TOÁN 5 HK1 TRC NGHIM
Câu 1. S thp phân c by đơn v, mười lăm phn trăm, ba phn nghn đưc vit l:
A. 7,153 B. 71,53 C. 7,513 D. 7,1503
Câu 2. S gm 0 đơn v, 4 phn mười, 3 phn trăm, 9 phn nghìn vit là:
A. 9 340 B. 0,934 C. 4,39 D. 0,439
Câu 3. S thp phân gm Ba mươi tám đơn v, mt phn nghìn đưc vit thành:
A. 38,1 B. 38,01 C. 38,001 D. 38,0001
Câu 4. Ch s 6 trong s thp phân 105,026 thuc hàng:
A. Hng đơn v B. Hàng phn mười C. Hàng phn trăm D. Hàng phn nghìn
Câu 5. Hai nghn không trăm linh năm đơn v, tám mươi sáu phn trăm vit là:
A. 20058,6 B. 20,0586 C. 2005,86 D. 2005,086
Câu 6. Ch s 7 trong s thp phân 134,57 thuc hàng nào?
A. Hng đơn v B. Hàng phn mười C. Hàng phn trăm D. Hàng phn nghìn
Câu 7. S thp phân gm 7 chục, 3 đơn v, 9 phn nghìn vit là:
A. 73,9000 B. 73,009 C. 73,09 D. 73,0009
Câu 8. Ch s 6 trong s thp phân 25,263 thuc hàng:
A. Hng đơn v B. Hàng phn mười C. Hàng phn trăm D. Hàng phn nghìn
Câu 9. S thp phân gm: 706 đơn v, 19 phn nghìn là:
A. 706,19 B. 706,019 C. 706,190 D. 19,706
Câu 10. S bé nht trong các s sau là:
A. 1,363 B. 1,342 C. 1,753 D. 1,865
Câu 11. Cho các s thp phân sau 0,11; 1,5; 5,4; 0,099. S thp phân ln nht là:
A. 0,099 B. 1,5 C. 5,4 D. 0,11
Câu 12. Trong các s thp phân sau, s ln nht là: 35,42 ; 74,135 ; 47,0941 ; 74,26.
A. 35,42 B. 74,26 C. 47,0941 D. 74,135
Câu 13. Trong các s sau 6; 74; 4,67; 6, 47; 4,067; 4,076 s nào là bé nht:
A. 4,67 B. 4,076 C. 4,067 D. 6,47
Câu 14. S ln nht trong các s 58,011 ; 58,101 ; 58,010 ; 58,1 là:
A. 58,011 B. 58,101 C. 58,010 D.58,1
Câu 15. S thp phân bé nht trong các s 241,25 ; 241,205 ; 240,98 ; 240,908 là:
A. 241,25 B. 241,205 C. 240,98 D. 240,908
Câu 16. Làm tròn s 37,456 đn hàng phn trăm ta đưc:
A. 37,45 B. 37,46 C. 37,40 D. 37,50
Câu 17. S ln nht trong các s 180,29 ; 179,86 ; 180,3 ; 180,294 là:
A. 180,29 B. 179,86 C. 180,3 D. 180,294
Câu 18. Làm tròn s thp phân 34,486 đn hàng phn trăm, ta đưc s:
A. 34,49 B. 34,48 C. 34,5 D. 34,4
Câu 19. Kt qu ca phép tính 765,9 x 0,001 là:
A. 7,659 B. 765 900 C. 0,7659 D. 7 659 000
Câu 20. Phép nhân nhm 28,964 x 100 có kt qu là:
A. 289,64 B. 2896,4 C. 2,8964 D. 0,28964
Câu 21. Kt qu ca phép tính 251,22 x 0,01 là:
A. 2,5122 B. 25,122 C. 25 122 D. 0,25122
Câu 22. Kt qu ca phép tính 522,3 : 1000 là:
A. 5,223 B. 0,5223 C. 522 300 D. 0,05223
Câu 23. Kt qu ca phép tính 790 : 0,01 là:
A. 7,90 B. 0,79 C. 7 900 D. 79 000
Câu 24. Phép nhân nhm 34,245 : 0,01 có kt qu là:
A. 3,4245 B. 342,45 C. 3424,5 D. 0,34245
Câu 25. Kt qu ca phép tính 876,543 x 0,001 là:
A. 876 543 B. 87654,3 C. 0,876543 D. 87,6543
Câu 26. Đin vào ch chm: 1,25 km
2
= … ha.
