





Preview text:
BÀI THI ĐÁNH GIÁ ĐẦU VÀO ĐẠI HỌC TRÊN MÁY TÍNH NĂM 2025 Bài thi: Địa lý
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Phần 1: Từ câu hỏi 01 đến 09, thí sinh ghi dấu X vào cột Đúng hoặc Sai tương ứng với
nội dung ghi ở cột bên trái.
Câu 1. Đặc điểm kinh tế biển của nước ta hiện nay. Phát biểu Đúng Sai
1. Góp phần quan trọng vào GDP quốc gia.
2. Chỉ tập trung vào khai thác thủy sản.
3. Phát triển du lịch biển chưa đồng đều.
4. Không có tiềm năng về năng lượng tái tạo.
Câu 2. Đặc điểm tự nhiên vùng Đông Nam Bộ. Phát biểu Đúng Sai
1. Có đường bờ biển dài và nhiều cảng nước sâu.
2. Khí hậu chỉ có một mùa mưa quanh năm.
3. Giàu tài nguyên đất bazan và cao su.
4. Độ cao địa hình chủ yếu dưới 200m.
Câu 3. Đặc điểm kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Phát biểu Đúng Sai
1. Là vựa lúa gạo lớn nhất nước ta.
2. Không phát triển nuôi trồng thủy sản.
3. Tiềm năng thủy điện rất lớn.
4. Giao thông thủy chiếm ưu thế.
Câu 4. Vai trò của đô thị hóa ở nước ta hiện nay. Nhận định Đúng Sai
1. Thúc đẩy phát triển công nghiệp và dịch vụ.
2. Gây áp lực lớn lên môi trường đô thị.
3. Không ảnh hưởng đến cơ cấu dân cư.
4. Giảm sự chênh lệch kinh tế giữa các vùng.
Câu 5. Đặc điểm vùng kinh tế trọng điểm miền Trung. Phát biểu Đúng Sai
1. Có nhiều khu công nghiệp và cảng biển lớn.
2. Dân số phân bố đồng đều trên toàn vùng. Phát biểu Đúng Sai
3. Tài nguyên du lịch biển đảo phong phú.
4. Tỷ lệ lao động qua đào tạo thấp.
Câu 6. Ý nghĩa của phát triển nông nghiệp ở Tây Nguyên. Phát biểu Đúng Sai
1. Tận dụng được đất đai và khí hậu thuận lợi.
2. Không ảnh hưởng đến môi trường tự nhiên.
3. Góp phần đa dạng hóa cơ cấu kinh tế.
4. Hạn chế sự di cư của lao động.
Câu 7. Phát triển năng lượng tái tạo ở nước ta. Phát biểu Đúng Sai
1. Tiềm năng điện gió và điện mặt trời lớn.
2. Chỉ tập trung ở vùng đồng bằng.
3. Giảm phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
4. Không ảnh hưởng đến kinh tế địa phương.
Câu 8. Nguyên nhân gây ra bão ở nước ta. Nhận định Đúng Sai
1. Hoạt động của gió mùa Tây Nam.
2. Ảnh hưởng của áp thấp nhiệt đới.
3. Vị trí địa lý gần khu vực Thái Bình Dương.
4. Chỉ xảy ra ở miền Bắc vào mùa hè.
Câu 9. Ý nghĩa của giao thông vận tải ở nước ta. Nhận định Đúng Sai
1. Kết nối các vùng kinh tế trọng điểm.
2. Chỉ phụ thuộc vào đường bộ.
3. Thúc đẩy xuất khẩu và du lịch.
4. Không ảnh hưởng đến phát triển đô thị.
Phần 2: Từ câu hỏi 10 đến 15, thí sinh chọn phương án đúng trong 4 phương án A, B, C, D đã cho.
Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 10 đến 12. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG TỰ NHIÊN VÀ RỪNG TRỒNG TẠI NƯỚC TA GIAI ĐOAN 2000 - 2021 (Đơn vị: Nghìn ha) Năm
2000 2005 2010 2015 2021
Rừng tự nhiên 10234 10012 9856 9704 9523 Rừng trồng 1834 2456 3123 3876 4501
(Nguồn: Bộ Tài nguyên và Môi trường, 2022)
Câu 10. Để thể hiện xu hướng thay đổi diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng giai đoạn
2000 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây phù hợp nhất? A. Đường B. Cột C. Miền D. Tròn
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng về diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng năm 2021 so với năm 2000?
A. Rừng tự nhiên tăng, rừng trồng tăng.
B. Rừng tự nhiên giảm, rừng trồng tăng.
C. Rừng tự nhiên giảm, rừng trồng giảm.
D. Rừng tự nhiên tăng, rừng trồng giảm.
Câu 12. Diện tích rừng trồng năm 2021 chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng diện
tích rừng (tự nhiên + trồng)? A. 32% B. 28% C. 35% D. 40%
Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 13 đến 15.
Cho biểu đồ về sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2010 - 2021:
Câu 13. Biểu đồ trên chủ yếu thể hiện nội dung nào?
A. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng cà phê.
B. Sản lượng cà phê và tốc độ tăng trưởng.
C. Quy mô và sự phát triển sản lượng cà phê.
D. Tỷ trọng xuất khẩu cà phê.
Câu 14. Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng cà phê Tây Nguyên năm 2021 so với năm 2010?
