BÀI TẬP TOÁN CAO CẤP A1
Chương : Hàm liên tục, khả vi
I. Xét tính liên tục của các hàm số
1. f(x) =
4.3
x
, x < 0
2a + x, x 0
.
2. f(x) =
1 + x
1 + x
3
, x 6= 1
a, x = 1
.
3. f (x ) =
cos x, x 0
a(x 1), x > 0
.
4. f(x) =
e
2x
1
sin 3x
, x 6= 0
a, x = 0
.
5. f (x ) =
ln(1 + sin 3x)
x
, x 6= 0
a, x = 0
.
6. f(x) =
1 cos 2x
x
2
, x 6= 0
a, x = 0
.
7. f(x) =
sin(ln(1 + 2x))
x
, x 6= 0
a, x = 0
.
II. Xét tính liên tục, khả vi
1. f (x ) =
e
x
, x 0
x
2
+ ax + b, x > 0
Với gi á trị nào của a, b thì hàm số liên tục và có đạo hàm tại x = 0.
2. f(x) =
x
3
, x x
0
ax + b, x > x
0
Với gi á trị nào của a, b thì hàm số liên tục và có đạo hàm tại x = x
0
.
3. f(x) =
ax + b, x 1
x
3
, x > 1
Với gi á trị nào của a, b thì hàm số liên tục và có đạo hàm tại x = 1.
4. f(x) =
x
2
+ ax + b, x 0
e
x
, x > 0
Với gi á trị nào của a, b thì hàm số liên tục và có đạo hàm tại x = 0.
5. Cho hàm số
f(x) =
x
n
sin
1
x
nếu x 6= 0
0 nếu x = 0.
y tìm điều kiện đối với n để cho hàm số f(x):
a. Liên tục tại x = 0
b. đạo hàm hữu hạn tại x = 0.
c. đạo hàm l iên tục tại x = 0.
6. Cho hàm số f (x) = |x a|ϕ(x) trong đó ϕ(x) hàm liên tục tại điểm
x = a và ϕ(a) 6= 0. Chứng minh rằng f(x) không đạo hàm tại x = a.
Tìm các tiệm cận của các hàm số sau
1.
x =
3at
1 + t
3
y =
3at
2
1 + t
3
2. y = x 3 +
x
2
x
2
+ 4
3. y =
x
4
+ 8
x
3
+ 1
III Khai triển Taylor
1. Khai triển hàm f(x) = e
x cos x
theo công thức Maclaurin đến số hạng chứa
x
3
.
2. Khai triể n hàm f(x) = ln cos x theo công thức Maclaurin đến số hạng
chứa x
3
.
2
3. Khai triển các hàm theo công thức Maclaurin
a. f(x) =
1
3x + 4
b. f (x) = ln(2 + x x
2
)
4. Khai triển các hàm theo công thức Taylor trong lân cận điểm x
0
tương
ứng.
a. f(x) = ln(x
2
7x + 12) tại x
0
= 1
b. f (x) = ln
(x 1)
x2
3 x
tại x
0
= 2.
c. f(x) = ln(2x x
2
+ 3) tại x
0
= 2.
IV. Dùng quy tắc L’Hospital khử d ng vô định
0
0
,
, 1
, 0..
1. lim
x0
ln(1 + x
2
)
cos 3x e
x
2.lim
x
π
2
(sin x)
tan x
3. lim
x1
x
2
1 + ln x
e
x
e
4. lim
xa
x
m
a
m
x
n
a
n
5. lim
x0
1 cos ax
1 cos bx
5lim
x
π
4
(tan x)
tan 2x
6. lim
x0
e
2x
1
sin x
7. lim
x1
(2 x)
tan
πx
2
8. lim
x0
e
x
e
x
2x
x sin x
9.lim
x0
(1+tan x)
cot x
10. lim
x+0
ln sin x
ln sin 5x
11. lim
x→∞
(a
1/x
1)
x
, a > 0
12. lim
x1
(2x)
tan
πx
2
13. lim
x0
(1+sin
2
x)
1/ tan
2
x
14. lim
xπ/2
(sin x)
tan x
15. lim
x0
e
x
1 + x
4
sin 2x
Chương : Tích phân
I. Tính các tích phân suy rộng
1.
+
R
0
xe
x
2
dx 2.
+
R
0
dx
x
x
2
1
3.
+
R
0
4.
6
R
2
dx
3
p
(4 x)
2
5.
e
R
1
dx
x ln x
6.
2
R
0
dx
x
2
4x + 3
7.
2
R
0
dx
(x 1)
2
8.
0
R
1
e
1/x
dx
x
3
9.
1
R
0
x ln xdx 10.
2
R
0
x
3
dx
4 x
2
.
II. Khảo sát sự hội tụ của các tích phân suy rộng
3
1.
+
R
0
2x
2
+ 1
x
3
+ 3x + 4
dx 2.
+
R
0
xdx
x
5
+ 2
3.
+
R
0
xdx
x
3
+ 2
4.
+
R
0
(e
1/x
1)dx
x
5.
+
R
1
sin
2
3xdx
3
x
4
+ 1
6.
+
R
0
arctan x
x
α
dx, α 0
7.
+
R
0
e
x
x
α
dx, (α 0) 8.
1
R
0
ln(1 +
3
x
2
)
x sin
x
dx 9.
1
R
0
ln(1 +
3
x)
e
sin x
1
dx
10.
1
R
0
xdx
e
sin x
1
dx 11.
1
R
0
ln xdx
x
dx 12.
1
R
0
e
x
1
sin x
dx
13.
+
R
0
x
p1
e
x
dx 14.
+
R
0
dx
x
p
+ x
q
15.
+
R
1
x
2
+ 5x + 6
x
4
+ 4x + 70
dx
16.
+
R
1
ln(1 +
1
x
)
x
α
dx 17.
1
R
0
ln(1 + sin x)
x
3
dx. 18.
1
R
0
tan x
x
3
dx
19.
1
R
0
e
x
1
x
3
dx 20.
1
R
0
arctan x
x
3
dx 21.
1
R
0
sin(ln(1 + x)
x
3
dx
22.
2
R
0
x
5
4 x
2
dx 23.
1
R
0
e
2x
1
x
2
dx 24.
1
R
0
x
a1
(1 x)
b1
dx
25.
+
R
0
x
m
1 + x
n
dx 26.
+
R
0
x
a1
1 + x
dx
Chương thuyết chuỗi
I. Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi số
1.
P
n=1
1
p
n(n + 1)
2.
P
n=1
n + 3
n(n + 2)
3.
P
n=1
1 cos
1
n
4.
P
n=1
n
2
n
5.
P
n=1
2n
2
+ 2n 1
5n
2
2n + 1
n
6.
P
n=1
n + 1
n 1
n(n+1)
7.
P
n=1
n
2
+ 3n
n
2
+ n
n
2
8.
P
n=1
3n
2
n + 1
4n
2
+ 3n
2n
9.
P
n=1
2
n1
(n 1)!
10.
P
n=1
arcsin
1
n
n
11.
P
n=1
3n
n + 5
n
n + 2
n + 3
n
2
4
12.
P
n=1
n
2
+ 3
n
2
+ 4
n
3
+1
13.
P
n=1
an
n + 2
n
, a > 0.
14.
P
n=1
2
n1
(n 1)!
15.
P
n=1
n
2
sin
π
2
n
16.
P
n=1
1
3
n + 1
17.
P
n=1
1
p
(n + 2)(n
2
+ 1)
. 18
P
n=1
sin
π
n
p
, p > 0
19.
P
n=1
1 cos
1
n
p
, p > 0 20.
P
n=1
n
2
sin
π
2
n
21.
P
n=1
n(n + 1)
3
n
22.
P
n=1
n!a
n
n
n
, a 6= e, a > 0 23.
P
n=1
n
n
sin
π
2
n
n!
.
II. Xác định bán kính hội tụ và khoảng hội tụ của các chuỗi lũy
thừa sau
1.
P
n=1
(x 4)
n
n
2.
P
n=1
(5x)
n
n!
3.
P
n=1
(2x 3)
2n
4n + 3
4.
P
n=1
(x 3)
2n
4
n
(2n + 1)
5.
P
n=1
(x 3)
n
6n
6.
P
n=1
(x 3)
2n
n
2
+ 3
7.
P
n=1
(x 2)
2n
5
n
(2n 1)
8.
P
n=1
(2x 1)
2n
2n + 1
9.
P
n=1
(x 2)
2n
n
2
+ 6
10.
P
n=1
(2
n
+ 3
n
)x
n
11.
P
n=1
x
n
a
n
, a > 0 12.
P
n=1
2
n
n!
n
n
x
2n
13.
P
n=1
x
n
14.
P
n=1
tan
1
n
.x
n
Chương: Hàm nhiều biến
I. Tìm đạo hàm riêng của các hàm số sau
1. f(x, y) = tan(x + y)e
x/y
2. f(x, y) = arcsin
x
p
x
2
+ y
2
3. f(x, y) = ln(x +
p
x
2
+ y
2
)
II. Tìm c đạo hàm riêng cấp 2
1. z = y
2
sin
x
y
2. z = arctan
y
x
3. z = x
2
e
y
4. z = xe
2y
5
5. z = e
x
sin 2y. Chứng minh 4z
′′
xx
+ z
′′
yy
= 0.
6. z = e
x
cos 2y. Tính A = 4z
′′
xx
+ z
′′
yy
.
7. z = arctan(xy). Tính A = x
2
z
′′
xx
y
2
z
′′
yy
.
8. z = arctan
x
y
. Tính A = z
′′
xx
+ z
′′
yy
.
9. z = ln
p
x
2
+ y
2
. Chứng minh z
′′
xx
+ z
′′
yy
= 0.
10. z = y
x
. Chứng minh z
′′
xy
= z
′′
yx
11. z = x ln(x + y). nh A = z
′′
xx
+ z
′′
yy
.
III. Tìm cực trị địa phương
1. z = 4(x y) x
2
y
2
.
2. z = 1 + 6x x
2
xy y
2
3. z = x
2
4x + 4y
2
8y + 3
4. z = 2x
2
6xy + 5y
2
+ 4
5. z = x
2
+ y
2
10x + 8y
6. z = 6x x
2
xy y
2
+ 1
7. z = x
3
+ y
3
15xy
8. z = x
2
+ xy + y
2
5x 10y
9. z = (x 1)
2
+ 2y
2
10. z = x
2
+ xy + y
2
2x y
IV. Tìm cực trị điều kiện
1. z = x y với điều kiện x + y = 1.
2. z = x + 2y với điều kiện x
2
+ y
2
= 5.
3. z = x y với điều kiện 2x + 3y = 5.
4. z = e
xy
với điều kiện x + y = 1.
5. z = x
2
+ y
2
6x + 8y với điều ki n x
2
+ y
2
= 1.
6. z = 6 4x 3y với điều kiện x
2
+ y
2
= 1.
V. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của các hàm số
1. f (x, y) = x
2
y(2 x y), D tam giác giới hạn bởi các đoạn thẳng
x = 0, y = 0, x + y = 6.
2. f(x, y) = x + y, D = {x
2
+ y
2
1}
6

Preview text:

BÀI TẬP TOÁN CAO CẤP A1
Chương : Hàm liên tục, khả vi
I. Xét tính liên tục của các hàm số  4.3x, x < 0 1. f (x) = . 2a + x, x ≥ 0  1 + x   , x 6= −1 2. f (x) = 1 + x3 .  a, x = −1  cos x, x ≤ 0 3. f (x) = . a(x − 1), x > 0  e2x − 1   , x 6= 0 4. f (x) = sin 3x .  a, x = 0  ln(1 + sin 3x)   , x 6= 0 5. f (x) = x .  a, x = 0  1 − cos 2x   , x 6= 0 6. f (x) = x2 . a, x = 0   sin(ln(1 + 2x))   , x 6= 0 7. f (x) = x .  a, x = 0
II. Xét tính liên tục, khả vi   ex, x ≤ 0 1. f (x) =  x2 + ax + b, x > 0
Với giá trị nào của a, b thì hàm số liên tục và có đạo hàm tại x = 0.   x3, x ≤ x0 2. f (x) =  ax + b, x > x0
Với giá trị nào của a, b thì hàm số liên tục và có đạo hàm tại x = x0.   ax + b, x ≤ 1 3. f (x) =  x3, x > 1
Với giá trị nào của a, b thì hàm số liên tục và có đạo hàm tại x = 1.   x2 + ax + b, x ≤ 0 4. f (x) =  ex, x > 0
Với giá trị nào của a, b thì hàm số liên tục và có đạo hàm tại x = 0. 5. Cho hàm số  xn sin 1 nếu x 6= 0 f (x) = x 0 nếu x = 0.
Hãy tìm điều kiện đối với n để cho hàm số f (x): a. Liên tục tại x = 0
b. Có đạo hàm hữu hạn tại x = 0.
c. Có đạo hàm liên tục tại x = 0.
6. Cho hàm số f (x) = |x − a|ϕ(x) trong đó ϕ(x) là hàm liên tục tại điểm
x = a và ϕ(a) 6= 0. Chứng minh rằng f (x) không có đạo hàm tại x = a.
Tìm các tiệm cận của các hàm số sau  3at x =  1. 1 + t3 3at2  y = 1 + t3 x2 2. y = x − 3 + √x2 + 4 x4 + 8 3. y = x3 + 1 III Khai triển Taylor
1. Khai triển hàm f (x) = ex cos x theo công thức Maclaurin đến số hạng chứa x3.
2. Khai triển hàm f (x) = ln cos x theo công thức Maclaurin đến số hạng chứa x3. 2
3. Khai triển các hàm theo công thức Maclaurin 1 a. f (x) = 3x + 4 b. f (x) = ln(2 + x − x2)
4. Khai triển các hàm theo công thức Taylor trong lân cận điểm x0 tương ứng.
a. f (x) = ln(x2 − 7x + 12) tại x0 = 1 (x − 1)x−2 b. f (x) = ln tại x 3 − x 0 = 2.
c. f (x) = ln(2x − x2 + 3) tại x0 = 2.
IV. Dùng quy tắc L’Hospital khử dạng vô định 0 ∞ , , 1∞, 0.∞. 0 ∞ ln(1 + x2) x2 − 1 + ln x 1. lim 2. lim (sin x)tan x 3. lim x→0 cos 3x − e−x x→ π x→1 ex − e 2 xm − am 1 − cos ax 4. lim 5. lim 5 lim (tan x)tan 2x x→a xn − an x→0 1 − cos bx x→ π4 e2x − 1 ex − e−x − 2x 6. lim 7. lim(2 − x)tan πx2 8. lim x→0 sin x x→1 x→0 x − sin x ln sin x 9.lim(1+tan x)cot x 10. lim 11. lim (a1/x−1)x, a > 0 x→0 x→+0 ln sin 5x x→∞ 12. lim(2−x)tan πx2 13. lim(1+sin2 x)1/ tan2 x 14. lim (sin x)tan x x→1 x→0 x→π/2 e−x − 1 + x4 15. lim x→0 sin 2x Chương : Tích phân
I. Tính các tích phân suy rộng +∞ +∞ dx +∞ 6 dx 1. R xe−x2dx 2. R √ 3. R 4. R 3p 0 0 x x2 − 1 0 2 (4 − x)2 e dx 2 dx 2 dx 5. R 6. R 7. R 1 x ln x 0 x2 − 4x + 3 0 (x − 1)2 0 e1/xdx 1 2 x3dx 8. R 9. R x ln xdx 10. R √ . −1 x3 0 0 4 − x2
II. Khảo sát sự hội tụ của các tích phân suy rộng 3 +∞ 2x2 + 1 +∞ xdx +∞ xdx 1. R dx 2. R √ 3. R 0 x3 + 3x + 4 0 x5 + 2 0 x3 + 2 +∞ (e1/x − 1)dx +∞ sin2 3xdx +∞ arctan x 4. R √ 5. R √ 6. R dx, α ≥ 0 3 0 x 1 x4 + 1 0 xα √ √ +∞ e−x 1 ln(1 + 3 x2) 1 ln(1 + 3 x) 7. R dx, (α ≥ 0) 8. R √ √ dx 9. R dx 0 xα 0 x sin x 0 esin x − 1 √ √ 1 xdx 1 ln xdx 1 ex − 1 10. R dx 11. R √ dx 12. R dx 0 esin x − 1 0 x 0 sin x +∞ +∞ dx +∞ x2 + 5x + 6 13. R xp−1e−xdx 14. R 15. R dx 0 0 xp + xq 1 x4 + 4x + 70 +∞ ln(1 + 1 ) 1 ln(1 + sin x) 1 tan x 16. R x dx 17. R dx. 18. R dx 1 xα 0 x3 0 x3 1 ex − 1 1 arctan x 1 sin(ln(1 + x) 19.R dx 20. R dx 21. R dx 0 x3 0 x3 0 x3 2 x5 1 e2x − 1 1 22. R dx 23.R dx 24. R xa−1(1 − x)b−1dx 0 4 − x2 0 x2 0 +∞ xm +∞ xa−1 25. R dx 26. R dx 0 1 + xn 0 1 + x Chương Lý thuyết chuỗi
I. Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi số ∞ 1 ∞ n + 3 ∞ 1 1. P 2. P 3. P 1 − cos p n=1 n(n + 1) n=1 n(n + 2) n=1 n ∞ n ∞ 2n2 + 2n − 1n ∞ n + 1n(n+1) 4. P 5. P 6. P n=1 2n n=1 5n2 − 2n + 1 n=1 n − 1 ∞ n2 + 3nn2 ∞ 3n2 − n + 12n 7. P 8. P n=1 n2 + n n=1 4n2 + 3n ∞ 2n−1 ∞ 1 n ∞ 3n n n + 2n2 9. P 10. P arcsin 11. P n=1 (n − 1)! n=1 n n=1 n + 5 n + 3 4 ∞ n2 + 3n3+1 ∞ an n 12. P 13. P , a > 0. n=1 n2 + 4 n=1 n + 2 ∞ 2n−1 ∞ π ∞ 1 14. P 15. P n2 sin 16. P √3 n=1 (n − 1)! n=1 2n n=1 n + 1 ∞ 1 ∞ π p 17. P . 18 P sin , p > 0 p n=1 (n + 2)(n2 + 1) n=1 n ∞ 1 ∞ π ∞ n(n + 1) 19. P 1 − cos , p > 0 20. P n2 sin 21. P n=1 np n=1 2n n=1 3n π ∞ n!an ∞ nn sin 22. P , a 6= e, a > 0 23. P 2n . n=1 nn n=1 n!
II. Xác định bán kính hội tụ và khoảng hội tụ của các chuỗi lũy thừa sau ∞ (x − 4)n ∞ (5x)n ∞ (2x − 3)2n 1. P √ 2. P 3. P n=1 n n=1 n! n=1 4n + 3 ∞ (x − 3)2n ∞ (x − 3)n ∞ (x − 3)2n 4. P 5. P 6. P n=1 4n(2n + 1) n=1 6n n=1 n2 + 3 ∞ (x − 2)2n ∞ (2x − 1)2n ∞ (x − 2)2n 7. P 8. P 9. P n=1 5n(2n − 1) n=1 2n + 1 n=1 n2 + 6 ∞ ∞ xn ∞ 2nn! 10. P (2n + 3n)xn 11. P √ , a > 0 12. P x2n n n=1 n=1 a n=1 nn ∞ xn ∞ 1 13. P 14. P tan .xn n=1 nα n=1 n Chương: Hàm nhiều biến
I. Tìm đạo hàm riêng của các hàm số sau 1. f (x, y) = tan(x + y)ex/y x 2. f (x, y) = arcsin px2 + y2 3. f (x, y) = ln(x + px2 + y2)
II. Tìm các đạo hàm riêng cấp 2 x y 1. z = y2 sin 2. z = arctan 3. z = x2ey 4. z = xe2y y x 5
5. z = ex sin 2y. Chứng minh 4z′′xx + z′′yy = 0.
6. z = ex cos 2y. Tính A = 4z′′ . xx + z′′ yy
7. z = arctan(xy). Tính A = x2z′′ . xx − y2z′′ yy x
8. z = arctan . Tính A = z′′ . y xx + z′′ yy
9. z = ln px2 + y2. Chứng minh z′′xx + z′′yy = 0.
10. z = yx. Chứng minh z′′ 11. . xy = z′′ yx
z = x ln(x + y). Tính A = z′′xx + z′′yy
III. Tìm cực trị địa phương
1. z = 4(x − y) − x2 − y2.
2. z = 1 + 6x − x2 − xy − y2
3. z = x2 − 4x + 4y2 − 8y + 3 4. z = 2x2 − 6xy + 5y2 + 4 5. z = x2 + y2 − 10x + 8y
6. z = 6x − x2 − xy − y2 + 1 7. z = x3 + y3 − 15xy
8. z = x2 + xy + y2 − 5x − 10y 9. z = (x − 1)2 + 2y2
10. z = x2 + xy + y2 − 2x − y
IV. Tìm cực trị có điều kiện
1. z = xy với điều kiện x + y = 1.
2. z = x + 2y với điều kiện x2 + y2 = 5.
3. z = xy với điều kiện 2x + 3y = 5.
4. z = exy với điều kiện x + y = 1.
5. z = x2 + y2 − 6x + 8y với điều kiện x2 + y2 = 1.
6. z = 6 − 4x − 3y với điều kiện x2 + y2 = 1.
V. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của các hàm số
1. f (x, y) = x2y(2 − x − y), D là tam giác giới hạn bởi các đoạn thẳng x = 0, y = 0, x + y = 6. 2. f (x, y) = x + y, D = {x2 + y2 ≤ 1} 6