Report tài liệu
Chia sẻ tài liệu
Bài tập Tiếng Anh 8 (Global 10 Success)
A. VOCABULARY
No
.
Words
Typ
e
Pronunciation
Meaning
1.
shop
(n,
v)
/ʃɒp/
cửa hàng, mua sắm
2. shopping (n) /ˈʃɒpɪŋ/ việc mua sắm
3. go shopping / ɡəʊ ˈʃɒpɪŋ/ đi mua sắm
4. shopping place / /ˈʃɒpɪŋ pleɪs / nơi mua sắm
5. shopping centre /ˈʃɒpɪŋ ˈsentə(r) / trung tâm mua sắm
6. shopping list /ˈʃɒpɪŋ lɪst / danh sách những thứ cần mua
7. shopper (n) /ˈʃɒpə(r)/ người mua hàng
8. shopaholic (n) /ˌʃɒpəˈhɒlɪk/ người nghiện mua sắm
9. overshopping (n) /ˈəʊvə(r) ˈʃɒpɪŋ/ việc mua sắm quá đà
10. fair (n) /feə(r)/ hội chợ
11. market (n) /ˈmɑːkɪt/ chợ
12. farmers’ market /ˈfɑːməz mɑːkɪt/ chợ nông sản
13. open-air market /ˌəʊpən ˈeə(r)/ ˈmɑːkɪt/ chợ họp ngoài trời, chợ trời
14. supermarket (n) /ˈsuːpəmɑːkɪt/ siêu thị
15. home-grown (adj) /ˌhəʊm ˈɡrəʊn/ tự trồng
Môn: Văn học 303 tài liệu
Trường: Tài liệu khác 3.8 K tài liệu
Tác giả:
Đang tải lên
Vui lòng đợi trong giây lát...
Tài liệu khác của Tài liệu khác