BÀI THI ĐÁNH GIÁ ĐẦU VÀO ĐẠI HỌC TRÊN MÁY TÍNH NĂM 2025
Bài thi: Địa lý
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN 1: Từ câu hỏi 01 đến 09, thí sinh ghi dấu X vào cột Đúng hoặc Sai tương ứng với
nội dung ghi ở cột bên trái.
Câu 1. Đặc điểm của chính sách y tế ở vùng sâu vùng xa.
Phát biểu
Đúng
Sai
1. Cung cấp dịch vụ y tế cơ bản cho người dân.
2. Tập trung ở các thành phố lớn.
3. Tăng cường trạm y tế xã ở vùng núi.
4. Không hỗ trợ tiêm phòng cho trẻ em.
Câu 2. Đặc điểm của di sản kiến trúc ở vùng Duyên hải Bắc Trung Bộ.
Phát biểu
Đúng
Sai
1. Bao gồm các chùa cổ như chùa Keo.
2. Bị ảnh hưởng từ văn hóa Nhật Bản.
3. Thể hiện phong cách kiến trúc gỗ truyền thống.
4. Không còn giá trị lịch sử hiện nay.
Câu 3. Ảnh hưởng của quản lý rủi ro thiên tai ở miền Trung.
Phát biểu
Đúng
Sai
1. Giảm thiểu thiệt hại do bão lụt.
2. Tăng cường xây dựng đê điều ngăn lũ.
3. Không ảnh hưởng đến đời sống dân cư.
4. Giảm thiểu nhờ lập kế hoạch sơ tán.
Câu 4. Vai trò của hợp tác quốc tế trong phát triển nông thôn.
Nhận định
Đúng
Sai
1. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng.
2. Tăng cường khai thác tài nguyên quá mức.
3. Cải thiện điều kiện sống cho người dân.
4. Không hỗ trợ kỹ thuật nông nghiệp.
Câu 5. Đặc điểm của lễ nghi tang lễ ở miền Nam.
Phát biểu
Đúng
Sai
1. Thể hiện sự tôn kính tổ tiên.
2. Bị ảnh hưởng từ văn hóa Trung Quốc.
3. Liên quan đến nghi thức đốt vàng mã.
Phát biểu
Đúng
Sai
4. Không còn được thực hiện trong cộng đồng.
Câu 6. Ý nghĩa của phát triển khu vực nông thôn ở Việt Nam.
Phát biểu
Đúng
Sai
1. Giảm chênh lệch giàu nghèo với thành thị.
2. Tăng cường đô thị hóa ở vùng quê.
3. Hỗ trợ cải thiện cơ sở hạ tầng giao thông.
4. Không tạo việc làm cho lao động địa phương.
Câu 7. Ảnh hưởng của thiếu hụt nước ngọt ở Tây Nguyên.
Đúng
Sai
Câu 8. Nguyên nhân chính gây sa mạc hóa ở vùng Trung du miền núi phía Bắc.
Nhận định
Đúng
Sai
1. Phá rừng và canh tác không bền vững.
2. Mưa lớn làm trôi lớp đất mặt.
3. Gió mùa Tây Nam gây ra.
4. Thiếu cây xanh che phủ đất đai.
Câu 9. Ý nghĩa của việc bảo vệ di sản văn hóa ở Đông Nam Bộ.
Nhận định
Đúng
Sai
1. Giữ gìn bản sắc dân tộc địa phương.
2. Tăng cường thu hút du khách quốc tế.
3. Không hỗ trợ phát triển kinh tế địa phương.
4. Giảm thiểu ảnh hưởng của đô thị hóa.
PHẦN 2: Từ câu hỏi 10 đến 15, thí sinh chọn phương án đúng trong 4 phương án A, B,
C, D đã cho.
Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 10 đến 12.
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG TRẠM Y TẾ Ở CÁC VÙNG KINH TẾ CHÍNH CỦA NƯỚC TA NĂM
2021
(Đơn vị: Trạm)
Vùng kinh tế
Tây
Bắc
Đông
Bắc
Tây
Nguyên
Đông Nam
Bộ
Đồng bằng sông Cửu
Long
Số lượng trạm y
tế
320
450
280
600
500
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Câu 10. Để đánh giá sự phân bố trạm y tế giữa các vùng, phương pháp nào phù hợp
nhất?
A. So sánh số lượng giữa các vùng.
B. Tính toán tỷ lệ trung bình cả nước.
C. Phân tích xu hướng tăng trưởng qua năm.
D. Sử dụng biểu đồ phân bố dân số.
Câu 11. Vùng nào có số lượng trạm y tế cao nhất năm 2021?
A. Đông Nam Bộ
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Đông Bắc
D. Tây Nguyên
Câu 12. Vùng nào có số lượng trạm y tế thấp nhất năm 2021?
A. Tây Nguyên
B. Tây Bắc
C. Đông Bắc
D. Đông Nam Bộ
Câu 13. Chính sách nào được áp dụng hiệu quả để giảm thiểu rủi ro thiên tai ở Việt
Nam?
A. Lập kế hoạch sơ tán và xây dựng hầm trú ẩn.
B. Tăng cường khai thác tài nguyên tự nhiên.
C. Giảm đầu tư vào dự báo thời tiết.
D. Không kiểm soát xây dựng ở vùng ngập lụt.
Câu 14. Nhận định nào sau đây đúng về tác động của bảo vệ di sản kiến trúc ở miền
Bắc?
A. Tăng giá trị du lịch văn hóa.
B. Giảm sự quan tâm của cộng đồng.
C. Không ảnh hưởng đến kinh tế địa phương.
D. Tăng cường đô thị hóa gần di tích.
Câu 15. Yếu tố nào quan trọng nhất trong việc phát triển cộng đồng nông thôn ở miền
Tây?
A. Xây dựng hệ thống thủy lợi và kênh mương.
B. Tăng cường khai thác rừng ngập mặn.
C. Giảm đầu tư vào giáo dục nông thôn.
D. Khuyến khích di cư ra thành phố.
PHẦN 3: Từ câu hỏi 16 đến 20, thí sinh ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với một nội
dung ở cột bên phải thành nội dung đúng.
Câu 16.
Cột bên trái
Cột bên phải
1. Đặc điểm dân số vùng đồng bằng
A. Dày đặc nhờ đất đai màu mỡ.
2. Quá trình bảo vệ tài nguyên biển
B. Kiểm soát đánh bắt cá quá mức.
3. Tác động của sa mạc hóa
C. Gây mất đất canh tác ở miền núi.
4. Phân bố dân cư vùng biên giới
D. Thưa thớt do địa hình hiểm trở.
E. Tăng cường du lịch biển.
F. Giảm thiểu ô nhiễm nước biển.
Câu 17.
Cột bên trái
Cột bên phải
1. Thuận lợi bảo tồn di sản ở Huế
A. Di tích Hoàng thành và lăng tẩm.
2. Thuận lợi bảo tồn văn hóa ở Điện Biên
B. Di tích lịch sử chiến thắng Điện Biên Phủ.
3. Thuận lợi bảo tồn thiên nhiên ở Cát Bà
C. Hệ sinh thái vịnh và hang động.
4. Thuận lợi bảo tồn ở Vũng Tàu
D. Bãi biển và di tích hải đăng.
E. Hỗ trợ từ tổ chức UNESCO.
F. Phát triển cộng đồng địa phương.
Câu 18.
Cột bên trái
Cột bên phải
1. Ô nhiễm nước do
A. Xả thải công nghiệp và sinh hoạt.
2. Bảo vệ tài nguyên đất nhờ
B. Trồng cây che phủ và luân canh.
3. Phát triển khu vực nông thôn nhờ
C. Hỗ trợ vốn và kỹ thuật nông nghiệp.
4. Giảm thiểu rủi ro thiên tai nhờ
D. Xây dựng hệ thống cảnh báo sớm.
E. Tăng cường khai thác khoáng sản.
F. Khuyến khích du lịch tự do.
Câu 19.
Cột bên trái
Cột bên phải
1. Thị trường lao động nông thôn phụ thuộc vào
A. Chính sách hỗ trợ nông nghiệp.
2. Thị trường văn hóa lễ hội phụ thuộc vào
B. Số lượng khách du lịch quốc tế.
3. Các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến phụ nữ
C. Thiếu cơ hội giáo dục ở vùng cao.
4. Các yếu tố văn hóa ảnh hưởng đến cộng đồng
D. Truyền thống gia đình và làng xã.
E. Sự phát triển đô thị hóa.
F. Tăng đầu tư vào cơ sở y tế.
Câu 20.
Cột bên trái
Cột bên phải
1. Vùng Bắc Bộ chịu ảnh hưởng bởi
A. Mùa đông lạnh và sương muối.
Cột bên trái
Cột bên phải
2. Vùng Tây Nguyên chịu ảnh hưởng bởi
B. Khô hạn và sạt lở đất mùa mưa.
3. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ chịu ảnh hưởng bởi
C. Bão và xâm thực bờ biển.
4. Vùng ĐBSCL chịu ảnh hưởng bởi
D. Hạn mặn và ngập lụt mùa lũ.
E. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
F. Thiếu nước ngọt vào mùa khô.
PHẦN 4: Từ câu hỏi 21 đến 25, thí sinh ghi câu trả lời vào ô vuông tương ứng.
