lOMoARcPSD| 58504431
BÀI TẬP THỐNG K˚Ê TRONG KINH TẾ Phần 1
1. Sản lượng của công ty A năm 2017 là 10 tấn, kế hoạch dự kiến năm 2018 sản lượng l 15 tấn, thực
tế năm 2018 sản lượng đạt được l 12 tấn. T nh? a. Số tương đối động thÆi
b. Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch
c. Số tương đối ho n th nh kế hoạch
d. Mối liŒn hệ
2. C số liệu năng suất lao động của 5 công nhân (kg/người): 7,1; 8,2; 5,3; 6,9; 5,5. Tính năng suất lao
động b nh qu n.
3. C số liệu ph n tổ năng suất lao động của nhóm công nhân như sau:
Năng suất lao động (kg/người)
Số c ng nh n
2
10
5
20
6
30
Tính năng suất lao động b nh qu n mỗi c ng nh n?
4. C t i liệu về năng suất lao động của c ng nhận ở x nghiệp X, năm 2014 như sau:
Năng suất lao động (kg/người)
Số c ng nh n ()
400-500
10
500-600
30
600-700
45
700-800
80
800-900
30
Cộng
f
i
=195
T nh số b nh qu n gia quyền?
5. C t i liệu về t nh h nh sản xuất ca cÆc tổ sản xuất một loại sản phẩm tại một DN trong thÆng 12
năm 2018 như sau
NSLD b nh qu n 1 c ng nh n
(kg/người)
Sản lượng sản xuất
1
120
2400
2
160
2880
3
150
1950
Cộng
7230
lOMoARcPSD| 58504431
Tính năng suất lao động b nh qu n một c ng nh n chung cả t?
6. C số liệu về doanh thu của một công ty thương mại từ năm 1999 đến 2004 như sau:
Năm
1999
2000
2001
2002
2003
2004
Doanh thu
(tỷ đồng)
200
210
215
222
230
244
T nh tốc độ phÆt triển trung b nh về doanh thu của công ty trong giai đoạn 1999-2004?
7. C t i liệu về giÆ trị sản xuất của một doanh nghiệp trong 10 năm như sau: 5 năm đầu mỗi năm có
tốc độ phÆt triển là 110%, 3 năm kế ếp c tốc độ phÆt triển là 115%, 2 năm cuối c tốc độ phÆt
triển l 125%. T nh tốc độ phÆt triển b nh qu n về giÆ trị sản xuất của doanh nghiệp trong 10 năm?
7A. C t i liệu tổng hợp về doanh số bÆn của 50 trạm xăng dầu thuộc tỉnh X trong thÆng 12/2015 như
sau, m Mode
Doanh số bÆn (triệu đồng)
Số trm
200-300
8
300-400
10
400-500
20
500-600
7
600-700
5
Tng
50
8. C t i liệu về doanh thu của 79 cửa hàng trong tháng 12/2003 như sau, nh Mode?
Doanh thu (triệu đồng)
Số cửa h ng
200-400
8
400-500
12
500-600
25
600-800
25
800-1000
9
Tng
79
9. C t i liệu về doanh thu của 79 cửa hàng trong tháng 12/2003 như sau:
Doanh thu (triệu đồng)
Số cửa h ng
200-400
8
lOMoARcPSD| 58504431
400-500
12
500-600
25
600-800
25
800-1000
9
Tng
79
T nh số trung vị?
10. c trọng lượng sản phẩm của 2 mẫu được kiểm tra như sau:
Số thứ tự sản phẩm
Mẫu 1 (kg)
Mẫu 2 (kg)
1
47
49,7
2
48
49,8
3
49
49,9
4
50
50
5
51
50,1
6
52
50,2
7
53
50,3
T nh trung b nh mẫu 1, mẫu 2? S trung b nh mẫu nào có nh đại diện tốt hơn? Tính
phương sai mẫu 1 v 2.
