BÀI TẬP THỰC HÀNH MISA SMS.NET 2024 – SỐ 2
MỘT. THỰC HÀNH
Công ty TNHH Trường Minh có các hông tin ban đầu như sau:
Ngày bắt đầu tính toán 01/01/2024
Tháng đầu tiên của tài chính chính Tháng 01
Đồng tiền miễn phí đồng
Chế độ đệm Áp dụng theo Thông tư 200/2014/TT-BTC.
Lĩnh vực hoạt động Công việc, dịch vụ
Kho phương pháp giá Bình quân cuối kỳ
Phương pháp tính thuế VAT Phương pháp không thể
quan hệ thống quản lý Chi cục thuế Ba Đình
Giám đốc Nguyễn Văn An
MST 0315118421
Số đăng ký kinh doanh 0123515623
I. KHAI HỤ DANH MỤC
1. Danh mục tài khoản ngân hàng
STT Số tài khoản Tên ngân hàng
1 711A16176274 Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
2. Danh sách khách hàng
STT Mã KH Tên khách hàng chỉ
1 CT_TIENDAT CôNg ty TNHH TTôiSN ĐMộtt Số 26, Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
2 CT_TANHOA CôNg ty TNHH TMộtN HòMột Số 32, Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội
3. Danh mục nhà cung cấp
STT Mã NCC Tên nhà cung cấp chỉ
1 CT_HUEHOA Công ty CP Hoa Số 86, Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội
2 CT_PHUTHE CôNg ty TNHH PhúTAnh ta Số 86, Nguyễn Trãi, Hà Nội
3 CT_DL CôNg ty ĐTôiện lcHMột NòTôi Số 75, Xuân Thủy, Cầu Giấy, HMộtNội
Trang 1
4. Danh mục vật tư, hàng hóa
STT Mã VTHH Tên VTHH Tính
chất
ĐVT Thuế
sinh
Kho
thêm vào
định
TK
kho
1 TL_TOSHIBA150 Tbạn lMộtNh
TOSHTôiBMỘT 150 lTôit
10
treo
bạn
Chiếc 10% 156 1561
2 TL_TOSHIBA110 Tbạn lMộtNh
TOSHTôiBMỘT 110 lTôit
10
treo
bạn
Chiếc 10% 156 1561
5. Tổ chức danh mục cơ sở cấu hình
Mã đơn vị Tên đơn vị Cấp tổ chức
Gói Phòng Kế Phòng ban
PKD Phòng Kinh doanh Phòngcấm
PHCTH Phòng Hành chính Tổng hợp Phòng ban
6. Danh mục nhân viên
II. SỐ DƯ BAN ĐẦU
1. Số dư tài khoản:
Đơn vị tính: VND
Số hiệu TK Tên TK Số dư đầu kỳ
Cấp 1 Cấp 2 không
111 Tiền tệ 50.000.000
1111 Tiền Việt Nam 50.000.000
112 Tiền gửi ngân hàng 150.000.000
1121 Tiền Việt Nam 150.000.000
Chi Tại Ngân hàng Thương mại 150.000.000
131 Phải thu khách hàng 160.000.000
Chi Công ty TNHH Tiến Đạt 80.000.000
Công ty TNHH Tân Thiên 80.000.000
Trang 2
STT nhân
viên
Tên NV Phòng ban họ
đồng ý
thuận
Lương BH
1 NV001 NguyngườiThanh Mai Phòng kế
toán
12.000.000 4.000.000
2 NV002 Lê VănThanh Phòng KD 8.000.000 3.700.000
153 Công cụ sử dụng công cụ 20.000.000
156 Treo 574.000.000
211 Cấu hình cố định tài sản 1.380.000,00
0
2111 Nhà cửa, vật kiến trúc 900.000.000
2112 Máy móc, thiết bị 30.000.000
2113 Tải, truyền tải tiện ích đa phương tiện 450.000.000
214 Hao TS. 682.500.000
2141 Hao TS hình tự do 682.500.000
331 Phải trả tiền cho người bán 123.000.000
Chi Công ty CP Hoa 70.000.000
Công ty TNHH Phú Thế 53.000.000
3411 Các khoản đi vay 108.500.000
411 Hãi, kinh doanh 1.420.000,00
0
4111 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 1.420.000,00