Câu 21. Căn cứ vào mục đích bảo tồn, di sản nào ở nước ta thuộc loại di sản văn hóa phi
vật thể?
Trả lời: _______________
Câu 22. Nước ta nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của hoạt động nào gây ra rung
chấn địa chất?
Trả lời: _______________
Câu 23. Trong 7 vùng kinh tế ở nước ta, vùng nào có tỷ lệ dân cư sống bằng nghề nông
nghiệp cao nhất?
Trả lời: _______________
Câu 24. Loại tài nguyên thiên nhiên nào được bảo tồn mạnh mẽ ở vùng Đông Bắc?
Trả lời: _______________
Câu 25. Tuyến đường bộ (đường ô tô) nào có vai trò quan trọng nhất trong việc kết nối
các khu vực y tế ở miền Trung? (đáp án bằng số)
Trả lời: _______________
ĐÁP ÁN
Phần 1:
Câu 1: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Sai
Câu 2: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Sai
Câu 3: 1-Đúng, 2-Đúng, 3-Sai, 4-Đúng
Câu 4: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Sai
Câu 5: 1-Đúng, 2-Đúng, 3-Đúng, 4-Sai
Câu 6: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Sai
Câu 7: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Sai, 4-Đúng
Câu 8: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Sai, 4-Đúng
Câu 9: 1-Đúng, 2-Đúng, 3-Sai, 4-Sai
Phần 2:
Câu 10: A
Câu 11: A
Câu 12: B
Câu 13: A
Câu 14: A
Câu 15: A
Phần 3:
Câu 16: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D
Câu 17: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D
Câu 18: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D
Câu 19: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D
Câu 20: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D
Phần 4:
Câu 21: Nhã nhạc cung đình Huế
Câu 22: Động đất
Câu 23: Tây Nguyên
Câu 24: Rừng đầu nguồn
Câu 25: 1
HẾT

Preview text:

BÀI THI ĐÁNH GIÁ ĐẦU VÀO ĐẠI HỌC TRÊN MÁY TÍNH NĂM 2025 Bài thi: Địa lý
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN 1: Từ câu hỏi 01 đến 09, thí sinh ghi dấu X vào cột Đúng hoặc Sai tương ứng với
nội dung ghi ở cột bên trái.

Câu 1. Đặc điểm của chính sách y tế ở vùng sâu vùng xa. Phát biểu Đúng Sai
1. Cung cấp dịch vụ y tế cơ bản cho người dân.
2. Tập trung ở các thành phố lớn.
3. Tăng cường trạm y tế xã ở vùng núi.
4. Không hỗ trợ tiêm phòng cho trẻ em.
Câu 2. Đặc điểm của di sản kiến trúc ở vùng Duyên hải Bắc Trung Bộ. Phát biểu Đúng Sai
1. Bao gồm các chùa cổ như chùa Keo.
2. Bị ảnh hưởng từ văn hóa Nhật Bản.
3. Thể hiện phong cách kiến trúc gỗ truyền thống.
4. Không còn giá trị lịch sử hiện nay.
Câu 3. Ảnh hưởng của quản lý rủi ro thiên tai ở miền Trung. Phát biểu Đúng Sai
1. Giảm thiểu thiệt hại do bão lụt.
2. Tăng cường xây dựng đê điều ngăn lũ.
3. Không ảnh hưởng đến đời sống dân cư.
4. Giảm thiểu nhờ lập kế hoạch sơ tán.
Câu 4. Vai trò của hợp tác quốc tế trong phát triển nông thôn. Nhận định Đúng Sai
1. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng.
