NV1 bài 5: Số dư tài khoản TGNH USD là 6.000$ , số dư tiền trên số TK1122( USD)
108.000.000đ , tỷ giá mua tại ngân hàng công ty có giao dịch nhiều nhất tại ngày 31/12/N
là 19.000VNĐ/USD
Sai phạm : chưa thực hiện đánh giá lại tiền có gốc ngoại tệ cuối kỳ
Kế toán đơn vị ghi nhận : chưa phản ánh đúng tỷ giá
Kiểm toán : Nợ TK112 / Có TK 515 : 6tr
Ảnh hưởng BCĐKT : - TGHH giảm 6tr
-Thuế TNDN giảm 1.2tr
-LNCPP giảm 4,8tr
Ảnh hưởng BCKQKD : - DTTC giảm 6tr
-LNTT giảm 6tr
-CPTNDN giảm 1,2tr
-LNST giảm 4,8tr
CSDL bị ảnh hưởng : - Đầy đủ : DTTC , LNTT , LNST , TGNH
-Quyền và nghĩa vụ : Thuế và các khoản phải nộp NN
-Đánh giá : TGNH gốc ngoại tệ
Thủ tục kiểm toán : Thu thập tỷ giá mua : tính toán lại số dư TGNH có gốc ngoại tệ CK và
so sánh sổ chi tiết 112
Bút toán điều chỉnh : Nợ Tk112 : 6
Có TK 421 : 4,8
Có Tk 3331 : 1,2
Và đ/c các chỉ tiêu trên BCKQKD
NV1 bài 7: Cấn trừ nhầm nợ phải thu của công ty Sao Hôm vào nợ phải trả của công ty
Sao Mai , làm nợ phải thu của công ty Sao Hôm giảm từ 675.000.000đ xuống còn
453.000.000đ
Sai phạm : Cấn trừ nhầm nợ phải thu của công ty Sao Hôm vào NPT của công ty Sao Mai
Kế toán đơn vị ghi nhận : Nợ 331 ( SM ) : 675-453 =222
Có 131 ( SH) : 675 – 453 = 222
Kiểm toán : Không phản ánh ( do không cùng 1 đối tượng )
Ảnh hưởng BCĐKT :
TS NV
Nợ phải thu (SH) giảm 222 Nợ phải trả (SM) giảm 222
TS giảm 222 NV giảm 222
Ảnh hưởng BCKQKD : Không ảnh hưởng
CSDL bị ảnh hưởng : - Đầy đủ : nợ phải thu , nợ phải trả
-Quyền và nghĩa vụ : nợ phải thu , nợ phải trả
Thủ tục kiểm toán : Gửi thư xác nhận nợ phải thu KH và nợ phải trả người bán
Bút toán điều chỉnh : Nợ 131 (SH) : 222
Có 331 (SM) : 222
NV2 bài 7: Qua xác nhận , Kiểm toán viên phát hiện hai khoản nợ phải thu công ty
Hoàng Hà 231.000.000đ đã quá hạn 19 tháng và khoản nợ của công ty Đoàn Kết
125.000.000đ đã quá hạn 7 tháng , kế toán công ty không trích lập dự phòng
Sai phạm : Kế toán không trích lập dự phòng với các khoản nợ quá hạn của công ty
Hoàng Hà và công ty Đoàn Kết
Kế toán đơn vị ghi nhận : Không ảnh hưởng
Kiểm toán : Nợ 642 : 231 x 50% +125 x 30% = 153tr
Có 2293 : 231 x 50% + 125 x 30% = 153tr
Ảnh hưởng BCĐKT :
TS NV
Dự phòng phải thu khó đòi giảm 153 Thuế và các khoản phải nộp NN tăng 30.6
LNCPP tăng 122,4
TS tăng 153 NV tăng 153
Ảnh hưởng BCKQKD : CPQLDN giảm 153
LNTT tăng 153
CP thuế. TNDN tăng 30,6
LN sau thuế tăng 122,4
CSDL bị ảnh hưởng :
