8 (năm) x   x f i i 32 , 367 e    8366 , 1 f 200  i x x f i 2 2 i 967 52 ,     8376 , 4 (năm2) f 200  i 2     8376 , 4  , 2 2 (năm) e 8366 , 1 v  100  100 9  1 , (%) e x 18 , 20  , 2 2 v  100  100  9 , 10  (%) x 18 , 20
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Có tài liệu về giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp may Thăng Long như sau: Năm GiE trị Lượng tăng Tốc đ# Tốc đ# GiE trị TSCĐ (trđ) giảm tuyệt phEt triển tăng giảm tuyệt đối 16 của 1% đối liên liên ho)n liên ho)n tăng giảm ho)n (trđ) (%) (%) (trđ) 2000 1200 2001 10 2002 2003 125 15,5 2004 350 2005 120 2006 300 Yêu c!u:
1. Điền các số liệu còn thiếu vào ô trống?
2. Hãy tính giá trị TSCĐ bình quân năm trong giai đoạn 2000-2006?
3. Dự đoán giá trị TSCĐ cho các năm 2008, 2009, 2010?
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p Giá trị Lượng tăng Tốc độ Tốc độ tuyệt đối Giá trị giảm tuyệt phát triển tăng giảm Năm của 1% TSCĐ (trđ) đối liên liên hoàn liên hoàn tăng giảm hoàn (trđ) (%) (%) (trđ) 2000 1200 2001 1320 120 110 10 12 2002 1550 230 117,42 17,4242 13,2 2003 1937,5 387,5 125 25 15,5 2004 2287,5 350 118,06 18,0645 19,375 2005 2745 457,5 120 20 22,875 2006 3046 300 110,93 10,929 27,45 17 3046  1200 1846     6 , 307 7(trd ) 7  1 6 3046 6 t   1 , 1 ( 68 trd ) 1200 Dự đoán: A, yy  L . n L n y 30  46  3 , 07 67x2  , 3661 ( 34 trd ) 2008 y  3046 307 67 , x33 , 969 ( 01 trd ) 2009 y 3046  307,67x4  , 4276 ( 68 trd ) 2010 B, L yy t .( ) nL n y 3046  ) 168 , 1 .( 2 41  , 55 ( 43 trd ) 2008 y 3  046 ) 168 , 1 .( 3 4853 5 , 4(trd ) 2009 y 3046  ) 168 , 1 .( 4  , 5668 ( 93 trd ) 2010
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Có tài liệu về chỉ tiêu doanh thu bán hàng của cửa hàng bách hóa Tràng Tiền như sau: Năm 2004 2005 2006 2007 2008 Doanh thu bán hàng 7510 7680 8050 8380 8500 (trđ) Yêu c!u:
1. Tính các chỉ tiêu phân tích sự biến động của doanh thu bán hàng theo thời gian?
2. Dự đoán doanh thu bán hàng vào các năm 2010, 2011, 2012?
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p Năm 2004 2005 2006 2007 2008 DT 7510 7680 8050 8380 8500 δi - 170 370 330 120 Δi - 170 540 870 990 ti - 1,023 1,048 1,041 1,014 Ti - 1,023 1,072 1,116 1,132 ai - 0,023 0,048 0,041 0,014 Ai - 0,023 0,072 0,116 0,132 gi - 75,1 76,8 80,5 83,8 18 8500  7510 990    247 ( 5 , trd ) 5  1 4 8500 4 t   , 1 ( 035 trd ) 7510 a t   1  , 1 035  1  , 0 03 ( 5 trd ) Dự đoán: A, yy  L . n Ln y 8  500 247 5 , x2  ( 8995 trd ) 2010 y 85  00  247 5 , 3 x  ( 5 , 9242 trd ) 2011 y 85  00  247 5 , x 4  ( 9490 trd ) 2012 B, L yy t .( ) nL n y 8500 , 1 .( ) 0315 2  ( 93 , 9043 trd ) 2010 y  8500 ) 0315 , 1 .( 3  ( 81 , 9328 trd ) 2011 y 8500 0 , 1 .( ) 315 4  , 9622 ( 67 trd ) 2012
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Có số liệu sau về giá trị sản xuất của 1 liên hiệp xí nghiệp: KH (M+3) TT Kế TT M/ TT (M+2) / TT (M+1) / / TT (M+3) / XN hoạch KH M TT (M+1) TT M (%) (M+2) KH (M+3) M (tỷ.đ) (%) (%) (%) (%) A 500 120 115 112 105 104 B 700 115 112 115 108 102 C 800 105 110 108 104 106 Hãy tính:
1/ Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân chung cho cả liên hiệp XN từ năm M tới M+3?
