





Preview text:
TOÁN 5 HK1 TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số thập phân có bảy đơn vị, mười lăm phần trăm, ba phần nghìn được viết là: A. 7,153 B. 71,53 C. 7,513 D. 7,1503
Câu 2. Số gồm 0 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 9 phần nghìn viết là: A. 9 340 B. 0,934 C. 4,39 D. 0,439
Câu 3. Số thập phân gồm Ba mươi tám đơn vị, một phần nghìn được viết thành: A. 38,1 B. 38,01 C. 38,001 D. 38,0001
Câu 4. Chữ số 6 trong số thập phân 105,026 thuộc hàng: A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn
Câu 5. Hai nghìn không trăm linh năm đơn vị, tám mươi sáu phần trăm viết là: A. 20058,6 B. 20,0586 C. 2005,86 D. 2005,086
Câu 6. Chữ số 7 trong số thập phân 134,57 thuộc hàng nào? A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn
Câu 7. Số thập phân gồm 7 chục, 3 đơn vị, 9 phần nghìn viết là: A. 73,9000 B. 73,009 C. 73,09 D. 73,0009
Câu 8. Chữ số 6 trong số thập phân 25,263 thuộc hàng: A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn
Câu 9. Số thập phân gồm: 706 đơn vị, 19 phần nghìn là: A. 706,19 B. 706,019 C. 706,190 D. 19,706
Câu 10. Số bé nhất trong các số sau là: A. 1,363 B. 1,342 C. 1,753 D. 1,865
Câu 11. Cho các số thập phân sau 0,11; 1,5; 5,4; 0,099. Số thập phân lớn nhất là: A. 0,099 B. 1,5 C. 5,4 D. 0,11
Câu 12. Trong các số thập phân sau, số lớn nhất là: 35,42 ; 74,135 ; 47,0941 ; 74,26. A. 35,42 B. 74,26 C. 47,0941 D. 74,135
Câu 13. Trong các số sau 6; 74; 4,67; 6, 47; 4,067; 4,076 số nào là bé nhất: A. 4,67 B. 4,076 C. 4,067 D. 6,47
Câu 14. Số lớn nhất trong các số 58,011 ; 58,101 ; 58,010 ; 58,1 là: A. 58,011 B. 58,101 C. 58,010 D.58,1
Câu 15. Số thập phân bé nhất trong các số 241,25 ; 241,205 ; 240,98 ; 240,908 là: A. 241,25 B. 241,205 C. 240,98 D. 240,908
Câu 16. Làm tròn số 37,456 đến hàng phần trăm ta được: A. 37,45 B. 37,46 C. 37,40 D. 37,50
Câu 17. Số lớn nhất trong các số 180,29 ; 179,86 ; 180,3 ; 180,294 là: A. 180,29 B. 179,86 C. 180,3 D. 180,294
Câu 18. Làm tròn số thập phân 34,486 đến hàng phần trăm, ta được số: A. 34,49 B. 34,48 C. 34,5 D. 34,4
Câu 19. Kết quả của phép tính 765,9 x 0,001 là: A. 7,659 B. 765 900 C. 0,7659 D. 7 659 000
Câu 20. Phép nhân nhẩm 28,964 x 100 có kết quả là: A. 289,64 B. 2896,4 C. 2,8964 D. 0,28964
Câu 21. Kết quả của phép tính 251,22 x 0,01 là: A. 2,5122 B. 25,122 C. 25 122 D. 0,25122
Câu 22. Kết quả của phép tính 522,3 : 1000 là: A. 5,223 B. 0,5223 C. 522 300 D. 0,05223
Câu 23. Kết quả của phép tính 790 : 0,01 là: A. 7,90 B. 0,79 C. 7 900 D. 79 000
Câu 24. Phép nhân nhẩm 34,245 : 0,01 có kết quả là: A. 3,4245 B. 342,45 C. 3424,5 D. 0,34245
Câu 25. Kết quả của phép tính 876,543 x 0,001 là: A. 876 543 B. 87654,3 C. 0,876543 D. 87,6543
Câu 26. Điền vào chỗ chấm: 1,25 km2 = … ha. A. 1,25 B. 12,5 C. 125 D. 1250
Câu 27. Điền vào chỗ chấm để: 1,7 km2 = ......ha A. 170 B. 1700 C. 17 D. 17000
Câu 28. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2ha 13m2 = … ha A. 213 B. 2,13 C. 2,013 D. 2,0013
Câu 29. So sánh: 56 km78 m.....56,0078 km A. > B. < C. = D. Không so sánh được
Câu 30. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 cm2 8 mm2 = cm2 A. 68 B. 6,8 C. 6,08 D. 6,008 Câu 31. 2,7km2 =
ha. Số điền vào chỗ chấm là: A. 27 B. 270 C. 2700 D. 27000 Câu 32. 1654m2 = ha A. 1654 B. 16,54 C. 0,1654 D. 1,654 Câu 33. 5,07 ha =
m2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 50700 B. 50070 C. 57000 D. 50007 Câu 34. 3 ha 45 m2 = m2 A. 345 m2 B. 30045 m2 C. 3045 m2 D. 3450 m2
