Trang 1
NTT UNIVERSITY
Khoa: Tài chính kế toán
BÀI TẬP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Giảng viên phụ trách: Ths Võ Hữu Sang
Email: vhsang@ntt.edu.vn
Điện thoại :0913915461
Sinh viên thực hiện
Lớp
Trang 2
CHƯƠNG 1 : MỘ ẤN ĐỀT S V CHUNG V K TOÁN
Bài tập trắc nghiệm :
1. Kế toán là :
a. Một hệ thống thông tin
b. Một công cụ quản
c. Môn môn khoa học
d. a,b,c đều đúng
2. Kế toán tài chính nhằm mục đích phục vụ nhu cầu ra quyết định của :
a. Các nhà quản c. Các chủ nợ
b. Các nhà trên đầu tư d. Tất cả các đối tượng
3. Nguyên tắc nhất quán đòi hỏi kế toán
a. Không được thay đổi phương pháp
b. thể thay đổi phương pháp kế toán đã chọn nhưng phải giải trình
BCTC do và ảnh hưởng của sự thay đổi đó trong
c. Có thể thay đổi các chính sách kế toán nếu thấy cần thiết
d. Tất cả đều sai.
4. Câu nào sau đây là lý do quan trọng cho việc học kế toán :
a. Thông tin do KT và NVKT cung cấp hữu ích trong việc ra quyết
định về kinh tế.
b. Kế toán giữ vai trò quan trọng trong xã hội
c. Học Kế toán giúp bạn có một nghề có nhiều thử thách và hứng thú
d. Tất cả các lý do trên đều quan trọng
5. Hình thức tổ chức nào sau đây không được coi là đơn vị kinh tế độc lập
trong kế toán
a. Kinh doanh cá c. danh thể Công ty hợp
b. Uỷ ban d. Công ty cổ phần
6. Thước đo chủ yếu kế toán sử dụng là :
a. Thước đo c. Thước đo hiện tiền tệ vật
b. Thời gian d. Đáp án a, b đều lao động sai
7. Văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất đang được vận dụng trong kế toán
Doanh nghiệp hiện nay?
Trang 3
a. Luật kế toán c. Chuẩn mực kế toán
b. Chế độ d. Luật thuế kế toán GTGT
8. Một Doanh nghiệp có thể chọn năm tài chính theo
a. Năm dương lịch
b. Bất cứ 1 giai đoạn 12 tháng nào
c. Năm tùy . theo đặc trưng của ngành nghề
d. Tất cả a,b,c đều đúng
9. Nợ phải trả của Doanh nghiệp được xác định
a. Tổng tài sản – Tài sản ngắn hạn
b. Tổng tài sản – Nguồn vốn kinh
doanh
c. Tổng nguồn vốn -
VCSH
d. B hoặc C
10. Công ty TNHH Thành Công mua 1 Ôtô với giá 1.000 trđ trong tháng 1 và đã bán
ôtô trong tháng 02 với giá 1.200trđ. Khách hàng thanh toán tiền trong tháng 03.
Như vậy kế toán ghi nhận doanh thu bán chiếc ôtô trong :
a. Tháng 01 c. Tháng 03
b. Tháng 02 d. a sai ,b,c đều
11. Hai Doanh nghiệp X và Y được thành lập từ vốn Nhà nước và hoạt động độc lập
với nhau, như vậy :
a. X toán và Y là 2 đơn vị kế
b. X và Y là 1 đơn vị kế toán
c. X và Y không phải là đơn vị kế toán
d. a,b,c đều sai
12. Một Doanh nghiệp sản xuất gồm 3 phân xưởng khác nhau. Vậy đơn vị kế toán được
xác định là :
c. Chỉ có bản thân DN
d. a,b,c sai
13. Đầu kỳ tài sản của Doanh nghiệp là 1.000, trong đó vốn chủ sở hữu là 800.
