










Preview text:
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN Mã đề 1A
Họ tên HS :........................................................................................... Lớp :...............
Bài 1 (4 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: Chữ số 7 trong số 8,5374 có giá trị là: 7 7 7 7 A. B. C. D. 10 100 1000 10000
Câu 2: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 160 m và chiều rộng 125 m. Hỏi khu đất
đó có diện tích bao nhiêu héc ta? A. 2 000 ha B 200 ha C. 20 ha D. 2 ha
Câu 3: Một con gà nặng 2,5kg. Vậy 5 con gà nặng: A. 12,5kg B. 15kg C. 15,2kg D. 7,5kg
Câu 4: Phân số thập phân 1008 viết thành số thập phân là: 100 A, 10,08 B, 10,8 C, 1,08 D, 1,008
Câu 5: Hình tam giác có độ dài đáy là 8cm, chiều cao là 5,6cm. Diện tích hình tam giác đó là: A. 22,4 cm2 B. 44,8cm2 C. 27,2cm2 D. 89,6cm2
Câu 6: Viết số 1 dưới dạng số thập phân là: 40 A. 0,40 B. 0,251 C. 0,025 D. 0,250
Câu 7: Tìm số tự nhiên X, biết: 5,53 x 2 < x < 2,3 x 6 A. 11 B. 12 C. 13 D. 14
Câu 8: Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài là 4 m, chiều rộng bằng 1 chiều dài. 5 2
chu vi của miếng bìa đó là: 2 8 13 12 A. m B. m C. m D. m 5 25 5 5
Bài 2 (1 điểm): > ; <; =
a) 5km2 50ha ……2,5km2 + 2,5km2
b) 30m2 2dm2 …..20,5m2 + 9,25 m2
c) 800ha ……..2,5km2 + 5,5km2
d) 500dm2 …….4,5m2 + 150dm2
Bài 3 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a) 1867,34 - 153,4 b) 345,57 + 345,87 c) 24,36 : 1,2 d) 376,8 x 3,7
… ……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Bài 4 (2 điểm): Mảnh vườn của bác Minh có dạng hình thang với đáy lớn 9,5m, đáy bé
6,3m và chiều cao 8,2m. Bác Minh quyết định xây một cái ao hình tròn ở giữa mảnh
vườn. Ao có bán kính bằng 2,3m. Hỏi diện tích phần đất còn lại của bác Minh sau khi xây ao là bao nhiêu?
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5 (1 điểm) Tính nhanh. 1 1 1 1 : 5 , 0 : , 0 25 : 125 , 0 : 1 , 0 x (20,15 : 1,25 : 0,8) 2 4 8 10
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… …………………………………………………………………………………………………………………… ………
………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN Mã đề 1B
Họ tên HS :........................................................................................... Lớp :...............
Bài 1 (4 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: Phép tính nhẩm 15,274 : 0,001 có kết quả là: A. 15,275 B. 15274 C. 1527,4 D. 1,5274
Câu 2: Số gồm 3 chục, 2 đơn vị, 7 phần trăm, 6 phần nghìn viết là: A. 3,276 B 32,76 C. 32,076 D. 320,76
Câu 3: Chữ số 8 trong số 25,849 có giá trị là: A. B. 8 C. D.
Câu 4: Diện tích hình tròn có bán kính là 6cm: A. 11,304 cm2 B.113,04 cm C. 11304cm D. 113,04 cm2
Câu 5: Số nhỏ nhất trong các số: 4,693; 4,963; 4,639; 4,966 là số: A. 4,966 B. 4,693 C. 4,963 D. 4,639
Câu 6: Làm tròn số thập phân 12,345 đến hàng phần trăm, ta được: A. 12,34 B. 12 C. 13,4 D. 12,35
Câu 7: Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 2,5: A. 2,5 : 10 B. 2,5 : 100 C. 2,5 : 0,1 D. 2,5 x 0,1
Câu 8: Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5dm, chiều cao bằng cạnh đáy.