0
Tổng
2.334.000,00
0
2.334.000,00
0
2. Tôn kho vật tư hàng hóa:
Số tồn tại kho 156 như sau:
Mã hàng Tên hàng Giá trịvị tính Số
TL_TOSHIBA150 Tu lMộtNh TOSHTÔIBMỘT 150 lTôit Chiếc 42 294.000.00
TL_TOSHIBA110 Tu lMộtNh TOSHTÔIBMỘT 110 lTôit Chiếc 56 280.000.00
TỔNG CỘNG 574.000.000
3. TS: đầu kỳ
TS Tên TS Phòng
cấm
Ngày
tính
khoảng hao
Thời
gian
sử dụng
(năm)
Nguyên
giá HMLK
NHA_A2 Nhà A2 HCTH 01/01/2019 10 900.000.000 450.000.000
OTO_KIA Ô KTôiMột
MorNTôiNg
Kinh
doanh
01/01/2019 10 450.000.000 225.000.000
MTXT MMộty tTôiNhxMộtch
tMộty
Kế toán 01/01/2023 4 30.000.000 7.500.000
Trang 3
4. CCDC đầu kỳ
STT CCDC Tên CCDC Phòng
cấm
Ngày ghi
tang
Số kỳ
phân
bổ sung
Giá trị
CCDC
Giá trị đã
2
1 MTXT MMộty tTôiNh xMộtch
tMộty
Kinh
doanh
01/01/2023 36 12.000.000 8.000.000
2 TỐI THIỂU MMộty TôiN Kế
toán
01/01/2023 24 8.000.000 4.000.000
TNG CNG 20.000.000 12.000.000
III. CÁC NGHIỆP VỤ PHTẠISINH
Trong tháng 01 năm 2024, tại doanh nghiệp phát sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau:
1. Ngày02/01/2024 bộbộ phậnmua treo gửiđơn đặt treo Vì thế DHM01/001 đến công cảm ơn Công ty
Phú Thế, chi tiết như sau:
Tủ lạnh TOSHIBA 150 lít SL: 50 ĐG: 7.000.000
Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL: 40 ĐG: 5.000.000
Mua hàng/ Đơn vị đặt hàng / Khai thông tinSL,ĐG / Cất
2. Ngày 03/01/2024, nhàcung cấp độCôngTy Công ty TNHHPhú Thếgiao treochitiết nhưsau, chưa
thanh toán (VAT:10%):
Tủ lạnh TOSHIBA 150 lít SL: 40 ĐG: 7.000.000
Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL: 35 ĐG: 5.000.000
Hóa đơn VAT số 01GTKT3/001, ký hiệu AC/18P, số 0012745 ngày 01/03/2024.
Mua hàng / Mua hàng hóa, dịch vụ / Thêm / (khai báo) / Cất
3. Ngày 08/01/2024, return row (hưtrẻ trungCK TM) cho Công ty TNHH Phú Thế:
Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL: 05
Theo hóa đơn VAT mẫu số 01GTKT3/001, ký hiệu AB/18T , số 0000015, ngày
04/01/2024 .
Mua hàng / Trả lại hàng mua /(nhập đúng giá mua)
Nhóm HH, DV mua vào (thuế): Bỏ số 1 / CTại
Trang 4
4. Ngày10/01/2024, phòng kinh doanh đếnđược đơn đặt treo từ Công cảm ơn Công ty TNHH Tiến Đ
theo đơn hàng số DDH0115.001 (VAT: 10%):
Tủ lạnh TOSHIBA 150 lít SL: 50 ĐG: 8.200.000
Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL: 40 ĐG: 6.500.000
Bán hàng / Đơn vị / Cát
5. Ngày 12/01/2024, sản xuất kho họ treo cho Công cảm ơn Công ty TNHH Tiến Đạt theo đơn tr
DDH0115.001 ngày 01/10/2023, chưa thu tiền (VAT: 10%):
Tủ lạnh TOSHIBA 150 lít SL: 40 ĐG: 8.200.000
Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL:35 ĐG: 6.500.000
Hóa đơn VAT số 01GTKT3/001, ký hiệu AB/23T, số 0000019, ngày 01/12/2024.
Do công ty Tiến Đạt mua hàng với số lượnglớn được chiết xuất thương mại
2% trên mỗi mặt hàng.
