BÀI TẬP THỰC HÀNH CHƯƠNG 1,2,3,4
Chương 1: Bài 22 trang 17
a. Biến định tính: ID, Manufacturer, Engine Type, Engine Type (0=diesel)
Biến định lượng: Capacity, Maintenance cost, Age, Odometer Miles, Miles
b. Thang đo định danh: ID, Manufacturer, Engine Type, Engine Type (0=diesel)
Thang đo tỷ lệ: Capacity, Maintenance cost, Age, Odometer Miles, Miles
Chương 2: Bài 53 trang 50
BẢNG PHÂN PHỐI TẦN SỐ
Quãng đường (miles) Tần số
Từ 9900 đến dưới 10200 8
Từ 10200 đến dưới 10500 8
Từ 10500 đến dưới 10800 11
Từ 10800 đến dưới 11100 8
Từ 11100 đến dưới 11400 13
Từ 11400 đến dưới 11700 12
Từ 11700 đến dưới 12000 20
a. Quãng đường đi được điển hình là 11,100 miles. Khoảng chênh lệch giữa quãng
đường lớn nhất và nhỏ nhất là: 11973 – 10000= 1973 miles
b. Hình dạng phân phối dữ liệu: Phân phối lệch trái
Dữ liệu không có lượng biến nào bất thường
c. BẢNG TẦN SUT TÍCH LŨY
Quãng đường (miles) Tần số tích lũy Tần suất tích lũy (%)
Từ 9900 đến dưới 10200 8 10.0
Từ 10200 đến dưới 10500 16 20.0
Từ 10500 đến dưới 10800 27 33.75
Từ 10800 đến dưới 11100 35 43.75
Từ 11100 đến dưới 11400 48 60.0
Từ 11400 đến dưới 11700 60 75.0
Từ 11700 đến dưới 12000 80 100.0
40% số xe buýt đã đi được quãng đường ít hơn 11000 mile
Có 16 xe buýt đi được ít hơn 10500 mile
d. Vẽ biểu đồ và nhận xét
BẢNG TẦN SUT
Nhận xét:
Nhà sản xuất Bluebird
có nhiều xe trong
trường Lincolnville
nhất (58,75%)
Nhà sản xuất Bluebird
và Keiser chiếm 90% tổng số xe trong trường
Nhà sản xuất Thompson có ít xe trong trường Lincolnville nhất (10%)
BẢNG TẦN SUT
Nhận xét:
Công suất 55 được sử dụng nhiều nhất với 68.75%
Công suất 14 và 42 được sử dụng như nhau, cùng xếp thứ hai với 13.75%
Công suất sử dụng ít nhất là công suất 6, chỉ chiếm 3.75%
Chương 3: Bài 88 trang 93
Công suất
Công suất
6 14 42 55
Nhà sản xuất
Keiser Thompson Bluebird
Nhà sản xuất Tần số Tần suất (%)
Keiser 25 31.25
Thompson 8 10.0
Bluebird 47 58.75
Tổng 80 100
Công suất Tần số Tần suất (%)
6 3 3.75
14 11 13.75
42 11 13.75
55 55 68.75
Tổng 80 100
a.
Chi phí sửa chữa Tần số (f) Tần suất tích lũy (%) Trị số giữa (M) fM
Từ 500 đến dưới 2000 9 11.25 1,250 11,250
Từ 2000 đến dưới 3500 18 33.75 2,750 49,500
Từ 3500 đến dưới 5000 27 67.5 4,250 114,750
Từ 5000 đến dưới 6500 11 81.25 5,750 63,250
Từ 6500 đến dưới 8000 6 88.75 7,250 43,500
Từ 8000 đến dưới 9500 5 95.0 8,750 43,750
Từ 9500 đến dưới 11000
4 100.0 10,250 41,000
Tổng 80 367,000
Chi phí sửa chữa có xu hướng tập trung quanh giá trị từ 3500 đến dưới 5000
Trung bình chi phí sửa chữa:
x
=
36700
80
= 4587.5
4588
Trung vị chi phí sửa chữa: Me =3500 + 1500 ×
80
2(9+18)
27
= 4222.2
So sánh mức độ đại diện của 2 tham số: Số trung vị sẽ điển hình (gần với kết quả) hơn
b.
