lOMoARcPSD| 58800262
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG CƠ SỞ
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 2
MÔN HỌC : NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ
Tên đề tài:
ĐIỀU TRA VỀ KẾT QUẢ HỌC TẬP NĂM NHẤT CỦA SINH
D23
CQKT01-N TẠI HỌC VIỆN
CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG CƠ CỞ TP. HCM
GVHD: Ths.Võ Thị Phương Nhung
SVTH: Nhóm
3
Lớp: D2
3
CQKT01-N
lOMoARcPSD| 58800262
Thành viên nhóm
Tên
MSSV
Đánh giá
Bùi Khánh Vy
N23DCKT091
Bùi Diệu Nhật Uyên
N23DCKT089
Phan Trần Cẩm Tiên
N23DCKT077
Phan Thị Hương Hoa
N23DCKT016
Trà Lê Nhật Thanh
N23DCKT071
Bùi Duy Mạnh
N23DCKT032
Anh Tuấn
N23DCKT086
lOMoARcPSD| 58800262
Lời mở đầu
Thống kê là một lĩnh vực khoa học giữ vai trò then chốt trong hầu hết các hoạt
động kinh tế - xã hội. Không chỉ xuất hiện trong những số liệu, biểu đồ quen thuc,
thống kê còn hiện hữu trong mọi khía cạnh của đời sống, từ việc quản lý sản xuất
kinh doanh đến việc đưa ra các quyết định chiến lược ở cấp độ tổ chức và quốc gia.
Đối với doanh nghiệp, thống kê giúp nhận diện và khai thác tối đa tiềm năng ẩn
giấu, tối ưu hóa quy trình sản xuất và sử dụng nguồn lực, từ đó nâng cao hiệu qu
hoạt động, đánh giá kết quả thực hiện mục tiêu cũng như cải thiện công tác quản
lý.
Trong bối cảnh đó, "Nguyên lý thống kê kinh tế" đã trở thành mt môn học nền
tảng, không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn mở ra cánh cửa tiếp cận với
những ứng dụng thực tiễn đa dạng. Môn học này trang bị cho sinh viên khối kinh
tế và quản trị kinh doanh khả năng phân tích dữ liệu, đánh giá các chỉ tiêu kinh tế,
và giải quyết các vấn đề thực tế trong hoạt động sản xuất, kinh doanh và quản lý.
Đây cũng là công cụ hỗ trợ đắc lực để nhận biết nhu cầu thị trường, phân tích xu
hướng tiêu dùng, và hoạch định các chiến lược phát triển phù hợp.
Nhằm áp dụng những kiến thức lý thuyết vào thực tế, chúng em đã tiến hành một
nghiên cứu điều tra nhỏ, tập trung vào việc phân tích kết quả học tập của nhóm 2
thuộc lớp D23CQKT01-N, ngành Kế toán, tại Học viện Công nghệ Bưu chính
Viễn thông cơ sở TP. Hồ Chí Minh. Dữ liệu được thu thập qua hai học kỳ năm học
2023-2024: Học kỳ 1 và Học kỳ 2, cùng với kết quả tổng kết cả năm. Mục tiêu
chính của nghiên cứu này là đánh giá thành tích học tập của nhóm, từ đó đưa ra
những nhận xét khách quan và rút ra các bài học hữu ích trong việc nâng cao chất
lượng học tập và đào tạo.
ĐIỀU TRA VỀ KẾT QUẢ HỌC TẬP NĂM NHẤT CỦA SINH VIÊN
NGÀNH KẾ TOÁN LỚP D23CQKT01-N TẠI HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ
BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG CƠ CỞ TP. HCM
A. XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN ĐIỀU TRA I.Mục đích điều tra
- Mục đích điều tra: Thu thập kết quả học tập năm học 2023-2024 của sinh viên lớp
kế toán- D23CQKT01-N tại Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông thành phố
Hồ Chí Minh nhằm đánh giá kết quả học tập của các sinh viên.
II.Đối tượng và đơn vị điều tra
- Đối tượng điều tra: Kết quả học tập năm thứ nhất của sinh viên lớp kế toán-
D23CQKT01-N tại Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông thành phố Hồ C
Minh.
-Số lượng điều tra: 7-8 sinh viên.
- Đơn vị điều tra: Lớp D23CQKT01-N
lOMoARcPSD| 58800262
III.Thời điểm, thời hạn, phạm vi điều tra
- Thời điểm điều tra: 10/11/2024
- Thời gian điều tra: 5 ngày- Thời hạn điều tra:15/11/2024 - Phạm vi điều tra:
+ Khách thể nghiên cứu: sinh viên
+ Không gian: Lớp D23CQKT01-
N VI.Nội dung điều tra:
Điều tra kết quả học tập học kỳ I năm học 2023-2024 của lớp D23CQKT01-N
- Thông tin chung của sinh viên: họ và tên, giới tính (nam, nữ), quê quán
- Một số câu hỏi khảo sát tình hình học tập của sinh viên
+Mức độ hài lòng của sinh viên
+Thời gian sinh viên dành cho học tập bao nhiêu giờ mỗi ngày
+Sinh viên đánh giá học lực ca bản thân ở mức nào: yếu, trung bình, khá, giỏi,
xuất sắc
+ Mục tiêu đặt ra cho điểm trung bình tích lũy ở học kỳ 2 của mỗi sinh viên sau khi
biết điểm tích lũy học kỳ 1.
- Tổng kết kết quả học tập của sinh viên:
+ Môn học: mã môn học, tên môn học
+ Số tín chỉ: tổng số tín chỉ đăng kí cả năm và theo kì, số tín chỉ từng môn
+ Điểm số: điểm thi giữa kì, điểm thi cuối kì, điểm trung bình tích lũy hệ 10, điểm
trung bình tích lũy hệ 4 theo từng kì trong năm học và cả năm học
V.Phương pháp điều tra
Điều tra nhóm ..7... của lớp D23CQKT01-N
- Nếu điều tra kết quhọc tập của sinh viên bằng phương pháp điều tra trực tiếp sẽ
gây tốn kém về mặt thời gian vì các tiêu thức cần thu thập khá nhiều. Vì vậy mà
nhóm mình lựa chọn phương pháp điều tra gián tiếp.
- Theo mục đích, yêu cầu của phương án điều tra, ta sẽ sử dụng phương pháp điều
tra bằng bảng hỏi: người được điều tra nhận phiếu điều tra, tnh ghi câu trả
lời vào phiếu rồi gửi lại cho nhóm điều tra.
- Loại điều tra: điều tra toàn bộ ( tất cả thành viên của nhóm 7)
VI.Bảng hỏi
1. Lời mở đầu và hướng dẫn cơ bản để hoàn thành bảng hỏi
“Để phân tích chất lượng học tập của sinh viên lớp D23CQKT01-N, các thành
viên của nhóm..7.. lớp D23CQKT01-N tổ chức cuộc điều tra thống nhằm thu thập
số liệu phục vụ cho việc nghiên cứu. Hãy điền và đánh dấu (x) vào ô trống để trả lời
phiếu điều tra dưới đây (ở mục kết quả nếu “qua môn” đánh đấu ( ), nếu “rớt môn”
đánh dấu (x)).
2. Phiếu điều tra kết quả học tập cả năm của sinh viên lớp D23CQKT01-N
2.1. Thông tin cá nhân:
1. Họ và tên:
...................................................................................................................
lOMoARcPSD| 58800262
2. Mã số
sv:.....................................................................................................................
3. Quê
quán: .................................................................................................................
..
2.2. Một số câu hỏi khảo sát tình hình học tập của sinh viên 1.
Anh chị có hài lòng với kết quả học năm vừa qua không?
Không
2. Anh chị cảm thấy học lực của mình đang ở mức:
Yếu Trung bình Khá Giỏi Xuất sắc
3. Dựa vào kết quả học tập của học kỳ 1 anh chị đặt ra mục tiêu cho điểm
trungbình tích lũy ở học kỳ 2 là bao nhiêu?...........................
Bảng điểm thi kết quả học tập trong năm nhất
HỌC KỲ 1
STT
MH
Tên MH
Số TC
Điểm
thi
Điểm
TK(10
)
Điểm
TK(4)
Điểm
TK
(C)
Kết
quả
1
2
...
HỌC KỲ 2:
STT
MH
Tên MH
Số TC
Điểm
thi
Điểm
TK(10)
Điểm
TK(4)
Điểm
TK (C)
Kết
quả
1
2
...
Tổng kết
Học kỳ I
Học kỳ II
Cả năm
Tổng số tín chỉ tích lũy
Điểm TB tích lũy hệ 4
Điểm TB tích lũy hệ 10
Chân thành cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn!
VII. Tiến hành điều tra
1. Tiến hành điều tra và tổng hợp kết quả điều tra
lOMoARcPSD| 58800262
Bảng điểm thành phần của thành viên nhóm 7 :
Trương Nguyễn Huyền Trân
ST
T
Mã môn
Tên môn
TC
TK(10
)
TK(CH
)
Học kỳ 1 Năm học 2022-2023
1
BAS11057
Giáo dục quốc phòng và an
ninh
7.5
6.4
C
2
BAS1106
Giáo dục thể chất 1
2
8.8
A
3
BAS1150
Triết học Mác - Lênin
3
7.8
B
4
BAS1219
Toán cao cấp 1
2
6.8
C+
5
BSA1221
Pháp luật đại cương
2
6.9
C+
6
BSA1310
Kinh tế vi mô 1
3
5.8
C
7
INT1154
Tin học cơ sở 1
2
9.8
A+
Học kỳ 2 Năm học 2022-2023
8
BAS1107
Giáo dục thể chất 2
2
7.4
B
9
BAS1151
Kinh tế chính trị Mác –
Lênin
2
9.0
A+
10
BAS1157
Tiếng Anh (Course 1)
4
7.7
B
11
BAS1210
Lý thuyết xác suất và thống
3
9.3
A+
12
BAS1220
Toán cao cấp 2
2
9.1
A+
13
BSA1311
Kinh tế vĩ mô 1
3
6.3
C
14
BSA1314
Luật kinh doanh
2
7.0
B
16
INT1156
Tin học cơ sở 3
2
9.4
A+
Phạm Thị Diễm Quỳnh STT Mã môn Tên môn TC TK(10)
TK(CH) Học kỳ 1 Năm học 2022-2023
1 BAS1105- Giáo dục quốc phòng và an 7.5 7.1 B
7 ninh
2 BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 7.6 B
3 BAS1150 Triết học Mác - Lênin 3 8.0 B+
4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 7.9 B 5 BSA1221 Pháp luật
đại cương 2 6.2 C 6 BSA1310 Kinh tế vi mô 1 3 5.8
C
7 INT1154 Tin học cơ sở 1 2 9.1 A+
Học kỳ 2 Năm học 2022-2023
8 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 8.2 B+
9 BAS1151 Kinh tế chính trị Mác Lênin 2 9.2 A+ 10
BAS1157 Tiếng Anh (Course 1) 4 7.4 B
11 BAS1210 Lý thuyết xác suất và thống kê 3 8.2 B+
12 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 8.5 A
lOMoARcPSD| 58800262
13 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 7.3 B
14 BSA1314 Luật kinh doanh 2 7.3 B
16 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 7 B
Nguyễn Như Quỳnh
STT
Mã môn
Tên môn
TC
TK(10)
TK(CH)
Học kỳ 1 Năm học 2022-2023
1 BAS1105- Giáo dục quốc phòng và an 7.5 7.3 B
7 ninh
2 BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 8.4 B+
3 BAS1150 Triết học Mác - Lênin 3 7.8 B 4 BAS1219 Toán
cao cấp 1 2 5.8 C
5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 7.4 B
6 BSA1310 Kinh tế vi mô 1 3 5.4 D+
7 INT1154 Tin học cơ sở 1 2 7.7 B
Học kỳ 2 Năm học 2022-2023
8 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 5.8 C
9 BAS1151 Kinh tế chính trị Mác Lênin 2 7.2 B
10 BAS1157 Tiếng Anh (Course 1) 4 6.9 C+
11 BAS1210 Lý thuyết xác suất và thống 3 4.7 D kê
12 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 7.7 B
13 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 6.6 C+
14 BSA1314 Luật kinh doanh 2 8.0 B+ 16 INT1156 Tin học cơ
sở 3 2 5.8 C
Trần Thị Kim Ngân
STT Mã môn Tên môn TC TK(10) TK(CH) Học kỳ 1 Năm học
2022-2023
1 BAS1105- Giáo dục quốc phòng và an 7.5 6.8 C
7 ninh
2 BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 7.6 B
3 BAS1150 Triết học Mác - Lênin 3 6.4 B 4 BAS1219 Toán
cao cấp 1 2 6.2 C
5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 5.9 B 6
BSA1310 Kinh tế vi mô 1 3 5.0 D
7 INT1154 Tin học cơ sở 1 2 9.8 A+
Học kỳ 2 Năm học 2022-2023
8 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 5.0 D+
9 BAS1151 Kinh tế chính trị Mác Lênin 2 7.8 B
lOMoARcPSD| 58800262
10 BAS1157 Tiếng Anh (Course 1) 4 4.9 D
11 BAS1210 Lý thuyết xác suất và thống 3 6.1 C
12
BAS1220
Toán cao cấp 2
2
7.7
B
13
BSA1311
Kinh tế vĩ mô 1
3
6.1
C
14
BSA1314
Luật kinh doanh
2
5.9
C
16
INT1156
Tin học cơ sở 3
2
6.3
C
Trần Kim Nn
STT Mã môn Tên môn TC TK(10) TK(CH) Học kỳ 1 Năm học
2022-2023
1 BAS1105- Giáo dục quốc phòng và an 7.5 6.8 C+
7 ninh
2 BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 7.6 B
3 BAS1150 Triết học Mác - Lênin 3 7.6 B
4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 5.1 D+
5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 7.7 B 6 BSA1310 Kinh
tế vi mô 1 3 5.8 C
7 INT1154 Tin học cơ sở 1 2 7.7 B
Học kỳ 2 Năm học 2022-2023
8 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 6.8 C+
9 BAS1151 Kinh tế chính trị Mác Lênin 2 8.1 B+ 10
BAS1157 Tiếng Anh (Course 1) 4 7.5 B
11 BAS1210 Lý thuyết xác suất và thống 3 5.4 D+ kê
12 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 9.1 A+
13 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 6.2 C
14 BSA1314 Luật kinh doanh 2 6.4 C
16 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 6.0 C
Thị Mai Thương
STT
Mã môn
Tên môn
TC
TK(10)
TK(CH)
Học kỳ 1 Năm học 2022-2023
1
BAS11057
Giáo dục quốc phòng và an
ninh
7.5
7.2
B
2
BAS1106
Giáo dục thể chất 1
2
9.0
A+
3 BAS1150 Triết học Mác - Lênin 3 6.8 C+
4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 4.6 D
5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 6.0 C
6 BSA1310 Kinh tế vi mô 1 3 7.0 B
7 INT1154 Tin học cơ sở 1 2 7.4 B
lOMoARcPSD| 58800262
Học kỳ 2 Năm học 2022-2023
8 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 5.0 D+
9 BAS1151 Kinh tế chính trị Mác Lênin 2 8.6 A
10 BAS1157 Tiếng Anh (Course 1) 4 8.8 A
11 BAS1210 Lý thuyết xác suất và thống 3 7.8 B
12 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 9.3 A+
13 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 7.9 B
14 BSA1314 Luật kinh doanh 2 6.1 C
16 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 6.8 C+
Nguyễn Thị Thơm
STT Mã môn Tên môn TC TK(10) TK(CH) Học kỳ 1 Năm học
2022-2023
1 BAS1105- Giáo dục quốc phòng và an 7.5 6.5 C+
7 ninh
2 BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 7.2 B
3 BAS1150 Triết học Mác - Lênin 3 6.3 C
4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 3.7 F
5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 7.6 B
6 BSA1310 Kinh tế vi mô 1 3 8.0 B+
7 INT1154 Tin học cơ sở 1 2 6.3 C
Học kỳ 2 Năm học 2022-2023
8 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 6.6 C+
9 BAS1151 Kinh tế chính trị Mác Lênin 2 7.7 B
10 BAS1157 Tiếng Anh (Course 1) 4 5.9 C
11 BAS1210 Lý thuyết xác suất và thống 3 5.3 D+ kê
12 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 8.1 B+ 13 BSA1311 Kinh tế vĩ
mô 1 3 5.3 D+
14 BSA1314 Luật kinh doanh 2 4.3 D
16 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 7.9 B
Nguyễn Thị Minh T
ST
T
Mã môn
Tên môn
TC
TK(10
)
TK(CH
)
Học kỳ 1 Năm học 2022-2023
1
BAS11057
Giáo dục quốc phòng và an
ninh
7.5
6.0
C
2
BAS1106
Giáo dục thể chất 1
2
8.2
B+
3
BAS1150
Triết học Mác - Lênin
3
8.4
B+
4
BAS1219
Toán cao cấp 1
2
5.5
C
lOMoARcPSD| 58800262
5
BSA1221
Pháp luật đại cương
2
7.0
B
6
BSA1310
Kinh tế vi mô 1
3
5.4
D+
7
INT1154
Tin học cơ sở 1
2
9.8
A+
Học kỳ 2 Năm học 2022-2023
8
BAS1107
Giáo dục thể chất 2
2
5.0
D+
9
BAS1151
Kinh tế chính trị Mác –
Lênin
2
5.5
C
10
BAS1157
Tiếng Anh (Course 1)
4
4.7
D
11
BAS1210
Lý thuyết xác suất và thống
3
5.4
D+
12
BAS1220
Toán cao cấp 2
2
6.0
C
13
BSA1311
Kinh tế vĩ mô 1
3
5.4
D+
14
BSA1314
Luật kinh doanh
2
5.7
C
16
INT1156
Tin học cơ sở 3
2
7.3
B
B. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ ĐIỀU TRA
I. Phân tích theo điểm chữ
1. Phân tổ
- Xác định mục đích phân tổ:
Phân chia các điểm số theo từng tổ điểm chữ (A+, A, B+, B, C+, C, D+, D, F)
phù hợp với tính chất của từng tổ để thuận tiện cho việc so sánh kết quả học tập.
- Lựa chọn tiêu thức phân tổ: Kết quả học tập theo thang điểm chữ. - Xác
định số tổ và khoảng cách t
Có 9 tổ (A+, A, B+, B, C+, C, D+, D, F) và có khoảng cách tổ không đều nhau.
- Phân phối các đơn vị vào từng tổ
F
D
D+
C
C+
B
B+
A
A+
lOMoARcPSD| 58800262
2.Tỉ trọng điểm thành phần
Kỳ 1
Điểm chữ Tổng %
A+ 5 8.93 Kỳ 2:
A 1 1.79
B+ 5 8.93
Điểm chữB Tổng21
%
37.5
A+C+ 75 10.948.93
AC 313
4.69
23.21
B+D+ 53 7.815.35
BD 172 26.563.57
C+F 51 7.811.79
Tổng
C 15
56 23.44100
D+ 8 12.5
D 4 6.25
F 0 0
Tổng 64 100
Tổng 2 kỳ
Điểm chữ
Tổng
%
A+
12
10
A
4
3.33
B+
10
8.33
B
38
31.67
C+
10
8.33
C
28
23.33
D+
11
9.18
D
6
5
F
1
0.83
Tổng
120
100
II.Phân tích theo thang điểm 4.
Kết quả điều tra điểm trung bình học kỳ tích lũy học kỳ 1, mục tiêu đặt ra cho
điểm trung bình học kỳ tích lũy ở học kỳ 2 sau khi biết điểm kỳ 1 của 8 thành viên
nhóm 2 (theo thang điểm 4):
Thành viên
Điểm TB
HK1
Mục tiêu
điểm TB HK2
Điểm TB HK
2
lOMoARcPSD| 58800262
Trương Nguyễn Huyền
Trân
2.76
3.0
3.27
Phạm Thị Diễm Quỳnh
2.88
3.2
2.53
Nguyễn Như Quỳnh
2.46
3.2
2.06
Trần Thị Kim Ngân
2.42
3.0
1.72
Trần Kim Ngân
2.88
3.1
3.18
Thị Mai Thương
2.60
3.0
2.11
Nguyễn Thị Thơm
2.21
3.1
2.42
Nguyễn Thị Minh Thơ
2.75
3.0
3.33
Điểm trung bình học kỳ tích lũy của cả nhóm :
x=
x1+x2++xn =
xi n n
Học kỳ 1:
¿
2,62 (điểm)
Học kỳ 2:
(điểm)
Mục tiêu học kỳ 2:
¿
3,075(điểm)
Số tương đối:
Vận dụng công thức tính:
Số tương đối động thái liên hoàn:
y
i
t
lh
=
y
i1
×100
Số tương đối nhiệm vụ kế hoach:
y
k
t
nvkt
=
y
0 ×100
Số tương đối hoàn thành kế hoạch: y1
t htkh= y k ×100
Ta có được bảng kết quả về số tương đối theo điểm trung bình tích lũy học kỳ của
từng thành viên và cả nhóm 2 như sau:
lOMoARcPSD| 58800262
Tên
Số
tương
đối động
thái(%)
Số tương đối
nhiệm vụ kế hoạch
(%)
Số tương đối hoàn
thành kế hoạch
(%)
Trương Nguyễn
Huyền Trân
118,48
92,00
109,00
Phạm Thị Diễm
Quỳnh
87,85
90,00
79,06
Nguyễn Như Quỳnh
83,74
76,88
64,38
Trần Thị Kim Ngân
71,07
80,67
57,33
Trần Kim Ngân
110,42
92,90
102,58
Thị Mai Thương
81,15
86,67
70,33
Nguyễn Thị Thơm
109,50
71,29
78,06
Nguyễn Thị Minh
Thơ
121,09
81,67
111,00
Nhận xét:
Tăng trưởng điểm số giữa hai học kỳ:
Tăng trưởng điểm số đáng kể:
o Một số thành viên tăng trưởng điểm số từ 10% trở lên, cho thấy scải thiện
mạnh mẽ trong học kỳ 2 so với học kỳ 1. Điểm học kỳ 2 vượt mục tiêu đề ra, ví
dụ:
Tăng trưởng từ 2.75 lên 3.33 (Tăng 21.09%).
Tăng trưởng từ 2.88 lên 3.18 (Tăng 10.42%).
Tăng trưởng từ 2.76 lên 3.27 (Tăng 18.48%).
Tăng trưởng điểm số nhẹ hoặc duy trì ổn định:
o Một số thành viên cải thiện nhẹ hoặc duy trì mức điểm gần với học kỳ 1, ví dụ:
Tăng trưởng từ 2.88 lên 2.53 (Giảm nhẹ 12.2%).
Tăng trưởng từ 2.75 lên 2.42 (Giảm 12.0%).
Sự giảm sút điểm số rõ rệt:
o Một số thành viên có sự giảm sút lớn trong điểm số, có thể do thiếu sự chuẩn bị
hoặc phương pháp học tập chưa hiệu quả, ví dụ:
Giảm từ 2.42 xuống 1.72 (Giảm 28.93%).
Giảm từ 2.46 xuống 2.06 (Giảm 16.26%).
Mức độ hoàn thành mục tiêu (Điểm học kỳ 2 so với mục tiêu):
Hoàn thành vượt mục tiêu:
o Một số thành viên đã vượt mục tiêu học kỳ 2, ví dụ:
Hoàn thành kế hoạch với 111.00% (Điểm học kỳ 2 đạt 3.33 so với mc tiêu 3.0).
Hoàn thành kế hoạch với 109.00% (Điểm hc kỳ 2 đạt 3.18 so với mục tiêu 3.1).
lOMoARcPSD| 58800262
Hoàn thành mục tiêu khá tốt:
o Một số thành viên đã đạt gần hoặc vượt mục tiêu, thể hiện sự nỗ lực đáng ghi
nhận:
Hoàn thành kế hoạch với 92.00% (Điểm học kỳ 2 đạt 3.27 so với mục tiêu 3.0).
Hoàn thành kế hoạch với 92.90% (Điểm học kỳ 2 đạt 3.18 so với mục tiêu 3.1).
Không đạt mục tiêu:
o Một số thành viên không hoàn thành mục tiêu học kỳ 2, ví dụ:
Điểm học kỳ 2 ch đạt 1.72, thấp hơn mục tiêu 3.0, hoàn thành chỉ 57.33%.
Điểm học kỳ 2 ch đạt 2.06, thấp hơn mục tiêu 3.2, hoàn thành 64.38%.
Mức độ hoàn thành kế hoạch học tập (Điểm học kỳ 2 so với điểm học kỳ 1):
Hoàn thành kế hoạch với tỷ lệ cao:
o Một số thành viên đã đạt điểm học kỳ 2 tốt hơn so với học kỳ 1 và gần hoặc vượt
mức mục tiêu, ví dụ:
Hoàn thành kế hoạch với 110.42% (Điểm học kỳ 2 đạt 3.18 so với mục tiêu 3.1).
Hoàn thành kế hoạch với 109.50% (Điểm hc kỳ 2 đạt 3.27 so với mục tiêu 3.0).
Hoàn thành kế hoạch gần mục tiêu:
o Một số thành viên có điểm học kỳ 2 gần đạt mục tiêu nhưng chưa hoàn thành
đúng mức, ví dụ:
Hoàn thành kế hoạch với 92.00% (Điểm học kỳ 2 đạt 2.53 so với mục tiêu 3.2).
Hoàn thành kế hoạch với 91.67% (Điểm học kỳ 2 đạt 2.53 so với mục tiêu 3.0).
Không đạt kế hoạch:
o Một số thành viên có sự không hoàn thành kế hoạch, điểm học kỳ 2 không đạt yêu
cầu so với mục tiêu, ví dụ:
Điểm học kỳ 2 ch đạt 1.72, thấp hơn mục tiêu 3.0, hoàn thành 57.33%.
III. Phân tích theo thang điểm 10
Học kỳ 1 (2023 – 2024):
Qua điều tra kết quả học tập của nhóm 2 ta có được bảng số liệu về điểm tổng kết
các môn học của các thành viên ở học kỳ 1 đã được sắp xếp như sau:
3.5
5.0
6.0
6.8
7.0
7.6
8.2
8.4
3.7
5.0
6.0
6.8
7.0
8.0
8.2
8.4
4.5
5.4
6.2
7.0
7.1
8.0
8.2
8.5
4.8
5.5
6.3
7.0
7.2
8.0
8.3
9.0
4.8
5.5
6.3
7.0
7.3
8.0
8.3
9.8
4.8
6.0
6.4
7.0
7.5
8.0
8.3
9.8
5.0
6.0
6.5
7.0
7.5
8.0
8.4
9.8
lOMoARcPSD| 58800262
1.Bảng số liệu phân tích dựa vào kết quả điểm s
Phân tổ điểm tổng kết các môn học trong học kỳ 1 của các thành viên nhóm 2
thành 5 tổ, ta có:
x
max
=9.8
x
min
=¿ 3.5
Xác định khoảng cách tổ bằng công thức:
x
max
x
min
9.8−3.5
h
= = =
0.9 (điểm)
n 7
Ta có CT tính trị số giữa:
x'i=( x¿¿min2 +xmax)i ¿
Tổ
Điểm số
(x
i
)
Số điểm
(f
i
)
Trị số giữa
(xi')
(xi' f i)
(xi' )2f i
|x
i
'
x|f
i
1
3.5¿4.4
2
3.95
7.9
31.21
2
4.4-5.3
7
4.85
33.95
164.65
3
5.3-6.2
7
5.75
40.25
231.44
4
6.2-7.1
14
6.65
93.1
619.16
5
7.1-8
6
7.55
45.3
342.02
6
8-8.9
16
8.45
135.2
1142.44
7
8.9-9.8
4
9.35
37.4
349.69
Tổng
56
393.1
2880.57
2.Các chỉ tiêu liên quan:
a. Bình quân cộng gia quyền:
n
xi' f i
7.02 (điểm/môn)
f
i
i=1
b. Khoảng biến thiên:
R=x
max
x
min
=9.8−3.5=6.3 (điểm)
c. Độ lệch tuyệt đối bình quân:
n
lOMoARcPSD| 58800262
|x
i
'
x|f
i
d x (điểm)
f
i
i=1
d. Phương sai:
n
(xi' )2f i
2
i 1 2
2880.57
2
f
i
i=1
e. Độ lệch tiêu chuẩn:
f. Hệ số biến thiên:σ 1.47
V
x
= x ×100=7.02 .100=20.1(%)
3.Số trung vị
Ta có công thức:
M e=X Me+
h.
f i
f
MeS Me−1
1. HK1 – 2022 – 2023
Tổ
Điểm số
(x
i
)
Số điểm
(f
i
)
Trị số giữa
(xi')
(xi' f i)
(xi' )2f i
|x
i
'
x|f
i
1
3.5¿4.4
2
3.95
7.9
31.21
2
4.4-5.3
7
4.85
33.95
164.65
3
5.3-6.2
7
5.75
40.25
231.44
4
6.2-7.1
14
6.65
93.1
619.16
5
7.1-8
6
7.55
45.3
342.02
lOMoARcPSD| 58800262
6
8-8.9
16
8.45
135.2
1142.44
7
8.9-9.8
4
9.35
37.4
349.69
Tổng
56
393.1
2880.57
56
7
Suy ra: M e=7.02+0.9. 214 =8.37 (điểm)
4. Mốt
Vận dụng công thức tính mode (với khoảng cách tổ đều nhau):
f Mf M−1
M0=XM +hM ×
(f Mf M −1)+(f Mf M +1)
Ta được bảng kết quả sau:
Tổ
Điểm s
(x
i
¿
Khoảng cách
tổ (h
i
)
Số
điểm
(f
i
)
1
3.5¿4.
4
0.9
2
2
4.4-5.3
0.9
7
3
5.3-6.2
0.9
7
4
6.2-
7.1
0.9
14
5
7.1-8
0.9
6
6
8-8.9
0.9
16
7
8.9-9.8
0.9
4
Suy ra: M
0
=7.02+0.9 x =7.245 (điểm)
Học kỳ 2 (2022 – 2023):
Qua điều tra kết quả học tập của nhóm 2 ta có được bảng số liệu về điểm tổng kết
các môn học của các thành viên ở học kỳ 2 đã được sắp xếp như sau:
4.3
5.3
5.9
6.3
7.0
7.4
7.9
8.6
4.7
5.4
5.9
6.3
7.0
7.5
8.0
9.0
4.7
5.4
6.0
6.4
7.0
7.7
8.1
9.1
4.9
5.4
6.0
6.6
7.2
7.7
8.1
9.1
5.0
5.5
6.1
6.6
7.3
7.7
8.2
9.2
5.0
5.7
6.1
6.8
7.3
7.7
8.2
9.3
5.0
5.8
6.1
6.8
7.3
7.8
8.5
9.3
lOMoARcPSD| 58800262
5.3
5.8
6.2
6.9
7.4
7.8
8.6
9.4
1.Bảng số liệu phân tích dựa vào kết quả điểm s
Phân tổ điểm tổng kết các môn học trong học kỳ 1 của các thành viên nhóm 2
thành 5 tổ, ta có:
x
max
=¿9.4
x
min
=4.3
Xác định khoảng cách tổ bằng công thức:
h
=
x
max
x
min
=
9.4−4.3
=¿
1.02 ( điểm)
n 5
Ta có CT tính trị số giữa:
x'i=( x¿¿max2 +xmin)i ¿
Tổ
Điểm số
(x
i
)
Số điểm
(f
i
)
Trị số giữa
(xi')
(xi' f i)
(xi' )2f i
|x
i
'
x|f
i
1
4.3−5.32
9
4.81
43.29
208.22
18.36
2
5.32−6.34
17
5.83
99.11
577.81
17.34
3
6.34−7.36
13
6.85
89.05
609.99
0
4
7.36−8.38
15
7.87
118.05
929.05
15.3
5
8.38−9.4
10
8.89
88.9
790.32
20.4
Tổng
-
64
438.4
3115.39
71.4
2.Các chỉ tiêu liên quan
a. Bình quân cộng gia quyền:
n
xi' f i
(điểm/môn)
f
i
i=1
b. Khoảng biến thiên:
R=x
max
x
min
=9,4−4,3=5,1 (điểm)
c. Độ lệch tuyệt đối bình quân:
n
|x
i
'
x|f
i
lOMoARcPSD| 58800262
d
x
(điểm)
f
i
i=1
d. Phương sai:
n
(xi' )2f i σ x2= i=1 n (
x)2=3115,3964 −6,8521,76
f
i
i=1
e. Độ lệch tiêu chuẩn:
(điểm)
f. Hệ số biến thiên:
V
x
3.Số trung vị
Ta có công thức:
M e=X Me+h. f if MeS Me−1
Tổ
Điểm số
( )
Khoảng cách
tổ
( )
Số
môn
( )
Tần số tích
lũy
(
)
1
4.3 – 5.32
1.02
9
9
2
5.32 – 6.34
1.02
17
26
3
6.34 – 7.36
1.02
13
39
4
7.36 – 8.38
1.02
15
54
5
8.38 – 9.4
1.02
10
64
Tổng
64
Suy ra:
M e=6.34+1,02. 13−26=6,81 (điểm)
4.Mốt
lOMoARcPSD| 58800262
Ta có công thức tính mode (với khoảng cách tổ đều nhau):
M0=XM +hM × f Mf M−1
(f Mf M −1)+(f Mf M +1)
1. HK1 – 2020 – 2021
Tổ
Điểm số
(x
i
¿
Khoảng cách
tổ (h
i
)
Số
điểm
(f
i
)
1
4.3¿5.32
1.02
9
2
5.32¿6.34
1.02
17
3
6.34¿7.36
1.02
13
4
7.36¿8.38
1.02
15
5
8.38¿9.4
1.02
10
Suy ra: M
0
=5.32+1.02× =¿ 6.0 (điểm)
LỜI KẾT
Sau một thời gian nghiên cứu và thực hiện, nhóm đã hoàn thành bài điều tra về kết
quả học tập năm học 2023-2024 của sinh viên lớp D23CQKT01-N tại Học viện
Công nghệ Bưu chính Viễn thông, cơ sở TP. Hồ Chí Minh. Mục tiêu ca nghiên
cứu nhằm đánh giá toàn diện kết quả học tập của các sinh viên trong năm học vừa
qua.
Kết quả điều tra cho thấy: kết quả học tập của nhóm ở học kỳ 2 thấp hơn so với
học kỳ 1. Nhìn chung, kết quả học tập cả năm của nhóm đạt mức trung bình – khá,
với rất ít điểm F. Một số sinh viên đã có sự tiến bộ rõ rệt trong học kỳ 2, tuy nhiên,
phần lớn vẫn cần tập trung hơn và có kế hoạch cải thiện học tập ở các kỳ sau để đạt
thành tích cao hơn.
Thông qua bài điều tra này, nhóm hy vọng các bạn sinh viên sẽ có cái nhìn tổng
quan hơn về kết quả học tập của mình, từ đó đặt ra mục tiêu phấn đấu và cải thiện
chất lượng học tập trong tương lai.

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58800262
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG CƠ SỞ
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 2
MÔN HỌC : NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ
Tên đề tài:
ĐIỀU TRA VỀ KẾT QUẢ HỌC TẬP NĂM NHẤT CỦA SINH
VIÊN NGÀNH KẾ TOÁN LỚP D23 CQKT01-N TẠI HỌC VIỆN
CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG CƠ CỞ TP. HCM
GVHD: Ths.Võ Thị Phương Nhung SVTH: Nhóm 3
Lớp: D2 3 CQKT01-N lOMoAR cPSD| 58800262 Thành viên nhóm Tên MSSV Đánh giá Bùi Khánh Vy N23DCKT091
Bùi Diệu Nhật Uyên N23DCKT089
Phan Trần Cẩm Tiên N23DCKT077 Phan Thị Hương Hoa N23DCKT016 Trà Lê Nhật Thanh N23DCKT071 Bùi Duy Mạnh N23DCKT032 Hà Anh Tuấn N23DCKT086 lOMoAR cPSD| 58800262 Lời mở đầu
Thống kê là một lĩnh vực khoa học giữ vai trò then chốt trong hầu hết các hoạt
động kinh tế - xã hội. Không chỉ xuất hiện trong những số liệu, biểu đồ quen thuộc,
thống kê còn hiện hữu trong mọi khía cạnh của đời sống, từ việc quản lý sản xuất
kinh doanh đến việc đưa ra các quyết định chiến lược ở cấp độ tổ chức và quốc gia.
Đối với doanh nghiệp, thống kê giúp nhận diện và khai thác tối đa tiềm năng ẩn
giấu, tối ưu hóa quy trình sản xuất và sử dụng nguồn lực, từ đó nâng cao hiệu quả
hoạt động, đánh giá kết quả thực hiện mục tiêu cũng như cải thiện công tác quản lý.
Trong bối cảnh đó, "Nguyên lý thống kê kinh tế" đã trở thành một môn học nền
tảng, không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn mở ra cánh cửa tiếp cận với
những ứng dụng thực tiễn đa dạng. Môn học này trang bị cho sinh viên khối kinh
tế và quản trị kinh doanh khả năng phân tích dữ liệu, đánh giá các chỉ tiêu kinh tế,
và giải quyết các vấn đề thực tế trong hoạt động sản xuất, kinh doanh và quản lý.
Đây cũng là công cụ hỗ trợ đắc lực để nhận biết nhu cầu thị trường, phân tích xu
hướng tiêu dùng, và hoạch định các chiến lược phát triển phù hợp.
Nhằm áp dụng những kiến thức lý thuyết vào thực tế, chúng em đã tiến hành một
nghiên cứu điều tra nhỏ, tập trung vào việc phân tích kết quả học tập của nhóm 2
thuộc lớp D23CQKT01-N, ngành Kế toán, tại Học viện Công nghệ Bưu chính
Viễn thông cơ sở TP. Hồ Chí Minh. Dữ liệu được thu thập qua hai học kỳ năm học
2023-2024: Học kỳ 1 và Học kỳ 2, cùng với kết quả tổng kết cả năm. Mục tiêu
chính của nghiên cứu này là đánh giá thành tích học tập của nhóm, từ đó đưa ra
những nhận xét khách quan và rút ra các bài học hữu ích trong việc nâng cao chất
lượng học tập và đào tạo.
ĐIỀU TRA VỀ KẾT QUẢ HỌC TẬP NĂM NHẤT CỦA SINH VIÊN
NGÀNH KẾ TOÁN LỚP D23CQKT01-N TẠI HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ
BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG CƠ CỞ TP. HCM
A. XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN ĐIỀU TRA I.Mục đích điều tra
- Mục đích điều tra: Thu thập kết quả học tập năm học 2023-2024 của sinh viên lớp
kế toán- D23CQKT01-N tại Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông thành phố
Hồ Chí Minh nhằm đánh giá kết quả học tập của các sinh viên.
II.Đối tượng và đơn vị điều tra
- Đối tượng điều tra: Kết quả học tập năm thứ nhất của sinh viên lớp kế toán-
D23CQKT01-N tại Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông thành phố Hồ Chí Minh.
-Số lượng điều tra: 7-8 sinh viên.
- Đơn vị điều tra: Lớp D23CQKT01-N lOMoAR cPSD| 58800262
III.Thời điểm, thời hạn, phạm vi điều tra
- Thời điểm điều tra: 10/11/2024
- Thời gian điều tra: 5 ngày- Thời hạn điều tra:15/11/2024 - Phạm vi điều tra:
+ Khách thể nghiên cứu: sinh viên
+ Không gian: Lớp D23CQKT01-
N VI.Nội dung điều tra:
Điều tra kết quả học tập học kỳ I năm học 2023-2024 của lớp D23CQKT01-N
- Thông tin chung của sinh viên: họ và tên, giới tính (nam, nữ), quê quán
- Một số câu hỏi khảo sát tình hình học tập của sinh viên
+Mức độ hài lòng của sinh viên
+Thời gian sinh viên dành cho học tập bao nhiêu giờ mỗi ngày
+Sinh viên đánh giá học lực của bản thân ở mức nào: yếu, trung bình, khá, giỏi, xuất sắc
+ Mục tiêu đặt ra cho điểm trung bình tích lũy ở học kỳ 2 của mỗi sinh viên sau khi
biết điểm tích lũy học kỳ 1.
- Tổng kết kết quả học tập của sinh viên:
+ Môn học: mã môn học, tên môn học
+ Số tín chỉ: tổng số tín chỉ đăng kí cả năm và theo kì, số tín chỉ từng môn
+ Điểm số: điểm thi giữa kì, điểm thi cuối kì, điểm trung bình tích lũy hệ 10, điểm
trung bình tích lũy hệ 4 theo từng kì trong năm học và cả năm học
V.Phương pháp điều tra
Điều tra nhóm ..7... của lớp D23CQKT01-N
- Nếu điều tra kết quả học tập của sinh viên bằng phương pháp điều tra trực tiếp sẽ
gây tốn kém về mặt thời gian vì các tiêu thức cần thu thập khá nhiều. Vì vậy mà
nhóm mình lựa chọn phương pháp điều tra gián tiếp.
- Theo mục đích, yêu cầu của phương án điều tra, ta sẽ sử dụng phương pháp điều
tra bằng bảng hỏi: người được điều tra nhận phiếu điều tra, tự mình ghi câu trả
lời vào phiếu rồi gửi lại cho nhóm điều tra.
- Loại điều tra: điều tra toàn bộ ( tất cả thành viên của nhóm 7) VI.Bảng hỏi
1. Lời mở đầu và hướng dẫn cơ bản để hoàn thành bảng hỏi
“Để phân tích chất lượng học tập của sinh viên lớp D23CQKT01-N, các thành
viên của nhóm..7.. lớp D23CQKT01-N tổ chức cuộc điều tra thống kê nhằm thu thập
số liệu phục vụ cho việc nghiên cứu. Hãy điền và đánh dấu (x) vào ô trống để trả lời
phiếu điều tra dưới đây (ở mục kết quả nếu “qua môn” đánh đấu ( ), nếu “rớt môn” đánh dấu (x)).
2. Phiếu điều tra kết quả học tập cả năm của sinh viên lớp D23CQKT01-N
2.1. Thông tin cá nhân: 1. Họ và tên:
................................................................................................................... lOMoAR cPSD| 58800262 2. Mã số
sv:..................................................................................................................... 3. Quê
quán: ................................................................................................................. ..
2.2. Một số câu hỏi khảo sát tình hình học tập của sinh viên 1.
Anh chị có hài lòng với kết quả học năm vừa qua không? Có Không
2. Anh chị cảm thấy học lực của mình đang ở mức:
Yếu Trung bình Khá Giỏi Xuất sắc
3. Dựa vào kết quả học tập của học kỳ 1 anh chị đặt ra mục tiêu cho điểm
trungbình tích lũy ở học kỳ 2 là bao nhiêu?...........................
Bảng điểm thi kết quả học tập trong năm nhất HỌC KỲ 1 STT Mã Tên MH Số TC Điểm Điểm Điểm Điểm Kết MH thi TK(10 TK(4) TK quả ) (C) 1 2 ... HỌC KỲ 2: STT Mã Tên MH Số TC Điểm Điểm Điểm Điểm Kết MH thi TK(10) TK(4) TK (C) quả 1 2 ... Tổng kết Học kỳ I Học kỳ II Cả năm
Tổng số tín chỉ tích lũy Điểm TB tích lũy hệ 4 Điểm TB tích lũy hệ 10
Chân thành cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn!
VII. Tiến hành điều tra
1. Tiến hành điều tra và tổng hợp kết quả điều tra lOMoAR cPSD| 58800262
Bảng điểm thành phần của thành viên nhóm 7 :
Trương Nguyễn Huyền Trân ST Mã môn Tên môn TC TK(10 TK(CH T ) )
Học kỳ 1 Năm học 2022-2023 1
BAS11057 Giáo dục quốc phòng và an 7.5 6.4 C ninh 2
BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 8.8 A 3
BAS1150 Triết học Mác - Lênin 3 7.8 B 4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 6.8 C+ 5
BSA1221 Pháp luật đại cương 2 6.9 C+ 6 BSA1310 Kinh tế vi mô 1 3 5.8 C 7 INT1154 Tin học cơ sở 1 2 9.8 A+
Học kỳ 2 Năm học 2022-2023 8 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 7.4 B 9 BAS1151
Kinh tế chính trị Mác – 2 9.0 A+ Lênin 10 BAS1157 Tiếng Anh (Course 1) 4 7.7 B 11 BAS1210
Lý thuyết xác suất và thống 3 9.3 A+ kê 12 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 9.1 A+ 13 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 6.3 C 14 BSA1314 Luật kinh doanh 2 7.0 B 16 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 9.4 A+
Phạm Thị Diễm Quỳnh STT Mã môn Tên môn TC TK(10)
TK(CH) Học kỳ 1 Năm học 2022-2023 1
BAS1105- Giáo dục quốc phòng và an 7.5 7.1 B 7 ninh 2
BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 7.6 B 3
BAS1150 Triết học Mác - Lênin 3 8.0 B+ 4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 7.9 B 5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2
6.2 C 6 BSA1310 Kinh tế vi mô 1 3 5.8 C 7 INT1154 Tin học cơ sở 1 2 9.1 A+
Học kỳ 2 Năm học 2022-2023 8 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 8.2 B+ 9 BAS1151
Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 9.2 A+ 10
BAS1157 Tiếng Anh (Course 1) 4 7.4 B 11 BAS1210
Lý thuyết xác suất và thống kê 3 8.2 B+ 12 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 8.5 A lOMoAR cPSD| 58800262 13 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 7.3 B 14 BSA1314 Luật kinh doanh 2 7.3 B 16 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 7 B Nguyễn Như Quỳnh STT Mã môn Tên môn TC TK(10) TK(CH)
Học kỳ 1 Năm học 2022-2023 1
BAS1105- Giáo dục quốc phòng và an 7.5 7.3 B 7 ninh 2
BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 8.4 B+ 3
BAS1150 Triết học Mác - Lênin 3 7.8 B 4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 5.8 C 5
BSA1221 Pháp luật đại cương 2 7.4 B 6 BSA1310 Kinh tế vi mô 1 3 5.4 D+ 7 INT1154 Tin học cơ sở 1 2 7.7 B
Học kỳ 2 Năm học 2022-2023 8 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 5.8 C 9 BAS1151
Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 7.2 B 10 BAS1157 Tiếng Anh (Course 1) 4 6.9 C+ 11 BAS1210
Lý thuyết xác suất và thống 3 4.7 D kê 12 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 7.7 B 13 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 6.6 C+ 14 BSA1314 Luật kinh doanh 2 8.0 B+ 16 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 5.8 C Trần Thị Kim Ngân STT Mã môn Tên môn TC TK(10)
TK(CH) Học kỳ 1 Năm học 2022-2023 1
BAS1105- Giáo dục quốc phòng và an 7.5 6.8 C 7 ninh 2
BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 7.6 B 3
BAS1150 Triết học Mác - Lênin 3 6.4 B 4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 6.2 C 5
BSA1221 Pháp luật đại cương 2 5.9 B 6 BSA1310 Kinh tế vi mô 1 3 5.0 D 7 INT1154 Tin học cơ sở 1 2 9.8 A+
Học kỳ 2 Năm học 2022-2023 8 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 5.0 D+ 9 BAS1151
Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 7.8 B lOMoAR cPSD| 58800262 10 BAS1157 Tiếng Anh (Course 1) 4 4.9 D 11 BAS1210
Lý thuyết xác suất và thống 3 6.1 C kê 12 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 7.7 B 13 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 6.1 C 14 BSA1314 Luật kinh doanh 2 5.9 C 16 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 6.3 C Trần Kim Ngân STT Mã môn Tên môn TC TK(10)
TK(CH) Học kỳ 1 Năm học 2022-2023 1
BAS1105- Giáo dục quốc phòng và an 7.5 6.8 C+ 7 ninh 2
BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 7.6 B 3
BAS1150 Triết học Mác - Lênin 3 7.6 B 4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 5.1 D+ 5
BSA1221 Pháp luật đại cương 2 7.7 B 6 BSA1310 Kinh tế vi mô 1 3 5.8 C 7 INT1154 Tin học cơ sở 1 2 7.7 B
Học kỳ 2 Năm học 2022-2023 8 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 6.8 C+ 9 BAS1151
Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 8.1 B+ 10
BAS1157 Tiếng Anh (Course 1) 4 7.5 B 11 BAS1210
Lý thuyết xác suất và thống 3 5.4 D+ kê 12 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 9.1 A+ 13 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 6.2 C 14 BSA1314 Luật kinh doanh 2 6.4 C 16 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 6.0 C Lê Thị Mai Thương STT Mã môn Tên môn TC TK(10) TK(CH)
Học kỳ 1 Năm học 2022-2023 1
BAS11057 Giáo dục quốc phòng và an 7.5 7.2 B ninh 2
BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 9.0 A+ 3
BAS1150 Triết học Mác - Lênin 3 6.8 C+ 4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 4.6 D 5
BSA1221 Pháp luật đại cương 2 6.0 C 6 BSA1310 Kinh tế vi mô 1 3 7.0 B 7 INT1154 Tin học cơ sở 1 2 7.4 B lOMoAR cPSD| 58800262
Học kỳ 2 Năm học 2022-2023 8 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 5.0 D+ 9 BAS1151
Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 8.6 A 10 BAS1157 Tiếng Anh (Course 1) 4 8.8 A 11 BAS1210
Lý thuyết xác suất và thống 3 7.8 B kê 12 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 9.3 A+ 13 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 7.9 B 14 BSA1314 Luật kinh doanh 2 6.1 C 16 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 6.8 C+ Nguyễn Thị Thơm STT Mã môn Tên môn TC TK(10)
TK(CH) Học kỳ 1 Năm học 2022-2023 1
BAS1105- Giáo dục quốc phòng và an 7.5 6.5 C+ 7 ninh 2
BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 7.2 B 3
BAS1150 Triết học Mác - Lênin 3 6.3 C 4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 3.7 F 5
BSA1221 Pháp luật đại cương 2 7.6 B 6 BSA1310 Kinh tế vi mô 1 3 8.0 B+ 7 INT1154 Tin học cơ sở 1 2 6.3 C
Học kỳ 2 Năm học 2022-2023 8 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 6.6 C+ 9 BAS1151
Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 7.7 B 10 BAS1157 Tiếng Anh (Course 1) 4 5.9 C 11 BAS1210
Lý thuyết xác suất và thống 3 5.3 D+ kê 12 BAS1220 Toán cao cấp 2 2
8.1 B+ 13 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 5.3 D+ 14 BSA1314 Luật kinh doanh 2 4.3 D 16 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 7.9 B
Nguyễn Thị Minh Thơ ST Mã môn Tên môn TC TK(10 TK(CH T ) )
Học kỳ 1 Năm học 2022-2023 1
BAS11057 Giáo dục quốc phòng và an 7.5 6.0 C ninh 2
BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 8.2 B+ 3
BAS1150 Triết học Mác - Lênin 3 8.4 B+ 4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 5.5 C lOMoAR cPSD| 58800262 5
BSA1221 Pháp luật đại cương 2 7.0 B 6 BSA1310 Kinh tế vi mô 1 3 5.4 D+ 7 INT1154 Tin học cơ sở 1 2 9.8 A+
Học kỳ 2 Năm học 2022-2023 8 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 5.0 D+ 9 BAS1151
Kinh tế chính trị Mác – 2 5.5 C Lênin 10 BAS1157 Tiếng Anh (Course 1) 4 4.7 D 11 BAS1210
Lý thuyết xác suất và thống 3 5.4 D+ kê 12 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 6.0 C 13 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 5.4 D+ 14 BSA1314 Luật kinh doanh 2 5.7 C 16 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 7.3 B
B. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ ĐIỀU TRA
I. Phân tích theo điểm chữ
1. Phân tổ
- Xác định mục đích phân tổ:
Phân chia các điểm số theo từng tổ điểm chữ (A+, A, B+, B, C+, C, D+, D, F)
phù hợp với tính chất của từng tổ để thuận tiện cho việc so sánh kết quả học tập.
- Lựa chọn tiêu thức phân tổ: Kết quả học tập theo thang điểm chữ. - Xác
định số tổ và khoảng cách tổ
Có 9 tổ (A+, A, B+, B, C+, C, D+, D, F) và có khoảng cách tổ không đều nhau.
- Phân phối các đơn vị vào từng tổ F D D+ C C+ B B+ A A+ lOMoAR cPSD| 58800262
2.Tỉ trọng điểm thành phần Kỳ 1 Điểm chữ Tổng % A+ 5 8.93 Kỳ 2: A 1 1.79 B+ 5 8.93
Điểm chữB Tổng21 %37.5 A+C+ 75 10.948.93 AC 313 4.6923.21 B+D+ 53 7.815.35 BD 172 26.563.57 C+F 51 7.811.79 TổngC 1556 23.44100 D+ 8 12.5 D 4 6.25 F 0 0 Tổng 64 100 Tổng 2 kỳ Điểm chữ Tổng % A+ 12 10 A 4 3.33 B+ 10 8.33 B 38 31.67 C+ 10 8.33 C 28 23.33 D+ 11 9.18 D 6 5 F 1 0.83 Tổng 120 100
II.Phân tích theo thang điểm 4.
Kết quả điều tra điểm trung bình học kỳ tích lũy học kỳ 1, mục tiêu đặt ra cho
điểm trung bình học kỳ tích lũy ở học kỳ 2 sau khi biết điểm kỳ 1 của 8 thành viên
nhóm 2 (theo thang điểm 4): Thành viên Điểm TB Mục tiêu Điểm TB HK HK1 điểm TB HK2 2 lOMoAR cPSD| 58800262 Trương Nguyễn Huyền 2.76 3.0 3.27 Trân Phạm Thị Diễm Quỳnh 2.88 3.2 2.53 Nguyễn Như Quỳnh 2.46 3.2 2.06 Trần Thị Kim Ngân 2.42 3.0 1.72 Trần Kim Ngân 2.88 3.1 3.18 Lê Thị Mai Thương 2.60 3.0 2.11 Nguyễn Thị Thơm 2.21 3.1 2.42 Nguyễn Thị Minh Thơ 2.75 3.0 3.33
Điểm trung bình học kỳ tích lũy của cả nhóm : x=
x1+x2++xn =∑ xi n n Học kỳ 1: ¿ 2,62 (điểm) Học kỳ 2: (điểm) Mục tiêu học kỳ 2: ¿ 3,075(điểm) Số tương đối:
Vận dụng công thức tính:
Số tương đối động thái liên hoàn: yi t lh= yi−1 ×100
Số tương đối nhiệm vụ kế hoach: y k t nvkt= y0 ×100
Số tương đối hoàn thành kế hoạch: y1 t htkh= y k ×100
Ta có được bảng kết quả về số tương đối theo điểm trung bình tích lũy học kỳ của
từng thành viên và cả nhóm 2 như sau: lOMoAR cPSD| 58800262 Tên Số Số tương đối
Số tương đối hoàn tương
nhiệm vụ kế hoạch thành kế hoạch đối động (%) (%) thái(%) Trương Nguyễn 118,48 92,00 109,00 Huyền Trân Phạm Thị Diễm 87,85 90,00 79,06 Quỳnh Nguyễn Như Quỳnh 83,74 76,88 64,38 Trần Thị Kim Ngân 71,07 80,67 57,33 Trần Kim Ngân 110,42 92,90 102,58 Lê Thị Mai Thương 81,15 86,67 70,33 Nguyễn Thị Thơm 109,50 71,29 78,06 Nguyễn Thị Minh 121,09 81,67 111,00 Thơ Nhận xét:
Tăng trưởng điểm số giữa hai học kỳ:
Tăng trưởng điểm số đáng kể:
o Một số thành viên có tăng trưởng điểm số từ 10% trở lên, cho thấy sự cải thiện
mạnh mẽ trong học kỳ 2 so với học kỳ 1. Điểm học kỳ 2 vượt mục tiêu đề ra, ví dụ:
Tăng trưởng từ 2.75 lên 3.33 (Tăng 21.09%).
Tăng trưởng từ 2.88 lên 3.18 (Tăng 10.42%).
Tăng trưởng từ 2.76 lên 3.27 (Tăng 18.48%).
Tăng trưởng điểm số nhẹ hoặc duy trì ổn định:
o Một số thành viên cải thiện nhẹ hoặc duy trì mức điểm gần với học kỳ 1, ví dụ:
Tăng trưởng từ 2.88 lên 2.53 (Giảm nhẹ 12.2%).
Tăng trưởng từ 2.75 lên 2.42 (Giảm 12.0%).
Sự giảm sút điểm số rõ rệt:
o Một số thành viên có sự giảm sút lớn trong điểm số, có thể do thiếu sự chuẩn bị
hoặc phương pháp học tập chưa hiệu quả, ví dụ:
Giảm từ 2.42 xuống 1.72 (Giảm 28.93%).
Giảm từ 2.46 xuống 2.06 (Giảm 16.26%).
Mức độ hoàn thành mục tiêu (Điểm học kỳ 2 so với mục tiêu):
Hoàn thành vượt mục tiêu:
o Một số thành viên đã vượt mục tiêu học kỳ 2, ví dụ:
Hoàn thành kế hoạch với 111.00% (Điểm học kỳ 2 đạt 3.33 so với mục tiêu 3.0).
Hoàn thành kế hoạch với 109.00% (Điểm học kỳ 2 đạt 3.18 so với mục tiêu 3.1). lOMoAR cPSD| 58800262
Hoàn thành mục tiêu khá tốt:
o Một số thành viên đã đạt gần hoặc vượt mục tiêu, thể hiện sự nỗ lực đáng ghi nhận:
Hoàn thành kế hoạch với 92.00% (Điểm học kỳ 2 đạt 3.27 so với mục tiêu 3.0).
Hoàn thành kế hoạch với 92.90% (Điểm học kỳ 2 đạt 3.18 so với mục tiêu 3.1). Không đạt mục tiêu:
o Một số thành viên không hoàn thành mục tiêu học kỳ 2, ví dụ:
Điểm học kỳ 2 chỉ đạt 1.72, thấp hơn mục tiêu 3.0, hoàn thành chỉ 57.33%.
Điểm học kỳ 2 chỉ đạt 2.06, thấp hơn mục tiêu 3.2, hoàn thành 64.38%.
Mức độ hoàn thành kế hoạch học tập (Điểm học kỳ 2 so với điểm học kỳ 1):
Hoàn thành kế hoạch với tỷ lệ cao:
o Một số thành viên đã đạt điểm học kỳ 2 tốt hơn so với học kỳ 1 và gần hoặc vượt mức mục tiêu, ví dụ:
Hoàn thành kế hoạch với 110.42% (Điểm học kỳ 2 đạt 3.18 so với mục tiêu 3.1).
Hoàn thành kế hoạch với 109.50% (Điểm học kỳ 2 đạt 3.27 so với mục tiêu 3.0).
Hoàn thành kế hoạch gần mục tiêu:
o Một số thành viên có điểm học kỳ 2 gần đạt mục tiêu nhưng chưa hoàn thành đúng mức, ví dụ:
Hoàn thành kế hoạch với 92.00% (Điểm học kỳ 2 đạt 2.53 so với mục tiêu 3.2).
Hoàn thành kế hoạch với 91.67% (Điểm học kỳ 2 đạt 2.53 so với mục tiêu 3.0). Không đạt kế hoạch:
o Một số thành viên có sự không hoàn thành kế hoạch, điểm học kỳ 2 không đạt yêu
cầu so với mục tiêu, ví dụ:
Điểm học kỳ 2 chỉ đạt 1.72, thấp hơn mục tiêu 3.0, hoàn thành 57.33%.
III. Phân tích theo thang điểm 10
Học kỳ 1 (2023 – 2024):

Qua điều tra kết quả học tập của nhóm 2 ta có được bảng số liệu về điểm tổng kết
các môn học của các thành viên ở học kỳ 1 đã được sắp xếp như sau: 3.5 5.0 6.0 6.8 7.0 7.6 8.2 8.4 3.7 5.0 6.0 6.8 7.0 8.0 8.2 8.4 4.5 5.4 6.2 7.0 7.1 8.0 8.2 8.5 4.8 5.5 6.3 7.0 7.2 8.0 8.3 9.0 4.8 5.5 6.3 7.0 7.3 8.0 8.3 9.8 4.8 6.0 6.4 7.0 7.5 8.0 8.3 9.8 5.0 6.0 6.5 7.0 7.5 8.0 8.4 9.8 lOMoAR cPSD| 58800262
1.Bảng số liệu phân tích dựa vào kết quả điểm số
Phân tổ điểm tổng kết các môn học trong học kỳ 1 của các thành viên nhóm 2 thành 5 tổ, ta có:
xmax=9.8 xmin=¿ 3.5
Xác định khoảng cách tổ bằng công thức:
xmaxxmin 9.8−3.5
h= = =0.9 (điểm) n 7
Ta có CT tính trị số giữa: x'i=(
x¿¿min2 +xmax)i ¿ Điểm số
Số điểm Trị số giữa Tổ (x) ( ) ( i f i xi') (x ' i' f i) (xi' )2f i
|xix|f i 1 3.5−¿4.4 2 3.95 7.9 31.21 2 4.4-5.3 7 4.85 33.95 164.65 3 5.3-6.2 7 5.75 40.25 231.44 4 6.2-7.1 14 6.65 93.1 619.16 5 7.1-8 6 7.55 45.3 342.02 16 135.2 1142.44 6 8-8.9 8.45 7 8.9-9.8 4 9.35 37.4 349.69 Tổng 56 393.1 2880.57
2.Các chỉ tiêu liên quan:
a. Bình quân cộng gia quyền: nxi' f i 7.02 (điểm/môn) ∑ f i i=1 b. Khoảng biến thiên:
R=xmaxxmin=9.8−3.5=6.3 (điểm)
c. Độ lệch tuyệt đối bình quân: n lOMoAR cPSD| 58800262
∑|x 'ix|f i d x (điểm) ∑ f i i=1 d. Phương sai: n ∑ (xi' )2f i 2 i 1 2 2880.57 2 f i i=1
e. Độ lệch tiêu chuẩn:
f. Hệ số biến thiên:σ 1.47
V x= x ×100=7.02 .100=20.1(%) 3.Số trung vị Ta có công thức:
M e=X Me+h. f if MeS Me−1 1. HK1 – 2022 – 2023 Điểm số
Số điểm Trị số giữa Tổ (xi) (f i) (xi') (x ' i' f i) (xi' )2f i
|xi x|f i 1 3.5−¿4.4 2 3.95 7.9 31.21 2 4.4-5.3 7 4.85 33.95 164.65 3 5.3-6.2 7 5.75 40.25 231.44 4 6.2-7.1 14 6.65 93.1 619.16 5 7.1-8 6 7.55 45.3 342.02 lOMoAR cPSD| 58800262 6 8-8.9 16 8.45 135.2 1142.44 7 8.9-9.8 4 9.35 37.4 349.69 Tổng 56 393.1 2880.57 56 7
Suy ra: M e=7.02+0.9. 214 =8.37 (điểm) 4. Mốt
Vận dụng công thức tính mode (với khoảng cách tổ đều nhau): f Mf M−1
M0=XM +hM ×
(f Mf M −1)+(f Mf M +1)
Ta được bảng kết quả sau: Số Tổ Điểm s Khoảng cách điểm (xi¿ tổ (hi) (f i) 1 3.5−¿4. 4 0.9 2 2 4.4-5.3 0.9 7 3 5.3-6.2 0.9 7 4 6.2- 0.9 14 7.1 5 7.1-8 0.9 6 6 8-8.9 0.9 16 7 8.9-9.8 0.9 4
Suy ra: M0=7.02+0.9 x =7.245 (điểm)
Học kỳ 2 (2022 – 2023):
Qua điều tra kết quả học tập của nhóm 2 ta có được bảng số liệu về điểm tổng kết
các môn học của các thành viên ở học kỳ 2 đã được sắp xếp như sau: 4.3 5.3 5.9 6.3 7.0 7.4 7.9 8.6 4.7 5.4 5.9 6.3 7.0 7.5 8.0 9.0 4.7 5.4 6.0 6.4 7.0 7.7 8.1 9.1 4.9 5.4 6.0 6.6 7.2 7.7 8.1 9.1 5.0 5.5 6.1 6.6 7.3 7.7 8.2 9.2 5.0 5.7 6.1 6.8 7.3 7.7 8.2 9.3 5.0 5.8 6.1 6.8 7.3 7.8 8.5 9.3 lOMoAR cPSD| 58800262 5.3 5.8 6.2 6.9 7.4 7.8 8.6 9.4
1.Bảng số liệu phân tích dựa vào kết quả điểm số
Phân tổ điểm tổng kết các môn học trong học kỳ 1 của các thành viên nhóm 2 thành 5 tổ, ta có: xmax=¿9.4 xmin=4.3
Xác định khoảng cách tổ bằng công thức: h 9.4−4.3 =xmaxxmin = =¿1.02 ( điểm) n 5
Ta có CT tính trị số giữa: x'i=(
x¿¿max2 +xmin)i ¿ Điểm số
Số điểm Trị số giữa Tổ (x) ( ) ( i f i xi') (x ' i' f i) (xi' )2f i
|xix|f i 1 4.3−5.32 9 4.81 43.29 208.22 18.36 2 5.32−6.34 17 5.83 99.11 577.81 17.34 3 6.34−7.36 13 6.85 89.05 609.99 0 4 7.36−8.38 15 7.87 118.05 929.05 15.3 5 8.38−9.4 10 8.89 88.9 790.32 20.4 Tổng - 64 438.4 3115.39 71.4
2.Các chỉ tiêu liên quan
a. Bình quân cộng gia quyền: nxi' f i (điểm/môn) ∑ f i i=1 b. Khoảng biến thiên:
R=xmaxxmin=9,4−4,3=5,1 (điểm)
c. Độ lệch tuyệt đối bình quân: n
∑|x 'ix|f i lOMoAR cPSD| 58800262 d x (điểm) ∑ f i i=1 d. Phương sai: n
∑ (xi' )2f i σ x2= i=1 n −(
x)2=3115,3964 −6,8521,76 ∑ f i i=1
e. Độ lệch tiêu chuẩn: (điểm) f. Hệ số biến thiên: V x 3.Số trung vị Ta có công thức:
M e=X Me+h. f if MeS Me−1 Khoảng cách Số Tần số tích tổ lũy Tổ Điểm số môn ( ) ( ( ) ( ) ) 1 4.3 – 5.32 1.02 9 9 2 5.32 – 6.34 1.02 17 26 3 6.34 – 7.36 1.02 13 39 4 7.36 – 8.38 1.02 15 54 5 8.38 – 9.4 1.02 10 64 Tổng 64 Suy ra: M e=6.34+1,02. 13−26=6,81 (điểm) 4.Mốt lOMoAR cPSD| 58800262
Ta có công thức tính mode (với khoảng cách tổ đều nhau):
M0=XM +hM × f Mf M−1
(f Mf M −1)+(f Mf M +1) 1. HK1 – 2020 – 2021 Số Tổ Điểm số Khoảng cách điểm (x tổ ( ) ( ) i¿ hi f i 1 4.3−¿5.32 1.02 9 2 5.32−¿6.34 1.02 17 3 6.34−¿7.36 1.02 13 4 7.36−¿8.38 1.02 15 5 8.38−¿9.4 1.02 10
Suy ra: M0=5.32+1.02× =¿ 6.0 (điểm) LỜI KẾT
Sau một thời gian nghiên cứu và thực hiện, nhóm đã hoàn thành bài điều tra về kết
quả học tập năm học 2023-2024 của sinh viên lớp D23CQKT01-N tại Học viện
Công nghệ Bưu chính Viễn thông, cơ sở TP. Hồ Chí Minh. Mục tiêu của nghiên
cứu nhằm đánh giá toàn diện kết quả học tập của các sinh viên trong năm học vừa qua.
Kết quả điều tra cho thấy: kết quả học tập của nhóm ở học kỳ 2 thấp hơn so với
học kỳ 1. Nhìn chung, kết quả học tập cả năm của nhóm đạt mức trung bình – khá,
với rất ít điểm F. Một số sinh viên đã có sự tiến bộ rõ rệt trong học kỳ 2, tuy nhiên,
phần lớn vẫn cần tập trung hơn và có kế hoạch cải thiện học tập ở các kỳ sau để đạt thành tích cao hơn.
Thông qua bài điều tra này, nhóm hy vọng các bạn sinh viên sẽ có cái nhìn tổng
quan hơn về kết quả học tập của mình, từ đó đặt ra mục tiêu phấn đấu và cải thiện
chất lượng học tập trong tương lai.