11. Một tchức ếp thị được thuê để ước lượng trung bình lãi suát cho vay cơ bản của cÆc ng n
hàng đặt tại vøng ph a T y Hoa K. Một mẫu ngẫu nhiŒn gồm 50 ngân hàng được chọn trong
vøng n y, v lªi suất cơ bản được ghi nhận cho từng ng n h ng. Trung b nh v độ lệch chuẩn cho 50
lªi suất cơ bản là 8,1% và 0,24. Hãy ước lượng số trung b nh lªi suất cơ bản cho to n khu vực dựa
trŒn biŒn sai số (khoảng ước lượng)?
Nếu khoảng n cậy là 90%, ước lượng trung bình thay đổi như thế n o?
12. Một th nghiệm được ến h nh nhằm đánh giá một quy tr nh mới cho việc sản xuất kim cương
tổng hợp. Sáu viên kim cương đã được tạo ra từ quy tr nh mới n y, trọng lượng được ghi nhận l
0,46;0,61;0,52;0,48;0,57 v 0,54 cara và độ lệch chuẩn s=0,0559. Hãy m ước lượng khoảng n
cậy 95% cho trọng lượng trung b nh thực tế của các viên kim cương được sản xuất bằng qui tr nh
n y . Nếu người l m th nghiệm muốn phÆt hiện một sự gia tăng nhỏ trong trọng lượng trung b nh
của kim cương vượt quÆ 0.5cara, th bề rộng của khoảng phải được giảm bớt bằng cÆch c nhiều
hơn hay ít hơn các đại lượng về trọng lượng kim cương, và bằng cÆch n o?
13. Nhận thức rằng phần thưởng cho việc thi hành nghĩa vụ phÆp l của tòa án thay đổi theo thời
gian, một c ng ty bảo hiểm muốn so sÆnh mức trung b nh của phần thưởng cho việc thi hành
nghĩa vụ phÆp l cÆ nh n hiện h nh với mức của một năm trước đó. Một mẫu ngẫu nhiŒn gồm n
lOMoARcPSD| 58504431
= 30 vụ kiện được chọn lựa trong số cÆc vụ kiện được ph n xử trong từng năm trong số hai thời
kỳ hàng năm này. Cho thông n như sau, t m một khoảng n cậy 90% cho chŒnh lệch trong mc
trung b nh về phần thưởng cho việc thi hành nghĩa vụ phÆp l giữa năm hiện tại với năm trước
đó. Nếu c ng ty n y muons ước lượng chŒnh lệch trong phần thưởng trung b nh với một khoảng
ước lượng hẹp hơn, th công ty đó phải c nhiều thông n hơn bằng cÆch n o?
Năm
Cỡ mẫu
Trung b nh (triệu đô)
Phương sai
Hiện tại
30
1.32
0.9734
Trước đó
30
1.04
0.7291
14. Một họat động lắp rÆp tại một nh mÆy chế tạo đòi hỏi xấp xỉ một giai đoạn huấn luyện một
thÆng cho một nh n viŒn mới để c thể đạt được hiệu suất ti đa. Một phương pháp huấn luyn
mới được đề xuất v một skiểm tra được ến h nh nhằm so sánh phương pháp mới n y với qui
tr nh Œu chuẩn. Hai nh m gồm 9 nh n viŒn mới được huấn luyện trong một thời gian ba tuần,
một nh m sử dụng phương pháp mới v nh m kia theo qui tr nh Œu chuẩn. Độ d i thời gian t nh
bằng phút đòi hỏi cho mỗi nhân viên để lắp rÆp một thiết bđược ghi nhậ v o lœc cuối thời kỳ ba
tuần n y với dliệu cho thời gian lắp rÆp như bảng dưới. Hªy x y dựng một ước lượng khoảng n
cậy 95% cho sự khÆc biệt giữa thời gian trung bình để lắp rÆp sau thời kỳ huấn luyện kØo d i ba
tuần đối với qui tr nh Œu chuẩn v qui tr nh mi.
Qui tr nh Œu chuẩn
32
37
35
28
41
44
35
31
34
Qui tr nh mới
35
31
29
25
34
40
27
32
31
15. Một mẫu ngẫu nhiŒn gồm 100 nh bÆn bu n mua ống nhựa polyvinyl chỉ ra cho thấy rằng 59
người c kế hoạch gia tăng việc mua h ng của mình trong năm tới. Hãy ước lượng tỷ lệ p của cÆc
nh bÆn bu n trong tổng thể tất cả cÆc nh bÆn bu n ống nhựa m c kế hoạch gia tăng việc mua h
ng của mình trong năm tới trong khoảng n cy 95%.
