1,25
D
D
C
C
2x45°
Rz20
Rz20
D-D
C-C
I
II
I(đã xoay) ; II
Rz20
Rz20
Rz40
( )
Người vẽ
Nguyễn Võ Bảo An
Kiểm tra
Dương Đăng Danh
BẢN VẼ CHI TIẾT TRỤC II
Thép C45
Trường Đại học SPKT TPHCM
Khoa Cơ khí Chế tạo máy
1. Tôi cải thiện đạt độ cứng HB
2
= 240 ... 270 HB.
2. Sai lệch giới hạn của các kích thước không chỉ dẫn:
mặt bao H14, mặt bị bao h14, còn lại ±IT14/2.
3. Làm sạch bavia và làm cùn cạnh sắc.
YÊU CẦU KỸ THUẬT
Rz20
Rz20
2 bên
12
0
-0,043
12
0
-0,043
∅8
9,6
20 2
60°
120°
1:1
37
+0,3
0
33
+0,3
0
0,02
A B
0,05
A B
0,02
A B
0,05
A B
0,008
0,02
A B
0,008
0,02
A B
0,008
0,02
A B
0,008
0,02
A B
A B
0,02
AB
0,02
AB
14
28 38
10,77
95,55±0,1
127,32±0.1
132,32±0,1
193,58±0,1
235,82±0,1
∅38
+0,018
+0,002
∅40
+0,018
+0,002
∅42
+0,018
+0,002
∅40
+0,018
+0,002
R6
R6
R2
R2
R2
R2
2,5
2,5
1,25
Rz20

Preview text:

Rz40 ( ) 0,02 AB 0,02 AB 0,008 0,008 0,008 0,008 Rz20 Rz20 0,02 0,02 A B 0,02 A B A B 0,02 A B D C 1,25 2,5 2,5 1,25 I II R6 R6 +0,018 +0,002 +0,018 +0,002 +0,018 +0,002 +0,018 +0,002 ∅38 ∅40 ∅42 ∅40 14 10,77 28 38 2x45° R2 2 bên R2 R2 R2 A B D C 95,55±0,1 127,32±0.1 132,32±0,1 193,58±0,1 235,82±0,1 D-D C-C I(đã xoay) ; II 120-0,043 120-0,043 Rz20 Rz20 Rz20 Rz20 ∅8 60° 120° Rz20 0,02 A B 0,02 A B 9,6 33+0,3 0,05 0 A B 0,05 A B 37+0,3 0 20 2 YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Tôi cải thiện đạt độ cứng HB Người vẽ Nguyễn Võ Bảo An 2 = 240 ... 270 HB.
2. Sai lệch giới hạn của các kích thước không chỉ dẫn:
BẢN VẼ CHI TIẾT TRỤC II Kiểm tra Dương Đăng Danh
mặt bao H14, mặt bị bao h14, còn lại ±IT14/2.
Trường Đại học SPKT TPHCM 1:1
3. Làm sạch bavia và làm cùn cạnh sắc. Thép C45 Khoa Cơ khí Chế tạo máy
Document Outline

  • Sheets and Views
    • Model