Thi
gian
Ni
dung
Đại
hi
II
1951
HCM:
đưng
li,
tác
phong,
đạo
đức
HCM
è
Toàn
Đảng
ra
sc
hc
tp
2/9/1969
HCM:
Anh
hùng
dân
tc
đại
Đại
hi
IV
1976
“v
lãnh
t
thiên
tài
ca
giai
cp
công
nhân
nhân
dân
ta,
ngưi
anh
hùng
dân
tc
đại,
người
chiến
li
lc
ca
phong
trào
cng
sn
công
nhân
quc
tế
Đại
hi
V
ng,
đạo
đức,
tác
phong
Đại
h
VI
Ddng
ta
phi
nm
gi
bn
Bn
cht
Kh
CM
Mác,
ng
lun
ch
tch
HCM
Đại
hi
VII
Ct
mc
nhn
thc
quan
trng
nht
trong
ng
HCM:
ly
CN
MÁc
TTHCM
nn
tng
ng.
kim
ch
nam
cho
hành
động
c
đàu
nhn
thc
TTHCM
(kn
đc
chính
thc
s
dng)
Cương
lĩnh
1991
khng
định
vai
trò
nn
tng
TTHCM
Đại
hi
IX
(2001)
ng
HCM
h
thng
qua
đim
Toàn
din
sâu
sc
S
vn
dng
phát
trin
sáng
to
vào
đk
c
th
VN
Đại
hi
X
Khng
định
li
CNML,
TTHCM
nn
tng,
ng
kim
ch
nam,
tài
sn
tinh
thn
giá
ca
n
tc
Đại
hi
XI
2011
Đưa
ra
khái
nim
TTHCM
hoàn
chnh
+
Bn
cht
CM,
KH
ND
TTHCM
+
s
hình
thành
TTHCM:
(3)
ch
nghĩa
Mác-
BN
GHI
NH
HC
NHANH
NG
H
CHÍ
NH
I.
Chương
I:
Khái
nim,
đối
ng,
phương
pháp
ý
nghĩa
hc
tp
môn
ng
HCM.
1.
Quá
trình
nhn
thc
Lênin
giá
tr
bn
nht
trong
quá
trình
hình
thành
phát
trin
ca
ng
đó;
các
giá
tr
truyn
thng
tt
đẹp
ca
dân
tc,
tinh
hoa
văn
hóa
nhân
loi.
+
Ý
nghĩa
(ĐH
9
chưa
có)
Năm
1987
-
UNESCO
2.
Phương
pháp
nghiên
cu
Phương
pháp
nghiên
cu
da
trên
s
nm
vng
phép
duy
vt
bin
chng
duy
vt
lch
s
ca
ch
nghĩa
Mác-Lênin,
vn
dng
nguyên
kế
tha
phát
trin
sáng
to.
Vn
dng
quan
đim
toàn
din
h
thng,
kết
hp
khái
quát
t,
phân
tích
tng
hp,
các
phương
pháp
liên
ngành
khoa
hc
hi
nhân
văn.
Hc
tp
phương
pháp
ca
H
Chí
Minh:
gn
lun
vi
thc
tin
trong
quá
trình
cách
mng
Vit
Nam;
trí
cách
mng
vi
tình
cm
cao
đẹp.
-
C
th:
3
+
PP
logic
pp
lch
s
s
kết
hp
2
pp
+
PP
phân
tích
văn
bn
kết
hp
nghiên
cu
HCM
+
Chuyên
ngành
liên
ngành
3.
Ý
nghĩa
-
Nâng
cao
năng
lc
duy
-
Giáo
dc
định
ng
-
Rèn
luyn
phương
pháp
phong
ch
Chương
2:
Ngun
gc,
quá
trình
hình
thành
phát
trin
TTHCM
1.
Ngun
gc
-
1858:
Thc
dân
Pháp
n
súng
xâm
lc
VN
è
Nhà
Nguyn
4
bn
hip
ước
gm
+
Hác
măng
1883
+
Patơ
nt
1884
=>
Vit
Nam
tr
thành
thuc
địa
bo
h
+
Thuc
địa:
th
trường
u
tiên).
4
mâu
thun
ch
yếu:
1
mâu
thun
sc
sn
xut
pt
hn
><
không
gian
vt
cht
hu
hn.
2
mu
thun
giai
cp
TS-VS,
gia
các
c
CNTB
(cnh
tranh
gia
các
đồng
tin
các
c,
các
tp
đoàn
kinh
tế).
3
mâu
thun
CNĐQ,
CNTD
vi
Các
c
thuc
đa.
4
mâu
thun
CNTB
CNXH.
Bn
án
chế
độ
Thc
dân
Pháp
(1925):
thuế
máu,
đầu
độc
bn
x
(thuc
phin,
u,..