A. 1,25 B. 12,5 C. 125 D. 1250
Câu 27. Đin vào ch chm đ: 1,7 km
2
= ......ha
A. 170 B. 1700 C. 17 D. 17000
Câu 28. Đin s thích hp vào ch chm: 2ha 13m
2
= … ha
A. 213 B. 2,13 C. 2,013 D. 2,0013
Câu 29. So sánh: 56 km78 m.....56,0078 km
A. > B. < C. = D. Không so sánh đưc
Câu 30. S thích hp đ vit vào ch chm ca 6 cm
2
8 mm
2
= cm
2
A. 68 B. 6,8 C. 6,08 D. 6,008
Câu 31. 2,7km
2
= ha. S điền vào ch chm là:
A. 27 B. 270 C. 2700 D. 27000
Câu 32. 1654m
2
= ha
A. 1654 B. 16,54 C. 0,1654 D. 1,654
Câu 33. 5,07 ha = m
2
. S thích hp điền vào ch chm là:
A. 50700 B. 50070 C. 57000 D. 50007
Câu 34. 3 ha 45 m
2
= m
2
A. 345 m
2
B. 30045 m
2
C. 3045 m
2
D. 3450 m
2
Câu 35. Phép tính 78,542 42,632 có kt qu là:
A. 35,92 B. 35,91 C. 3,591 D. 359,1
Câu 36. Giá tr ca biu thc 13,57 x 5,5 + 13,57 x 3,5 + 13,57 là:
A. 1,357 B. 13,57 C. 135,7 D. 1357
Câu 37. Phép tính 35,545 65,354 + có kt qu là:
A. 100,899 B. 10,0899 C. 1,00899 D. 1008,99
Câu 38. Trên mt tm bn đồ, khong cách giữa hai điểm A B là 15cm. Khong cách này trên thc
t là 300km. Hi bn đồ ny đưc v theo t l nào?
A. 1 : 20 000 B. 1 : 200 000 C. 1 : 20 000 000 D. 1 : 2 000 000
Câu 39. Quãng đường t nh Mai đn rp chiu phim dài 10 km. Trên bn đồ t l 1 : 500 000, quãng
đường đ di:
A. 2 cm B. 5 cm C. 20 cm D. 2 mm
Câu 40. Trên bn đồ t l 1 : 1 000, người ta đo đưc chiu rng ca một khu vui chơi c dng hình
ch nht là 5 cm. Hi trong thc t, chiu rng của khu vui chơi đ l bao nhiêu mét?
A. 5 000 m B. 500 m C. 50 m D. 5 m
Câu 41. Quãng đường t thành ph A đn thành ph B dài 250 km. Trên bn đồ t l 1 : 1 000 000,
quãng đường đ di:
A. 25 mm B. 25 cm C. 25 dm D. 25 m
Câu 42. Có 168 lít du đưc chia đu vào 35 can. Hi 24 can du như th có tt c bao nhiêu lít du?
A. 192 lít B. 112,5 lít C. 108 lít D. 115,2 lít
Câu 43. Một cái bánh chưng cân nặng 0,6 kg, mt cái bánh tét cân nng 0,8 kg. Hỏi 8 cái bánh chưng
v 2 cái bánh tét như vy nng tt c bao nhiêu ki--gam?
A. 6,4 kg B. 7,6 kg C. 14 kg D. 4,8 kg
Câu 44. Ch Mai 15 lít mt ong. Ch mun chia lưng mt ong đ vo các hũ, mỗi hũ đựng ti đa
800 ml mt ong. Hi ch cn ít nhất bao nhiêu hũ đ đựng ht lưng mt ong đó?
A. 17 hũ B. 18 hũ C. 19 hũ D. 20 hũ
Câu 45. Vào bui chiu, Nam dành 0,2 gi để đọc truyn và dành 0,75 gi để chơi cùng em trai. Hỏi
Nam đã dnh bao nhiêu phút đ làm c hai vic trên?
