Đào Hoàng Dũng
BÀI TP
XÁC SUT VÀ THNG
- 2024
Bài tp Xác sut và Thng kê
1
Chương 1
Biến c và xác sut
Mi quan h gia các biến c. Tính xác sut ca biến c bằng định nghĩa.
1. Tung 2 đồng xu, t không gian mu các biến c. Các biến c cấp ca phép th y
có th coi là đồng kh năng?
2. Mt khách hàng s dng th tín dng ti Barnes & Noble th s dng Visa, Mastercard
hay American Express. Khách hàngy mua mt trong c loi hàngsách, thiết b đin
t hoc mt hàng hóa khác. Lit kê các biến c sơ cấp trong không gian mu mô t s mua
hàng ca khách hàng này. Các biến c y có đồng kh năng không? Vì sao?
3. Tun Hng cùng nộp đơn xin việc mt công ty. hiu T, H ln lượt các biến c
Tun, Hng trúng tuyn vào công ty. Biu th các biến c sau qua T và H.
a) Tun trúng tuyn còn Hng không trúng tuyn.
b) Ít nht một trong hai người trúng tuyn.
c) Ch có mt ngưi trúng tuyn.
d) Không có ai trúng tuyn.
4. Hai c tri Ann và Bill mỗi người s la chn mt trong 3 ng c viên A, B, C vào hội đồng
thành ph.
a) Lit kê các biến c sơ cấp mô t kết qu s la chn ca Ann và Bill.
b) Lit kê các biến c sơ cấp mô t s kin hai c tri này cùng chn mt ng c viên.
c) Lit kê các biến c sơ cấp mô t s kin không ai b phiếu cho ng c viên B.
5. Tuấn, Bình Nam đầu c phiếu. Gi A, B, C lần lượt các biến c Tun, Bình, Nam
có lãi. Biu th các biến c sau qua A, B, C.
a) Ch có Tuấn đầu tư có lãi.
b) Ch có mt ngưi đu tư có lãi.
c) Có ít nht mt ngưi đầu tư có lãi.
6. Mt người rút tin cây ATM nhưng quên mt 3 s cui ca mã PIN và ch nh rng chúng
khác nhau. Tìm xác sut đ người đó nhập mt lưt được đúng mã PIN.
7. Ly ngu nhiên 2 viên bi t mt hp có 5 bi xanh và 10 bi đỏ.
a) Mô t không gian mu gm các biến c sơ cấp ca phép th trên.
b) Tính xác sut ca các biến c sơ cp ca phép th trên.
8. Mt ngưi b ngẫu nhiên 3 lá thư vào 3 phong bì đã ghi sẵn địa ch. Tính xác suất để:
a) Ch có mt lá thư b đúng địa ch.
b) C 3 lá thư đều đưc b không đúng địa ch.
Bài tp Xác sut và Thng kê
2
9. Một người môi gii (broker) khuyến ngh vi khách hàng 15 c phiếu trong đó 5 cổ phiếu
thuc ngành ngân hàng, 6 c phiếu thuc ngành công ngh 4 c phiếu thuc ngành bt
động sn. Mt khách hàng chn ngu nhiên 3 c phiếu trong danh ch đưc khuyến ngh
để đầu tư. Tính xác suất ca các biến c sau:
a) Khách hàng đó đầu tư 3 c phiếu thuc 3 ngành khác nhau.
b) Khách hàng đầu tư vào 2 c phiếu thuc cùng mt ngành.
10. Gieo 2 con xúc xắc cân đối, đng cht và quan sát mt trên ca mi con.
a) Mô t không gian mu gm các biến c sơ cấp ca phép th trên.
b) Tính xác sut ca các biến c sau:
A = “c hai con đều xut hin mt 3 chấm”, B = “tổng s chm của 2 con là 7”,
C = “tổng s chm ca 2 con là mt s chẵn”
11. Thang máy ca mt tòa nhà 10 tng xut phát t tng 1 với 5 khách. Coi như mi người
chn tng đến mt cách ngẫu nhiên và độc lp vi những người khác. Tìm kh năng xảy ra
các tình hung sau:
a) Tt c cùng ra tng 7.
b) Tt c cùng ra mt tng.
c) Mi ngưi ra mt tng khác nhau.
Công thc cng, công thc nhân xác sut, công thc Becnulli
12. Chn ngu nhiên mt sinh viên một trường đại hc. Kí hiu A là biến c sinh viên đó
th tín dng Visa, B là biến c sinh viên có th Mastercard. Gi thiết:
󰇛
󰇜

