lOMoARcPSD| 58800262
Downloaded by Tuan Vu (tuanvu14@gmail.com)
HỌC
VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 2
MÔN: NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ
Đề tài: Thực hiện điều tra kết quả học tập trong năm nhất của sinh viên
nhóm 10 lớp Kế Toán
Lớp
Thành viên nhóm
:
:
:
Võ Thị Phương Nhung
D22CQKT01-N
N22DCKT021 - Nguyễn Phi Hùng
N22DCKT020 - Trần Kim Huệ
N22DCKT065 - Hà Văn Thắng
N22DCKT081 - Nguyễn Thanh Thiên Trúc
N22DCKT043 - Lê Hà Khánh Ngân
N22DCKT071 – Đàng Thị Ngọc Thuyền
N22DCKT087 - Ngô Hà Thảo Vy
N22DCKT088 - Nguyễn Thị Như Ý
lOMoARcPSD| 58800262
Mục lục
Phần I. XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN ĐIỀU TRA KẾT QUẢ HỌC TẬP
CỦA SINH VIÊN NGÀNH KẾ TOÁN KHÓA D22...............................4
1.1 Mục đích, mục tiêu nghiên cứu:..................................................4
1.2 Phạm vi, đối tượng điều tra:.......................................................4
1.3 Nội dung điều tra:........................................................................4
1.4 Thời điểm điều tra:......................................................................5
1.5 Soạn thảo bảng hỏi:......................................................................6
1.6 Các đánh giá:................................................................................7
1.7 Các yếu tố ảnh hưởng tới kết quả học tập, biện pháp khắc
phục:.....................................................................................................7
1.8 Chọn mẫu điều tra:......................................................................8
1.9 Lập kế hoạch tổ chức và tiến hành điều tra...............................8
Phần II. Bảng điểm của thành viên nhóm 10:.......................................9
2.1 Lê Thị Ngọc Phượng:...................................................................9
2.2 Nguyễn Thị Bích Phượng:.........................................................10
2.3 Trương Thị Thu Ngọc:...............................................................11
2.4 Lê Thị Tường Vi.........................................................................12
2.5 Phan Thị Diệp Ngân...................................................................13
2.6 Vũ Lan Anh.................................................................................14
2.7 Võ Thị Hà Linh :........................................................................15
Phần III. Tổng quan đánh giá về các yếu tố có ảnh hưởng tới kết quả
học tập....................................................................................................16
3.1 Nơi ở hiện tại:.............................................................................16
3.2 Làm thêm....................................................................................17
lOMoARcPSD| 58800262
3.3 Thời gian dành cho việc học......................................................18
3.4 Mức độ hài lòng về kết quả học tập của bản thân...................18
3.5 Những nguyên nhân mà bạn nghĩ ảnh hưởng đến kết quả học
tập của bản thân................................................................................19
3.6 Đánh giá điều kiện học tập........................................................20
Phần IV. Tổng kết điểm của cả nhóm 10..............................................20
4.1 Học kì I:.......................................................................................20
4.2 Học kì II:.....................................................................................20
Phần V. Chỉ tiêu về số Tương đối:........................................................21
5.1 Các chỉ tiêu số tương đối:..........................................................21
5.2 Nhận xét:.....................................................................................22
Phần VI. Các chỉ tiêu về độ biến thiên.................................................24
6.1 Học kỳ I - Năm học 2022-2023..................................................24
6.2 Học kỳ II - Năm học 2022-2023.................................................26
Phần VII. Nhận xét chung....................................................................27
Bảng phân công công việc....................................................................28
lOMoARcPSD| 58800262
Phần I. XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN ĐIỀU TRA KẾT QUẢ HỌC
TẬP CỦA SINH VIÊN NGÀNH KẾ TOÁN KHÓA D22
1.1 Mục đích, mục tiêu nghiên cứu:
- Mục đích: Làm căn cứ để xác định, nghiên cứu, phân tích tình hình học tập của
lớp Kế Toán khóa D22 thông qua kết quả của năm học 2022- 2023, làm căn cứ để đánh
giá đưa ra tình hình học tập thực tế.
- Mục tiêu:
+ Thu thập dữ liệu thực tế để kết quả thống kê là khách quan nhất.
+Xác định phương pháp nghiên cứu và phương pháp thu nhập, phân tích dữ liệu.
+ Từ dữ liệu thống kê đưa ra định hướng thực tế để có thể đưa ra phương án thúc đẩy kết
quả các năm sau tốt hơn.
1.2 Phạm vi, đối tượng điều tra:
Các thành viên ca nhóm 10 bao gồm:
- Lê Thị Ngọc Phượng
- Nguyễn Thị Bích Phượng
- Trương Thị Thu Ngọc
- Lê Thị Tường Vi
- Phan Thị Diệp Ngân
- Vũ Lan Anh
- Võ Thị Hà Linh
1.3 Nội dung điều tra: 1.3.1
Thông tin sinh viên:
- Họ và tên sinh viên.
- Mã số sinh viên.
lOMoARcPSD| 58800262
- Giới tính.
- Kết quả học tập:
- Tên môn học ở HK1_ Số tín chỉ_ Điểm tổng kết của môn đó.
- Tên môn học ở HK2_ Số tín chỉ_ Điểm tổng kết của môn đó.