A. 60 phút B. 57 phút C. 55 phút D. 47 phút
Câu 46. Mt can cha 10 lít du. Ln th nhất người ta ly ra 1,25 t du, ln th hai ly ra 0,65 lít
du. Vy sau hai ln ly, trong can còn li s lít du là:
A. 11,9 lít B. 7,1 lít C. 8,1 lít D. 8,15 lít
Câu 47. Một đội công nhân trong 8 ngày sa đưc 1 576 m đường. Trong 4 ngy đội cộng nhân đ
sa đưc bao nhiêu mét đưng?
A. 197 m B. 778 m C. 394 m D. 592 m
Câu 48. C phơi 20 kg hạt c phê tươi thu đưc 5 kg ht cà phê khô. Hỏi phơi 380 kg hạt c phê tươi
th thu đưc bao nhiêu ki--gam ht cà phê k
A. 76 kg B. 95 kg C. 100 kg D. 87 kg
Câu 49. Mt ca hàng có s bao ngô ít hơn s bao go là 360 bao. Tính s bao mi loi. Bit rng s
bao ngô bng
1
6
s bao go.
A. Ngô: 62 bao, go 372 bao B. Ngô: 82 bao, go: 432 bao
C. Ngô: 72 bao, go 432 bao D. Ngô: 70 bao, go 430 bao
Câu 50. Bác Nam đng một mt bàn g hnh tròn c đường kính bng 75 cm. Chu vi ca mặt bn đ
là:
A. 235,5 cm B. 471 cm C. 117,75 D. 415,25
Câu 51. Bác Chu ct mt tm kính dạng hnh thang c độ di hai đáy l 60 cm v 12 dm; chiều cao là
40 cm để làm mt bàn. Din tích tm kính làm mt bn đ l:
A. 3 600 dm
2
B. 3 600 cm
2
C. 7 200 dm
2
D. 1 440 cm
2
Câu 52. Din tích hình tam giác có chiều cao 6 dm v đ di đáy 92 cm l:
A. 276 cm
2
B. 2 760 cm
2
C. 552 dm
2
D. 276 dm
2
Câu 53. Mt chic xe đạp có bánh xe dng hình tròn với đường kính là 0,8 m. Hỏi khi bánh xe đ lăn
đưc 10 vòng th xe đp đi đưc quãng đưng dài bao nhiêu mét?
A. 25,12 m B. 2,512 m
C. 5,024 m D. 50,24 m
Câu 54.
A. Hình 1 có din tích ln nht
B. Hình 2 có din tích ln nht
C. Hình 3 có din tích ln nht
D. Ba hình có din tích bng nhau
Câu 55. Mt mnh đt dạng hnh thang c độ di hai đáy l 4,5 m v 5,4 m, chiu cao 12 m. Din
tích ca mnh đất đ l:
A. 291,6 m
2
B. 118,8 m
2
C. 59,4 m
2
D. 145,8 m
2
Câu 56. Diện tích của hình thang bên là:
A. 13,52 cm
2
B. 27,04 cm
2
C. 14,04 cm
2
D. 7,02 cm
2
Câu 57. Mt mnh đất hnh thang c độ di đáy lớn l 45 m, độ di đáy lớn gp 5 ln độ di đáy nhỏ,
và chiu cao bng 0,1 ln đáy lớn. Din tích ca mnh đất đ l:
A. 121,5 m
2
B. 122 m
2
C. 122,5 m
2
D. 121 m
2
Câu 58. Mt h nước dng hình tròn có bán kính 6 m. Din tích ca h nước đ l:
A. 37,68 m
2
B. 18,84 m
2
C. 113,04 m
2
D. 45,28 m
2
Câu 59. Cho hình v như bên dưới:
Trong tam giác MNP, MK là chiều cao tương ứng vi
A. cnh MN B. cnh NP
C. cnh MP D. cnh KN
Câu 60. Mt mnh g hnh tam giác đều tng cạnh đáy v chiều cao 110 cm, cạnh đáy hơn chiều
cao 10 cm. Din tích ca mnh g đ l:
A. 2 500 cm
2
B. 1 000 cm
2
C. 3 000 cm
2
D. 1 500 cm
2
Câu 61. Din tích hình tròn có bán kính r = 5 m là:
A. 78,5 m
2
B. 58,5 m
2
C. 34,9 m
2
D. 105,5 m
2
Câu 62. Ch ra cnh bên ca hnh thang dưới đây
A. AB; DC
B. OA; OB
C. OD; OC
D. AD; BC
Câu 63. Trong các hình sau, chu vi hình nào ln nht?