Nhập vào chiết khấu TM: tỷ lệ %
Bán hàng/ Bán hàng hóa, dịch vụ / Cát
6. Đểkhuyến Tăng cườngkhách treothanh toán, chínhlist tínsử dụng công cảm ơndành chokhách
treo là: nếu trả mạnh vòng 5 ngày đầu sẽ được 2%. NgàyTôi yêu chiết xuất sân khấu thanh toán
14/01/2024 côngty tiếnĐạt được chuyển khoảntrả tiềncho lôHàng trên. Kếtoánđã nhận được
tin nhắn từ ngân hàng thông báo tiền đã cóvào tài khoản.
Bán hàng / Thu tiền khách hàng /Chọn thanh toán tiền gửi / Nhập tỷ lệ chiết khấu / Thu tiền /
7. Ngày 15/01/2024, chuyển khoản mua 1 máy vi tính Intel01 của Công ty Trần Anh, giá
chưa thuế 40.000.000, VAT 10%, hóa đơn GTGT mẫu số 01GTKT3/001, ký hiệu TA/18T,
số 0045612, ngày 15/01/2024, sử dụng cho Phòng Kế toán. Thời gian sử dụng 3 năm
-Khai báo tên TSCĐ: Danh mục / Vật tư hàng hóa / (Tính chất: chỉ là diễn giải)
-Mua hàng / Mua hàng không qua kho/ Chi phí : 2113
-TSCĐ/ Ghi tăng / (Khai báo 4 tab đầu tiên)
-Cuối kỳ : Trích khấu hao/ Chọn tháng 1
Chú ý: Muốn sửa TSCĐ => TSCĐ / Ghi tăng
Trang 5
8. Ngày 16/01/2024, mua 1 phần mềm kế toán của Công ty Cổ phần Misa theo hóa đơn
GTGT mẫu số 01GTKT3/001, hiệu MS/14P, số 0064235, ngày 16/01/2024; dùng cho
phòng kế toán, đã thanh toán bằng tiền TGNH số tiền Thời20.000.000, thuế GTGT 10%.
gian phân .bổ là 2 năm
Khai báo CCDC Danh mục/ Vật tư hàng hóa / Thêm / :
Mua hàng / Mua hàng không qua kho / CP: 242 (phân bổ) , TK chi phí ( 6423..)
Công cụ dụng cụ / Ghi tăng CCDC hàng loạt / Mua hàng / chọn dấu 3 chấm ...(nhập số
kỳ phân bổ) / Cất
Cuối kỳ: Phân bổ CCDC
9. Ngày 18/01/2024, cho nhân viên Nguyễn Thanh Mai, phòng kế toánchi tiền mặt tạm ứng
đi tiếp khách, số tiền 8.000.000 theo giấy đề nghị tạm ứng số TU01_112, phiếu chi PC01,
thời hạn thanh toán 28/01/2023.
Quỹ / Phiếu chi (Nợ 141/ 1111) 8
10.Ngày 20/01/2024, NV Nguyễn Thanh Mai làm quyết toán tạm ứng ở giấy đề nghị tạm ứng
TU01_112. Tiền tiếp khách tại nhà hàng Hoa Mai, 112 Nguyễn Thái Sơn, Phường 4,
Vấp. MST:0301357998, số tiền 5.000.000, thuế GTGT 10%, số 0001524, ngày
20/01/2024, hiệu AN/23P. Số tiền thừa NV Mai trả lại công ty, kế toán đã thu tiền
lập phiếu thu.
Bước 1: Nghiệp vụ / Tổng hợp / Chứng từ quyết toán tạm ứng
Định khoản : Nợ 6428 / Có 141 5.000.000 , chọn thuế 10%....
Bước 2: Quỹ / Thu tiền / Thu hoàn ứng ( Nợ 1111/ Có 141) 2.500.000
11. Ngày 22/01/2024, kế toán xuất tiền mặt nộp vào TGNH Công thương, số tiền 10.000.000.
Kế toán sau khi nộp tiền vào TK ngân hàng mang về giấy nộp tiền vào TK và giấy báo có.