),
thuế
hoá
phong
kiến
a
tô,
thuế)
+
Bo
h:
Thc
dân
Pháp
PK
sn:
duy
trì
phong
kiến
è
kinh
tế:
chính
sách
thuế,
p
rung
đất
lp
đồn
đin,
khai
thác
tài
nguyên
ti
đa.
Chính
tr:
Dùng
ngưi
Vit
tr
người
Vit
à
chia
để
tr.
Văn
hoá
hI:
đầu
độc
bn
xư,
chính
sách
ngu
dân
v
giáo
dc.
=>
KL:
3
mâu
thun
bn
cn
đưc
gii
quyết.
2
cái
cui
MT
ch
yếu,
trong
đó
Đế
quc
x
Dtc
1
MT
ch
yếu
hơn/
chi
phi
o
TS
x
VS
o
Đế
quc
x
Dtc
(HCM
mun
gii
quyết
trước)
o
PK
vi
Nông
dân
ng
mun
thc
hin
trưc)
-
Thế
gii:
o
CNTB
t
do
cnh
tranh
v
kinh
tế
è
độc
quyn
è
CNĐQ
o
CM
Tháng
10
Nga
1922
è
chính
tr
o
S
ra
đời
ca
Quc
tế
3
năm
11
è
ko
nh
ng
đến
thế
gii
o
S
phát
trin
phong
trào
CN,
pt
dân
tc
trên
thế
gii
è
giai
cp
=>
Tin
đề
cho
ng
HCM
ra
đời
2.
s
lun
2.1. Truyn
thng
dân
tc
-
Ch
nghĩa
yêu
c
è
s
quan
trng
nht
xây
dng
h
thng
quan
đim
-
Kế
tha,
phát
trin
tinh
thn
đấu
tranh
anh
dũng,
bt
khut
-
Yêu
c
gn
lin
vi
yêu
dân,
tinh
thn
đoàn
kết,
dân
ch,
nhân
ái,
khoan
dung
trong
cng
đồng
hòa
hiếu
vi
các
dân
tc
lân
bang;
tinh
thn
cn
cù,
dũng
cm,
sáng
to,
lc
quan,
nghĩa,
thương
người.
(truyn
thng
c
kết
cng
đồng
dân
tc)
-
T
hào
v
lch
s,
trân
trng
nn
văn
hóa,
ngôn
ng,
phong
tc
tp
quán
nhng
giá
tr
tt
đẹp
khác
ca
dân
tc.
2.2.
Tinh
hoa
văn
hoá
Phương
đông
-
Nho
giáo:
nhân
tr,
đức
tr;
công
bng,
bác
ái,
nhân,
nghĩa,
trí,
dũng,
tín,
liêm
đưc
coi
trng;
tinh
thn
trng
đạo
đức.
ng
thp
thế,
hành
đạo,
giúp
đời
-
Pht
giáo:
V
tha,
yêu
thương
con
người
è
giá
tr
bình
đẳng,
giá
tr
ng
thin
-
Lão
giáo:
Sng
gn
vi
thiên
nhiên,
hoà
đồng
vi
thiên
nhiên,
hơn
na
phi
biết
bo
v
môi
trường
sng.
Hành
động
đúng
vi
quy
lut
t
nhiên,
hi.
-
CN
Tam
dân:
phù
hp
vi
VN
Tinh
hoa
văn
hoá
phương
y:
-
T
do
-
Bình
đẳng
-
Bác
ái.
-
ng
nhân
văn,
dân
ch
nhà
c
pháp
quyn.
2.3.
Ch
nghĩa
MLN
3.
ng
v
CM
VN
ca
HCM
5
giai
đon:
·
Thi
k
t
ngày
5-6-1911
tr
v
trưc:
Hình
thành
ng
yêu
c
chí
ng
tìm
con
đưng
cu
c
mi.
·
Thi
k
t
ngày
6-6-1911
đến
ngày
30-12-1920:
Hình
thành
ng
cu
c,
gii
phóng
dân
tc
Vit
Nam
theo
con
đưng
cách
mng
sn.
·
Thi
k
t
ngày
31-12-1920
đến
ngày
3-2-1930:
Hình
thành
nhng
ni
dung
bn
ng
v
cách
mng
Vit
Nam.
·
Thi
k
t
ngày
4-2-1930
đến
ngày
28-1-21941:
t
qua
th
thách,
gi
vng
đưng
li,
phowng
pháp
cách
mng
Vit
Nam
đúng
đắn,
sáng
to.
·
Thi
k
t
ngày
29-1-1941
đến
ngày
2-9-1969:
ng
HCM
tiếp
tc
phát
trin,
soi
đưng
cho
s
nghip
cách
mng
ca
Đảng
nhân
dân
ta.
