BÀI TP MÔN QUN LÝ TÀI CHÍNH CÔNG
Bài 1: Gi đ nh có tài li u d toán ngân sách năm N như sau:trung ương
Đơn v: Nghìn t đ ng
TT
Ni dung
S n ti
1
900
2
Thu vin tr không hoàn l i
50
3
Thu t ớc phát hành trái phi u ế chính ph trong nư
100
4
Thu t phát hành trái phi u chính phế ra th trưng quc tế.
Trong đó :
200
4.1
Chính ph i vay v cho DN vay l
100
4.2
Chính ph i vay v cho UBND cp t nh vay l
50
5
Chi đu tư phát trin
150
6
Chi thưng xuyên
600
7
Chi tr n lãi tin vay
180
8
Chi tr ng c tin vay
30
8.1
- T ngcngun vay đ tr
25
8.2
- T ngun bi thu, tăng thu, ti t ki t dưế m chi, kế
5
9
Chi b : sung cho ngân sách đ a phương
100
9.1
-Chi b sung cân đi ngân sách
70
9.2
-Chi b sung có mc tiêu
30
10
Chi b d sung qu tr tài chính trung ương
30
11
D phòng ngân sách trung ương
50
Yêu cu:
Xác đnh bi chi ngân sách trung ương, t l bi chi ngân sách trung ương/GDP. Mc
vay n n đã đ bù đ p b ng: GDP d n d kiế i chi ngân sách trung ương chưa? Biết r kiế
năm N là 2.280 nghìn t đng.
Bài 2 : Gi đ p tnh có tài li u d toán ngân sách c nh c nh a t X năm N như sau:
Đv: nghìn t đ ng
1
Thu ngân sách cp t p nh hưng theo phân c
500
2
Thu b trung ương: sung t ngân sách
400
2.1
- Bổ sung cân đi ngân sách
300
2.2
- Bổ sung có mc tiêu
100
3
Vay ntrong nước
50
4
Vay t i ngun Chính ph vay v cho vay l
350
5
Chi thuc nhi a ngân sách cm v c p t nh n b t ngu sung
có m c tiêu c a ngân sách trung ương
35
6
Chi thuc nhi a ngân sách c chi tm v c p t nh (không k
ngun b sung có mc tiêu c a ngân sách trung ương)
900
7
Chi tr n lãi vay
5
8
Chi b sung cho ngân sách huyn:
105
8.1
- Chi b sung cân đi
30
8.2
- Chi b sung có mc tiêu t ngu nhn ngân sách c p t
10
8.3
- Chi b sung có mc tiêu t ngun b sung có m c tiêu c a
ngân sách trung ương
65
9
Chi tr ng c
20
9.1
-Chi tr ngc t ngun vay đ tr n gc
20
9.2
-Chi tr ng t c ngun bi thu
0
Yêu cu: Xác đ mnh c bi chi ngân sá cch p tnh ca tnh X năm N theo Lut ân sá Ng ch
nh hi kià nước n hành d Vit Nam. Mc vay n ến đã đ bù đ p p bi chi ngân sách c
tnh hay chưa?
Bài 3: Tài liu gi nh v đ d toán ngân sách đ nh năm N như sau: a phương c a t A
Đơn v đ tính: nghìn t ng
TT
Ch tiêu
S tin
A
Ngân sách đa phương
1
Thu ngân sách đa phương được p hưng theo phân c
150
2
Chi thưng xuyên
120
3
Chi đu tư phát trin
90
4
Mc dư n -1 vay đ n cuế i năm N
30
B
Ngân sách cp tnh
1
Thu ngân sách đư c hư ng theo phân cp
110
2
Thu b sung t ngân sách trung ương
40
- i Thu b sung cân đ
20
- Thu b sung có mc tiêu
20
3
Thu t phát hành trái phi u chính quy n đế a phương
30
4
Vay t i ngun chính ph vay v cho vay l
10
5
Chi thuc nhi chi c a ngân sách c chi tm v p t nh (không k
ngun b sung có mc tiêu c a ngân sách trung ương)
120
6
Chi thuc nhi chi c a ngân sách cm v p t nh t n b ngu sung
có m c tiêu c a ngân sách trung ương
10
7
Chi b n sung cho ngân sách huy
40
- i Chi b sung cân đ
20
- Chi b sung có mc tiêu t ngu nhn ngân sách c p t
10
- Chi b sung có mc tiêu t ngun b sung có m c tiêu c a ngân
sách trung ương
10
8
Chi tr ng c
20
- T ngcngun vay đ tr
20
- T ngun bi thu, tăng thu, ti t ki t dưế ếm chi, k
0
Yêu cu: Xác đnh mc bi chi ngân sách cp t nh và m c dư nvay ngân sách đa phương
năm N c nh A theo Lu n hành a t t Ngân sách nhà nước hi Vit Nam.
