298
298
298
NHIỆT ĐỘNG HÓA HỌC –I TẬP
Bài tập 1: Tính biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10g nước ở 20
0
C. Chấp nhận
hơi nước như khí tưởng bỏ qua thểch nước lỏng. Nhiệt hóa hơi của nước
20
0
C bằng 2451,824 J/g.
Bài tập 2: Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 100
0
C dưới áp suất không đổi 1 atm.
Nhiệt hóa hơi của ớc nhiệt độ này bằng 539 cal/g. Tính A, Q ΔU của q
trình.
Bài tập 3: Cho phản ứng xảy ra áp suất không đổi:
2H
2
+ CO = CH
3
OH(k)
nhiệt tạo thành tiêu chuẩn 298K của CO CH
3
OH(k) bằng -110,5 -201,2
kJ/mol. Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất là một hàm của nhiệt độ:
C
p
(H
2
) = 27,28 + 3,26.10
-3
T (J/mol.K)
C
p
(CO) = 28,41 + 4,1.10
-3
T (J/mol.K)
C
p
(CH
3
OH)
k
= 15,28 + 105,2.10
-3
T (J/mol.K)
Tính ΔH
0
của phản ứng 298 500K?
Bài tập 4: Cho 100g kCO
2
(được xem như khí tưởng) 0
0
C 1,013.10
5
Pa. Xác định Q, A, ΔU và ΔH trong các quá trình sau. Biết C
p
= 37,1 J/mol.K.
a. Dãn nở đẳng nhiệt tới thể tích 0,2 m
3
.
b. Dãn đẳng áp tới 0,2 m
3
.
c. Đun nóng đẳng tích tới khi áp suất bằng 2,026.10
5
Pa.
Bài tập 5: Một khí tưởng nào đó nhiệt dung mol đẳng ch mọi nhiệt độ
C
v
= 2,5R (R hằng số khí). Tính Q, A, ΔU và ΔH khi một mol khí này thực hiện
các quá trình sau đây:
a. Dãn nở thuận nghịch đẳng áp ở áp suất 1atm từ 20dm
3
đến 40dm
3
.
b. Biến đổi thuận nghịch đẳng tích từ trạng thái (1atm; 40dm
3
) đến (0,5atm;
40dm
3
).
c. Nén thuận nghịch đẳng nhiệt từ 0,5 atm đến 1 atm 25
0
C.
Bài tập 6: Tính nhiệt tạo thành của etan biết:
C
gr
+ O
2
= CO
2
ΔH
0
= -393,5 KJ
H
2
+ 1/2O
2
= H
2
O(l) ΔH
0
= -285 KJ
2C
2
H
6
+ 7O
2
= 4 CO
2
+ H
2
O(l) ΔH
0
= -3119,6 KJ
1
Bài tập 7.Tính Q, A, ΔU của quá trình nén đẳng nhiệt, thuận nghịch 3 mol khí He
từ 1atm đến 5 atm ở 400
0
K.
Bài tập 8. Cho phản ứng: 1/2N
2
+ 1/2O
2
= NO. 25
0
C, 1atm ΔH
0
298
= 90,37
kJ. Xác định nhiệt phản ứng 558K, biết nhiệt dung mol đẳng áp của 1 mol N
2
, O
2
và NO lần lượt là 29,12; 29,36 và 29,86 J.mol
-1
.K
-1
.
Bài tập 9.nh biến thiên entropy khi đun nóng thuận nghịch 16 kg O
2
từ 273K
đến 373K trong các điều kiện sau:
a. Đẳng áp
b. Đẳng tích
Xem O
2
khí tưởng nhiệt dung mol C
v
= 3R/2.
Bài tập 10. Xác định nhiệt độ lúc cân bằng nhiệt biến thiên entropy khi trộn 1g
nước đá 0
0
C với 10g nước 100
0
C. Cho biết nhiệt nóng chảy của đá bằng 334,4
J/g và nhiệt dung riêng của nước bằng 4,18 J/g.K.
Bài tập 11. Tính biến thiên entropy của quá trình nén đẳng nhiệt, thuận nghịch.
a. 1 mol oxy từ P
1
= 0,001atm đến P
2
= 0,01atm.
b. 1 mol mêtan từ P
1
= 0,1 atm đến P
2
= 1 atm.
Trong hai trường hợp trên khí được xem tưởng.
Bài tập 12. Xác định biến thiên entropy của quá trình chuyển 2g nước lỏng 0
0
C
thành hơi ở 120
0
C dưới áp suất 1 atm. Biết nhiệt hóa hơi của nước ở 100
0
C là
2,255 (kJ/g), nhiệt dung mol của hơi nước C
p,h
= 30,13 + 11,3.10
-3
T (J/mol.K) và
nhiệt dung của nước lỏng là C
p,l
= 75, 30 J/mol K.
Bài tập 13. Một bình kín hai ngăn, ngăn thứ nhất có thể tích 0,1 m
3
chứa oxi, ngăn
thứ hai thể tích 0,4 m
3
chứa Nitơ. Hai ngăn đều cùng một điều kiện nhiệt độ
17
0
C áp suất 1,013.10
5
N/m
2
. Tính biến thiên entropy khi cho hai khí khuếchn
vào nhau.
Bài tập 14.nh ΔU, ΔH ΔS của quá trình chuyển 1 mol H
2
O lỏng 25
0
C 1
atm thành hơi nước ở 100
0
C, 1 atm. Cho biết nhiệt dung mol của nước lỏng là
75,24 J/mol.K và nhiệt hóa hơi của nước là 40629,6 J/mol.
2
Bài tập 15. Cho phản ứng có các số liệu sau:
3Fe(r) + 4H
2
O(h) = Fe
3
O
4
(r) + 4H
2
(k)
0
298 t.t
(Kcal/mol)
S
0
298
(cal/mol.K)
0 -57,8 -267 0
6,49 45,1 3,5 32,21
C
p
(Fe) = 4,13 + 6,38.10
-3
.T (cal/mol.K)
C
p
(H
2
O
h
) = 2,7 + 1.10
-3
.T (cal/mol.K)
C
p
(Fe
3
O
4
) = 39,92 + 18,86.10
-3
.T (cal/mol.K)
C
p
(H
2
) = 6,95 - 0,2.10
-3
.T (cal/mol.K)
a. Tính hiệu ng nhiệt đẳng áp đẳng tích 25
0
C 1atm?
b. Tính hiệu ng nhiệt đẳng áp và đẳng tích 1000K?
c. Xét chiều phản ứng 25
0
C 1atm?
BÀI LÀM
Họ tên sinh viên: Trần Thị Bích Ngọc
Mã số sinh viên: 123220167
Lớp: 22PFIEV2
Câu 1: Tính biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10g nước 20
0
C. Chấp nhận
hơi nước như khí lý tưởng và bỏ qua thể tích nước lỏng. Nhiệt hóa hơi của
nước ở 20
0
C bằng 2451,824 J/g.
Nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi 10g nước là: Q = m.λ = 10/18.
2451,824 = 24518,24 (J) Công sinh ra của quá trình hóa hơi : A = P.∆V =
PVh = nRT =10/18 × 8,314×(273+20) = 1353,333 (J)
Biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10g nước 20
0
C.: ∆U = Q A = 23165 (J)
Câu 2: Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 100
0
C dưới áp suất không đổi 1 atm.
Nhiệt hóa hơi của nước nhiệt độ này bằng 539 cal/g. Tính A, Q ΔU của
quá trình.
Nhiệt lượng tỏa ra khi ngưng tụ : Q = m.λng. tụ = 450. (- 539) = - 242550 (cal)
Công của quá trình: A = P.∆V = P. (Vl - Vh) = P.Vh = nRT = 450/18 × 1,987 x
373 = 18528,775 (J)
Biến thiên nội năng của quá trình là: ∆U = Q A = - 224021 (Cal)
Câu 3: Cho phản ứng xảy ra áp suất không đổi:
3
ΔH
298
)
2H
2
+ CO = CH
3
OH(k)
nhiệt tạo thành tiêu chuẩn 298K của CO CH
3
OH(k) bằng -110,5 -201,2
kJ/mol. Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất là một hàm của nhiệt độ:
C
p
(H
2
) = 27,28 + 3,26.10
-3
T (J/mol.K)
C
p
(CO) = 28,41 + 4,1.10
-3
T (J/mol.K)
C
p
(CH
3
OH)
k
= 15,28 + 105,2.10
-3
T (J/mol.K)
Tính ΔH
0
của phản ứng 298 500K?
a, ΔH
0
của phản ứng 298K
H
0
= - 201,2 - (-110,5) = - 90,7 (kJ)
Biến thiên nhiệt dung:
∆Cp = Cp(CH3OH) Cp(CO) 2Cp(H2) =15,28 + 105,2.10
-3
T - 28,41 + 4,1.10
-3
T
- 2*(27,28 + 3,26.10
-3
T) = - 67,69 + 94,58. 10-3T (J/mol.K)
b, Nhiệt phản ứng 500K :
500 500
H
0
= H
0
+
∆C dT =−90,7+
67,69+94,58. 10
3
= - 96750,42 (J)
500 298
p
298
298
Câu 4: Cho 100g khí CO
2
(được xem như là khí lý tưởng) ở 0
0
C và 1,013.10
5
Pa. Xác định Q, A, ΔU ΔH trong các quá trình sau. Biết C
p
= 37,1 J/mol.K.
a, Dãn nở đẳng nhiệt tới thể tích 0,2 m
3
.
b, Dãn đẳng áp tới 0,2 m
3
.
c, Đun nóng đẳng tích tới khi áp suất bằng 2,026.10
5
Pa.
d, Dãn nở đẳng nhiệt (T = const) tới thể tích 0,2m3
V 2 100
0,2
10
3
PV1= nRT// /Q = A = nRTln
V 1
=
44
8,314
273
ln
0,082
273
=
7061 J
ΔU = ΔH = 0
b, Dãn đẳng áp tới 0,2 m
3
.
ΔH = Qp = n* C
p*
(T
1
T
2
)
PV 2 PV 1 37,1
100
0,082
273
= n*
C
p*
(
nR
nR
=
0,082
¿
10
3
44
1
) = 67469 J
8,314
100
0,082
273
A = PΔ*V =P* (V
2
V
1
) =
0,082
¿
10
3
44
1
) = 15120 J
∆U = Q A = 67469 - 15120 = 52349 (J)
c, Ta
P 2
=
P1
=¿
T 2
=
P 2
T 1
2
273
=
546 K
T 2 T 1
P1
=
1
Cv = Cp - R = 37,1 - 8,314 = 28,786 (J/mol.K) , A = P∆V = 0
∆U = Qv = n.Cv.(T2 T1) = 28,786(546 - 273) = 7859 (J)
∆H = ∆U + P∆V = 7859 (J)
4
)
P 2
298
298
298
P 2
R
0,082
Câu 5: Một khí tưởng nào đó nhiệt dung mol đẳng tích mọi nhiệt độ
C
v
= 2,5R (R là hằng số khí). Tính Q, A, ΔU và ΔH khi một mol khí này thực
hiện các quá trình sau đây:
a, Dãn nở thuận nghịch đẳng áp áp suất 1atm từ 20dm
3
đến 40dm
3
.
b, Biến đổi thuận nghịch đẳng tích từ trạng thái (1atm; 40dm
3
) đến (0,5atm;
40dm
3
).
c, Nén thuận nghịch đẳng nhiệt từ 0,5 atm đến 1 atm 25
0
C.
a, A = P(V2 V1) = 1*(40 20) = 20 atm = 2028 J
Qp = C
p*
(T
1
T
2
) = C
p*
(
PV 2
PV 1
)
=¿
3,5 R
(
4020 )∗8,314
=7097 J
ΔU = Q A = 7097 2028 = 5069 J
b, Thuận nghịch đẳng tích V= hằng số
PV 2 PV 1
2,5 R
40∗(0,51)∗8,314
Qv = C
v*
(T
1
T
2
) =
C
v*
(
ΔU = Qv = -5069 J
R
R
=
R
=−
5069 J
0,082
c, Đẳng nhiệt T = hằng số => ΔU = 0
Qr = Ar = nRTln
P 1
= 1*8,314*298ln0,5 = -1717 J
Bài tập 6: Tính nhiệt tạo thành của etan biết:
C
gr
+ O
2
= CO
2
ΔH
0
= -393,5 KJ
H
2
+ 1/2O
2
= H
2
O(l) ΔH
0
= -285 KJ
2C
2
H
6
+ 7O
2
= 4 CO
2
+ H
2
O(l) ΔH
0
= -3119,6 KJ
Nhiệt tạo thành
C
2
H
6
là: 2C + 3
H
2
=
C
2
H
6
H
0
=4 H
0
+6 ∆H
0
H
0
298
(
4
)
298
(
1
)
298
(
2
)
298
(
3
)
= 4*(-393,5) + 6*(-285) (-3119,6) = 164,4 (KJ)
Bài tập 7.Tính Q, A, ΔU của quá trình nén đẳng nhiệt, thuận nghịch 3 mol khí
He từ 1atm đến 5 atm ở 400
0
K.
Thuận nghịch đẳng nhiệt ΔU = 0
P 1
Q
T
= A
T
=
nRTln = 1*8,314*400*ln(1/5) = - 16057 J
5
558
2
Bài tập 8. Cho phản ứng: 1/2N
2
+ 1/2O
2
= NO. Ở 25
0
C, 1atm có ΔH
0
298
=
90,37 kJ. Xác định nhiệt phản ứng 558K, biết nhiệt dung mol đẳng áp của 1
mol N
2
, O
2
và NO lần lượt là 29,12; 29,36 và 29,86 J.mol
-1
.K
-1
.
558
H
0
= H
0
+
∆C dT
558 298
p
298
ΔCp = 29,86 -1/2*29,12 ½*29,36 = 0,62 J/K = 90,51 KJ
H
0
= 90,37 + 0,62* (558 298)* 10
-3
= 90,51 KJ
Bài tập 9. nh biến thiên entropy khi đun nóng thuận nghịch 16 kg O
2
từ
273K đến 373K trong các điều kiện sau:
c. Đẳng áp
d. Đẳngch
Xem O
2
khí tưởng nhiệt dung mol C
v
= 3R/2.
Đẳng áp: Cp = Cv + R =
R 5
T 2
ΔS =
n
C
p
T 1
Đẳng tích:
dT
T
=(1610
3
)
/32 *5/2 *1,987*ln (373/273) = 775 Cal/K
T 2
ΔS =
n
C
v
T 1
dT
T
= ¿( 1610
3
)/32 *3/2 *1,987*ln (373/273) = 465 Cal/K
Bài tập 10. Xác định nhiệt độ lúc cân bằng nhiệt và biến thiên entropy khi
trộn 1g ớc đá 0
0
C với 10g ớc 100
0
C. Cho biết nhiệt nóng chảy của đá
bằng 334,4 J/g và nhiệt dung riêng của nước bằng 4,18 J/g.K.
Nhiệt lượng tỏa ra = Nhiệt lượng thu vào
-
Q
tỏa
=Q
thu
-10*4,18 *(T-373) = 334,4 +1*4,18*(T 273)
=> T = 356, 64 K
Biến thiên Entropy của hệ Δ
S
=¿
Δ
S
1
+ Δ
S
2
+ S
3
ΔS =
λnước
=
334,4
=1,225 J . K
1
1
T nước
356,64
273
dT
Δ
S
2
=
1
273
4,18
T
=1,117 J . K
1
356,64
Δ
S
3
=10
273
4,18
dT
T
=−1,875 J . K
1
Δ
S
=0,467 J
. K
1
Bài tập 11. Tính biến thiên entropy của quá trình nén đẳng nhiệt, thuận
nghịch.
a. 1 mol oxy từ P
1
= 0,001atm đến P
2
= 0,01atm.
6
2
3
b. 1 mol mêtan từ P
1
= 0,1 atm đến P
2
= 1 atm.
Trong hai trường hợp trên khí được xem tưởng.
a. Δ
S
= nRTln
P 1
= 1,987*ln 0,1 = -4,575 Cal/K
P 2
b. Δ
S
= nRTln
P 1
= 1,987*ln 0,1 = -4,575 Cal/K
P 2
Bài tập 12. Xác định biến thiên entropy của quá trình chuyển 2g nước lỏng
0
0
C thành hơi ở 120
0
C dưới áp suất 1 atm. Biết nhiệt hóa hơi của nước ở
100
0
C là 2,255 (kJ/g), nhiệt dung mol của hơi nước C
p,h
= 30,13 + 11,3.10
-3
T
(J/mol.K) và nhiệt dung của nước lỏng là C
p,l
= 75, 30 J/mol K.
Biến thiên Entropy của hệ Δ
S
=¿
Δ
S
1
+ Δ
S
2
+ S
3
Δ
S
1
=
374
75,3
273
dT
T
=2,61 J . K
1
Δ
S =
(
22255
)
/ 373=12,09 J . K
1
393
Δ
S =10
(
30,13+11,310
3
)
373
dT
T
=0,2 J . K
1
Δ
S
=2,61+12,09+ 0,2=14,9 J
.
K
1
Bài tập 13. Một bình kín hai ngăn, ngăn thứ nhất có thể tích 0,1 m
3
chứa oxi,
ngăn thứ hai có thể tích 0,4 m
3
chứa Nitơ. Hai ngăn đều ở cùng một điều kiện
nhiệt độ 17
0
C áp suất 1,013.10
5
N/m
2
. Tính biến thiên entropy khi cho hai
khí khuếch tán vào nhau.
Khi hai khí hòa quyện vào nhau, thể tích của sơn hợp V2 = 0,5
m
3
Biến thiên entropy của hệ:
S =
S1 +
S2
Với
S1: biến thiên Entropy của khí Oxy khi khuyếch n
S2: biến thiên Entropy của khí Nitơ khi khuếch n
Δ
S
= nRTln
V 2
= 13,32 Cal/K
1
V 1
Δ
S
= nRTln
V 2
= 7,46 Cal/K
2
V 1
Δ
S
=20,78 Cal / K
Bài tập 14. Tính ΔU, ΔH ΔS của quá trình chuyển 1 mol H
2
O lỏng 25
0
C
và 1 atm thành hơi nước ở 100
0
C, 1 atm. Cho biết nhiệt dung mol của nước
lỏng là 75,24 J/mol.K và nhiệt hóa hơi của nước là 40629,6 J/mol.
7
2
18
298
298 -
1000 1000
373
Qp = Q1 + Q2 =
75,24 dT + λ
hh
= 75,24(373 298 ) + 40629,6 = 46272,69 J
298
A = A1 + A2 = 1*8,314 *373 = 3101, 1 J
ΔU = Q A = 43171,5 J
ΔH = Qp = 46272,6 J
373
CpdT
Biến thiên Entropy : ΔS = ΔS1 + ΔS2 =
λ
hh
+
= 75,24*ln(373/298) +
(40629,6/373) = 125,8 J
298
T
Thh
Bài tập 15. Cho phản ứng các số liệu sau:
3Fe(r) + 4H
2
O(h) = Fe
3
O
4
(r) + 4H
2
(k)
0
298 t.t
(Kcal/mol)
S
0
298
(cal/mol.K)
0 -57,8 -267 0
6,49 45,1 3,5 32,21
C
p
(Fe) = 4,13 + 6,38.10
-3
.T (cal/mol.K)
C
p
(H
2
O
h
) = 2,7 + 1.10
-3
.T (cal/mol.K)
C
p
(Fe
3
O
4
) = 39,92 + 18,86.10
-3
.T (cal/mol.K)
C
p
(H
2
) = 6,95 - 0,2.10
-3
.T (cal/mol.K)
d. Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp đẳng tích 25
0
C 1atm?
e. Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp đẳng tích 1000K?
f. Xét chiều phản ứng 25
0
C 1atm?
ΔH
0
298
= - 267 4*(-57,8) = - 35,8 K.Cal
Δ
U
0
298
=
Δ
H
0
ΔnRT với n =0
Δ
H
0
298
=
Δ
U
0
= -35,8 Kcal
1000
CpdT
1000
= ΔH
298 +
0 0
298
ΔCp = [4.C
p
(H
2
) + C
p
(Fe
3
O
4
)] [4.C
p
(H
2
O) + 3.C
p
(Fe)] = 44,53 5,08*10
-3
ΔC
p
= 44,53 - 5,08.10 .T
1000
Ta ΔH
0
= -35800
+
298
¿¿
)dT = -6854,37 Cal
ΔU
0
= ΔH
0
= -6854,37 Cal n = 0
8
ΔH
b, ΔH
1000

Preview text:

NHIỆT ĐỘNG HÓA HỌC – BÀI TẬP
Bài tập
1: Tính biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10g nước ở 200C. Chấp nhận
hơi nước như khí lý tưởng và bỏ qua thể tích nước lỏng. Nhiệt hóa hơi của nước ở 200C bằng 2451,824 J/g.
Bài tập 2: Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 1000C dưới áp suất không đổi 1 atm.
Nhiệt hóa hơi của nước ở nhiệt độ này bằng 539 cal/g. Tính A, Q và ΔU của quá trình.
Bài tập 3: Cho phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi: 2H2 + CO = CH3OH(k)
nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ở 298K của CO và CH3OH(k) bằng -110,5 và -201,2
kJ/mol. Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất là một hàm của nhiệt độ: Cp (H2) = 27,28 + 3,26.10-3T (J/mol.K) Cp (CO) = 28,41 + 4,1.10-3T (J/mol.K)
Cp (CH3OH)k = 15,28 + 105,2.10-3T (J/mol.K)
Tính ΔH0 của phản ứng ở 298 và 500K?
Bài tập 4: Cho 100g khí CO2 (được xem như là khí lý tưởng) ở 00C và 1,013.105
Pa. Xác định Q, A, ΔU và ΔH trong các quá trình sau. Biết Cp = 37,1 J/mol.K.
a. Dãn nở đẳng nhiệt tới thể tích 0,2 m3.
b. Dãn đẳng áp tới 0,2 m3.
c. Đun nóng đẳng tích tới khi áp suất bằng 2,026.105 Pa.
Bài tập 5: Một khí lý tưởng nào đó có nhiệt dung mol đẳng tích ở mọi nhiệt độ có
Cv = 2,5R (R là hằng số khí). Tính Q, A, ΔU và ΔH khi một mol khí này thực hiện các quá trình sau đây:
a. Dãn nở thuận nghịch đẳng áp ở áp suất 1atm từ 20dm3 đến 40dm3.
b. Biến đổi thuận nghịch đẳng tích từ trạng thái (1atm; 40dm3) đến (0,5atm; 40dm3).
c. Nén thuận nghịch đẳng nhiệt từ 0,5 atm đến 1 atm ở 250C.
Bài tập 6: Tính nhiệt tạo thành của etan biết: Cgr + O2 = CO2 ΔH02 98 = -393,5 KJ H2 + 1/2O2 = H2O(l) ΔH029 8 = -285 KJ
2C2H6 + 7O2 = 4 CO2 + H2O(l) ΔH029 8 = -3119,6 KJ 1
Bài tập 7.Tính Q, A, ΔU của quá trình nén đẳng nhiệt, thuận nghịch 3 mol khí He
từ 1atm đến 5 atm ở 4000K.
Bài tập 8. Cho phản ứng: 1/2N2 + 1/2O2 = NO. Ở 250C, 1atm có ΔH0298 = 90,37
kJ. Xác định nhiệt phản ứng ở 558K, biết nhiệt dung mol đẳng áp của 1 mol N2, O2
và NO lần lượt là 29,12; 29,36 và 29,86 J.mol-1.K-1.
Bài tập 9. Tính biến thiên entropy khi đun nóng thuận nghịch 16 kg O2 từ 273K
đến 373K trong các điều kiện sau: a. Đẳng áp b. Đẳng tích
Xem O2 là khí lý tưởng và nhiệt dung mol Cv = 3R/2.
Bài tập 10. Xác định nhiệt độ lúc cân bằng nhiệt và biến thiên entropy khi trộn 1g
nước đá ở 00C với 10g nước ở 1000C. Cho biết nhiệt nóng chảy của đá bằng 334,4
J/g và nhiệt dung riêng của nước bằng 4,18 J/g.K.
Bài tập 11. Tính biến thiên entropy của quá trình nén đẳng nhiệt, thuận nghịch.
a. 1 mol oxy từ P1 = 0,001atm đến P2 = 0,01atm.
b. 1 mol mêtan từ P1 = 0,1 atm đến P2 = 1 atm.
Trong hai trường hợp trên khí được xem là lý tưởng.
Bài tập 12. Xác định biến thiên entropy của quá trình chuyển 2g nước lỏng ở 00C
thành hơi ở 1200C dưới áp suất 1 atm. Biết nhiệt hóa hơi của nước ở 1000C là
2,255 (kJ/g), nhiệt dung mol của hơi nước Cp,h = 30,13 + 11,3.10-3T (J/mol.K) và
nhiệt dung của nước lỏng là Cp,l = 75, 30 J/mol K.
Bài tập 13. Một bình kín hai ngăn, ngăn thứ nhất có thể tích 0,1 m3 chứa oxi, ngăn
thứ hai có thể tích 0,4 m3 chứa Nitơ. Hai ngăn đều ở cùng một điều kiện nhiệt độ là
170C và áp suất 1,013.105 N/m2. Tính biến thiên entropy khi cho hai khí khuếch tán vào nhau.
Bài tập 14. Tính ΔU, ΔH và ΔS của quá trình chuyển 1 mol H2O lỏng ở 250C và 1
atm thành hơi nước ở 1000C, 1 atm. Cho biết nhiệt dung mol của nước lỏng là
75,24 J/mol.K và nhiệt hóa hơi của nước là 40629,6 J/mol. 2
Bài tập 15. Cho phản ứng có các số liệu sau:
3Fe(r) + 4H2O(h) = Fe3O4(r) + 4H2(k) 0 ΔH 298 t.t 0 -57,8 -267 0 (Kcal/mol) S0298 6,49 45,1 3,5 32,21 (cal/mol.K) Cp(Fe) = 4,13 + 6,38.10-3.T (cal/mol.K) Cp(H2Oh) = 2,7 + 1.10-3.T (cal/mol.K)
Cp(Fe3O4) = 39,92 + 18,86.10-3.T (cal/mol.K) Cp(H2) = 6,95 - 0,2.10-3.T (cal/mol.K)
a. Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp và đẳng tích ở 250C và 1atm?
b. Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp và đẳng tích ở 1000K?
c. Xét chiều phản ứng ở 250C và 1atm? BÀI LÀM
Họ và tên sinh viên: Trần Thị Bích Ngọc
Mã số sinh viên: 123220167 Lớp: 22PFIEV2
Câu 1: Tính biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10g nước ở 200C. Chấp nhận
hơi nước như khí lý tưởng và bỏ qua thể tích nước lỏng. Nhiệt hóa hơi của
nước ở 200C bằng 2451,824 J/g
.
Nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi 10g nước là: Q = m.λ = 10/18.
2451,824 = 24518,24 (J) Công sinh ra của quá trình hóa hơi là: A = P.∆V =
PVh = nRT =10/18 × 8,314×(273+20) = 1353,333 (J)
Biến thiên nội năng khi làm bay hơi 10g nước ở 200C.: ∆U = Q – A = 23165 (J)
Câu 2: Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 1000C dưới áp suất không đổi 1 atm.
Nhiệt hóa hơi của nước ở nhiệt độ này bằng 539 cal/g. Tính A, Q và ΔU của quá trình.
Nhiệt lượng tỏa ra khi ngưng tụ là
: Q = m.λng. tụ = 450. (- 539) = - 242550 (cal)
Công của quá trình: A = P.∆V = P. (Vl - Vh) = P.Vh = nRT = 450/18 × 1,987 x 373 = 18528,775 (J)
Biến thiên nội năng của quá trình là: ∆U = Q – A = - 224021 (Cal)
Câu 3: Cho phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi: 3 2H2 + CO = CH3OH(k)
nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ở 298K của CO và CH3OH(k) bằng -110,5 và -201,2
kJ/mol. Nhiệt dung mol đẳng áp của các chất là một hàm của nhiệt độ:
Cp (H2) = 27,28 + 3,26.10-3T
(J/mol.K)
Cp (CO) = 28,41 + 4,1.10-3T (J/mol.K)
Cp (CH3OH)k = 15,28 + 105,2.10-3T (J/mol.K)
Tính ΔH0 của phản ứng ở 298 và 500K?
a, ΔH0 của phản ứng ở 298K ∆ H 298
0 = - 201,2 - (-110,5) = - 90,7 (kJ)
Biến thiên nhiệt dung:
∆Cp = Cp(CH3OH) – Cp(CO) – 2Cp(H2) =15,28 + 105,2.10-3T - 28,41 + 4,1.10-3T
- 2*(27,28 + 3,26.10-3T) = - 67,69 + 94,58. 10-3T (J/mol.K)
b, Nhiệt phản ứng ở 500K là : 500 500
∆ H 0 = ∆ H 0 + ∫ ∆C dT =−90,7+ ∫−67,69+94,58. 10−3= - 96750,42 (J) 500 298 p 298 298
Câu 4: Cho 100g khí CO2 (được xem như là khí lý tưởng) ở 00C và 1,013.105
Pa. Xác định Q, A, ΔU và ΔH trong các quá trình sau. Biết Cp = 37,1 J/mol.K.
a, Dãn nở đẳng nhiệt tới thể tích 0,2 m3.
b, Dãn đẳng áp tới 0,2 m3.
c, Đun nóng đẳng tích tới khi áp suất bằng 2,026.105 Pa.

d, Dãn nở đẳng nhiệt (T = const) tới thể tích 0,2m3 V 2 100 0,2∗103 PV1= nRT// /Q = A = nRTln = ∗8,314∗273∗ln =7061 J V 1 44 0,082∗273 ΔU = ΔH = 0
b, Dãn đẳng áp tới 0,2 m3. ΔH = Qp = n* Cp* (T1 – T2) 100 PV 2 PV 1 ∗ ( − = ∗¿103 44 ) = 67469 J nR nR ) 37,1 0,082∗273 = n* C 0,082 p* 1 100 8,314 ∗0,082∗273 A = PΔ*V =P* (V ∗¿103 44 2 – V1) = 0,082 ) = 15120 J 1
∆U = Q – A = 67469 - 15120 = 52349 (J) c, Ta có P 2 = P1 =¿ 2
T 2= P 2∗T 1 273=546 K = ∗ T 2 T 1 P1 1
Cv = Cp - R = 37,1 - 8,314 = 28,786 (J/mol.K) , A = P∆V = 0
∆U = Qv = n.Cv.(T2 – T1) = 1× 28,786(546 - 273) = 7859 (J)
∆H = ∆U + P∆V = 7859 (J) 4
Câu 5: Một khí lý tưởng nào đó có nhiệt dung mol đẳng tích ở mọi nhiệt độ có
Cv = 2,5R (R là hằng số khí). Tính Q, A, ΔU và ΔH khi một mol khí này thực
hiện các quá trình sau đây:
a, Dãn nở thuận nghịch đẳng áp ở áp suất 1atm từ 20dm3 đến 40dm3.
b, Biến đổi thuận nghịch đẳng tích từ trạng thái (1atm; 40dm3) đến (0,5atm; 40dm3).
c, Nén thuận nghịch đẳng nhiệt từ 0,5 atm đến 1 atm ở 250C.
a, A = P(V2 – V1) = 1*(40 – 20) = 20 atm = 2028 J
R R R 0,082 Qp = C
( PV 2 − PV 1 )=¿ 3,5 R ( 40−20 )∗8,314 p* (T1 – T2) = Cp* =7097 J
ΔU = Q – A = 7097 – 2028 = 5069 J
b, Thuận nghịch đẳng tích V= hằng số 2,5 R PV 2 PV 1 ∗40∗(0,5−1)∗8,314 − = R Qv = C ( R R =−5069 J v* (T1 – T2) = Cv* ) 0,082 ΔU = Qv = -5069 J
c, Đẳng nhiệt T = hằng số => ΔU = 0 P 1 Qr = Ar = nRTln = 1*8,314*298ln0,5 = -1717 J P 2
Bài tập 6: Tính nhiệt tạo thành của etan biết: Cgr + O2 = CO2 ΔH02 98 = -393,5 KJ H2 + 1/2O2 = H2O(l) ΔH02 98 = -285 KJ
2C2H6 + 7O2 = 4 CO2 + H2O(l) ΔH029 8 = -3119,6 KJ
Nhiệt tạo thành C H H 2
6 là: 2C + 3H 2 = C2 6
∆ H 0 =4 ∆ H 0 +6 ∆H 0 −∆ H 0 298 (4 ) 298 (1 ) 298(2 ) 298 (3 )
= 4*(-393,5) + 6*(-285) –(-3119,6) = 164,4 (KJ)
Bài tập 7.Tính Q, A, ΔU của quá trình nén đẳng nhiệt, thuận nghịch 3 mol khí
He từ 1atm đến 5 atm ở 4000K.
Thuận nghịch đẳng nhiệt ΔU = 0 P 1
QT = AT = nRTln P 2 = 1*8,314*400*ln(1/5) = - 16057 J 5
Bài tập 8. Cho phản ứng: 1/2N2 + 1/2O2 = NO. Ở 250C, 1atm có ΔH0298 =
90,37 kJ. Xác định nhiệt phản ứng ở 558K, biết nhiệt dung mol đẳng áp của 1
mol N2, O2 và NO lần lượt là 29,12; 29,36 và 29,86 J.mol-1.K-1.
558
∆ H 0 = ∆ H 0 + ∫ ∆C dT 558 298 p 298
ΔCp = 29,86 -1/2*29,12 – ½*29,36 = 0,62 J/K = 90,51 KJ
∆ H 0 = 90,37 + 0,62* (558 – 298)* 10-3 = 90,51 KJ 558
Bài tập 9. Tính biến thiên entropy khi đun nóng thuận nghịch 16 kg O2 từ
273K đến 373K trong các điều kiện sau: c. Đẳng áp d. Đẳng tích

Xem O2 là khí lý tưởng và nhiệt dung mol Cv = 3R/2. R 5 Đẳng áp: Cp = Cv + R = 2 T 2 Δ dT S = n∗∫ ❑C
=(16∗103 )/32 *5/2 *1,987*ln (373/273) = 775 Cal/K p T T 1 Đẳng tích: T 2 ΔS = dT n∗∫ ❑C
= ¿( 16∗103)/32 *3/2 *1,987*ln (373/273) = 465 Cal/K v T T 1
Bài tập 10. Xác định nhiệt độ lúc cân bằng nhiệt và biến thiên entropy khi
trộn 1g nước đá ở 00C với 10g nước ở 1000C. Cho biết nhiệt nóng chảy của đá
bằng 334,4 J/g và nhiệt dung riêng của nước bằng 4,18 J/g.K
.
Nhiệt lượng tỏa ra = Nhiệt lượng thu vào - Q =Q tỏa
thu  -10*4,18 *(T-373) = 334,4 +1*4,18*(T – 273) => T = 356, 64 K
Biến thiên Entropy của hệ ΔS + ❑=¿ΔS S 1 + ΔS2 3
ΔS = λnước = 334,4 =1,225 J . K −1 1 T nước 273 356,64 dT
ΔS =1∗ ∫ ❑ 4,18 =1,117 J . K−1 2 T 273 356,64 Δ dT S =10∗ ∫ ❑ 4,18 =−1,875 J . K−1 3 T 273
ΔS❑=0,467 J . K−1
Bài tập 11. Tính biến thiên entropy của quá trình nén đẳng nhiệt, thuận nghịch.
a. 1 mol oxy từ P1 = 0,001atm đến P2 = 0,01atm. 6
b. 1 mol mêtan từ P1 = 0,1 atm đến P2 = 1 atm.
Trong hai trường hợp trên khí được xem là lý tưởng. P 1 a. ΔS = nRTln = 1,987*ln 0,1 = -4,575 Cal/K ❑ P 2 P 1 b. ΔS = nRTln = 1,987*ln 0,1 = -4,575 Cal/K ❑ P 2
Bài tập 12. Xác định biến thiên entropy của quá trình chuyển 2g nước lỏng ở
00C thành hơi ở 1200C dưới áp suất 1 atm. Biết nhiệt hóa hơi của nước ở
1000C là 2,255 (kJ/g), nhiệt dung mol của hơi nước Cp,h = 30,13 + 11,3.10-3T
(J/mol.K) và nhiệt dung của nước lỏng là Cp,l = 75, 30 J/mol K
.
Biến thiên Entropy của hệ ΔS + ❑=¿ΔS S 1 + ΔS2 3 374 Δ 2 dT S = ∗∫❑ =2,61 J . K−1 1 75,3 18 T 273
ΔS =(2∗2255)/ 373=12,09 J . K−1 2 393 Δ dT S =0,2 J . K−1 3 =
10∗∫ ❑(30,13+11,3∗10−3) T 373
ΔS❑=2,61+12,09+ 0,2=14,9 J . K−1
Bài tập 13. Một bình kín hai ngăn, ngăn thứ nhất có thể tích 0,1 m3 chứa oxi,
ngăn thứ hai có thể tích 0,4 m3 chứa Nitơ. Hai ngăn đều ở cùng một điều kiện
nhiệt độ là 170C và áp suất 1,013.105 N/m2. Tính biến thiên entropy khi cho hai khí khuếch tán vào nhau.
Khi hai khí hòa quyện vào nhau, thể tích của sơn hợp V2 = 0,5 m3
Biến thiên entropy của hệ:S = S1 + S2
Với S1: biến thiên Entropy của khí Oxy khi khuyếch tán
S2: biến thiên Entropy của khí Nitơ khi khuếch tán ΔS V 2 = nRTln = 13,32 Cal/K 1 V 1 ΔS V 2 = nRTln = 7,46 Cal/K 2 V 1
ΔS❑=20,78 Cal / K
Bài tập 14. Tính ΔU, ΔH và ΔS của quá trình chuyển 1 mol H2O lỏng ở 250C
và 1 atm thành hơi nước ở 1000C, 1 atm. Cho biết nhiệt dung mol của nước
lỏng là 75,24 J/mol.K và nhiệt hóa hơi của nước là 40629,6 J/mol
. 7 373
Qp = Q1 + Q2 = ∫ 75,24 dT + λhh = 75,24(373 – 298 ) + 40629,6 = 46272,69 J 298
A = A1 + A2 = 1*8,314 *373 = 3101, 1 J ΔU = Q – A = 43171,5 J ΔH = Qp = 46272,6 J 373 CpdT λ
Biến thiên Entropy : ΔS = ΔS1 + ΔS2 = ∫ hh + = 75,24*ln(373/298) + T 298 Thh (40629,6/373) = 125,8 J
Bài tập 15. Cho phản ứng có các số liệu sau:
3Fe(r) + 4H2O(h) = Fe3O4(r) + 4H2(k) 0 ΔH 298 t.t 0 -57,8 -267 0 (Kcal/mol) S0298 6,49 45,1 3,5 32,21 (cal/mol.K) Cp(Fe) = 4,13 + 6,38.10-3.T (cal/mol.K)
Cp(H2Oh) = 2,7 + 1.10-3.T (cal/mol.K)
Cp(Fe3O4) = 39,92 + 18,86.10-3.T (cal/mol.K) Cp(H2) = 6,95 - 0,2.10-3.T (cal/mol.K)
d. Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp và đẳng tích ở 250C và 1atm?
e. Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp và đẳng tích ở 1000K? f.

Xét chiều phản ứng ở 250C và 1atm?
ΔH0298 = - 267 – 4*(-57,8) = - 35,8 K.Cal
ΔU0298 = ΔH0 2 98 - ΔnRT với n =0
ΔH0298 = ΔU0 2 98 = -35,8 Kcal 1000 CpdT ∫ 1000 = ΔH 298 + 0 0 b, ΔH ❑ 298
ΔCp = [4.Cp(H2) + Cp(Fe3O4)] – [4.Cp(H2O) + 3.Cp(Fe)] = 44,53 – 5,08*10 -3 Δ Cp = 44,53 - 5,08.10 .T 1000 Ta có ΔH0 1000 = -35800 ¿¿ + ∫ )dT = -6854,37 Cal 298 ΔU01000 = ΔH01000 = -6854,37 Cal vì n = 0 8