Quỹ / Chi tiền (nhớ chọn ngân hàng )
Trang 6
12.Ngày 23/01/2024, cho nhân viên Lê Văn Thanh, phòng kinh doanh đichi tiền mặt tạm ứng
mua hàng, số tiền 18.000.000 theo giấy đề nghị tạm ứng số TU01_112, , thời hạn thanh
toán 27/01/2024
13.Bảng kê thanh toán tạm ứng ngày 23/01/2024 kèm theo các chứng từ gốc có liên quan của
NV Lê Văn Thanh về hàng hoá: Tủ lạnh TOSHIBA 150 lít đã mua. Số lượng đã nhập kho
2 cái, đơn giá mua chưa thuế 8.000.000 đ/cái, thuế GTGT 10%. Theo hoá đơn GTGT (ký
hiệu: PL/21P, số HĐ: 0003562, ngày HĐ: 23/01/2024) của Công Ty TNHH Phú Thế.
Hàng hoá Tủ lạnh TOSHIBA 150 lít đã được kiểm nhận nhập kho đủ ngày 23/01/2024.
Tiền dư còn lại nhân viên Lê Văn Thanh trả lại cho kế toán.
- Mua hàng : Nợ 1561, 1331/ Có 331 (Cty Phú Thế)
- Quyết toán tạm ứng: Nợ 331 (CTy Phú Thế) / Có 141 17.600.000 -> (Chọn đối
tượng Nợ và tên Đối tượng Nợ)
- Mua hàng/ Đối trừ chứng từ (chọn 2 chứng từ trên -> đối trừ)
14. Ngày 25/01/2023 Công ty chuyển khoản thanh toán tiền thuê văn phòng từ tháng,
01/2024 đến hết tháng 03/2024 cho công ty TNHH Ngọc Mai. Số tiền chưa VAT 10%
30.000.000.
242 - Phòng hành chánh 6427
15.Ngày 27/01/2024, chuyển khoản từ ngân hàng Công thương trả tiền điện thoại tháng 01
cho Công ty Viễn thông Quân đội tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí bán
hàng, mỗi phòng ban 50%. Tổng số tiền 5.000.000, thuế GTGT 10%, hóa đơn GTGT
mẫu số 01GTKT3/001, ký hiệu AQ/18P, số 0012576, ngày 28/01/2023.
Ngân hàng / Chi tiền
(làm 3 dòng Nợ 6427, Nợ 6417, Nợ 1331/ Có 1121
16.Ngày 30/01/2024, kế toán nhận được bảng lương từ phòng nhân sự gửi qua. Chi tiết các
khoản chi phí lương phải trả như sau:
Mục đích Tiền lương Bảo hiểm
xã hội
Bảo hiểm
y tế
Bảo hiểm
thất
nghiệp
Kinh phí
công
đoàn
Thuế TNCN
Chí phí nhân
viên bán hàng 80.000.000 14.000.000 2.400.000 800.000 1.600.000
Trang 7
Chi phí nhân
viên quản lý
doanh nghiệp 40.000.000 7.000.000 1.200.000 400.000 800.000
Trừ lương
người lao
động
9.600.000 1.800.000 1.200.000 12.000.000
Kế toán tiến hành hạch toán lương và các khoản trích theo lương theo quy định hiện hành. Biết
trong tháng không có cá nhân phát sinh thuế TNCN khấu trừ. Công ty có tổ chức công đoàn và
trích kinh phí cho công đoàn như quy định. Công ty thanh toán lương vào ngày 05 tháng sau qua
tài khoản ngân hàng.
17.Ngày 31/01/2024, thực hiện các bút toán cuối kỳ:
Tính khấu hao TSCĐ, phân bổ CCDC, phân bổ CP trả trước
Tính giá xuất kho.
Lập báo cáo thuế và Khấu trừ thuế GTGT
Kết chuyển lãi lỗ để xác định kết quả kinh doanh (tính thuế TNDN biết thuế TNDN
20%)
IV. YÊU CẦU
1. Tạo cơ sở dữ liệu kế toán năm 2024 cho Công ty TNHH Trường Minh nói trên.
Khai báo các danh mục và số dư ban đầu của các TK nói trên.
Ghi nhận các nghiệp vụ KTPS
Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh.
Cân đối sổ sách, báo cáo và kiểm tra lại các báo cáo như:
-Bảng cân đối tài khoản
-Bảng cân đối kế toán
-Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Nộp bài: MSSV- Ten sv. Thời hạn nộp trên LMS: 16/11
-Sổ nhật ký chung
-Bảng cân đối tài khoản
-Báo cáo thuế GTGT
Trang 8
-Báo cáo tài chính.