󰇛
󰇜

󰇛

󰇜
. Tính xác sut ca các biến c sau:
a) Sinh viên đưc chn có ít nht mt trong hai loi th nói trên.
b) Sinh viên đưc chn không có th nào trong hai loi th nói trên.
c) Sinh viên đưc chn có th Visa nhưng không có Mastercard.
13. Vi các gi thiết bài 12, tính các xác sut sau:
a) 󰇛󰇜
b) 󰇛
󰇜
c) 󰇛󰇜
d) 󰇛
󰇜
e) Biết sinh viên đưc chn có ít nht 1 trong 2 th, tính xác suất sinh viên đó có thẻ Visa.
14. Một công ty vấn tham gia đấu thu 3 d án. hiu
biến c công ty trúng thu d
án (vi ). Gi thiết:
󰇛
󰇜

󰇛
󰇜

󰇛
󰇜

󰇛
󰇜

󰇛
󰇜

󰇛
󰇜

󰇛
󰇜
. Tính:
a) 󰇛
󰇜
b) 󰇛
󰇜
Bài tp Xác sut và Thng kê
3
c) 󰇛
󰇜
d) 󰇛
󰇜
e) 󰇛
󰇜
15. Vi các gi thiết bài 14, tính các xác sut sau:
a) 󰇛