2/ Tốc độ phát triển bình quân chung cho cả liên hiệp XN từ năm M tới M+3?
3/ Dự đoán giá trị sản xuất của liên hiệp XN vào năm M+8 theo các phương pháp có thể?
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
Giá trị sản xuất thực tế của LHXN: ĐV tính tỷ đồng. Năm M M+1 M+2 M+3 19 XN y1 y2 y3 y4 A 600 690 772,8 883,9 B 815 912,8 1049,7 1156,37 C 840 924 997,9 1100,15 2255 3100,42
Mức độ y4 có thể tính như sau: Vì T y4 n = t2 × t3 × t
… n ⇒ T4 = t2 × t3 × t4 = y1
T4 A = 1,15 × 1,12 × (1,05 × 1,04) = 1,4065
⇒ y4 A = 600 × 1,4065 = 883,9 tyz đ.
T4 B = 1,12 × 1,15 × (1,08 × 1,02) = 1,4189
⇒ y4 B = 815 × 1,4189 = 1156,37.
T4 C = 1,1 × 1,08 × (1,04 × 1,06) = 1,3097
⇒ y4 B = 840 × 1,3097 = 1100,15. y y y   y , 3100 42 2255 , 845 42 n 1 M 3    M →     80 , 281 7 (tỷ đ) n  1 4  1 3 3 y y 310 , 0 42 n M  3 n 1 t
t .......t n1  4 1 → 3 3 t   3 , 1 749  1 , 1 112 2 n y1 y 2255 M
Dự đoán dựa vào lượng tăng (hoặc giảm) tuyệt đối bình quân
Mô hình dự đoán: yy    n L n     L yy        ty M 8  (M 3)     5 3100 4 , 2 281 8 , 07 5 450 , 9 485 đ
Dự đoán dựa vào tốc độ phát triển bình quân
Mô hình dự đoán : yy t n L n  L   yy   1 , 1 112 5 310 , 0 42 , 1 6977 5263 5 , 83  tyxđ. M 8   (M 3  )
Ph!n I: N#i dung b)i t+p
Có số liệu sau về giá trị sản xuất của 1 xí nghiệp: 20 Năm M M+1 M+2 M+3 M+4 Chỉ tiêu
1.Giá trị SX kế hoạch 400 480 550 600 - (tỷ đ) 2.Tỷ lệ hoàn thành 120 110 108 105 - KH giá trị SX 3. Số công nhân ngày 120 128 130 140 144 đầu năm Hãy tính:
1/ Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân về giá trị sản xuất thực tế cho cả XN từ năm M tới M+3?
2/ Năng suất lao động thực tế bình quân năm cho 1 công nhân XN từ năm M tới M+3?
3/ Lựa chọn một mô hình dự đoán năng suất lao động bình quân cho 1 công nhân XN vào năm M+8?
Ph!n II: ĐEp En b)i t+p
Căn cứ vào nguồn tài liệu ban đầu, lập được bảng sau: Năm M+1 M+2 M+3 M+4 Chỉ tiêu 1.
Giá trị SX thực tế (tỷ đ) 480 528 594 630 2. Số công nhân BQ năm 124 129 135 142 3. NSLĐ BQ 1 CN năm 3,871 4,093 4,4 4,4366 (tỷđ)
1.Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân về giá trị sản xuất thực tế cho cả XN từ năm M tới M+3 y y yy 630  480 150 n 1 M 3     M   50 (tyxđ) n  1 4 1 3 3
2. Năng suất lao động thực tế bình quân năm cho 1 công nhân XN
Giá trị sản xuất thực tê năm NSLĐ BQ 1 CN năm = Số công nhân BQ năm
(Kết quả biểu hiện trên bảng)