16. Một c ng ty lớn bÆn lẻ quần Æo ến h nh một nghiŒn cứu nhằm so sÆnh t nh hiệu quả của
quảng cÆo trŒn bÆo tại mỗi trong số hai th nh phố lớn. Một trang quảng cÆo lớn được thực
hiện trŒn tờ bÆo ch nh tại mỗi trong hai th nh phố. Ngay lập tức sau đó, một tổ chức nghiŒn
cứu ếp thị đã ến h nh một cuộc điều tra qua điện thoại 1000 người lớn được chọn ngẫu nhiŒn
tại mỗi trong hai số cÆc th nh phố n y nhằm xác định tỷ lệ mà đã đọc trang quảng cÆo của c ng ty
bÆn lẻ đó. Các tỷ lệ
^ ^
mẫu l p
1
=0,18 v p
2
=0,14. Hªy t m khoảng n cậy 95% cho sự chŒnh lệch trong tỷ lệ người lớn tại hai
tổng thể này mà đã đọc trang quảng cáo đó.
17. C u 15, biŒn sai số là tương đối lớn. Giả định rằng tchức ếp thị ến h nh cuộc diều tra n y
được yŒu cầu phải thực hiện một cuộc điều tra mới và đạt được một ước lượng ch nh xÆc trong
giới hạn 0.04 với xÆc suất bằng 0,90. Hỏi c bao nhiŒu nh bÆn bu n phải t nh đến trong cuộc điều
tra n y?
18. T i liệu về giÆ bÆn v sản lượng Œu thụ một số mặt h ng vi LCD tại hai cửa hàng như sau:
Mặt h ng
Cửa h ng A
Cửa h ng B
lOMoARcPSD| 58504431
Giá đơn vị (tr.đ)
Mức Œu thụ (sp)
Giá đơn vị (tr.đ)
Mức Œu thụ (sp)
X
5
250
4,8
262
Y
4,6
430
4,9
392
Z
6,9
187
6,8
213
a. Chỉ số tổng hợp về giÆ?
b. Chỉ số tổng hợp vkhối lượng?
19. Số liệu về t nh hinhg Œu thụ 3 loại h ng h a khÆc nhau của một cửa hàng như sau:
TŒn h ng
Giá bán đơn vị (1.000 đồng)
ợng h ng Œu thụ
Kgốc
KnghiŒn cứu
Kgốc
KnghiŒn cứu
A
30
45
1000
1100
B
50
60
2000
2400
C
20
22
4000
4200
Ph n t ch biến động chung của tổng doanh thu kỳ nghiŒn cứu so với kỳ gốc. Sự tăng lên của giÆ hay
ợng h ng Œu thụ quan trọng hơn.
20. C th ng n về chi ph h ng tuần của hộ gia đình như sau:
Chi ph h ng tuần (1.000đ)
Số hộ gia đình
<520
8
520-540
12
540-560
20
560-580
56
580-600
18
600-620
16
≥620
10
a. T nh chi ph b nh qu n h ng tuần của hộ gia đình
b. xác định Mốt v chi ph h ng tuần của hộ gia đình
c. Xác định trung vị về chi ph h ng tuần của hộ gia đình
21. C số liệu về độ tuổi của sinh viên năm 1 khoa Kinh tế như sau:
Tui
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Số sv
11
45
39
27
25
18
13
12
10
Hªy t nh cÆc chỉ êu đo đọ biến thiŒn của Œu thức
22. Bưu điện TP Cần Thơ nghiên cứu về ớc điện thoại cố định trên địa b n tp. Mẫu ngẫu nhiŒn
gồm 100 gia đình được chọn từ cÆc Quận, huyện như sau:
ớc trả hàng tháng (1000 đồng)
Số hộ
<60
10
60-80
15
80-100
22
100-120
27
lOMoARcPSD| 58504431
120-140
12
140-160
9
>160
5
Ước lượng ền cước trung b nh của cÆc hộ gia đình với độ n cậy 95%?

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58504431
BÀI TẬP THỐNG K˚Ê TRONG KINH TẾ – Phần 1
1. Sản lượng của công ty A năm 2017 là 10 tấn, kế hoạch dự kiến năm 2018 sản lượng l 15 tấn, thực
tế năm 2018 sản lượng đạt được l 12 tấn. T nh? a. Số tương đối động thÆi
b. Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch
c. Số tương đối ho n th nh kế hoạch d. Mối liŒn hệ
2. C số liệu năng suất lao động của 5 công nhân (kg/người): 7,1; 8,2; 5,3; 6,9; 5,5. Tính năng suất lao động b nh qu n.
3. C số liệu ph n tổ năng suất lao động của nhóm công nhân như sau:
Năng suất lao động (kg/người) Số c ng nh n 2 10 5 20 6 30
Tính năng suất lao động b nh qu n mỗi c ng nh n?
4. C t i liệu về năng suất lao động của c ng nhận ở x nghiệp X, năm 2014 như sau:
Năng suất lao động (kg/người) Số c ng nh n (fi) 400-500 10 500-600 30 600-700 45 700-800 80 800-900 30 Cộng fi =195
T nh số b nh qu n gia quyền?
5. C t i liệu về t nh h nh sản xuất của cÆc tổ sản xuất một loại sản phẩm tại một DN trong thÆng 12 năm 2018 như sau Tổ sản xuất NSLD b nh qu n 1 c ng nh n Sản lượng sản xuất (kg/người) 1 120 2400 2 160 2880 3 150 1950 Cộng 7230 lOMoAR cPSD| 58504431
Tính năng suất lao động b nh qu n một c ng nh n chung cả tổ?
6. C số liệu về doanh thu của một công ty thương mại từ năm 1999 đến 2004 như sau: Năm 1999 2000 2001 2002 2003 2004 Doanh thu 200 210 215 222 230 244 (tỷ đồng)
T nh tốc độ phÆt triển trung b nh về doanh thu của công ty trong giai đoạn 1999-2004?
7. C t i liệu về giÆ trị sản xuất của một doanh nghiệp trong 10 năm như sau: 5 năm đầu mỗi năm có
tốc độ phÆt triển là 110%, 3 năm kế tiếp c tốc độ phÆt triển là 115%, 2 năm cuối c tốc độ phÆt
triển l 125%. T nh tốc độ phÆt triển b nh qu n về giÆ trị sản xuất của doanh nghiệp trong 10 năm?
7A. C t i liệu tổng hợp về doanh số bÆn của 50 trạm xăng dầu thuộc tỉnh X trong thÆng 12/2015 như sau, tìm Mode
Doanh số bÆn (triệu đồng) Số trạm 200-300 8 300-400 10 400-500 20 500-600 7 600-700 5 Tổng 50
8. C t i liệu về doanh thu của 79 cửa hàng trong tháng 12/2003 như sau, tính Mode?
Doanh thu (triệu đồng) Số cửa h ng 200-400 8 400-500 12 500-600 25 600-800 25 800-1000 9 Tổng 79
9. C t i liệu về doanh thu của 79 cửa hàng trong tháng 12/2003 như sau:
Doanh thu (triệu đồng) Số cửa h ng 200-400 8 lOMoAR cPSD| 58504431 400-500 12 500-600 25 600-800 25 800-1000 9 Tổng 79 T nh số trung vị?
10. c trọng lượng sản phẩm của 2 mẫu được kiểm tra như sau:
Số thứ tự sản phẩm Mẫu 1 (kg) Mẫu 2 (kg) 1 47 49,7 2 48 49,8 3 49 49,9 4 50 50 5 51 50,1 6 52 50,2 7 53 50,3
T nh trung b nh mẫu 1, mẫu 2? S trung b nh mẫu nào có tính đại diện tốt hơn? Tính phương sai mẫu 1 v 2.
11. Một tổ chức tiếp thị được thuê để ước lượng trung bình lãi suát cho vay cơ bản của cÆc ng n
hàng đặt tại vøng ph a T y Hoa Kỳ. Một mẫu ngẫu nhiŒn gồm 50 ngân hàng được chọn trong
vøng n y, v lªi suất cơ bản được ghi nhận cho từng ng n h ng. Trung b nh v độ lệch chuẩn cho 50
lªi suất cơ bản là 8,1% và 0,24. Hãy ước lượng số trung b nh lªi suất cơ bản cho to n khu vực dựa
trŒn biŒn sai số (khoảng ước lượng)?