Bài 4 : Trong nhng năm g n đây, do tình tr ng l n chi ếm va hè c a c a dân nên gây ra
nhiu v n cho ngư n thành ph tai n i đi b. Trưc tình hình đó, chính quy Hà Ni đã
quyết đ i v i đi bnh d lán tr a hè cho ngư . Trong đó, phưng M n Đình, qu Nam
T Liêm đưc xây dng 20km đư ng v ng kinh phí là 10,1 t ng (10 t ng a hè vi t đ đ
t t ngân sách và 0,1 t ngưi dân đóng góp).
Yêu cu: Xây dng các ch s đánh giá theo lôgic dc c a Khung đánh giá qu n lý chi tiêu
công theo k a dết qu c án.
Câu 5 : Trong chính sách phát trin ca qu c gia, chương trình nông thôn m i là 1 trong
2 chương trình m báo cáo trongc tiêu qu c gia c a nư c ta. Sau đây là m t s Chương
trình:
1. nư 85% xã trong c c đt chun nông thôn mi.
2. Thu nh i dân nông thôn tăng 1,8 lp ca ngư n.
3. T l lao đng nông thôn có vic làm sau h c ngh tăng 18%.
4. n nông thôn mS xã đt chu ới.
5. nư Thu nh p bình quân đ u ngư nghèo cời c a h c.
6. Tăng thu nh i dân đ t p ca ngư c bi các đ a bàn nghèo.
7. ng giao thông nông thônXây dng đư .
8. 5 năm, ng đư ng 851.380 tTrong c nưc đã huy đ c kho đng cho Chương trình
MTQG xây dng nông thôn mới.
9. đánh giá chu n nông thôn mXây dng b i gm 19 tiêu chí.
Yêu cu: Hãy xác đnh m nh đ vào, ho ng, đ u ra, ki m đu trên mô t t đ ết qu, ch
tiêu hay ch s c a Chương trình?
Câu 6:
Hãy xác đ sau mô tnh m nh đi m đ s? u vào, ho ng, đt đ ếu ra, k t qu hay ch
1. B n nông thôn m tiêu chí g t chum 19 tiêu chí đ i đưc hoàn thành.
2. 85% h u tư t nh A đư không có sai sót nghiêm tr sơ ca các d án đ c thm đnh ng.
3. M n GAP cho nông dân đưt cm nang v chăn nuôi theo tiêu chu c nghim thu.
4. Lut NSNN 2015 c i nư t Nam a Qu c h c CHXHCN Vi đưc ban hành.
5. ng giXây dng đư ao thông nông thôn.
6. km đư ng giao thông nông thôn.S
7. n khai chương trình gi n vT l các h nghèo gim sau 5 năm tri m nghèo b ng.
8. Th ng minh thư nhân dân gi 15 ngày xu ng còn 7 ngày.i gian làm ch m t
9. 3000 sinh viên HVTC năm 2015tt nghip .
10. n thNh c c a ngưi dân v vai trò ca BHYT.
11. Toàn b p h u đư n phí sách giáo khoa. sinh viên trong l c đ c s dng mi
12. n giao thông đư ng kê trong đS v tai n c th t ngh Tế t nguyên đán.
13. đư ng. 90% các công trình vui chơi gii trí cho tr em năm 2015 c đưa vào s d
14. Kinh t phát tri n b n vế quc gia ng. .
15. n giao thông giS v tai n m.