-Hiện thực , thuế và các khoản phải nộp NN , LNCPP , LNTT , CP
thuế , TNDN , LN sau thuế
-Đầy đủ : Dự phòng phải thu khó đòi , CPQLDN
-Quyền và nghĩa vụ : thiê và các khoản phải nộp NN
-Đánh giá : Dự phòng phải thu khó đòi
Thủ tục kiểm toán : tính toán lại Dự phòng phải thu khó đòi và so sánh SCT TK 642,2293
Bút toán điều chỉnh :
-Nợ 421 : 122,4
-Nợ 3334 : 30,6
-Có 2293 : 153
Và đ/chinh các chỉ tiêu trên BCKQHĐKD
NV3 bài 7: Ngày 29/12/N kế toán công ty đã hạch toán khoản tiền 80tr của công ty Sơn Hoa
ứng trước để mua hàng tháng 1/N+1 vào doanh thu của năm N
Sai phạm: Kế toán ghi nhận khoản ứng trước của KH vào DN năm N
Kế toán đơn vị ghi nhận: Nợ 111: 80
Có 511: 80
Kiểm toán: Nợ 111: 80
Có 131: 80
Ảnh hưởng BCKQKD: Doanh thu bán hàng tăng 80
LNTT tăng 80
CP thuế TNDN tăng 16
LN sau thuế tăng 64
Ảnh hưởng BCĐKT: TS NV
Thuế và CKPNN tăng 16
LNCPP tăng 64
KH ứng trước giảm 80
Không thay đổi Không thay đổi
CSDL bị ảnh hưởng:
+Hiện hữu: Thuế và CKPNNN, LNCPP, doanh thu bán hàng, LNTT, LNST, CP thuế TNDN
+Đầy đủ: KH ứng trước
+Quyền và nghĩa vụ: thuế và CKPNNN
Thủ tục kiểm toán:
+Gửi thư xác nhận tới công ty Sơn Hoa
+Ktra tài liệu chứng từ kế toán và đối chiếu với chứng từ gốc, phiếu thu tiền, hợp đồng, sổ chi
tiết 131
Bút toán đ/c: Nợ 421: 64
Nợ 3334: 16
Có 131: 80
Và đ/c các chỉ tiêu trên BCKQHĐKD
NV4 bài 7: Kế toán ghi nhận nghiệp vụ bán hàng trả chậm cho công ty Thiên An ngày
3/I/N+1 trị giá 440 triệu gồm cả 10% VAT vào doanh thu năm N: giá vốn của lô hàng là 360
triệu
Sai phạm : Kế toán đơn vị ghi nhận
Kế toán ghi nhận doanh thu sai kỳ
nợ 131: 440
có 511: 400
có 3331: 40
nợ 632:360
có 156: 360
Kiểm toán : Không phản ánh
Ảnh hưởng bảng cân đối với kế toán :
TS NV
Phải thu khách hàng tăng 440 Thuế và CKPNNN tăng 46
HH giảm 360 LNCPP tăng 32
TS tăng 80 Nv tăng 80
Ảnh hưởng báo cáo kết quả kinh doanh
- Doanh thu bán hàng tăng 400
- GVHB tăng 360
- Lợi nhuận trước thuế tăng 40
- CP thuế thu nhập doanh nghiệp tăng 8
- Lợi nhuận sau thuế tăng 32
Cơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởng
+ Hiện hữu: phải trả khách hàng, thuế và CKPNNN , LNCPP, doanh thu bán hàng,
GVHB, lợi nhuận trước thuế, Lợi nhuận sau thuế, CP thuế thu nhập doanh nghiệp
+ Đầy đủ: hàng hóa
+ Quyền và nghĩa vụ: thuế và CKPNNN, phải trả khách hàng
+ Kiểm tra chứng từ gốc lên SCT 511, 632, 131, 156
+Kiểm kê hàng hóa
+ Gửi thư xác nhận tới khách hàng
Bút toán điều chỉnh :
Nợ 156: 360