- Tổng điểm tích lũy của cả 2 học kì.
1.3.2 Các yếu tố ảnh hưởng:
- Hình thức kiểm tra, đánh giá.
- Phương pháp học tập.
- Giảng viên có cung cấp đầy đủ tài liệu.
- Cơ sở vật chất có đảm bảo cho quá trình học tập.
- Sinh viên có đi làm thêm hay không.
- Sinh viên có hứng thú với ngành học hay không.
- Giảng viên có nhiệt tình, thường xuyên đưa ra đánh giá về bài tập cá nhân hay bài tập
nhóm không.
- Giảng viên có cung cấp đề cương ôn thi.
- Phương pháp thu thập thông tin:
- Sử dụng phương pháp điều tra không toàn bộ. Trong đó dùng điều tra trọng điểm
để thu thập thông tin liên quan.
- Phương pháp thu thập thông tin: Phỏng vấn gián tiếp (phát phiếu khảo sát cho các
bạn sinh viên ngành kế toán khóa D22).
1.4 Thời điểm điều tra:
- Thời điểm điều tra: 06/09/2023
- Thời gian điều tra: 14 ngày
- Thời hạn điều tra: 20/09/2023
lOMoARcPSD| 58800262
1.5
Soạn thảo bảng hỏi:
1.5.1
Thông tin sinh viên:
- Họ và tên:
- Mã số sinh viên:
- Giới tính:
1.5.2
Kết quả các môn học ở HK1:
- Giáo dục thể chất 1: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Triết học Mác- Lênin: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Toán cao cấp 1: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Pháp luật đại cương: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Kinh tế vi mô 1: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Tin học cơ sở 1: điểm hệ 10 và hệ chữ.
→ Số tín chỉ đạt học kì 1:
→ Điểm trung bình học kì 1 hệ 10:
→ Điểm trung bình học kì 1 (C):
lOMoARcPSD| 58800262
1.5.3
Kết quả các môn học ở HK2:
- Giáo dục thể chất 2: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Kinh tế chính trị Mác- Lênin: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Tiếng Anh (course 1): điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Lý thuyết xác suất thống kê: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Toán cao cấp 2: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Kinh tế vĩ mô 1: điểm hệ 10 và hệ chữ.
6
lOMoARcPSD| 58800262
- Luật kinh doanh: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Tin học cơ sở 3: điểm hệ 10 và hệ chữ.
→ Số tín chỉ đạt học kì 2:
→ Điểm trung bình học kì 2 hệ 10:
→ Điểm trung bình học kì 2 hệ (C):
1.5.4 Điểm trung bình tích lũy 2 học kì:
→ Số tín chỉ tích lũy:
→ Điểm trung bình tích lũy hệ 10:
→ Điểm trung bình tích lũy hệ (C):
1.6 Các đánh giá:
- Cơ sở vật chất?
- Mức độ hiểu bài?
- Độ nhiệt tình và mức độ giảng dạy của giảng viên?
1.7 Các yếu tố ảnh hưởng tới kết quả học tập, biện pháp khắc phục:
- Các yếu tố ảnh hưởng:
· Đi làm thêm quá nhiều?
· Không có sự hứng thú với ngành học?
· Môn quá khó?
· Giảng viên có nhiệt tình, thường xuyên đưa ra đánh giá về bài tập cá
nhân hay bài tập nhóm?
· Giảng viên có cung cấp đầy đủ tài liệu?
· Cơ sở vật chất có đảm bảo cho quá trình học tập?
lOMoARcPSD| 58800262
· Biện pháp và định hướng khắc phục kết quả học tập không tốt:
1.8 Chọn mẫu điều tra:
- Chọn nhóm 10 gồm 7 thành viên trong lớp kế toán khóa D22 trường
PTIT.
1.9 Lập kế hoạch tổ chức và tiến hành điều tra
- Lập kế hoạch:
· Phân công cho thành viên trong nhóm đi điều tra: Khánh Ngân,
Đàng Thị Ngọc Thuyền.
· Chỉ đạo, xây dựng kế hoạch điều tra: Nguyễn Phi Hùng.
· Xây dựng nội dung, cơ sở lý luận chung làm nền cho quá trình điều tra
thống kê: Trần Kim Huệ.
· Lập phương án điều tra cụ thể tiến hành điều tra thống kê: Nguyễn
Thanh Thiên Trúc.
· Tổng hợp lại quá trình xây dựng, điều tra, thống kê để cho ra một bài
điều tra thống kê hoàn chỉnh: Hà Văn Thắng, Ngô Hà Thảo Vy, Nguyễn
Thị Như Ý.
- Tiến hành:
· Tiến hành điều tra kết quả học tập của sinh viên ngành kế toán khóa
D22.
· Xây dựng phương án về các phương tiện vật chất khác.
· Tuyên truyền mục đích và ý nghĩa của cuộc điều tra.