Nếu khoảng tin cậy là 90%, ước lượng trung bình thay đổi như thế n o?
12. Một th nghiệm được tiến h nh nhằm đánh giá một quy tr nh mới cho việc sản xuất kim cương
tổng hợp. Sáu viên kim cương đã được tạo ra từ quy tr nh mới n y, trọng lượng được ghi nhận l
0,46;0,61;0,52;0,48;0,57 v 0,54 cara và độ lệch chuẩn s=0,0559. Hãy tìm ước lượng khoảng tin
cậy 95% cho trọng lượng trung b nh thực tế của các viên kim cương được sản xuất bằng qui tr nh
n y . Nếu người l m th nghiệm muốn phÆt hiện một sự gia tăng nhỏ trong trọng lượng trung b nh
của kim cương vượt quÆ 0.5cara, th bề rộng của khoảng phải được giảm bớt bằng cÆch c nhiều
hơn hay ít hơn các đại lượng về trọng lượng kim cương, và bằng cÆch n o?
13. Nhận thức rằng phần thưởng cho việc thi hành nghĩa vụ phÆp l của tòa án thay đổi theo thời
gian, một c ng ty bảo hiểm muốn so sÆnh mức trung b nh của phần thưởng cho việc thi hành
nghĩa vụ phÆp l cÆ nh n hiện h nh với mức của một năm trước đó. Một mẫu ngẫu nhiŒn gồm n lOMoAR cPSD| 58504431
= 30 vụ kiện được chọn lựa trong số cÆc vụ kiện được ph n xử trong từng năm trong số hai thời
kỳ hàng năm này. Cho thông tin như sau, t m một khoảng tin cậy 90% cho chŒnh lệch trong mức
trung b nh về phần thưởng cho việc thi hành nghĩa vụ phÆp l giữa năm hiện tại với năm trước
đó. Nếu c ng ty n y muons ước lượng chŒnh lệch trong phần thưởng trung b nh với một khoảng
ước lượng hẹp hơn, th công ty đó phải c nhiều thông tin hơn bằng cÆch n o? Năm Cỡ mẫu Trung b nh (triệu đô) Phương sai Hiện tại 30 1.32 0.9734 Trước đó 30 1.04 0.7291
14. Một họat động lắp rÆp tại một nh mÆy chế tạo đòi hỏi xấp xỉ một giai đoạn huấn luyện một
thÆng cho một nh n viŒn mới để c thể đạt được hiệu suất tối đa. Một phương pháp huấn luyện
mới được đề xuất v một sự kiểm tra được tiến h nh nhằm so sánh phương pháp mới n y với qui
tr nh tiŒu chuẩn. Hai nh m gồm 9 nh n viŒn mới được huấn luyện trong một thời gian ba tuần,
một nh m sử dụng phương pháp mới v nh m kia theo qui tr nh tiŒu chuẩn. Độ d i thời gian t nh
bằng phút đòi hỏi cho mỗi nhân viên để lắp rÆp một thiết bị được ghi nhậ v o lœc cuối thời kỳ ba
tuần n y với dữ liệu cho thời gian lắp rÆp như bảng dưới. Hªy x y dựng một ước lượng khoảng tin
cậy 95% cho sự khÆc biệt giữa thời gian trung bình để lắp rÆp sau thời kỳ huấn luyện kØo d i ba
tuần đối với qui tr nh tiŒu chuẩn v qui tr nh mới. Qui tr nh tiŒu chuẩn 32 37 35 28 41 44 35 31 34 Qui tr nh mới 35 31 29 25 34 40 27 32 31
15. Một mẫu ngẫu nhiŒn gồm 100 nh bÆn bu n mua ống nhựa polyvinyl chỉ ra cho thấy rằng 59
người c kế hoạch gia tăng việc mua h ng của mình trong năm tới. Hãy ước lượng tỷ lệ p của cÆc
nh bÆn bu n trong tổng thể tất cả cÆc nh bÆn bu n ống nhựa m c kế hoạch gia tăng việc mua h
ng của mình trong năm tới trong khoảng tin cậy 95%.