16. ng c n nâng cao ng dHoàn thin h th i cách hành chính, góp ph cht lư ch v công
cho ngưi dân.

Preview text:

BÀI TẬP MÔN QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CÔNG
Bài 1: Giả định có tài liệu dự toán ngân sách trung ương năm N như sau:
Đơn vị: Nghìn tỷ đồng TT Nội dung Số tiền 1
Thu được hưởng theo phân cấp 900 2
Thu viện trợ không hoàn lại 50 3
Thu từ phát hành trái phiếu chính phủ trong nước 100 4
Thu từ phát hành trái phiếu chính phủ ra thị trường quốc tế. 200 Trong đó : 4.1
Chính phủ vay về cho DN vay lại 100 4.2
Chính phủ vay về cho UBND cấp tỉnh vay lại 50 5 Chi đầu tư phát triển 150 6 Chi thường xuyên 600 7
Chi trả nợ lãi tiền vay 180 8
Chi trả nợ gốc tiền vay 30 8.1
- Từ nguồn vay để trả nợ gốc 25 8.2
- Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư 5 9
Chi bổ sung cho ngân sách địa phương: 100 9.1
-Chi bổ sung cân đối ngân sách 70 9.2
-Chi bổ sung có mục tiêu 30 10
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính trung ương 30 11
Dự phòng ngân sách trung ương 50 Yêu cầu:
Xác định bội chi ngân sách trung ương, tỷ lệ bội chi ngân sách trung ương/GDP. Mức
vay nợ dự kiến đã đủ bù đắp bội chi ngân sách trung ương chưa? Biết rằng: GDP dự kiến
năm N là 2.280 nghìn tỷ đồng.
Bài 2 : Giả định có tài liệu dự toán ngân sách cấp tỉnh của tỉnh X năm N như sau: Đv: nghìn tỷ đồng 1
Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp 500 2
Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 400 2.1
- Bổ sung cân đối ngân sách 300 2.2 - Bổ sung có mục tiêu 100 3 Vay nợ trong nước 50 4
Vay từ nguồn Chính phủ vay về cho vay lại 350 5
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh từ nguồn bổ sung 35
có mục tiêu của ngân sách trung ương 6
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh (không kể chi từ 900
nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương) 7 Chi trả nợ lãi vay 5 8
Chi bổ sung cho ngân sách huyện: 105 8.1 - Chi bổ sung cân đối 30 8.2
- Chi bổ sung có mục tiêu từ nguồn ngân sách cấp tỉnh 10 8.3
- Chi bổ sung có mục tiêu từ nguồn bổ sung có mục tiêu của 65 ngân sách trung ương 9 Chi trả nợ gốc 20 9.1
-Chi trả nợ gốc từ nguồn vay để trả nợ gốc 20 9.2
-Chi trả nợ gốc từ nguồn bội thu 0
Yêu cầu: Xác định mức bội chi ngân sách cấp tỉnh của tỉnh X năm N theo Luật Ngân sách
nhà nước hiện hành ở Việt Nam. Mức vay nợ dự kiến đã đủ bù đắp bội chi ngân sách cấp tỉnh hay chưa?
Bài 3: Tài liệu giả định về dự toán ngân sách địa phương của tỉnh A năm N như sau:
Đơn vị tính: nghìn tỷ đồng TT Chỉ tiêu Số tiền A Ngân sách địa phương
1 Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp 150 2 Chi thường xuyên 120
3 Chi đầu tư phát triển 90
4 Mức dư nợ vay đến cuối năm N-1 30 B Ngân sách cấp tỉnh
1 Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp 110
2 Thu bổ sung từ ngân sách trung ương 40 - Thu bổ sung cân đối 20
- Thu bổ sung có mục tiêu 20
3 Thu từ phát hành trái phiếu chính quyền địa phương 30
4 Vay từ nguồn chính phủ vay về cho vay lại 10
5 Chi thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh (không kể chi từ
nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương) 120
6 Chi thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh từ nguồn bổ sung
có mục tiêu của ngân sách trung ương 10
7 Chi bổ sung cho ngân sách huyện 40 - Chi bổ sung cân đối 20
- Chi bổ sung có mục tiêu từ nguồn ngân sách cấp tỉnh 10
- Chi bổ sung có mục tiêu từ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương 10 8 Chi trả nợ gốc 20
- Từ nguồn vay để trả nợ gốc 20
- Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư 0
Yêu cầu: Xác định mức bội chi ngân sách cấp tỉnh và mức dư nợ vay ngân sách địa phương
năm N của tỉnh A theo Luật Ngân sách nhà nước hiện hành ở Việt Nam.