Khoảng biến thiên: 10,575 – 505 = 10,070
Chi phí sửa chữa Tần số (f) Trị số giữa (M) (M –
x
)(M – x¿
f(M –
x
)^2
Từ 500 đến dưới
2000 9 1,250 -3338 11,142,244 100,280,196
Từ 2000 đến dưới
3500 18 2,750 -1838 3,378,244 60,808,392
Từ 3500 đến dưới
5000 27 4,250 -338 114,244 3,084,588
Từ 5000 đến dưới
6500 11 5,750 1162 1,350,244 14,852,684
Từ 6500 đến dưới
8000 6 7,250 2662 7,086,244 42,517,464
Từ 8000 đến dưới
9500 5 8,750 4162 17,322,244 86,611,220
Từ 9500 đến dưới
11000 4 10,250 5662 32,058,244 128,232,976
Tổng 80 436,387,520
Độ lệch chuẩn: s =
436,387,520
80 1
= 2350.3
95% số xe có chi phí sửa chữa trong khoảng từ 1070 đến 9380
Độ lệch chuẩn có đại diện cho mức độ biến thiên về chi phí
Chương 4: Bài 38 trang 123
a.
Typeequationhere .
Giá trị nhỏ nhất: 505
Giá trị tứ phân vị thứ nhất: 3073
Giá trị trung vị: 4178,5
Giá trị tứ phân vị thứ ba: 5717,75
Giá trị lớn nhất: 10575
Dãy dữ liệu có giá trị đột xuất
b.
Bảng tiếp liên biểu diễn mối quan hệ giữa nhà sản xuất xe buýt và chi phí bảo trì xe
Nhà sản xuất
Chi phí
. bảo trì xe
Keiser Thompson Bluebird Tổng
Cao hơn trung vị 12 6 22 40
Thấp hơn trung vị 13 2 25 40
Tổng 25 8 47 80

Preview text:

BÀI TẬP THỰC HÀNH CHƯƠNG 1,2,3,4
Chương 1: Bài 22 trang 17
a. Biến định tính: ID, Manufacturer, Engine Type, Engine Type (0=diesel)
Biến định lượng: Capacity, Maintenance cost, Age, Odometer Miles, Miles
b. Thang đo định danh: ID, Manufacturer, Engine Type, Engine Type (0=diesel)
Thang đo tỷ lệ: Capacity, Maintenance cost, Age, Odometer Miles, Miles
Chương 2: Bài 53 trang 50 BẢNG PHÂN PHỐI TẦN SỐ Quãng đường (miles) Tần số Từ 9900 đến dưới 10200 8
Từ 10200 đến dưới 10500 8
Từ 10500 đến dưới 10800 11
Từ 10800 đến dưới 11100 8
Từ 11100 đến dưới 11400 13
Từ 11400 đến dưới 11700 12
Từ 11700 đến dưới 12000 20
a. Quãng đường đi được điển hình là 11,100 miles. Khoảng chênh lệch giữa quãng
đường lớn nhất và nhỏ nhất là: 11973 – 10000= 1973 miles
b. Hình dạng phân phối dữ liệu: Phân phối lệch trái
Dữ liệu không có lượng biến nào bất thường
c. BẢNG TẦN SUẤT TÍCH LŨY Quãng đường (miles) Tần số tích lũy Tần suất tích lũy (%) Từ 9900 đến dưới 10200 8 10.0
Từ 10200 đến dưới 10500 16 20.0
Từ 10500 đến dưới 10800 27 33.75
Từ 10800 đến dưới 11100 35 43.75
Từ 11100 đến dưới 11400 48 60.0
Từ 11400 đến dưới 11700 60 75.0
Từ 11700 đến dưới 12000 80 100.0
40% số xe buýt đã đi được quãng đường ít hơn 11000 mile
Có 16 xe buýt đi được ít hơn 10500 mile
d. Vẽ biểu đồ và nhận xét BẢNG TẦN SUẤT Nhà sản xuất Nhà sản xuất Tần số Tần suất (%) Keiser 25 31.25 Nhận xét: Thompson 8 10.0 Nhà sản xuất Bluebird có nhiều xe trong Bluebird 47 58.75 trường Lincolnville Tổng 80 100 nhất (58,75%) Keiser Thompson Bluebird Nhà sản xuất Bluebird
và Keiser chiếm 90% tổng số xe trong trường
Nhà sản xuất Thompson có ít xe trong trường Lincolnville nhất (10%) BẢNG TẦN SUẤT Công suất Công suất Tần số Tần suất (%) 6 3 3.75 14 11 13.75 42 11 13.75 55 55 68.75 Tổng 80 100 6 14 42 55 Nhận xét:
Công suất 55 được sử dụng nhiều nhất với 68.75%
Công suất 14 và 42 được sử dụng như nhau, cùng xếp thứ hai với 13.75%
Công suất sử dụng ít nhất là công suất 6, chỉ chiếm 3.75% Công suất
Chương 3: Bài 88 trang 93 a. Chi phí sửa chữa Tần số (f) Tần suất tích lũy (%) Trị số giữa (M) fM Từ 500 đến dưới 2000 9 11.25 1,250 11,250 Từ 2000 đến dưới 3500 18 33.75 2,750 49,500 Từ 3500 đến dưới 5000 27 67.5 4,250 114,750 Từ 5000 đến dưới 6500 11 81.25 5,750 63,250 Từ 6500 đến dưới 8000 6 88.75 7,250 43,500 Từ 8000 đến dưới 9500 5 95.0 8,750 43,750 Từ 9500 đến dưới 11000 4 100.0 10,250 41,000 Tổng 80 367,000
Chi phí sửa chữa có xu hướng tập trung quanh giá trị từ 3500 đến dưới 5000
Trung bình chi phí sửa chữa:
x = 36700 = 4587.5 4588 80 80 2−(9+18)
Trung vị chi phí sửa chữa: Me =3500 + 1500 × = 4222.2 27
So sánh mức độ đại diện của 2 tham số: Số trung vị sẽ điển hình (gần với kết quả) hơn b.
Khoảng biến thiên: 10,575 – 505 = 10,070 Chi phí sửa chữa
Tần số (f) Trị số giữa (M) (M – x )(M – x¿ f(M – x )^2 Từ 500 đến dưới 2000 9 1,250 -3338 11,142,244 100,280,196 Từ 2000 đến dưới 3500 18 2,750 -1838 3,378,244 60,808,392 Từ 3500 đến dưới 5000 27 4,250 -338 114,244 3,084,588 Từ 5000 đến dưới 6500 11 5,750 1162 1,350,244 14,852,684 Từ 6500 đến dưới 8000 6 7,250 2662 7,086,244 42,517,464 Từ 8000 đến dưới 9500 5 8,750 4162 17,322,244 86,611,220 Từ 9500 đến dưới 11000 4 10,250 5662 32,058,244 128,232,976 Tổng 80 436,387,520 Độ lệch chuẩn: s = ❑ √436,387,520 = 2350.3 80−1
95% số xe có chi phí sửa chữa trong khoảng từ 1070 đến 9380
Độ lệch chuẩn có đại diện cho mức độ biến thiên về chi phí
Chương 4: Bài 38 trang 123 a. Typeequationhere .
Giá trị nhỏ nhất: 505
Giá trị tứ phân vị thứ nhất: 3073
Giá trị trung vị: 4178,5
Giá trị tứ phân vị thứ ba: 5717,75
Giá trị lớn nhất: 10575
Dãy dữ liệu có giá trị đột xuất b.
Bảng tiếp liên biểu diễn mối quan hệ giữa nhà sản xuất xe buýt và chi phí bảo trì xe Nhà sản xuất Chi phí Keiser Thompson Bluebird Tổng . bảo trì xe Cao hơn trung vị 12 6 22 40 Thấp hơn trung vị 13 2 25 40 Tổng 25 8 47 80