Nợ 421:32
Nợ 333: 48
Có 131: 440
Và điều chỉnh các chỉ tiêu trên báo cáo kết quả kinh doanh
NV3 bài 8: Do áp dụng không nhất quán pp tính giá xuất kho nên chi phí NVL trực tiếp sản
xuất SP X bị ghi tăng 20tr. Trong kỳ số SPX sản xuất ra đã hoàn thành và được tiêu thụ 1
nửa
Sai phạm: Tính sai giá xuất kho
Bút toán sai: Nợ 632: x/2+10
Nợ 155: x/2+10
Có 152: x+20
BT kiểm toán: Nợ 632: x/2
Nợ 155: x/2
Có 152: x
Ảnh hưởng BCKQKD: GVHB tăng 10
LNTT giảm 10
CP thuế TNDN giảm 2
LNST giảm 8
Ảnh hưởng BCĐKT: TS NV
NVL giảm 20 Thuế giảm 2
Thành phẩm tăng 10 LNST giảm 8
Tổng TS giảm 10 Tổng NV giảm 10
CSDL ảnh hưởng:
+Hiện hữu: GVHB
+Đầy đủ: NVL, thuế, LNTT, LNST
+Quyền và nghĩa vụ: Thuế
Thủ tục: Tính toán lại gtri xuất kho, thống nhất cách tính giá xuất kho so sánh với SCT TK
155,632
Bút toán đ/c: Nợ 152: 20
Có 3334: 2
Có 421: 8
Có 155: 10
Và đ/c các chỉ tiêu BCKQKD
NV4 bài 8: Trong năm CPNVL xuất dùng cho sản xuất vượt mức cho phép là 40 000 000
đồng. Doanh nghiệp đã hạch toán hết vào giá thành sản phẩm: số sản phẩm sản xuất trong
năm đã được tiêu thụ 1 nửa
Sai phạm : Hạch toán toàn bộ CPNVL, xuất dùng cho sản xuất , vượt định mức vào giá thành
sản phẩm
Kế toán ghi nhận đơn vị
nợ 621
có 152 : x+40
nợ 154
có 621 : x+40
nợ 155
có 154 : x+40
nợ 632
có 155 : (x +40)/2
Kiểm toán :
nợ 621
có 152 : x +40
nợ 632
có 621. : 40
nợ 154
có 621. : X
nợ 155
có 154. : X
nợ 632
có 155. : x/2
Ảnh hưởng bảng cân đối kế toán
TS NV
Thành phần tăng 20 Thuế và CKPNNN tăng 4 LNCPP tăng 16
LNCPP tăng 16
Tổng TS tăng 20 Tổng NV tăng 20
Ảnh hưởng báo cáo kết quả kinh doanh :
- GVHB giảm 20
- Lợi nhuận trước thuế tăng 20
- CP thuế thu nhập doanh nghiệp tăng 4
- Lợi nhuận sau thuế tăng 16
Cơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởng
+ Hiện hữu: TP, LNCPP, thuế và CKPNNN, LNCPP, Lợi nhuận trước thuế, Lợi nhuận sau thuế,
CP thuế thu nhập doanh nghiệp
Thủ tục kiểm toán
+ Đầy đủ: GVHB
+Quyền và nghĩa vụ: thuế và CKPNNN
Thủ tục kiểm toán
Kiểm tra tài liệu đối chiếu lên sổ chi tiết tài khoản 155, 632
Bút toán, điều chỉnh
Nợ 3334: 4
ợo 421: 16
có 155: 20
Và điều chỉnh các chỉ tiêu trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
NV5 bài 8: Kế toán hạch toán toàn bộ gtri số CCDC xuất dùng ngày 01/7/N 120tr vào CP
NVL trực tiếp sản xuất SP năm N. Số CCDC này thuộc loại phân bổ 4 lần trong 12 tháng.
Trong năm N doanh nghiệp sản xuất được 600SP, đã hoàn thành ½ nhập kho.