3
tác
phm
thi:
-
Đưng
cách
mnh
-
Liên
quan
đến
vn
đề
v
vai
trò
ca
Đảng
-
Con
đưng
dn
tôi
đến
vi
ch
nghĩa
MLN
1960:
+
Quy
lut
ra
đời
ĐCS
VN
=
CNMLN
+
PTCN
+
PTYN
+
Đảng
đạo
đức,
Đảng
văn
minh
-
Di
chúc
:
+
Đảng
cm
quyn
+
Xây
dng
Đảng
Câu
nói
ca
HCM
-
Công
nông
ch
cách
mnh…
gc
cách
mnh
-
Tt
c
dân
tc
trên
thế
gii
đều
sinh
ra
bình
đăng,
dân
tc
nào
cũng
quyn
sng,
quyn
sung
ng
quyn
t
do
-
"Toàn
th
dân
tc
VN
quyết
đem
tt
c
tinh
thn
lc
ng,
tính
mng
ca
ci…
"
Tuyên
ngôn
độc
lp
1945
-
"Tôi
ch
mt
ham
muôn,
ham
mun
tt
bc…
"
1946
-
"Bu
bn
cách
mnh"
Tiu
sn,
trí
thc,
địa
ch
yêu
c
-
"CNXH
ly
nhà
máy,
ngân
hàng,
xe
la…
làm
ca
chung"
-
"Mt
dân
tc
dt
dân
tc
yếu"
-
"Chúng
ta
thà
hi
sinh
tt
c
ch
k
chu
mt
c…
"
Li
kêu
gi
toàn
quc
kháng
chiến
12/1946
-
"tiến
lên
ch
nghĩa
hi
không
th
mt
sm
mt
chiu,
không
th
làm
mau
đưc
phi
làm
dn
dn"
-
“công
cuc
gii
phóng
anh
em
ch
th
thc
hin
bng
s
n
lc
ca
bn
than
anh
em”
-
"Không
quý
hơn
độc
lp,
t
do"
1966
-
"Tham
ô,
lãng
phí,
quan
liêu
bn
đồng
minh
ca
thc
dân…"
Tác
phm
-
Bn
án
chế
độc
thc
dân
Pháp
1925
-
Đưng
cách
mnh
-
1927
-
Tuyên
ngôn
độc
lp
1945
-
Li
kêu
gi
toàn
quc
kháng
chiến
12/1946
-
Thường
thc
chính
tr
-
1953
-
Di
chúc
son
năm
1965
Câu
nói
ca
C.Mác
(7)
-
"
Bo
lc
cách
mng
quy
lut
ph
biến
ca
mi
cuc
cách
mng
đỡ
ca
mt
chế
độ
hi
đang
thai
nghén
trong
lòng
dân…"
-
"S
gii
phóng
ca
giai
cp
công
nhân
phi
s
nghip
ca
bn
thân
giai
cp
công
nhân"
-
"Vô
sn
các
c
đoàn
kết
li"
-
"S
sp
đổ
GCTS,
thng
li
GCVS
tt
yếu
như
nhau"
Câu
ca
nin
-
"Vô
sn
các
dân
tc
b
áp
bc
trên
TG
liên
hip
li"
-
"Ch
nhng
người
cách
mng
chân
chính
mi
thu
hái…"
Ni
dung
ca
Đảng:
-
Vai
trò
tính
tt
yếu
ca
Đảng
+
Tính
tt
yếu:
Người
đưa
ra
quy
lut
hình
thành
ĐCS
Lênin;
Đảng
kiu
mi
Lênin:
Quy
lut
hình
thành
ĐCSVN
HCM
ĐCS
VN
=
CNMLN
+
PTCN
+
PTYN
(30
năm
k
nim
thành
lp
Đảng)
ĐCSVN
PTYN:
3
nguyên
nhân
PTYN,
PTCN
cùng
mc
tiêu;
PTYN
trc
PTCN;
PTCN
cui
19
đầu
20,
1
trong
nhng
nhân
t
góp
phn
ra
đời
ĐCS
+
Đảng
trong
sch,
vng
mnh
(3):
Đảng
đạo
đức
(3)
văn
minh
(6)
(phân
bit
Đảng
đạo
đức
Đảng
văn
minh);
nguyên
tc
ca
Đảng;
vn
đề
cán
b
.
Văn
minh
Đạo
đức
cách
mng
gc,
nn
tng
Đảng
văn
minh:
Đảng
cách
mng
chân
chính
=>
gtri
tiên
phong
Đảng
đạo
đức:
ng
đến
con
người,…
+
7
nguyên
tc
ca
Đảng:
5
ngtc
ca
Đảng
kiu
mi
(Lênin),
2
ngtc
HCM
Trong
xây
dng
Đảng
cn
tuân
th
theo
3
ngtc:
Tp
trung
dân
ch
-
ngtac
t
chc
ca
Đảng
Tp
th
lãnh
đạo
nhân
ph
trách
ngtac
lãnh
đạo
ca
Đảng
è
(3)
viết
theo
th
t
T
phê
bình,
phê
bình
ngtac
sinh
hot
K
lut
nghiêm
minh
t
giác
ngtac
to
nên
sc
mnh
Đoàn
kết
thng
nht
trong
Đảng
ngtac
qtrong
nht
ca
Đảng
kiu
mi
T
đin
(20)
Trang
131
:
T
phê
bình,
phê
bình
"thang
thuc"
tt
nht
(21)
Trang
132:
"K
lut"
ởng….
(22)
Trang
141:
"Cán
b"
nhng
ngưi…
(23)
Trang
142:
Nhà
c
ca
ta
"nhà
c
dân
ch
nhân
dân"
(24)
Trang
174:
Đại
đoàn
kết..
"đa
s
nhân
dân"
"công
nhân,
nông
dân,
các
tng
lp
nhân
dân
lao
động
khác"
Trang
176:
Ht
nhân
ca
đoàn
kết
toàn
dân
đoàn
kết
trong
Đảng
Ai
cx
ít
hay
nhiu
lòng
ái
quc
HCM
Cách
mng
s
nghip
ca
qun
chúng
MLN
Nc
ly
dân
làm
gc
NgTrãi
Tr
thuyn
lt
truyn
cx
dân
Trn
Quc
Tun
(26)
Trang…:
Đoàn
kết
1
truyn
thng
quý
báu
ca
Đảng,
ca
dân
tc
(27)
Trang
194:
Mi
c
dân
ch
(28)
Trang
197:
T
lc
cánh
sinh
Nhà
thơ
Thanh
Tnh:
d
trăm
ln
ko
dân
cx
chu,
khó
vn
ln
dân
liu
cx
xong
Tác
phm
-
Sa
đối
li
làm
vic
:
12
điu
điu
9:
Ngtăc
s
6
ca
HCM:
ly
CNMLN
làm
nn
tng,
kim
ch
nam
cho
hành
động
+
ngtc
7:
thưng
xuyên
t
chnh
đốn
-
mi
liên
h
mt
thiết
vi
dân:
cha
câu
trích
liên
quan
đến
ndan
Công
tác
cán
b:
Công
tác
gc
ca
Đảng
Ni
dung
Nhà
c:
Các
mc
thi
gian
-
1919
ng
nhà
nc
pháp
quyn
-
1927
Nhà
nc
thuc
v
s
đông
-
1930
Nhà
nc
công
nông
minh
-
1941
Nhà
c
dân
ch
ndan
-
6.1.1946
Bu
c
quc
hi
đầu
tiên
-
2/3/1946
Phiên
hp
quc
hi
đầu
tiên
-
HCM
tham
gia
son
tho
2
Hiến
pháp
46,59;
16
đạo
lut,
613
sc
lnh,
243
sc
lnh
v
nhà
nc
ng
HCM
v
NN:
(3)
-
Nhà
nc
dân
ch:
ca
dân,
do
dân,
dân
Ca
dân:
mi
quy
lc
thuc
v
nhân
dân
-
Bn
cht
công
nhân:
(3)
o
ca
Đảng,
-
3
yếu
t
quy
định
tính
thng
nht:
GCCN,
tính
nhân
dân,
tính
dtc
Nhà
c
sn
phm
ca
đấu
tranh
Xut
phát
t
li
ích
thng
nht
Đưc
trao
quyn
lc
t
nhân
n
-
Phân
bit
nhà
nc
ca
dân
(quc
hi),
do
dân
(chính
ph),
dân
+
đóng
thuế:
do
dân
+
u
quyn,
bu
c:
ca
dân
-
Nhà
nc
pháp
quyn:
hp
hiến
hp
pháp,
thượng
tôn
pháp
lut,
nhân
nghĩa
(kết
hp
đức
tr
pháp
tr)
-
Nhà
nc
trong
sch
vng
mnh:
phân
bit
các
bnh
ca
nhà
nc
(quan
liêu,
tham
nhũng,…)
Đoàn
kết
toàn
n
-
TTHCM:
bàn
tay
5
ngón
-
Vn
đề
bn
nht
hình
thành
tthcm
v
đại
đoàn
kết:
truyn
thng
dân
tc
(cnxh:
thc
tin
vn,
còn
li
cnmln)
-
Vai
trò;
lc
ng;
điu
kin;
ngtc;
+Ngtc:
ngtc
Đảng
tp
trung
dân
ch,
ngtc
đoàn
kết
hip
thương
dân
ch
(mt
trn
thng
nht)
Mc
thi
gian
đổi
tên
ca
Mt
trn..