2. Tăng cường khai thác tài nguyên quá mức.
3. Cải thiện điều kiện sống cho người dân.
4. Không hỗ trợ kỹ thuật nông nghiệp.
Câu 5. Đặc điểm của lễ nghi tang lễ ở miền Nam. Phát biểu Đúng Sai
1. Thể hiện sự tôn kính tổ tiên.
2. Bị ảnh hưởng từ văn hóa Trung Quốc.
3. Liên quan đến nghi thức đốt vàng mã. Phát biểu Đúng Sai
4. Không còn được thực hiện trong cộng đồng.
Câu 6. Ý nghĩa của phát triển khu vực nông thôn ở Việt Nam. Phát biểu Đúng Sai
1. Giảm chênh lệch giàu nghèo với thành thị.
2. Tăng cường đô thị hóa ở vùng quê.
3. Hỗ trợ cải thiện cơ sở hạ tầng giao thông.
4. Không tạo việc làm cho lao động địa phương.
Câu 7. Ảnh hưởng của thiếu hụt nước ngọt ở Tây Nguyên. Phát biểu Đúng Sai
1. Gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp.
2. Tăng cường nguồn nước ngầm tự nhiên.
3. Không ảnh hưởng đến đời sống dân cư.
4. Giảm thiểu nhờ xây dựng hồ chứa nước.
Câu 8. Nguyên nhân chính gây sa mạc hóa ở vùng Trung du miền núi phía Bắc. Nhận định Đúng Sai
1. Phá rừng và canh tác không bền vững.
2. Mưa lớn làm trôi lớp đất mặt.
3. Gió mùa Tây Nam gây ra.
4. Thiếu cây xanh che phủ đất đai.
Câu 9. Ý nghĩa của việc bảo vệ di sản văn hóa ở Đông Nam Bộ. Nhận định Đúng Sai
1. Giữ gìn bản sắc dân tộc địa phương.
2. Tăng cường thu hút du khách quốc tế.
3. Không hỗ trợ phát triển kinh tế địa phương.
4. Giảm thiểu ảnh hưởng của đô thị hóa.
PHẦN 2: Từ câu hỏi 10 đến 15, thí sinh chọn phương án đúng trong 4 phương án A, B, C, D đã cho.
Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 10 đến 12. Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG TRẠM Y TẾ Ở CÁC VÙNG KINH TẾ CHÍNH CỦA NƯỚC TA NĂM 2021 (Đơn vị: Trạm) Tây Đông Tây Đông Nam
Đồng bằng sông Cửu Vùng kinh tế Bắc Bắc Nguyên Bộ Long Số lượng trạm y 320 450 280 600 500 tế
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Câu 10. Để đánh giá sự phân bố trạm y tế giữa các vùng, phương pháp nào phù hợp nhất?
A. So sánh số lượng giữa các vùng.
B. Tính toán tỷ lệ trung bình cả nước.
C. Phân tích xu hướng tăng trưởng qua năm.
D. Sử dụng biểu đồ phân bố dân số.
Câu 11. Vùng nào có số lượng trạm y tế cao nhất năm 2021? A. Đông Nam Bộ
B. Đồng bằng sông Cửu Long C. Đông Bắc D. Tây Nguyên
Câu 12. Vùng nào có số lượng trạm y tế thấp nhất năm 2021? A. Tây Nguyên B. Tây Bắc C. Đông Bắc D. Đông Nam Bộ
Câu 13. Chính sách nào được áp dụng hiệu quả để giảm thiểu rủi ro thiên tai ở Việt Nam?
A. Lập kế hoạch sơ tán và xây dựng hầm trú ẩn.
B. Tăng cường khai thác tài nguyên tự nhiên.
C. Giảm đầu tư vào dự báo thời tiết.
D. Không kiểm soát xây dựng ở vùng ngập lụt.
Câu 14. Nhận định nào sau đây đúng về tác động của bảo vệ di sản kiến trúc ở miền Bắc?
A. Tăng giá trị du lịch văn hóa.
B. Giảm sự quan tâm của cộng đồng.
C. Không ảnh hưởng đến kinh tế địa phương.
D. Tăng cường đô thị hóa gần di tích.
Câu 15. Yếu tố nào quan trọng nhất trong việc phát triển cộng đồng nông thôn ở miền Tây?
A. Xây dựng hệ thống thủy lợi và kênh mương.
B. Tăng cường khai thác rừng ngập mặn.
C. Giảm đầu tư vào giáo dục nông thôn.
D. Khuyến khích di cư ra thành phố.
PHẦN 3: Từ câu hỏi 16 đến 20, thí sinh ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với một nội
dung ở cột bên phải thành nội dung đúng.
Câu 16. Cột bên trái Cột bên phải
1. Đặc điểm dân số vùng đồng bằng A. Dày đặc nhờ đất đai màu mỡ.