Sai phạm: Hạch toán toàn bộ gtri sổ CCDC xuất dùng vào chi phí NVL trực tiếp sx sp năm N
Kế toán đvi ghi nhận: - Nợ 621: 120
Có 153: 120
- Nợ 154: 120
Có 621: 120
- Nợ 155: 120/2 = 60
Có 154: 120/2 = 60
Kiểm toán: - Nợ 242: 120
Có 153: 120
- Nợ 627: 60
Có 242: 60
- Nợ 154: 60
Có 627: 60
- Nợ 155: 30
Có 154: 30
Ảnh hưởng BCKQKD: không ảnh hưởng
Ảnh hưởng BCĐKT: TS NV
Cp trả trước giảm 60
CPSNKD dở dang tăng 30
Thành phẩm tăng 30
Tổng TS không thay đổi Tổng NV không thay đổi
CSDL bị ảnh hưởng :
+Hiện hữu : TP, CPSXKD dở dang
+Đầy đủ : CP trả trước dài hạn
Thủ tục kiểm toán : Ktra tài liệu SCT TK 152, 153, 621
Bút toán đ/c : Nợ 242 : 60
Có 154 : 30
Có 155 : 30
NV6 bài 10: Ngày 8/8/200N, khách hàng thanh toán tiền văn phòng 1 năm là 550 triệu đồng
(bao gồm VAT 10%), bắt đầu từ tháng 7/200N, kế toán đã phản ánh toàn bộ số tiền khách
hàng vào doanh thu cho thuê văn phòng của năm 200N
Sai phạm : Phản ánh toàn bộ số tiền vào doanh thu cho thuê văn phòng của năm 200N
Kế toán đơn vị ghi nhận
nợ 112: 550
có 511: 500
có 3331: 50
Kiểm toán
nợ 112: 550
có 3331: 50
có 3387: 500
nợ 3387
có 511 : 250
Ảnh hưởng bảng cân đối kế
TS NV
Thuế và CKPNNN tăng 50
DT chưa thực hiện giảm 250
LNCPP tăng 200
Tổng TS ko thay đổi Tổng NV ko thay đổi
Ảnh hưởng báo cáo kết quả kinh doanh
- Doanh thu cung cấp dịch vụ tăng 250
- Lợi nhuận trước thuế tăng 250
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tăng 50
- Lợi nhuận sau thuế tăng 200
Cơ sở dữ liệu bị ảnh hưởng
+ Hiện hữu: thuế và CKPNNN, LNCPP, doanh thu cung cấp dịch vụ, Lợi nhuận trước thuế, Lợi
nhuận sau thuế, CP thuế thu nhập doanh nghiệp
+ Đầy đủ: DT chưa thực hiện
+ Quyền và nghĩa vụ thuế và CKPNNN
Thủ tục kiểm toán : Kiểm tra tài liệu số tài khoản 3387 , 511
Bút toán , điều chỉnh
nợ 3334:50
nợ 421: 200
có 3387: 250
Và điều chỉnh các chỉ tiêu trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Preview text:

NV1 bài 5: Số dư tài khoản TGNH USD là 6.000$ , số dư tiền trên số TK1122( USD)
108.000.000đ , tỷ giá mua tại ngân hàng công ty có giao dịch nhiều nhất tại ngày 31/12/N là 19.000VNĐ/USD
Sai phạm : chưa thực hiện đánh giá lại tiền có gốc ngoại tệ cuối kỳ
Kế toán đơn vị ghi nhận : chưa phản ánh đúng tỷ giá
Kiểm toán : Nợ TK112 / Có TK 515 : 6tr
Ảnh hưởng BCĐKT : - TGHH giảm 6tr -Thuế TNDN giảm 1.2tr -LNCPP giảm 4,8tr
Ảnh hưởng BCKQKD : - DTTC giảm 6tr -LNTT giảm 6tr -CPTNDN giảm 1,2tr -LNST giảm 4,8tr
CSDL bị ảnh hưởng : - Đầy đủ : DTTC , LNTT , LNST , TGNH
-Quyền và nghĩa vụ : Thuế và các khoản phải nộp NN
-Đánh giá : TGNH gốc ngoại tệ
Thủ tục kiểm toán : Thu thập tỷ giá mua : tính toán lại số dư TGNH có gốc ngoại tệ CK và so sánh sổ chi tiết 112
Bút toán điều chỉnh : Nợ Tk112 : 6 Có TK 421 : 4,8 Có Tk 3331 : 1,2
Và đ/c các chỉ tiêu trên BCKQKD
NV1 bài 7: Cấn trừ nhầm nợ phải thu của công ty Sao Hôm vào nợ phải trả của công ty
Sao Mai , làm nợ phải thu của công ty Sao Hôm giảm từ 675.000.000đ xuống còn 453.000.000đ

Sai phạm : Cấn trừ nhầm nợ phải thu của công ty Sao Hôm vào NPT của công ty Sao Mai