(8
ln)
trang
177,
178
-
1930
Hi
phn
đế
đồng
minh
-
1936
Mt
trn
dân
ch
-
1939
Mt
trn
nhân
dân
phn
đế
-
1941
Mt
trn
Vit
Minh
-
1951
MT
Liên
Vit
-
1960
MT
dân
tc
gp
min
nam
VN
Đoàn
kết
quc
tế:
lc
ng
-
PT
cng
sn,
cn
thế
gii
CNML
-
Pt
đấu
tranh
gii
phóng
dt
độc
lp
t
do
bình
đẳng
-
Lc
ng
tiến
b
-
hoà
bình
chng
ctranh
4
tng
mt
trn
trang
193
Đoàn
kết
dân
tc
;
Á
phi
đk
vs
VN,
nhân
dân
thế
gii
vs
VN;
VN
Lào
Campuchia
Hc
tp
L
-
Đại
hi
VII:
mun
bn
-
ĐH
8
sn
sàng
bn
-
ĐH
9
bn
-
ĐH
12
quan
h
sâu
rng
hiu
qu
Văn
hoá
-
Nht
trong
-
1987
UNESCO
ghi
nhn
HCM
anh
hùng
gii
phóng
dtc,
nhà
văn
hoá
kit
xut
-
Hc
thuc:
định
nghĩa
trang
207
(6
câu
đin);
5
định
ng
văn
hoá
(trang
217)
Đạo
đức
-
Đạo
đức
cách
mng
cha
các
câu
o
đức
cm";
tách
ra:
trích
sa
đối
li
làm
vic

Preview text:

BẢN GHI NHỚ HỌC NHANH TƯỞNG HỒ CHÍ MÌNH
I. Chương I: Khái niệm, đối tượng, phương pháp ý nghĩa
học tập môn tưởng HCM.
1. Quá trình nhận thức Thời gian Nội dung Đại hội II
HCM: đường lối, tác phong, đạo đức HCM è Toàn 1951 Đảng ra sức học tập 2/9/1969
HCM: Anh hùng dân tộc vĩ đại Đại hội IV
“vị lãnh tụ thiên tài của giai cấp công nhân và 1976
nhân dân ta, người anh hùng dân tộc vĩ đại, người
chiến lỗi lạc của phong trào cộng sản công
nhân quốc tế” Đại hội V
Tư tưởng, đạo đức, tác phong Đại hộ VI
Ddảng ta phải nắm giữ bản Bản chất Kh và CM
Mác, tư tưởng và lí luận chủ tịch HCM Đại hội VII
Cột mốc nhận thức quan trọng nhất trong tư tưởng
HCM: lấy CN MÁc và TTHCM là nền tảng tư tưởng.
kim chỉ nam cho hành động
Bước đàu nhận thức TTHCM (kn đc chính thức sử dụng)
Cương lĩnh 1991 khẳng định vai trò nền tảng TTHCM Đại hội IX
Tư tưởng HCM là hệ thống qua điểm (2001) Toàn diện và sâu sắc
Sự vận dụng và phát triển sáng tạo vào đk cụ thể VN Đại hội X
Khẳng định lại CNML, TTHCM là nền tảng, tư tưởng
và kim chỉ nam, là tài sản tinh thần vô giá của dân tộc Đại hội XI
Đưa ra khái niệm TTHCM hoàn chỉnh 2011
+ Bản chất CM, KH và ND TTHCM
+ Cơ sở hình thành TTHCM: (3) chủ nghĩa Mác-
Lênin – giá trị cơ bản nhất trong quá trình hình
thành và phát triển của tư tưởng đó; các giá trị
truyền thống tốt đẹp của dân tộc, tinh hoa văn hóa nhân loại. + Ý nghĩa (ĐH 9 chưa có) Năm 1987 - UNESCO
2. Phương pháp nghiên cứu
– Phương pháp nghiên cứu dựa trên cơ sở nắm vững phép duy
vật biện chứng và duy vật lịch sử của chủ nghĩa Mác-Lênin, vận
dụng nguyên lý kế thừa và phát triển sáng tạo.
– Vận dụng quan điểm toàn diện và hệ thống, kết hợp khái quát
và mô tả, phân tích và tổng hợp, các phương pháp liên ngành
khoa học xã hội và nhân văn.
– Học tập phương pháp của Hồ Chí Minh: gắn lý luận với thực
tiễn trong quá trình cách mạng Việt Nam; lý trí cách mạng với tình cảm cao đẹp. - Cụ thể: 3
+ PP logic và pp lịch sử và sự kết hợp 2 pp
+ PP phân tích văn bản kết hợp nghiên cứu hđ HCM
+ Chuyên ngành và liên ngành 3. Ý nghĩa
- Nâng cao năng lực tư duy
- Giáo dục và định hướng
- Rèn luyện phương pháp và phong cách
Chương 2: Nguồn gốc, quá trình hình thành phát triển TTHCM
1. Nguồn gốc -
1858: Thực dân Pháp nổ súng xâm lợc VN è Nhà Nguyễn ký 4 bản hiệp ước gồm + Hác măng 1883 + Patơ nốt 1884
=> Việt Nam trở thành thuộc địa và bảo hộ
+ Thuộc địa: thị trường (đầu tiên). 4 mâu thuẫn chủ yếu:
1 là mâu thuẫn sức sản xuất pt vô hạn >< không gian vật chất hữu hạn.
2 là mẫu thuận giai cấp TS-VS, giữa các nước CNTB (cạnh
tranh giữa các đồng tiền các nước, các tập đoàn kinh tế).
3 là mâu thuẫn CNĐQ, CNTD với Các nước thuộc địa.
4 là mâu thuẫn CNTB và CNXH. Bản án chế độ Thực dân
Pháp (1925): thuế máu, đầu độc bản xứ (thuốc phiện, rượu,.. ),
thuế hoá phong kiến (địa tô, thuế) + Bảo hộ: Thực dân Pháp
PK và Tư sản: duy trì phong kiến è kinh tế: chính
sách thuế, cướp ruộng đất lập đồn điền, khai thác tài nguyên tối
đa. Chính trị: Dùng người Việt trị người Việt à chia để trị. Văn
hoá – xã hộI: đầu độc bản xư, chính sách ngu dân về giáo dục.
=> KL: 3 mâu thuẫn cơ bản cần được giải quyết. 2 cái cuối là MT
chủ yếu, trong đó Đế quốc x Dtộc là 1 MT chủ yếu hơn/ chi phối o TS x VS
o Đế quốc x Dtộc (HCM muốn giải quyết trước)
o PK với Nông dân (Đảng muốn thực hiện trước) - Thế giới:
o CNTB tự do cạnh tranh về kinh tế è độc quyền è CNĐQ
o CM Tháng 10 Nga 1922 è chính trị
o Sự ra đời của Quốc tế 3 năm 11 è ko ảnh hưởng đến thế giới
o Sự phát triển phong trào CN, pt dân tộc trên thế giới è giai cấp
=> Tiền đề cho tư tưởng HCM ra đời
2. Cơ sở luận
2.1. Truyền thống dân tộc
- Chủ nghĩa yêu nước è Cơ sở quan trọng nhất xây dựng hệ thống quan điểm
- Kế thừa, phát triển tinh thần đấu tranh anh dũng, bất khuất
- Yêu nước gắn liền với yêu dân, có tinh thần đoàn kết, dân chủ,
nhân ái, khoan dung trong cộng đồng và hòa hiếu với các dân
tộc lân bang; tinh thần cần cù, dũng cảm, sáng tạo, lạc quan, vì
nghĩa, thương người. (truyền thống cố kết cộng đồng dân tộc)
- Tự hào về lịch sử, trân trọng nền văn hóa, ngôn ngữ, phong
tục tập quán và những giá trị tốt đẹp khác của dân tộc.
2.2. Tinh hoa văn hoá Phương đông
- Nho giáo: nhân trị, đức trị; công bằng, bác ái, nhân, nghĩa, trí,
dũng, tín, liêm được coi trọng; tinh thần trọng đạo đức. Tư
tưởng thập thế, hành đạo, giúp đời
- Phật giáo: Vị tha, yêu thương con người è giá trị bình đẳng, giá trị hướng thiện
- Lão giáo: Sống gắn bó với thiên nhiên, hoà đồng với thiên
nhiên, hơn nữa phải biết bảo vệ môi trường sống. Hành động
đúng với quy luật tự nhiên, xã hội.
- CN Tam dân: phù hợp với VN
Tinh hoa văn hoá phương Tây:
- Tự do - Bình đẳng - Bác ái.
- Tư tưởng nhân văn, dân chủ và nhà nước pháp quyền.
2.3. Chủ nghĩa MLN
3. Tư tưởng về CM VN của HCM 5 giai đoạn:
· Thời kỳ từ ngày 5-6-1911 trờ về trước: Hình thành tư tưởng
yêu nước và chí hướng tìm con đường cứu nước mới.
· Thời kỳ từ ngày 6-6-1911 đến ngày 30-12-1920: Hình thành
tư tưởng cứu nước, giải phóng dân tộc Việt Nam theo con đường cách mạng vô sản.
· Thời kỳ từ ngày 31-12-1920 đến ngày 3-2-1930: Hình thành
những nội dung cơ bản tư tưởng về cách mạng Việt Nam.
· Thời kỳ từ ngày 4-2-1930 đến ngày 28-1-21941: Vượt qua thử
thách, giữ vững đường lối, phowng pháp cách mạng Việt Nam đúng đắn, sáng tạo.
· Thời kỳ từ ngày 29-1-1941 đến ngày 2-9-1969: Tư tưởng HCM
tiếp tục phát triển, soi đường cho sự nghiệp cách mạng của Đảng và nhân dân ta. 3 tác phẩm thi: -
Đường cách mệnh - Liên quan đến vấn đề về vai trò của Đảng -
Con đường dẫn tôi đến với chủ nghĩa MLN – 1960:
+ Quy luật ra đời ĐCS VN = CNMLN + PTCN + PTYN
+ Đảng đạo đức, Đảng văn minh -
Di chúc : + Đảng cầm quyền + Xây dựng Đảng
Câu nói của HCM -
Công nông là chủ cách mệnh… là gốc cách mệnh -
Tất cả dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đăng, dân tộc
nào cũng có quyền sống, quyền sung sướng và quyền tự do -
"Toàn thể dân tộc VN quyết đem tất cả tinh thần và lực
lượng, tính mạng và của cải… " – Tuyên ngôn độc lập 1945 -
"Tôi chỉ có một ham muôn, ham muốn tốt bậc… " – 1946 -
"Bầu bạn cách mệnh" – Tiểu tư sản, trí thức, địa chủ yêu nước -
"CNXH là lấy nhà máy, ngân hàng, xe lửa… làm của chung" -
"Một dân tộc dốt là dân tộc yếu" -
"Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ k chịu mất nước… " – Lời
kêu gọi toàn quốc kháng chiến – 12/1946 -
"tiến lên chủ nghĩa xã hội không thể một sớm một chiều,
không thể làm mau được mà phải làm dần dần" -
“công cuộc giải phóng anh em chỉ có thể thực hiện bằng sự
nỗ lực của bản than anh em” -
"Không có gì quý hơn độc lập, tự do" – 1966 -
"Tham ô, lãng phí, quan liêu là bạn đồng minh của thực dân…" Tác phẩm -
Bản án chế độc thực dân Pháp – 1925 - Đường cách mệnh - 1927 -
Tuyên ngôn độc lập 1945 -
Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến 12/1946 -
Thường thức chính trị - 1953 - Di chúc – soạn năm 1965
Câu nói của C.Mác (7) -
"Bạo lực cách mạng quy luật phổ biến của mọi
cuộc cách mạng đỡ của một chế độ xã hội cũ đang thai nghén trong lòng dân…" -
"Sự giải phóng của giai cấp công nhân phải là sự nghiệp của
bản thân giai cấp công nhân" -
"Vô sản các nước đoàn kết lại" -
"Sự sụp đổ GCTS, thắng lợi GCVS là tất yếu như nhau"
Câu của Lênin -
"Vô sản các dân tộc bị áp bức trên TG liên hiệp lại" -
"Chỉ có những người cách mạng chân chính mới thu hái…"
Nội dung của Đảng: -
Vai trò và tính tất yếu của Đảng
+ Tính tất yếu: Người đưa ra quy luật hình thành ĐCS – Lênin;
Đảng kiểu mới – Lênin: Quy luật hình thành ĐCSVN – HCM ĐCS
VN = CNMLN + PTCN + PTYN (30 năm kỷ niệm thành lập Đảng)
ĐCSVN có PTYN: 3 nguyên nhân – PTYN, PTCN có cùng mục
tiêu; PTYN có trc PTCN; PTCN cuối 19 đầu 20, là 1 trong những
nhân tố góp phần ra đời ĐCS
+ Đảng trong sạch, vững mạnh (3): Đảng đạo đức (3) văn minh
(6) (phân biệt Đảng đạo đức và Đảng văn minh); nguyên tắc hđ
của Đảng; vấn đề cán bộ . Văn minh
Đạo đức cách mạng là gốc, là nền tảng
Đảng văn minh: Đảng cách mạng chân chính => gtri tiên phong
Đảng đạo đức: hướng đến con người,…
+ 7 nguyên tắc hđ của Đảng: 5 ngtắc của Đảng kiểu mới (Lênin), 2 ngtắc HCM
Trong xây dựng Đảng cần tuân thủ theo 3 ngtắc:
Tập trung dân chủ - ngtac tổ chức của Đảng
Tập thể lãnh đạo nhân phụ trách ngtac lãnh đạo
của Đảngè (3) viết theo thứ tự
Tự phê bình, phê bình ngtac sinh hoạt
Kỷ luật nghiêm minh tự giác – ngtac tạo nên sức mạnh
Đoàn kết thống nhất trong Đảng – ngtac qtrong nhất của Đảng kiểu mới Từ điền
(20) Trang 131 : Tự phê bình, phê bình … "thang thuốc" tốt nhất
(21) Trang 132: "Kỷ luật" là tư tưởng….
