ÔN TP TOÁN 5 GIA KÌ 1
Câu 1: Đặt tính ri tính: (Phép cng)
a) 12,346 + 47,542 b) 68,705 + 19,37 c) 64,576 + 139,545
d) 5,634 + 47,257 e) 3,457 + 26,72 f) 132,46 + 57,89
g) 52,46 + 7,552 h) 78,005 + 8,438 i) 325,176 + 39,345
Câu 2: Đặt tính ri tính: (Phép tr)
a) 7,346 4,542 b) 68,395 9,537 c) 515,476 134,35
d) 58,64 47,257 e) 32,7 21,567 f) 11,246 5,89
g) 520,14 145,52 h) 78,05 28,438 i) 325,17 39,345
Câu 3: Đặt tính ri tính: (Phép nhân)
a) 14,36 × 3,2 b) 32,6 × 0,04 c) 4,39 × 5,3
d) 24,451 × 22 e) 1,206 × 34 f) 35,67 × 40
g) 23,13 × 1,4 h) 31,45 × 2,5 i) 12,572 × 3,3
Câu 4: Đt tính ri tính (Phép chia):
a) 105,35 : 43 b) 145,92 : 32 c) 208,6 : 56
j) 65 890 : 55 k) 46 520 : 25 l) 7 893 : 24
m) 895 : 2,5 n) 1 426 : 3,2 r) 146 : 0,08
s) 36,4 : 2,5 t) 5,556 : 1,2 u) 194,46 : 4,2
v) 161,6 : 6,4 w) 126,98 : 2,8 x) 304,56 : 4,7
Câu 5. Tính giá tr biu thc.
a) 432 + 93,96 : 2,9 b) 84 + 24,9 x 7,6 c) 323 23 x 3,4
e) 456 (5,6 x 4,8) f) 649 + 23 x ( 134,5 89, 45)
Câu 6: Tính bng cách thun tin:
a) 400 x 3,2 x 0,25 b) 2,35 x 3,7 + 2,35 x 6,3
c) 31,4 x 85,8 31,4 x 85,7 d) 2,35 x 3,7 + 2,35 x 6,3
e) 50,8 23,2 26,8 f) 99 x 2,15 + 2,15
g) 14,3 x 3,5 + 14,3 x 5,5 + 14,3 h) 400 x 1,25 x 8 x 0,25
Câu 7. Đổi đơn v
12 900 ha = …………………………….km
2
43 000 m
2
= ……………………………..ha
12 300 m
2
= ……………………………….ha
3 ha 324 m
2
= …………………………… ha
466 dm
2
30 cm
2
= ………………………….m
2
45 340 cm = …………………………….m
47 100 cm = …………………………….. km
65 120 m = ……………………………….km
1 m 10 cm = ……………………………m
546 dm 60 cm = ………………………….dm
2 km 234 m = ............................................. km
45 340 ml = …………………………..... lít
47 100 g = …………………………….kg
65 120 kg = ……………………………….tn
1 kg 10 g = …………………………… kg
546 t 60 kg = …………………………. T
2 kg 234 g = ............................................. kg
u 8. Tính nhm
6, 47 x 10 = 34,46 x 0,1 = 6,7 x 100 = 4,34 x 0,01 =
34,56 x 1000 = 23,134 x 100 = 4,87 x 0,001 = 345,12 x 0,01 =
123, 56 x 0,01 = 34,5 x 0,1 = 1,234 x 100 = 7,2 x 1000 =
3,46 x 0, 01 = 23,2 x 100 = 4,6 x 1000 = 6,7 x 0,001 =
7,34 : 10 = 46,73 : 0,01 = 12,4 : 0,1 = 1,234 : 0,01=
0,23 : 0,01 = 45,67 : 100 = 123,4 : 1000 = 132,2 :0,001=
34, 64 : 10 = 321, 4 : 1000 = 12,76 : 0,01 = 22,4 : 0,001 =
CÁC DNG TOÁN LI GII
Bài 1. Hai thùng du cha tng cng 126 lít. Biết s du thùng th nht bng
5
2
s du thùng th
hai. Hi mi thùng có bao nhiêu lít du?
