

Preview text:
1. Tính các đặc trưng dòng chảy năm (Qnăm, Wnăm, Ynăm) biết : Mnăm = 32,6 l/s.km2, F = 100km2
2. Tính các đặc trưng dòng chảy năm biết : Lượng mưa năm 2673mm
Hệ số dòng chảy năm 0,58 Diện tích lưu vực 324km2
Bài 3: Tính các đặc trưng dòng chảy lũ, dòng chảy kiệt và dòng chảy năm của lưu vực biết:
Mô đun dòng chảy mùa lũ 128 l/s.km2. Mùa lũ từ tháng 6 - 9, chiếm 70% tổng lượng dòng chảy năm.
Diện tích lưu vực 1269km2.
Bài 4: Tính lưu lượng chảy vào hồ trong tháng 8 biết: Diện tích mặt hồ 100km2
Mực nước hồ cuối tháng tăng 50cm Lượng mưa tháng 278mm
Lượng bốc hơi tháng 48,5mm
Lưu lượng chảy ra 15,7 m3/s
Bài 5: Tính các đặc trưng dòng chảy năm, dòng chảy lũ, dòng chảy kiệt của
lưu vực biết F = 1000km^2; Lượng mưa năm 2899mm, Hệ số dòng chảy năm
0,65. Mùa lũ từ tháng 7 đến tháng 9 chiếm 68% tổng lượng dòng chảy năm.
Bài 6: Xác định quá trình lưu lượng chảy qua mặt cắt khống chế của lưu vực biết
. Cường độ mưa hiệu quả và diện tích chảy đẳng thời cho trong bảng sau: STT 1 2 3 4 5 hi (mm/ph) 0,38 1,25 0,85 0,55 0,15 fi (km2) 15 26 33 28
Tính tổng lượng trận lũ biết
Bài 7: Xác định quá trình lưu lượng chảy qua mặt cắt khống chế của lưu vực
và lượng mưa sinh dòng chảy lũ biết hệ số dòng chảy lũ . . 1
. Lượng mưa hiệu quả và diện tích chảy đẳng thời cho trong bảng sau: STT 1 2 3 4 5 xi (mm) 18 35 32 18 9 fi (km2) 15 26 33 28
Bài 8: Viết công thức tính lưu lượng (Q5, Q20; Q24; Q26; Q30, Q45; Q49; Q50) tại mặt cắt khống chế biết
Bài 9: Xác định quá trình lưu lượng chảy qua mặt cắt khống chế của lưu vực
và lượng mưa sinh dòng chảy lũ biết hệ số dòng chảy lũ . .
. Lượng mưa hiệu quả và diện tích chảy đẳng thời cho trong bảng sau: STT 1 2 3 4 5 xi (mm) 15 26 fi (km2) 15 26 33 28 19 2