2. Quá trình bảo vệ tài nguyên biển B. Kiểm soát đánh bắt cá quá mức.
3. Tác động của sa mạc hóa
C. Gây mất đất canh tác ở miền núi.
4. Phân bố dân cư vùng biên giới
D. Thưa thớt do địa hình hiểm trở.
E. Tăng cường du lịch biển.
F. Giảm thiểu ô nhiễm nước biển. Câu 17. Cột bên trái Cột bên phải
1. Thuận lợi bảo tồn di sản ở Huế
A. Di tích Hoàng thành và lăng tẩm.
2. Thuận lợi bảo tồn văn hóa ở Điện Biên B. Di tích lịch sử chiến thắng Điện Biên Phủ.
3. Thuận lợi bảo tồn thiên nhiên ở Cát Bà C. Hệ sinh thái vịnh và hang động.
4. Thuận lợi bảo tồn ở Vũng Tàu
D. Bãi biển và di tích hải đăng.
E. Hỗ trợ từ tổ chức UNESCO.
F. Phát triển cộng đồng địa phương. Câu 18. Cột bên trái Cột bên phải 1. Ô nhiễm nước do
A. Xả thải công nghiệp và sinh hoạt.
2. Bảo vệ tài nguyên đất nhờ
B. Trồng cây che phủ và luân canh.
3. Phát triển khu vực nông thôn nhờ C. Hỗ trợ vốn và kỹ thuật nông nghiệp.
4. Giảm thiểu rủi ro thiên tai nhờ
D. Xây dựng hệ thống cảnh báo sớm.
E. Tăng cường khai thác khoáng sản.
F. Khuyến khích du lịch tự do. Câu 19. Cột bên trái Cột bên phải
1. Thị trường lao động nông thôn phụ thuộc vào A. Chính sách hỗ trợ nông nghiệp.
2. Thị trường văn hóa lễ hội phụ thuộc vào
B. Số lượng khách du lịch quốc tế.
3. Các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến phụ nữ
C. Thiếu cơ hội giáo dục ở vùng cao.
4. Các yếu tố văn hóa ảnh hưởng đến cộng đồng D. Truyền thống gia đình và làng xã.
E. Sự phát triển đô thị hóa.
F. Tăng đầu tư vào cơ sở y tế. Câu 20. Cột bên trái Cột bên phải
1. Vùng Bắc Bộ chịu ảnh hưởng bởi
A. Mùa đông lạnh và sương muối. Cột bên trái Cột bên phải
2. Vùng Tây Nguyên chịu ảnh hưởng bởi
B. Khô hạn và sạt lở đất mùa mưa.
3. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ chịu ảnh hưởng bởi C. Bão và xâm thực bờ biển.
4. Vùng ĐBSCL chịu ảnh hưởng bởi
D. Hạn mặn và ngập lụt mùa lũ.
E. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
F. Thiếu nước ngọt vào mùa khô.
PHẦN 4: Từ câu hỏi 21 đến 25, thí sinh ghi câu trả lời vào ô vuông tương ứng.
Câu 21. Căn cứ vào mục đích bảo tồn, di sản nào ở nước ta thuộc loại di sản văn hóa phi vật thể? Trả lời: _______________
Câu 22. Nước ta nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của hoạt động nào gây ra rung chấn địa chất? Trả lời: _______________
Câu 23. Trong 7 vùng kinh tế ở nước ta, vùng nào có tỷ lệ dân cư sống bằng nghề nông nghiệp cao nhất? Trả lời: _______________
Câu 24. Loại tài nguyên thiên nhiên nào được bảo tồn mạnh mẽ ở vùng Đông Bắc? Trả lời: _______________
Câu 25. Tuyến đường bộ (đường ô tô) nào có vai trò quan trọng nhất trong việc kết nối
các khu vực y tế ở miền Trung? (đáp án bằng số)
Trả lời: _______________ ĐÁP ÁN Phần 1:
● Câu 1: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Sai
● Câu 2: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Sai
● Câu 3: 1-Đúng, 2-Đúng, 3-Sai, 4-Đúng
● Câu 4: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Sai
● Câu 5: 1-Đúng, 2-Đúng, 3-Đúng, 4-Sai
● Câu 6: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Sai
● Câu 7: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Sai, 4-Đúng
● Câu 8: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Sai, 4-Đúng
● Câu 9: 1-Đúng, 2-Đúng, 3-Sai, 4-Sai Phần 2: ● Câu 10: A ● Câu 11: A ● Câu 12: B ● Câu 13: A ● Câu 14: A ● Câu 15: A Phần 3:
● Câu 16: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D
● Câu 17: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D
● Câu 18: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D
● Câu 19: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D
● Câu 20: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D Phần 4:
● Câu 21: Nhã nhạc cung đình Huế ● Câu 22: Động đất ● Câu 23: Tây Nguyên
● Câu 24: Rừng đầu nguồn ● Câu 25: 1 HẾT