Trang 9

Preview text:

BÀI TẬP THỰC HÀNH MISA SMS.NET 2024 – SỐ 2 MỘT. THỰC HÀNH
Công ty TNHH Trường Minh có các hông tin ban đầu như sau: Ngày bắt đầu tính toán 01/01/2024
Tháng đầu tiên của tài chính chính Tháng 01 Đồng tiền miễn phí đồng Chế độ đệm
Áp dụng theo Thông tư 200/2014/TT-BTC. Lĩnh vực hoạt động Công việc, dịch vụ Kho phương pháp giá Bình quân cuối kỳ
Phương pháp tính thuế VAT Phương pháp không thể quan hệ thống quản lý Chi cục thuế Ba Đình Giám đốc Nguyễn Văn An MST 0315118421 Số đăng ký kinh doanh 0123515623 I. KHAI HỤ DANH MỤC
1. Danh mục tài khoản ngân hàng STT Số tài khoản Tên ngân hàng 1 711A16176274
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam 2. Danh sách khách hàng STT Mã KH Tên khách hàng chỉ 1 CT_TIENDAT CôNg ty TNHH TTôiSN ĐMộtt
Số 26, Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội 2 CT_TANHOA CôNg ty TNHH TMộtN HòMột
Số 32, Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội 3. Danh mục nhà cung cấp STT Mã NCC Tên nhà cung cấp chỉ 1 CT_HUEHOA Công ty CP Hoa
Số 86, Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội 2 CT_PHUTHE CôNg ty TNHH PhúTAnh ta
Số 86, Nguyễn Trãi, Hà Nội 3 CT_DL
CôNg ty ĐTôiện lựcHMột NòTôi
Số 75, Xuân Thủy, Cầu Giấy, HMộtNội Trang 1
4. Danh mục vật tư, hàng hóa ĐVT Thuế Kho STT Mã VTHH Tên VTHH Tính thêm vào TK chất sinh định kho
1 TL_TOSHIBA150 Tbạn lMộtNh 10 Chiếc 10% 156 1561 TOSHTôiBMỘT 150 lTôi treo t bạn
2 TL_TOSHIBA110 Tbạn lMộtNh 10 Chiếc 10% 156 1561 TOSHTôiBMỘT 110 lTôi treo t bạn
5. Tổ chức danh mục cơ sở cấu hình Mã đơn vị Tên đơn vị Cấp tổ chức Gói Phòng Kế Phòng ban PKD Phòng Kinh doanh Phòngcấm PHCTH
Phòng Hành chính Tổng hợp Phòng ban 6. Danh mục nhân viên STT Mã nhân Tên NV Phòng ban họ Lương BH viên đồng ý thuận 1 NV001 NguyngườiThanh Mai
Phòng kế12.000.000 4.000.000 toán 2 NV002 Lê VănThanh Phòng KD 8.000.000 3.700.000 II. SỐ DƯ BAN ĐẦU 1. Số dư tài khoản: Đơn vị tính: VND Số hiệu TK Tên TK Số dư đầu kỳ Cấp 1 Cấp 2 không Có 111 Tiền tệ 50.000.000 1111 Tiền Việt Nam 50.000.000 112 Tiền gửi ngân hàng 150.000.000 1121 Tiền Việt Nam 150.000.000 Chi
Tại Ngân hàng Thương mại 150.000.000 131 Phải thu khách hàng 160.000.000 Chi Công ty TNHH Tiến Đạt 80.000.000 Công ty TNHH Tân Thiên 80.000.000 Trang 2 153
Công cụ sử dụng công cụ 20.000.000 156 Treo 574.000.000 211
Cấu hình cố định tài sản 1.380.000,00 0 2111 Nhà cửa, vật kiến trúc 900.000.000 2112 Máy móc, thiết bị 30.000.000 2113
Tải, truyền tải tiện ích đa phương tiện 450.000.000 214 Hao TS. 682.500.000 2141 Hao TS hình tự do 682.500.000 331
Phải trả tiền cho người bán 123.000.000 Chi Công ty CP Hoa 70.000.000 Công ty TNHH Phú Thế 53.000.000 3411 Các khoản đi vay 108.500.000 411 Hãi, kinh doanh 1.420.000,00 0 4111