Trong kỳ, hoạt động DN kinh doanh thu lỗ là 150. Vậy TS và VCSH của DN là :
a. 1.000 và 650 c. 850 và 650
b. 850 và 800 d. a.c.b đều sai
Trang 4
14. Khi bán hàng dù đã thu được tiền hoặc chưa thu tiền đều phải được kế toán ghi
nhận.
Như vậy việc ghi nhận này dựa trên :
a. Cơ sở tiền mặt c. Cơ sở pháp
b. Cơ sở dồn tích d. a sai ,b,c đều
15. Đặc điểm tài sản trong Doanh nghiệp là :
a. Hữu hình hoặc vô hình
b. Chúng mang lại lợi ích kinh tế
c. DN có thể kiểm soát và toàn quyền cho Doanh nghiệp sử dụng.
d. Tất cả đều đúng
Bài 1 : Tình hình tài sản và nguồn vốn năm 2015 tại đơn vị kế toán như sau
(đơn vị tính : 1.000đồng)
1. Máy móc thiết bị
4.620
2. Nguồn vốn kinh doanh
8.895
3. Nguyên liệu, vật liệu
370
4. Tạm ứng cho CNV
35
5. Công cụ, dụng cụ
120
6. Nhà cửa
1.900
7. Lợi nhuận chưa phân phối
270
8. Phải trả CNV
60
9. Tiền mặt tại quỹ
435
10. Tiền gửi ngân hàng
640
11. Thuế phải nộp nhà nước
120
12. Vay dài hạn
370
13. Phải trả người bán
195
14. Phải thu khách hàng
255
15. Thành phẩm
310
16. Sẩm phẩm dở dang
90
17. Ứng trước cho người bán
140
18. Khách hàng ứng trước
160
Trang 5
19. Vay ngắn hạn
190
20. Quỹ đầu tư phát triển
185
21. Quỹ khen thưởng
120
22. Quyền sử dụng đất
1.650
Yêu cầu
1. Phân loại tài sản và nguồn vốn của đơn vị kế toán
2. Tính các chỉ tiêu sau :
a. Tài sản dài hạn, ngắn hạn
b. Nợ phải trả
c. Nguồn vốn chủ sở hữu
d. Tổng tài sản và nguồn vốn
Bài 2 : Tình hình tài sản và nguồn vốn của một Doanh nghiệp như sau :
1.000đồng
1. Máy móc thiết 500.000 bị
2. Nguyên vật liệu 100.000
3. Tạm ứng cho công nhân viên
500
4. Nhà văn phòng
90.000
5. Phải trả công nhân viên
6.000
6. Tiền gửi ngân hàng
100.000
7. Vay dài hạn
60.000
8. Hàng hoá tồn kho
20.000
9. Người mua ứng trước
5.000
10. Thành phẩm tồn kho
20.000
11. Quỹ đầu tư phát triển
10.000
12. Nguồn vốn xây dựng cơ bản
50.000
13. Nhà kho, nhà xưởng
90.000
14. Ứng trước cho người bán
5.000
15. Nguồn vốn kinh doanh
900.000
16. Tiền đóng ký quỹ
22.000
17. Thiết bị quản lý
100.000
18. Lợi nhuận chưa phân phối
15.000
Trang 6
19. Tiền mặt tại quỹ
13.500
20. Thuế phải nộp ngân sách nhà nước
18.000
21. Phải trả người bán
10.000
22. Quỹ dự phòng tài chính
20.000
23. Phải thu khách hàng
15.000
24. Sản phẩm dở dang
15.000
25. Quỹ khen thưởng phúc lợi
2.000
26. Vay ngắn hạn
20.000
27. Cho vay ngắn hạn
5.000
28. Công cụ dụng cụ
20.000
Yêu cầu :
1. Phân loại tài sản và nguồn vốn của đơn vị kế toán
2. Tính các chỉ tiêu sau :
a. Tài sản dài hạn, ngắn hạn
b. Nợ phải trả
c. Nguồn vốn chủ sở hữu
d. Tổng tài sản và nguồn vốn
Bài 3 : Các thành viên A, B, C và D hợp tác với nhau để thành lập Công ty ABCD.