16. Một c ng ty lớn bÆn lẻ quần Æo tiến h nh một nghiŒn cứu nhằm so sÆnh t nh hiệu quả của
quảng cÆo trŒn bÆo tại mỗi trong số hai th nh phố lớn. Một trang quảng cÆo lớn được thực
hiện trŒn tờ bÆo ch nh tại mỗi trong hai th nh phố. Ngay lập tức sau đó, một tổ chức nghiŒn
cứu tiếp thị đã tiến h nh một cuộc điều tra qua điện thoại 1000 người lớn được chọn ngẫu nhiŒn
tại mỗi trong hai số cÆc th nh phố n y nhằm xác định tỷ lệ mà đã đọc trang quảng cÆo của c ng ty
bÆn lẻ đó. Các tỷ lệ ^ ^
mẫu l p1=0,18 v p2 =0,14. Hªy t m khoảng tin cậy 95% cho sự chŒnh lệch trong tỷ lệ người lớn tại hai
tổng thể này mà đã đọc trang quảng cáo đó.
17. C u 15, biŒn sai số là tương đối lớn. Giả định rằng tổ chức tiếp thị tiến h nh cuộc diều tra n y
được yŒu cầu phải thực hiện một cuộc điều tra mới và đạt được một ước lượng ch nh xÆc trong
giới hạn 0.04 với xÆc suất bằng 0,90. Hỏi c bao nhiŒu nh bÆn bu n phải t nh đến trong cuộc điều tra n y?
18. T i liệu về giÆ bÆn v sản lượng tiŒu thụ một số mặt h ng tivi LCD tại hai cửa hàng như sau: Mặt h ng Cửa h ng A Cửa h ng B lOMoAR cPSD| 58504431 Giá đơn vị (tr.đ)
Mức tiŒu thụ (sp) Giá đơn vị (tr.đ) Mức tiŒu thụ (sp) X 5 250 4,8 262 Y 4,6 430 4,9 392 Z 6,9 187 6,8 213
a. Chỉ số tổng hợp về giÆ?
b. Chỉ số tổng hợp về khối lượng?
19. Số liệu về t nh hinhg tiŒu thụ 3 loại h ng h a khÆc nhau của một cửa hàng như sau: TŒn h ng
Giá bán đơn vị (1.000 đồng) Lượng h ng tiŒu thụ Kỳ gốc Kỳ nghiŒn cứu Kỳ gốc Kỳ nghiŒn cứu A 30 45 1000 1100 B 50 60 2000 2400 C 20 22 4000 4200
Ph n t ch biến động chung của tổng doanh thu kỳ nghiŒn cứu so với kỳ gốc. Sự tăng lên của giÆ hay
lượng h ng tiŒu thụ quan trọng hơn.
20. C th ng tin về chi ph h ng tuần của hộ gia đình như sau: Chi ph h ng tuần (1.000đ) Số hộ gia đình <520 8 520-540 12 540-560 20 560-580 56 580-600 18 600-620 16 ≥620 10
a. T nh chi ph b nh qu n h ng tuần của hộ gia đình
b. xác định Mốt về chi ph h ng tuần của hộ gia đình
c. Xác định trung vị về chi ph h ng tuần của hộ gia đình
21. C số liệu về độ tuổi của sinh viên năm 1 khoa Kinh tế như sau: Tuổi 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Số sv 11 45 39 27 25 18 13 12 10
Hªy t nh cÆc chỉ tiêu đo đọ biến thiŒn của tiŒu thức
22. Bưu điện TP Cần Thơ nghiên cứu về cước điện thoại cố định trên địa b n tp. Mẫu ngẫu nhiŒn
gồm 100 gia đình được chọn từ cÆc Quận, huyện như sau:
Cước trả hàng tháng (1000 đồng) Số hộ <60 10 60-80 15 80-100 22 100-120 27 lOMoAR cPSD| 58504431 120-140 12 140-160 9 >160 5
Ước lượng tiền cước trung b nh của cÆc hộ gia đình với độ tin cậy 95%?