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 1.420.000,00 0 2.334.000,00 2.334.000,00 Tổng 0 0
2. Tôn kho vật tư hàng hóa:
Số tồn tại kho 156 như sau: Mã hàng Tên hàng vị tính Số Giá trị
TL_TOSHIBA150 Tu lMộtNh TOSHTÔIBMỘT 150 lTôit Chiếc 42 294.000.00
TL_TOSHIBA110 Tu lMộtNh TOSHTÔIBMỘT 110 lTôit Chiếc 56 280.000.00 TỔNG CỘNG 574.000.000 3. TS: đầu kỳ Ngày Thời Mã TS Tên TS Phòng tính gian Nguyên giá HMLK cấm khoảng hao sử dụng (năm) NHA_A2 Nhà A2 HCTH 01/01/2019 10 900.000.000 450.000.000 OTO_KIA Ô tô KTôiMột Kinh 01/01/2019 10 450.000.000 225.000.000 MorNTôiNg doanh MTXT MMộty tTôiNhxMộtch Kế toán 01/01/2023 4 30.000.000 7.500.000 tMộty Trang 3 4. CCDC đầu kỳ Số kỳ Giá trị đã STT Mã CCDC Tên CCDC Phòng Ngày ghi phân Giá trị 2 cấm tang bổ sung CCDC 1 MTXT MMộty tTôiNh xMộtch Kinh 01/01/2023 36 12.000.000 8.000.000 tMộty doanh 2 TỐI THIỂU MMộty TôiN Kế 01/01/2023 24 8.000.000 4.000.000 toán TỔNG CỘNG 20.000.000 12.000.000
III. CÁC NGHIỆP VỤ PHTẠISINH
Trong tháng 01 năm 2024, tại doanh nghiệp phát sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau:
1. Ngày02/01/2024 bộbộ phậnmua treo gửiđơn đặt treo Vì thế DHM01/001 đến công cảm ơn Công ty
Phú Thế, chi tiết như sau: Tủ lạnh TOSHIBA 150 lít SL: 50 ĐG: 7.000.000 Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL: 40 ĐG: 5.000.000
Mua hàng/ Đơn vị đặt hàng / Khai thông tinSL,ĐG / Cất
2. Ngày 03/01/2024, nhàcung cấp độCôngTy Công ty TNHHPhú Thếgiao treochitiết nhưsau, chưa thanh toán (VAT:10%): Tủ lạnh TOSHIBA 150 lít SL: 40 ĐG: 7.000.000 Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL: 35 ĐG: 5.000.000
Hóa đơn VAT số 01GTKT3/001, ký hiệu AC/18P, số 0012745 ngày 01/03/2024.
Mua hàng / Mua hàng hóa, dịch vụ / Thêm / (khai báo) / Cất
3. Ngày 08/01/2024, return row (hưtrẻ trungCK TM) cho Công ty TNHH Phú Thế: Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL: 05
Theo hóa đơn VAT mẫu số 01GTKT3/001, ký hiệu AB/18T , số 0000015, ngày 04/01/2024 .
Mua hàng / Trả lại hàng mua /(nhập đúng giá mua)
Nhóm HH, DV mua vào (thuế): Bỏ số 1 / CTại Trang 4
4. Ngày10/01/2024, phòng kinh doanh đếnđược đơn đặt treo từ Công cảm ơn Công ty TNHH Tiến Đ
theo đơn hàng số DDH0115.001 (VAT: 10%): Tủ lạnh TOSHIBA 150 lít SL: 50 ĐG: 8.200.000 Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL: 40 ĐG: 6.500.000 Bán hàng / Đơn vị / Cát
5. Ngày 12/01/2024, sản xuất kho họ treo cho Công cảm ơn Công ty TNHH Tiến Đạt theo đơn tr
DDH0115.001 ngày 01/10/2023, chưa thu tiền (VAT: 10%): Tủ lạnh TOSHIBA 150 lít SL: 40 ĐG: 8.200.000
Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL:35 ĐG: 6.500.000
Hóa đơn VAT số 01GTKT3/001, ký hiệu AB/23T, số 0000019, ngày 01/12/2024.
Do công ty Tiến Đạt mua hàng với số lượnglớn đượcchiết xuất thương mại 2% trên mỗi mặt hàng.