Số vốn góp của mỗi thành viên lần lượt nhu sau : 1.000 đồng
A Thành viên A
B
Ôtô vận tải
450.000
Hàng hoá
290.000
Tiền mặt
300.000
Thiết bị văn phòng
48.000
Nguyên vật liệu
150.000
Thành viên B
Tiền mặt
350.000
Ôtô con
550.000
Khoản nợ phải thu khách hàng
125.000
Trang 7
C Thành viên C
Máy móc thiết bị sản xuất
850.000
Nhà văn phòng
750.000
Tiền mặt
410.000
D Thành viên D
Nguyên vật liệu
220.000
Quyền sử dụng đất
650.000
Tiền mặt
320.000
Đồng thời, Công ty ABCD chấp nhận trả nợ thay cho thành viên D một
khoản nợ người bán 150.000đ
Yêu cầu :
1. Phân loại tài sản và nguồn vốn của Công ty ABCD
2. Tính các chỉ tiêu sau :
a. Giá trị tài sản dài hạn, ngắn hạn
b. Nợ phải trả
c. Nguồn vốn chủ sở hữu
d. Tổng giá trị tài sản
e. Tổng giá trị nguồn vồn
f. Xác định vốn chủ sở hữu của từng thành viên
Trang 8
CHƯƠNG 2 : TÀI KHOẢN K TOÁN VÀ K TOÁN KÉP
Bài 1 : Bài tập trắc nghiệp
1. Tài khoản kế toán là :
a.
Phương pháp tổng hợp số liệu từ kế
toán
b.
Phương pháp ghi nhận số tiền NVKT
c.
PP phân loại NVKT theo từng đối
tượng kế toán
d.
PP xác định giá trị của đ/tượng kế
toán
2. Trong các cân đối sau đây thì cân đối nào liên quan đến phương pháp ghi sổ
kép
a. Tổng cộng TS = Tổng cộng NV
b. ∑ số dư Nợ ĐK các TK = ∑ số P/S có các tài khoản.
c. ∑ số P/S Nợ các TK = ∑ số P/S có các tài khoản
d. a,b,c đều có liên quan
3. Trong hệ thống tài khoản kế toán hiện nay, loại tài khoản nào liên quan đến
bảng cân đối kế toán
a.
Loại 1, 2,3,4
b.
Loại 7,8,9
c.
Loại 5, 6
d.
b,c đều đúng
4. Việc ký hợp đồng mua hàng trong tháng tới với nhà cung cấp
a. Ghi nợ tài khoản hàng hóa
b. Ghi có tài khoản phải trả khách hàng
c. Không ghi bút toán nào
d. Ghi có tài khoản tiền mặt
5. Số dư Bên có của tài khoản “Hao mòn TSCĐ hữu hình” được
a.
Ghi bình thường ở phần TS của BCĐKT
b.
Ghi bình thường ở phần NV của BCĐKT
c.
Ghi số âm ở phần TS của BCĐKT
d.
Ghi trên báo cáo KQHĐKD
6. Hãy chọn câu đúng:
a. Tài khoản phản ánh tình hình tài sản, nguồn vốn vào cuối kỳ kế toán
b. Tài khoản phản ánh kết quả kinh doanh của doanh nghiệp vào cuối kỳ kế
toán
c. Tài khoản phản ánh chung tình hình biến động của các loại tài sản, nguồn
vốn và quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Trang 9
d. Tài khoản phản ánh thường xuyên, liên tục tình hình biến động của từng
loại tài sản, nguồn vốn và quá trình sản xuất kinh doanh.
7. Trong tháng 4, DN bán thu 20tr, thu = TGNH 30tr, cung sản phẩm tiền mặt bằng cấp
sản phẩm dịch vụ cho KH chưa thu tiền 10tr, KH trả nợ 5tr, KH ứng tiền trước 20tr
chưa nhận hàng. Vậy doanh thu tháng 4 của DN là :
a.
85trđ
b.
55trđ
8. Kế toán tổng hợp được thể hiện ở :
c.
50trđ
d.
60trđ
a.