Diện tích của miếng bìa là: A. 72,25 dm2 B. 36,125 dm2 C. 25,5 dm2 D. 17 dm2
Bài 2 (2 điểm): Đổi đơn vị đo
a) 15 ha 5 m2 = ……………ha
b) 95 tấn 49 tạ = ………..tấn
5,258 tạ = …………….kg 15,8 mm = ……………m
3 tấn 205kg = …………tấn 0,024 kg = …………..g 63 m2 158 dm2 = ……..m2 2586 mm = …………..m
Bài 3 (1 điểm): Tính giá trị biểu thức Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 56,34 + 32,6 x 4,2 – 73,2 b) 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65
… ……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4 (2 điểm): Hưởng ứng phong trào “Chúng em với an toàn giao thông”, bạn Việt làm
một biển báo giao thông cấm đi ngược chiều là hình tròn bằng bìa có đường kính 40cm.
Ở giữa là hình chữ nhật có diện tích bằng 1/5 diện tích của biển báo. Tính diện tích bìa
cần dùng để làm hình chữ nhật ở giữa biển báo.
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………
Bài 5 (1 điểm) Tính nhanh. x 16 + x 29 + 0,25 x 54 + 25 : 100
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN Mã đề 1C
Họ tên HS :........................................................................................... Lớp :...............
Bài 1 (4 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức: 1,5 + 2,5 – 3,5 = .............? A. 1 B. 1,5 C. 0,5 D. 2
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 5,896 x 100 = 58,96 : ........ A. 100 B. 0,1 C. 10 D. 0,01
Câu 3: Giá trị của chữ số 2 trong số thập phân 20,555 là: A. 20 B. 12 C. 0,2 D. 2
Câu 4: Biết chu vi hình tròn là 18,84m. Tính bán kính của hình tròn? A. 6 m B. 3,14 m C. 8 m D. 113,04 cm2
Câu 5: Có 168 l dầu được chia đều vào 35 can. Hỏi 24 can dầu như thế có tất cả bao nhiêu lít dầu? A. 192 lít B. 112,5 lít C. 108 lít D. 115,2 lít
Câu 6: Làm tròn số thập phân 4,255 đến số tự nhiên gần nhất, ta được: A. 4,2 B. 4,3 C. 4,26 D. 4
Câu 7: Số gồm 0 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 9 phần nghìn viết là: A. 9340 B. 0,934 C. 4,39 D. 0,439
Câu 8: Hình tam giác có diện tích 4,56m2, đáy 2,5m. Tính chiều cao của hình tam giác: A. 3,648m B. 1,824m C. 2,05m D. 1,25m
Bài 2 (2 điểm): Đúng viết Đ, sai viết S vào ô trống a) 5 km2 74ha = 574 ha b) 7m 5cm = 7,05 8kg 450g = 8,45 g 24,57 ha = 0,2457 km2 127m 8dm = 127,8 m 90,2 kg = 0,902 yến 1687 mm2 = 0,1678 dm2 85m 148cm = 86,48 m
Bài 3 (1 điểm): Đặt tính rồi tính a) 658,3 + 96,28 b) 93,813 – 46,67 c) 37,14 x 82 d) 306 : 2,5
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 4 (2 điểm): Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 110m. Đáy lớn bằng 7 đáy bé. 5
Chiều cao bằng 45m. Trung bình mỗi ha thu hoạch được 75kg lúa mì. Hỏi thửa ruộng
thu hoạch được bao nhiêu tạ lúa mì?
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… …………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 5 (1 điểm) Tính nhanh. 32,4 x 1001 – 432,4
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN Mã đề 1D
Họ tên HS :........................................................................................... Lớp :...............
Bài 1 (4 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: Chữ số 5 trong số thập phân 17,453 có giá trị là: A. 5 B. C. D.
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 135kg = .......tạ? A. 13,5 B. 1350 C. 1,35 D. 1053
Câu 3: Hãy xem hình vẽ và cho biết:
a) Cạnh đáy hình tam giác MBC là đoạn:.............
b) Đường cao hình tam giác MBC là đoạn:...........
Câu 4: Số thập phân nào dưới đây có chữ số 6 thuộc hàng phần mười A. 564,21 B. 126,12 C. 0,068 D. 20,62
Câu 5: Nếu gấp bán kính đường tròn của một hình tròn lên 2 lần thì diện tích đường
tròn gấp lên số lần là: A. 4 lần B. 2 lần C. 0,2 lần D. 0,4 lần
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 90,5 : 0,1 = …………. A. 905 : 100 B. 9,05 x 100 C. 9,05 x 10 D. 905 x 0,01
Câu 7: Một ô tô trong 2 giờ đi được 102,4km. Hỏi trong 3 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? A. 51,2 B. 512 C. 153,6 D. 1536
Câu 8: Hình tam giác có đáy dài 1,8m, chiều cao bằng độ dài đáy. Tính diện tích hình tam giác đó? A. 1,08 m2 B. 2,16 m2 C. 1,08 m2 D. 14,32 m2 Bài 2 (2 điểm): Đổi đơn vị đo
a) 1984,4 m2 = …………..ha b) 98kg 245g = ………….g
59,3 yến = ……………tấn
25 ha 1214 m2 = ………….m2 Tìm ? a) ? – 12,5 = 3,5 x 10 b) 34,56 - ? : 0,5 = 12,96
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Bài 3 (1 điểm): Đặt tính rồi tính a) 21,526 + 35,015 b) 23,21 x 3,1 c) 34,96 : 0,23 d) 485,68 – 50,91
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… …………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 4 (2 điểm): Một tấm bìa hình thang có độ dài đáy lớn bằng 7,5m, đáy bé kém đáy lớn
2,5m và hơn chiều cao bằng 1,8m. Anh An dán giấy màu lên tấm bìa đó, biết để dán
mỗi mét vuông bìa anh cần 18 tờ giấy màu. Hỏi để dán kín tấm bìa đó, anh An cần bao nhiêu tờ giấy màu?
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… …………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 5 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 0,14 : 0,125 + 0,14 : 0,25 – 0,14 : 0,5 b) 145,28 + 352,17 – 45,28 – 52,17
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN Mã đề 1E
Họ tên HS :........................................................................................... Lớp :...............
Bài 1 (4 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức: 1,5 + 2,5 – 3,5 = .............? A. 1 B. 1,5 C. 0,5 D. 2
Câu 2: Chữ số 3 trong số thập phân 45,138 có giá trị là: A. B. C. D. 0,3
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4,01 dm2 = ..........m2 A. 401 B. 40,1 C. 0,0401 D. 0,00041
Câu 4: Mua 3,7 m vải hết 155 400 đồng. Hỏi mua 2,5m vải như thế hết bao nhiêu tiền? A. 42 000 đồng
B. 105 000 đồng C. 155 000 đồng D. 150 000 đồng
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4,5 x ……= 450 A. 10 B. 100 C. 1000 D. 0,1 Câu 6: Số đo
kg viết dưới dạng số thập phân là: A. 2,34 kg B. 2,75kg C. 27,5kg D. 23,4kg
Câu 7: Số gồm hai chục, ba đơn vị, bốn phần mười, năm phần trăm là: A. 20,345 B. 23,45 C. 203,45 D. 23,045
Câu 8: Một sợi dây thép được uốn thành hình tròn có bán kính là 2,8cm. Tính độ dài sợi dây thép đó: A. 17,584 cm B. 8,792 cm C. 7,0336 cm D. 24,6176 cm
Bài 2 (2 điểm): Đúng viết Đ, sai viết S vào ô trống a) 5 km2 74ha = 574 ha b) 7m 5cm = 7,05 8kg 450g = 8,45 g 24,57 ha = 0,2457 km2 127m 8dm = 127,8 m 90,2 kg = 0,902 yến 1687 mm2 = 0,1678 dm2 85m 148cm = 86,48 m
Bài 3 (1 điểm): Tính giá trị của biểu thức a) 8,64 : 3,6 – 15,5 b) 4,3 x 15 – 18,23 c) 37,14 x 82 d) 306 : 2,5
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 4 (2 điểm): Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 110m. Đáy lớn bằng 7 đáy bé. 5
Chiều cao bằng 45m. Trung bình mỗi ha thu hoạch được 75kg lúa mì. Hỏi thửa ruộng
thu hoạch được bao nhiêu tạ lúa mì?
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… …………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 5 (1 điểm) Tính nhanh. 32,4 x 1001 – 432,4
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
… ……………………………………………………………………………………………………………………
Một thửa ruộng dạng hình thang có độ dài 2 đáy là 18m và 32m, chiều cao bằng trung
bình cộng của hai đáy. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 1m2 thu được 1,2kg thóc. Hỏi:
a) Trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
b) Nếu mỗi ki-lô-gam thóc có giá 14 200 đồng thì bán hết lượng thóc đó người ta
thu được bao nhiêu tiền?