Nhập vào chiết khấu TM: tỷ lệ %
Bán hàng/ Bán hàng hóa, dịch vụ / Cát
6. Đểkhuyến Tăng cườngkhách treothanh toán, chínhlist tínsử dụng công cảm ơndành chokhách
treo là: nếu trả mạnh vòng 5 ngày đầu sẽ được Tôi yêu chiết xuất sân khấu thanh toán 2%. Ngày
14/01/2024 côngty tiếnĐạt được chuyển khoảntrả tiềncho lôHàng trên. Kếtoánđã nhận được
tin nhắn từ ngân hàng thông báo tiền đã cóvào tài khoản.
Bán hàng / Thu tiền khách hàng /Chọn thanh toán tiền gửi / Nhập tỷ lệ chiết khấu / Thu tiền /
7. Ngày 15/01/2024, chuyển khoản mua 1 máy vi tính Intel01 của Công ty Trần Anh, giá
chưa thuế 40.000.000, VAT 10%, hóa đơn GTGT mẫu số 01GTKT3/001, ký hiệu TA/18T,
số 0045612, ngày 15/01/2024, sử dụng cho Phòng Kế toán. Thời gian sử dụng 3 năm
-Khai báo tên TSCĐ: Danh mục / Vật tư hàng hóa / (Tính chất: chỉ là diễn giải)
-Mua hàng / Mua hàng không qua kho/ Chi phí : 2113
-TSCĐ/ Ghi tăng / (Khai báo 4 tab đầu tiên)
-Cuối kỳ : Trích khấu hao/ Chọn tháng 1
Chú ý: Muốn sửa TSCĐ => TSCĐ / Ghi tăng Trang 5
8. Ngày 16/01/2024, mua 1 phần mềm kế toán của Công ty Cổ phần Misa theo hóa đơn
GTGT mẫu số 01GTKT3/001, kí hiệu MS/14P, số 0064235, ngày 16/01/2024; dùng cho
phòng kế toán, đã thanh toán bằng tiền TGNH số tiền 20.000.000, thuế GTGT 10%. Thời gian phân bổ là 2 năm.
Khai báo CCDC: Danh mục/ Vật tư hàng hóa / Thêm /
Mua hàng / Mua hàng không qua kho / CP: 242 (phân bổ) , TK chi phí ( 6423..)
Công cụ dụng cụ / Ghi tăng CCDC hàng loạt / Mua hàng / chọn dấu 3 chấm ...(nhập số kỳ phân bổ) / Cất Cuối kỳ: Phân bổ CCDC
9. Ngày 18/01/2024, chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên Nguyễn Thanh Mai, phòng kế toán
đi tiếp khách, số tiền 8.000.000 theo giấy đề nghị tạm ứng số TU01_112, phiếu chi PC01,
thời hạn thanh toán 28/01/2023.
Quỹ / Phiếu chi (Nợ 141/ 1111) 8
10. Ngày 20/01/2024, NV Nguyễn Thanh Mai làm quyết toán tạm ứng ở giấy đề nghị tạm ứng
TU01_112. Tiền tiếp khách tại nhà hàng Hoa Mai, 112 Nguyễn Thái Sơn, Phường 4, Gò
Vấp. MST:0301357998, số tiền 5.000.000, thuế GTGT 10%, HĐ số 0001524, ngày
20/01/2024, ký hiệu AN/23P. Số tiền thừa NV Mai trả lại công ty, kế toán đã thu tiền và lập phiếu thu.
Bước 1: Nghiệp vụ / Tổng hợp / Chứng từ quyết toán tạm ứng
Định khoản : Nợ 6428 / Có 141 5.000.000 , chọn thuế 10%....
Bước 2: Quỹ / Thu tiền / Thu hoàn ứng ( Nợ 1111/ Có 141) 2.500.000
11. Ngày 22/01/2024, kế toán xuất tiền mặt nộp vào TGNH Công thương, số tiền 10.000.000.
Kế toán sau khi nộp tiền vào TK ngân hàng mang về giấy nộp tiền vào TK và giấy báo có.