Các TK cấp 1 và Sổ KT t/hợp khác
b.
Các sổ TK cấp 2
9. Tác dụng của việc định khoản kế toán
c.
Các sổ TK cấp 2 và sổ TK cấp
3
d.
a và b đúng
a.
Để phản ánh ngắn gọn NVKT p/s
b.
Để giảm bớt sai sót khi ghi sổ k/toán
10. Định khỏan giản đơn là lọai định khỏan
c.
Để giảm bớt việc ghi sổ k/toán
d.
a và b đúng
a.
Có 1 tài khỏan
b.
Có 2 tài khỏan
11. Nợ phải trả phát sinh do :
c.
Có nhiều tài khỏan
d.
Cả 3 câu đều sai
a.
Lập hoá đơn và dịch vụ đã thực hiện
cho KH
b.
Mua thiết bị bằng tiền
c.
Trả tiền cho người bán về vật
dụng đã mua
d.
Mua hàng hoá chưa thanh toán
12. Tài khoản 131 là tài khoản thuộc loại:
a. Tài sản. c. Lưỡng tính.
b. Nguồn vốn. d. Các câu trên đều sai.
13. Đầu kỳ TS của Doanh nghiệp là 800trđ, trong đó VCSH là 500trđ, trong kỳ
DN thua lỗ 100trđ. TS và VCSH của Doanh nghiệp lúc này là :
a. 800 và 400 c. 700 và 400
b. 700 và 500 sai d. Tất cả đều
14. Nợ phải trả của 1 doanh nghiệp được xác định bằng :
a. Tổng Tài sản – tài sản ngắn hạn
b. Tổng Nguồn vốn – Vốn chủ sở hữu
Trang 10
c. Tổng Tài sản – nguồn vốn kinh doanh
d. b hoặc c
15. Tổng tài sản của Doanh nghiệp được xác định bằng
e. Tài sản NH – TS dài VCSH hạn g. Nợ phải trả +
f. NVKD + nợ phải trả h. Nguồn vốn kinh doanh
Bài 1 : Tại một Doanh nghiệp SXTM Toàn cầu, tính thuế GTGT theo phương
pháp khấu trừ, quản lý HTK theo PP KKTX, trong kỳ có tài liệu như sau : (Đơn
vị tính Đồng)
1. Khách hàng trả nợ cho Doanh nghiệp bằng TGNH là 30.000.000đ
2. Nhập kho 20.000.000đ nguyên vật liệu trả bằng TGNH
3. Chi tiền mặt để tạm ứng cho cán bộ đi công tác là 3.000.000đ
4. Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ cho các khoản phải trả khác là 10.000.000đ
5. Dùng lợi nhuận để bổ sung quỹ khen thưởng, phúc lợi 12.000.000đ
6. Nhập nguyên vật liệu 60.000.000đ chưa thanh toán cho nhà cung cấp
7. Nhà nước cấp cho Doanh nghiệp một TSCĐ HH có giá trị 5.800.000đ
8. Dùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ cho nhà cung cấp 40.000.000đ
9. Vay ngắn hạn ngân hàng 50.000.000đ và đã chuyển về quỹ tiền mặt
10. Chi tiền mặt trợ cấp khó khăn cho công nhân viên do quỹ phúc lợi đài thọ là
8.000.000đ
Yêu cầu : trên Định khoản các nghiệp vụ
Bài 2 : Tại một Doanh nghiệp SXTM Đại Phát Hoàn, tính thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ, quản lý HTK theo PP KKTX, trong kỳ có tài liệu như
sau :
1. Thu hồi khoản phải thu khác tiền mặt là 2.000.000đ
2. Nhận giấy báo của NH về khoản tiền khách hàng thanh toán nợ là 5 .000.000đ
3. Nhận giấy báo nợ của NH về khoản tiền gửi được dùng để trả vay ngắn hạn là
3.000.000đ và thanh toán cho nhà nước là 1.000.000đ
4. Chi tiền mặt để tạm ứng cho nhân viên đi công tác là 3.000.000đ
5. Bán hàng thu bằng tiền mặt là 5.500.000đ, trong đó thuế GTGT phải nộp là
500.000đ

Preview text:

NTT UNIVERSITY
Khoa: Tài chính kế toán
BÀI TẬP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Giảng viên phụ trách: Ths Võ Hữu Sang Email: vhsang@ntt.edu.vn Điện thoại :0913915461 Sinh viên thực hiện Lớp Trang 1
CHƯƠNG 1 : MỘT S VẤN ĐỀ CHUNG V K TOÁN
Bài tập trắc nghiệm : 1. Kế toán là :
a. Một hệ thống thông tin c. Môn môn khoa học
b. Một công cụ quản lý d. a,b,c đều đúng
2. Kế toán tài chính nhằm mục đích phục vụ nhu cầu ra quyết định của : a. Các nhà quản lý c. Các chủ nợ b. Các nhà đầu tư
d. Tất cả các đối tượng trên
3. Nguyên tắc nhất quán đòi hỏi kế toán
a. Không được thay đổi phương pháp
b. Có thể thay đổi phương pháp kế toán đã chọn nhưng phải giải trình
lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi đó trong BCTC
c. Có thể thay đổi các chính sách kế toán nếu thấy cần thiết d. Tất cả đều sai.
4. Câu nào sau đây là lý do quan trọng cho việc học kế toán :
a. Thông tin do KT và NVKT cung cấp hữu ích trong việc ra quyết định về kinh tế.
b. Kế toán giữ vai trò quan trọng trong xã hội
c. Học Kế toán giúp bạn có một nghề có nhiều thử thách và hứng thú
d. Tất cả các lý do trên đều quan trọng
5. Hình thức tổ chức nào sau đây không được coi là đơn vị kinh tế độc lập trong kế toán a. Kinh doanh cá thể c. Công ty hợ p danh b. Uỷ ban d. Công ty cổ phần
6. Thước đo chủ yếu kế toán sử dụng là : a. Thước đo tiền tệ c. Thước đo hiện vật b. Thời gian lao động d. Đáp án a, b đều sai
7. Văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất đang được vận dụng trong kế toán Doanh nghiệp hiện nay? Trang 2 a. Luật kế toán c. Chuẩn mực kế toán b. Chế độ kế toán d. Luật thuế GTGT
8. Một Doanh nghiệp có thể chọn năm tài chính theo a. Năm dương lịch
b. Bất cứ 1 giai đoạn 12 tháng nào
c. Năm tùy theo đặc trưng của ngành nghề .
d. Tất cả a,b,c đều đúng
9. Nợ phải trả của Doanh nghiệp được xác định
a. Tổng tài sản – Tài sản ngắn hạn c. Tổng nguồn vốn - VCSH
b. Tổng tài sản – Nguồn vốn kinh doanh d. B hoặc C
10. Công ty TNHH Thành Công mua 1 Ôtô với giá 1.000 trđ trong tháng 1 và đã bán
ôtô trong tháng 02 với giá 1.200trđ. Khách hàng thanh toán tiền trong tháng 03.
Như vậy kế toán ghi nhận doanh thu bán chiếc ôtô trong : a. Tháng 01 c. Tháng 03 b. Tháng 02 d. a,b,c đều sai
11. Hai Doanh nghiệp X và Y được thành lập từ vốn Nhà nước và hoạt động độc lập với nhau, như vậy :
a. X và Y là 2 đơn vị kế toán
b. X và Y là 1 đơn vị kế toán
c. X và Y không phải là đơn vị kế toán d. a,b,c đều sai
12. Một Doanh nghiệp sản xuất gồm 3 phân xưởng khác nhau. Vậy đơn vị kế toán được xác định là :
a. Bản thân DN và từng PXSX c. Chỉ có bản thân DN b. Chỉ bao gồm PXSX d. a,b,c sai
13. Đầu kỳ tài sản của Doanh nghiệp là 1.000, trong đó vốn chủ sở hữu là 800.