2
lOMoARcPSD| 58800262
Phần II. Bảng điểm của thành viên nhóm 10:
2.1 Lê Thị Ngọc Phượng:
2.1.1 Học Kì 1:
STT
Mã MH
Tên Môn Học
TC
Hệ 10
Hệ C
1
BAS1105-7
GDQP và An ninh
7.5
7.1
B
2
BAS1106
Giáo dục thể chất 1
2
6.8
C+
3
BAS1150
Triết học Mác- Lênin
3
8.7
A
4
BAS1219
Toán cao cấp 1
2
7.4
B
5
BSA1221
Pháp luật đại cương
2
8.2
B+
6
BSA1310
Kinh tế vi mô
3
5.8
C
7
INT1154
Tin học cơ sở
2
10
A+
2.1.2 Học Kì 2:
STT
Mã MH
Tên Môn Học
TC
Hệ 10
Hệ C
1
BAS1107
Giáo dục thể chất 2
2
10
A+
2
BAS1151
KTCT Mác- Lênin
2
6.6
C+
3
BSA1314
Luật kinh doanh
2
6.9
C+
4
BAS1157
Tiếng anh ( Course1)
4
9.5
A+
5
BAS1210
Lý thuyết XSTK
3
7.5
B
6
BAS1220
Toán cao cấp 2
2
9.2
A+
7
BSA1311
Kinh tế vĩ mô 1
3
6.1
C
lOMoARcPSD| 58800262
8
INT1156
Tin học cơ sở 3
2
7.4
B
2.2 Nguyễn Thị Bích Phượng:
2.2.1 Học kì 1:
STT
Mã MH
Tên Môn Học
TC
Hệ 10
Hệ C
1
BAS1105-7
GDQP và An ninh
7.5
7.9
B
2
BAS1106
Giáo dục thể chất 1
2
7.6
B
3
BAS1150
Triết học Mác- Lênin
3
8.7
A
4
BAS1219
Toán cao cấp 1
2
7.1
B
5
BSA1221
Pháp luật đại cương
2
7.9
B
6
BSA1310
Kinh tế vi mô
3
5.8
C
7
INT1154
Tin học cơ sở
2
9.3
A+
2.2.2 Học kì 2:
STT
Mã MH
Tên Môn Học
TC
Hệ 10
Hệ C
1
BAS1107
Giáo dục thể chất 2
2
7.6
B
2
BAS1151
KTCT Mác- Lênin
2
7.1
B
3
BSA1314
Luật kinh doanh
2
7.3
B
4
BAS1157
Tiếng anh ( Course1)
4
7.0
B
5
BAS1210
Lý thuyết XSTK
3
5.2
D+
6
BAS1220
Toán cao cấp 2
2
9.1
A+
7
BSA1311
Kinh tế vĩ mô 1
3
6.1
C
lOMoARcPSD| 58800262
8
INT1156
Tin học cơ sở 3
2
4.7
D
2.3 Trương Thị Thu Ngọc:
2.3.1 Học Kì 1:
STT
Mã MH
Tên Môn Học
TC
Hệ 10
Hệ C
1
BAS1105-7
GDQP và An ninh
7.5
6.9
C+
2
BAS1106
Giáo dục thể chất 1
2
6.8
C+
3
BAS1150
Triết học Mác- Lênin
3
8.5
A
4
BAS1219
Toán cao cấp 1
2
5.7
C+
5
BSA1221
Pháp luật đại cương
2
7.7
B
6
BSA1310
Kinh tế vi mô
3
7.3
B
7
INT1154
Tin học cơ sở
2
7.7
B
2.3.2 Học Kì 2:
STT
Mã MH
Tên Môn Học
TC
Hệ 10
Hệ C
1
BAS1107
Giáo dục thể chất 2
2
10.0
A+
2
BAS1151
KTCT Mác- Lênin
2
6.5
C+
3
BSA1314
Luật kinh doanh
2
6.6
C+
4
BAS1157
Tiếng anh ( Course1)
4
6.5
C+
5
BAS1210
Lý thuyết XSTK
3
7.5
B
6
BAS1220
Toán cao cấp 2
2
5.7
C
7
BSA1311
Kinh tế vĩ mô 1
3
6.2
C
lOMoARcPSD| 58800262
8
INT1156
Tin học cơ sở 3
2
4.7
D
2.4 Lê Thị Tường Vi
2.4.1 Học Kỳ 1:
STT
Mã MH
Tên Môn Học
TC
Hệ 10
Hệ C
1
BAS1105-7
GDQP và An ninh
7.5
8.1
B+
2
BAS1106
Giáo dục thể chất 1
2
5.2
D+
3
BAS1150
Triết học Mác- Lênin
3
8.8
A
4
BAS1219
Toán cao cấp 1
2
7.4
B
5
BSA1221
Pháp luật đại cương
2
8.5
A
6
BSA1310
Kinh tế vi mô
3
9.4
A+
7
INT1154
Tin học cơ sở
2
10.0
A+
2.4.2 Học Kỳ 2:
STT
Mã MH
Tên Môn Học
TC
Hệ 10
Hệ C
1
BAS1107
Giáo dục thể chất 2
2
9.2
A+
2
BAS1151
KTCT Mác- Lênin
2
6.5
C+
3
BSA1314
Luật kinh doanh
2
6.5
C+
4
BAS1157
Tiếng anh ( Course1)
4
9.2
A+
5
BAS1210
Lý thuyết XSTK
3
9.6
A+
6
BAS1220
Toán cao cấp 2
2
8.3
B+
7
BSA1311
Kinh tế vĩ mô 1
3
8.7
A
lOMoARcPSD| 58800262
8
INT1156
Tin học cơ sở 3
2
9.2
A+
2.5 Phan Thị Diệp Ngân
2.5.1 Học Kỳ 1:
STT
Mã MH
Tên Môn Học
TC
Hệ 10
Hệ C
1
BAS1105-7
GDQP và An ninh
7.5
7
B
2
BAS1106
Giáo dục thể chất 1
2
4
D
3
BAS1150
Triết học Mác- Lênin
3
8
B+
4
BAS1219
Toán cao cấp 1
2
8.1
B+
5
BSA1221
Pháp luật đại cương
2
8.3
B+
6
BSA1310
Kinh tế vi mô
3
8.4
B+
7
INT1154
Tin học cơ sở
2
9.3
A+
2.5.2 Học Kỳ 2 :
STT
Mã MH
Tên Môn Học
TC
Hệ 10
Hệ C
1
BAS1107
Giáo dục thể chất 2
2
7.8
B
2
BAS1151
KTCT Mác- Lênin
2
6.6
C+
3
BSA1314
Luật kinh doanh
2
7.1
B
4
BAS1157
Tiếng anh ( Course1)
4
7.4
B
5
BAS1210
Lý thuyết XSTK
3
8.2
B+
6
BAS1220
Toán cao cấp 2
2
9.2
A+
7
BSA1311
Kinh tế vĩ mô 1
3
8.3
B+
lOMoARcPSD| 58800262
8
INT1156
Tin học cơ sở 3
2
5.3
D+
2.6 Vũ Lan Anh
2.6.1 Học Kỳ 1 :
STT
Mã MH
Tên Môn Học
TC
Hệ 10
Hệ C
1
BAS1105-7
GDQP và An ninh
7.5
7.5
B
2
BAS1106
Giáo dục thể chất 1
2
4.4
D
3
BAS1150
Triết học Mác- Lênin
3
5.7
C
4
BAS1219
Toán cao cấp 1
2
7
B
5
BSA1221
Pháp luật đại cương
2
7.7
B
6
BSA1310
Kinh tế vi mô
3
5.8
C
7
INT1154
Tin học cơ sở
2
6.1
C
2.6.2 Học Kỳ 2:
STT
Mã MH
Tên Môn Học
TC
Hệ 10
Hệ C
1
BAS1107
Giáo dục thể chất 2
2
9
A+
2
BAS1151
KTCT Mác- Lênin
2
5.8
C
3
BSA1314
Luật kinh doanh
2
6.6
C+
4
BAS1157
Tiếng anh ( Course1)
4
9.4
A+
5
BAS1210
Lý thuyết XSTK
3
2.9
F
6
BAS1220
Toán cao cấp 2
2
1.9
F
7
BSA1311
Kinh tế vĩ mô 1
3
6
C
lOMoARcPSD| 58800262
8
INT1156
Tin học cơ sở 3
2
5.6
C
2.7 Võ Thị Hà Linh :
2.7.1 Học Kỳ 1:
STT
Mã MH
Tên Môn Học
TC
Hệ 10
Hệ C
1
BAS1105-7
GDQP và An ninh
7.5
7.0
B
2
BAS1106
Giáo dục thể chất 1
2
7.4
B
3
BAS1150
Triết học Mác- Lênin
3
7.4
B
4
BAS1219
Toán cao cấp 1
2
3.6
F
5
BSA1221
Pháp luật đại cương
2
7.3
B
6
BSA1310
Kinh tế vi mô
3
8.2
B+
7
INT1154
Tin học cơ sở
2
5.5
C
lOMoARcPSD| 58800262
2.7.2 Học Kỳ 2 :
STT
Mã MH
Tên Môn Học
TC
Hệ
10
Hệ C
1
BAS1107
Giáo dục thể chất 2
2
7.0
B
2
BAS1151
KTCT Mác- Lênin
2
6.8
C+
3
BSA1314
Luật kinh doanh
2
6.0
C
4
BAS1157
Tiếng anh ( Course1)
4
6.5
C+
5
BAS1210
Lý thuyết XSTK
3
4.3
D
6
BAS1220
Toán cao cấp 2
2
5.4
D+
7
BSA1311
Kinh tế vĩ mô 1
3
3.5
F
8
INT1156
Tin học cơ sở 3
2
7.3
B
3 Phần III. Tổng quan đánh giá về các yếu tố có ảnh hưởng tới kết
quả học tập.