󰇜
b) 󰇛

󰇜
c)
󰇛
󰇜
16. Cho hai biến c độc lp,
󰇛
󰇜

󰇛
󰇜
. Tính:
󰇛
󰇜
󰇛

󰇜
󰇛
󰇜
17. Theo điều tra ca mt ngân hàng v s dng th tín dng mt công ty, có 50% dùng th
A, 40% dùng th B, 30% dùng th C, 20% dùng th A B, 15% dùng th A C, 10%
dùng th B C, 5% dùng c ba th A, B, C. Tính xác sut để khi chn ngu nhiên mt
người công ty đó, thì:
a) Ngưi y dùng ít nht mt trong ba loi th nói trên.
b) Ngưi y dùng th B, biết rằng người y dùng th A.
18. Thng kê cho thy một dòng máy tính 90% các máy được mua không phi sa cha trong
vòng ít nhất 1 năm đầu. Mt công ty mua 3 máy tính loi này, tính xác suất để c 3 máy tính
này đều không phi sa cha trong vòng 1 năm.
19. Ba người chia nhau 2 vé đi xem phim bằng cách rút thăm. 3 thăm trong đó 2 lá thăm
được vé xem phim, 1 không được. Mỗi người lầnợt rút 1 lá thăm. Chng minh đây
phương thức công bng.
20. Một công ty đầu tư vào hai d án A B. Kh năng gặp rủi ro khi đầu vào 2 dự án y
tương ng là 9%, 7% và gp rủi ro đồng thời khi đầu tư c hai d án là 4%. Tính xác sut:
a) Ít nht mt d án gp ri ro.
b) Ch d án A gp ri ro.
21. Mt máy ba b phn hoạt động độc lp vi nhau. Xác sut để các b phn b hng ln
t là 0,1; 0,3 và 0,2. Tính xác sut ca các biến c sau:
a) Có đúng 2 b phn b hng.
b) Có ít nht 1 b phn b hng.
22. ba ngưi A, B C cùng phng vn xin vic mt công ty. c sut trúng tuyn ca
mi ngưi lần lưt là 0,8; 0,6 và 0,7. Vic trúng tuyn ca mi ngưi là đc lp.
a) Tính xác sut có hai ngưi trúng tuyn.
b) Biết rằng có hai người trúng tuyn. Tính xác sut đ hai ngưi đó là A và B.
Bài tp Xác sut và Thng kê
4
23. Mt ngân hàng gii thiu mt loi th thanh toán mi thông qua vic quảng cáo trên đài phát
thanh tuyến truyn hình. Biết rng 34% khách hàng nm được thông tin qua qung cáo
trên đài phát thanh, 25% khách hàng nm được thông tin y qua qung cáo trên tuyến truyn
hình và 10% khách hàng nắm được thông tin qua qung cáo trên c hai phương tiện. Tính t l
khách hàng nắm được thông tin v sn phm này.
24. Mt t tin gi lần lượt được hai ngưi A B kim tra. Xác suất để ngưi A phát hin ra
t y gi 0,7. Nếu người A cho rng t y gi, thì xác suất để người B cũng nhn
định như thế 0,8. Ngưc li, nếu ngưi A cho rng t này là tin tht thì xác suất để người
B cũng nhận định như thế là 0,4.
a) Tính xác sut đ ch đúng một trong hai người A hoc B phát hin ra ty gi.
b) Biết t tiền đó đã bị ít nht một trong hai ngưi y phát hin là gi, tính xác suất để
A phát hin ra nó là gi.
25. Mt máy sn xut lần lượt tng sn phm. Xác sut sn xut ra mt phế phm ca máy là 0,01.
a) Tính xác sut trong 10 sn phm máy sn xut ra xác sut: có 3 phế phm; có phế phm.
b) Cn kim tra ít nht bao nhiêu sn phm do máy sn xuất ra đ xác sut phế phm ln
hơn 90%.
26. Mt bài thi trc nghim 40 câu hi, mi câu có 4 phương án tr lời trong đó ch có 1
phương án đúng. Mt sinh viên chn phương án trả li mt cách ngu nhiên. Tính xác sut
sinh viên đó được 9 điểm tr lên biết rng mỗi câu đúng được 0,25 đim?
Công thc xác suất đầy đủ. Công thc Bayes
27. Có 2 y cùng sn xut mt loi sn phm. T l chính phm ca máy th nht 0,9; ca
máy th hai 0,85. T mt kho cha
sn phm ca y th nht (còn li ca máy th
hai) ly ngu nhiên mt sn phm để kim tra.
a) Tính xác sut ly được phế phm.
b) Nếu sn phm ly ra là chính phm. Tính xác sut sn phẩm đó do y thứ hai sn
xut.
28. Trong 20 t tin có 3 t gi. Mt t b rút đi không rõ tht hay giả. Người ta rút ngu nhiên
trong các t còn li hai t.
a) Tính xác sut đ hai t tiền được rút ra ln th hai là tin tht.
b) Nếu biết rng hai t tin rút ra ln th hai là tin tht. Tìm xác suất để t tin b rút đi
trưc đó cũng tin tht.
29. Xét nghim cht cm đối vi vận động viên có t l dương tính gi 5% t l âm tính
gi 10%. Trong s các vận động viên đưc kiểm tra, 4% đã thực s s dng cht cm.
Bài tp Xác sut và Thng kê
5
Nếu mt vn động viên kết qu xét nghim dương tính, xác sut vận động viên đó thực
s đã sử dng cht cm là bao nhiêu?
30. Mt na b ph ng được sn xut bi y A mt nửa được sn xut bi máy B. Bn