Kế toán đơn vị ghi nhận : Nợ 331 ( SM ) : 675-453 =222
Có 131 ( SH) : 675 – 453 = 222
Kiểm toán : Không phản ánh ( do không cùng 1 đối tượng ) Ảnh hưởng BCĐKT : TS NV
Nợ phải thu (SH) giảm 222
Nợ phải trả (SM) giảm 222 TS giảm 222 NV giảm 222
Ảnh hưởng BCKQKD : Không ảnh hưởng
CSDL bị ảnh hưởng : - Đầy đủ : nợ phải thu , nợ phải trả
-Quyền và nghĩa vụ : nợ phải thu , nợ phải trả
Thủ tục kiểm toán : Gửi thư xác nhận nợ phải thu KH và nợ phải trả người bán
Bút toán điều chỉnh : Nợ 131 (SH) : 222 Có 331 (SM) : 222
NV2 bài 7: Qua xác nhận , Kiểm toán viên phát hiện hai khoản nợ phải thu công ty
Hoàng Hà 231.000.000đ đã quá hạn 19 tháng và khoản nợ của công ty Đoàn Kết
125.000.000đ đã quá hạn 7 tháng , kế toán công ty không trích lập dự phòng

Sai phạm : Kế toán không trích lập dự phòng với các khoản nợ quá hạn của công ty
Hoàng Hà và công ty Đoàn Kết
Kế toán đơn vị ghi nhận : Không ảnh hưởng
Kiểm toán : Nợ 642 : 231 x 50% +125 x 30% = 153tr
Có 2293 : 231 x 50% + 125 x 30% = 153tr Ảnh hưởng BCĐKT : TS NV
Dự phòng phải thu khó đòi giảm 153
Thuế và các khoản phải nộp NN tăng 30.6 LNCPP tăng 122,4 TS tăng 153 NV tăng 153
Ảnh hưởng BCKQKD : CPQLDN giảm 153 LNTT tăng 153 CP thuế. TNDN tăng 30,6 LN sau thuế tăng 122,4 CSDL bị ảnh hưởng :
-Hiện thực , thuế và các khoản phải nộp NN , LNCPP , LNTT , CP thuế , TNDN , LN sau thuế
-Đầy đủ : Dự phòng phải thu khó đòi , CPQLDN
-Quyền và nghĩa vụ : thiê và các khoản phải nộp NN
-Đánh giá : Dự phòng phải thu khó đòi
Thủ tục kiểm toán : tính toán lại Dự phòng phải thu khó đòi và so sánh SCT TK 642,2293 Bút toán điều chỉnh : -Nợ 421 : 122,4 -Nợ 3334 : 30,6 -Có 2293 : 153
Và đ/chinh các chỉ tiêu trên BCKQHĐKD
NV3 bài 7: Ngày 29/12/N kế toán công ty đã hạch toán khoản tiền 80tr của công ty Sơn Hoa
ứng trước để mua hàng tháng 1/N+1 vào doanh thu của năm N
Sai phạm: Kế toán ghi nhận khoản ứng trước của KH vào DN năm N
Kế toán đơn vị ghi nhận: Nợ 111: 80 Có 511: 80 Kiểm toán: Nợ 111: 80 Có 131: 80
Ảnh hưởng BCKQKD: Doanh thu bán hàng tăng 80 LNTT tăng 80 CP thuế TNDN tăng 16 LN sau thuế tăng 64 Ảnh hưởng BCĐKT: TS NV Thuế và CKPNN tăng 16 LNCPP tăng 64 KH ứng trước giảm 80
Không thay đổi Không thay đổi CSDL bị ảnh hưởng:
+Hiện hữu: Thuế và CKPNNN, LNCPP, doanh thu bán hàng, LNTT, LNST, CP thuế TNDN
+Đầy đủ: KH ứng trước
+Quyền và nghĩa vụ: thuế và CKPNNN Thủ tục kiểm toán:
+Gửi thư xác nhận tới công ty Sơn Hoa
+Ktra tài liệu chứng từ kế toán và đối chiếu với chứng từ gốc, phiếu thu tiền, hợp đồng, sổ chi tiết 131 Bút toán đ/c: Nợ 421: 64 Nợ 3334: 16 Có 131: 80
Và đ/c các chỉ tiêu trên BCKQHĐKD
NV4 bài 7: Kế toán ghi nhận nghiệp vụ bán hàng trả chậm cho công ty Thiên An ngày
3/I/N+1 trị giá 440 triệu gồm cả 10% VAT vào doanh thu năm N: giá vốn của lô hàng là 360 triệu

Sai phạm : Kế toán đơn vị ghi nhận
Kế toán ghi nhận doanh thu sai kỳ nợ 131: 440 có 511: 400 có 3331: 40 nợ 632:360 có 156: 360
Kiểm toán : Không phản ánh
Ảnh hưởng bảng cân đối với kế toán : TS NV
