BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG
TÀI SẢN N
TÀI SẢN
- Tiền d trữ: Tiền trong lưu thông (tiền
phát hành tiền mặt tại quỹ NHTW,
đơn vị phụ thuộc, kho bạc nhà nước);
Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng
- Tín phiếu NHNN
- Tài sản nợ ngoại tệ: Tiền gửi, cho vay
- Tiền gửi của chính ph
- Vốn các qu
- Tài sản nợ khác
- Tài sản ngoại tệ: Vàng, Ngoại tệ, các
khoản đầu tư chứng khoán, tiền gửi, các
khoản cho vay, ....
- Quan hệ với nhà nước ngân sách nhà
nước: Tạm ứng cho ngân sách, Mua
chứng khoán chính phủ, Chuyển vốn vay
nước ngoài cho ngân sách,...
- Cho các tổ chức tín dụng vay
- Mua bán tín phiêu, các chứng khoán khác
- Tài sản khác: tài sản cố định,...

Preview text:

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG TÀI SẢN NỢ TÀI SẢN CÓ
- Tiền dự trữ: Tiền trong lưu thông (tiền
- Tài sản có ngoại tệ: Vàng, Ngoại tệ, các
phát hành và tiền mặt tại quỹ ở NHTW,
khoản đầu tư chứng khoán, tiền gửi, các
đơn vị phụ thuộc, kho bạc nhà nước); khoản cho vay, . .
Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng
- Quan hệ với nhà nước và ngân sách nhà - Tín phiếu NHNN
nước: Tạm ứng cho ngân sách, Mua
- Tài sản nợ ngoại tệ: Tiền gửi, cho vay
chứng khoán chính phủ, Chuyển vốn vay
- Tiền gửi của chính phủ
nước ngoài cho ngân sách,. . - Vốn và các quỹ
- Cho các tổ chức tín dụng vay - Tài sản nợ khác
- Mua bán tín phiêu, các chứng khoán khác
- Tài sản có khác: tài sản cố định,. .