Bài 4 : Trong những năm gần đây, do tình trạng lấn chiếm vỉa hè của của dân nên gây ra
nhiều vụ tai nạn cho người đi bộ. Trước tình hình đó, chính quyền thành phố Hà Nội đã
quyết định dự án trả lại vỉa hè cho người đi bộ. Trong đó, phường Mỹ Đình, quận Nam
Từ Liêm được xây dựng 20km đường vỉa hè với tổng kinh phí là 10,1 tỷ đồng (10 tỷ đồng
từ ngân sách và 0,1 tỷ từ người dân đóng góp).
Yêu cầu: Xây dựng các chỉ số đánh giá theo lôgic dọc của Khung đánh giá quản lý chi tiêu
công theo kết quả của dự án.
Câu 5 : Trong chính sách phát triển của quốc gia, chương trình nông thôn mới là 1 trong
2 chương trình mục tiêu quốc gia của nước ta. Sau đây là một số báo cáo trong Chương trình:
1. 85% xã trong cả nước đạt chuẩn nông thôn mới.
2. Thu nhập của người dân nông thôn tăng 1,8 lần.
3. Tỷ lệ lao động nông thôn có việc làm sau học nghề tăng 18%.
4. Số xã đạt chuẩn nông thôn mới.
5. Thu nhập bình quân đầu người của hộ nghèo cả nước.
6. Tăng thu nhập của người dân đặc biệt ở các địa bàn nghèo.
7. Xây dựng đường giao thông nông thôn.
8. Trong 5 năm, cả nước đã huy động được khoảng 851.380 tỷ đồng cho Chương trình
MTQG xây dựng nông thôn mới.
9. Xây dựng bộ đánh giá chuẩn nông thôn mới gồm 19 tiêu chí.
Yêu cầu: Hãy xác định mỗi mệnh đề trên mô tả đầu vào, hoạt động, đầu ra, kết quả, chỉ
tiêu hay chỉ số của Chương trình? Câu 6:
Hãy xác định mỗi mệnh đề sau mô tả đầu vào, hoạt động, đầu ra, kết quả hay chỉ số?
1. Bộ tiêu chí gồm 19 tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới được hoàn thành.
2. 85% hồ sơ của các dự án đầu tư tỉnh A được thẩm định không có sai sót nghiêm trọng.
3. Một cẩm nang về chăn nuôi theo tiêu chuẩn GAP cho nông dân được nghiệm thu.
4. Luật NSNN 2015 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam được ban hành.
5. Xây dựng đường giao thông nông thôn.
6. Số km đường giao thông nông thôn.
7. Tỷ lệ các hộ nghèo giảm sau 5 năm triển khai chương trình giảm nghèo bền vững.
8. Thời gian làm chứng minh thư nhân dân giảm từ 15 ngày xuống còn 7 ngày.
9. 3000 sinh viên HVTC tốt nghiệp năm 2015.
10. Nhận thức của người dân về vai trò của BHYT.
11. Toàn bộ sinh viên trong lớp học đều được sử dụng miễn phí sách giáo khoa.
12. Số vụ tai nạn giao thông được thống kê trong đợt nghỉ Tết nguyên đán.
13. 90% các công trình vui chơi giải trí cho trẻ em năm 2015 được đưa vào sử dụng.
14. Kinh tế quốc gia phát triển bền vững. .
15. Số vụ tai nạn giao thông giảm.
16. Hoàn thiện hệ thống cải cách hành chính, góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ công cho người dân.