Bài 2. Hai kho có 235,8 tn go. S go trong kho th nht bng
4
5
s go trong kho th hai. Hi mi
kho có bao nhiêu tn go?
Bài 3. Mt ng trng lúa dng hình ch nhtchiu rng kém chiu dài 120 m. Chiu i bng
5
3
chiu rng.
a) Din tích ca vùng trng lúa là bao nhiêu héc-ta?
b) Năng suất lúa trung bình ca vùng này là 5,8 tn trên mi héc-ta. Hi sản lượng lúa ca c vùng là
bao nhiêu tn?
Bài 4. Sân chơi khu ph em hình ch nht có chiu rng 32 m, chiu dài bng
5
4
chiu rng.
a/ Tính diện tích sân chơi khu phố em.
b/ Trên sân sân chơi khu ph em, người ta ng
1
8
diện tích đ làm đường chy bao quanh sân. Tính
din tích còn li của sân chơi khu ph em?
Bài 5. Ngưi ta trng lúa trên mt tha rung hình ch nht chu vi 300m, chiu rng ngắn hơn
chiu dài 50m.
a) Tính din tích tha ruộng đó?
b) Trung bình c 10m
2
thu hoạch được 50kg thóc. Hi tha rung thu hoạch được bao nhiêu t thóc?
Bài 6. Mt tha rung hình bậc thang có đáy ln bằng 100m. Đáy bé bằng
1
4
đáy lớn. Chiu cao hơn
đáy bé 5m. Tính din tích tha ruộng đó.
Bài 7. Hình thang có tổng độ dài hai đáy bằng 30,5 dm, đáy lớn bng
3
2
lần đáy bé, chiều cao hơn đáy
bé 6,2 dm. Tính din tích hình thang.
Bài 8. Trung bình cng hai đáy hình thang là 17,5m. Biết đáy lớn hơn đáy bé 13m. Chiều cao bng
3
4
đáy lớn. Vy din tích hình thang đó bng bao nhiêu?
Bài 9. Mt tha ruộng hình thang đáy lớn bằng 45m, đáy bằng
1
3
đáy ln kém chiu cao
2,5m. Ngưi ta ly
4
5
din tích tha rung trng hoa hng, phn còn li trng hoa cúc. Hi din tích
trng hoa cúc là bao nhiêu m
2
?
Bài 10. Mt miếng bìa hình thang trung bình cộng 2 đáy 27 cm, chiều cao 12 cm. Biết rng
2
3
din tích miếng bìa được tô màu xanh, phn còn li tô màu vàng. Tính din tích phần bìa được tô màu
vàng.
Bài 11. Mt tha rung dng hình thang có độ dài 2 đáy18 m và 32 m; chiu cao bng trung bình
cng của hai đáy. Người ta trng lúa trên tha ruộng đó, cứ 1m
2
thu hoch đưc 1,2 kg thóc. Hi:
a)
Trên tha rung đó người ta thu hoch được bao nhiêu t thóc?
b)
Nếu mi ki--gam thóc giá 14 200 đồng thì bán hết ng thóc đó người ta thu được bao nhiêu
tin?
Bài 12. Cho hình vuông ABCD chu vi 48dm. Tính diện tích phần đậm trong hình dưới đây.
Bài 13. Tính diện tích của hình dưới đây:
Bài 14. Mt tm bìa nh thang ABCD kích thước như hình bên. Biết din tích phn
màu trong hình là 36 cm2. Tính din tích hình thang ABCD.
Bài 15. Đưng kính ca một bánh xe đạp là 60 cm. Đ người đi xe đạp đi được quãng đường 1884m
thì mi bánh xe phải lăn bao nhiêu vòng?

