B- BÀI TP TRC NGHIM
I- VT CHT VÀ Ý THC
Câu 1. Theo quan điểm ca ch nghĩa duy vt bin chng, vt cht là:
A : Thc ti khách quan ch quan, đưc ý thc phn ánh.
B : Tn ti các dng vt cht c th, th cm nhn đưc.
C : Thc ti khách quan độc lp vi ý thc, không ph thuc vào ý thc
D : Thc ti khách quan không nhn thức được.
âu
Câu 2. Đặc điểm chung ca quan nim duy vt v vt cht thi k c đại là:
A : Tìm ngun gc ca thế gii nhng dng vt cht c th.
B. Đồng nht vt cht nói chung vi nguyên t.
C : Đồng nht vt cht vi khi ng.
D : Đồng nht vt cht vi ý thc.
3. Ý nghĩa định nghĩa vt cht ca V.I. Lênin đối vi khoa hc là ch:
A : Ch ra quan nim v vt cht ca các nhà khoa hc c th sai lm.
B : Giúp cho các nhà khoa hc thy đưc vt cht hình, không th nhìn thy bng mt thưng.
C : Định hướng cho s phát trin ca khoa hc trong vic nghiên cu v vt cht: vt cht là vô cùng, vô
tn, không sinh ra và không mt đi.
D : Vt cht ch là phm trù triết hc.
Câu 4. La chn câu đúng:
A : Ngun gc ca vận động là trong bn thân s vt, hiện tượng, do
s tác động ca các mt, các yếu t trong s vt, hiện tượng gây ra.
B : Ngun gc ca s vn động do ý thc tinh thn ng quyết định.
C : Ngun gc ca vận động là do s tương tác hay s tác động bên
ngoài s vt, hiện tượng.
D : Vn động kết qu do “cái hích ca Thượng đế” to ra.
Câu 5. La chn câu đúng:
A : Vn động tuyt đối, đng im tương đối, tm thi.
B : Vn động đứng im phi đưc quan nim tuyt đối.
C : Vn động đứng im ch tương đối, tm thi.
D : Đứng im tuyt đối, vn động tương đối.
Câu 6. Ngun gc t nhiên ca ý thc là:
A : B óc ngưi thế gii khách quan tác động lên b óc ngưi.
B : Cái vn trong b óc ca con ngưi.
C : Quà tng ca Thưng đế.
D : S phát trin ca sn xut.
Câu 7. Xác định quan điểm đúng :
A : Ý thc thuc tính ca mi dng vt cht.
B : Ý thc thuc tính ca mt dng vt cht t chc cao nht b óc ca con ngưi.
C : Vt cht sinh ra ý thc ging như “gan tiết ra mật”.
D : Nim tin yếu t quan trng nht trong kết cu ca ý thc.
Câu 8. Quan điểm ca ch nghĩa duy vật bin chng v ngun gc xã hi và ý thc :
A : Lao động ci biến con người to nên ý thc.
B : Lao động đem đến cho con ngưi kinh nghim sng to ra ý
C : Lao động ngôn ng hi sc kích thích ch yếu hình thành nên ý thc con ngưi
D :
Ngôn ng to ra giao tiếp gia con ngưi vi con ngưi, t 4 thành nên ý thc.
Câu 9. Ý thc có th tác động ti đi sng xã hi thông qua hot động nào i đây:
A : Sn xut vt cht.
B : Thc nghim khoa hc.
C : Hot động chính tr - hi.
D : Hot động thc tin.
Câu 10. La chn câu đúng:
A : Ý thc không phi thun túy hin ng nhân hin ng hi.
B : Ý thc mt hin ng nhân.
C : Ý thc không hin ng nhân cũng không hin ng hi.
D : Ý thc ca con ngưi s hi ng ca ý nim tuyt đối.
Câu 11. Theo quan điểm ca ch nghĩa duy vật bin chng:
A : B óc ngưi sinh ra ý thc ging như “gan tiết ra mật”.
B : B óc ngưi quan vt cht ca ý thc.
C : Ý thc không phi chc năng ca b óc ngưi.
D : Ý thc thuc tính ca mi dng vt cht.
Câu 12. Theo quan điểm ca ch nghĩa duy vật bin chng:
A : Ý thc ch con người.
B : Động vt bc cao cũng th ý thc như con ngưi.
C : Ngưi máy cũng ý thc như con ngưi.
D : Ý thc thuc tính ca mi dng vt cht.
Câu 13. Bn cht ca ý thc theo quan đim ca ch nghĩa duy vt bin chng:
A : Hình nh ca thế gii ch quan khách quan.
B : Quá trình vt cht vn động bên trong b não.
C : S phn ánh tích cc, năng động, sáng to thế gii khách quan vào trong đầu óc con ngưi.
D : Tiếp nhn x các kích thích t môi trường bên ngoài vào bên trong b não.
Câu 14. B phn nào là ht nhân quan trng là phương thc tn ti ca ý thc:
A : Tình cm.
B : Ý chí.
C : Tri thc.
D : Nim tin.
Câu 15. Xác định câu tr li đúng theo quan đim ca ch nghĩa duy vt bin chng v vai trò ca
ý thc:
A : Ý thc t ch làm thay đổi ng, do đó ý thc hoàn toàn không vai trò đối vi thc tin.
B : Vai trò ca ý thc s phn ánh sáng to thc ti khách quan đồng thi s tác động
tr li thc tại đó thông qua hoạt động thc tin của con người.
C : Ý thc cái ph thuc vào ngun gc sinh ra nó, vy ch vt cht cái năng động, tích cc.
D : Ý thc ch s sao chép nguyên xi thế gii hin thc nên không vaitrò đối vi thc tin.
Câu 16. La chn câu đúng:
A : S sáng to ca con ngưi thc cht ch trí tu ca Thượng đế.
B : Vic phát huy tính sáng tạo, năng động, ch quan không ph thuc vào
hin thc khách quan mà là do s sáng to ch quan của con người.
C : Con ngưi không sáng to thc s ch bt chưc hin thc khách quan làm đúng như
nó.
D : Mi s sáng to ca con người đều bt ngun t s phn ánh đúng hin thc khách quan,
đồng thời phát huy tính năng động ch quan.
Câu 17. Theo Ph. Ăngghen có th chia vận động thành my hình thc bn
A : Ва.
B : Bn.
C : Năm.
D : Sáu.
Câu 18. Xác định mệnh đề SAI:
A : Vt th không phi vt cht.
B : Vt cht không phi ch mt dng tn ti vt th.
C : Vt th thc ti khách quan.
D : Vt cht tn ti thông qua nhng dng c th ca nó.
Câu 19. Theo Ph. Ăngghen, tính thng nht vt cht ca thế gii đưc chng minh bi.
A : Thc tin lch s.
B : Thc tin hi.
C : S phát trin lâu dài kkhăn ca triết hc khoa hc t nhiên
D : Các nhà triết hc duy vt.
Câu 20. Theo Ph. Ăngghen, một trong nhng phương thức tn tại cơ bản ca nó - cht là:
A : Phát trin.
B : Vn động.
C : Chuyn hóa.
D : Vt th hu hình.
Câu 21. Ch nghĩa duy vt bin chng quan nim:
A : Vn động đứng im ch tương đối, tm thi.
B : Vn động tuyt đi, đứng im tương đối, tm thi.
C : Đứng im tuyt đối, vn động tương đối.
D : Vn động đứng im tương đối, phát trin tuyt đối.
Câu 22. Điều kin cn cho s ra đời ca ý thc là:
A : B não ngưi.
B : B não ngưi hin thc khách quan tương tác vi nó.
C : Năng lc chế to s dng công c lao động.
D : Năng lc ngôn ng phát trin.
Câu 23. Điều kiện đủ cho s ra đời ca ý thc là:
A : Lao động ngôn ng.
B : B não ngưi hin thc khách quan.
C: Năng lực chế to và s dng công c lao động.
D :Ngôn ng phát trin vi c tiếng nói ch viết.
Câu 24. Cho rng vt cht là phc hp ca nhng cm giác của con người, đó là quan điểm ca:
A : Ch nghĩa duy tâm khách quan.
B : Ch nghĩa duy tâm ch quan.
C :Ch nghĩa duy vt bin chng.
D : Ch nghĩa duy vt siêu hình.
Câu 25. Ch nghĩa duy vt bin chng ch ra nguyên nhân sâu xa ca vận động ca vt cht là:
a. Do vt cht tương tác vi vt cht khác
b. Do vt cht t thân vn động bi cu trúc ca .
c. Do chúng tác động vào các giác quan mang li cho chúng ta thông tin
v s vận động.
d.
Do “cú hích ca Thưng đế”.
Câu 26. La chn phương án SAI trong quan nim v bn cht ca ý thc:
a. Ý thc sn phm hi, mt hin ng hi.
b. Ý thc mt hin ng thun túy nhân.
c. Ý thc hình nh ch quan ca thế gii khách quan.
d. Ý thc s phn ánh hin thc khách quan vào b não ca con ngưi.
Câu 27. Hãy tìm phương án đúng v vận động ca vt cht:
a. Vt cht ch mt phương thc tn ti vn động.
b. Vn động s dch chuyn v trí ca các vt th trong không gian.
c. Vn động do ngoi lc tác động.
d. Vn động ca vt cht c hu, tuyt đối, hn.
Câu 28. Hãy xác định mệnh đề đúng về vai trò ca ý thc:
a. Ý thc ci biến hin thc thông qua khoa hc.
b.
Ý thc t ci to đưc hin thc.
c. Ý thc ci biến hin thc thông qua hot động thc tin ca con ngưi
d. Ý thc phn ánh nhưng không th ci biến hin thc.
Câu 29. Hãy chọn phương án đúng:
a. Con ngưi không sáng to thc s ch bt chước hin thc khách quan.
b. Mi s sáng to của con người đu bt ngun t s phản ánh đúng hiện thc khách quan và phát huy
tính năng đng ch quan.
c. Vic phát huy tính sáng to không ph thuc vào hin thc khách quan mà do s năng động ch quan
của con người.
d. Phn ánh sáng to ch năng lc ca mt thiu s ngưi trong hi.
Câu 30. Ý thc kh năng tác động tr li hin thc khách quan do:
a. Ý thc thuc tính ca mt dng vt cht đặc bit.
b. Ý thc th phn ánh đúng hin thc khách quan.
c. Ý thc th phn ánh sáng to, tích cc ngoài gii hn ca hin thc khách quan.
d.
Hot động thc tin ý thc ca con ngưi.
II- PHÉP BIN CHNG DUY VT
Câu 31. T nguyên lý v mi liên h ph biến ca phép bin chng duy và chúng ta rút ra nhng
nguyên tắc phương pháp lun nào cho hot động lý lun thc tin
a. Quan đim phát trin.
b. Quan đim lch s - c th.
c. Quan đim toàn din.
d. Quan đim toàn din quan đim lch s - c th.
Câu 32. T nguyên v s phát trin ca phép bin chng duy vt, chúng ta rút - nhng nguyên
tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý lun và thc tin?
a. Quan đim phát trin.
b. Quan đim lch s - c th.
c. Quan đim toàn din.
d. Quan đim phát trin quan đim lch s - c th.
Câu 33. Phép bin chng xem xét các s vt, hiện tưng trong thế gii...
a. Tn ti cô lập, tĩnh tại không vận động, phát trin, hoc nếu có vận động thì ch là s dch chuyn v trí
trong không gian và thi gian do nhng nguyên nhân bên ngoài.
b. Có mi liên h, tác động qua li ln nhau. Do đó chúng vận động, biến đổi và phát trin không ngng
do nhng nguyên nhân t thân tuân theo nhng quy lut khách quan.
c. Là nhng gì bí n, ngu nhiên, hỗn độn, không tuân theo mt quy lut nào, và con ngưi không th
nào biết đưc mi s tn ti và vận động ca chúng.
d. Là s o gi nên mi liên h và tính quy lut mà chúng th hiện và được con người nhn thức cũng
không chân thc.
Câu 34. Ch ra câu SAI trong s các câu dưới đây:
a. Quy lut là nhng mi liên h khách quan, bn cht tt yếu gia các đối tượng và luôn tác động khi đã
hi đ các điều kin.
b. Quy lut t nhiên din ra t phát thông qua s tác động t phát ca các lc ng t nhiên.
c. Quy lut xã hội hình thành và tác đng thông qua hot đng của con người nên chúng ph thuc và
biến đổi tùy theo ý thức con người.
d. Quy lut xã hội hình thành và tác động thông qua hot đng của con người nhưng lại không ph thuc
vào ý thức con người.
Câu 35. Tính h thng ca các phm trù quy lut ca phép bin chng duy vt nguyên nhân
là do...
a. Thế gii tn ti khách quan, độc lp vi ý thc.
b. Các mi liên h trong thế gii rt phc tp.
c. Bn thân thế gii mt h thng.
d. Do duy con ngưi năng lc h thng hóa.
Câu 36. Theo quan đim triết hc Mác - Lênin, các phm trù ca phá, chng khách quan, nếu
xét v mt...
a. Ni dung, ngun gc.
b.
Phương thc tn ti.
c. Cách thc phn ánh hin thc.
d. Kh năng áp dng.
Câu 37. Câu tc ng nào sau đây phn ánh ni dung quyết định hình thc?
a. c chy đá n.
b. Xanh v đỏ lòng.
c.
Tt g hơn tt c sơn.
d.
đâu thì tràn ng thì dài.
Câu 38. Triết hc Mác - Lênin cho rng:
a. C tt nhiên ngu nhiên đều tính quy lut.
b. Ngu nhiên mang tính xác sut, ch tt nhiên tính quy lut.
c. Mi th đều tt nhiên, ngu nhiên cái tt nhiên không quy lut
d. Tt nhiên ngu nhiên đều không tính quy lut.
Câu 39. Câu chuyn dân gian nào sau đây đưa ra bài hc v s cn thiết phi quan đim toàn
din trong nhn thc?
a.
Đão y gia đưng.
b. Thy bói xem voi.
c. Trí khôn ca ta đây
d. Cóc kin tri
-
Câu 40. Điền vào ch trng trong câu “Triết hc Mác - Lênin dùng phi trù. ...... để ch cách thc
liên h, t chc, sp xếp các phn t, yếu t, b phn có thành mt đối tượng nht định”.
a. Bn cht.
b. Hin ng.
c. Ni dung.
d.
Hình thc
Câu 41. Theo phép bin chng duy vt, cái chung:
a.
cái toàn th đưc tp hp t nhng b phn hp thành nh khách quan, ph biến.
b. nhng mt, nhng thuc tính lp li trong nhiu cái riêng mang tính khách quan, ph biến.
c. nhng s vt liên quan đến tt c mi ngưi.
d. cái cha đựng cái riêng, tt c nhng cái riêng đều ph thuc vào nó.
Câu 42. Đâu mt lun đim th hin quan nim ca triết hc Mác - Lênin v mi quan h gia
cái chung vi cái riêng?
a. Cái chung ch tn ti trong cái riêng.
b. Cái chung nm ngoài cái riêng, bao trùm toàn b cái riêng.
c. Cái chung nhng đặc đim ging vi cái riêng.
d. Cái chung quyết đnh s tn ti ca cái riêng.
ly lut.
Câu 43. Phát biu nào sau đây đưc cho đúng vi quan nim ca triết hc Mác - Lênin v mi
quan h gia cái chung vi cái riêng?
a. Ch cái chung tn ti thc còn cái riêng không tn ti.
b. Ch cái riêng tn ti thc còn cái chung ch tên gi trng rng.
c. Cái chung cái riêng cùng tn ti khách quan gia chúng mi quan h hu vi nhau.
d. Cái chung là cái bao trùm toàn b cái riêng.
Câu 44: Theo quan điểm ca triết hc Mác - Lênin, nguyên nhân là:
a. S tác động ln nhau gia các mt trong cùng mt s vt.
b. S tác động ln nhau gia các s vt.
c. S tác động ln nhau gia các mt trong mt s vt hoc gia các s vt vi nhau, gây ra mt biến
đổi nht định nào đó.
d. Mt hin ng trước kết qu.
Câu 45. Vai trò ca tt nhiên và ngu nhiên đối vi quá trình phát trin ca s vt là:
a. Tt nhiên đóng vai trò chi phi s phát trin, còn ngu nhiên không vai trò gì.
b. Tt nhiên đóng vai trò thúc đẩy s phát trin, còn ngu nhiên kìm hãm s phát trin.
c. Tt nhiên ngu nhiên đều đóng vai trò chi phi s phát trin, nhau.
d. Tt nhiên đóng vai trò chi phi s phát trin, còn ngu nhiên có th cho s phát trin y din ra nhanh
hay chm.
Câu 46. Din đạt nào sau đây đúng vi quan đim ca triết hc Mác - Lênin. bn cht hin
ng?
a. Bn cht hin ng đối lp nhau, tách ri nhau.
b. Bn cht hin ng hai mt va thng nht, va đối lp vi nhau.
c. Bn cht hin ng sn phm ca duy tru ng.
d. Bn cht hin ng sn phm ca ý nim.
Câu 47. Hãy điền t thích hợp để có được một định nghĩa đúng: “Kết qu dùng : ch nhng biến
đổi xut hin do. ...... gia các mt, các yếu t trong mt s vt hiện tượng, hoc gia các s vt,
hin ợng”.
a. S ph thuc.
b. S đối lp.
c. S tác động.
d. S ph định.
Câu 48. Đâu là đc đim ca quan h nhân - qu?
a. Quan h đưc sp xếp theo trình t trước sau.
b. Quan h sn sinh.
c. Quan h mt chiu.
d. Quan h hai chiu.
Câu 49. Phát biu nào sau đây v phm trù cht trong quy lut chuyn hóa nhng s thay đổi v
ng thành nhng s thay đổi v chất và ngược lại là đúng:
a. Cht cht liu ca s vt.
b. Cht bn cht ca s vt mi liên h thng nht vi hin ng.
c.
Cht s thng nht hu ca nhng thuc nh làm cho s vt ch kng phi cái khác.
d. Cht s tn ti khách quan ca bn thân s vt.
Câu 50. Lượng ca s vt là gì? Chn câu tr li đúng.
a.
s ng các s vt.
b. Là phm trù ca s hc.
c. phm trù ca khoa hc c th để đo ng s vt.
d. Là phm trù triết hc, ch tính quy định khách quan vn có ca s vt | v mt s ng, quy mô, trình
độ, nhịp điệu.
Câu 51. Hãy chọn phán đoán đúng v khái nim “đ”:
a. Độ phm trù triết hc ch khong gii hn trong đó s thay đổi v ng th làm biến đổi v cht.
b. Độ th hin s thng nht giữa lượng và cht ca s vật, để ch khong gii hạn trong đó sự thay đổi
v ng ca s vật chưa làm thay đổi căn bản v cht ca s vt y.
c. Độ phm trù triết hc ch s biến đổi v cht ng.
d. Độ gii hn trong đó s thay đổi v ng bt k cũng làm biến đổi v cht.
Câu 52. Vic không tôn trng quá trình tích lũy v ng mc độ cn thiết cho s biến đổi v
cht là biu hin của xu hưng nào?
a. Nóng vi.
b. Bo th.
c. Ch quan.
d. Tiến b.
Câu 53. Vic không dám thc hin nhng c nhy cn thiết khi tích lũy v ng đã đt đến
gii hạn độ là biu hin ca xu hướng nào?
a. Nóng vi. b. Bo th. c. Ch quan. d. Tiến b.
Câu 54. Đâu KHÔNG phi là ợng tương ng ca cht “sinh viên giỏi”?
a. Đim s các môn hc.
b. Thành tích nghiên cu khoa hc sinh viên.
c. Thành tích tham gia phong trào tình nguyn.
d. Mc độ thưng xuyên tham gia phát biu ý kiến xây dng bài.
Câu 55. Hãy chn mnh đề đúng v mt đối lp:
a. Mt đối lp nhng mt khuynh ng biến đổi trái ngược trong cùng mt s vt.
b. Nhng mt khác nhau đều coi mt đối lp.
c. Nhng mt nm chung trong cùng mt s vt đều coi mt đối lp.
d. Mi s vt, hiện tượng đều được hình thành bi s thng nht ca mt đi lp, không h có s bài tr
ln nhau.
Câu 56. Vai trò của “sự thng nht và đu tranh ca các mặt đối lập” là chỉ ra:
a. Ngun gc ca s vn động phát trin.
b. Xu ng ca s vn đng phát trin.
c. Cách thc ca s vn động phát trin.
d. Con đưng ca s vn động phát trin
Câu 57. S đấu tranh ca các mt đối lp như thế nào? Hãy chn phán đoán
đúng:
a. Đấu tranh gia các mt đối lp tm thi.
b. Đấu tranh gia các mt đối lp tuyt đối.
c. Đấu tranh gia các mt đối lp tương đi.
d. Đấu tranh gia các mt đối lp va tuyt đối va tương đi.
Câu 58. Hãy chn phán đoán đúng v mi quan h gia s thng nht đấu tranh ca các mt
đối lp:
a. Không s thng nht ca các mt đi lp thì vn s đấu tranh ca các mt đối lp.
b. Không s đấu tranh ca các mt đối lp thì vn s thng nht ca các mt đối lp.
c. S thng nhất và đấu tranh ca các mt đi lp là không th tách ri nhau. Không có thng nht ca
các mt đi lập thì cũng không có đấu tranh ca các mt đi lp.
d. S đấu tranh ca các mt đối lp va tương đối, va tuyt đối.
Câu 59. Quy lut thng nhất và đấu tranh ca các mt đối lập có ý nghĩa phương pháp luận ?
a. Cn phi tôn trng tính khách quan ca mâu thun.
b. Phi tìm ngun gc động lc ca s phát trin mâu thun bên trong s vt, hin ng.
c. Cn phi phân loi mâu thun để tìm ra phương pháp giải quyết tng loi mâu thun một cách đúng
đắn nht.
d. C 3 đáp án trên.
Câu 60. Chọn quan điểm SAI v ph định bin chng:
a. Ph định bin chng mang tính khách quan.
b. Ph định bin chng mang tính kế tha.
c. Ph định bin chng s t ph định.
d. Ph định bin chng s tri qua hai ln ph định.
Câu 61. Quy lut ph định ca ph định nói lên đặc tính nào ca s phát trin?
a. Cách thc ca s vn động phát trin.
b. Khuynh ng ca s vn động phát trin.
c. Ngun gc ca s vn động và phát trin.
d. Động lc ca s vn động phát trin.
Câu 62. Quy lut nào đưc coi ht nhân ca phép bin chng duy vt?
a.
Quy lut t nhng thay đổi v ng dn đến nhng thay đi v cht ngưc li.
b. Quy lut thng nht đấu tranh ca các mt đối lp.
c. Quy lut ph định ca ph định.
Câu 63. ng nôn nóng, đốt cháy giai đon phn ánh trc tiếp vic không vn dng đúng quy
lut nào trong phép bin chng duy vt?
a.
Quy lut t nhng thay đổi v ng dn đến nhng thay đổi v cht ngưc li.
b. Quy lut thng nht đấu tranh ca các mt đối lp.
c. Quy lut ph định ca ph định.
Câu 64. Quan điểm ca phép bin chng duy vt v s thng nht ca hai mt đối lp là:
a. S bài tr, gt b ln nhau gia hai mt đối lp.
b. S liên h, quy định, xâm nhp vào nhau to thành mt chnh th.
c. Hai mt đối lp gim dn s khác bit.
d. Hai mt đối lp tính cht, đặc đim, khuynh ng phát trin trái ngưc nhau.
Câu 65. S thng nht gia lưng và chất được th hin trong phm trù nào?
a. Độ.
b. Đim nút.
c.
c nhy.
d. Chuyn hóa.
Câu 66. Theo quan điểm siêu hình thì s ph định là:
a. S thay thế s vt này bng s vt khác trong quá trình vn động phát trin.
b. Xóa b hoàn toàn cái cũ, chm dt s phát trin ca s vt.
c. Tin đề, điu kin cho s phát trin liên tc, cho s ra đời ca cái ,thay thế cho cái .
d.
S kế tha cái cũ.
Câu 67. Hãy ch ra phán đoán SAI về quan h gia cht và ng?
a. S thay đổi v ng và s thay đổi v cht ca s vt là đc lập nhau, không liên quan, tác động gì
đến nhau.
b. Mi s vt, hin ng đều s thng nht bin chng gia hai mt cht ng.
c. S phân bit gia cht ng ch tương đối, gia chúng không ranh gii tuyt đối.
d.
Mi cht ca s vt nhng ng ơng ng vi nó.
Câu 68. Ph định bin chng din ra theo hình thc o?
a. Đưng thng đi lên.
b. Đồ th hình sin.
c.
Đưng dích dc.
d. Đưng xoáy c đi lên.
Câu 69. Vai trò ca quy lut t s thay đổi v ng dn đến thay đổi v cht ngược li nói lên
điu gì?
a. Khuynh ng ca s vn động phát trin.
b. Cách thc ca s vn động phát trin.
c. Ngun gc ca s vn động và phát trin.
d. Động lc ca s vn động phát trin.
Câu 70. Chọn phán đoán SAI v quan h gia cht và ng:
a. S phân bit gia cht ng ch tương đối.
b. Mi s vt, hin ng đều s thng nht gia cht ng.
c. S thay đổi v ng ca s vt có ảnh hưởng đến s thay đổi v cht của nó và ngược li, s thay
đổi v cht ca s vật cũng làm thay đổi v ợng tương ứng.
d. S thay đổi v ng và s thay đổi v cht ca s vt là đc lập tương đổi, không quan h tác động
đến nhau.
Câu 71. Theo quan nim ca triết hc Mác - Lênin, s phát trin là:
a. Mi s vn động nói chung.
b. Mi s ph đnh nói chung.
c.
S ph định bin chng.
d.
S kế tha.
Câu 72. Theo quy lut chuyn hóa t nhng s thay đi v ng đến s thay đổi v cht
ngưc lại, bước nhy là:
a. S phát trin đột biến.
b. S chuyn biến dn dn v cht.
c. S hoàn thin v cht.
d. S thay đổi v cht din ra ti đim t.
Câu 73. Mi liên h gia các mt đối lp đưc gi là:
a. Xung đột.
b. Khác bit.
c. Mâu thun.
d. Đối kháng.
Câu 74. Kết qu ca s ph định ca ph định là:
a. S khng định.
b. S ph định.
c. S kết thúc mt chu k phát trin.
d.
S ph định bin chng.
Câu 75. Theo quy lut ph định ca ph định, kết thúc mt chu kì phát trin thì s vt ….
a.
Quay tr li xut phát đim ban đầu
b.
Kết thúc quá trình phát trin
c.
Tiếp tc lp li mt chu k phát trin như trc
d.
M ra mt chu k phát trin mi trên s cao hơn
Câu 76. Mâu thun bin chng có th tìm thy trong mi quan h nào ?
a.
Bn cht hin ng
b.
Ni dung hình thc
c.
Cht ng
d.
C a,b,c
Câu 77. Quy lut nào nói v ngun gc, động lc ca s vận động phát trin?
a.
Quy lut ng đi cht đổi
b.
Quy lut mâu thun bin chng
c.
Quy lut ph định ca ph định
d.
C a,b,c
Câu 78. Đâu là cách đúng đắn để gii quyết mâu thun bin chng ?
a.
Th tiêu các mt đi lp
b.
Chuyn hóa các mt đối lp
c.
Gi mt đối lp này gt b mt đối lp khác
d.
Kim chế các mt đối lp ko cho chúng bc phát
Câu 79. Ph định ca ph định khác bin chứng thông thường ch ….
a.
tính kế tha
b.
to ra s phát trin
c.
kết thúc mt chu k phát trin ca s vt m ra mt chu k mi
d.
thc hin mt c nhy v cht
Câu 80. Phán đoán nào v phm trù cht SAI?
a.
Cht nhưng làm cho s vt ch ko phi cái khác.
b.
Cht ch tính quy định khách quan vn ca s vt
c.
Cht bn cht ca các s vt, hin ng, quá trình
d.
Cht s thng nht hu ca các thuc tính
Câu 81. Theo quan đim ca triết hc Mác Lenin, bn cht ca nhn thc là:
a.
S phn ánh thế gii khách quan vào đầu óc ca con ngưi
b.
S phn ánh ch động, tích cc, sang to ca ch th v khách th
c.
S tiến dn duy đến khách th
Câu 82. Quan đim cho rng: Nhn thc s phn ánh hin thc khách quan vào đầu óc con
ngưi 1 cách đơn gin , th động ni dung ca ph thuc vào đối ng nhn thc ca
trường phái triết hc nào?
a.
Ch nghĩa duy vt cht phác
b.
Ch nghĩa duy tâm ch quan
c.
Ch nghĩa duy tâm khách quan
d.
Ch nghĩa duy vt bin chng
Câu 83. Luận điểm sau đây là ca nhà triết học nào: “T trực quan sinh động đến tư duy trừu
ng duy tru ng đến thc tin, đó con đưng bin chng ca s nhn thc chân
lý, nhn thc thc tại khách quan” ?
a.C.Mác
b. V.I.Lenin
c.
Ph. Ăng
ghen
d.
Ph.
ghen
Câu 84. Giai đon nhn thc din ra trên s s tác động trc tiếp cu các s vt lên các giác
quan của con người là giai đoạn nhn thc nào ?
a.
Nhn thc tính
b.
Nhn thc Khoa hc
c.
Nhn thc lun
d.
Nhn thc cm tính
Câu 85. Hình thc nào là hình thức đầu tiên ca giai đon nhn thc cm tính?
a.
Khái nim
b, Biu ng
c. Cm giác
d. Tri giác
Câu 86. Nhn thc cm tính đưc thc hiện dưới các hình thc nào?
a. Khái nim suy lun.
b. Cm giác, tr giác và khái nim.
c. Cm giác, tr giác và suy lun.
d. Cm giác, tri giác và biu ng
Câu 87. Lun đim sau đây thuc lp trường triết hc nào: “Cm giác hình. ch quan v thế
giới khách quan”?
a. Ch nghĩa duy vt bin chng.
b. Ch nghĩa duy tâm ch quan.
c. Ch nghĩa duy tâm khách quan.
d. Thuyết nh nguyên.
ن
Câu 88. Theo quan đim ca ch nghĩa duy vật bin chng, mục đích ca nhà thc nhm:
a. Tha mãn s hiu biết ca con ngưi.
b. Phc v nhu cu thc tin ca con ngưi.
c. Phc v hot động lao động sn xut.
d. Giúp con ngưi hiu bn cht ca mình.
Câu 89. Nhn thc lý tính đưc thc hiện dưới nhng hình thc o?
a. Cm giác, tr giác và biu ng.
b. Phán đoán, khái niệm, suy lun.
c. Khái nim, phán đoán, suy lun.
d. Tri giác, biu ng, khái nim.
.
Câu 90. Thc tin là gì?
a. hot động tinh thn ca con ngưi.
b. hot động vt cht ca con ngưi.
c. hot động vt cht tinh thn ca con người.
d. Là hot đng vt cht có mục đích mang tính lịch s - xã hi của người nhm ci to t nhiên và xã
hi.
Câu 91. Thc tiễn đóng vai trò gì đối vi nhn thc?
a. s, động lc, mc đích ca nhn thc tiêu chun ca chân .
b. đim khi đầu ca nhn thc.
c. Tn ti song hành, h tr quá trình nhn thc.
d. Là đích đến ca nhn thc.
Câu 92. Đin vào ch trng để quan đim ca triết hc Mác - Lênin v chân lý: “Chân
nhng tri thc. ...... vi hin thực khách quan và được thc tin kim nghiệm”.
a. Đầy đủ.
b. Đúng đắn.
c. Hp .
d. Phù hp.
Câu 93. Theo quan đim ca ch nghĩa duy vật bin chng, tiêu chun ca chân lý là:
a.
Đưc nhiều ngưi tha nhn.
b. Đảm bo không mâu thun trong suy lun.
c. Thc tin.
d. h thng tri thc phù hp.
Câu 94 Chn mnh đề đúng về mi quan h gia lý lun và thc tin:
a. lun bt ngun trc tiếp t kinh nghim, nhiu kinh nghim t dn đến lun.
b. lun đưc hình thành t kinh nghim, trên s kinh nghim,kinh nghim s ca lun.
c. lun kinh nghim tách ri nhau, không liên quan đến nhau.
d. lun luôn đi trước kinh nghim, kinh nghim luôn đi sau lun phc v cho lun.
Câu 95. Chn cm t thích hp đin vào ch trng để định nghĩa đúng về phm trù thc tin:
“Thực tin là toàn b. ........... mục đích mang tính lch s - hi của con ngưi nhm ci to t
nhiên và xã hội”.
a. Hot động vt cht.
b. Hot đng tinh thn.
c. Hot động vt cht tinh thn.
d. Hot động sn xut.
Câu 96. Đâu là một trong nhng hình thức cơ bản ca hoạt động thc tin
a. Hot động phát minh khoa hc.
b. Hot động thc nghim khoa hc.
c. Hot động sáng to ngh thut.
d. Hot động gii trí tinh thn.
Câu 97. Đc đim chung ca các hình thc nhn thc cm tính là gì?
a. Trc tiếp, b ngoài.
b. Gián tiếp, b ngoài.
c. Trc tiếp, bn cht.
d. Gián tiếp, bn cht.
Câu 98. Theo quan đim ca ch nghĩa duy vt bin chng: Bệnh giáo điều là do tuyệt đối hóa...
a. Vai trò ca cm nh.
b. Vai trò ca tính.
c. Vai trò ca kinh nghim.
d. Vai trò ca lun.
Câu 99. Đin vào ch trng câu nói ca V.I. Lênin: “Vn đề m hiu xem duy ca con người
th đạt ti chân lý khách quan hay không, hoàn toàn không phi là mt vấn đề ...(1)... mà là mt
vấn đề ...(2)... Chính trong ...(3)... mà con người phi chứng minh chân lý”.
a. 1) nhn thc, 2) lun, 3) thc tin.
b. 1) nhn thc, 2) thc tin, 3) thc tin.
c. 1) lun, 2) thc tin, 3) thc tin.
d. 1) lun, 2) thc tin, 3) nhn thc,
Câu 100. Cm giác là s phn ánh các thuc nh...
a. Tương đối toàn vn v s vt khi s vt trc tiếp tác động vào các giác quan ca con ngưi.
b. Riêng l, b ngoài ca s vt khi chúng tác động trc tiếp vào các giác quan ca con ngưi.
c. Chnh th, bên trong ca s vt khi chúng tác động trc tiếp vào giác quan ca con người.
d. Ca s vt mt cách sai lm, hi ht khi chúng tác động trc tiếp các giác quan ca con ngưi.
I-
HC THUYT HÌNH THÁI KINH T - XÃ HI
Câu 1. Tiến đề xut phát ca quan đim duy vt lch s là:
a.
Con ngưi tru ng.
b. Con ngưi hành động.
c.
Con ngưi duy.
d.
Con ngưi hin thc.
Câu 2. Xã hi có các loi hình sn xut cơ bản là:
a. Sn xut ra văn hóa, con người đời sng tinh thn.
b. Sn xut ra ca ci vt cht, đời sng tinh thn ngh thut.
c. Sn xut vt cht, sn xut tinh thn, sn xut ra bn thân con ngưi.
d. Sn xut vt cht, sn xut tinh thn, sn xut văn a.
Câu 3. Điền t còn thiếu vào ch trng (...) trong câu sau: .......... là cơ sở ca s tôn ti và phát
trin ca hi loài người, xét đến cùng quyết định toàn b s vn động, phát trin ca đời
sng xã hi.
a. Hot đng tinh thn
b. Sn xut tinh thn.
c. Hot động vt cht
d. Sn xut vt cht.
Câu 4. Phương thức sn xut là:
a. Cách thc con ngưi tiến hành sn xut trong lch s.
b. Cách thc con ngưi sn xut ra ca ci vt cht cho hi.
c.
Cách thc con ngưi thc hin trong quá trình sn xut tinh thn nhng giai đon lch s nht định
ca xã hội loài ni.
d.
Cách thc con ngưi thc hin trong quá trình sn xut vt cht nhng giai đon lch s nht định
ca xã hội loài ni.
Câu 5. Tiêu chun quan trng nhất để phân bit các thi đại kinh tế là:
a. Th chế chính tr.
b.
Hình thc nhà c.
c.
Phương thc sn xut.
d. Hình thc tôn giáo.
Câu 6. Điền t còn thiếu vào ch trng (...) trong câu sau: ........ tng hp các - tinh thn to
thành sc mnh thc tin ci biến gii t nhiên theo nhu cu sinh tn, phát trin ca con người.
a. Công c lao động.
b.
Lc ng sn xut.
c. Người lao đng.
d. liu sn xut.
Câu 7. Lc ng sn xut bao gm các nhân t nào?
a. Người lao động liu sn xut.
b. Người lao động công c lao động.
c. Người lao đng liu lao động.
d. Người lao động đối ng lao động.
Câu 8. Tư liệu sn xut bao gm:
a. Đối ng lao đng, liu lao động các liu ph tr ca quá trình sn xut.
b. Công c lao động liu lao động.
c. Con ngưi công c lao động.
d. Người lao động, công c lao động đối ng lao động.
Câu 9. Quan h sn xut là:
a. Mi quan h gia con ngưi vi đối ng lao động.
b. Mi quan h gia con ngưi vi công c lao động.
c. Mi quan h gia con ngưi vi liu sn xut.
d. Mi quan h gia ngưi vi ngưi trong quá trình sn xut.
Câu 10. Quan h bn nht, đóng vai trò quyết định trong h thng quan h sn xut :
a. Quan h t chc sn xut.
b. Quan h qun lý sn xut.
c. Quan h phân phi.
d. Quan h s hu v liu sn xut.
Câu 11. Trong mi quan h gia lc ng sn xut và quan h sn xut.
a. Lc ng sn xut ph thuc vào quan h sn xut.
b. Quan h sn xut ph thuc vào trình độ phát trin ca lc ly xut.
c. Quan h sn xut lc ng sn xut tn ti độc lp vi nhau.
d. Quan h sn xut lc ng sn xut đều hoàn toàn ph thuc vào quyn lc nhà c.
Câu 12. S biến đổi ca quan h sn xut do yếu t nào quyết định?
a. S phong phú ca đối ng lao động.
b. Th chế chính tr.
c. Trình độ ca lc ng sn xut.
d. Truyn thng văn hóa.
Câu 13. Đin các t còn thiếu vào u sau: “...(1)... và...(2)... hai mt bn, tt yếu ca quá
trình sn xuất”.
a. s h tng/kiến trúc thưng tng.
b. s h tng/quan h sn xut.
c. Lc ng sn xut/quan h sn xut.
d. Lc ng sn xut/kiến trúc thưng tng.
Câu 14. Cơ sở h tng là:
a. Toàn b đt đai, máy móc, phương tin để sn xut ca ci vt cht.
b. Toàn b nhng quan h sn xut hp thành s kinh tế ca mt hi nht định.
c. Toàn b sinh hot vt cht và điều kin sinh hot vt cht ca mt xã hi.
d. Toàn b cu công - nông nghip ca mt nn kinh tế, hi nht định.
Câu 15. Cơ s làm phát sinh nhng quan h hi trên lĩnh vực chính tr, đạo đức, pháp lut... là:
a. Nhng quan h sn xut vt cht ca hi.
b. Trình độ nhn thc ca con ngưi ngày càng cao.
c. Quan h gia con ngưi vi con ngưi ngày càng phc tp.
d. Ý mun ca giai cp thng tr.
Câu 16. Trong mi quan h bin chng gia cơ sở h tng và kiến trúc thượng tng.
a. s h tng quyết định kiến trúc thưng tng.
b. s h tng ph thuc kiến trúc thưng tng.
c. s h tng kiến trúc thượng tng tác động ngang nhau.
d.
s h tng đưc hình thành t kiến trúc thưng tng.
Câu 17. Vai trò ca kiến trúc thượng tng đi vi cơ s h tng:
a. Kiến trúc thưng tng chu s quyết định hoàn toàn ca s h tng.
b.
Kiến trúc thưng tng ln tác động ch cc đối vi s h tng.
c. Kiến trúc thưng tng thưng xuyên vai trò tác động tr li s h tng ca hi.
d. Kiến trúc thưng tng quyết định s h tng.
Câu 18. Thc cht ca quan h bin chng giữa cơ sở h tng và kiến trúc thượng tng là:
a. Quan h gia đời sng vt cht đời sng tinh thn.
b. Quan h gia tn ti hi ý thc hi.
c. Quan h gia vt cht ý thc.
d. Quan h gia kinh tế chính tr.
Câu 19. Nguyên nhân sâu xa s biến đổi ca s h tng dn đến biến đổi kiến trúc thưng
tng là do s biến đổi ca yếu t nào sau đây:
a.
Lc ng sn xut.
b. Quan h sn xut.
c.
s h tng.
d. Nhà c.
Câu 20. Trong các ni dung sau, ni dung nào th hin đúng nht s thay đổi trúc thượng tng
khi cơ sở h tầng thay đổi:
a. Mi yếu t ca kiến trúc thưng tng s thay đổi theo ngay.
b. nhà c, tôn giáo, đạo đức thay đổi theo ngay.
c. Tôn giáo, ngh thut, triết hc thay đổi theo ngay.
d. ông phi mi yếu t ca kiến trúc thưng tng s thay đổi theo ngay.
Câu 21. Đin t còn thiếu vào ch trng (...) để hoàn thin định nghĩa sau: Hình thái kinh tế -
hi là mt phm trù ca ch nghĩa duy vật lch s ch hi tng nc thang lch s nhất định
vi mt kiu quan h sn xuất tượng trưng cho xã hội đó, phù hợp vi một trình độ nht định
ca. ...... và trúc thượng tầng tương ứng được xây dng trên nhng quan h sn xut y.
a.
s h tng.
b. Kiến trúc thưng tng.
c.
Lc ng sn xut.
d. Quan h sn xut.
Câu 22. Điền t còn thiếu vào ch trng (. ) trong câu sau: Quá trình lch s t nhiên ca s phát
trin hi chng nhng din ra bng con đưng …còn bao hàm c s b qua trong nhng điu
kin lch s nhất định, hoc hình thái kinh tế - xã hi nhất định.
a. Phát trin nhy vt.
b. Phát trin rút ngn.
c. Phát trin tuân t.
d.
Phát trin t t.
Câu 23. Điền t còn thiếu vào ch trng (...) trong câu sau: “Khái nim. ... dùng đã chỉ cách thc
con ngưi thc hin trong quá trình sn xut vt cht nhng 6 đon lch s nht định ca
hội loài người”.
a. Sn xut vt cht.
b.
Lc ng sn xut.
c. Công c lao động.
d.
Phương thc sn xut.
Câu 24. Điền t còn thiếu vào ch trng (...) trong câu sau: “. ... 1 t vt cht và tinh thn to thành
sc mnh thc tin ci biên nhu cu sinh tn, phát trin ca con người”.
a. Sc lao động.
b.
Lc ng sn xut.
c. Công c lao động.
d. liu sn xut.
Câu 25. Trong mi quan h gia lc ng sn xut và quan h sn xut:
a. Lc ng sn xut ph thuc vào quan h sn xut.
b. Lc ng sn xut quyết định quan h sn xut.
c. Lc ng sn xut quan h sn xut độc lp vi nhau.
d. Lc ng sn xut quan h sn xut hoàn toàn chu s quy định ca quyn lc nhà c.
Câu 26. Điền t còn thiếu vào ch trng (...) trong câu sau: “. ... ni dung vt cht ca quá trình
sn xut“
a.
Lc ng sn xut. .
b. Quan h sn xut.
c.
Phương thc sn xut.
d. Sn xut vt cht.
Câu 27. Điện t còn thiếu vào ch trng (...) trong câu sau: “. ... hình thc xã hi ca quá trình
sn xut
a.
Lc ng sn xut. .
b. Quan h sn xut.
c.
Phương thc sn xut.
d. Sn xut vt cht.
Câu 28. Yếu t quan trng nht trong lực lượng sn xut là:
a. Công c lao động.
b. liu sn xut.
c. Người lao đng.
d. Tài nguyên khoáng sn.
Câu 29. Quan h nào dưới đây KHÔNG thuc v quan h sn xut?
a. Quan h s hu đối vi liu sn xut.
b. Quan h trong t chc qun sn xut.
c. Quan h trong phân phi sn phm lao động.
d. Quan h mua bán sn phm lao động.
Câu 30. Yếu t phn ánh nht trình độ phát trin ca lc ng sn xut là:
a. K năng lao động.
b. Công c lao động.
c. Sn phm ca lao động.
d .Cách thc t chc lao động.
Câu 31. Trong thi k quá độ lên ch nghĩa xã hội, Vit Nam phi.
a. Ch động thiết lp quan h sn xut trước, sau đó , ng sn xut phù hp.
b. Ch động xây dng lc ng sn xut trước, sau đó h sn xut phù hp.
c. Kết hp đồng thi phát trin lc ng sn xut vi xác lân xut phù hp.
d. Tôn trng quy lut khách quan và tuyt đi không can thip phát trin ca lực lượng sn xut và quan
h sn xut.
Câu 32. S tn ti nn kinh tế hàng hóa nhiu thành phn trong thi lên ch nghĩa hi Vit
Nam là do:
a. Đặc đim t nhiên ca Vit Nam quy định.
b. Thành phn giai cp trong xã hi Vit Nam quy định.
c. Trình độ ca lc ng sn xut quy định.
d. Nhn thc chính tr ca Vit Nam quy định.
Câu 33. Theo quan nim ca triết hc Mác Lênin, quan h sn xut:
a.
Hoàn toàn b quy định bi nhng ngưi lãnh đo các s sn xut.
b. Hoàn toàn b quy định bi chế độ chính tr hi.
c. Hoàn toàn b quy định bi truyn thng tp tc.
d. Tn ti khách quan không ph thuc vào ý thc ca con ngưi.
Câu 34. Đin t còn thiếu vào ch trng (...) trong câu sau: “Trong mt ...(1)... | ...(2)... yếu t
thưng xuyên biến đổi, còn ...(3)... là yếu t tương đối ổn định.
a. 1) quan h sn xut, 2) quan h phân phi, 3) quan h s hu.
b. 1) lc ng sn xut, 2) ngưi lao động, 3) liu sn xut.
c.
1) phương thc sn xut, 2) lc ng sn xut, 3) quan h sn xut.
d. 1) phương thc sn xut, 2) quan h sn xut, 3) liu sn xut
Câu 35. Theo quan đim ca ch nghĩa duy vt lch s, quan h sn xut động tr li lc ng
sn xut thông qua yếu t nào ca lc lưng sn
a. Công c lao động.
b. liu sn xut.
c. Người lao đng.
d. Đối ng lao động,
Câu 36. Các thiết chế như nhà c, đảng phái, các t chc chính tr... các yếu t thuc phm
trù nào sau đây?
a. Ý thc hi.
b. Tn ti hi.
c.
s h tng.
d. Kiến trúc thưng tng.
Câu 37 Trong các yếu t ca kiến trúc thượng tng, yếu t nào có quan h trc tiếp
a. Chính tr, tôn giáo.
b. Chính tr, pháp lut.
c. Đạo đức, tôn giáo.
d. Khoa hc, ngh thut.
Câu 38. Ch ra luận điểm SAI:
a. s h tng thay đổi kéo theo s thay đổi ca kiến trúc thưng tng.
b. Khi s h tng thay đổi, ngay lp tc mi b phn ca kiến trúc thưng tng thay đổi theo.
c.
Kiến trúc thượng tng tính độc lp tương đối so vi s h tng.
d. Kiến trúc thưng tng kh năng kìm hãm s phát trin ca s h tng.
Câu 39. s h tng ca Vit Nam trong thi k quá độ đi lên ch nghĩa hi đưc xác định
là:
a. H thng đin - đưng - trường - trm hin đại, rng khp c c.
b. Nn kinh tế th trường.
c. Nn kinh tế hàng hóa nhiu thành phân theo định ng hi ch nghĩa.
d. Nn sn xut đưc công nghip hóa, hin đại hóa trình độ tiên tiến.
Câu 40. Bàn v kiến trúc thượng tng, ch nghĩa duy vt lch s KHÔNG cho rng:
a. s h tng quyết định s hình thành ca kiến trúc thưng tng.
b. s h tng thay đổi thì kiến trúc thưng tng thay đổi theo.
c. Mi s thay đổi ca kiến trúc thưng tng đều do s th. s h tng gây ra.
d.
Kiến trúc thưng tng th lc hu so vi s h tng.
Câu 41. Khng định tính lch s - t nhiên ca s phát trin các hình tế - hi tc khng định
s phát trin ca xã hi...
a. Hoàn toàn tuân theo quy lut khách quan ca lch s.
b. Hoàn toàn mt quá trình t nhiên khách quan.
c. Tuân theo quy luật khách quan nhưng đồng thời cũng chịu tác động ca các nhân t thuc v hot
động ch quan của con người.
d. kết qu ca s hot động ch quan, t nhiên ca con ngưi
Câu 42. Ngun gc sâu xa ca s vận đng và phát trin ca các hình thái xã hi là:
a. S tăng lên không ngng ca năng sut lao động.
b. Áp bc, bt công mâu thun giai cp.
c. Động chính tr ca các nhân, lãnh t.
d. Mâu thun gia lc ng sn xut vi quan h sn xut..
Câu 43. Mác coi đâu là nhng quan h bn nhất để phân tích kết cu hi?
a. Quan h gia đình.
b. Quan h sn xut.
c. Quan h chính tr.
d. Quan h kinh tế.
Câu 44. Ht nhân lý lun ca ch nghĩa duy vật lch s là:
a.
Bin chng gia s h tng kiến trúc thưng tng.
b. Bin chng gia tn ti hi ý thc hi.
c. lun v hình thái kinh tế - hi.
d. lun v chuyên chính sn.
Câu 45. V tng th, lch s nhân loi là quá trình thay thế các hình thái kinh tế - hi:
a.
Cng sn nguyên thy - Chiếm hu l - Phong kiến
bn ch nghĩa - hi ch nghĩa.
b. Công sn nguyên thy - Phong kiến - bn ch nghĩa - hi ch nghĩa - Cng sn ch nghĩa.
c. Công sn nguyên thy - Chiếm hu l - Phong kiến - bn ch nghĩa - Cng sn ch nghĩa.
d. Chiếm hu l - Phong kiến - bn ch nghĩa - hi ch nghĩa - Cng sn ch nghĩa.
Câu 46. Đặc điểm bao trùm ca thi k quá độ lên ch nghĩa xã hi Vit Nam là:
a. Lc ng sn xut lc hu.
b. Quan h sn xut lc hu.
c. Năng sut lao động thp.
d. T mt nn sn xut nh b qua chế độ bn ch nghĩa.
Câu 47. Thc cht ca vic phát trin b qua giai đon tư bn ch nghĩa ở c ta :
a. B qua toàn b h thng kinh tế bn ch nghĩa.
b. B qua s thng tr ca s h tng kiến trúc thưng tng bn ch nghĩa.
c. B qua lc ng sn xut, quan h sn xut kiến trúc thưng tng bn ch nghĩa.
d. B qua các giai đon phát trin tun t như các nước tư bản ch
nghĩa Tây Âu.
Câu 48. La chn định nghĩa đúng nht v phm trù hình thái kinh tế - hi:
a. phm trù ca ch nghĩa duy vt lch s để ch s kinh tế ca hi.
b. phm trù ca ch nghĩa duy vt lch s để ch hi tng giai đon lch s nht định.
c. phm trù ca ch nghĩa duy vt lch s để ch hi bn.
d. phm trù ca ch nghĩa duy vt lch s để ch hi hi ch nghĩa.
Câu 49. Quy lut bn nht, quyết định toàn b quá trình vn động, phát Tên ca lch s hi
loài người là:
a. Quy lut đu tranh giai cp.
b. Quy lut quan h sn xut ph thuc vào trình độ phát trin ca lc ng sn xut.
c. Quy lut tn ti hi quyết định ý thc hi.
d. Quy lut kinh tế th trưng.
Câu 50. s lun nn tng ca đưng li xây dng ch nghĩa hi ca Đảng Cng sn Vit
Nam là:
a. lun v chuyn chính sn ca ch nghĩa Mác - Lênin.
b. Hc thuyết v giai cp đấu tranh giai cp ca ch nghĩa Mác - Lênin
c. lun ca ch nghĩa Mác - Lênin v vai trò sáng to lch s ca qun chúng nhân dân.
d. lun hình thái kinh tế - hi ca ch nghĩa Mác - Lênin.
II-
GIAI CP VÀ DÂN TC
Câu 51. Giai cp là các tập đoàn người khác nhau v:
a. Huyết thng, chng tc.
b. Li ích kinh tế.
c. Tài năng nhân.
d. Địa v trong h thng sn xut.
Câu 52. Theo quan đim ca triết hc Mác - nin, hi đầu tiên xut hin giai cp hi
nào?
a. Xã hi cng sn nguyên thy.
b. hi phong kiến.
c. hi chiếm hu l
d. hi bn.
Câu 53. Theo quan đim ca triết hc Mác - Lênin, trong hi giai cp độ. kháng, giai cp nào
s là giai cp thng tr?
a. Giai cp đông đảo nht trong xã hi.
b. Giai cp đóng vai trò là lc ng sn xut ch yếu ca xã hi.
c. Giai cp nm quyn s hu liu sn xut ch yếu ca hi.
d. Tng lp trình độ hiu biết v khoa hc cao nht trong hi.
Câu 54. Theo quan điểm triết hc Mác - Lênin, trong xã hi phong kiến giai bn là giai cp nào?
a. Giai cp nông dân công nhân.
b. Giai cp địa ch sn.
c. Giai cấp địa ch và nông dân.
d. Giai cấp địa ch và ch nô.
Câu 55. Theo quan đim triết hc Mác - Lênin, trong hi bn ch nghĩa giai cp bn
giai cp nào.
a. Giai cp sn địa ch phong kiến.
b. Giai cp sn sn.
c. Giai cp sn ch nô.
d. Giai cp công nhân nông dân.
Câu 56. Nhận định nào sau đây là SAI vi quan đim ca triết hc Mác - Lênin?
a. Giai cấp cơ bản ca xã hi là các giai cấp đưc sinh ra t chính phương thức sn xuất đang giữ địa v
thng tr trong xã hội đó.
b. Trong mi hi giai cp, ngoài giai cp bn còn tn ti các giai cp không bn tng lp
trung gian.
c. Giai cp gn vi phương thc sn xut tàn ca hi giai cp không bn ca hi.
d. Trí thc mt giai cp bn trong hi.
Câu 57. Theo quan đim ca triết hc Mác - Lênin, đâu nguyên nhân trc tiếp quyết định s ra
đời giai cp
a. S phân công lao động hi phát trin, tách lao động trí óc khi lao động chân tay.
b. Năng sut lao động cao sn phm tha tương đối.
c. S xut hin chế độ s hu nhân v liu sn xut.
d. Công c sn xut bng kim loi thay thế công c bng đá.
Câu 58. Theo quan đim ca triết hc Mác - Lênin, trong hi phong kiến, giai cp nào tàn
của phương thức sn xuất cũ?
a. Giai cấp địa ch phong kiến.
b. Giai cp nông dân.
c. Giai cp ch l.
d. Giai cp sn.
Câu 59. Theo quan đim ca triết hc Mác - Lênin, ti sao trong hi bn ch nghĩa, giai cp
tư sản li là giai cp thng tr?
a. Giai cp sn đông đảo nht trong hi.
b. Giai cp sn lc ng trc tiếp sn xut ra ca ci ca hi.
c. Giai cp s hu liu sn xut ch yếu trong hi.
d. Giai cp sn trình độ văn hóa, khoa hc k thut cao.
Câu 60. Thc cht ca đấu tranh giai cp ?
a. Thc cht đấu tranh giai cp s xung đột gia các nhóm ngưi ngh nghip khác nhau.
b. Thc cht đấu tranh giai cp nhng cuc xung đột gia nhng nhóm ngưi sc tc khác nhau.
c. Thc cht đu tranh giai cp là cuộc đấu tranh ca những người theo nhng tôn giáo khác nhau trong
xã hi.
d. Đấu tranh giai cp nhm gii quyết mâu thun v mt li ích kinh tế chính tr gia qun chúng b áp
bc vi k đi áp bức và bóc lt
Câu 61. Theo quan đim ca triết hc Mác - Lênin, nguyên nhân khách quan ca đấu tranh giai
cp là:
a. Do mt thuyết khoa hc v giai cp thúc đẩy qun chúng nhân dân ni dy.
b. Do s lôi kéo ca mt th lĩnh uy tín trong nhân dân phát động lãnh đo.
c. Do s nghèo kh ca qun chúng nhân n.
d. Do mâu thun giữa trình độ phát trin ca lực lượng sn xut xã hi vi quan h sn xut đã tr nên
li thi.
Câu 62. Nhn định nào ới đây là SAI vi quan đim ca triết hc Mác - Lênin v đấu tranh giai
cp?
a. Trong thi k quá độ đi lên ch nghĩa hi Vit Nam vn tn ti.giai cp đu tranh giai cp.
b. Trong thi k quá độ đi lên ch nghĩa xã hội Vit Nam do không còn đối kháng giai cp nên không
còn đấu tranh giai cp.
c. Trong thi k quá độ Vit Nam, cuộc đấu tranh giai cp din ra vào nhiều lĩnh vc vi ni dung và
hình thc khác nhau.
d. Đấu tranh trên lĩnh vc kinh tế mt biu hin ca cuc đối đấu tranh giai cp trong thi k quá độ đi
lên ch nghĩa hi Vit Nam
Câu 63. Nhn định nào i đây ĐÚNG vi quan đim ca triết hc Mác Lênin v vai trò đấu
tranh giai cp?
a. Đấu tranh giai cp động lc bn duy nht đối vi s phát trin ca mi hi.
b. Mi cuc đấu tranh giai cp đều trc tiếp phi gii quyết vn đề quyn lc nhà c.
c. Đấu tranh giai cp là mt trong nhng động lực cơ bản thúc đẩy s phát trin, tiến b ca xã hi có
giai cp.
d. Trong điu kin giai cp công nhân nm chính quyn nhà c, đau tranh giai cp không còn động
lc cho s phát trin hi.
Câu 64. Nhận định nào dưới đây là SAI vi quan đim ca triết hc Mác - Lênin?
a. Giai cp tn ti trong mi xã hi.
b. Giai cp mt phm trù lch s.
c. Giai cp nhng tp đoàn ngưi tp đoàn này th chiếm đot lao động ca tp đoàn khác.
d. S ra đời ca giai cp không ph thuc vào ý mun ch quan ca con ngưi.
Câu 65. Đin t thích hp để din đạt đúng theo quan đim ca V.I. Lênin: hi nht định trong
lch sử”? Giai cấp là nhng tập đoàn người có... khác nhau trong mt h thng sn xut xã hi
nhất định trong lch s
a. Quyn lc chính tr.
b. Địa v xã hi.
c. Địa v kinh tế - hi.
d. Đẳng cp.
Câu 66. Nguyên nhân sâu xa ca s xut hin giai cp là gì?
a. S phát trin ca lc ng sn xut trong lòng hi nguyên thy.
b. S tan dn dn ca chế đ cng sn nguyên thy.
c. S phát trin ca chế độ chiếm hu l.
d. Ham mun quyn lc ca con ngưi.
Câu 67. Phát biu nào sau đây đúng?
a. Đấu tranh giai cp quy lut ct yếu ca hi giai cp.
b. Đấu tranh giai cp h qu ca cách mng công nghip.
c. Đấu tranh giai cp động lc phát trin ca hi giai cp đổi kháng.
d. Đấu tranh giai cp động lc phát trin ca mi hi.
Câu 68. Nguyên nhân trc tiếp ca s xut hin giai cp là gì?
a. S xut hin ca phân công lao động hi.
b. S xut hin ca chế độ hu v liu sn xut.
c. Ham mun quyn lc ca con ngưi.
d. S tan ca chế độ nguyên thy.
Câu 69, S khác nhau v địa v kinh tế - hi ca các giai cp trong hai thng sn xut hi
nht chính có nguyên nhân là:
a. S khác nhau v quan h ca h trong lc ng sn xut.
b. S khác nhau v quan h ca h trong quan h sn xut.
c. S khác nhau v quan h ca h trong th chế chính tr.
d. S khác nhau v năng lc ca h trong hot động sn xut vt cht.
Câu 70. Mt s giai cp tiêu biu trong lch s là:
a. Địa ch, nông dân, l, trí thc.
b. Địa ch, nông dân, l, thương nhân.
c. Địa ch, nông dân, sn, sn.
d. Địa ch, nông dân, sn, sn, trí thc.
III-
NHÀ NƯC VÀ CÁCH MNG XÃ HI
Câu 71. Theo quan đim ca triết hc Mác - Lênin, s ra đời ca nhà nước là do:
a. Nguyn vng ca giai cp thng tr.
b. Nguyn vng ca mi quc gia, dân tc.
c. Tt yếu, khách quan, do nguyên nhân kinh tế.
d. Do s phát trin ca hi.
Câu 72. Theo quan điểm ca triết hc Mác - Lênin, bn cht nhà c là.
a. Công c quyn lc qun hi mc đích chung.
b. Công c quyn lc thc hin chuyên chính giai cp ca giai cp thng tr.
c. Công c quyn lc thc hin chuyên chính giai cp.
d. Công c quyn lc ca giai cp thng tr.
Câu 73. Trong các hình thc nhà c i đây, hình thc nào thuc v kiu nhà c phong
kiến?
a. Quân ch lp hiến, cng hòa đại ngh.
b. Quân ch tp quyn, quân ch phân quyn.
c. Chính thế quân ch, chính th cng hòa.
d. Quân ch chuyên chế, cng hòa hn hp,
Câu 74. Chức năng nào sau đây th hin rõ bn cht ca nhà c?
a. Đối ni.
b. Đối ngoi
c. Qun hi.
d. Thng tr chính tr.
Câu 75. Nguyên nhân sâu xa ca cách mng xã hi là:
a. Nguyên nhân chính tr.
b. Nguyên nhân kinh tế.
c. Nguyên nhân tâm.
d. Nguyên nhân ng.
Câu 76. Theo quan đim ca triết hc Mác - Lênin, cách mng xã hi theo nghĩa rộng là:
a. S biến đổi v kinh tế.
b. S biến đổi căn bn v chính tr.
c. S chuyn biến t hình thái kinh tế - xã hi li thi lên mt hình thái
kinh tế - xã hi mới có trình đ phát triển cao hơn.
d. S biến đổi v văn hóa.
Câu 77. Vic lt đổ mt chế độ chính tr đã li thi thiết lp mt chế độ chính tr tiến b hơn
ca giai cp cách mạng đưc gi là:
a. Đảo chính.
b. Cách mng hi.
c. Ci cách.
d. Tiến b hi.
Câu 78. Theo quan đim ca ch nghĩa duy vt lch s nguyên nhân trc tiếp làm
xut hiện nhà nước là:
a. S tha thun ca mi tng lp trong hi.
b. Nhng mâu thun giai cp không th điu h.
c. Tham vng quyn lc ca các chính tr gia.
d.
ng cao đẹp ca nhng ngưi ưu trong hi.
Câu 79. Theo quan đim ca ch nghĩa duy vt lch s nguyên nhân sâu xa làm xut hin nhà
c là:
a. S tha thun ca mi tng lp trong hi.
b. Mong ước ca nhân dân mt hi tt đẹp.
c.
S ra đời ca chế độ hu.
d. Đấu tranh giai cp.
Câu 80. Đin vào ch trng: “Theo quan đim ca ch nghĩa duy vt lch, c xut hin tn
ti...”.
a. Ngay khi hi loài ngưi xut hin.
b. Trong mt giai đon lch s nht định.
c. T trước khi hi giai cp.
d. Trong mọi giai đoạn lch s.
Câu 81. Đin vào ch trng để mnh đề đúng theo ch nghĩa duy vt lch s: “Nhờ vào... mà
giai cp thng tr v kinh tế trong xã hi tr thành giai cp thng tr v chính tr.
a. H thng lut pháp.
b. H thng thuế khóa.
c. B máy nhà c.
d. Sc mnh quân s.
Câu 82. Theo quan đim ca ch nghĩa duy vt lch s, trong hi giai cp đối kháng, nhà
c là:
a. B máy công quyn phc v li ích chung ca hi.
b. Công c quyn lc bo v li ích ca giai cp thng tr.
c. Trng tài phân x các mâu thun ca các giai cp trong hi
d. K thù ca mi giai tng b thng tr trong xã hi thng tr ca giai cp
Câu 83. Chức năng giai cp ca nhà c theo quan điểm ca ch nghĩa duy vt lch s là:
a. Cng c m rng s chính tr hi cho s thng tr ca cm quyn.
b. T chc kiến to kết cu giai cp ca hi.
c. Thc hin chuyên chính, trn áp các giai cp đối lp.
d. Thúc đẩy s hình thành phát trin ca các giai cp mi.
Câu 84. Theo quan đim ca triết hc Mác - Lênin, trong lch s có my kiu nc :
a.
Ba
b.
Bn
c.
m
d.
u
Câu 85. Căn cứ để phân loi kiu nhà ớc theo quan điểm ca ch nghĩa duy vt lch s là.
a. Chc năng ca nhà c.
b. Bn cht giai cp ca nhà c.
c. Ngun gc ca nhà c
d.
Cách thc t chc quyn lc nhà c.
Câu 86. Vì sao nói nhà c vô sn là nhà nước “na nhà c”?
a. không chc năng trn áp.
b. không phi công c bóc lt.
c. không chc năng xây dng.
d. không thiên v giai cp.
Câu 87. Mc tiêu ca chuyên chính vô sn :
a. Vĩnh cu hóa quyn thng tr ca giai cp sn.
b. Xóa b giai cp sn.
c. Xóa b mi giai cp.
d.
a b s hu nhân.
Câu 88, Nhà nước trong thi k quá độ lên ch nghĩa xã hội là:
a. Nhà c dân ch cng hòa.
b.
Nhà c dân ch sn.
c. Nhà c chuyên chính sn.
d. Nhà c dân ch nhân n.
Câu 89. Xu hướng phát trin ca nhà nước trong ch nghĩa cộng sn là:
a. Cng c vng chc quyn lc giai cp.
b. Chuyn hóa thành nhà c cng sn.
c. Chuyn hóa thành nhà c toàn cu.
d. Nhà c t tiêu vong.
Câu 90. Hin nay Đảng Cng sn Vit Nam ch trương xây dng:
a. Nhà c dân ch đi ngh.
b. Nhà c hi ch nghĩa.
c. Nhà c pháp quyn hi ch nghĩa.
d. Nhà c pháp quyn dân ch nhân dân.
IV-
TN TI XÃ HI Ý THC XÃ HI
ن
Câu 91. Các yếu t cu thành tn ti xã hi bao gm:
a.
Phương thc sn xut điu kin t nhiên
hoàn cnh địa lý.
b.
Phương thc sn xut, điu kin t nhiên
hoàn cnh địa dân cư.
c.
Phương thc sn xut, hi dân .
d. Điu kin t nhiên - hoàn cnh địa dân .
Câu 92. Khái nim ý thc xã hi dùng để ch:
a. Phương din sinh hot vt cht ca hi.
b. Phương din sinh hot tinh thn ca mt giai cp.
c. Phương diện sinh hot tinh thn của đời sng xã hi, ny sinh t tn ti xã hi và phn ánh tôn ti xã
hi trong những giai đoạn nht đnh.
d. Nhng đặc trưng v tâm lý, tính cách ca mt cng đồng dân tc
Câu 93. Mi quan h gia ý thc xã hi và ý thc cá nhân là biu th mi quan h gia.
a. Ni dung hình thc.
b. Cái chung cái riêng.
c. Bn cht hin ng.
d. Cái chung cái đơn nht.
Câu 94. La chọn phương án đúng theo quan đim triết hc Mác - Lênin v . đim tâm lý xã hi:
a.
Tâm hi s phn ánh mang tính kinh nghim, yếu t trí tu + đan xen yếu t tình cm.
b.
Tâm hi s phn ánh gián tiếp tính t phát, thường ghi li nhng mt b ngoài tn ti hi.
c.
Tâm hi mang tính phong phú phc tp, nhưng không tuân theo các quy lut tâm lý.
d.
Tâm hi không vai trò quan trng trong ý thc hi.
Câu 95. La chọn phương án đúng về đặc điểm h ng:
a.
H ng ra đời trc tiếp t tâm hi.
b. H tư tưng là h thng những quan điểm, h thng hóa, khái quát hóa thành lý lun, thành các hc
thuyết chính tr - xã hi phn ánh li ích ca mt giai cp nht đnh.
c. Trong hi giai cp thì ch h ng biu hin tính giai cp ca ý thc hi.
d. H ng không nh ng đến s phát trin ca khoa hc.
Câu 96. La chn phương án đúng v vai trò ca tn ti hi trong quan h bin chng vi ý
thc xã hi:
a. Ý thc hi hoàn toàn ph thuc mt cách th động vào tn ti hi.
b. Tn ti hi quyết định ý thc hi.
c. Khi tn ti xã hội đã thay đổi thì toàn b các yếu t cu thành ý thc xã hi biến đổi theo cùng tn ti
xã hi.
d. Tn ti xã hi có vai trò quyết định đối vi các hình thái ý thc xã hi một cách đơn giản, trc tiếp,
không qua các khâu trung gian.
Câu 97. La chn phương án đúng v tính độc lp tương đối ca ý thc hi:
a. Các hình thái ý thc xã hi trong quá trình phn ánh hin thực có tác động tr li tn ti xã hội như
nhau.
b. Ý thc hi luôn luôn lc hu hơn so vi tn ti hi không phn ánh kp hot động thc tin.
c. Không th gii thích mt tư tưởng nào đó nếu ch da vào nhng quan h kinh tế hin có mà không
chú ý đến các giai đoạn phát triển tư tướng đó.
d. Ý thc xã hội tác động tr li tn ti xã hi theo hai chiều hướng hoặc thúc đy hoc kìm hãm; mức độ
tác động đó chỉ ph thuộc vào điều kin lch s c th.
Câu 98. La chn phương án đúng v tính độc lp tương đối ca ý thc hi.
a.
Nhng ng khoa hc tiên tiến th t trưc s phát
trin ca
tn ti hi nên th thoát
ly tn ti xã hi.
b. Tn ti xã hội thay đổi nhưng có mt s b phn ca ý thc xã hi chưa thay đổi ngay cùng vi tn ti
xã hi.
c. Các hình thái ý thc hi trong s phát trin không th tác động qua li ln nhau.
d. Trong xã hi giai cp, tính cht kế tha ca ý thc hi không gn lin vi tính giai cp ca nó.
Câu 99. Mi quan h gia tn ti xã hi và ý thc hi thc cht là biu hin ca mi quan h
gia:
a. Kinh tế chính tr.
b. Vt cht tinh thn.
c. Thc tin lun.
d. Kinh tế văna.
Câu 100. Yếu t nào sau đây là yếu t cơ bản nht ca tn ti xã hi:
a. Điu kin t nhiên.
b. Dân s.
c.
Phương thc sn xut vt cht.
d. Năng sut lao động
Câu 101. Nhn định nào sau đây là SAI v ý thc xã hi:
a. Ý thc hi s phn ánh tn ti hi.
b. Ý thc hi tính độc lp tương đối trong quan h vi tn ti vi hi.
c. Ý thc hi đời sng chính tr ca hi.
d. Ý thc hi không đồng nht vi ý thc nhân.
Câu 102. Ý thc hi gm các hình thái ý thc hi bn nào s.
a. Ý thc chính tr, ý thc pháp quyn, ý thc đạo đức, ý thc văn hóa, ý thc tôn giáo, ý thc khoa hc,
ý thc triết hc.
b. Ý thc chính tr, ý thc pháp quyn, ý thc đạo đức, ý thc văn hóa, ý thc tôn giáo, ý thc khoa hc,
ý thc triết hc.
c. Ý thc chính tr, ý thc pháp quyn, ý thức đạo đức, ý thc dân tc, ý thc tôn giáo, ý thc khoa hc, ý
thc triết hc.
d. Ý thc chính tr, ý thc pháp quyn, ý thức văn hóa, ý thức môi trường, ý thc tôn giáo, ý thc khoa
hc, ý thc triết hc.
Câu 103. Nhn định nào sau đây là SAI v ý thc thông thường?
a. Ý thc thông thưng phn ánh sinh động trc tiếp các mt khác nhau ca cuc sng hng ngày.
b.
Ý thc thông thường s tin đề cho s hình thành ý thc lun
c. Ý thc thông thưng không phn ánh tn ti hi.
d.
Ý thc thông thường trình độ thp hơn nhưng phong phú hơn ý thc lun.
Câu 104. La chọn phương án đúng về tâm lý xã hi:
a. Tâm lý xã hi cho biết nhng mi liên h khách quan, bn cht, tt yếu mang tính quy lut ca các s
vt và quá trình xã hi.
b. Tâm hi phn ánh mt cách trc tiếp t phát nhng điu kin sinh hot hng ngày ca con
ngưi.
c. Tâm lý xã hi phn ánh mt cách trc tiếp và t giác những điều kin sinh hot hng ngày ca con
ngưi.
d. Tâm lý xã hi không bao gồm tư tưởng ca xã hội hình thành dưới tác động trc tiếp ca cuc sng
hng ngày.
Câu 105. Nhận định nào sau đây SAI?
a. Giai cp b tr chu nh ng ng ca giai cp thng tr.
b. Giai cp thng tr không chu nh ng ng ca giai cp b tr.
c. Giai cp b tr th h ng riêng ca mình.
d. Giai cp thng tr luôn tìm cách áp đặt h ng ca mình cho các giai cp khác.
Câu 106. Khi tn ti xã hi thay đổi thì:
a. Ý thc tôn giáo s không thay đổi.
b. triết hc s thay đổi trit đ
c. Ý thc hi sm hay mun cũng s nhng thay đổi nht định.
d. Ý thc hi s thay đổi mt cách h thng đồng b.
Câu 107. các c Tây Âu, thi đại nào ý thc tôn giáo đã tng thng tr kìm hãm s phát trin
ca khoa hc và xã hi:
a. Thi c đại.
b. Thi trung c.
c.
Thi Phc hưng
d. Thi khai sáng.
Câu 108. Đâu là nhn định nào SAI v ý thc xã hi:
a. Ý thc hi luôn lc hu hơn tn ti hi.
b. Ý thc hi th t trước tn ti hi.
c. Ý thc hi th tác động tr li tn ti hi.

Preview text:

B- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I- VẬT CHẤT VÀ Ý THỨC
Câu 1. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất là:
A : Thực tại khách quan và chủ quan, được ý thức phản ánh.
B : Tồn tại ở các dạng vật chất cụ thể, có thể cảm nhận được.
C : Thực tại khách quan độc lập với ý thức, không phụ thuộc vào ý thức
D : Thực tại khách quan không nhận thức được. âu
Câu 2. Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất thời kỳ cổ đại là:
A : Tìm nguồn gốc của thế giới ở những dạng vật chất cụ thể.
B. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.
C : Đồng nhất vật chất với khối lượng.
D : Đồng nhất vật chất với ý thức.
3. Ý nghĩa định nghĩa vật chất của V.I. Lênin đối với khoa học là ở chỗ:
A : Chỉ ra quan niệm về vật chất của các nhà khoa học cụ thể là sai lầm.
B : Giúp cho các nhà khoa học thấy được vật chất là vô hình, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.
C : Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất là vô cùng, vô
tận, không sinh ra và không mất đi.
D : Vật chất chỉ là phạm trù triết học.
Câu 4. Lựa chọn câu đúng:
A : Nguồn gốc của vận động là ở trong bản thân sự vật, hiện tượng, do
sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật, hiện tượng gây ra.
B : Nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần tư tưởng quyết định.
C : Nguồn gốc của vận động là do sự tương tác hay sự tác động ở bên
ngoài sự vật, hiện tượng.
D : Vận động là kết quả do “cái hích của Thượng đế” tạo ra.
Câu 5. Lựa chọn câu đúng:
A : Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời.
B : Vận động và đứng im phải được quan niệm là tuyệt đối.
C : Vận động và đứng im chỉ là tương đối, tạm thời.
D : Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối.
Câu 6. Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:
A : Bộ óc người và thế giới khách quan tác động lên bộ óc người.
B : Cái vốn có trong bộ óc của con người.
C : Quà tặng của Thượng đế.
D : Sự phát triển của sản xuất.
Câu 7. Xác định quan điểm đúng :
A : Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất.
B : Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ óc của con người.
C : Vật chất sinh ra ý thức giống như “gan tiết ra mật”.
D : Niềm tin là yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức.
Câu 8. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc xã hội và ý thức :
A : Lao động cải biến con người tạo nên ý thức.
B : Lao động đem đến cho con người kinh nghiệm sống và tạo ra ý
C : Lao động và ngôn ngữ là hại sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người
D : Ngôn ngữ tạo ra giao tiếp giữa con người với con người, từ 4 thành nên ý thức.
Câu 9. Ý thức có thể tác động tới đời sống xã hội thông qua hoạt động nào dưới đây:
A : Sản xuất vật chất.
B : Thực nghiệm khoa học.
C : Hoạt động chính trị - xã hội.
D : Hoạt động thực tiễn.
Câu 10. Lựa chọn câu đúng:
A : Ý thức không phải thuần túy là hiện tượng cá nhân mà là hiện tượng xã hội.
B : Ý thức là một hiện tượng cá nhân.
C : Ý thức không là hiện tượng cá nhân cũng không là hiện tượng xã hội.
D : Ý thức của con người là sự hồi tưởng của ý niệm tuyệt đối.
Câu 11. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
A : Bộ óc người sinh ra ý thức giống như “gan tiết ra mật”.
B : Bộ óc người là cơ quan vật chất của ý thức.
C : Ý thức không phải là chức năng của bộ óc người.
D : Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất.
Câu 12. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
A : Ý thức chỉ có ở con người.
B : Động vật bậc cao cũng có thể có ý thức như con người.
C : Người máy cũng có ý thức như con người.
D : Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất.
Câu 13. Bản chất của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
A : Hình ảnh của thế giới chủ quan và khách quan.
B : Quá trình vật chất vận động bên trong bộ não.
C : Sự phản ánh tích cực, năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào trong đầu óc con người.
D : Tiếp nhận và xử lý các kích thích từ môi trường bên ngoài vào bên trong bộ não.
Câu 14. Bộ phận nào là hạt nhân quan trọng và là phương thức tồn tại của ý thức: A : Tình cảm. B : Ý chí. C : Tri thức. D : Niềm tin.
Câu 15. Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của ý thức:
A : Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng, do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn.
B : Vai trò của ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động
trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

C : Ý thức là cái phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó, vì vậy chỉ có vật chất là cái năng động, tích cực.
D : Ý thức chỉ là sự sao chép nguyên xi thế giới hiện thực nên không có vaitrò gì đối với thực tiễn.
Câu 16. Lựa chọn câu đúng:
A : Sự sáng tạo của con người thực chất chỉ là trí tuệ của Thượng đế.
B : Việc phát huy tính sáng tạo, năng động, chủ quan không phụ thuộc vào
hiện thực khách quan mà là do sự sáng tạo chủ quan của con người.
C : Con người không có gì sáng tạo thực sự mà chỉ bắt chước hiện thực khách quan và làm đúng như nó.
D : Mọi sự sáng tạo của con người đều bắt nguồn từ sự phản ánh đúng hiện thực khách quan,
đồng thời phát huy tính năng động chủ quan.

Câu 17. Theo Ph. Ăngghen có thể chia vận động thành mấy hình thức cơ bản A : Ва. B : Bốn. C : Năm. D : Sáu.
Câu 18. Xác định mệnh đề SAI:
A : Vật thể không phải là vật chất.
B : Vật chất không phải chỉ có một dạng tồn tại là vật thể.
C : Vật thể là thực tại khách quan.
D : Vật chất tồn tại thông qua những dụng cụ thể của nó.
Câu 19. Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi.
A : Thực tiễn lịch sử. B : Thực tiễn xã hội.
C : Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên
D : Các nhà triết học duy vật.
Câu 20. Theo Ph. Ăngghen, một trong những phương thức tồn tại cơ bản của nó - chất là: A : Phát triển. B : Vận động. C : Chuyển hóa. D : Vật thể hữu hình.
Câu 21. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm:
A : Vận động và đứng im chỉ là tương đối, tạm thời.
B : Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời.
C : Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối.
D : Vận động và đứng im là tương đối, phát triển là tuyệt đối.
Câu 22. Điều kiện cần cho sự ra đời của ý thức là: A : Bộ não người.
B : Bộ não người và hiện thực khách quan tương tác với nó.
C : Năng lực chế tạo và sử dụng công cụ lao động.
D : Năng lực ngôn ngữ phát triển.
Câu 23. Điều kiện đủ cho sự ra đời của ý thức là:
A : Lao động và ngôn ngữ.
B : Bộ não người và hiện thực khách quan.
C: Năng lực chế tạo và sử dụng công cụ lao động.
D :Ngôn ngữ phát triển với cả tiếng nói và chữ viết.
Câu 24. Cho rằng vật chất là phức hợp của những cảm giác của con người, đó là quan điểm của:
A : Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
B : Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C :Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
D : Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu 25. Chủ nghĩa duy vật biện chứng chỉ ra nguyên nhân sâu xa của vận động của vật chất là:
a. Do vật chất có tương tác với vật chất khác
b. Do vật chất tự thân vận động bởi cấu trúc của nó.
c. Do chúng tác động vào các giác quan mang lại cho chúng ta thông tin về sự vận động.
d. Do “cú hích của Thượng đế”.
Câu 26. Lựa chọn phương án SAI trong quan niệm về bản chất của ý thức:
a. Ý thức là sản phẩm xã hội, là một hiện tượng xã hội.
b. Ý thức là một hiện tượng thuần túy cá nhân.
c. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
d. Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ não của con người.
Câu 27. Hãy tìm phương án đúng về vận động của vật chất:
a. Vật chất chỉ có một phương thức tồn tại là vận động.
b. Vận động là sự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian.
c. Vận động là do ngoại lực tác động.
d. Vận động của vật chất là cố hữu, tuyệt đối, vô hạn.
Câu 28. Hãy xác định mệnh đề đúng về vai trò của ý thức:
a. Ý thức cải biến hiện thực thông qua khoa học.
b. Ý thức tự nó cải tạo được hiện thực.
c. Ý thức cải biến hiện thực thông qua hoạt động thực tiễn của con người
d. Ý thức phản ánh nhưng không thể cải biến hiện thực.
Câu 29. Hãy chọn phương án đúng:
a. Con người không có gì sáng tạo thực sự mà chỉ bắt chước hiện thực khách quan.
b. Mọi sự sáng tạo của con người đều bắt nguồn từ sự phản ánh đúng hiện thực khách quan và phát huy
tính năng động chủ quan.
c. Việc phát huy tính sáng tạo không phụ thuộc vào hiện thực khách quan mà do sự năng động chủ quan của con người.
d. Phản ánh sáng tạo chỉ là năng lực của một thiểu số người trong xã hội.
Câu 30. Ý thức có khả năng tác động trở lại hiện thực khách quan là do:
a. Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất đặc biệt.
b. Ý thức có thể phản ánh đúng hiện thực khách quan.
c. Ý thức có thể phản ánh sáng tạo, tích cực ngoài giới hạn của hiện thực khách quan.
d. Hoạt động thực tiễn có ý thức của con người.
II- PHÉP BIỆN CHỨNG DUY VẬT
Câu 31. Từ nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy và chúng ta rút ra những
nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý luận thực tiễn

a. Quan điểm phát triển.
b. Quan điểm lịch sử - cụ thể. c. Quan điểm toàn diện.
d. Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử - cụ thể.
Câu 32. Từ nguyên lý về sự phát triển của phép biện chứng duy vật, chúng ta rút - những nguyên
tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý luận và thực tiễn?

a. Quan điểm phát triển.
b. Quan điểm lịch sử - cụ thể. c. Quan điểm toàn diện.
d. Quan điểm phát triển và quan điểm lịch sử - cụ thể.
Câu 33. Phép biện chứng xem xét các sự vật, hiện tượng trong thế giới...
a. Tồn tại cô lập, tĩnh tại không vận động, phát triển, hoặc nếu có vận động thì chỉ là sự dịch chuyển vị trí
trong không gian và thời gian do những nguyên nhân bên ngoài.
b. Có mối liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau. Do đó chúng vận động, biến đổi và phát triển không ngừng
do những nguyên nhân tự thân tuân theo những quy luật khách quan.
c. Là những gì bí ẩn, ngẫu nhiên, hỗn độn, không tuân theo một quy luật nào, và con người không thể
nào biết được mọi sự tồn tại và vận động của chúng.
d. Là sự ảo giả nên mối liên hệ và tính quy luật mà chúng thể hiện và được con người nhận thức cũng không chân thực.
Câu 34. Chỉ ra câu SAI trong số các câu dưới đây:
a. Quy luật là những mối liên hệ khách quan, bản chất tất yếu giữa các đối tượng và luôn tác động khi đã
hội đủ các điều kiện.
b. Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát thông qua sự tác động tự phát của các lực lượng tự nhiên.
c. Quy luật xã hội hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nên chúng phụ thuộc và
biến đổi tùy theo ý thức con người.
d. Quy luật xã hội hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng lại không phụ thuộc vào ý thức con người.
Câu 35. Tính hệ thống của các phạm trù và quy luật của phép biện chứng duy vật có nguyên nhân là do...
a. Thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức.
b. Các mối liên hệ trong thế giới rất phức tạp.
c. Bản thân thế giới là một hệ thống.
d. Do tư duy con người có năng lực hệ thống hóa.
Câu 36. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, các phạm trù của phá, chứng là khách quan, nếu xét về mặt...
a. Nội dung, nguồn gốc.
b. Phương thức tồn tại.
c. Cách thức phản ánh hiện thực. d. Khả năng áp dụng.
Câu 37. Câu tục ngữ nào sau đây phản ánh nội dung quyết định hình thức?
a. Nước chảy đá mòn. b. Xanh vỏ đỏ lòng.
c. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.
d. Ở đâu thì tràn ở ống thì dài.
Câu 38. Triết học Mác - Lênin cho rằng:
a. Cả tất nhiên và ngẫu nhiên đều có tính quy luật.
b. Ngẫu nhiên mang tính xác suất, chỉ có tất nhiên có tính quy luật.
c. Mọi thứ đều là tất nhiên, ngẫu nhiên là cái tất nhiên không có quy luật
d. Tất nhiên và ngẫu nhiên đều không có tính quy luật.
Câu 39. Câu chuyện dân gian nào sau đây đưa ra bài học về sự cần thiết phải quan điểm toàn
diện trong nhận thức?
a. Đão cày giữa đường. b. Thầy bói xem voi. c. Trí khôn của ta đây d. Cóc kiện trời -
Câu 40. Điền vào chỗ trống trong câu “Triết học Mác - Lênin dùng phải trù. ...... để chỉ cách thức
liên hệ, tổ chức, sắp xếp các phần tử, yếu tố, bộ phận có thành một đối tượng nhất định”.
a. Bản chất. b. Hiện tượng. c. Nội dung. d. Hình thức
Câu 41. Theo phép biện chứng duy vật, cái chung:
a. Là cái toàn thể được tập hợp từ những bộ phận hợp thành tính khách quan, phổ biến.
b. Là những mặt, những thuộc tính lặp lại trong nhiều cái riêng mang tính khách quan, phổ biến.
c. Là những sự vật liên quan đến tất cả mọi người.
d. Là cái chứa đựng cái riêng, tất cả những cái riêng đều phụ thuộc vào nó.
Câu 42. Đâu là một luận điểm thể hiện quan niệm của triết học Mác - Lênin về mối quan hệ giữa
cái chung với cái riêng?
a. Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng.
b. Cái chung nằm ngoài cái riêng, bao trùm toàn bộ cái riêng.
c. Cái chung có những đặc điểm giống với cái riêng.
d. Cái chung quyết định sự tồn tại của cái riêng. ly luật.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây được cho là đúng với quan niệm của triết học Mác - Lênin về mối
quan hệ giữa cái chung với cái riêng?
a. Chỉ có cái chung tồn tại thực còn cái riêng không tồn tại.
b. Chỉ có cái riêng tồn tại thực còn cái chung chỉ là tên gọi trống rỗng.
c. Cái chung và cái riêng cùng tồn tại khách quan và giữa chúng có mối quan hệ hữu cơ với nhau.
d. Cái chung là cái bao trùm toàn bộ cái riêng.
Câu 44: Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nguyên nhân là:
a. Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong cùng một sự vật.
b. Sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật.
c. Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến
đổi nhất định nào đó.
d. Một hiện tượng có trước kết quả.
Câu 45. Vai trò của tất nhiên và ngẫu nhiên đối với quá trình phát triển của sự vật là:
a. Tất nhiên đóng vai trò chi phối sự phát triển, còn ngẫu nhiên không có vai trò gì.
b. Tất nhiên đóng vai trò thúc đẩy sự phát triển, còn ngẫu nhiên kìm hãm sự phát triển.
c. Tất nhiên và ngẫu nhiên đều đóng vai trò chi phối sự phát triển, nhau.
d. Tất nhiên đóng vai trò chi phối sự phát triển, còn ngẫu nhiên có thể cho sự phát triển ấy diễn ra nhanh hay chậm.
Câu 46. Diễn đạt nào sau đây là đúng với quan điểm của triết học Mác - Lênin. bản chất và hiện tượng?
a. Bản chất và hiện tượng đối lập nhau, tách rời nhau.
b. Bản chất và hiện tượng là hai mặt vừa thống nhất, vừa đối lập với nhau.
c. Bản chất và hiện tượng là sản phẩm của tư duy trừu tượng.
d. Bản chất và hiện tượng là sản phẩm của ý niệm.
Câu 47. Hãy điền từ thích hợp để có được một định nghĩa đúng: “Kết quả dùng : chỉ những biến
đổi xuất hiện do. ...... giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật hiện tượng, hoặc giữa các sự vật, hiện tượng”. a. Sự phụ thuộc. b. Sự đối lập. c. Sự tác động. d. Sự phủ định.
Câu 48. Đâu là đặc điểm của quan hệ nhân - quả?
a. Quan hệ được sắp xếp theo trình tự trước sau. b. Quan hệ sản sinh. c. Quan hệ một chiều. d. Quan hệ hai chiều.
Câu 49. Phát biểu nào sau đây về phạm trù chất trong quy luật chuyển hóa những sự thay đổi về
lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại là đúng:
a. Chất là chất liệu của sự vật.
b. Chất là bản chất của sự vật và có mối liên hệ thống nhất với hiện tượng.
c. Chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là chứ không phải là cái khác.
d. Chất là sự tồn tại khách quan của bản thân sự vật.
Câu 50. Lượng của sự vật là gì? Chọn câu trả lời đúng.
a. Là số lượng các sự vật.
b. Là phạm trù của số học.
c. Là phạm trù của khoa học cụ thể để đo lường sự vật.
d. Là phạm trù triết học, chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật | về mặt số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu.
Câu 51. Hãy chọn phán đoán đúng về khái niệm “độ”:
a. Độ là phạm trù triết học chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng có thể làm biến đổi về chất.
b. Độ thể hiện sự thống nhất giữa lượng và chất của sự vật, để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi
về lượng của sự vật chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật ấy.
c. Độ là phạm trù triết học chỉ sự biến đổi về chất và lượng.
d. Độ là giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất.
Câu 52. Việc không tôn trọng quá trình tích lũy về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về
chất là biểu hiện của xu hướng nào? a. Nóng vội. b. Bảo thủ. c. Chủ quan. d. Tiến bộ.
Câu 53. Việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích lũy về lượng đã đạt đến
giới hạn độ là biểu hiện của xu hướng nào?
a. Nóng vội. b. Bảo thủ. c. Chủ quan. d. Tiến bộ.
Câu 54. Đâu KHÔNG phải là lượng tương ứng của chất “sinh viên giỏi”?
a. Điểm số các môn học.
b. Thành tích nghiên cứu khoa học sinh viên.
c. Thành tích tham gia phong trào tình nguyện.
d. Mức độ thường xuyên tham gia phát biểu ý kiến xây dựng bài.
Câu 55. Hãy chọn mệnh đề đúng về mặt đối lập:
a. Mặt đối lập là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược trong cùng một sự vật.
b. Những mặt khác nhau đều coi là mặt đối lập.
c. Những mặt nằm chung trong cùng một sự vật đều coi là mặt đối lập.
d. Mọi sự vật, hiện tượng đều được hình thành bởi sự thống nhất của mặt đối lập, không hề có sự bài trừ lẫn nhau.
Câu 56. Vai trò của “sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập” là chỉ ra:
a. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển.
b. Xu hướng của sự vận động và phát triển.
c. Cách thức của sự vận động và phát triển.
d. Con đường của sự vận động và phát triển
Câu 57. Sự đấu tranh của các mặt đối lập là như thế nào? Hãy chọn phán đoán đúng:
a. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời.
b. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối.
c. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối.
d. Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tuyệt đối vừa tương đối.
Câu 58. Hãy chọn phán đoán đúng về mối quan hệ giữa sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập:
a. Không có sự thống nhất của các mặt đối lập thì vẫn có sự đấu tranh của các mặt đối lập.
b. Không có sự đấu tranh của các mặt đối lập thì vẫn có sự thống nhất của các mặt đối lập.
c. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau. Không có thống nhất của
các mặt đối lập thì cũng không có đấu tranh của các mặt đối lập.
d. Sự đấu tranh của các mặt đối lập vừa tương đối, vừa tuyệt đối.
Câu 59. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập có ý nghĩa phương pháp luận gì?
a. Cần phải tôn trọng tính khách quan của mâu thuẫn.
b. Phải tìm nguồn gốc động lực của sự phát triển ở mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng.
c. Cần phải phân loại mâu thuẫn để tìm ra phương pháp giải quyết từng loại mâu thuẫn một cách đúng đắn nhất. d. Cả 3 đáp án trên.
Câu 60. Chọn quan điểm SAI về phủ định biện chứng:
a. Phủ định biện chứng mang tính khách quan.
b. Phủ định biện chứng mang tính kế thừa.
c. Phủ định biện chứng là sự tự phủ định.
d. Phủ định biện chứng là sự trải qua hai lần phủ định.
Câu 61. Quy luật phủ định của phủ định nói lên đặc tính nào của sự phát triển?
a. Cách thức của sự vận động và phát triển.
b. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.
c. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển.
d. Động lực của sự vận động và phát triển.
Câu 62. Quy luật nào được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?
a. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.
b. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
c. Quy luật phủ định của phủ định.
Câu 63. Tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn phản ánh trực tiếp việc không vận dụng đúng quy
luật nào trong phép biện chứng duy vật?
a. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.
b. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
c. Quy luật phủ định của phủ định.
Câu 64. Quan điểm của phép biện chứng duy vật về sự thống nhất của hai mặt đối lập là:
a. Sự bài trừ, gạt bỏ lẫn nhau giữa hai mặt đối lập.
b. Sự liên hệ, quy định, xâm nhập vào nhau tạo thành một chỉnh thể.
c. Hai mặt đối lập giảm dần sự khác biệt.
d. Hai mặt đối lập có tính chất, đặc điểm, khuynh hướng phát triển trái ngược nhau.
Câu 65. Sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào? a. Độ. b. Điểm nút. c. Bước nhảy. d. Chuyển hóa.
Câu 66. Theo quan điểm siêu hình thì sự phủ định là:
a. Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động phát triển.
b. Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ, chấm dứt sự phát triển của sự vật.
c. Tiền đề, điều kiện cho sự phát triển liên tục, cho sự ra đời của cái ,thay thế cho cái cũ. d. Sự kế thừa cái cũ.
Câu 67. Hãy chỉ ra phán đoán SAI về quan hệ giữa chất và lượng?
a. Sự thay đổi về lượng và sự thay đổi về chất của sự vật là độc lập nhau, không liên quan, tác động gì đến nhau.
b. Mọi sự vật, hiện tượng đều là sự thống nhất biện chứng giữa hai mặt chất và lượng.
c. Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ là tương đối, giữa chúng không ranh giới tuyệt đối.
d. Mỗi chất của sự vật có những lượng tương ứng với nó.
Câu 68. Phủ định biện chứng diễn ra theo hình thức nào?
a. Đường thẳng đi lên. b. Đồ thị hình sin. c. Đường dích dắc.
d. Đường xoáy ốc đi lên.
Câu 69. Vai trò của quy luật từ sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất ngược lại nói lên điều gì?
a. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.
b. Cách thức của sự vận động và phát triển.
c. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển.
d. Động lực của sự vận động và phát triển.
Câu 70. Chọn phán đoán SAI về quan hệ giữa chất và lượng:
a. Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ là tương đối.
b. Mọi sự vật, hiện tượng đều là sự thống nhất giữa chất và lượng.
c. Sự thay đổi về lượng của sự vật có ảnh hưởng đến sự thay đổi về chất của nó và ngược lại, sự thay
đổi về chất của sự vật cũng làm thay đổi về lượng tương ứng.
d. Sự thay đổi về lượng và sự thay đổi về chất của sự vật là độc lập tương đổi, không quan hệ tác động đến nhau.
Câu 71. Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, sự phát triển là:
a. Mọi sự vận động nói chung.
b. Mọi sự phủ định nói chung.
c. Sự phủ định biện chứng. d. Sự kế thừa.
Câu 72. Theo quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng đến sự thay đổi về chất và
ngược lại, bước nhảy là:

a. Sự phát triển đột biến.
b. Sự chuyển biến dần dần về chất.
c. Sự hoàn thiện về chất.
d. Sự thay đổi về chất diễn ra tại điểm nút.
Câu 73. Mối liên hệ giữa các mặt đối lập được gọi là: a. Xung đột. b. Khác biệt. c. Mâu thuẫn. d. Đối kháng.
Câu 74. Kết quả của sự phủ định của phủ định là: a. Sự khẳng định. b. Sự phủ định.
c. Sự kết thúc một chu kỳ phát triển.
d. Sự phủ định biện chứng.
Câu 75. Theo quy luật phủ định của phủ định, kết thúc một chu kì phát triển thì sự vật ….
a. Quay trở lại xuất phát điểm ban đầu
b. Kết thúc quá trình phát triển
c. Tiếp tục lặp lại một chu kỳ phát triển như trc
d. Mở ra một chu kỳ phát triển mới trên cơ sở cao hơn
Câu 76. Mâu thuẫn biện chứng có thể tìm thấy trong mỗi quan hệ nào ?
a. Bản chất hiện tượng
b. Nội dung và hình thức c. Chất và lượng d. Cả a,b,c
Câu 77. Quy luật nào nói về nguồn gốc, động lực của sự vận động phát triển?
a. Quy luật lượng đổi – chất đổi
b. Quy luật mâu thuẫn biện chứng
c. Quy luật phủ định của phủ định d. Cả a,b,c
Câu 78. Đâu là cách đúng đắn để giải quyết mâu thuẫn biện chứng ?
a. Thủ tiêu các mặt đổi lập
b. Chuyển hóa các mặt đối lập
c. Giữ mặt đối lập này và gạt bỏ mặt đối lập khác
d. Kiềm chế các mặt đối lập ko cho chúng bộc phát
Câu 79. Phủ định của phủ định khác biện chứng thông thường ở chỗ ….
a. Nó có tính kế thừa
b. Nó tạo ra sự phát triển
c. Nó kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật và mở ra một chu kỳ mới
d. Nó thực hiện một bước nhảy về chất
Câu 80. Phán đoán nào về phạm trù chất là SAI?
a. Chất là nhưng gì làm cho sự vật là nó chứ ko phải cái khác.
b. Chất chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật
c. Chất là bản chất của các sự vật, hiện tượng, quá trình
d. Chất là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính
Câu 81. Theo quan điểm của triết học Mác – Lenin, bản chất của nhận thức là:
a. Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người
b. Sự phản ánh chủ động, tích cực, sang tạo của chủ thể về khách thể
c. Sự tiến dần tư duy đến khách thể
Câu 82. Quan điểm cho rằng: Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con
người 1 cách đơn giản , thụ động và nội dung của nó phụ thuộc vào đối tượng nhận thức của
trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy vật chất phác
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 83. Luận điểm sau đây là của nhà triết học nào: “Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu
tượng và tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân
lý, nhận thức thực tại khách quan” ?
a.C.Mác b. V.I.Lenin c. Ph. Ăng – ghen d. Ph. Hê – ghen
Câu 84. Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp cảu các sự vật lên các giác
quan của con người là giai đoạn nhận thức nào ?
a. Nhận thức lý tính b. Nhận thức Khoa học c. Nhận thức lý luận d. Nhận thức cảm tính
Câu 85. Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức cảm tính? a. Khái niệm b, Biểu tượng c. Cảm giác d. Tri giác
Câu 86. Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào?
a. Khái niệm và suy luận.
b. Cảm giác, trị giác và khái niệm.
c. Cảm giác, trị giác và suy luận.
d. Cảm giác, tri giác và biểu tượng
Câu 87. Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Cảm giác là hình. chủ quan về thế giới khách quan”?
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan. d. Thuyết nhị nguyên. ن
Câu 88. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mục đích của nhà thức nhằm:
a. Thỏa mãn sự hiểu biết của con người.
b. Phục vụ nhu cầu thực tiễn của con người.
c. Phục vụ hoạt động lao động sản xuất.
d. Giúp con người hiểu bản chất của mình.
Câu 89. Nhận thức lý tính được thực hiện dưới những hình thức nào?
a. Cảm giác, trị giác và biểu tượng.
b. Phán đoán, khái niệm, suy luận.
c. Khái niệm, phán đoán, suy luận.
d. Tri giác, biểu tượng, khái niệm. .
Câu 90. Thực tiễn là gì?
a. Là hoạt động tinh thần của con người.
b. Là hoạt động vật chất của con người.
c. Là hoạt động vật chất và tinh thần của con người.
d. Là hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội.
Câu 91. Thực tiễn đóng vai trò gì đối với nhận thức?
a. Là cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý.
b. Là điểm khởi đầu của nhận thức.
c. Tồn tại song hành, hỗ trợ quá trình nhận thức.
d. Là đích đến của nhận thức.
Câu 92. Điền vào chỗ trống để có quan điểm của triết học Mác - Lênin về chân lý: “Chân lý là
những tri thức. ...... với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm”. a. Đầy đủ. b. Đúng đắn. c. Hợp lý. d. Phù hợp.
Câu 93. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là:
a. Được nhiều người thừa nhận.
b. Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận. c. Thực tiễn.
d. hệ thống tri thức phù hợp.
Câu 94 Chọn mệnh đề đúng về mối quan hệ giữa lý luận và thực tiễn:
a. Lý luận bắt nguồn trực tiếp từ kinh nghiệm, nhiều kinh nghiệm ắt dẫn đến lý luận.
b. Lý luận được hình thành từ kinh nghiệm, trên cơ sở kinh nghiệm,kinh nghiệm là cơ sở của lý luận.
c. Lý luận và kinh nghiệm tách rời nhau, không liên quan đến nhau.
d. Lý luận luôn đi trước kinh nghiệm, kinh nghiệm luôn đi sau lý luận và phục vụ cho lý luận.
Câu 95. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để có định nghĩa đúng về phạm trù thực tiễn:
“Thực tiễn là toàn bộ.
........... có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội”.
a. Hoạt động vật chất.
b. Hoạt động tinh thần.
c. Hoạt động vật chất và tinh thần.
d. Hoạt động sản xuất.
Câu 96. Đâu là một trong những hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn
a. Hoạt động phát minh khoa học.
b. Hoạt động thực nghiệm khoa học.
c. Hoạt động sáng tạo nghệ thuật.
d. Hoạt động giải trí tinh thần.
Câu 97. Đặc điểm chung của các hình thức nhận thức cảm tính là gì?
a. Trực tiếp, bề ngoài. b. Gián tiếp, bề ngoài.
c. Trực tiếp, bản chất.
d. Gián tiếp, bản chất.
Câu 98. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Bệnh giáo điều là do tuyệt đối hóa...
a. Vai trò của cảm tính. b. Vai trò của lý tính.
c. Vai trò của kinh nghiệm. d. Vai trò của lý luận.
Câu 99. Điền vào chỗ trống câu nói của V.I. Lênin: “Vấn đề tìm hiểu xem tư duy của con người có
thể đạt tới chân lý khách quan hay không, hoàn toàn không phải là một vấn đề ...(1)... mà là một
vấn đề ...(2)... Chính trong ...(3)... mà con người phải chứng minh chân lý”.

a. 1) nhận thức, 2) lý luận, 3) thực tiễn.
b. 1) nhận thức, 2) thực tiễn, 3) thực tiễn.
c. 1) lý luận, 2) thực tiễn, 3) thực tiễn.
d. 1) lý luận, 2) thực tiễn, 3) nhận thức,
Câu 100. Cảm giác là sự phản ánh các thuộc tính...
a. Tương đối toàn vẹn về sự vật khi sự vật trực tiếp tác động vào các giác quan của con người.
b. Riêng lẻ, bề ngoài của sự vật khi chúng tác động trực tiếp vào các giác quan của con người.
c. Chỉnh thể, bên trong của sự vật khi chúng tác động trực tiếp vào giác quan của con người.
d. Của sự vật một cách sai lầm, hời hợt khi chúng tác động trực tiếp các giác quan của con người.
I- HỌC THUYẾT HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI
Câu 1. Tiến đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử là:
a. Con người trừu tượng.
b. Con người hành động. c. Con người tư duy.
d. Con người hiện thực.
Câu 2. Xã hội có các loại hình sản xuất cơ bản là:
a. Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần.
b. Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật.
c. Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất ra bản thân con người.
d. Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất văn hóa.
Câu 3. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: .......... là cơ sở của sự tôn tại và phát
triển của xã hội loài người, và xét đến cùng quyết định toàn bộ sự vận động, phát triển của đời sống xã hội.
a. Hoạt động tinh thần b. Sản xuất tinh thần.
c. Hoạt động vật chất d. Sản xuất vật chất.
Câu 4. Phương thức sản xuất là:
a. Cách thức con người tiến hành sản xuất trong lịch sử.
b. Cách thức con người sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội.
c. Cách thức con người thực hiện trong quá trình sản xuất tinh thần ở những giai đoạn lịch sử nhất định
của xã hội loài người.
d. Cách thức con người thực hiện trong quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định
của xã hội loài người.
Câu 5. Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các thời đại kinh tế là: a. Thể chế chính trị. b. Hình thức nhà nước.
c. Phương thức sản xuất. d. Hình thức tôn giáo.
Câu 6. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: ........ là tổng hợp các - tinh thần tạo
thành sức mạnh thực tiễn cải biến giới tự nhiên theo nhu cầu sinh tồn, phát triển của con người.
a. Công cụ lao động.
b. Lực lượng sản xuất. c. Người lao động. d. Tư liệu sản xuất.
Câu 7. Lực lượng sản xuất bao gồm các nhân tố nào?
a. Người lao động và tư liệu sản xuất.
b. Người lao động và công cụ lao động.
c. Người lao động và tư liệu lao động.
d. Người lao động và đối tượng lao động.
Câu 8. Tư liệu sản xuất bao gồm:
a. Đối tượng lao động, tư liệu lao động và các tư liệu phụ trợ của quá trình sản xuất.
b. Công cụ lao động và tư liệu lao động.
c. Con người và công cụ lao động.
d. Người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động.
Câu 9. Quan hệ sản xuất là:
a. Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động.
b. Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động.
c. Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất.
d. Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất.
Câu 10. Quan hệ cơ bản nhất, đóng vai trò quyết định trong hệ thống quan hệ sản xuất là :
a. Quan hệ tổ chức sản xuất.
b. Quan hệ quản lý sản xuất. c. Quan hệ phân phối.
d. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất.
Câu 11. Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
a. Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất.
b. Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực ly xuất.
c. Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất tồn tại độc lập với nhau.
d. Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều hoàn toàn phụ thuộc vào quyền lực nhà nước.
Câu 12. Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định?
a. Sự phong phú của đối tượng lao động. b. Thể chế chính trị.
c. Trình độ của lực lượng sản xuất.
d. Truyền thống văn hóa.
Câu 13. Điền các từ còn thiếu vào câu sau: “...(1)... và...(2)... là hai mặt cơ bản, tất yếu của quá trình sản xuất”.
a. Cơ sở hạ tầng/kiến trúc thượng tầng.
b. Cơ sở hạ tầng/quan hệ sản xuất.
c. Lực lượng sản xuất/quan hệ sản xuất.
d. Lực lượng sản xuất/kiến trúc thượng tầng.
Câu 14. Cơ sở hạ tầng là:
a. Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất của cải vật chất.
b. Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ sở kinh tế của một xã hội nhất định.
c. Toàn bộ sinh hoạt vật chất và điều kiện sinh hoạt vật chất của một xã hội.
d. Toàn bộ cơ cấu công - nông nghiệp của một nền kinh tế, xã hội nhất định.
Câu 15. Cơ sở làm phát sinh những quan hệ xã hội trên lĩnh vực chính trị, đạo đức, pháp luật... là:
a. Những quan hệ sản xuất vật chất của xã hội.
b. Trình độ nhận thức của con người ngày càng cao.
c. Quan hệ giữa con người với con người ngày càng phức tạp.
d. Ý muốn của giai cấp thống trị.
Câu 16. Trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.
a. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.
b. Cơ sở hạ tầng phụ thuộc kiến trúc thượng tầng.
c. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tác động ngang nhau.
d. Cơ sở hạ tầng được hình thành từ kiến trúc thượng tầng.
Câu 17. Vai trò của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng:
a. Kiến trúc thượng tầng chịu sự quyết định hoàn toàn của cơ sở hạ tầng.
b. Kiến trúc thượng tầng luôn có tác động tích cực đối với cơ sở hạ tầng.
c. Kiến trúc thượng tầng thường xuyên có vai trò tác động trở lại cơ sở hạ tầng của xã hội.
d. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.
Câu 18. Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là:
a. Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần.
b. Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.
c. Quan hệ giữa vật chất và ý thức.
d. Quan hệ giữa kinh tế và chính trị.
Câu 19. Nguyên nhân sâu xa sự biến đổi của cơ sở hạ tầng dẫn đến biến đổi kiến trúc thượng
tầng là do sự biến đổi của yếu tố nào sau đây:
a. Lực lượng sản xuất. b. Quan hệ sản xuất. c. Cơ sở hạ tầng. d. Nhà nước.
Câu 20. Trong các nội dung sau, nội dung nào thể hiện đúng nhất sự thay đổi trúc thượng tầng
khi cơ sở hạ tầng thay đổi:
a. Mọi yếu tố của kiến trúc thượng tầng sẽ thay đổi theo ngay.
b. nhà nước, tôn giáo, đạo đức thay đổi theo ngay.
c. Tôn giáo, nghệ thuật, triết học thay đổi theo ngay.
d. ông phải mọi yếu tố của kiến trúc thượng tầng sẽ thay đổi theo ngay.
Câu 21. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) để hoàn thiện định nghĩa sau: “ Hình thái kinh tế - xã
hội là một phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử chỉ xã hội ở từng nấc thang lịch sử nhất định
với một kiểu quan hệ sản xuất tượng trưng cho xã hội đó, phù hợp với một trình độ nhất định
của.
...... và trúc thượng tầng tương ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy. a. Cơ sở hạ tầng.
b. Kiến trúc thượng tầng.
c. Lực lượng sản xuất. d. Quan hệ sản xuất.
Câu 22. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (. ) trong câu sau: Quá trình lịch sử tự nhiên của sự phát
triển xã hội chẳng những diễn ra bằng con đường …còn bao hàm cả sự bỏ qua trong những điều
kiện lịch sử nhất định, hoặc hình thái kinh tế - xã hội nhất định.

a. Phát triển nhảy vọt. b. Phát triển rút ngắn. c. Phát triển tuân tự. d. Phát triển từ từ.
Câu 23. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: “Khái niệm. ... dùng đã chỉ cách thức
con người thực hiện trong quá trình sản xuất vật chất ở những 6 đoạn lịch sử nhất định của xã
hội loài người”.
a. Sản xuất vật chất.
b. Lực lượng sản xuất. c. Công cụ lao động.
d. Phương thức sản xuất.
Câu 24. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: “. ... 1 tố vật chất và tinh thần tạo thành
sức mạnh thực tiễn cải biên nhu cầu sinh tồn, phát triển của con người”.
a. Sức lao động.
b. Lực lượng sản xuất. c. Công cụ lao động. d. Tư liệu sản xuất.
Câu 25. Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:
a. Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất.
b. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất.
c. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất độc lập với nhau.
d. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất hoàn toàn chịu sự quy định của quyền lực nhà nước.
Câu 26. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: “. ... là nội dung vật chất của quá trình sản xuất“
a. Lực lượng sản xuất. . b. Quan hệ sản xuất.
c. Phương thức sản xuất. d. Sản xuất vật chất.
Câu 27. Điện từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: “. ... là hình thức xã hội của quá trình sản xuất
a. Lực lượng sản xuất. . b. Quan hệ sản xuất.
c. Phương thức sản xuất. d. Sản xuất vật chất.
Câu 28. Yếu tố quan trọng nhất trong lực lượng sản xuất là:
a. Công cụ lao động. b. Tư liệu sản xuất. c. Người lao động.
d. Tài nguyên khoáng sản.
Câu 29. Quan hệ nào dưới đây KHÔNG thuộc về quan hệ sản xuất?
a. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.
b. Quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất.
c. Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động.
d. Quan hệ mua và bán sản phẩm lao động.
Câu 30. Yếu tố phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là:
a. Kỹ năng lao động. b. Công cụ lao động.
c. Sản phẩm của lao động.
d .Cách thức tổ chức lao động.
Câu 31. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, Việt Nam phải.
a. Chủ động thiết lập quan hệ sản xuất trước, sau đó , lượng sản xuất phù hợp.
b. Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó hệ sản xuất phù hợp.
c. Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với xác lân xuất phù hợp.
d. Tôn trọng quy luật khách quan và tuyệt đối không can thiệp phát triển của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
Câu 32. Sự tồn tại nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần trong thời lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là do:
a. Đặc điểm tự nhiên của Việt Nam quy định.
b. Thành phần giai cấp trong xã hội Việt Nam quy định.
c. Trình độ của lực lượng sản xuất quy định.
d. Nhận thức chính trị của Việt Nam quy định.
Câu 33. Theo quan niệm của triết học Mác – Lênin, quan hệ sản xuất:
a. Hoàn toàn bị quy định bởi những người lãnh đạo các cơ sở sản xuất.
b. Hoàn toàn bị quy định bởi chế độ chính trị xã hội.
c. Hoàn toàn bộ quy định bởi truyền thống và tập tục.
d. Tồn tại khách quan và không phụ thuộc vào ý thức của con người.
Câu 34. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: “Trong một ...(1)... | ...(2)... là yếu tố
thường xuyên biến đổi, còn ...(3)... là yếu tố tương đối ổn định.

a. 1) quan hệ sản xuất, 2) quan hệ phân phối, 3) quan hệ sở hữu.
b. 1) lực lượng sản xuất, 2) người lao động, 3) tư liệu sản xuất.
c. 1) phương thức sản xuất, 2) lực lượng sản xuất, 3) quan hệ sản xuất.
d. 1) phương thức sản xuất, 2) quan hệ sản xuất, 3) tư liệu sản xuất
Câu 35. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất động trở lại lực lượng
sản xuất thông qua yếu tố nào của lực lượng sản
a. Công cụ lao động. b. Tư liệu sản xuất. c. Người lao động.
d. Đối tượng lao động,
Câu 36. Các thiết chế như nhà nước, đảng phái, các tổ chức chính trị... là các yếu tố thuộc phạm trù nào sau đây? a. Ý thức xã hội. b. Tồn tại xã hội. c. Cơ sở hạ tầng.
d. Kiến trúc thượng tầng.
Câu 37 Trong các yếu tố của kiến trúc thượng tầng, yếu tố nào có quan hệ trực tiếp
a. Chính trị, tôn giáo.
b. Chính trị, pháp luật. c. Đạo đức, tôn giáo.
d. Khoa học, nghệ thuật.
Câu 38. Chỉ ra luận điểm SAI:
a. Cơ sở hạ tầng thay đổi kéo theo sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng.
b. Khi cơ sở hạ tầng thay đổi, ngay lập tức mọi bộ phận của kiến trúc thượng tầng thay đổi theo.
c. Kiến trúc thượng tầng có tính độc lập tương đối so với cơ sở hạ tầng.
d. Kiến trúc thượng tầng có khả năng kìm hãm sự phát triển của cơ sở hạ tầng.
Câu 39. Cơ sở hạ tầng của Việt Nam trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội được xác định là:
a. Hệ thống điện - đường - trường - trạm hiện đại, rộng khắp cả nước.
b. Nền kinh tế thị trường.
c. Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phân theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
d. Nền sản xuất được công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở trình độ tiên tiến.
Câu 40. Bàn về kiến trúc thượng tầng, chủ nghĩa duy vật lịch sử KHÔNG cho rằng:
a. Cơ sở hạ tầng quyết định sự hình thành của kiến trúc thượng tầng.
b. Cơ sở hạ tầng thay đổi thì kiến trúc thượng tầng thay đổi theo.
c. Mọi sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng đều do sự th. sở hạ tầng gây ra.
d. Kiến trúc thượng tầng có thể lạc hậu so với cơ sở hạ tầng.
Câu 41. Khẳng định tính lịch sử - tự nhiên của sự phát triển các hình tế - xã hội tức là khẳng định
sự phát triển của xã hội...
a. Hoàn toàn tuân theo quy luật khách quan của lịch sử.
b. Hoàn toàn là một quá trình tự nhiên và khách quan.
c. Tuân theo quy luật khách quan nhưng đồng thời cũng chịu tác động của các nhân tố thuộc về hoạt
động chủ quan của con người.
d. Là kết quả của vô số hoạt động chủ quan, tự nhiên của con người
Câu 42. Nguồn gốc sâu xa của sự vận động và phát triển của các hình thái xã hội là:
a. Sự tăng lên không ngừng của năng suất lao động.
b. Áp bức, bất công và mâu thuẫn giai cấp.
c. Động cơ chính trị của các vĩ nhân, lãnh tụ.
d. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất..
Câu 43. Mác coi đâu là những quan hệ cơ bản nhất để phân tích kết cấu xã hội? a. Quan hệ gia đình. b. Quan hệ sản xuất. c. Quan hệ chính trị. d. Quan hệ kinh tế.
Câu 44. Hạt nhân lý luận của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:
a. Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.
b. Biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.
c. Lý luận về hình thái kinh tế - xã hội.
d. Lý luận về chuyên chính vô sản.
Câu 45. Về tổng thể, lịch sử nhân loại là quá trình thay thế các hình thái kinh tế - xã hội:
a. Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến – Tư bản chủ nghĩa - Xã hội chủ nghĩa.
b. Công sản nguyên thủy - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Xã hội chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.
c. Công sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.
d. Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Xã hội chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.
Câu 46. Đặc điểm bao trùm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:
a. Lực lượng sản xuất lạc hậu.
b. Quan hệ sản xuất lạc hậu.
c. Năng suất lao động thấp.
d. Từ một nền sản xuất nhỏ bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa.
Câu 47. Thực chất của việc phát triển bỏ qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa ở nước ta là gì:
a. Bỏ qua toàn bộ hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa.
b. Bỏ qua sự thống trị của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.
c. Bỏ qua lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.
d. Bỏ qua các giai đoạn phát triển tuần tự như các nước tư bản chủ nghĩa Tây Âu.
Câu 48. Lựa chọn định nghĩa đúng nhất về phạm trù hình thái kinh tế - xã hội:
a. Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ cơ sở kinh tế của xã hội.
b. Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định.
c. Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội tư bản.
d. Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội xã hội chủ nghĩa.
Câu 49. Quy luật cơ bản nhất, quyết định toàn bộ quá trình vận động, phát Tên của lịch sử xã hội loài người là:
a. Quy luật đấu tranh giai cấp.
b. Quy luật quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
c. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
d. Quy luật kinh tế thị trường.
Câu 50. Cơ sở lý luận nền tảng của đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội của Đảng Cộng sản Việt Nam là:
a. Lý luận về chuyện chính vô sản của chủ nghĩa Mác - Lênin.
b. Học thuyết về giai cấp và đấu tranh giai cấp của chủ nghĩa Mác - Lênin
c. Lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin về vai trò sáng tạo lịch sử của quần chúng nhân dân.
d. Lý luận hình thái kinh tế - xã hội của chủ nghĩa Mác - Lênin.
II- GIAI CẤP VÀ DÂN TỘC
Câu 51. Giai cấp là các tập đoàn người khác nhau về:

a. Huyết thống, chủng tộc. b. Lợi ích kinh tế. c. Tài năng cá nhân.
d. Địa vị trong hệ thống sản xuất.
Câu 52. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, xã hội đầu tiên xuất hiện giai cấp là xã hội nào?
a. Xã hội cộng sản nguyên thủy. b. Xã hội phong kiến.
c. Xã hội chiếm hữu nô lệ d. Xã hội tư bản.
Câu 53. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, trong xã hội có giai cấp độ. kháng, giai cấp nào
sẽ là giai cấp thống trị?

a. Giai cấp đông đảo nhất trong xã hội.
b. Giai cấp đóng vai trò là lực lượng sản xuất chủ yếu của xã hội.
c. Giai cấp nắm quyền sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.
d. Tầng lớp có trình độ hiểu biết về khoa học cao nhất trong xã hội.
Câu 54. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, trong xã hội phong kiến giai bản là giai cấp nào?
a. Giai cấp nông dân và công nhân.
b. Giai cấp địa chủ và tư sản.
c. Giai cấp địa chủ và nông dân.
d. Giai cấp địa chủ và chủ nô.
Câu 55. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, trong xã hội tư bản chủ nghĩa giai cấp cơ bản là giai cấp nào.
a. Giai cấp tư sản và địa chủ phong kiến.
b. Giai cấp tư sản và vô sản.
c. Giai cấp tư sản và chủ nô.
d. Giai cấp công nhân và nông dân.
Câu 56. Nhận định nào sau đây là SAI với quan điểm của triết học Mác - Lênin?
a. Giai cấp cơ bản của xã hội là các giai cấp được sinh ra từ chính phương thức sản xuất đang giữ địa vị
thống trị trong xã hội đó.
b. Trong mỗi xã hội có giai cấp, ngoài giai cấp cơ bản còn tồn tại các giai cấp không cơ bản và tầng lớp trung gian.
c. Giai cấp gắn với phương thức sản xuất tàn dư của xã hội cũ là giai cấp không cơ bản của xã hội.
d. Trí thức là một giai cấp cơ bản trong xã hội.
Câu 57. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, đâu là nguyên nhân trực tiếp quyết định sự ra đời giai cấp
a. Sự phân công lao động xã hội phát triển, tách lao động trí óc khỏi lao động chân tay.
b. Năng suất lao động cao có sản phẩm dư thừa tương đối.
c. Sự xuất hiện chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.
d. Công cụ sản xuất bằng kim loại thay thế công cụ bằng đá.
Câu 58. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, trong xã hội phong kiến, giai cấp nào là tàn dư
của phương thức sản xuất cũ?

a. Giai cấp địa chủ phong kiến. b. Giai cấp nông dân.
c. Giai cấp chủ nô và nô lệ. d. Giai cấp tư sản.
Câu 59. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, tại sao trong xã hội tư bản chủ nghĩa, giai cấp
tư sản lại là giai cấp thống trị?

a. Giai cấp tư sản đông đảo nhất trong xã hội.
b. Giai cấp tư sản là lực lượng trực tiếp sản xuất ra của cải của xã hội.
c. Giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu trong xã hội.
d. Giai cấp tư sản có trình độ văn hóa, khoa học kỹ thuật cao.
Câu 60. Thực chất của đấu tranh giai cấp là gì?
a. Thực chất đấu tranh giai cấp là sự xung đột giữa các nhóm người nghề nghiệp khác nhau.
b. Thực chất đấu tranh giai cấp là những cuộc xung đột giữa những nhóm người có sắc tộc khác nhau.
c. Thực chất đấu tranh giai cấp là cuộc đấu tranh của những người theo những tôn giáo khác nhau trong xã hội.
d. Đấu tranh giai cấp nhằm giải quyết mâu thuẫn về mặt lợi ích kinh tế chính trị giữa quần chúng bị áp
bức với kẻ đi áp bức và bóc lột
Câu 61. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nguyên nhân khách quan của đấu tranh giai cấp là:
a. Do một lý thuyết khoa học về giai cấp thúc đẩy quần chúng nhân dân nổi dậy.
b. Do sự lôi kéo của một thủ lĩnh có uy tín trong nhân dân phát động và lãnh đạo.
c. Do sự nghèo khổ của quần chúng nhân dân.
d. Do mâu thuẫn giữa trình độ phát triển của lực lượng sản xuất xã hội với quan hệ sản xuất đã trở nên lỗi thời.
Câu 62. Nhận định nào dưới đây là SAI với quan điểm của triết học Mác - Lênin về đấu tranh giai cấp?
a. Trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam vẫn tồn tại.giai cấp và đấu tranh giai cấp.
b. Trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam do không còn đối kháng giai cấp nên không còn đấu tranh giai cấp.
c. Trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam, cuộc đấu tranh giai cấp diễn ra vào nhiều lĩnh vực với nội dung và hình thức khác nhau.
d. Đấu tranh trên lĩnh vực kinh tế là một biểu hiện của cuộc đối đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ đi
lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
Câu 63. Nhận định nào dưới đây là ĐÚNG với quan điểm của triết học Mác Lênin về vai trò đấu tranh giai cấp?
a. Đấu tranh giai cấp là động lực cơ bản và duy nhất đối với sự phát triển của mọi xã hội.
b. Mọi cuộc đấu tranh giai cấp đều trực tiếp phải giải quyết vấn đề quyền lực nhà nước.
c. Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực cơ bản thúc đẩy sự phát triển, tiến bộ của xã hội có giai cấp.
d. Trong điều kiện giai cấp công nhân nắm chính quyền nhà nước, đau tranh giai cấp không còn là động
lực cho sự phát triển xã hội.
Câu 64. Nhận định nào dưới đây là SAI với quan điểm của triết học Mác - Lênin?
a. Giai cấp tồn tại trong mọi xã hội.
b. Giai cấp là một phạm trù lịch sử.
c. Giai cấp là những tập đoàn người mà tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác.
d. Sự ra đời của giai cấp không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người.
Câu 65. Điền từ thích hợp để có diễn đạt đúng theo quan điểm của V.I. Lênin: hội nhất định trong
lịch sử”? Giai cấp là những tập đoàn người có... khác nhau trong một hệ thống sản xuất xã hội
nhất định trong lịch sử

a. Quyền lực chính trị. b. Địa vị xã hội.
c. Địa vị kinh tế - xã hội. d. Đẳng cấp.
Câu 66. Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện giai cấp là gì?
a. Sự phát triển của lực lượng sản xuất trong lòng xã hội nguyên thủy.
b. Sự tan rã dần dần của chế độ cộng sản nguyên thủy.
c. Sự phát triển của chế độ chiếm hữu nô lệ.
d. Ham muốn quyền lực của con người.
Câu 67. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Đấu tranh giai cấp là quy luật cốt yếu của xã hội có giai cấp.
b. Đấu tranh giai cấp là hệ quả của cách mạng công nghiệp.
c. Đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của xã hội có giai cấp đổi kháng.
d. Đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của mọi xã hội.
Câu 68. Nguyên nhân trực tiếp của sự xuất hiện giai cấp là gì?
a. Sự xuất hiện của phân công lao động xã hội.
b. Sự xuất hiện của chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
c. Ham muốn quyền lực của con người.
d. Sự tan rã của chế độ nguyên thủy.
Câu 69, Sự khác nhau về địa vị kinh tế - xã hội của các giai cấp trong hai thống sản xuất xã hội
nhất chính có nguyên nhân là:
a. Sự khác nhau về quan hệ của họ trong lực lượng sản xuất.
b. Sự khác nhau về quan hệ của họ trong quan hệ sản xuất.
c. Sự khác nhau về quan hệ của họ trong thể chế chính trị.
d. Sự khác nhau về năng lực của họ trong hoạt động sản xuất vật chất.
Câu 70. Một số giai cấp tiêu biểu trong lịch sử là:
a. Địa chủ, nông dân, nô lệ, trí thức.
b. Địa chủ, nông dân, nô lệ, thương nhân.
c. Địa chủ, nông dân, tư sản, vô sản.
d. Địa chủ, nông dân, tư sản, vô sản, trí thức.
III- NHÀ NƯỚC VÀ CÁCH MẠNG XÃ HỘI
Câu 71. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, sự ra đời của nhà nước là do:
a. Nguyện vọng của giai cấp thống trị.
b. Nguyện vọng của mỗi quốc gia, dân tộc.
c. Tất yếu, khách quan, do nguyên nhân kinh tế.
d. Do sự phát triển của xã hội.
Câu 72. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, bản chất nhà nước là.
a. Công cụ quyền lực quản lý xã hội vì mục đích chung.
b. Công cụ quyền lực thực hiện chuyên chính giai cấp của giai cấp thống trị.
c. Công cụ quyền lực thực hiện chuyên chính giai cấp.
d. Công cụ quyền lực của giai cấp thống trị.
Câu 73. Trong các hình thức nhà nước dưới đây, hình thức nào thuộc về kiểu nhà nước phong kiến?
a. Quân chủ lập hiến, cộng hòa đại nghị.
b. Quân chủ tập quyền, quân chủ phân quyền.
c. Chính thế quân chủ, chính thể cộng hòa.
d. Quân chủ chuyên chế, cộng hòa hỗn hợp,
Câu 74. Chức năng nào sau đây thể hiện rõ bản chất của nhà nước? a. Đối nội. b. Đối ngoại c. Quản lý xã hội.
d. Thống trị chính trị.
Câu 75. Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là:
a. Nguyên nhân chính trị. b. Nguyên nhân kinh tế. c. Nguyên nhân tâm lý.
d. Nguyên nhân tư tưởng.
Câu 76. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, cách mạng xã hội theo nghĩa rộng là:
a. Sự biến đổi về kinh tế.
b. Sự biến đổi căn bản về chính trị.
c. Sự chuyển biến từ hình thái kinh tế - xã hội lỗi thời lên một hình thái
kinh tế - xã hội mới có trình độ phát triển cao hơn.
d. Sự biến đổi về văn hóa.
Câu 77. Việc lật đổ một chế độ chính trị đã lỗi thời và thiết lập một chế độ chính trị tiến bộ hơn
của giai cấp cách mạng được gọi là: a. Đảo chính. b. Cách mạng xã hội. c. Cải cách. d. Tiến bộ xã hội.
Câu 78. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử nguyên nhân trực tiếp làm
xuất hiện nhà nước là:
a. Sự thỏa thuận của mọi tầng lớp trong xã hội.
b. Những mâu thuẫn giai cấp không thể điều hộ.
c. Tham vọng quyền lực của các chính trị gia.
d. Lý tưởng cao đẹp của những người ưu tú trong xã hội.
Câu 79. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử nguyên nhân sâu xa làm xuất hiện nhà nước là:
a. Sự thỏa thuận của mọi tầng lớp trong xã hội.
b. Mong ước của nhân dân vì một xã hội tốt đẹp.
c. Sự ra đời của chế độ tư hữu. d. Đấu tranh giai cấp.
Câu 80. Điền vào chỗ trống: “Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch, nước xuất hiện và tồn tại...”.
a. Ngay khi xã hội loài người xuất hiện.
b. Trong một giai đoạn lịch sử nhất định.
c. Từ trước khi xã hội có giai cấp.
d. Trong mọi giai đoạn lịch sử.
Câu 81. Điền vào chỗ trống để có mệnh đề đúng theo chủ nghĩa duy vật lịch sử: “Nhờ vào... mà
giai cấp thống trị về kinh tế trong xã hội trở thành giai cấp thống trị về chính trị.
a. Hệ thống luật pháp. b. Hệ thống thuế khóa. c. Bộ máy nhà nước. d. Sức mạnh quân sự.
Câu 82. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong xã hội có giai cấp đối kháng, nhà nước là:
a. Bộ máy công quyền phục vụ lợi ích chung của xã hội.
b. Công cụ quyền lực bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.
c. Trọng tài phân xử các mâu thuẫn của các giai cấp trong xã hội
d. Kẻ thù của mọi giai tầng bị thống trị trong xã hội thống trị của giai cấp
Câu 83. Chức năng giai cấp của nhà nước theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:
a. Củng cố mở rộng cơ sở chính trị xã hội cho sự thống trị của cầm quyền.
b. Tổ chức kiến tạo kết cấu giai cấp của xã hội.
c. Thực hiện chuyên chính, trấn áp các giai cấp đối lập.
d. Thúc đẩy sự hình thành và phát triển của các giai cấp mới.
Câu 84. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, trong lịch sử có mấy kiểu nhà nước : a. Ba b. Bốn c. Năm d. Sáu
Câu 85. Căn cứ để phân loại kiểu nhà nước theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử là.
a. Chức năng của nhà nước.
b. Bản chất giai cấp của nhà nước.
c. Nguồn gốc của nhà nước
d. Cách thức tổ chức quyền lực nhà nước.
Câu 86. Vì sao nói nhà nước vô sản là nhà nước “nửa nhà nước”?
a. Vì nó không có chức năng trấn áp.
b. Vì nó không phải là công cụ bóc lột.
c. Vì nó không có chức năng xây dựng.
d. Vì nó không có thiên vị giai cấp.
Câu 87. Mục tiêu của chuyên chính vô sản là:
a. Vĩnh cửu hóa quyền thống trị của giai cấp vô sản.
b. Xóa bỏ giai cấp tư sản.
c. Xóa bỏ mọi giai cấp.
d. Xóa bỏ sở hữu tư nhân.
Câu 88, Nhà nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
a. Nhà nước dân chủ cộng hòa.
b. Nhà nước dân chủ tư sản.
c. Nhà nước chuyên chính vô sản.
d. Nhà nước dân chủ nhân dân.
Câu 89. Xu hướng phát triển của nhà nước trong chủ nghĩa cộng sản là:
a. Củng cố vững chắc quyền lực giai cấp.
b. Chuyển hóa thành nhà nước cộng sản.
c. Chuyển hóa thành nhà nước toàn cầu.
d. Nhà nước tự tiêu vong.
Câu 90. Hiện nay Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây dựng:
a. Nhà nước dân chủ đại nghị.
b. Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
c. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
d. Nhà nước pháp quyền dân chủ nhân dân.
IV- TỒN TẠI XÃ HỘI VÀ Ý THỨC XÃ HỘI ن
Câu 91. Các yếu tố cấu thành tồn tại xã hội bao gồm:
a. Phương thức sản xuất và điều kiện tự nhiên – hoàn cảnh địa lý.
b. Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên – hoàn cảnh địa lý và dân cư.
c. Phương thức sản xuất, xã hội và dân cư.
d. Điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý và dân cư.
Câu 92. Khái niệm ý thức xã hội dùng để chỉ:
a. Phương diện sinh hoạt vật chất của xã hội.
b. Phương diện sinh hoạt tinh thần của một giai cấp.
c. Phương diện sinh hoạt tinh thần của đời sống xã hội, nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tôn tại xã
hội trong những giai đoạn nhất định.
d. Những đặc trưng về tâm lý, tính cách của một cộng đồng dân tộc
Câu 93. Mối quan hệ giữa ý thức xã hội và ý thức cá nhân là biểu thị mối quan hệ giữa.
a. Nội dung và hình thức.
b. Cái chung và cái riêng.
c. Bản chất và hiện tượng.
d. Cái chung và cái đơn nhất.
Câu 94. Lựa chọn phương án đúng theo quan điểm triết học Mác - Lênin về . điểm tâm lý xã hội:
a. Tâm lý xã hội là sự phản ánh mang tính kinh nghiệm, yếu tố trí tuệ + đan xen yếu tố tình cảm.
b. Tâm lý xã hội là sự phản ánh gián tiếp có tính tự phát, thường ghi lại những mặt bề ngoài tồn tại xã hội.
c. Tâm lý xã hội mang tính phong phú và phức tạp, nhưng không tuân theo các quy luật tâm lý.
d. Tâm lý xã hội không có vai trò quan trọng trong ý thức xã hội.
Câu 95. Lựa chọn phương án đúng về đặc điểm hệ tư tưởng:
a. Hệ tư tưởng ra đời trực tiếp từ tâm lý xã hội.
b. Hệ tư tưởng là hệ thống những quan điểm, hệ thống hóa, khái quát hóa thành lý luận, thành các học
thuyết chính trị - xã hội phản ánh lợi ích của một giai cấp nhất định.
c. Trong xã hội có giai cấp thì chỉ có hệ tư tưởng biểu hiện tính giai cấp của ý thức xã hội.
d. Hệ tư tưởng không ảnh hưởng đến sự phát triển của khoa học.
Câu 96. Lựa chọn phương án đúng về vai trò của tồn tại xã hội trong quan hệ biện chứng với ý thức xã hội:
a. Ý thức xã hội hoàn toàn phụ thuộc một cách thụ động vào tồn tại xã hội.
b. Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
c. Khi tồn tại xã hội đã thay đổi thì toàn bộ các yếu tố cấu thành ý thức xã hội biến đổi theo cùng tồn tại xã hội.
d. Tồn tại xã hội có vai trò quyết định đối với các hình thái ý thức xã hội một cách đơn giản, trực tiếp,
không qua các khâu trung gian.
Câu 97. Lựa chọn phương án đúng về tính độc lập tương đối của ý thức xã hội:
a. Các hình thái ý thức xã hội trong quá trình phản ánh hiện thực có tác động trở lại tồn tại xã hội như nhau.
b. Ý thức xã hội luôn luôn lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội vì không phản ánh kịp hoạt động thực tiễn.
c. Không thể giải thích một tư tưởng nào đó nếu chỉ dựa vào những quan hệ kinh tế hiện có mà không
chú ý đến các giai đoạn phát triển tư tướng đó.
d. Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội theo hai chiều hướng hoặc thúc đẩy hoặc kìm hãm; mức độ
tác động đó chỉ phụ thuộc vào điều kiện lịch sử cụ thể.
Câu 98. Lựa chọn phương án đúng về tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.
a. Những tư tưởng khoa học tiên tiến có thể vượt trước sự phát triển của tồn tại xã hội nên có thể thoát ly tồn tại xã hội.
b. Tồn tại xã hội thay đổi nhưng có một số bộ phận của ý thức xã hội chưa thay đổi ngay cùng với tồn tại xã hội.
c. Các hình thái ý thức xã hội trong sự phát triển không thể tác động qua lại lẫn nhau.
d. Trong xã hội có giai cấp, tính chất kế thừa của ý thức xã hội không gắn liền với tính giai cấp của nó.
Câu 99. Mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội thực chất là biểu hiện của mối quan hệ giữa:
a. Kinh tế và chính trị.
b. Vật chất và tinh thần.
c. Thực tiễn và lý luận. d. Kinh tế và văn hóa.
Câu 100. Yếu tố nào sau đây là yếu tố cơ bản nhất của tồn tại xã hội:
a. Điều kiện tự nhiên. b. Dân số.
c. Phương thức sản xuất vật chất. d. Năng suất lao động
Câu 101. Nhận định nào sau đây là SAI về ý thức xã hội:
a. Ý thức xã hội là sự phản ánh tồn tại xã hội.
b. Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối trong quan hệ với tồn tại với xã hội.
c. Ý thức xã hội là đời sống chính trị của xã hội.
d. Ý thức xã hội không đồng nhất với ý thức cá nhân.
Câu 102. Ý thức xã hội gồm các hình thái ý thức xã hội cơ bản nào s.
a. Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức văn hóa, ý thức tôn giáo, ý thức khoa học, ý thức triết học.
b. Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức văn hóa, ý thức tôn giáo, ý thức khoa học, ý thức triết học.
c. Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức dân tộc, ý thức tôn giáo, ý thức khoa học, ý thức triết học.
d. Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức văn hóa, ý thức môi trường, ý thức tôn giáo, ý thức khoa
học, ý thức triết học.
Câu 103. Nhận định nào sau đây là SAI về ý thức thông thường?
a. Ý thức thông thường phản ánh sinh động và trực tiếp các mặt khác nhau của cuộc sống hằng ngày.
b. Ý thức thông thường là cơ sở và tiền đề cho sự hình thành ý thức lý luận
c. Ý thức thông thường không phản ánh tồn tại xã hội.
d. Ý thức thông thường ở trình độ thấp hơn nhưng phong phú hơn ý thức lý luận.
Câu 104. Lựa chọn phương án đúng về tâm lý xã hội:
a. Tâm lý xã hội cho biết những mối liên hệ khách quan, bản chất, tất yếu mang tính quy luật của các sự
vật và quá trình xã hội.
b. Tâm lý xã hội phản ánh một cách trực tiếp và tự phát những điều kiện sinh hoạt hằng ngày của con người.
c. Tâm lý xã hội phản ánh một cách trực tiếp và tự giác những điều kiện sinh hoạt hằng ngày của con người.
d. Tâm lý xã hội không bao gồm tư tưởng của xã hội hình thành dưới tác động trực tiếp của cuộc sống hằng ngày.
Câu 105. Nhận định nào sau đây là SAI?
a. Giai cấp bị trị chịu ảnh hưởng tư tưởng của giai cấp thống trị.
b. Giai cấp thống trị không chịu ảnh hưởng tư tưởng của giai cấp bị trị.
c. Giai cấp bị trị có thể có hệ tư tưởng riêng của mình.
d. Giai cấp thống trị luôn tìm cách áp đặt hệ tư tưởng của mình cho các giai cấp khác.
Câu 106. Khi tồn tại xã hội thay đổi thì:
a. Ý thức tôn giáo sẽ không thay đổi.
b. triết học sẽ thay đổi triệt để
c. Ý thức xã hội sớm hay muộn cũng sẽ có những thay đổi nhất định.
d. Ý thức xã hội sẽ thay đổi một cách hệ thống và đồng bộ.
Câu 107. Ở các nước Tây Âu, thời đại nào ý thức tôn giáo đã từng thống trị kìm hãm sự phát triển
của khoa học và xã hội: a. Thời cổ đại. b. Thời trung cổ. c. Thời Phục hưng d. Thời khai sáng.
Câu 108. Đâu là nhận định nào SAI về ý thức xã hội:
a. Ý thức xã hội luôn lạc hậu hơn tồn tại xã hội.
b. Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội.
c. Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội.