


Preview text:
lOMoAR cPSD| 58800262
Bài tập môn Thống kê doanh nghiệp Câu 1. Có tài
liệu về doanh thu của công ty thương mại X như sau: Tên Doanh thu kỳ gốc
Tỷ lệ % tăng lượng hàng hoá tiêu hàng
thụ báo cáo so với kỳ gốc (trđ) A 12000 + 10 B 18000 + 5 C 20000 + 4 Yêu cầu: 1.
Tính chỉ số chung về lượng hàng hoá tiêu thụ. 2.
Tính chỉ số chung về giá cả nếu biết thêm mức tiêu thụ hàng hoá kỳ báo cáo
là79350 nghìn đồng. Phân tích sự biến động của mức tiêu thụ hàng hoá do ảnh hưởng bởi
nhân tố giá cả và lượng hàng hoá tiêu thụ.
Câu 2. Có tài liệu về tình hình sản xuất của một xí nghiệp như sau: Phân Kỳ gốc Kỳ báo cáo xưởng Năng suất Số công nhân Năng suất Số công lao động lao động (người) nhân (tấn/người) (tấn/người) (người) 1 80 100 85 104 2 90 110 95 112 3 100 120 115 125 4 120 150 140 160 Yêu cầu:
a. Tính chỉ số chung về năng suất lao động của xí nghiệp trên.
b. Tính năng suất lao động bình quân của xí nghiệp các kì. lOMoAR cPSD| 58800262
Câu 3. Hãy dự báo doanh thu của một doanh nghiệp năm 2020 theo các phương pháp đã học
căn cứ vào kết quả thực hiện các năm như sau: Năm 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 Doanh 23,2 25,1 30,5 33,5 37,9 43,2 46.1 Thu (tỉ đồng) lOMoAR cPSD| 58800262
Câu 4. Doanh nghiệp A có 3000 lao động, Người ta tiến hành chọn ngẫu nhiên 300 lao động
theo cách chọn không lặp để điều tra về năng suất lao động bình quân của công nhân trong
doanh nghiệp và thu được kết quả sau:
NSLĐ (nghìn sản phẩm/năm) Số công nhân 50 - 60 32 60 - 70 44 70 - 80 45 80 - 90 51 90 - 100 100-110 37 110-120 65 26
a. Tính năng suất lao động bình quân người lao động và tỉ lệ người lao động có năngsuất lao
động trên 80 nghìn sản phẩm/ năm trong diện được điều tra.
b. Suy rộng kết quả điều tra đối với năng suất bình quân của người lao động trong doanhnghiệp
với yêu cầu về độ tin cậy phải đạt 95,45%
c. Suy rộng kết quả điều tra đối với tỉ lệ người lao động có năng suất lao động trên 80nghìn sản
phẩm/năm với yêu cầu về độ tin cậy phải đạt 68,27%.
Câu 5. Có một tài liệu thống kê 3 phân xưởng của một doanh nghiệp như sau: Phân (nghìn đồng/SP) xưởng Kỳ gốc Kỳ Kỳ gốc Kỳ Kỳ gốc Kỳ báo cáo báo cáo báo cáo 1(SXSP A) 11 13 15 16 100 200 2(SXSP B) 14 16 15 20 200 150 3(SXSP C) 18 23 19 25 400 350
Sử dụng phương pháp chỉ số để phân tích ba nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận kỳ báo cáo so với kỳ gốc Giá thành một đơn vị Giá bán một đơn vị SP Lượng sản phẩm tiêu SP thụ (SP) (nghìn đồng/SP)