Câu 35. Phép tính 78,542 – 42,632 có kết quả là: A. 35,92 B. 35,91 C. 3,591 D. 359,1
Câu 36. Giá trị của biểu thức 13,57 x 5,5 + 13,57 x 3,5 + 13,57 là: A. 1,357 B. 13,57 C. 135,7 D. 1357
Câu 37. Phép tính 35,545 65,354 + có kết quả là: A. 100,899 B. 10,0899 C. 1,00899 D. 1008,99
Câu 38. Trên một tấm bản đồ, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 15cm. Khoảng cách này trên thực
tế là 300km. Hỏi bản đồ này được vẽ theo tỉ lệ nào? A. 1 : 20 000 B. 1 : 200 000 C. 1 : 20 000 000 D. 1 : 2 000 000
Câu 39. Quãng đường từ nhà Mai đến rạp chiếu phim dài 10 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000, quãng đường đó dài: A. 2 cm B. 5 cm C. 20 cm D. 2 mm
Câu 40. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, người ta đo được chiều rộng của một khu vui chơi có dạng hình
chữ nhật là 5 cm. Hỏi trong thực tế, chiều rộng của khu vui chơi đó là bao nhiêu mét? A. 5 000 m B. 500 m C. 50 m D. 5 m
Câu 41. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B dài 250 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường đó dài: A. 25 mm B. 25 cm C. 25 dm D. 25 m
Câu 42. Có 168 lít dầu được chia đều vào 35 can. Hỏi 24 can dầu như thế có tất cả bao nhiêu lít dầu? A. 192 lít B. 112,5 lít C. 108 lít D. 115,2 lít
Câu 43. Một cái bánh chưng cân nặng 0,6 kg, một cái bánh tét cân nặng 0,8 kg. Hỏi 8 cái bánh chưng
và 2 cái bánh tét như vậy nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam? A. 6,4 kg B. 7,6 kg C. 14 kg D. 4,8 kg
Câu 44. Chị Mai có 15 lít mật ong. Chị muốn chia lượng mật ong đó vào các hũ, mỗi hũ đựng tối đa
800 ml mật ong. Hỏi chị cần ít nhất bao nhiêu hũ để đựng hết lượng mật ong đó? A. 17 hũ B. 18 hũ C. 19 hũ D. 20 hũ
Câu 45. Vào buổi chiều, Nam dành 0,2 giờ để đọc truyện và dành 0,75 giờ để chơi cùng em trai. Hỏi
Nam đã dành bao nhiêu phút để làm cả hai việc trên? A. 60 phút B. 57 phút C. 55 phút D. 47 phút
Câu 46. Một can chứa 10 lít dầu. Lần thứ nhất người ta lấy ra 1,25 lít dầu, lần thứ hai lấy ra 0,65 lít
dầu. Vậy sau hai lần lấy, trong can còn lại số lít dầu là: A. 11,9 lít B. 7,1 lít C. 8,1 lít D. 8,15 lít
Câu 47. Một đội công nhân trong 8 ngày sửa được 1 576 m đường. Trong 4 ngày đội cộng nhân đó
sửa được bao nhiêu mét đường? A. 197 m B. 778 m C. 394 m D. 592 m
Câu 48. Cứ phơi 20 kg hạt cà phê tươi thu được 5 kg hạt cà phê khô. Hỏi phơi 380 kg hạt cà phê tươi
thì thu được bao nhiêu ki-lô-gam hạt cà phê khô A. 76 kg B. 95 kg C. 100 kg D. 87 kg
Câu 49. Một cửa hàng có số bao ngô ít hơn số bao gạo là 360 bao. Tính số bao mỗi loại. Biết rằng số 1
bao ngô bằng số bao gạo. 6
A. Ngô: 62 bao, gạo 372 bao
B. Ngô: 82 bao, gạo: 432 bao
C. Ngô: 72 bao, gạo 432 bao
D. Ngô: 70 bao, gạo 430 bao
Câu 50. Bác Nam đóng một mặt bàn gỗ hình tròn có đường kính bằng 75 cm. Chu vi của mặt bàn đó là: A. 235,5 cm B. 471 cm C. 117,75 D. 415,25
Câu 51. Bác Chu cắt một tấm kính dạng hình thang có độ dài hai đáy là 60 cm và 12 dm; chiều cao là
40 cm để làm mặt bàn. Diện tích tấm kính làm mặt bàn đó là: A. 3 600 dm2 B. 3 600 cm2 C. 7 200 dm2 D. 1 440 cm2
Câu 52. Diện tích hình tam giác có chiều cao 6 dm và độ dài đáy 92 cm là: A. 276 cm2 B. 2 760 cm2 C. 552 dm2 D. 276 dm2
Câu 53. Một chiếc xe đạp có bánh xe dạng hình tròn với đường kính là 0,8 m. Hỏi khi bánh xe đó lăn
được 10 vòng thì xe đạp đi được quãng đường dài bao nhiêu mét? A. 25,12 m B. 2,512 m C. 5,024 m D. 50,24 m Câu 54.