3.1 Nơi ở hiện tại:
Trọ: 4/7 * 100 = 57,1%
Kí túc xá: 1/7 * 100 = 14,3%
Nhà: 2/7 * 100 = 28,6%
lOMoARcPSD| 58800262
Nhận xét:
Trong cuộc khảo sát về nơi ở của nhóm sinh viên năm 2023:
Có 57,1% sinh viên ở trọ
Có 14,3% sinh viên ở kí túc xá
Có 28,6% sinh viên ở nhà
3.2
Làm thêm
Đã đi làm thêm: 3/7 * 100 = 42,9%
Không đi làm thêm:4/7 * 100 = 57,1%
lOMoARcPSD| 58800262
3.3
Thời gian dành cho việc học
Thời gian học tập trên lớp: + có 2 sinh viên dành 100% thời gian học tập trên lớp
+
có 2 sinh viên dành 75% thời gian học tập trên lớp
+
có 2 sinh viên dành 50% thời gian học tập trên lớp
Thời gian tự hc:
có 3 sinh viên dành 75% thời gian tự học
+
+
có 4 sinh viên dành 50% thời gian tự học
Đi học thêm bên ngoài: + có 2 sinh viên dành 50% thời gian đi học thêm bên ngoài
+
có 5 sinh viên dành 0% thời gian đi học thêm bên ngoài
3.4
Mức độ hài lòng về kết quả học tập của bản thân
Nhận xét:
+
sinh viên không hài lòng về kết quả học tập của mình: 1/7 * 100 = 14,3%
+
sinh viên hài lòng về kết quả học tập của mình: 6/7 * 100 = 85,7%
lOMoARcPSD| 58800262
3.5
Những nguyên nhân mà bạn nghĩ ảnh hưởng đến kết quả học tập của
bản thân
-
Có 7 sinh viên ( 100% ) nghĩ nguyên nhân ảnh hưởng đến kết quả học tập
của bản thân là do :
o
+
Phương pháp học tập không hiệu quả
o
+
Mức độ hứng thú với ngành đang học
-
Có 2 sinh viên (28,6%) nghĩ nguyên nhân ảnh hưởng đến kết quả học tập
của bản thân là do :
o
+
Đi làm thêm quá nhiều

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58800262
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 2
MÔN: NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ
Đề tài: Thực hiện điều tra kết quả học tập trong năm nhất của sinh viên nhóm 10 lớp Kế Toán Giảng viên : Võ Thị Phương Nhung Lớp : D22CQKT01-N
Thành viên nhóm : N22DCKT021 - Nguyễn Phi Hùng N22DCKT020 - Trần Kim Huệ N22DCKT065 - Hà Văn Thắng
N22DCKT081 - Nguyễn Thanh Thiên Trúc
N22DCKT043 - Lê Hà Khánh Ngân
N22DCKT071 – Đàng Thị Ngọc Thuyền
N22DCKT087 - Ngô Hà Thảo Vy
N22DCKT088 - Nguyễn Thị Như Ý
Downloaded by Tuan Vu (tuanvu14@gmail.com) lOMoAR cPSD| 58800262 Mục lục
Phần I. XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN ĐIỀU TRA KẾT QUẢ HỌC TẬP
CỦA SINH VIÊN NGÀNH KẾ TOÁN KHÓA D22...............................4
1.1 Mục đích, mục tiêu nghiên cứu:..................................................4
1.2 Phạm vi, đối tượng điều tra:.......................................................4
1.3 Nội dung điều tra:........................................................................4
1.4 Thời điểm điều tra:......................................................................5
1.5 Soạn thảo bảng hỏi:......................................................................6
1.6 Các đánh giá:................................................................................7
1.7 Các yếu tố ảnh hưởng tới kết quả học tập, biện pháp khắc
phục:.....................................................................................................7
1.8 Chọn mẫu điều tra:......................................................................8
1.9 Lập kế hoạch tổ chức và tiến hành điều tra...............................8
Phần II. Bảng điểm của thành viên nhóm 10:.......................................9
2.1 Lê Thị Ngọc Phượng:...................................................................9
2.2 Nguyễn Thị Bích Phượng:.........................................................10
2.3 Trương Thị Thu Ngọc:...............................................................11
2.4 Lê Thị Tường Vi.........................................................................12
2.5 Phan Thị Diệp Ngân...................................................................13
2.6 Vũ Lan Anh.................................................................................14
2.7 Võ Thị Hà Linh :........................................................................15
Phần III. Tổng quan đánh giá về các yếu tố có ảnh hưởng tới kết quả
học tập....................................................................................................16
3.1 Nơi ở hiện tại:.............................................................................16
3.2 Làm thêm....................................................................................17 lOMoAR cPSD| 58800262
3.3 Thời gian dành cho việc học......................................................18
3.4 Mức độ hài lòng về kết quả học tập của bản thân...................18
3.5 Những nguyên nhân mà bạn nghĩ ảnh hưởng đến kết quả học
tập của bản thân................................................................................19
3.6 Đánh giá điều kiện học tập........................................................20
Phần IV. Tổng kết điểm của cả nhóm 10..............................................20
4.1 Học kì I:.......................................................................................20
4.2 Học kì II:.....................................................................................20
Phần V. Chỉ tiêu về số Tương đối:........................................................21
5.1 Các chỉ tiêu số tương đối:..........................................................21
5.2 Nhận xét:.....................................................................................22
Phần VI. Các chỉ tiêu về độ biến thiên.................................................24
6.1 Học kỳ I - Năm học 2022-2023..................................................24
6.2 Học kỳ II - Năm học 2022-2023.................................................26
Phần VII. Nhận xét chung....................................................................27
Bảng phân công công việc....................................................................28 lOMoAR cPSD| 58800262
Phần I. XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN ĐIỀU TRA KẾT QUẢ HỌC
TẬP CỦA SINH VIÊN NGÀNH KẾ TOÁN KHÓA D22
1.1 Mục đích, mục tiêu nghiên cứu: -
Mục đích: Làm căn cứ để xác định, nghiên cứu, phân tích tình hình học tập của
lớp Kế Toán khóa D22 thông qua kết quả của năm học 2022- 2023, làm căn cứ để đánh
giá đưa ra tình hình học tập thực tế. - Mục tiêu:
+ Thu thập dữ liệu thực tế để kết quả thống kê là khách quan nhất.
+Xác định phương pháp nghiên cứu và phương pháp thu nhập, phân tích dữ liệu.
+ Từ dữ liệu thống kê đưa ra định hướng thực tế để có thể đưa ra phương án thúc đẩy kết
quả các năm sau tốt hơn.
1.2 Phạm vi, đối tượng điều tra:
Các thành viên của nhóm 10 bao gồm: - Lê Thị Ngọc Phượng -
Nguyễn Thị Bích Phượng - Trương Thị Thu Ngọc - Lê Thị Tường Vi - Phan Thị Diệp Ngân - Vũ Lan Anh - Võ Thị Hà Linh
1.3 Nội dung điều tra: 1.3.1 Thông tin sinh viên: - Họ và tên sinh viên. - Mã số sinh viên. lOMoAR cPSD| 58800262 - Giới tính. - Kết quả học tập:
- Tên môn học ở HK1_ Số tín chỉ_ Điểm tổng kết của môn đó.
- Tên môn học ở HK2_ Số tín chỉ_ Điểm tổng kết của môn đó.
- Tổng điểm tích lũy của cả 2 học kì.
1.3.2 Các yếu tố ảnh hưởng:
- Hình thức kiểm tra, đánh giá. - Phương pháp học tập.
- Giảng viên có cung cấp đầy đủ tài liệu.
- Cơ sở vật chất có đảm bảo cho quá trình học tập.
- Sinh viên có đi làm thêm hay không.
- Sinh viên có hứng thú với ngành học hay không.
- Giảng viên có nhiệt tình, thường xuyên đưa ra đánh giá về bài tập cá nhân hay bài tập nhóm không.
- Giảng viên có cung cấp đề cương ôn thi.
- Phương pháp thu thập thông tin:
- Sử dụng phương pháp điều tra không toàn bộ. Trong đó dùng điều tra trọng điểm
để thu thập thông tin liên quan.
- Phương pháp thu thập thông tin: Phỏng vấn gián tiếp (phát phiếu khảo sát cho các
bạn sinh viên ngành kế toán khóa D22).
1.4 Thời điểm điều tra:
- Thời điểm điều tra: 06/09/2023
- Thời gian điều tra: 14 ngày
- Thời hạn điều tra: 20/09/2023 lOMoAR cPSD| 58800262
1.5 Soạn thảo bảng hỏi:
1.5.1 Thông tin sinh viên: - Họ và tên: - Mã số sinh viên: - Giới tính:
1.5.2 Kết quả các môn học ở HK1:
- Giáo dục thể chất 1: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Triết học Mác- Lênin: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Toán cao cấp 1: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Pháp luật đại cương: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Kinh tế vi mô 1: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Tin học cơ sở 1: điểm hệ 10 và hệ chữ.
→ Số tín chỉ đạt học kì 1:
→ Điểm trung bình học kì 1 hệ 10:
→ Điểm trung bình học kì 1 (C): lOMoAR cPSD| 58800262
1.5.3 Kết quả các môn học ở HK2:
- Giáo dục thể chất 2: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Kinh tế chính trị Mác- Lênin: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Tiếng Anh (course 1): điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Lý thuyết xác suất thống kê: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Toán cao cấp 2: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Kinh tế vĩ mô 1: điểm hệ 10 và hệ chữ. 6 lOMoAR cPSD| 58800262
- Luật kinh doanh: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Tin học cơ sở 3: điểm hệ 10 và hệ chữ.
→ Số tín chỉ đạt học kì 2:
→ Điểm trung bình học kì 2 hệ 10:
→ Điểm trung bình học kì 2 hệ (C):
1.5.4 Điểm trung bình tích lũy 2 học kì:
→ Số tín chỉ tích lũy:
→ Điểm trung bình tích lũy hệ 10:
→ Điểm trung bình tích lũy hệ (C):
1.6 Các đánh giá: - Cơ sở vật chất? - Mức độ hiểu bài?
- Độ nhiệt tình và mức độ giảng dạy của giảng viên?
1.7 Các yếu tố ảnh hưởng tới kết quả học tập, biện pháp khắc phục:
- Các yếu tố ảnh hưởng:
· Đi làm thêm quá nhiều?
· Không có sự hứng thú với ngành học? · Môn quá khó?
· Giảng viên có nhiệt tình, thường xuyên đưa ra đánh giá về bài tập cá nhân hay bài tập nhóm?
· Giảng viên có cung cấp đầy đủ tài liệu?
· Cơ sở vật chất có đảm bảo cho quá trình học tập? lOMoAR cPSD| 58800262
· Biện pháp và định hướng khắc phục kết quả học tập không tốt:
1.8 Chọn mẫu điều tra:
- Chọn nhóm 10 gồm 7 thành viên trong lớp kế toán khóa D22 trường PTIT.
1.9 Lập kế hoạch tổ chức và tiến hành điều tra - Lập kế hoạch:
· Phân công cho thành viên trong nhóm đi điều tra: Lê Hà Khánh Ngân, Đàng Thị Ngọc Thuyền.
· Chỉ đạo, xây dựng kế hoạch điều tra: Nguyễn Phi Hùng.
· Xây dựng nội dung, cơ sở lý luận chung làm nền cho quá trình điều tra
thống kê: Trần Kim Huệ.
· Lập phương án điều tra cụ thể và tiến hành điều tra thống kê: Nguyễn Thanh Thiên Trúc.
· Tổng hợp lại quá trình xây dựng, điều tra, thống kê để cho ra một bài
điều tra thống kê hoàn chỉnh: Hà Văn Thắng, Ngô Hà Thảo Vy, Nguyễn Thị Như Ý. - Tiến hành:
· Tiến hành điều tra kết quả học tập của sinh viên ngành kế toán khóa D22.
· Xây dựng phương án về các phương tiện vật chất khác.
· Tuyên truyền mục đích và ý nghĩa của cuộc điều tra. 2 lOMoAR cPSD| 58800262
Phần II. Bảng điểm của thành viên nhóm 10:
2.1 Lê Thị Ngọc Phượng: 2.1.1 Học Kì 1: STT Mã MH Tên Môn Học TC Hệ 10 Hệ C 1 BAS1105-7 GDQP và An ninh 7.5 7.1 B 2 BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 6.8 C+ 3 BAS1150 Triết học Mác- Lênin 3 8.7 A 4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 7.4 B 5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 8.2 B+ 6 BSA1310 Kinh tế vi mô 3 5.8 C 7 INT1154 Tin học cơ sở 2 10 A+ 2.1.2 Học Kì 2: STT Mã MH Tên Môn Học TC Hệ 10 Hệ C 1 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 10 A+ 2 BAS1151 KTCT Mác- Lênin 2 6.6 C+ 3 BSA1314 Luật kinh doanh 2 6.9 C+ 4 BAS1157 Tiếng anh ( Course1) 4 9.5 A+ 5 BAS1210 Lý thuyết XSTK 3 7.5 B 6 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 9.2 A+ 7 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 6.1 C lOMoAR cPSD| 58800262 8 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 7.4 B
2.2 Nguyễn Thị Bích Phượng: 2.2.1 Học kì 1: STT Mã MH Tên Môn Học TC Hệ 10 Hệ C 1 BAS1105-7 GDQP và An ninh 7.5 7.9 B 2 BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 7.6 B 3 BAS1150 Triết học Mác- Lênin 3 8.7 A 4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 7.1 B 5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 7.9 B 6 BSA1310 Kinh tế vi mô 3 5.8 C 7 INT1154 Tin học cơ sở 2 9.3 A+ 2.2.2 Học kì 2: STT Mã MH Tên Môn Học TC Hệ 10 Hệ C 1 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 7.6 B 2 BAS1151 KTCT Mác- Lênin 2 7.1 B 3 BSA1314 Luật kinh doanh 2 7.3 B 4 BAS1157 Tiếng anh ( Course1) 4 7.0 B 5 BAS1210 Lý thuyết XSTK 3 5.2 D+ 6 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 9.1 A+ 7 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 6.1 C lOMoAR cPSD| 58800262 8 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 4.7 D
2.3 Trương Thị Thu Ngọc: 2.3.1 Học Kì 1: STT Mã MH Tên Môn Học TC Hệ 10 Hệ C 1 BAS1105-7 GDQP và An ninh 7.5 6.9 C+ 2 BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 6.8 C+ 3 BAS1150 Triết học Mác- Lênin 3 8.5 A 4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 5.7 C+ 5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 7.7 B 6 BSA1310 Kinh tế vi mô 3 7.3 B 7 INT1154 Tin học cơ sở 2 7.7 B 2.3.2 Học Kì 2: STT Mã MH Tên Môn Học TC Hệ 10 Hệ C 1 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 10.0 A+ 2 BAS1151 KTCT Mác- Lênin 2 6.5 C+ 3 BSA1314 Luật kinh doanh 2 6.6 C+ 4 BAS1157 Tiếng anh ( Course1) 4 6.5 C+ 5 BAS1210 Lý thuyết XSTK 3 7.5 B 6 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 5.7 C 7 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 6.2 C lOMoAR cPSD| 58800262 8 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 4.7 D
2.4 Lê Thị Tường Vi 2.4.1 Học Kỳ 1: STT Mã MH Tên Môn Học TC Hệ 10 Hệ C 1 BAS1105-7 GDQP và An ninh 7.5 8.1 B+ 2 BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 5.2 D+ 3 BAS1150 Triết học Mác- Lênin 3 8.8 A 4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 7.4 B 5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 8.5 A 6 BSA1310 Kinh tế vi mô 3 9.4 A+ 7 INT1154 Tin học cơ sở 2 10.0 A+ 2.4.2 Học Kỳ 2: STT Mã MH Tên Môn Học TC Hệ 10 Hệ C 1 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 9.2 A+ 2 BAS1151 KTCT Mác- Lênin 2 6.5 C+ 3 BSA1314 Luật kinh doanh 2 6.5 C+ 4 BAS1157 Tiếng anh ( Course1) 4 9.2 A+ 5 BAS1210 Lý thuyết XSTK 3 9.6 A+ 6 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 8.3 B+ 7 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 8.7 A lOMoAR cPSD| 58800262 8 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 9.2 A+
2.5 Phan Thị Diệp Ngân 2.5.1 Học Kỳ 1: STT Mã MH Tên Môn Học TC Hệ 10 Hệ C 1 BAS1105-7 GDQP và An ninh 7.5 7 B 2 BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 4 D 3 BAS1150 Triết học Mác- Lênin 3 8 B+ 4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 8.1 B+ 5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 8.3 B+ 6 BSA1310 Kinh tế vi mô 3 8.4 B+ 7 INT1154 Tin học cơ sở 2 9.3 A+ 2.5.2 Học Kỳ 2 : STT Mã MH Tên Môn Học TC Hệ 10 Hệ C 1 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 7.8 B 2 BAS1151 KTCT Mác- Lênin 2 6.6 C+ 3 BSA1314 Luật kinh doanh 2 7.1 B 4 BAS1157 Tiếng anh ( Course1) 4 7.4 B 5 BAS1210 Lý thuyết XSTK 3 8.2 B+ 6 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 9.2 A+ 7 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 8.3 B+ lOMoAR cPSD| 58800262 8 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 5.3 D+ 2.6 Vũ Lan Anh 2.6.1 Học Kỳ 1 : STT Mã MH Tên Môn Học TC Hệ 10 Hệ C 1 BAS1105-7 GDQP và An ninh 7.5 7.5 B 2 BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 4.4 D 3 BAS1150 Triết học Mác- Lênin 3 5.7 C 4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 7 B 5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 7.7 B 6 BSA1310 Kinh tế vi mô 3 5.8 C 7 INT1154 Tin học cơ sở 2 6.1 C 2.6.2 Học Kỳ 2: STT Mã MH Tên Môn Học TC Hệ 10 Hệ C 1 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 9 A+ 2 BAS1151 KTCT Mác- Lênin 2 5.8 C 3 BSA1314 Luật kinh doanh 2 6.6 C+ 4 BAS1157 Tiếng anh ( Course1) 4 9.4 A+ 5 BAS1210 Lý thuyết XSTK 3 2.9 F 6 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 1.9 F 7 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 6 C lOMoAR cPSD| 58800262 8 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 5.6 C
2.7 Võ Thị Hà Linh : 2.7.1 Học Kỳ 1: STT Mã MH Tên Môn Học TC Hệ 10 Hệ C 1 BAS1105-7 GDQP và An ninh 7.5 7.0 B 2 BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 7.4 B 3 BAS1150 Triết học Mác- Lênin 3 7.4 B 4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 3.6 F 5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 7.3 B 6 BSA1310 Kinh tế vi mô 3 8.2 B+ 7 INT1154 Tin học cơ sở 2 5.5 C lOMoAR cPSD| 58800262 2.7.2 Học Kỳ 2 : STT Mã MH Tên Môn Học TC Hệ C Hệ 10 1 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 7.0 B 2 BAS1151 KTCT Mác- Lênin 2 6.8 C+ 3 BSA1314 Luật kinh doanh 2 6.0 C 4 BAS1157 Tiếng anh ( Course1) 4 6.5 C+ 5 BAS1210 Lý thuyết XSTK 3 4.3 D 6 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 5.4 D+ 7 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 3.5 F 8 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 7.3 B
3 Phần III. Tổng quan đánh giá về các yếu tố có ảnh hưởng tới kết quả học tập.
3.1 Nơi ở hiện tại: Trọ: 4/7 * 100 = 57,1%
Kí túc xá: 1/7 * 100 = 14,3% Nhà: 2/7 * 100 = 28,6% lOMoAR cPSD| 58800262 Nhận xét:
Trong cuộc khảo sát về nơi ở của nhóm sinh viên năm 2023:
Có 57,1% sinh viên ở trọ
Có 14,3% sinh viên ở kí túc xá Có 28,6% sinh viên ở nhà
3.2 Làm thêm
Đã đi làm thêm: 3/7 * 100 = 42,9%
Không đi làm thêm:4/7 * 100 = 57,1% lOMoAR cPSD| 58800262
3.3 Thời gian dành cho việc học
Thời gian học tập trên lớp: + có 2 sinh viên dành 100% thời gian học tập trên lớp
+ có 2 sinh viên dành 75% thời gian học tập trên lớp
+ có 2 sinh viên dành 50% thời gian học tập trên lớp
Thời gian tự học: + có 3 sinh viên dành 75% thời gian tự học
+ có 4 sinh viên dành 50% thời gian tự học
Đi học thêm bên ngoài: + có 2 sinh viên dành 50% thời gian đi học thêm bên ngoài
+ có 5 sinh viên dành 0% thời gian đi học thêm bên ngoài
3.4 Mức độ hài lòng về kết quả học tập của bản thân Nhận xét:
+ sinh viên không hài lòng về kết quả học tập của mình: 1/7 * 100 = 14,3%
+ sinh viên hài lòng về kết quả học tập của mình: 6/7 * 100 = 85,7% lOMoAR cPSD| 58800262
3.5 Những nguyên nhân mà bạn nghĩ ảnh hưởng đến kết quả học tập của bản thân
- Có 7 sinh viên ( 100% ) nghĩ nguyên nhân ảnh hưởng đến kết quả học tập của bản thân là do :
o + Phương pháp học tập không hiệu quả
o + Mức độ hứng thú với ngành đang học
- Có 2 sinh viên (28,6%) nghĩ nguyên nhân ảnh hưởng đến kết quả học tập của bản thân là do :
o + Đi làm thêm quá nhiều