phần trăm tổng s b phn b li. Sáu phần trăm các b phn được sn xut bi máy A b
li. Tìm xác sut đ mt b phận được sn xut bi máy A, biết b phận đó bị li.
31. Mt công ty bo hiểm chia dân (đối tượng bo him) m 3 loi: ít ri ro, ri ro trung
bình, ri ro cao. Theo thng cho thy t l dân gặp rủi ro trong 1 năm tương ng vi
các loi trên là: 5%, 10%, 25% trong toàn b dân 20% ít rủi ro; 50% ri ro trung
bình; 30% ri ro cao.
a) Ước tính t l dân gp ri ro trong một năm.
b) Nếu một người không gp rủi ro trong năm thì xác suất người đó thuộc loi ít ri ro là
bao nhiêu?
32. Trong nhng h vay tiền ngân hàng để nuôi tôm, t l h m ăn không có lãi là 5%. Trong
các h vay tiền ngân hàng để nuôi tôm mà làm ăn không có lãi, tỉ l tr n ngân hàng không
đúng hạn 88%. Trong các h vay tiền ngân hàng để nuôi tôm làm ăn lãi, tỉ l tr
n ngân hàng không đúng hạn là 2%.
a) Mt h đã vay tiền ngân hàng để nuôi tôm, thì xác sut h đó không trả n ngân hàng
đúng hạn là bao nhiêu.
b) Mt h nuôi tôm đã không tr n ngân hàng đúng hạn, thì xác sut h đó làm ăn không
có lãi là bao nhiêu.
Bài tp b sung
33. 10 khách ti 3 quy hàng mt cách ngu nhiên. Tính xác suất đ đúng 3 ngưi vào
quy s 1.
34. Mt ngưi chn mua ngu nhiên mt vé x s (loi truyn thng). Tính xác suất người đó:
a) Mua đưc vé có 5 ch s khác nhau.
b) Mua được vé có 5 ch s đều l.
35. Mt sinh viên phi thi 3 môn một cách độc lp nhau. Xác sut nhn cùng một điểm s nào
đó ở c 3 môn đều như nhau. Xác suất để thu được một môn điểm 8 là 0,18, dưới 8 là 0,65,
xác sut c 3 môn đều được điểm 10 là 0,000343. Tính xác suất để sinh viên thi 3 môn đưc
ít nhất là 28 điểm. Điểm thi được cho theo thang điểm 10, không có điểm l.
36. Mt nhân viên bán hàng mỗi năm đến chào hàng công ty Phương Đông ba ln. Xác sut
để lần đầu bán được hàng 0,8. Nếu lần trước bán được hàng thì c suất để ln sau bán
được hàng là 0,9, còn nếu lần trước không bán đưc hàng thì xác suất để lần sau bán được
hàng ch là 0,4. Tìm xác sut đ:
a) C ba lần đều bán được hàng.
Bài tp Xác sut và Thng kê
6
b) Có đúng hai lần bán đưc hàng.
37. A chơi cờ vi B vi c sut thng mi ván p. Tìm giá tr của p đ A thng chung cuc
trong bn ván d hơn trong sáu ván. Biết rng để thng chung cuc thì phi thng ít nht 1
na tng s ván.
38. Một ngưi có 3 ch ưa thích như nhau để câu cá. Xác sut đ câu được nhng ch đó
tương ứng là: 0,6; 0,8 và 0,7. Biết rng mt ch người đó đã thả câu 3 ln và ch câu được
mt con cá. Tìm xác sut đ cá đưc câu ch th nht.
39. Trong một kho rượu s ợng chai rượu loi A loi B bằng nhau. Ngưi ta ly ngu nhiên
1 chai rượu trong kho đưa cho 4 người sành rượu nếm th để xác định xem đây loại
u nào. Gi s mỗi ngưi kh năng đoán đúng 0,8. 3 ngưi kết luận chai u
thuc loi A và một người kết luận chai rượu thuc loi B. Vy chai rượu được chn thuc
loi A vi xác sut bng bao nhiêu?
40. Người ta phỏng vấn ngẫu nhiên 500 khách hàng về một loại sản sẩm mới dự định đưa ra thị
trường thy có: 160 người trả lời Sẽ mua”, 240 người trả lời thể sẽ mua”, 100 người
trả lời Không mua”. Kinh nghiệm cho thấy tỉ lệ khách hàng thực sự mua sản phẩm tương
ứng với những cách trả lời trên là 40%, 20% và 2%.
a) Hãy ước tính tỉ lệ người thực sự mua sản phẩm đó?
b) Trong số khách hàng thực sự mua sản phẩm thì có khoảng bao nhiêu phần trăm đã trả
lời “Sẽ mua”?
41. T l phế phm ca một máy là 5%. Người ta dùng mt thiết b kim tra t động đạt được
độ chính xác khá cao song vn sai sót. T l sai sót đối vi chính phm 4% còn đối
vi phế phm là 1%. Nếu sn phm b kết lun là phế phm thì b loi.
a) Tìm t l sn phm đưc kết lun là chính phm mà thc ra là phế phm.
b) Tìm t l sn phm b kết lun là phế phm mà thc ra là chính phm.
42. Mt túi cha 9 nhn bc và 1 nhn vàng. Túi kia có 1 nhn bc và 5 nhn vàng. T mi túi
rút ra ngu nhiên mt nhn. Nhng chiếc nhn còn lại được dn vào mt túi th ba. T túi
th ba này li rút ngu nhiên mt chiếc nhn. Tính xác suất để ta rút ra được nhn ng
túi th ba.

Preview text:

Đào Hoàng Dũng BÀI TẬP
XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - 2024 –
Bài tập Xác suất và Thống kê Chương 1
Biến cố và xác suất
Mối quan hệ giữa các biến cố. Tính xác suất của biến cố bằng định nghĩa.
1. Tung 2 đồng xu, mô tả không gian mẫu các biến cố. Các biến cố sơ cấp của phép thử này
có thể coi là đồng khả năng?
2. Một khách hàng sử dụng thẻ tín dụng tại Barnes & Noble có thể sử dụng Visa, Mastercard
hay American Express. Khách hàng này mua một trong các loại hàng là sách, thiết bị điện
tử hoặc một hàng hóa khác. Liệt kê các biến cố sơ cấp trong không gian mẫu mô tả sự mua
hàng của khách hàng này. Các biến cố này có đồng khả năng không? Vì sao?
3. Tuấn và Hằng cùng nộp đơn xin việc ở một công ty. Kí hiệu T, H lần lượt là các biến cố
Tuấn, Hằng trúng tuyển vào công ty. Biểu thị các biến cố sau qua T và H.
a) Tuấn trúng tuyển còn Hằng không trúng tuyển.
b) Ít nhất một trong hai người trúng tuyển.
c) Chỉ có một người trúng tuyển.
d) Không có ai trúng tuyển.
4. Hai cử tri Ann và Bill mỗi người sẽ lựa chọn một trong 3 ứng cử viên A, B, C vào hội đồng thành phố.
a) Liệt kê các biến cố sơ cấp mô tả kết quả sự lựa chọn của Ann và Bill.
b) Liệt kê các biến cố sơ cấp mô tả sự kiện hai cử tri này cùng chọn một ứng cử viên.
c) Liệt kê các biến cố sơ cấp mô tả sự kiện không ai bỏ phiếu cho ứng cử viên B.
5. Tuấn, Bình và Nam đầu tư cổ phiếu. Gọi A, B, C lần lượt là các biến cố Tuấn, Bình, Nam
có lãi. Biểu thị các biến cố sau qua A, B, C.
a) Chỉ có Tuấn đầu tư có lãi.
b) Chỉ có một người đầu tư có lãi.
c) Có ít nhất một người đầu tư có lãi.
6. Một người rút tiền ở cây ATM nhưng quên mất 3 số cuối của mã PIN và chỉ nhớ rằng chúng
khác nhau. Tìm xác suất để người đó nhập một lượt được đúng mã PIN.
7. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ một hộp có 5 bi xanh và 10 bi đỏ.
a) Mô tả không gian mẫu gồm các biến cố sơ cấp của phép thử trên.
b) Tính xác suất của các biến cố sơ cấp của phép thử trên.
8. Một người bỏ ngẫu nhiên 3 lá thư vào 3 phong bì đã ghi sẵn địa chỉ. Tính xác suất để:
a) Chỉ có một lá thư bỏ đúng địa chỉ.
b) Cả 3 lá thư đều được bỏ không đúng địa chỉ. 1
Bài tập Xác suất và Thống kê
9. Một người môi giới (broker) khuyến nghị với khách hàng 15 cổ phiếu trong đó có 5 cổ phiếu
thuộc ngành ngân hàng, 6 cổ phiếu thuộc ngành công nghệ và 4 cổ phiếu thuộc ngành bất
động sản. Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 3 cổ phiếu trong danh sách được khuyến nghị
để đầu tư. Tính xác suất của các biến cố sau:
a) Khách hàng đó đầu tư 3 cổ phiếu thuộc 3 ngành khác nhau.
b) Khách hàng đầu tư vào 2 cổ phiếu thuộc cùng một ngành.
10. Gieo 2 con xúc xắc cân đối, đồng chất và quan sát mặt trên của mỗi con.
a) Mô tả không gian mẫu gồm các biến cố sơ cấp của phép thử trên.
b) Tính xác suất của các biến cố sau:
A = “cả hai con đều xuất hiện mặt 3 chấm”, B = “tổng số chấm của 2 con là 7”,
C = “tổng số chấm của 2 con là một số chẵn”
11. Thang máy của một tòa nhà 10 tầng xuất phát từ tầng 1 với 5 khách. Coi như mỗi người
chọn tầng đến một cách ngẫu nhiên và độc lập với những người khác. Tìm khả năng xảy ra các tình huống sau:
a) Tất cả cùng ra ở tầng 7.
b) Tất cả cùng ra ở một tầng.
c) Mỗi người ra ở một tầng khác nhau.
Công thức cộng, công thức nhân xác suất, công thức Becnulli
12. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên ở một trường đại học. Kí hiệu A là biến cố sinh viên đó có
thẻ tín dụng Visa, B là biến cố sinh viên có thẻ Mastercard. Giả thiết: 𝑃(𝐴) = 0,5; 𝑃(𝐵) =
0,4; 𝑃(𝐴𝐵) = 0,25. Tính xác suất của các biến cố sau:
a) Sinh viên được chọn có ít nhất một trong hai loại thẻ nói trên.
b) Sinh viên được chọn không có thẻ nào trong hai loại thẻ nói trên.
c) Sinh viên được chọn có thẻ Visa nhưng không có Mastercard.
13. Với các giả thiết ở bài 12, tính các xác suất sau: a) 𝑃(𝐴|𝐵) b) 𝑃(𝐴̅|𝐵) c) 𝑃(𝐵|𝐴) d) 𝑃(𝐵 ̅|𝐴)
e) Biết sinh viên được chọn có ít nhất 1 trong 2 thẻ, tính xác suất sinh viên đó có thẻ Visa.
14. Một công ty tư vấn tham gia đấu thầu 3 dự án. Kí hiệu 𝐴𝑖 là biến cố công ty trúng thầu dự
án 𝑖 (với 𝑖 = 1,2,3). Giả thiết: 𝑃(𝐴1) = 0,22; 𝑃(𝐴2) = 0,25; 𝑃(𝐴3) = 0,28; 𝑃(𝐴1𝐴2) =
0,11; 𝑃(𝐴1𝐴3) = 0,05; 𝑃(𝐴2𝐴3) = 0,08 và 𝑃(𝐴1𝐴2𝐴3) = 0,01. Tính: a) 𝑃(𝐴1 ∪ 𝐴2) b) 𝑃(𝐴 ̅̅̅ ̅̅̅ 1. 𝐴2) 2
Bài tập Xác suất và Thống kê
c) 𝑃(𝐴1 ∪ 𝐴2 ∪ 𝐴3) d) 𝑃(𝐴 ̅̅̅ ̅̅̅ ̅̅̅ 1. 𝐴2. 𝐴3) e) 𝑃(𝐴 ̅̅̅ ̅̅̅ 1. 𝐴2. 𝐴3)
15. Với các giả thiết ở bài 14, tính các xác suất sau: a) 𝑃(𝐴2|𝐴1)
b) 𝑃(𝐴2 ∪ 𝐴3|𝐴1) c) 𝑃(𝐴2𝐴3|𝐴1)
16. Cho 𝐴 và 𝐵 là hai biến cố độc lập, 𝑃(𝐴) = 0,4 và 𝑃(𝐵) = 0,2. Tính: 𝑃(𝐴|𝐵), 𝑃(𝐴𝐵), 𝑃(𝐴 ∪ 𝐵).
17. Theo điều tra của một ngân hàng về sử dụng thẻ tín dụng ở một công ty, có 50% dùng thẻ
A, 40% dùng thẻ B, 30% dùng thẻ C, 20% dùng thẻ A và B, 15% dùng thẻ A và C, 10%
dùng thẻ B và C, 5% dùng cả ba thẻ A, B, C. Tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên một
người ở công ty đó, thì:
a) Người ấy dùng ít nhất một trong ba loại thẻ nói trên.
b) Người ấy dùng thẻ B, biết rằng người ấy dùng thẻ A.
18. Thống kê cho thấy ở một dòng máy tính 90% các máy được mua không phải sửa chữa trong
vòng ít nhất 1 năm đầu. Một công ty mua 3 máy tính loại này, tính xác suất để cả 3 máy tính
này đều không phải sửa chữa trong vòng 1 năm.
19. Ba người chia nhau 2 vé đi xem phim bằng cách rút thăm. Có 3 lá thăm trong đó 2 lá thăm
được vé xem phim, 1 lá không được. Mỗi người lần lượt rút 1 lá thăm. Chứng minh đây là phương thức công bằng.
20. Một công ty đầu tư vào hai dự án A và B. Khả năng gặp rủi ro khi đầu tư vào 2 dự án này
tương ứng là 9%, 7% và gặp rủi ro đồng thời khi đầu tư cả hai dự án là 4%. Tính xác suất:
a) Ít nhất một dự án gặp rủi ro.
b) Chỉ dự án A gặp rủi ro.
21. Một máy có ba bộ phận hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để các bộ phận bị hỏng lần
lượt là 0,1; 0,3 và 0,2. Tính xác suất của các biến cố sau:
a) Có đúng 2 bộ phận bị hỏng.
b) Có ít nhất 1 bộ phận bị hỏng.
22. Có ba người A, B và C cùng phỏng vấn xin việc ở một công ty. Xác suất trúng tuyển của
mỗi người lần lượt là 0,8; 0,6 và 0,7. Việc trúng tuyển của mỗi người là độc lập.
a) Tính xác suất có hai người trúng tuyển.
b) Biết rằng có hai người trúng tuyển. Tính xác suất để hai người đó là A và B. 3
Bài tập Xác suất và Thống kê
23. Một ngân hàng giới thiệu một loại thẻ thanh toán mới thông qua việc quảng cáo trên đài phát
thanh và vô tuyến truyền hình. Biết rằng 34% khách hàng nắm được thông tin qua quảng cáo
trên đài phát thanh, 25% khách hàng nắm được thông tin này qua quảng cáo trên vô tuyến truyền
hình và 10% khách hàng nắm được thông tin qua quảng cáo trên cả hai phương tiện. Tính tỷ lệ
khách hàng nắm được thông tin về sản phẩm này.
24. Một tờ tiền giả lần lượt được hai người A và B kiểm tra. Xác suất để người A phát hiện ra
tờ này giả là 0,7. Nếu người A cho rằng tờ này là giả, thì xác suất để người B cũng nhận
định như thế là 0,8. Ngược lại, nếu người A cho rằng tờ này là tiền thật thì xác suất để người
B cũng nhận định như thế là 0,4.
a) Tính xác suất để chỉ đúng một trong hai người A hoặc B phát hiện ra tờ này giả.
b) Biết tờ tiền đó đã bị ít nhất một trong hai người này phát hiện là giả, tính xác suất để
A phát hiện ra nó là giả.
25. Một máy sản xuất lần lượt từng sản phẩm. Xác suất sản xuất ra một phế phẩm của máy là 0,01.
a) Tính xác suất trong 10 sản phẩm máy sản xuất ra xác suất: có 3 phế phẩm; có phế phẩm.
b) Cần kiểm tra ít nhất bao nhiêu sản phẩm do máy sản xuất ra để xác suất có phế phẩm lớn hơn 90%.
26. Một bài thi trắc nghiệm có 40 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có 1
phương án đúng. Một sinh viên chọn phương án trả lời một cách ngẫu nhiên. Tính xác suất
sinh viên đó được 9 điểm trở lên biết rằng mỗi câu đúng được 0,25 điểm?
Công thức xác suất đầy đủ. Công thức Bayes
27. Có 2 máy cùng sản xuất một loại sản phẩm. Tỉ lệ chính phẩm của máy thứ nhất là 0,9; của 1
máy thứ hai là 0,85. Từ một kho chứa sản phẩm của máy thứ nhất (còn lại của máy thứ 3
hai) lấy ngẫu nhiên một sản phẩm để kiểm tra.
a) Tính xác suất lấy được phế phẩm.
b) Nếu sản phẩm lấy ra là chính phẩm. Tính xác suất sản phẩm đó do máy thứ hai sản xuất.
28. Trong 20 tờ tiền có 3 tờ giả. Một tờ bị rút đi không rõ thật hay giả. Người ta rút ngẫu nhiên
trong các tờ còn lại hai tờ.
a) Tính xác suất để hai tờ tiền được rút ra ở lần thứ hai là tiền thật.
b) Nếu biết rằng hai tờ tiền rút ra ở lần thứ hai là tiền thật. Tìm xác suất để tờ tiền bị rút đi
trước đó cũng là tiền thật.
29. Xét nghiệm chất cấm đối với vận động viên có tỷ lệ dương tính giả là 5% và tỷ lệ âm tính
giả là 10%. Trong số các vận động viên được kiểm tra, 4% đã thực sự sử dụng chất cấm. 4
Bài tập Xác suất và Thống kê
Nếu một vận động viên có kết quả xét nghiệm dương tính, xác suất vận động viên đó thực
sự đã sử dụng chất cấm là bao nhiêu?
30. Một nửa bộ phụ tùng được sản xuất bởi máy A và một nửa được sản xuất bởi máy B. Bốn
phần trăm tổng số bộ phận bị lỗi. Sáu phần trăm các bộ phận được sản xuất bởi máy A bị
lỗi. Tìm xác suất để một bộ phận được sản xuất bởi máy A, biết bộ phận đó bị lỗi.
31. Một công ty bảo hiểm chia dân cư (đối tượng bảo hiểm) làm 3 loại: ít rủi ro, rủi ro trung
bình, rủi ro cao. Theo thống kê cho thấy tỉ lệ dân cư gặp rủi ro trong 1 năm tương ứng với
các loại trên là: 5%, 10%, 25% và trong toàn bộ dân cư có 20% ít rủi ro; 50% rủi ro trung bình; 30% rủi ro cao.
a) Ước tính tỉ lệ dân gặp rủi ro trong một năm.
b) Nếu một người không gặp rủi ro trong năm thì xác suất người đó thuộc loại ít rủi ro là bao nhiêu?
32. Trong những hộ vay tiền ngân hàng để nuôi tôm, tỉ lệ hộ làm ăn không có lãi là 5%. Trong
các hộ vay tiền ngân hàng để nuôi tôm mà làm ăn không có lãi, tỉ lệ trả nợ ngân hàng không
đúng hạn là 88%. Trong các hộ vay tiền ngân hàng để nuôi tôm mà làm ăn có lãi, tỉ lệ trả
nợ ngân hàng không đúng hạn là 2%.
a) Một hộ đã vay tiền ngân hàng để nuôi tôm, thì xác suất hộ đó không trả nợ ngân hàng đúng hạn là bao nhiêu.
b) Một hộ nuôi tôm đã không trả nợ ngân hàng đúng hạn, thì xác suất hộ đó làm ăn không có lãi là bao nhiêu. Bài tập bổ sung
33. Có 10 khách tới 3 quầy hàng một cách ngẫu nhiên. Tính xác suất để có đúng 3 người vào quầy số 1.
34. Một người chọn mua ngẫu nhiên một vé xổ số (loại truyền thống). Tính xác suất người đó:
a) Mua được vé có 5 chữ số khác nhau.
b) Mua được vé có 5 chữ số đều lẻ.
35. Một sinh viên phải thi 3 môn một cách độc lập nhau. Xác suất nhận cùng một điểm số nào
đó ở cả 3 môn đều như nhau. Xác suất để thu được một môn điểm 8 là 0,18, dưới 8 là 0,65,
xác suất cả 3 môn đều được điểm 10 là 0,000343. Tính xác suất để sinh viên thi 3 môn được
ít nhất là 28 điểm. Điểm thi được cho theo thang điểm 10, không có điểm lẻ.
36. Một nhân viên bán hàng mỗi năm đến chào hàng ở công ty Phương Đông ba lần. Xác suất
để lần đầu bán được hàng là 0,8. Nếu lần trước bán được hàng thì xác suất để lần sau bán
được hàng là 0,9, còn nếu lần trước không bán được hàng thì xác suất để lần sau bán được
hàng chỉ là 0,4. Tìm xác suất để:
a) Cả ba lần đều bán được hàng. 5
Bài tập Xác suất và Thống kê
b) Có đúng hai lần bán được hàng.
37. A chơi cờ với B với xác suất thắng mỗi ván là p. Tìm giá trị của p để A thắng chung cuộc
trong bốn ván dễ hơn trong sáu ván. Biết rằng để thắng chung cuộc thì phải thắng ít nhất 1 nửa tổng số ván.
38. Một người có 3 chỗ ưa thích như nhau để câu cá. Xác suất để câu được cá ở những chỗ đó
tương ứng là: 0,6; 0,8 và 0,7. Biết rằng ở một chỗ người đó đã thả câu 3 lần và chỉ câu được
một con cá. Tìm xác suất để cá được câu ở chỗ thứ nhất.
39. Trong một kho rượu số lượng chai rượu loại A và loại B bằng nhau. Người ta lấy ngẫu nhiên
1 chai rượu trong kho và đưa cho 4 người sành rượu nếm thử để xác định xem đây là loại
rượu nào. Giả sử mỗi người có khả năng đoán đúng là 0,8. Có 3 người kết luận chai rượu
thuộc loại A và một người kết luận chai rượu thuộc loại B. Vậy chai rượu được chọn thuộc
loại A với xác suất bằng bao nhiêu?
40. Người ta phỏng vấn ngẫu nhiên 500 khách hàng về một loại sản sẩm mới dự định đưa ra thị
trường và thấy có: 160 người trả lời “Sẽ mua”, 240 người trả lời “Có thể sẽ mua”, 100 người
trả lời “Không mua”. Kinh nghiệm cho thấy tỉ lệ khách hàng thực sự mua sản phẩm tương
ứng với những cách trả lời trên là 40%, 20% và 2%.
a) Hãy ước tính tỉ lệ người thực sự mua sản phẩm đó?
b) Trong số khách hàng thực sự mua sản phẩm thì có khoảng bao nhiêu phần trăm đã trả lời “Sẽ mua”?
41. Tỷ lệ phế phẩm của một máy là 5%. Người ta dùng một thiết bị kiểm tra tự động đạt được
độ chính xác khá cao song vẫn có sai sót. Tỷ lệ sai sót đối với chính phẩm là 4% còn đối
với phế phẩm là 1%. Nếu sản phẩm bị kết luận là phế phẩm thì bị loại.
a) Tìm tỷ lệ sản phẩm được kết luận là chính phẩm mà thực ra là phế phẩm.
b) Tìm tỷ lệ sản phẩm bị kết luận là phế phẩm mà thực ra là chính phẩm.
42. Một túi chứa 9 nhẫn bạc và 1 nhẫn vàng. Túi kia có 1 nhẫn bạc và 5 nhẫn vàng. Từ mỗi túi
rút ra ngẫu nhiên một nhẫn. Những chiếc nhẫn còn lại được dồn vào một túi thứ ba. Từ túi
thứ ba này lại rút ngẫu nhiên một chiếc nhẫn. Tính xác suất để ta rút ra được nhẫn vàng ở túi thứ ba. 6