Preview text:

ÔN TẬP TOÁN 5 GIỮA KÌ 1
Câu 1: Đặt tính rồi tính: (Phép cộng) a) 12,346 + 47,542 b) 68,705 + 19,37 c) 64,576 + 139,545 d) 5,634 + 47,257 e) 3,457 + 26,72 f) 132,46 + 57,89 g) 52,46 + 7,552 h) 78,005 + 8,438 i) 325,176 + 39,345
Câu 2: Đặt tính rồi tính: (Phép trừ) a) 7,346 – 4,542 b) 68,395 – 9,537 c) 515,476 – 134,35 d) 58,64 – 47,257 e) 32,7 – 21,567 f) 11,246 – 5,89 g) 520,14 – 145,52 h) 78,05 – 28,438 i) 325,17 – 39,345
Câu 3: Đặt tính rồi tính: (Phép nhân) a) 14,36 × 3,2 b) 32,6 × 0,04 c) 4,39 × 5,3 d) 24,451 × 22 e) 1,206 × 34 f) 35,67 × 40 g) 23,13 × 1,4 h) 31,45 × 2,5 i) 12,572 × 3,3
Câu 4: Đặt tính rồi tính (Phép chia): a) 105,35 : 43 b) 145,92 : 32 c) 208,6 : 56 j) 65 890 : 55 k) 46 520 : 25 l) 7 893 : 24 m) 895 : 2,5 n) 1 426 : 3,2 r) 146 : 0,08 s) 36,4 : 2,5 t) 5,556 : 1,2 u) 194,46 : 4,2 v) 161,6 : 6,4 w) 126,98 : 2,8 x) 304,56 : 4,7
Câu 5. Tính giá trị biểu thức. a) 432 + 93,96 : 2,9 b) 84 + 24,9 x 7,6 c) 323 – 23 x 3,4 e) 456 – (5,6 x 4,8)
f) 649 + 23 x ( 134,5 – 89, 45)
Câu 6: Tính bằng cách thuận tiện: a) 400 x 3,2 x 0,25 b) 2,35 x 3,7 + 2,35 x 6,3
c) 31,4 x 85,8 – 31,4 x 85,7 d) 2,35 x 3,7 + 2,35 x 6,3 e) 50,8 – 23,2 – 26,8 f) 99 x 2,15 + 2,15
g) 14,3 x 3,5 + 14,3 x 5,5 + 14,3 h) 400 x 1,25 x 8 x 0,25
Câu 7. Đổi đơn vị
7 897 dm2 = ……………………………..m2
12 900 ha = …………………………….km2
2330 cm2 = ………………………………dm2
43 000 m2 = ……………………………..ha
82 cm2 = …………………………………dm2
12 300 m2 = ……………………………….ha
12 m2 43dm2 = ………………………….m2
3 ha 324 m2 = …………………………… ha
9 m2 90 dm2 = ……………………….......m2
466 dm2 30 cm2 = ………………………….m2
567 dm = ………………………………..m
45 340 cm = …………………………….m
1020 m = …………………………………m
47 100 cm = …………………………….. km
7000 m = …………………………………km
65 120 m = ……………………………….km
8 m 4 dm= …………………………........... m
1 m 10 cm = ……………………………m
7 m 12 dm = ………………………..........m
546 dm 60 cm = ………………………….dm
16 dm 23 mm = .......................................... dm
2 km 234 m = ............................................. km
567 kg = ………………………………..tạ
45 340 ml = …………………………..... lít
1 320 kg = …………………………………tấn
47 100 g = …………………………….kg
70 g = …………………………………....kg
65 120 kg = ……………………………….tấn
8 tấn 40 yến = …………………………...... tấn
1 kg 10 g = …………………………… kg
7 tạ 12 kg = ………………………............. tạ
546 tạ 60 kg = …………………………. Tạ
16 yến 3 kg = ............................................... yến 2 kg 234 g = ............................................. kg Câu 8. Tính nhẩm 6, 47 x 10 = 34,46 x 0,1 = 6,7 x 100 = 4,34 x 0,01 = 34,56 x 1000 = 23,134 x 100 = 4,87 x 0,001 = 345,12 x 0,01 = 123, 56 x 0,01 = 34,5 x 0,1 = 1,234 x 100 = 7,2 x 1000 = 3,46 x 0, 01 = 23,2 x 100 = 4,6 x 1000 = 6,7 x 0,001 = 7,34 : 10 = 46,73 : 0,01 = 12,4 : 0,1 = 1,234 : 0,01= 0,23 : 0,01 = 45,67 : 100 = 123,4 : 1000 = 132,2 :0,001= 34, 64 : 10 = 321, 4 : 1000 = 12,76 : 0,01 = 22,4 : 0,001 =
CÁC DẠNG TOÁN LỜI GIẢI 5
Bài 1. Hai thùng dầu chứa tổng cộng 126 lít. Biết số dầu ở thùng thứ nhất bằng số dầu ở thùng thứ 2
hai. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu? 4
Bài 2. Hai kho có 235,8 tấn gạo. Số gạo trong kho thứ nhất bằng số gạo trong kho thứ hai. Hỏi mỗi 5
kho có bao nhiêu tấn gạo? 5
Bài 3. Một vùng trồng lúa dạng hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 120 m. Chiều dài bằng 3 chiều rộng.
a) Diện tích của vùng trồng lúa là bao nhiêu héc-ta?
b) Năng suất lúa trung bình của vùng này là 5,8 tấn trên mỗi héc-ta. Hỏi sản lượng lúa của cả vùng là bao nhiêu tấn? 5
Bài 4. Sân chơi khu phố em hình chữ nhật có chiều rộng 32 m, chiều dài bằng chiều rộng. 4
a/ Tính diện tích sân chơi khu phố em.
b/ Trên sân sân chơi khu phố 1
em, người ta dùng diện tích để làm đường chạy bao quanh sân. Tính 8
diện tích còn lại của sân chơi khu phố em?
Bài 5. Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 300m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 50m.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó?
b) Trung bình cứ 10m2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? 1
Bài 6. Một thửa ruộng hình bậc thang có đáy lớn bằng 100m. Đáy bé bằng đáy lớn. Chiều cao hơn 4
đáy bé 5m. Tính diện tích thửa ruộng đó. 3
Bài 7. Hình thang có tổng độ dài hai đáy bằng 30,5 dm, đáy lớn bằng lần đáy bé, chiều cao hơn đáy 2
bé 6,2 dm. Tính diện tích hình thang. 3
Bài 8. Trung bình cộng hai đáy hình thang là 17,5m. Biết đáy lớn hơn đáy bé 13m. Chiều cao bằng 4
đáy lớn. Vậy diện tích hình thang đó bằng bao nhiêu? 1
Bài 9. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn bằng 45m, đáy bé bằng đáy lớn và kém chiều cao 3 2,5m. Ngườ 4
i ta lấy diện tích thửa ruộng trồng hoa hồng, phần còn lại trồng hoa cúc. Hỏi diện tích 5
trồng hoa cúc là bao nhiêu m2? 2
Bài 10. Một miếng bìa hình thang có trung bình cộng 2 đáy là 27 cm, chiều cao 12 cm. Biết rằng 3
diện tích miếng bìa được tô màu xanh, phần còn lại tô màu vàng. Tính diện tích phần bìa được tô màu vàng.
Bài 11. Một thửa ruộng dạng hình thang có độ dài 2 đáy là 18 m và 32 m; chiều cao bằng trung bình
cộng của hai đáy. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 1m2 thu hoạch được 1,2 kg thóc. Hỏi:
a) Trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
b) Nếu mỗi ki-lô-gam thóc có giá 14 200 đồng thì bán hết lượng thóc đó người ta thu được bao nhiêu tiền?
Bài 12. Cho hình vuông ABCD có chu vi 48dm. Tính diện tích phần tô đậm trong hình dưới đây.
Bài 13. Tính diện tích của hình dưới đây:
Bài 14. Một tấm bìa hình thang ABCD có kích thước như hình bên. Biết diện tích phần tô
màu trong hình là 36 cm2. Tính diện tích hình thang ABCD.
Bài 15. Đường kính của một bánh xe đạp là 60 cm. Để người đi xe đạp đi được quãng đường 1884m
thì mỗi bánh xe phải lăn bao nhiêu vòng?