Câu 64. Đường tròn tâm O trong hnh dưới đây c bán kính l đon thng nào?
A. OA B. OB
C. OC D. BD
Câu 65. Trong một hnh tròn độ di các bán kính như th nào vi nhau?
A. Hơn kém nhau 4 đơn v.
B. Hơn kém nhau 2 đơn v.
C. Hơn kém nhau 1 đơn v.
D. Bng nhau.
Câu 66. Mun tính diện tích tam giác, ta lm như th nào?
A. Mun tính din tích hình tam giác ta ly đ di đáy nhân vi chiều cao tương ng (cùng một đơn
v đo) rồi chia cho 4.
B. Mun tính din tích hình tam giác ta ly mt phn hai độ di đáy nhân với mt phn hai chiu cao
tương ứng (cùng một đơn v đo)
C. Mun tính din tích hình tam giác ta lấy độ di đáy nhân với chiều cao tương ng (cùng một đơn
v đo)
D. Mun tính din tích hình tam giác ta ly đ di đáy nhân vi chiều cao tương ng (cùng một đơn
v đo) rồi chia cho 2.
Câu 67. Chọn đáp án đúng?
A. Mun chia mt s thp phân cho 10; 100; 1000; ta chỉ cn chuyn du phy ca s đ sang phi
hai; ba; bn; … chữ s.
B. Mun chia mt s thp phân cho 10; 100; 1000; … ta chỉ cn chuyn du phy ca s đ sang trái
hai; ba; bn; … chữ s.
C. Mun chia mt s thp phân cho 10; 100; 1000; … ta chỉ cn chuyn du phy ca s đ sang phi
mt; hai; ba; … ch s.
D. Mun chia mt s thp phân cho 10; 100; 1000; … ta chỉ cn chuyn du phy ca s đ sang trái
mt; hai; ba; … ch s.
Câu 68. Hãy vit tên đáy v đường cao tương ứng ca hình tam giác ABC trong hình bên:
A. AC l đưng cao ng vi cạnh đáy AB
B. CK l đưng cao ng vi cạnh đáy AB
C. CK l đưng cao ng vi cạnh đáy BC
D. AC l đưng cao ng vi cạnh đáy BC
Câu 69. Hnh tam giác c độ di đáy l 10m v chiu cao là 7m. Vy din tích ca tam giác là:
A. 375m
2
B. 387m
2
C. 378m
2
D. 35m
2
Câu 70. Tam giác ABC có din tích 40 cm
2
. Chiu cao AH c độ di 0,8 dm. Độ di đáy BC của tam
giác ABC là:
A. 5 cm B. 10 cm C. 15 cm D. 20 cm

Preview text:

TOÁN 5 HK1 TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số thập phân có bảy đơn vị, mười lăm phần trăm, ba phần nghìn được viết là: A. 7,153 B. 71,53 C. 7,513 D. 7,1503
Câu 2. Số gồm 0 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 9 phần nghìn viết là: A. 9 340 B. 0,934 C. 4,39 D. 0,439
Câu 3. Số thập phân gồm Ba mươi tám đơn vị, một phần nghìn được viết thành: A. 38,1 B. 38,01 C. 38,001 D. 38,0001
Câu 4. Chữ số 6 trong số thập phân 105,026 thuộc hàng: A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn
Câu 5. Hai nghìn không trăm linh năm đơn vị, tám mươi sáu phần trăm viết là: A. 20058,6 B. 20,0586 C. 2005,86 D. 2005,086
Câu 6. Chữ số 7 trong số thập phân 134,57 thuộc hàng nào? A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn
Câu 7. Số thập phân gồm 7 chục, 3 đơn vị, 9 phần nghìn viết là: A. 73,9000 B. 73,009 C. 73,09 D. 73,0009
Câu 8. Chữ số 6 trong số thập phân 25,263 thuộc hàng: A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn
Câu 9. Số thập phân gồm: 706 đơn vị, 19 phần nghìn là: A. 706,19 B. 706,019 C. 706,190 D. 19,706
Câu 10. Số bé nhất trong các số sau là: A. 1,363 B. 1,342 C. 1,753 D. 1,865