Trong kỳ, hoạt động DN kinh doanh thu lỗ là 150. Vậy TS và VCSH của DN là : a. 1.000 và 650 c. 850 và 650 b. 850 và 800 d. a.c.b đều sai Trang 3
14. Khi bán hàng dù đã thu được tiền hoặc chưa thu tiền đều phải được kế toán ghi nhận.
Như vậy việc ghi nhận này dựa trên : a. Cơ sở tiền mặt c. Cơ sở pháp lý b. Cơ sở dồn tích d. a,b,c đều sai
15. Đặc điểm tài sản trong Doanh nghiệp là :
a. Hữu hình hoặc vô hình
b. Chúng mang lại lợi ích kinh tế c.
DN có thể kiểm soát và toàn quyền cho Doanh nghiệp sử dụng. d. Tất cả đều đúng
Bài 1 : Tình hình tài sản và nguồn vốn năm 2015 tại đơn vị kế toán như sau
(đơn vị tính : 1.000đồng) 1. Máy móc thiết bị 4.620 2. Nguồn vốn kinh doanh 8.895
3. Nguyên liệu, vật liệu 370 4. Tạm ứng cho CNV 35 5. Công cụ, dụng cụ 120 6. Nhà cửa 1.900
7. Lợi nhuận chưa phân phối 270 8. Phải trả CNV 60 9. Tiền mặt tại quỹ 435 10. Tiền gửi ngân hàng 640
11. Thuế phải nộp nhà nước 120 12. Vay dài hạn 370
13. Phải trả người bán 195 14. Phải thu khách hàng 255 15. Thành phẩm 310 16. Sẩm phẩm dở dang 90
17. Ứng trước cho người bán 140
18. Khách hàng ứng trước 160 Trang 4 19. Vay ngắn hạn 190
20. Quỹ đầu tư phát triển 185 21. Quỹ khen thưởng 120
22. Quyền sử dụng đất 1.650 Yêu cầu
1. Phân loại tài sản và nguồn vốn của đơn vị kế toán
2. Tính các chỉ tiêu sau :
a. Tài sản dài hạn, ngắn hạn b. Nợ phải trả
c. Nguồn vốn chủ sở hữu
d. Tổng tài sản và nguồn vốn
Bài 2 : Tình hình tài sản và nguồn vốn của một Doanh nghiệp như sau : 1.000đồng 1. Máy móc thiết bị 500.000 2. Nguyên vật liệu 100.000
3. Tạm ứng cho công nhân viên 500 4. Nhà văn phòng 90.000
5. Phải trả công nhân viên 6.000 6. Tiền gửi ngân hàng 100.000 7. Vay dài hạn 60.000 8. Hàng hoá tồn kho 20.000
9. Người mua ứng trước 5.000 10. Thành phẩm tồn kho 20.000
11. Quỹ đầu tư phát triển 10.000
12. Nguồn vốn xây dựng cơ bản 50.000 13. Nhà kho, nhà xưởng 90.000
14. Ứng trước cho người bán 5.000 15. Nguồn vốn kinh doanh 900.000 16. Tiền đóng ký quỹ 22.000 17. Thiết bị quản lý 100.000
18. Lợi nhuận chưa phân phối 15.000 Trang 5 19. Tiền mặt tại quỹ 13.500
20. Thuế phải nộp ngân sách nhà nước 18.000
21. Phải trả người bán 10.000
22. Quỹ dự phòng tài chính 20.000 23. Phải thu khách hàng 15.000 24. Sản phẩm dở dang 15.000
25. Quỹ khen thưởng phúc lợi 2.000 26. Vay ngắn hạn 20.000 27. Cho vay ngắn hạn 5.000 28. Công cụ dụng cụ 20.000 Yêu cầu :
1. Phân loại tài sản và nguồn vốn của đơn vị kế toán
2. Tính các chỉ tiêu sau :
a. Tài sản dài hạn, ngắn hạn b. Nợ phải trả
c. Nguồn vốn chủ sở hữu
d. Tổng tài sản và nguồn vốn
Bài 3 : Các thành viên A, B, C và D hợp tác với nhau để thành lập Công ty ABCD.
Số vốn góp của mỗi thành viên lần lượt nhu sau : 1.000 đồng A Thành viên A Ôtô vận tải 450.000 Hàng hoá 290.000 Tiền mặt 300.000 Thiết bị văn phòng 48.000 Nguyên vật liệu 150.000 B Thành viên B Tiền mặt 350.000 Ôtô con 550.000
Khoản nợ phải thu khách hàng 125.000 Trang 6 C Thành viên C
Máy móc thiết bị sản xuất 850.000 Nhà văn phòng 750.000 Tiền mặt 410.000 D Thành viên D Nguyên vật liệu 220.000 Quyền sử dụng đất 650.000 Tiền mặt 320.000
Đồng thời, Công ty ABCD chấp nhận trả nợ thay cho thành viên D một
khoản nợ người bán 150.000đ Yêu cầu :
1. Phân loại tài sản và nguồn vốn của Công ty ABCD
2. Tính các chỉ tiêu sau :
a. Giá trị tài sản dài hạn, ngắn hạn b. Nợ phải trả
c. Nguồn vốn chủ sở hữu
d. Tổng giá trị tài sản
e. Tổng giá trị nguồn vồn
f. Xác định vốn chủ sở hữu của từng thành viên Trang 7
CHƯƠNG 2 : TÀI KHOẢN K TOÁN VÀ K TOÁN KÉP
Bài 1 : Bài tập trắc nghiệp
1. Tài khoản kế toán là :
a. Phương pháp tổng hợp số liệu từ kế
c. PP phân loại NVKT theo từng đối toán tượng kế toán
b. Phương pháp ghi nhận số tiền NVKT
d. PP xác định giá trị của đ/tượng kế toán
2. Trong các cân đối sau đây thì cân đối nào liên quan đến phương pháp ghi sổ kép
a. Tổng cộng TS = Tổng cộng NV
b. ∑ số dư Nợ ĐK các TK = ∑ số P/S có các tài khoản.
c. ∑ số P/S Nợ các TK = ∑ số P/S có các tài khoản d. a,b,c đều có liên quan
3. Trong hệ thống tài khoản kế toán hiện nay, loại tài khoản nào liên quan đến bảng cân đối kế toán a. Loại 1, 2,3,4 c. Loại 5, 6 b. Loại 7,8,9 d. b,c đều đúng
4. Việc ký hợp đồng mua hàng trong tháng tới với nhà cung cấp
a. Ghi nợ tài khoản hàng hóa
b. Ghi có tài khoản phải trả khách hàng c. Không ghi bút toán nào
d. Ghi có tài khoản tiền mặt
5. Số dư Bên có của tài khoản “Hao mòn TSCĐ hữu hình” được
a. Ghi bình thường ở phần TS của BCĐKT c. Ghi số âm ở phần TS của BCĐKT
b. Ghi bình thường ở phần NV của BCĐKT d. Ghi trên báo cáo KQHĐKD 6. Hãy chọn câu đúng:
a. Tài khoản phản ánh tình hình tài sản, nguồn vốn vào cuối kỳ kế toán
b. Tài khoản phản ánh kết quả kinh doanh của doanh nghiệp vào cuối kỳ kế toán
c. Tài khoản phản ánh chung tình hình biến động của các loại tài sản, nguồn
vốn và quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp Trang 8
d. Tài khoản phản ánh thường xuyên, liên tục tình hình biến động của từng
loại tài sản, nguồn vốn và quá trình sản xuất kinh doanh.
7. Trong tháng 4, DN bán sản phẩm thu tiền mặ
t 20tr, thu bằng = TGNH 30tr, cung cấp
sản phẩm dịch vụ cho KH chưa thu tiền 10tr, KH trả nợ 5tr, KH ứng tiền trước 20tr
chưa nhận hàng. Vậy doanh thu tháng 4 của DN là : a. 85trđ c. 50trđ b. 55trđ d. 60trđ
8. Kế toán tổng hợp được thể hiện ở :
a. Các TK cấp 1 và Sổ KT t/hợp khác
c. Các sổ TK cấp 2 và sổ TK cấp 3 b. Các sổ TK cấp 2
9. Tác dụng của việc định khoản kế toán d. a và b đúng
a. Để phản ánh ngắn gọn NVKT p/s
c. Để giảm bớt việc ghi sổ k/toán
b. Để giảm bớt sai sót khi ghi sổ k/toán d. a và b đúng
10. Định khỏan giản đơn là lọai định khỏan a. Có 1 tài khỏan c. Có nhiều tài khỏan b. Có 2 tài khỏan d. Cả 3 câu đều sai
11. Nợ phải trả phát sinh do :
a. Lập hoá đơn và dịch vụ đã thực hiện
c. Trả tiền cho người bán về vật cho KH dụng đã mua
b. Mua thiết bị bằng tiền
d. Mua hàng hoá chưa thanh toán
12. Tài khoản 131 là tài khoản thuộc loại: a. Tài sản. c. Lưỡng tính. b. Nguồn vốn.
d. Các câu trên đều sai.
13. Đầu kỳ TS của Doanh nghiệp là 800trđ, trong đó VCSH là 500trđ, trong kỳ
DN thua lỗ 100trđ. TS và VCSH của Doanh nghiệp lúc này là : a. 800 và 400 c. 700 và 400 b. 700 và 500 d. Tất cả đều sai
14. Nợ phải trả của 1 doanh nghiệp được xác định bằng :
a. Tổng Tài sản – tài sản ngắn hạn
b. Tổng Nguồn vốn – Vốn chủ sở hữu Trang 9
c. Tổng Tài sản – nguồn vốn kinh doanh d. b hoặc c
15. Tổng tài sản của Doanh nghiệp được xác định bằng
e. Tài sản NH – TS dài hạn g. Nợ phải trả + VCSH f. NVKD + nợ phải trả h. Nguồn vốn kinh doanh
Bài 1 : Tại một Doanh nghiệp SXTM Toàn cầu, tính thuế GTGT theo phương
pháp khấu trừ, quản lý HTK theo PP KKTX, trong kỳ có tài liệu như sau : (Đơn vị tính Đồng)
1. Khách hàng trả nợ cho Doanh nghiệp bằng TGNH là 30.000.000đ
2. Nhập kho 20.000.000đ nguyên vật liệu trả bằng TGNH
3. Chi tiền mặt để tạm ứng cho cán bộ đi công tác là 3.000.000đ
4. Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ cho các khoản phải trả khác là 10.000.000đ
5. Dùng lợi nhuận để bổ sung quỹ khen thưởng, phúc lợi 12.000.000đ
6. Nhập nguyên vật liệu 60.000.000đ chưa thanh toán cho nhà cung cấp
7. Nhà nước cấp cho Doanh nghiệp một TSCĐ HH có giá trị 5.800.000đ
8. Dùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ cho nhà cung cấp 40.000.000đ
9. Vay ngắn hạn ngân hàng 50.000.000đ và đã chuyển về quỹ tiền mặt
10. Chi tiền mặt trợ cấp khó khăn cho công nhân viên do quỹ phúc lợi đài thọ là 8.000.000đ
Yêu cầu : Định khoản các nghiệp vụ trên
Bài 2 : Tại một Doanh nghiệp SXTM Đại Phát Hoàn, tính thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ, quản lý HTK theo PP KKTX, trong kỳ có tài liệu như sau :
1. Thu hồi khoản phải thu khác tiền mặt là 2.000.000đ
2. Nhận giấy báo của NH về khoản tiền khách hàng thanh toán nợ là 5.000.000đ
3. Nhận giấy báo nợ của NH về khoản tiền gửi được dùng để trả vay ngắn hạn là
3.000.000đ và thanh toán cho nhà nước là 1.000.000đ
4. Chi tiền mặt để tạm ứng cho nhân viên đi công tác là 3.000.000đ
5. Bán hàng thu bằng tiền mặt là 5.500.000đ, trong đó thuế GTGT phải nộp là 500.000đ Trang 10