Phải thu khách hàng tăng 440 Thuế và CKPNNN tăng 46 HH giảm 360 LNCPP tăng 32 TS tăng 80 Nv tăng 80
Ảnh hưởng báo cáo kết quả kinh doanh
- Doanh thu bán hàng tăng 400 - GVHB tăng 360
- Lợi nhuận trước thuế tăng 40
- CP thuế thu nhập doanh nghiệp tăng 8
- Lợi nhuận sau thuế tăng 32
Cơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởng
+ Hiện hữu: phải trả khách hàng, thuế và CKPNNN , LNCPP, doanh thu bán hàng,
GVHB, lợi nhuận trước thuế, Lợi nhuận sau thuế, CP thuế thu nhập doanh nghiệp + Đầy đủ: hàng hóa
+ Quyền và nghĩa vụ: thuế và CKPNNN, phải trả khách hàng
+ Kiểm tra chứng từ gốc lên SCT 511, 632, 131, 156 +Kiểm kê hàng hóa
+ Gửi thư xác nhận tới khách hàng Bút toán điều chỉnh : Nợ 156: 360 Nợ 421:32 Nợ 333: 48 Có 131: 440
Và điều chỉnh các chỉ tiêu trên báo cáo kết quả kinh doanh
NV3 bài 8: Do áp dụng không nhất quán pp tính giá xuất kho nên chi phí NVL trực tiếp sản
xuất SP X bị ghi tăng 20tr. Trong kỳ số SPX sản xuất ra đã hoàn thành và được tiêu thụ 1 nửa
Sai phạm: Tính sai giá xuất kho
Bút toán sai: Nợ 632: x/2+10 Nợ 155: x/2+10 Có 152: x+20 BT kiểm toán: Nợ 632: x/2 Nợ 155: x/2 Có 152: x
Ảnh hưởng BCKQKD: GVHB tăng 10 LNTT giảm 10 CP thuế TNDN giảm 2 LNST giảm 8 Ảnh hưởng BCĐKT: TS NV NVL giảm 20 Thuế giảm 2
Thành phẩm tăng 10 LNST giảm 8
Tổng TS giảm 10 Tổng NV giảm 10 CSDL ảnh hưởng: +Hiện hữu: GVHB
+Đầy đủ: NVL, thuế, LNTT, LNST
+Quyền và nghĩa vụ: Thuế
Thủ tục: Tính toán lại gtri xuất kho, thống nhất cách tính giá xuất kho so sánh với SCT TK 155,632 Bút toán đ/c: Nợ 152: 20 Có 3334: 2 Có 421: 8 Có 155: 10
Và đ/c các chỉ tiêu BCKQKD
NV4 bài 8: Trong năm CPNVL xuất dùng cho sản xuất vượt mức cho phép là 40 000 000
đồng. Doanh nghiệp đã hạch toán hết vào giá thành sản phẩm: số sản phẩm sản xuất trong
năm đã được tiêu thụ 1 nửa
Sai phạm : Hạch toán toàn bộ CPNVL, xuất dùng cho sản xuất , vượt định mức vào giá thành sản phẩm
Kế toán ghi nhận đơn vị nợ 621 có 152 : x+40 nợ 154 có 621 : x+40 nợ 155 có 154 : x+40 nợ 632 có 155 : (x +40)/2 Kiểm toán : nợ 621 có 152 : x +40 nợ 632 có 621. : 40 nợ 154 có 621. : X nợ 155 có 154. : X nợ 632 có 155. : x/2
Ảnh hưởng bảng cân đối kế toán TS NV Thành phần tăng 20
Thuế và CKPNNN tăng 4 LNCPP tăng 16 LNCPP tăng 16 Tổng TS tăng 20 Tổng NV tăng 20
Ảnh hưởng báo cáo kết quả kinh doanh : - GVHB giảm 20 -
Lợi nhuận trước thuế tăng 20 -
CP thuế thu nhập doanh nghiệp tăng 4 -
Lợi nhuận sau thuế tăng 16
Cơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởng
+ Hiện hữu: TP, LNCPP, thuế và CKPNNN, LNCPP, Lợi nhuận trước thuế, Lợi nhuận sau thuế,
CP thuế thu nhập doanh nghiệp Thủ tục kiểm toán + Đầy đủ: GVHB
+Quyền và nghĩa vụ: thuế và CKPNNN Thủ tục kiểm toán
Kiểm tra tài liệu đối chiếu lên sổ chi tiết tài khoản 155, 632
Bút toán, điều chỉnh Nợ 3334: 4 ợo 421: 16 có 155: 20
Và điều chỉnh các chỉ tiêu trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
NV5 bài 8: Kế toán hạch toán toàn bộ gtri số CCDC xuất dùng ngày 01/7/N 120tr vào CP
NVL trực tiếp sản xuất SP năm N. Số CCDC này thuộc loại phân bổ 4 lần trong 12 tháng.