Câu 11. Cho các số thập phân sau 0,11; 1,5; 5,4; 0,099. Số thập phân lớn nhất là: A. 0,099 B. 1,5 C. 5,4 D. 0,11
Câu 12. Trong các số thập phân sau, số lớn nhất là: 35,42 ; 74,135 ; 47,0941 ; 74,26. A. 35,42 B. 74,26 C. 47,0941 D. 74,135
Câu 13. Trong các số sau 6; 74; 4,67; 6, 47; 4,067; 4,076 số nào là bé nhất: A. 4,67 B. 4,076 C. 4,067 D. 6,47
Câu 14. Số lớn nhất trong các số 58,011 ; 58,101 ; 58,010 ; 58,1 là: A. 58,011 B. 58,101 C. 58,010 D.58,1
Câu 15. Số thập phân bé nhất trong các số 241,25 ; 241,205 ; 240,98 ; 240,908 là: A. 241,25 B. 241,205 C. 240,98 D. 240,908
Câu 16. Làm tròn số 37,456 đến hàng phần trăm ta được: A. 37,45 B. 37,46 C. 37,40 D. 37,50
Câu 17. Số lớn nhất trong các số 180,29 ; 179,86 ; 180,3 ; 180,294 là: A. 180,29 B. 179,86 C. 180,3 D. 180,294
Câu 18. Làm tròn số thập phân 34,486 đến hàng phần trăm, ta được số: A. 34,49 B. 34,48 C. 34,5 D. 34,4
Câu 19. Kết quả của phép tính 765,9 x 0,001 là: A. 7,659 B. 765 900 C. 0,7659 D. 7 659 000
Câu 20. Phép nhân nhẩm 28,964 x 100 có kết quả là: A. 289,64 B. 2896,4 C. 2,8964 D. 0,28964
Câu 21. Kết quả của phép tính 251,22 x 0,01 là: A. 2,5122 B. 25,122 C. 25 122 D. 0,25122
Câu 22. Kết quả của phép tính 522,3 : 1000 là: A. 5,223 B. 0,5223 C. 522 300 D. 0,05223
Câu 23. Kết quả của phép tính 790 : 0,01 là: A. 7,90 B. 0,79 C. 7 900 D. 79 000
Câu 24. Phép nhân nhẩm 34,245 : 0,01 có kết quả là: A. 3,4245 B. 342,45 C. 3424,5 D. 0,34245
Câu 25. Kết quả của phép tính 876,543 x 0,001 là: A. 876 543 B. 87654,3 C. 0,876543 D. 87,6543
Câu 26. Điền vào chỗ chấm: 1,25 km2 = … ha. A. 1,25 B. 12,5 C. 125 D. 1250
Câu 27. Điền vào chỗ chấm để: 1,7 km2 = ......ha A. 170 B. 1700 C. 17 D. 17000
Câu 28. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2ha 13m2 = … ha A. 213 B. 2,13 C. 2,013 D. 2,0013
Câu 29. So sánh: 56 km78 m.....56,0078 km A. > B. < C. = D. Không so sánh được
Câu 30. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 cm2 8 mm2 = cm2 A. 68 B. 6,8 C. 6,08 D. 6,008 Câu 31. 2,7km2 =
ha. Số điền vào chỗ chấm là: A. 27 B. 270 C. 2700 D. 27000 Câu 32. 1654m2 = ha A. 1654 B. 16,54 C. 0,1654 D. 1,654 Câu 33. 5,07 ha =
m2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 50700 B. 50070 C. 57000 D. 50007 Câu 34. 3 ha 45 m2 = m2 A. 345 m2 B. 30045 m2 C. 3045 m2 D. 3450 m2
Câu 35. Phép tính 78,542 – 42,632 có kết quả là: A. 35,92 B. 35,91 C. 3,591 D. 359,1
Câu 36. Giá trị của biểu thức 13,57 x 5,5 + 13,57 x 3,5 + 13,57 là: A. 1,357 B. 13,57 C. 135,7 D. 1357
Câu 37. Phép tính 35,545 65,354 + có kết quả là: A. 100,899 B. 10,0899 C. 1,00899 D. 1008,99
Câu 38. Trên một tấm bản đồ, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 15cm. Khoảng cách này trên thực
tế là 300km. Hỏi bản đồ này được vẽ theo tỉ lệ nào? A. 1 : 20 000 B. 1 : 200 000 C. 1 : 20 000 000 D. 1 : 2 000 000
Câu 39. Quãng đường từ nhà Mai đến rạp chiếu phim dài 10 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000, quãng đường đó dài: A. 2 cm B. 5 cm C. 20 cm D. 2 mm
Câu 40. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, người ta đo được chiều rộng của một khu vui chơi có dạng hình
chữ nhật là 5 cm. Hỏi trong thực tế, chiều rộng của khu vui chơi đó là bao nhiêu mét? A. 5 000 m B. 500 m C. 50 m D. 5 m
Câu 41. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B dài 250 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường đó dài: A. 25 mm B. 25 cm C. 25 dm D. 25 m
Câu 42. Có 168 lít dầu được chia đều vào 35 can. Hỏi 24 can dầu như thế có tất cả bao nhiêu lít dầu? A. 192 lít B. 112,5 lít C. 108 lít D. 115,2 lít
Câu 43. Một cái bánh chưng cân nặng 0,6 kg, một cái bánh tét cân nặng 0,8 kg. Hỏi 8 cái bánh chưng
và 2 cái bánh tét như vậy nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam? A. 6,4 kg B. 7,6 kg C. 14 kg D. 4,8 kg
Câu 44. Chị Mai có 15 lít mật ong. Chị muốn chia lượng mật ong đó vào các hũ, mỗi hũ đựng tối đa
800 ml mật ong. Hỏi chị cần ít nhất bao nhiêu hũ để đựng hết lượng mật ong đó? A. 17 hũ B. 18 hũ C. 19 hũ D. 20 hũ
Câu 45. Vào buổi chiều, Nam dành 0,2 giờ để đọc truyện và dành 0,75 giờ để chơi cùng em trai. Hỏi
Nam đã dành bao nhiêu phút để làm cả hai việc trên? A. 60 phút B. 57 phút C. 55 phút D. 47 phút
Câu 46. Một can chứa 10 lít dầu. Lần thứ nhất người ta lấy ra 1,25 lít dầu, lần thứ hai lấy ra 0,65 lít
dầu. Vậy sau hai lần lấy, trong can còn lại số lít dầu là: A. 11,9 lít B. 7,1 lít C. 8,1 lít D. 8,15 lít
Câu 47. Một đội công nhân trong 8 ngày sửa được 1 576 m đường. Trong 4 ngày đội cộng nhân đó
sửa được bao nhiêu mét đường? A. 197 m B. 778 m C. 394 m D. 592 m
Câu 48. Cứ phơi 20 kg hạt cà phê tươi thu được 5 kg hạt cà phê khô. Hỏi phơi 380 kg hạt cà phê tươi
thì thu được bao nhiêu ki-lô-gam hạt cà phê khô A. 76 kg B. 95 kg C. 100 kg D. 87 kg
Câu 49. Một cửa hàng có số bao ngô ít hơn số bao gạo là 360 bao. Tính số bao mỗi loại. Biết rằng số 1
bao ngô bằng số bao gạo. 6
A. Ngô: 62 bao, gạo 372 bao
B. Ngô: 82 bao, gạo: 432 bao
C. Ngô: 72 bao, gạo 432 bao
D. Ngô: 70 bao, gạo 430 bao
Câu 50. Bác Nam đóng một mặt bàn gỗ hình tròn có đường kính bằng 75 cm. Chu vi của mặt bàn đó là: A. 235,5 cm B. 471 cm C. 117,75 D. 415,25
Câu 51. Bác Chu cắt một tấm kính dạng hình thang có độ dài hai đáy là 60 cm và 12 dm; chiều cao là
40 cm để làm mặt bàn. Diện tích tấm kính làm mặt bàn đó là: A. 3 600 dm2 B. 3 600 cm2 C. 7 200 dm2 D. 1 440 cm2
Câu 52. Diện tích hình tam giác có chiều cao 6 dm và độ dài đáy 92 cm là: A. 276 cm2 B. 2 760 cm2 C. 552 dm2 D. 276 dm2
Câu 53. Một chiếc xe đạp có bánh xe dạng hình tròn với đường kính là 0,8 m. Hỏi khi bánh xe đó lăn
được 10 vòng thì xe đạp đi được quãng đường dài bao nhiêu mét? A. 25,12 m B. 2,512 m C. 5,024 m D. 50,24 m Câu 54.
A. Hình 1 có diện tích lớn nhất
B. Hình 2 có diện tích lớn nhất
C. Hình 3 có diện tích lớn nhất
D. Ba hình có diện tích bằng nhau
Câu 55. Một mảnh đất dạng hình thang có độ dài hai đáy là 4,5 m và 5,4 m, chiều cao là 12 m. Diện
tích của mảnh đất đó là: A. 291,6 m2 B. 118,8 m2 C. 59,4 m2 D. 145,8 m2
Câu 56. Diện tích của hình thang bên là: A. 13,52 cm2 B. 27,04 cm2 C. 14,04 cm2 D. 7,02 cm2
Câu 57. Một mảnh đất hình thang có độ dài đáy lớn là 45 m, độ dài đáy lớn gấp 5 lần độ dài đáy nhỏ,
và chiều cao bằng 0,1 lần đáy lớn. Diện tích của mảnh đất đó là: A. 121,5 m2 B. 122 m2 C. 122,5 m2 D. 121 m2
Câu 58. Một hồ nước dạng hình tròn có bán kính 6 m. Diện tích của hồ nước đó là: A. 37,68 m2 B. 18,84 m2 C. 113,04 m2 D. 45,28 m2
Câu 59. Cho hình vẽ như bên dưới:
Trong tam giác MNP, MK là chiều cao tương ứng với A. cạnh MN B. cạnh NP C. cạnh MP D. cạnh KN
Câu 60. Một mảnh gỗ hình tam giác đều có tổng cạnh đáy và chiều cao là 110 cm, cạnh đáy hơn chiều
cao 10 cm. Diện tích của mảnh gỗ đó là: A. 2 500 cm2 B. 1 000 cm2 C. 3 000 cm2 D. 1 500 cm2
Câu 61. Diện tích hình tròn có bán kính r = 5 m là: A. 78,5 m2 B. 58,5 m2 C. 34,9 m2 D. 105,5 m2
Câu 62. Chỉ ra cạnh bên của hình thang dưới đây A. AB; DC B. OA; OB C. OD; OC D. AD; BC
Câu 63. Trong các hình sau, chu vi hình nào lớn nhất?
Câu 64. Đường tròn tâm O trong hình dưới đây có bán kính là đoạn thẳng nào? A. OA B. OB C. OC D. BD
Câu 65. Trong một hình tròn độ dài các bán kính như thế nào với nhau?
A. Hơn kém nhau 4 đơn vị.
B. Hơn kém nhau 2 đơn vị.
C. Hơn kém nhau 1 đơn vị. D. Bằng nhau.
Câu 66. Muốn tính diện tích tam giác, ta làm như thế nào?
A. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao tương ứng (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 4.
B. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy một phần hai độ dài đáy nhân với một phần hai chiều cao
tương ứng (cùng một đơn vị đo)
C. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao tương ứng (cùng một đơn vị đo)
D. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao tương ứng (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
Câu 67. Chọn đáp án đúng?
A. Muốn chia một số thập phân cho 10; 100; 1000; … ta chỉ cần chuyển dấu phẩy của số đó sang phải
hai; ba; bốn; … chữ số.
B. Muốn chia một số thập phân cho 10; 100; 1000; … ta chỉ cần chuyển dấu phẩy của số đó sang trái
hai; ba; bốn; … chữ số.
C. Muốn chia một số thập phân cho 10; 100; 1000; … ta chỉ cần chuyển dấu phẩy của số đó sang phải
một; hai; ba; … chữ số.
D. Muốn chia một số thập phân cho 10; 100; 1000; … ta chỉ cần chuyển dấu phẩy của số đó sang trái
một; hai; ba; … chữ số.
Câu 68. Hãy viết tên đáy và đường cao tương ứng của hình tam giác ABC trong hình bên:
A. AC là đường cao ứng với cạnh đáy AB
B. CK là đường cao ứng với cạnh đáy AB
C. CK là đường cao ứng với cạnh đáy BC
D. AC là đường cao ứng với cạnh đáy BC
Câu 69. Hình tam giác có độ dài đáy là 10m và chiều cao là 7m. Vậy diện tích của tam giác là: A. 375m2 B. 387m2 C. 378m2 D. 35m2
Câu 70. Tam giác ABC có diện tích 40 cm2. Chiều cao AH có độ dài 0,8 dm. Độ dài đáy BC của tam giác ABC là: A. 5 cm B. 10 cm C. 15 cm D. 20 cm