A. Hình 1 có diện tích lớn nhất
B. Hình 2 có diện tích lớn nhất
C. Hình 3 có diện tích lớn nhất
D. Ba hình có diện tích bằng nhau
Câu 55. Một mảnh đất dạng hình thang có độ dài hai đáy là 4,5 m và 5,4 m, chiều cao là 12 m. Diện
tích của mảnh đất đó là: A. 291,6 m2 B. 118,8 m2 C. 59,4 m2 D. 145,8 m2
Câu 56. Diện tích của hình thang bên là: A. 13,52 cm2 B. 27,04 cm2 C. 14,04 cm2 D. 7,02 cm2
Câu 57. Một mảnh đất hình thang có độ dài đáy lớn là 45 m, độ dài đáy lớn gấp 5 lần độ dài đáy nhỏ,
và chiều cao bằng 0,1 lần đáy lớn. Diện tích của mảnh đất đó là: A. 121,5 m2 B. 122 m2 C. 122,5 m2 D. 121 m2
Câu 58. Một hồ nước dạng hình tròn có bán kính 6 m. Diện tích của hồ nước đó là: A. 37,68 m2 B. 18,84 m2 C. 113,04 m2 D. 45,28 m2
Câu 59. Cho hình vẽ như bên dưới:
Trong tam giác MNP, MK là chiều cao tương ứng với A. cạnh MN B. cạnh NP C. cạnh MP D. cạnh KN
Câu 60. Một mảnh gỗ hình tam giác đều có tổng cạnh đáy và chiều cao là 110 cm, cạnh đáy hơn chiều
cao 10 cm. Diện tích của mảnh gỗ đó là: A. 2 500 cm2 B. 1 000 cm2 C. 3 000 cm2 D. 1 500 cm2
Câu 61. Diện tích hình tròn có bán kính r = 5 m là: A. 78,5 m2 B. 58,5 m2 C. 34,9 m2 D. 105,5 m2
Câu 62. Chỉ ra cạnh bên của hình thang dưới đây A. AB; DC B. OA; OB C. OD; OC D. AD; BC
Câu 63. Trong các hình sau, chu vi hình nào lớn nhất?
Câu 64. Đường tròn tâm O trong hình dưới đây có bán kính là đoạn thẳng nào? A. OA B. OB C. OC D. BD
Câu 65. Trong một hình tròn độ dài các bán kính như thế nào với nhau?
A. Hơn kém nhau 4 đơn vị.
B. Hơn kém nhau 2 đơn vị.
C. Hơn kém nhau 1 đơn vị. D. Bằng nhau.
Câu 66. Muốn tính diện tích tam giác, ta làm như thế nào?
A. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao tương ứng (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 4.
B. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy một phần hai độ dài đáy nhân với một phần hai chiều cao
tương ứng (cùng một đơn vị đo)
C. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao tương ứng (cùng một đơn vị đo)
D. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao tương ứng (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
Câu 67. Chọn đáp án đúng?
A. Muốn chia một số thập phân cho 10; 100; 1000; … ta chỉ cần chuyển dấu phẩy của số đó sang phải
hai; ba; bốn; … chữ số.
B. Muốn chia một số thập phân cho 10; 100; 1000; … ta chỉ cần chuyển dấu phẩy của số đó sang trái
hai; ba; bốn; … chữ số.
C. Muốn chia một số thập phân cho 10; 100; 1000; … ta chỉ cần chuyển dấu phẩy của số đó sang phải
một; hai; ba; … chữ số.
D. Muốn chia một số thập phân cho 10; 100; 1000; … ta chỉ cần chuyển dấu phẩy của số đó sang trái
một; hai; ba; … chữ số.
Câu 68. Hãy viết tên đáy và đường cao tương ứng của hình tam giác ABC trong hình bên:
A. AC là đường cao ứng với cạnh đáy AB
B. CK là đường cao ứng với cạnh đáy AB
C. CK là đường cao ứng với cạnh đáy BC
D. AC là đường cao ứng với cạnh đáy BC
Câu 69. Hình tam giác có độ dài đáy là 10m và chiều cao là 7m. Vậy diện tích của tam giác là: A. 375m2 B. 387m2 C. 378m2 D. 35m2
Câu 70. Tam giác ABC có diện tích 40 cm2. Chiều cao AH có độ dài 0,8 dm. Độ dài đáy BC của tam giác ABC là: A. 5 cm B. 10 cm C. 15 cm D. 20 cm