A. Tăng mạnh do mở rộng diện tích trồng.
B. Giảm do hạn hán kéo dài.
C. Không đổi do giá cả ổn định.
D. Tăng do giảm diện tích trồng.
Câu 15. Cho biết sản lượng cà phê năm 2021 là 1.800 nghìn tấn, trong đó Tây Nguyên
chiếm 85%. Sản lượng cà phê của Tây Nguyên (nghìn tấn) năm 2021 là: A. 1.530 B. 1.450 C. 1.620 D. 1.700
Phần 3: Từ câu hỏi 16 đến 20, thí sinh ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với một nội
dung ở cột bên phải thành nội dung đúng. Câu 16. Nội dung bên trái Nội dung bên phải
1. Phân bố dân cư ở nước ta hiện nay A. chủ yếu tập trung ở đồng bằng.
2. Quá trình công nghiệp hóa hiện nay B. còn chậm ở một số vùng miền núi.
3. Tỷ lệ dân số thành thị
C. chiếm khoảng 37% tổng dân số.
4. Các khu công nghiệp lớn
D. thúc đẩy phát triển kinh tế địa phương.
E. phân bố không đồng đều giữa các vùng.
F. chủ yếu ở vùng kinh tế trọng điểm. Câu 17. Nội dung bên trái Nội dung bên phải
1. Phát triển cây cao su ở nước ta A. đất bazan và khí hậu nhiệt đới.
2. Phát triển cây lúa nước
B. đất phù sa ven sông và hệ thống kênh rạch.
3. Chăn nuôi bò ở Tây Nguyên
C. đồng cỏ tự nhiên và thức ăn công nghiệp.
4. Chăn nuôi gia cầm ở đồng bằng D. điều kiện chăn nuôi tập trung và thức ăn sẵn có.
E. khí hậu ôn hòa và đất feralit.
F. nguồn nước ngầm và hệ sinh thái đa dạng. Câu 18. Nội dung bên trái Nội dung bên phải
1. Vận tải đường bộ phát triển nhờ A. mạng lưới quốc lộ và cao tốc hiện đại.
2. Vận tải đường biển phát triển
B. vị trí trên tuyến hàng hải quốc tế.
3. Vận tải đường sắt
C. kết nối các cảng biển với nội địa.
4. Vận tải đường hàng không
D. đầu tư cơ sở hạ tầng sân bay lớn.
E. khai thác tài nguyên khoáng sản.
F. phát triển đô thị hóa nhanh. Câu 19. Nội dung bên trái Nội dung bên phải
1. Xuất khẩu gạo của nước ta
A. tập trung vào các thị trường châu Á.
2. Nhập khẩu máy móc công nghiệp B. phục vụ cho công nghiệp hóa.
3. Thị trường xuất khẩu chính
C. phụ thuộc vào sản lượng lúa gạo.
4. Nhập khẩu nguyên liệu
D. chủ yếu từ Trung Quốc và Hàn Quốc.
E. tăng do nhu cầu tiêu dùng nội địa.
F. hỗ trợ phát triển nông nghiệp. Câu 20. Nội dung bên trái Nội dung bên phải
1. Miền Bắc có mùa đông lạnh
A. do chịu ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc.
2. Miền Nam có khí hậu nhiệt đới B. do gần xích đạo và ít gió mùa.
3. Tây Nguyên có mùa khô rõ rệt C. do địa hình cao và ảnh hưởng gió Tây. 4. Miền Trung có bão lũ
D. do vị trí gần biển và địa hình dốc.
E. do độ cao trung bình lớn.
F. do ảnh hưởng của áp thấp nhiệt đới.
Phần 4: Từ câu hỏi 21 đến 25, thí sinh ghi câu trả lời vào ô vuông tương ứng.
Câu 21. Căn cứ vào mục đích sử dụng chính của rừng, vườn quốc gia thuộc loại rừng nào ở nước ta?
Trả lời: ____________________
Câu 22. Tài nguyên khoáng sản nào được khai thác nhiều nhất ở vùng Đông Bắc nước ta?
Trả lời: ____________________
Câu 23. Trong 7 vùng kinh tế ở nước ta, vùng nào có mật độ dân số cao nhất?
Trả lời: ____________________
Câu 24. Loại hình giao thông nào đóng vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng
hóa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
Trả lời: ____________________
Câu 25. Tuyến đường bộ (đường ô tô) nào có vai trò quan trọng nhất trong việc kết nối
vùng Tây Bắc với các vùng khác? (đáp án bằng số)
Trả lời: ____________________ ĐÁP ÁN Phần 1:
● Câu 1: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Sai
● Câu 2: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Đúng
● Câu 3: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Sai, 4-Đúng
● Câu 4: 1-Đúng, 2-Đúng, 3-Sai, 4-Sai
● Câu 5: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Sai
● Câu 6: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Đúng
● Câu 7: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Sai
● Câu 8: 1-Sai, 2-Đúng, 3-Đúng, 4-Sai
● Câu 9: 1-Đúng, 2-Sai, 3-Đúng, 4-Sai Phần 2: ● Câu 10: A ● Câu 11: B ● Câu 12: A ● Câu 13: B ● Câu 14: A ● Câu 15: A Phần 3:
● Câu 16: 1-E, 2-D, 3-C, 4-F
● Câu 17: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D
● Câu 18: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D
● Câu 19: 1-C, 2-B, 3-A, 4-D
● Câu 20: 1-A, 2-B, 3-C, 4-D Phần 4:
● Câu 21: Rừng đặc dụng ● Câu 22: Than đá
● Câu 23: Đồng bằng sông Hồng
● Câu 24: Giao thông thủy ● Câu 25: 6