Quỹ / Chi tiền (nhớ chọn ngân hàng ) Trang 6
12. Ngày 23/01/2024, chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên Lê Văn Thanh, phòng kinh doanh đi
mua hàng, số tiền 18.000.000 theo giấy đề nghị tạm ứng số TU01_112, , thời hạn thanh toán 27/01/2024
13. Bảng kê thanh toán tạm ứng ngày 23/01/2024 kèm theo các chứng từ gốc có liên quan của
NV Lê Văn Thanh về hàng hoá: Tủ lạnh TOSHIBA 150 lít đã mua. Số lượng đã nhập kho
2 cái, đơn giá mua chưa thuế 8.000.000 đ/cái, thuế GTGT 10%. Theo hoá đơn GTGT (ký
hiệu: PL/21P, số HĐ: 0003562, ngày HĐ: 23/01/2024) của Công Ty TNHH Phú Thế.
Hàng hoá Tủ lạnh TOSHIBA 150 lít đã được kiểm nhận nhập kho đủ ngày 23/01/2024.
Tiền dư còn lại nhân viên Lê Văn Thanh trả lại cho kế toán.
- Mua hàng : Nợ 1561, 1331/ Có 331 (Cty Phú Thế)
- Quyết toán tạm ứng: Nợ 331 (CTy Phú Thế) / Có 141 17.600.000 -> (Chọn đối
tượng Nợ và tên Đối tượng Nợ)
- Mua hàng/ Đối trừ chứng từ (chọn 2 chứng từ trên -> đối trừ)
14. Ngày 25/01/2023 , Công ty chuyển khoản thanh toán tiền thuê văn phòng từ tháng
01/2024 đến hết tháng 03/2024 cho công ty TNHH Ngọc Mai. Số tiền chưa VAT 10% là 30.000.000. 242 - Phòng hành chánh 6427
15. Ngày 27/01/2024, chuyển khoản từ ngân hàng Công thương trả tiền điện thoại tháng 01
cho Công ty Viễn thông Quân đội tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí bán
hàng, mỗi phòng ban 50%. Tổng số tiền 5.000.000, thuế GTGT 10%, hóa đơn GTGT
mẫu số 01GTKT3/001, ký hiệu AQ/18P, số 0012576, ngày 28/01/2023. Ngân hàng / Chi tiền
(làm 3 dòng Nợ 6427, Nợ 6417, Nợ 1331/ Có 1121
16. Ngày 30/01/2024, kế toán nhận được bảng lương từ phòng nhân sự gửi qua. Chi tiết các
khoản chi phí lương phải trả như sau: Mục đích Tiền lương Bảo hiểm
Bảo hiểm Bảo hiểm Kinh phí Thuế TNCN xã hội y tế thất công nghiệp đoàn Chí phí nhân viên bán hàng 80.000.000 14.000.000 2.400.000 800.000 1.600.000 Trang 7 Chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp 40.000.000 7.000.000 1.200.000 400.000 800.000 Trừ lương người lao động 9.600.000 1.800.000 1.200.000 12.000.000
Kế toán tiến hành hạch toán lương và các khoản trích theo lương theo quy định hiện hành. Biết
trong tháng không có cá nhân phát sinh thuế TNCN khấu trừ. Công ty có tổ chức công đoàn và
trích kinh phí cho công đoàn như quy định. Công ty thanh toán lương vào ngày 05 tháng sau qua tài khoản ngân hàng.
17. Ngày 31/01/2024, thực hiện các bút toán cuối kỳ:
Tính khấu hao TSCĐ, phân bổ CCDC, phân bổ CP trả trước Tính giá xuất kho.
Lập báo cáo thuế và Khấu trừ thuế GTGT
Kết chuyển lãi lỗ để xác định kết quả kinh doanh (tính thuế TNDN biết thuế TNDN 20%) IV. YÊU CẦU
1. Tạo cơ sở dữ liệu kế toán năm 2024 cho Công ty TNHH Trường Minh nói trên.
Khai báo các danh mục và số dư ban đầu của các TK nói trên.
Ghi nhận các nghiệp vụ KTPS
Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh.
Cân đối sổ sách, báo cáo và kiểm tra lại các báo cáo như:
-Bảng cân đối tài khoản -Bảng cân đối kế toán
-Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Nộp bài: MSSV- Ten sv. Thời hạn nộp trên LMS: 16/11 -Sổ nhật ký chung
-Bảng cân đối tài khoản -Báo cáo thuế GTGT Trang 8 -Báo cáo tài chính. Trang 9