Trong năm N doanh nghiệp sản xuất được 600SP, đã hoàn thành ½ nhập kho.
Sai phạm: Hạch toán toàn bộ gtri sổ CCDC xuất dùng vào chi phí NVL trực tiếp sx sp năm N
Kế toán đvi ghi nhận: - Nợ 621: 120 Có 153: 120 - Nợ 154: 120 Có 621: 120 - Nợ 155: 120/2 = 60 Có 154: 120/2 = 60 Kiểm toán: - Nợ 242: 120 Có 153: 120 - Nợ 627: 60 Có 242: 60 - Nợ 154: 60 Có 627: 60 - Nợ 155: 30 Có 154: 30
Ảnh hưởng BCKQKD: không ảnh hưởng Ảnh hưởng BCĐKT: TS NV Cp trả trước giảm 60 CPSNKD dở dang tăng 30 Thành phẩm tăng 30
Tổng TS không thay đổi Tổng NV không thay đổi CSDL bị ảnh hưởng :
+Hiện hữu : TP, CPSXKD dở dang
+Đầy đủ : CP trả trước dài hạn
Thủ tục kiểm toán : Ktra tài liệu SCT TK 152, 153, 621
Bút toán đ/c : Nợ 242 : 60 Có 154 : 30 Có 155 : 30
NV6 bài 10: Ngày 8/8/200N, khách hàng thanh toán tiền văn phòng 1 năm là 550 triệu đồng
(bao gồm VAT 10%), bắt đầu từ tháng 7/200N, kế toán đã phản ánh toàn bộ số tiền khách
hàng vào doanh thu cho thuê văn phòng của năm 200N
Sai phạm : Phản ánh toàn bộ số tiền vào doanh thu cho thuê văn phòng của năm 200N
Kế toán đơn vị ghi nhận nợ 112: 550 có 511: 500 có 3331: 50 Kiểm toán nợ 112: 550 có 3331: 50 có 3387: 500 nợ 3387 có 511 : 250
Ảnh hưởng bảng cân đối kế TS NV Thuế và CKPNNN tăng 50
DT chưa thực hiện giảm 250 LNCPP tăng 200 Tổng TS ko thay đổi Tổng NV ko thay đổi
Ảnh hưởng báo cáo kết quả kinh doanh -
Doanh thu cung cấp dịch vụ tăng 250 -
Lợi nhuận trước thuế tăng 250 -
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tăng 50 -
Lợi nhuận sau thuế tăng 200
Cơ sở dữ liệu bị ảnh hưởng
+ Hiện hữu: thuế và CKPNNN, LNCPP, doanh thu cung cấp dịch vụ, Lợi nhuận trước thuế, Lợi
nhuận sau thuế, CP thuế thu nhập doanh nghiệp
+ Đầy đủ: DT chưa thực hiện
+ Quyền và nghĩa vụ thuế và CKPNNN
Thủ tục kiểm toán : Kiểm tra tài liệu số tài khoản 3387 , 511 Bút toán , điều chỉnh nợ 3334:50 nợ 421: 200 có 3387: 250
Và điều chỉnh các chỉ tiêu trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh