BÀI TẬP VÉC
Dng 2: Tính độ dài
1. Cho tam giác ABC vuông ti B, AB =2,BC=3. Tính:
a)
AB AC+
b)
AB BC
c)
2.AB AC
2. Cho tam giác đều ABC có cnh bng 5a. Tính:
a)
AB AC+
b)
AB BC
c)
2.AB AC+
3. Cho hình thoi ABCD cnh a, tâm O,
0
60BAD
=
, G là trng tâm tam giác ABD.
Tính
,2AC BD AB AG−+
Dng 3: Phân tích véc tơ để chứng minh 3 điểm thng hàng
1. Cho tam giác ABC, E là trung điểm AB, đim F thuc AC sao cho AF = 2FC.
Gọi M là trung điểm BC, I thuc EF sao cho 4EI = 3FI. Chng minh A, M, I thng
hàng.
2. Cho tam giác ABC . Lấy hai điểm M, N sao cho
3 4 0, 3 0MA MB NB NC+ = =
.
Chng minh G, M, N thng hàng (vi G là trng tâm tam giác).
3. Cho hình bình hành ABCD. Trên BC ly H, trên BD ly K sao
cho
11
,
56
BH BC BK BD==
. Chng minh rng A, K, H thng hàng.
4. Cho tam giác ABC . Lấy hai điểm I, J sao cho
.
Chng minh I, J, B thng hàng.

Preview text:

BÀI TẬP VÉC TƠ
Dạng 2: Tính độ dài
1. Cho tam giác ABC vuông tại B, AB =2,BC=3. Tính:
a) AB + AC b) AB BC c) AB − 2.AC
2. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 5a. Tính:
a) AB + AC b) AB BC c) AB + 2.AC
3. Cho hình thoi ABCD cạnh a, tâm O, 0
BAD = 60 , G là trọng tâm tam giác ABD.
Tính AC BD , AB + 2AG
Dạng 3: Phân tích véc tơ để chứng minh 3 điểm thẳng hàng
1. Cho tam giác ABC, E là trung điểm AB, điểm F thuộc AC sao cho AF = 2FC.
Gọi M là trung điểm BC, I thuộc EF sao cho 4EI = 3FI. Chứng minh A, M, I thẳng hàng.
2. Cho tam giác ABC . Lấy hai điểm M, N sao cho 3MA+ 4MB = 0, NB −3NC = 0 .
Chứng minh G, M, N thẳng hàng (với G là trọng tâm tam giác).
3. Cho hình bình hành ABCD. Trên BC lấy H, trên BD lấy K sao 1 1
cho BH = BC, BK = BD . Chứng minh rằng A, K, H thẳng hàng. 5 6
4. Cho tam giác ABC . Lấy hai điểm I, J sao cho I A+ 3IC = 0; JA+ 2.JB + 3.JC = 0 .
Chứng minh I, J, B thẳng hàng.