(22) Trang 141: "Cán bộ" là những người…
(23) Trang 142: Nhà nước của ta … "nhà nước dân chủ nhân dân"
(24) Trang 174: Đại đoàn kết.. "đa số nhân dân" "công nhân,
nông dân, các tầng lớp nhân dân lao động khác"
Trang 176: Hạt nhân của đoàn kết toàn dân là đoàn kết trong Đảng
Ai cx có ít hay nhiều lòng ái quốc – HCM
Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng – MLN
Nc lấy dân làm gốc – NgTrãi
Trở thuyền lật truyền cx là dân – Trần Quốc Tuấn
(26) Trang…: Đoàn kết là 1 truyền thống quý báu của Đảng, của dân tộc
(27) Trang 194: Mọi nước dân chủ
(28) Trang 197: Tự lực cánh sinh
Nhà thơ Thanh Tịnh: dễ trăm lần ko dân cx chịu, khó vạn lần dân liệu cx xong Tác phẩm -
Sửa đối lối làm việc : 12 điều – điều 9: Ngtăc số 6 của HCM:
lấy CNMLN làm nền tảng, kim chỉ nam cho hành động
+ ngtắc 7: thường xuyên tự chỉnh đốn -
mối liên hệ mật thiết với dân: chứa câu trích liên
quan đến ndan Công tác cán bộ: Công tác gốc của Đảng
Nội dung Nhà nước: Các mốc thời gian -
1919 Tư tưởng nhà nc pháp quyền -
1927 Nhà nc thuộc về số đông - 1930 Nhà nc công nông minh -
1941 Nhà nước dân chủ ndan -
6.1.1946 Bầu cử quốc hội đầu tiên -
2/3/1946 Phiên họp quốc hội đầu tiên -
HCM tham gia soạn thảo 2 Hiến pháp 46,59; kí 16 đạo luật,
613 sắc lệnh, 243 sắc lệnh về nhà nc Tư tưởng HCM về NN: (3) -
Nhà nc dân chủ: của dân, do dân, vì dân
Của dân: mọi quyề lực thuộc về nhân dân -
Bản chất công nhân: (3) lđạo của Đảng, -
3 yếu tố quy định tính thống nhất: GCCN, tính nhân dân, tính dtộc
Nhà nước là sản phẩm của đấu tranh
Xuất phát từ lợi ích thống nhất
Được trao quyền lực từ nhân dân -
Phân biệt nhà nc của dân (quốc hội), do dân (chính phủ), vì dân + đóng thuế: do dân
+ uỷ quyền, bầu cử: của dân -
Nhà nc pháp quyền: hợp hiến hợp pháp, thượng tôn pháp
luật, nhân nghĩa (kết hợp đức trị pháp trị) -
Nhà nc trong sạch vững mạnh: phân biệt các bệnh của
nhà nc (quan liêu, tham nhũng,…) Đoàn kết toàn dân - TTHCM: bàn tay 5 ngón -
Vấn đề cơ bản nhất hình thành tthcm về đại đoàn kết:
truyền thống dân tộc (cnxh: thực tiễn vn, còn lại cnmln) -
Vai trò; lực lượng; điều kiện; ngtắc;
+Ngtắc: ngtắc Đảng – tập trung dân chủ, ngtắc đoàn kết – hiệp
thương dân chủ (mặt trận thống nhất)
Mốc thời gian đổi tên của Mặt trận.. (8 lần) trang 177, 178 -
1930 Hội phản đế đồng minh - 1936 Mặt trận dân chủ -
1939 Mặt trận nhân dân phản đế - 1941 Mặt trận Việt Minh - 1951 MT Liên Việt -
1960 MT dân tộc gp miền nam VN
Đoàn kết quốc tế: lực lượng -
PT cộng sản, cn thế giới – CNML -
Pt đấu tranh giải phóng dt – độc lập tự do bình đẳng -
Lực lượng tiến bộ - hoà bình chống ctranh
4 tầng mặt trận – trang 193
Đoàn kết dân tộc ; Á phi đk vs VN, nhân dân thế giới vs VN; VN Lào Campuchia Học tập LSĐ -
Đại hội VII: muốn là bạn - ĐH 8 sẵn sàng là bạn - ĐH 9 là bạn -
ĐH 12 quan hệ sâu rộng hiệu quả Văn hoá - Nhật ký trong tù -
1987 – UNESCO ghi nhận HCM – anh hùng giải phóng dtộc, nhà văn hoá kiệt xuất -
Học thuộc: định nghĩa trang 207 (6 câu điền); 5 định hướng văn hoá (trang 217) Đạo đức -
Đạo đức cách mạng – chứa các câu có "đạo đức cm"; tách
ra: trích sửa đối lối làm việc